1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tin 7 học kì I

25 596 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tin 7 học kì I
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 605,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ki năng : - Quan sát chế đô kéo thả, lấy tâm, kéo thả, lấy tâm HDHS kỹ - Biết phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển bản đồ - Biết dịch chuyển nhanh đến một quốc gia hay một thành phố - Học s

Trang 1

Ngày soạn: Ngày 1 tháng 11 nam 2008

Tiết : 23 + 24 Bài 2 HỌC ĐỊA LÝ THẾ GIỚI VỚI EARTH EXPLORER

I MỤC TIÊU:

a Kiến thức:

- Biết phần mềm Earth Explorer

- Biết cách khởi động Earth Explorer và thoát khỏi Earth Explorer

- Biết sử dụng các nút lệnh để làm cho trái đất xoay và dừng xoay

b Ki năng :

- Quan sát chế đô kéo thả, lấy tâm, (kéo thả, lấy tâm HDHS kỹ)

- Biết phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển bản đồ

- Biết dịch chuyển nhanh đến một quốc gia hay một thành phố

- Học sinh thực hành lại các thao tác của tiết 1 trên máy vi tính

c Thái độ: Có thái độ nghiêm túc

II CHUẨN BỊ:

a Của giáo viên : Cài đặt phần mềm Earth Explorer Mô hình quả địa cầu

b Của học sinh : Sách giáo khoa Xem bản đồ thế giới (ở nhà) Tập bản đồ thế giới

III TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP :

Earth Explorer là phần mềm tương đối khó; định hướng các chức năng chính dạy cho học sinh

- Quan sát và xem thông tin trên bản đồ; dịch chuyển vị trí và hướng quan sát bản đồ; Phóng to, thu nhỏ bản đồ; thay đổi một số thông tin trên bản đồ; đo khoảng cách 2 vị trí trên bản đồ; Sử dụng bảng dữ liệu để tìm kiếm nhanh một vị trí nào đó trên bản đồ

Dựa vào bản đồ thế giới, mô hình quả địa cầu => trình bày rõ cho HS cách xem bản đồ, phân biệt được các vùng lục địa và biển trên bản

đồ và nhận biết được các vùng địa hình cao thấp, nông sâu trên đất liền cũng như trên biển

7’

Tiết 1./

Hoạt động 1./ Giới thiệu phần mềm

Yêu cầu HS đọc SGK trang 102 phần 1./

GV nhắc lại sự ra đời của phần mềm và công dụng

của nó dùng để làm gì? Nó giúp ích gì cho hs trong

việc học môn địa lý ở trường

Trang 2

C1: nhấp đúp chuột vào biểu tượng Earth Explorer

C2: Click chuột vào

Start  Programs Earth Explorer DEM 3.5 

Earth Explorer DEM 3.5

Sau khi khởi động phần mềm xong GV giới thiệu các

chi tiết của phần mềm Earth Explorer

GV cho HS Quan sát mô hình quả địa cầu

Gv Yc HS nhận xét hình quả địa cầu của phần mềm

với mô hình quả địa cầu

=> Kết luận gì với phần nhận xét của học sinh

Hoạt động 3./ Quan sát bản đồ bằng cách cho trái

đất quay:

Yc HS xoay quả địa cầu của mô hình quả địa cầu

HDHS cách xoay quả điạ cầu của phần mềm thông

qua các nút lệnh

Hỏi: Các phím mũi tên trên bàn phím có làm cho trái

đất xoay được không?

HS (3 hoặc 4) nhắc lại các phần mềm như:

- Word, Mouse skill, Phần mềm

mô phỏng hệ mặt trời, ExcelNêu cụ thể các cách mà HS đã khởiđộng được các chương trình phần mềm đó

HS quan sát cách khởi động của

HS quan sát cáchxoay quả địa cầu

(2 hoặc 3 HS thực hiện lại)

HS thử các phím mũi tên => Nhận xét gì?

- Nhắp đúp vào biểu tượng

3./ Quan sát bản đồ bằng cách cho trái đất quay:

Trang 3

15’ Hoạt động 4./ Phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển

quả địa cầu của phần mềm:

a./ Phóng to, thu nhỏ:

CD của việc phóng to, và thu nhỏ

Những điểm cần lưu ý là gì?

GV nhận xét phần phát biểu của học sinh

Biểu diễn việc phóng to, và thu nhỏ

b./ Dịch chuyển bản đồ:

HD HS cách dịch chuyển bằng cách kéo thả

click chuột vào nút lệnh:

Cách lấy tâm: nhấp chuột vào:

GV: Để dịch chuyển nhanh đến vị trí một quốc gia

hoặc thành phố trên màn hình ta có thể dùng bảng

thông tin các quốc g ia và thành phố trên bản đồ

HS: phát biểu suy nghĩ phóng to và thu nhỏ là như thế nào? Công dụng của nó là gì? (2 hoặc 3 HS)

Quan sát quá trình thực hiện của GV

(2 hoặc 3 HS thực hiện lại)

HS thực hiện lại (2 HS)

HS quan sát

HS thực hiện lại (2 HS)

4./ Phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển quả địa cầu của phần mềm

a./ Phóng to, thu nhỏ:

* Chú ý: (SGK)

b./ Dịch chuyển bản đồ:

- Chế độ dịch chuyển bản đồ bằngkéo thả chuột:

Trang 4

GV Yêu cầu HS làm theo nhóm; Xem nhóm nào làm

nhanh; và thu hoạch được những gì

Giải quyết một số vướng mắc mà HS gặp phải

- Biết sử dụng các nút lệnh để làm cho trái đất xoay và dừng xoay

- Quan sát chế đô kéo thả, lấy tâm, (kéo thả, lấy tâm HDHS kỹ)

- Biết phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển bản đồ

- Biết dịch chuyển nhanh đến một quốc gia hay một thành phố

HS lắng nghe

IV HƯỚNG DẪN Ở NHÀ:

- Học thuộc bài

- Xem trước bài

Ngày soạn: Ngày 7 tháng 11 nam 2008

Trang 5

Tiết 25 + 26 : Bài 2 HỌC ĐỊA LÝ THẾ GIỚI VỚI EARTH EXPLORER

I MỤC TIÊU:

a Kiến thức:

- Xem các thông tin chi tiết trên bản đồ (menu Maps):

+ Đường biên giới giữa các nước

+ Các đường bờ biển, các con sông, các đường kinh tuyến, vĩ tuyến

+ Tên các quốc gia

+ Tên các thành phố

+ Tên các đảo

- Biết tính khoảng cách giữa hai vị trí trên bản đồ

b Ki năng :

- HS thực hành lại các thao tác của tiết 3 trên máy vi tính

- Giúp HS rèn luyện kỷ năng nhấp thả chuột, xem được các thông tin trên bản đồ; HS so sánh bản đồ của Earth Explorer (trên máy) với

mô hình của quả địa cầu.HS: nhận biết được hình dạng kích thước quả địa cầu

c Thái độ: Nghiêm túc trong thực hành

II CHUẨN BỊ:

a Của giáo viên : + Phòng máy vi tính (2hs/máy ; phòng học 20 máy; chia thành 5 nhóm; 8hs/nhóm)

b Của học sinh : HS xem trước bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP :

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 2 Xem các thông tin trên bản đồ

a) Thông tin chi tiết bản đồ

Click chuột vào menu Maps và thực hiện cacs nút lệnh

Giải thích ý nghĩa từng lệnh

Political Boundaries: Đường biên giới giữa các nước

HS lắng nghe theo dõi

Trang 6

Coastlines: Các đường bờ biển

Rivers: Các con sông

Lat/Lon Grids: Các đường kinh tuyến vĩ tuyến

Countries: Tên các quốc gia

Cities: Tên các thành phố

Islands: Tên các ddaor

Muốn chọn lệnh nào thì chỉ việc click chuột vào lệnh đó;

Tương tự: bỏ chọn lệnh

Ví dụ:

Click chuột vào lệnh Countries thì tên các quốc gia sẽ

hiện ra trên quả địa cầu

GV: nhận xét

Click chuột vào lệnh Countries thì tên các quốc gia sẽ ẩn

đi trên quả địa cầu

b/ Tính khoảng cách giữa 2 vị trí trên bản đồ:

Hỏi: nếu muốn biết vị trí A cách vị trí B một đoạn bao

xa, ta phải làm gì?

- Muốn xem Bác Kinh cách Hà Nội bao xa (theo đường

chim bay) em phải dựa vào đâu để biết

- Em hãy cho biết khoảng cách từ Hà Nội đến Bắc Kinh

là bao nhiêu

HDHS cách đo: Hà Nội và Bắc Kinh

Phóng to bản đồ chọn Hà Nội và Bắc Kinh

Click chuột vào: để đo khoảng cách ; cho điểm

bắt đầu và điểm kết thúc (thao tác kéo thả)

Hiện ra khoảng cách giữa 2 vị trí vừa chọn

HS quan sát (2 hoặc 3 HS) thực hiện lại

giới giữa các nước

- Coastlines: Các đường bờ biểnRivers: Các con sông

-Lat/Lon Grids: Các đường kinh tuyến vĩ tuyến

- Countries: Tên các quốc gia

- Cities: Tên các thành phố

- Islands: Tên các ddaor

b/ Tính khoảng cách giữa 2 vị trí trên bản đồ:

* Để đo khaỏng cách giữa hai vịtrí ta thực hiện các thao tác sau:

- Dịch chuyển bản đồ đến vùng cóhai vị trí muốn đo khoảng cách

- Nháy chuột vào nút lệnh

để chuyển sang chế độ thực hiệnviệc đo khoảng cách

- Di chuyển chuột đến vị trí thứnhất trên bản dồ

- Kéo thả chuột đến vị trí thứ haicần tính khoảng cách

Trang 7

GV HD,theo dõi, quan sát HS thực hành các nội dung ở

tiết 3; Yêu cầu HS làm theo nhóm; Xem nhóm nào làm

nhanh; và thu hoạch được những gì

Giải quyết một số vướng mắc mà HS gặp phải

Yc HS phải xem tất cả các thông tin trên menu Maps

yc HS phân biệt được các vùng lục địa và biển trên bản

đồ và nhận biết được các vùng địa hình cao thấp, nông

sâu trên đất liền cũng như trên biển

+ Tên các thành phố+ Tên các đảo

- Biết tính khoảng cách giữa hai

vị trí trên bản đồ

HS lắng nghe

Trang 8

* Bổ sung:

IV HƯỚNG DẪN Ở NHÀ:

- Học thuộc bài

- Xem trước bài

Ngày soạn: Ngày 16 tháng 11 nam 2008

Trang 9

Tiết 27 + 28 : THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH

I MỤC TIÊU:

a Kiến thức:

- Biết cách điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng

- Biết chèn thêm hoặc xoá cột, hàng

- Biết sao chép và di chuyển dữ liệu

b Ki năng : Hiểu được sự thay đổi của địa chỉ ô khi sao chép công thức.

c Thái độ: Nghiên túc

II CHUẨN BỊ:

a Của giáo viên : Bài giảng trình bày trên Powerpoint Máy Projector, vi tính, bảng và bút

b Của học sinh : Sách giáo khoa và vở ghi chép.Trả lời câu hỏi của bài cũ (nếu có) Xem trước bài “Thao tác với bảng tính”

III TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP :

Chia số HS ngồi trên một máy cho phù hợp để HS vừa sử dụng sách vừa thao tác trên máy và có thể xem trên màn chiếu

Hạn chế nội dung giảng dạy theo sách giáo khoa

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 2: Điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng

Khi nào em cần độ rộng của cột và độ cao của hàng ?

Thực hiện bằng cách nào?

Còn cách nào khác không ?

GV bổ sung câu trả lời

GV thao tác mẫu (chiếu lên màn) từ hình 32  hình 37

* Lưu ý: Nháy chuột trên vạch phân cách cột hoặc

HS xem SGK, trao đổi để trả lời

HS trả lời câu hỏi

HS quan sát, so sánh và làm theo trên máy tính

1 Điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng

* Để cđiều chỉnh độ rộng cột ta thựchiẹn các bước sau:

- Đưa con trỏ chuột vào vạch ngăncách bên phải của cột cần mở rộng saocho con trỏ chuột xuất hiện

Trang 10

5’

hàng để điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng vừa khít

với dữ liệu có trong cột cà hàng đó

Hoạt động 2 : Chèn hoặc xoá cột và hàng

GV thực hiện trên máy để HS quan sát

Em hãy so sánh khi sử dụng phím Delete và lệnh Edit/

Delete ?

GV bổ sung câu trả lời

GV gọi một số học sinh lên bảng làm lại

Hoạt động 3 : Cũng cố.

GV chốt lại một số ý quan trọng của bài học

Tiết 28

HS đọc lưu ý:

HS xem SGK, trao đổi trả lời

HS trả lời câu hỏi

HS quan sát, so sánh và làm theo trên máy tính

HS xem SGK, trao đổi trả lời

HS quan sát, so sánh và làm theo trên máy tính

HS suy nghỉ trả lời câu hỏi

HS lên thực hiện trên máy

HS lắng nghe theo giỏi

Cách 2: Nháy chuột phải vào bên phải

cột cần chèn chọn Insert

* Chèn thêm hàng:

i) Nháy chọn phía dưới hàng cần chèn

ii) Mở bảng chọn Insert và chọn Rows

b) Xóa cột hàngi) Chọn các cột, các hàng cần xóa

ii) Mở bảng chọn Edit chọn Delete

Trang 11

15’

12

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

GV gọi HS lên bảng thực hiện một số thao tác đã học

Hoạt động 2: Sao chép và di chuyển dữ liệu

GV sao chép và di chuyển dữ liệu là một ưu điểm khi

làm việc với máy tính và phần mềm Sao chép và di

chuyển giúp tiết kiệm thời gian và công sức Ta đã

được làm quen việc này trong soạn thảo văn bản thông

qua các nút lệnh Copy, Cut và Paste Chương trình

bảng tính cũng có các nút lệnh tương tự

a) Sao chép nội dung ô tính

Sao chép dữ liệu dữ liệu nhằm mục đích gì ?

Thao tác nào khác nhau giữa sao chép và di chuyển?

Nhóm nào không theo kịp? (nếu có) GV thực hiện lại

Hoạt động 3 : Sao chép công thức

HS lắng nghe, theo dõi

HS trao đổi trả lời

HS trao đổi rồi trả lời cá nhân

3 Sao chép và di chuyển dữ liệu

a) Sao chép nội dung ô tính

* Các thao tác sao chép dữ liệu:

- Chọn ô hoặc các ô muốn sao chép

- Nhấn nút Copy trên thanh công cụ

- Chọn ô muốn sao chép

- Nhấn nút Paste trên thanh công cụ

b) Di chuyển nội dung ô tính

* Các thao tác di chuyển dữ liệu:

- Chọn ô hoặc các ô muốn di chuyển

- Nhấn nút Cut trên thanh công cụ

Trang 12

Sao chép công thức nhằm mục đích gì?

Các thao tác thực hiện ? So sánh chép với di chuyển

công thức? (các thao tác, địa chỉ trong công thức trước

và sau khi sao hoặc chép công thức)

GV bổ sung câu trả lời

GV thao tác mẫu (chiếu lên màn) từ hình 45  h 47

Khi thực hiện trên bảng tính, nếu thao tác nhầm, thì

phải làm sao?

Hoạt đông 4 : Cũng cố

1) Nhóm 1,2 : trả lời câu hỏi 1

2) Nhóm 3,4 : trả lời câu hỏi 2

KL: Khi sao chép một ô có nội dung

là công thức chứa địa chỉ, các địa chỉđược điều chỉnh để giữ nguyên quan

hệ tương đối về vị trí so với ô đích.b) Di chuyển nội dung các ô có côngthức

Các địa chỉ trong công thức không bịđiều chỉnh

IV HƯỚNG DẪN Ở NHÀ:

- Làm bài tập 3 trang 44 SGK

Nhóm 1 : trả lời câu a) Nhóm 2 : trả lời câu b) Nhóm 3 : trả lời câu c) Nhóm 4 : trả lời câu d)

- Học thuộc bài Xem trước bài

Ngày soạn: Ngày 23 tháng 11 nam 2008

Trang 13

Tiết 29 + 30 : Bài thực hành 5 CHỈNH SỮA TRANG TÍNH CỦA EM

I MỤC TIÊU:

a Kiến thức:

- Biết các thao tác điều chỉnh độ rộng của cột, độ cao của hàng, chèn xoá hàng,cột của trang tính

- Biết các thao tác sao chép, di chuyển dữ liệu, công thức

b Ki năng :

- Thực hiện được các thao tác điều chỉnh độ rộng của cột, độ cao của hàng, chèn xoá hàng,cột của trang tính

- Thực hiện được các thao tác sao chép, di chuyển dữ liệu, công thức

c Thái độ: Có khái niệm ban đầu về tin học và nhiệm vụ chính của tin học

II CHUẨN BỊ:

a Của giáo viên : Gv chuẩn bị các tệp tin: Bảng điểm lớp em, sổ theo dõi thể lực trên máy tính.

b Của học sinh : HS xem trước bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP :

35’ Hoạt động 1: Điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng,

chèn thêm hàng vào cột, sao chép và di chuyển dữ liệu

- Gọi hs nhắc lại thao tác chèn thêm 1 cột, 1 hàng

- Gọi hs nhận xét câu trả lời của bạn

- GV nhấn mạnh lại vị trí được chèn của cột, hàng

- GV lần lượt trình chiếu các yêu cầu 1,2 và H.48a

+ Khởi động Excel và mở bảng tính “Bảng điển lớp em”

(đã lưu trong bài thực hành 4)

+ Chèn thêm cột trống vào trước cột D (Vật lý) để nhập

điểm môn Tin học như H.48a (GV quan sát, theo dõi

các nhóm thực hành)

- HS nhắc lại thao tác chèn thêm 1 cột, 1hàng

- HS nhận xét câu trả lời của bạn

- HS theo dõi các yêu cầu:

+ HS khởi động và mở bảng tính đã lưu

+ HS thực hành chèn và nhập điểm chocột Tin học

Trang 14

- Yêu cầu hs quan sát và nêu cách làm để có được hàng

1, hàng 3 trống như H.48a

 GV lưu ý hs phải chọn hàng thích hợp để có kết quả

như yêu cầu

- GV trình chiếu yêu cầu 3: Trong các ô của cột G (điểm

TB) có công thức tính điểm TB của hs Hãy kiểm tra

công thức trong các ô đó để biết sau khi chèn thêm 1 cột

công thức có còn đúng không? Điều chỉnh lại công thức

cho đúng?

(GV yêu cầu hs kiểm tra công thức tính điểm TB trong ô

G5 và rút ra nhận xét, chỉnh sửa lại công thức cho

đúng GV quan sát, nhắc nhở và lưu ý hs nên nháy

lệnh Copy 1 lần rồi nháy lệnh Paste cho các ô đích cho

- HS chỉnh sửa lại công thức tại ô G5 là=(C5+ D5+ E5+ F5)/4

- HS đọc yêu cầu 4

- HS thực hành theo nhóm dưới sự

Trang 15

trong các cột thích hợp để có trang tính như hình 48b”

 GV gợi ý: Chèn thêm 1 cột mới vào trước cột điểm

TB, sau đó di chuyển cột Tin học ban đầu vào cột mới

này (dùng lệnh Cut, Paste) Cuối cùng xoá cột Tin học

cũ (vào Edit/ Delete)

 GV quan sát, giúp đỡ các nhóm và lưu ý hs: Nếu

chọn cả cột D (Tin học) và dùng lệnh Cut thì khi chuyển

sang cột mới phải chọn ô tính đầu tiên của cột mới rồi

mới nháy lệnh Paste, nếu không máy sẽ báo lỗi (do

nguyên tắc dữ nguyên địa chỉ tương đối giữa các ô tính

trong quá trình sao chép dữ liệu của bảng tính)

Hoạt động 2: Thực hành sao chép và di chuyển công

thức và dữ liệu.

- GV trình chiếu yêu cầu 1 và H.50

“Tạo trang tính với nội dung sau đây (H.50)”:

- HS theo dõi phải đọc yêu cầu

- HS thực hành tạo trang tính mới theonhóm

- HS tiếp tục theo dõi

- HS phát biểu, thực hành

Trang 16

- Tương tự GV trình chiếu yêu cầu 3 (chép nội dung câu

C trong SGK/ trang 47)

 Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm và gọi hs nhận xét

kết quả sau khi sao chép công thức từ ô D1 vào ô D2

(tương tự đố i với E1, E2 và E3)

Hoạt động 3: Thực hành chèn và điều chỉnh độ rộng cột

, độ cao hàng

- GV yêu cầu hs mở bảng tính “Sổ theo dõi thể lực ” đã

lưu trong bài thực hành 2

- GV trình chiếu yêu cầu H.51

(Em gõ yêu cầu trong SGK/trang 48 vào, kể cả H.51)

- HS thảo luận theo nhóm và nhận xét: + Khi địa chỉ hàng của ô đích tăng lên 1thì địa chỉ hàng của ô tính trong côngthức cũng tăng lên 1

+ Khi địa chỉ cột của ô đích tăng lên 1 thì địa chỉ cột trong công thức cũng tăng lên 1

- HS mở bảng tính

- HS đọc yêu cầu, thực hành theo nhóm

IV HƯỚNG DẪN Ở NHÀ:

- Bài tập 2 và bài tập 3 câu d Sgk trang 46 và 47

- Xem trước bài

Bổ sung:

Ngày soạn: Ngày 30 tháng 11 nam 2008

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính cũng có các nút lệnh tương tự. - Giáo án tin 7 học kì I
Bảng t ính cũng có các nút lệnh tương tự (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w