III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC : Hoạt động của giáo viên.. 3 Ba trường hợp bằng nhau của tam Hoạt động 2 : KIỂM TRA VÀ THỰC HÀNH ĐO TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC.. III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Trang 1CHƯƠNG II – TAM GIÁC.
Tiết 17 – Tuần 9
I/ MỤC TIEÂU:
- HS nắm được định lý về tổng ba góc của một tam giác Biết vận dụng định lý để tính số
đo các góc của một tam giác
- Biết cách vận dụng kiến thức đã học vào bài toán
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Đèn chiếu + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG II ( 3 phút )
- Giới thiệu nội dung chương II Cụ
thể :
1) Tổng ba góc của một tam giác
2) Hai tam giác bằng nhau
3) Ba trường hợp bằng nhau của tam
Hoạt động 2 : KIỂM TRA VÀ THỰC HÀNH
ĐO TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC (15 phút)
- Cho HS vẽ hai tam giác bất kỳ và
dùng thước đo góc đo 3 góc của mỗi
tam giác
- Có nhận xét gì về các kết quả trên ?
- Thực hành cắt ghép 3 góc của một
tam giác : GV sử dụng 1 tấm bìa lớn
hình tam giác và lần lượt thực hiện
Trang 2từng thao tác theo SGK.
- Hãy nêu dự đoán về tổng ba góc của
một tam giác
- Dự đoán : Tổng ba góc của một tam giác bằng 180 0
Hoạt động 3 : 1 TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC (10 phút)
Trang 3- Làm BT 1,2/p.108 SGK.
- BT 1,2,9/p.98 SBT
Trang 4- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Đèn chiếu + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- Phát biểu định lý về tổng 3 góc của
một tam giác
- Tìm số đo x trên các hình sau :
a) b)
- Giới thiệu về tam giác nhọn, tam
giác vuông, tam giác tù
- Phát biểu đúng định lý
- a) ABC : x = 1800 – (650 + 720) = 430
- b) KMN : x = 1800 – (410 + 360) = 1030
Hoạt động 2 : ÁP DỤNG VÀO TAM GIÁC VUÔNG (10 phút)
- Giới thiệu định nghĩa tam giác
ACx là góc ngoài của tam giác ABC
- Giới thiệu góc ngoài của tam giác
- Yêu cầu HS vẽ tiếp các góc ngoài
Trang 5- Hãy so sánh : ACx và A ?, B ?.
Giải thích ?
ACx = A + B
- HS nhận xét : Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng
tổng hai góc trong không kề với nó.
- ACx > A ; ACx > B
- HS nhận xét : Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi
góc trong không kề với nó.
Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (10 phút)
- Bài 1 : a) Đọc tên các tam giác
vuông trong các hình sau, chỉ rõ
vuông tại đâu ? (nếu có )
H.2
y x
a) Hình 1 : Tam giác ABC vuông tại A
Tam giác AHB vuông tại H
Tam giác AHC vuông tại H
Hình 2 : Không có tam giác nào vuông
Trang 6- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 10 phút )
x
40
I A
K H
Phân tích đề cho HS hiểu mặt cắt
ngang của con đê
Trang 7N M
Trang 8- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Đèn chiếu + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
Cho 2 tam giác ABC và A’B’C’
Hãy dùng thước chia khoảng và thước
đo góc để kiểm nghiệm kết quả :
AB=A’B’ ; AC = A’C’ ; BC = B’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
- GV yêu cầu 1 HS khác lên đo kiểm
tra
- Hai tam giác ABC và A’B’C’ như
vậy được gọi là hai tam giác bằng
ứng của 2 tam giác ABC và A’B’C’
- Thế nào là 2 tam giác bằng nhau ?
- HS phát biểu định nghĩa và ghi bài
- HS đọc ở SGK, p.110
- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnhtương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
Hoạt động 3 : 2- KÝ HIỆU (10 phút)
- Để ký hiệu sự bằng nhau của 2 tam
giác ABC và A’B’C’ ta viết :
ABC = A’B’C’
- HS đọc ở SGK
Trang 9hiệu sự bằng nhau của 2 tam giác, các
chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng
phải được viết theo cùng thứ tự
- Bài tập 1 :Các câu sau đúng hay sai:
1) Hai tam giác bằng nhau là 2 tam
3) Hai tam giác bằng nhau là 2 tam
giác có diện tích bằng nhau
- Bài tập 2 : Cho XEF = MNP
D
Trang 10- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 10 phút )
- HS1 : Định nghĩa 2 tam giác bằng
nhau
Cho EFX = MNK như hình Hãy
tìm số đo các yếu tố còn lại của 2 tam
giác
3,3 4
2,2
55
N
M X
- BT thêm : Cho các hình vẽ sau, hãy
chỉ ra các tam giác bằng nhau trong
- ABC = DEF (gt)
AB = DE = 4 cm; BC = EF = 6 cm; AC = DF = 5 cm.Chu vi ABC = Chu vi DEF
= 4 + 6 + 5 + = 15 cm
- ABC = IKH vì có đỉnh B tương ứng với đỉnh K ;đỉnh A tương ứng với đỉnh I ; đỉnh C tương ứng với đỉnhH
- HS quan sát và trả lời
* H.1 : ABC = A’B’C’ (đn) vì có :
AB = A’B’ ; AC = A’C’ ; BC = B’C’
Và A = A’ ; B = B’ ; C = C’
Trang 112 1
2 1
Trang 12- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Đèn chiếu + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 5 phút )
- HS1 :Nêu đn 2 tam giác bằng nhau?
- Đặt vấn đề : Khi đn 2 tam giác bằng
nhau, ta nêu ra 6 đk bằng nhau Tuy
nhiên bài học hôm nay sẽ cho ta thấy
chỉ cần có 3 đk : 3 cạnh bằng nhau
từng đôi một cũng có thể nhận biết
được 2 tam giác bằng nhau
- HS1 : Trả lời theo câu hỏi
Hoạt động 2 : 1- VẼ TAM GIÁC BIẾT 3 CẠNH (10 phút)
+ Hai cung tròn trên cắt nhau tại A
+ Vẽ các đoạn thẳng AB, AC, ta được ABC
- Một HS nêu lại cách vẽ ABC
- Vẽ A’B’C’ vào tập
B'
ABC = A’B’C’ (đn 2 tam giác bằng nhau)
Hoạt động 3 : 2- TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU C.C.C (10 phút)
- Qua các bài toán đó ta có thể đưa ra
dự đoán nào ?
- Ta thừa nhận tính chất sau : “Nếu 3
cạnh của tam giác này bằng 3 cạnh
- Hai tam giác có 3 cạnh bằng nhau thì bằng nhau
- Cho HS nhắc lại tính chất vừa thừa nhận
Trang 13thì kết luận gì về 2 tam giác này ?
* Có kết luận gì về các cặp tam giác
- Nếu ABC và A’B’C’ có :
MNP = M’N’P’ vì cách viết này sai tươngứng
I K
Trang 14- BT 27,28,29,30/p.101 SBT.
Trang 15- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 10 phút )
- Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ
nhất của tam giác
-
Trang 16- BT 20, p.115, SGK : Luyện tập vẽ
tia phân giác
- Bài toán cho ta cách dùng thước và
compa để vẽ tia phân giác của một
góc
A D
Hoạt động 3 : CỦNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- Học thuộc bài, làm tốt BT
- BT 21,22,23 , p.115,116, SGK
- BT 32,33,34 /p.100,101, SBT
Trang 17ND : LUYỆN TẬP (T.T) – KIỂM TRA 15 PHÚT.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 10 phút )
- Phát biểu đn 2 tam giác bằng nhau ?
- Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ
nhất của tam giác (c.c.c) ?
- Khi nào thì ta có thể kết luận được
ABC = A’B’C’ theo trường hợp
+ Vẽ tia AE Ta được DAE = xOy
- Vì sao DAE = xOy ?
- Bài toán cho ta cách dùng thước và
r r
r
y x
D E
C
B
- HS trả lời :Xét OBC và AED, ta có :
OB = AE (= r)
OC = AD (= r)
BC = ED (theo cách vẽ)Suy ra : OBC = AED (c.c.c)Suy ra : BOC = EAD
Hay : EAD = xOy
Hoạt động 3 : CỦNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- Học thuộc bài cũ
- BT 23, p.116, SGK
Trang 18Hoạt động 4 : KIỂM TRA 15’ (15 phút)
b) Trong một tam giác, tổng ba góc bằng 1800
Câu 2 : (4 đ) Điền vào chổ trống trong các phát biểu sau :
a) Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có
……… bằng nhau, ……… bằng nhau.b) Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ……… củatam giác kia thì ……… bằng nhau
Câu 3 : (4 đ) Cho ABC = DEF Biết A = 500 ; E = 750 Tính các góc còn lại của mỗi tam giác
ĐỀ SỐ 2.
Câu 1 : (2 đ) Đánh dấu “Đ” hoặc “S” vào ô trống trong các
phát biểu sau :a) Trong một tam giác vuông, tổng hai góc nhọn phụ nhau
b) Trong một tam giác, tổng hai góc nhọn bằng 1800.
Câu 2 : (4 đ) Điền vào chổ trống trong các phát biểu sau :
a) Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có ………bằng nhau, ……… bằng nhau
b) Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ……… củatam giác kia thì ……… bằng nhau
Câu 3 : (4 đ) Cho ABC = HIK Biết A = 800 ; I = 550 Tính các góc còn lại của mỗi tam giác
Trang 19ND : §4 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC CẠNH – GÓC – CẠNH (C.G.C)
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Đèn chiếu + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 5 phút )
- GV nhận xét và cho điểm học sinh
- GV giới thiệu bài mới
- HS phát biểu trường hợp bằng nhau c.c.c
* GV yêu cầu 1 HS lên bảng vừa vẽ
vừa nêu cách vẽ cho cả lớp theo dõi và
nhận xét (Dùng thước đo góc, thước
+ Trên tia By lấy điểm C : BC = 3 cm
+ Vẽ đoạn thẳng AC, ta được ABC
- Lưu ý : Ta gọi B là góc xen giữa hai cạnh AB và BC.
Trang 20tam giác : ABC và A’B’C’
- Qua bài toán trên, em có nhận xét gì
về hai tam giác có 2 cạnh và góc xen
giữa bằng nhau từng đôi một
y x
- HS : AC = A’C’ ; ABC = A’B’C’ (c.c.c)
- HS nhận xét : Hai tam giác có 2 cạnh và góc xen
giữa bằng nhau từng đôi một thì chúng bằng nhau.
Hoạt động 3 : 2) TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH – GÓC – CẠNH ( c.g.c ) ( 10 phút )
- GV : Ta thừa nhận tính chất cơ bản
sau: “ Nếu 2 cạnh và góc xen giữa
của tam giác này bằng hai cạnh và
góc xen giữa của tam giác kia thì hai
tam giác đó bằng nhau.”
- GV hỏi: Khi nào thì ABC =
A’B’C’?
- HD HS làm (?2) : Hai tam giác
trên hình 80 có bằng nhau không ? Vì
vuông ABC = vuông DEF (c.g.c)
+ Hãy phát biểu trường hợp bằng - HS phát biểu : “Nếu hai cạnh góc vuông của tam
Trang 21- Đưa hệ quả (SGK) lên màn hình
tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.”
Hoạt động 5 : LUYỆN TẬP CỦNG CỐ ( 10 phút )
- Bài 25, p.118, SGK : Trên mỗi hình
có những tam giác nào bằng nhau ? Vì
sao ? (Hình vẽ đưa lên màn hình)
(H.1)
2 1
A
D E
(H.2)
K I
(H.3) 2
1
Q N
- Bài 26, p.118, SGK : (Đề bài đưa
- GV nêu câu hỏi củng cố :
* Phát biểu trường hợp bằng nhau
c.g.c của tam giác
* Phát biểu hệ quả về trường hợp
c.g.c áp dụng cho tam giác vuông
GK là cạnh chung
- Hình 3 : Không có hai tam giác nào bằng nhau vì cặp
góc bằng nhau không nằm xen giữa hai cặp cạnh bằngnhau
- Đề bài : Xét bài toán : “Cho tam giác ABC, M là
trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh rằng : AB // CE.”
* Hs sắp xếp các câu trả lời :
5 – 1 – 2 – 4 – 3
* HS trình bày miệng lại bài giải
- HS trả lời câu hỏi
Trang 22Tiết 26 – Tuần 13.
I/ MỤC TIEÂU:
- Củng cố và rèn luyện kỹ năng nhận biết trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác
để nhận biết hai tam giác bằng nhau Từ đó chỉ ra các góc tương ứng, các cạnh tương ứngbằng nhau
- Giáo dục tính cẩn thận, khoa học Luyện tập kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 10 phút )
- HS1 : Phát biểu trường hợp bằng
nhau c.g.c
Chữa BT 27a,b, p.119, SGK : Nêu
thêm đk để 2 tam giác trong mỗi hình
vẽ là hai tam giác bằng nhau theo cas
c.g.c
(H.2) (H.1)
D
- HS2 : Phát biểu hệ quả của trường
hợp bắng nhau c.g.c áp dụng cho tam
- HS1 : Trả lời câu hỏi
H.1 : Để ABC = ADC (c.g.c) cần thêm :
BAC = DACH.2 : Để AMB = DMC (c.g.c) cần thêm :
MA = MD
- HS2 : Trả lời câu hỏi
Để vuông ACB = vuông BDA cần thêm :
Trang 23- BT29, p.120, SGK :
GT xAy ; AB = AD ; BE = DC
KL ABC = ADE
y x
Trang 24- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 10 phút )
- Phát biểu trường hợp bằng nhau
(c.g.c) của tam giác
Chữa BT 30, p.120, SGK : Trên
hình các tam giác ABC và A’BC có
chung cạnh BC = 3 cm, CA = CA’ = 2
cm, ABC = A’BC = 300 nhưng hai
tam giác đó không bằng nhau Tại sao
ở đây không thể dùng trường hợp
(c.g.c) để kết luận ∆ ABC = ∆ A’BC ?
- HS trả lời câu hỏi và chữa BT 30
2 cm
2 cm
3 cm 30
A
A'
Vì ABC không phải là góc xen giữa hai cạnh BC và
CA ; A’BC không là góc xen giữa hai cạnh BC và CA’nên không thể sử dụng trường hợp (c.g.c) để kết luận ∆ABC = ∆ A’BC
- BT 48, p.103, SBT : Cho tam giác
ABC, K là trung điểm của AB, E là
trung điểm của AC Trên tia đối của
tia KC lấy điểm M sao cho KM = KC
D1 = D2 (góc tương ứng)
mà D1 + D2 = 1800 (hai góc kề bù)nên D1 = D2 = 900 hay OD AB
O
D
Trang 25cho EN = EB CMR : A là trung điểm
của MN
+ Muốn chứng minh A là trung điểm
của MN ta cần chứng minh điều gì ?
+ Hãy chứng minh AM = AN
Do đó : AM = AN (=BC)
Vì ∆ AKM = ∆ BKC (c.g.c) M1 = C1 (góc tương ứng)
AM // BC (vì có 2 góc so le trong bằng nhau)Tương tự : AN // BC
M, A, N thẳng hàng theo tiên đề Ơ-clit
Vậy A là trung điểm của MN
Trang 26- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Đèn chiếu + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 5 phút )
- Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ
nhất và thứ hai của tam giác
- Hãy minh hoạ qua 2 tam giác cụ thể
C' B'
- HS phát biểu
- Hai trường hợp :+ c.c.c : AB = A’B’
Trang 27Suy ra : ∆ OEF = ∆ OGH (g.c.g)
* Hình 96 : Xét ∆ ABC và ∆ EDF ta có :
A = E = 1 v
AC = EF (gt)
C = F (gt)Suy ra : ∆ ABC = ∆ EDF (g.c.g)
Hoạt động 4 : 3 ) HỆ QUẢ ( 8 phút )
- Nhìn hình 96, em hãy cho biết 2 tam
giác vuông bằng nhau khi nào ?
- Giới thiệu hệ quả 1 (SGK)
Hãy chứng minh : ∆ ABC = ∆ DEF
- Hai tam giác vuông bằng nhau khi có một cạnh gócvuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuôngnày bằng một góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấycủa tam giác vuông kia
H.95
O E
G H
Trang 28- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 10 phút )
- Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ
ba của tam giác ?
Tia Ax và Cy cắt nhau tại B
ABC là tam giác cần dựng
Trang 29B
C A
x
O
H B
A C
AH = BH (*)Xét ∆ vuông CAH và ∆ vuông CBH, ta có :
- Học thuộc bài, làm lại các BT
- Tự ôn chương II, chuẩn bị thi HKI
Trang 30Tiết 30 – Tuần 16.
I/ MỤC TIEÂU:
- Ôn tập một cách có hệ thống kiến thức lý thuyết của HKI về khái niệm, đn, t/c
- Luyện tập kỹ năng vẽ hình, ghi GT-KL và cách suy luận có căn cứ của HS
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Đèn chiếu + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT ( 25 phút )
b
a
B A
H.3 H.2
c b a c
HS chứng minh miệng lại t/c của 2 góc đđ
- Hai đthẳng // là 2 đthẳng không có điểm chung
* Các dấu hiệu nhận biết 2 đthẳng // :1) Nếu đthẳng c cắt 2 đthẳng a và b có :
- Một cặp góc so le trong bằng nhau Hoặc