MỤC TIÊU: − Kiến thức: Giúp HS củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đường phân giác của tam giác thuận để giải quyết những bài toán cụ thể, từ đơn giản đến hơi kh
Trang 1n m
H
A
D
Ngày soạn: 30/01/2010
Tiết: 41 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
− Kiến thức: Giúp HS củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đường phân giác của tam giác (thuận) để giải quyết những bài toán cụ thể, từ đơn giản đến hơi khó
− Kỹ năng :Rèn kỹ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức
− Thái độ: Qua những bài tập, rèn luyện cho HS tư duy lôgic, thao tác phân tích đi lên trong việc tìm kiếm lời giải của một bài toán chứng minh
II CHUẨN BỊ:
GV: Thước kẽ compa, bảng phụ vẽ hình 26, 27 SGK và đề bài tập.
HS: Thước kẽ, eke, compa
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp :(1’) Kiểm tra sĩ sô, nề nếp các lớp dạy.
2 Kiểm tra bài cũ:(7’)
Câu hỏi kiểm tra:Hai học sinh lên bảng giải bài tập 15 SGK tr 67( hình vẽ đưa lên bảng phụ)
Dự kiến trả lời:
HS1: Hình a)
Vì AD là đường phân giác góc A nên:
AB DB
AC = DC hay 4,5 3,5
7, 2= x Suy ra 7, 2.3,5
4,5
x=
x = 5,6
HS2: Hình b) Vì PQ là đường phân giác góc P ⇒ QM QN = PM PN hay 12,5x− =x 6, 28,7 suy ra x ≈ 7,3
3 Bài mới :
Tiến trình bài dạy
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
27’ Hoạt động 1 : Luyện tập
Bài 16 tr 67 SGK
GV: Treo bảng phụ bài 16 SGK
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình
và ghi GT, KL
1 HS đọc to đề trước lớp
HS vẽ hình và ghi GT, KL
Bài 16 tr 67 SGK
Chứng minh
Ta có : SABD =
2
1
BD AH
SACD =
2
1 CD.AH
12,5
b)
x
P
Q a)
x
7,2 4,5
A
D 3,5
Trang 2B C
A
E
7
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV: Để chứng minh
ABD
ACD
S = n ta chứng minh như thế
nào?
Hỏi : Kẽ đường cao AH
SABD = ?
SACD = ?
GV: Gọi 1HS lên bảng trình bày
tiếp
GV: Gọi HS nhận xét
HS suy nghĩ trả lời
HS : SABD =
2
1
BD AH
HS : SACD =
2
1 CD.AH 1HS lên bảng trình bày tiếp
1 vài HS nhận xét
⇒
CD
BD AH CD
AH BD
ACD
ABD S
S
=
=
2 1
2
1
(1)
vì AD là đường phân giác  nên
n
m AC
AB CD
BD
=
Từ (1) và (2) suy raS S m n
ACD
Bài 18 tr 68 SGK
GV treo bảng phụ đề bài 18 SGK
GV gọi 1HS nêu GT, KL
GV : AE là tia phân giác  ta suy
ra hệ thức nào ?
Tỉ số
CE
BE
cụ thể bao nhiêu ? E∈BC ta suy ra hệ thức nào ?
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
GV: Gọi HS nhận xét và sửa sai
GV: Cũng có thể trình bày như
câu kiểm tra (hình b)
HS nêu GT, KL
HS : suy ra
CE
BE
=
AC AB
HS :
CE
BE
= 6 5
HS : BC = BE + EC = 7
1 HS lên bảng trình bày bài làm
1 vài HS nhận xét và sửa sai
Bài 18 tr 68 SGK
Chứng minh
Vì AE là tia phân giác của BÂC Nên ta có :
6
5
=
=
AC
AB CE BE
⇒
6 5 6
+
=
=CE BE CE
BE
mà BE + EC = BC = 7
⇒ BE5 =CE6 =117
⇒ BE =
11
7 5 ≈ 3,18cm
CE = 7 − 3,18 ≈ 3,82cm
Bài 20 tr 68 SGK :
GV: Gọi 1 HS đọc to đề trước lớp
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 26
SGK
GV: Gọi 1 HS nêu GT, KL
Xét ∆ADC vì E0 //DC theo hệ
quả định lý Talet ta suy ra hệ
thức nào ?
1 HS nêu GT, KL
C D
0
HS : ta suy ra hệ thức :
AC
A DC
0
=
Bài 20 tr 68 SGK :
Xét ∆ADC Vì CE // DC
Ta có : DC0E = AC A0 (1) Xét ∆ BCD Vì 0F // DC
Ta có : DC0F = BD0B (2)
Trang 3n m
M
A
D H
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Xét ∆BCD vì 0F //DC theo hệ
quả định lý Talet ta suy ra hệ
thức nào?
Vì AB // DC theo hệ quả định lý
Talet ta suy ra hệ thức nào đối
với ∆0CD?
Từ đó GV hướng dẫn HS vận
dụng tính chất tỉ lệ thức để suy ra
điều chứng minh
Trả lời : Ta suy ra hệ thức
DC0F = BD0B
Trả lời : ta suy ra hệ thức
C
A D
B
0
0 0
0 =
HS trả lời theo hướng dẫn của GV
Xét ∆0DC vì AB //DC
Ta có : 00D B =00C A
⇒ 0B0B0D = 0A0+A0C
thức)
⇒ BD0B = AC0A (3) Từ (1), (2), (3) ta có :
DC
F DC
0
= ⇒ 0E = 0F (đpcm)
8’ Hoạt động 2: Củng cố, hướng dẫn về nhà
GV cho học sinh phát biểu tính
chất đường phân giác trong tam giác
GV đưa bảng phụ ( hình vẽ câu
a) bài 21 SGK tr 68, hướng dẫn
học sinh về nhà thực hiện
Kẽ đường cao AH
S ABM =
2
1
AH.BM;
S ACM =
2
1
AH.CM
BM = CM ⇒ S ABM = S ACM =
2
S
.
n
m S
S
ACD
ABD = ⇒
n
n m S
S S
ACD
ACD ABD+ = +
HayS S m n n
ACD
+
= ⇒ S ACD =
n m
n S
+
.
S ADM = S ACD − S ACM
S ADM =
2
n m
n
) (
n m
m n S
+
−
4 Dặn dò về nhà : (2’)
− Xem lại các bài tập đã giải
− Bài tập về nhà : 19 ; 22 tr 68 SGK
− Bài 19, 20, 21, 23 tr 69 , 70 SBT
− Đọc trước bài “Khái niệm tam giác đồng dạng”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 4a E D
A
3
2,5 2
6
5 4
A
A'
Ngày soạn: 1/02/2010
Tiết: 42 §4 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I MỤC TIÊU:
− Kiến thức: HS nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, ký hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng
− Kỹ năng : HS hiểu được các bước chứng minh định lý, vận dụng định lý để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng
- Thái độ: Cẩn thận khi vẽ hình, ghi ký hiệu hai tam giác đồng dạng.
II CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng phụ
HS: SGK, thước kẽ, bảng phụ, thực hiện hướng dẫn tiết trước
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp :(1’) Kiểm tra sĩ sô, nề nếp các lớp dạy
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
Chuẩn bị kiểm tra: Bảng phụ vẽ sẵn hình
Câu hỏi kiểm tra: Đường thẳng a// BC cắt AB, AC tại D và E
Em có nhận xét gì về ba cạnh, ba góc của tam giác ADE
và ABC?
Dự kiến trả lời:
Học sinh trả lời được hai tam giác ADE và ABC có ba góc tương ứng bằng nhau và ba cạnh tương ứng
tỉ lệ
3 Giảng bài mới :Ta thấy hai tam giác ADE và ABC có ba góc tương ứng bằng nhau và ba cạnh tương
ứng tỉ lệ ta nói hai tam giác đó đồng dạng Vậy thế nào là hai tam giác đồng dạng? Hai tam giác đồøng dạng có những tính chất gì? Bài hôm nay ta sẽ học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
2’ Hoạt động 1: Hình đồng dạng
GV: Cho học sinh quan sát hình
28 trang 69 SGK Hỏi: Em hãy
nhận xét về hình dạng, kích thước
của các hình trong mỗi nhóm ?
GV giới thiệu những hình đồng
dạng
HS : quan sát hình 28 tr 69 SGK
HS : nhận xét
HS : Nghe giới thiệu và nhắc lại thế nào là hình đồng dạng
* Hình đồng dạng :
Những hình có hình dạng giống nhau nhưng kích thước có thể khác nhau gọi là những hình đồng dạng
* Ở đây ta chỉ xét các tam giác đồng dạng
17’ Hoạt động 2 : Tam giác đồng dạng
GV đưa bài ?1 lên bảng phụ
Cho 2 tam giác ABC và A’B’C’
Hình 29 sau :
HS : quan sát hình vẽ trả lời ∆A’B’C’ và ∆ABC có
1 Tam giác đồng dạng :
Trang 5S S
S
S
C' B'
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV gọi quan sát hình vẽ trả lời Â’ = Â ; Bˆ'= Bˆ;Cˆ'=Cˆ
Và A AB'B' = B BC'C'= C CA'A'
=
2 1
GV chỉ vào hình và nói : ∆A’B’C’
và ∆ABC có :
Â’ = Â ; Bˆ'= Bˆ ;Cˆ'=Cˆ
Và
CA
A C BC
C B AB
B
A' ' = ' ' = ' ' thì ta nói
∆ A’B’C’đồng dạng với ∆ABC
Vậykhi nào, ∆A’B’C’ đồng dạng
với ∆ABC ?
GV giới thiệu ký hiệu đồng dạng
và tỉ số đồng dạng
GV chốt lại : Khi viết tỉ số k của
∆A’B’C’ đồng dạng với ∆ABC thì
cạnh của tam giác thứ nhất
(∆A’B’C’) viết trên, cạnh tương
ứng của ∆ thứ hai (∆ABC) viết
dưới
Hỏi : Trong bài ?1
∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số đồng
dạng là bao nhiêu ?
GV: Hai tam giác đồng dạng có
những tính chất gì ?
GV chuyển sang mục tính chất
GV đưa bảng phụ đề bài tập ?2:
GV hỏi câu 1 của bài tập?2 (đưa
hình vẽ hai tam giác bằng nhau
cho học sinh quan sát và trả lời)
GV Khẳng định : Hai tam giác
bằng nhau thì đồng dạng với nhau
và tỉ số đồng dạng k = 1
Hỏi : Mỗi tam giác có đồng dạng
với chính nó hay không ?
HS: Trả lời như định nghĩa SGK
HS : nghe giáo viên giới thiệu
HS : nghe GV chốt lại và ghi nhớ
HS : với tỉ số đồng dạng là k =1
2
HS : đọc đề bài bảng phụ
HS : quan sát hình vẽ bảng phụ và trả lời
HS: ∆A’B’C’= ∆ABC (c.c.c)
⇒ Â’ = Â ; Bˆ'=Bˆ;Cˆ'=Cˆ
và
CA
A C BC
C B AB
B
A' ' = ' ' = ' '=1
⇒ ∆A’B’C’ ∆ABC (theo định nghĩa ∆ đồng dạng)
HS : ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k = 1
HS : đọc tính chất 1 SGK
a) Định nghĩa :
Tam giác A’B’C’ được gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu : Â’ =
 ; Bˆ'= Bˆ;Cˆ'=Cˆ
CA
A C BC
C B AB
B
A' ' ' ' ' '
=
=
* Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC được ký hiệu là :
∆A’B’C’ ∆ABC
Tỉ số các cạnh tương ứng
CA
A C BC
C B AB
B
A' ' ' ' ' '
=
(k gọi là tỉ số đồng dạng)
b) Tính chất :
Tính chất 1 :
Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó
Trang 6S S S
S S
S
S S
S S
S S
S S
a E D
A
S
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hỏi: Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC theo
tỉ số k thì ∆ ABC có đồng dạng với
∆A’B’C’ không ?
H: ∆ABC ∆A’B’C’ theo tỉ số
nào ?
GV : Đó chính là nội dung của tính
chất 2
HS : chứng minh :
Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC có ' '
A B
k
AB = thì ∆ABC ∆A’B’C’
k
=
AB A'B' Vậy: ∆ABC ∆A’B’C’theo tỉ số
k
1
Tính chất 2 :
Nếu ∆ A’B’C’ ∆ABC Thì ∆ABC ∆A’B’C’
Cho ∆A’B’C’ ∆A’’B’’C’’ và
∆A’’B’’C’’ ∆ABC Em có nhận
xét gì về quan hệ giữa ∆A’B’C’ và
∆ABC
Đưa hình vẽ lên bảng phụ cho HS
quan sát
GV yêu cầu HS tự chứng minh và
tim ra ∆A’B’C’ ∆ABC với tỉ số
đồng dạng k bằng bao nhiêu?
GV : đó là nội dung tính chất 3
GV yêu cầu HS đứng tại chỗ nhắc
lại nội dung ba tính chất tr 70 SGK
HS : ∆A’B’C’ ∆ABC
HS : về nhà tự chứng minh
HS : đọc tính chất 3 SGK
− Vài HS nhắc lại 3 tính chất tr 70 SGK
Tính chất 3 :
Nếu∆A’B’C’ A’’B’’C’’ và
∆A’’B’’C’’ ∆ABC thì
∆A’B’C’ ∆ABC
* Do tính chất 2 ta nói hai tam giác A’B’C’ và ABC đồng dạng (với nhau)
12’ Hoạt động 3: Định lý :
GV trở lạ câu hỏi kiểm tra
GV: Đường thẳng a//BC cắt AB và
AC tại D và E thì ∆ADE
∆ABC ?
GV : Đó là nội dung định lý SGK
tr 71
HS trả lời
HS nêu GT – KL của định lý từ hình vẽ của GV
2 Định lý : (SGK)
A ’
B ’ C ’
A ’’
B ’’ C ’’
A
Trang 7S S
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV yêu cầu HS phát biểu định lý
SGK tr 71
GV yêu cầu học sinh nêu GT, KL
của định lý
Yêu cầu học sinh trình bày chứng
minh
GV đưa chú ý và hình 31 tr 71
SGK lên bảng phụ
HS: Vì DE //BC nên theo hệ quả định lý Talet ta có:
AB = AC = BC Và góc A chung, ·ADE = Bˆ ;
·AED = Cˆ (đồng vị)
Do đó ∆ADE ∆ABC
HS : đọc chú ý SGK
∆ABC, DE//BC
GT D ∈ AB ; E ∈ AC
KL ∆ADE ∆ABC
Chứng minh
Xét ∆ABC vì DE // BC Nên
·ADE = Bˆ ; ·AED = Cˆ (đv)
 góc chung Theo hệ quả định lý Talet có :
AB = AC = BC
Vậy ∆ADE ∆ABC
* Chú ý : SGK
7’ Hoạt động : Củng cố
Trang 8S
S S
S
S
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Bài 23 tr 71 SGK
Trong 2 mệnh đề sau mệnh đề
nào đúng, mệnh đề nào sai ?
a) Hai tam giác bằng nhau thì
đồng dạng với nhau
b) Hai tam giác đồng dạng thì
bằng nhau với nhau
Bài 24 tr 71 SGK
(bảng phụ)
Hỏi: ∆A’B’C’ ∆A’’B’’C’’ theo
tỉ số đồng dạng k1 thì k1 được xác
định như thế nào?
Hỏi : ∆A’’B’’C’’ ∆ABC theo tỉ
số đồng dạng k2 thì k2 được xác
định như thế nào?
Khi đó ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ
số đồng dạng k thì k được xác định
như thế nào?
Em thấy mối quan hệ giữa k1, k2
và k như thế nào?
HS Trả lời :
− Mệnh đề a đúng
− Mệnh đề b sai
k1 = ' '
'' ''
A B
A B
k2 = A B'' ''
AB
k = A B' '
AB
HS : ta có : k1 k2 =
AB
B A B A
B
A '' '' '' ''
' '
=
AB
B
A ''
= k Vậy : ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số
k = k1 k2
Bài 23 tr 71 SGK
Bài 24 tr 71 SGK
Giải Giả sử ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số k ta có : A B' '
AB = k
* ∆A’B’C’ ∆ A’’B’’C’’
theo tỉ số k1 ⇒
'' ''
' '
B A
B A
= k1
* ∆A’’B’’C’’ ∆ABC theo tỉ số k2
⇒
AB
B
A'' ''
= k2
⇒ k1.k2 = ' ' '' '' ' '
'' ''
A B A B A B
A B AB = AB = k
Vậy ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số k
= k1.k2
4 Dặn dò về nhà : (2’)
− Nắm vững định nghĩa, định lý, tính chất hai ∆ đồng dạng, biết lập tỉ số đòng dạng từ hai tam giác dồng dạng
− Bài tập 25 ; 26 ; 27 ; 28 tr 72 SGK− Tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 6/02/2010
Tiết: 43 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
− Kiến thức: Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng
− Kỹ năng: Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước
− Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ :
GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ
Trang 9S S
S S S S
S
S
HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước; thước thẳng, compa, thước nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp :(1’) Kiểm tra sĩ sóâ, nề nếp các lớp dạy.
2 Kiểm tra bài cũ: (10’)
Câu hỏi kiểm tra: Cho∆A B C' ' ' ∆A B C'' '' '' theo tỉ số đồng dạng k1, ∆A B C'' '' '' ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k2 Hỏi tam giác ∆A B C' ' ' ∆ABC theo tỉ số nào?
Dự kiến trả lời: ∆A B C' ' ' ∆A B C'' '' '' theo tỉ số đồng dạng k1 thì k1 = A B'' ''
A B
′ ′ '' '' ''
A B C
∆ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k2 thì k2 = A B'' ''
AB Ta tthấy k1 k2 = A B'' ''
A B′ ′ ×A B'' ''
AB = A B' ' k
AB = Vậy ∆A B C' ' ' ∆ABC theo tỉ số k = k1 k2
3 Giảng bài mới: Luyện tập
Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
27’ Hoạt động : Luyện tập
Bài 26 tr 72 SGK
Cho ∆ABC, vẽ ∆A’B’C’ đồng
dạng với ∆ABC theo tỉ số đồng
dạng k =
3 2
− GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm bài tập
− Sau 7 phút GV gọi đại diện
nhóm lên bảng trình bày các bước
dựng và chứng minh
− GV cho cả lớp nhận xét bài làm
của nhóm
− HS đọc kỹ đề bài
−HS hoạt động theo nhóm
− Sau 7 phút, đại diện một nhóm lên trình bày bài làm
−1 vài HS khác nhận xét bài làm của nhóm
*
Bài 26 tr 72 SGK
* Cách dựng :
- Trên cạnh AB lấy AM =
3
2
AB
− Từ M kẽ MN//BC (N∈AC)
− Dựng ∆A’B’C’= ∆AMN(c.c.c)
* Chứng minh :
Vì MN // BC (cách dựng)
Ta có : ∆AMN ∆ABC theo tỉ số k =
3 2
Có ∆A’B’C’ = ∆AMN (cách dựng) ⇒ ∆A’B’C’ ∆ABC theo
tỉ số k =
3 2
Bài 27 tr 72 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
− GV yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
và gọi 1 HS lên bảng vẽ hình
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày
câu (a)
− HS đọc kỹ đề bài
1 HS lên bảng vẽ hình
HS1 : lên bảng làm câu (a)
HS cả lớp làm vào vở
Bài 27 tr 72 SGK
a) MN // BC (gt)
⇒ ∆AMN ∆ABC (1) có ML // AC (gt)
⇒ ∆ABC ∆MBL (2) từ (1) và (2) suy ra :
∆AMN ∆MBL(t/cbắc cầu) b) ∆AMN ∆ABC
A
N
P E 1
E
A
M
A
N M
L 1 2 1 1
Trang 10S S
S
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
HS cả lớp làm vào vở
− GV gọi 1HS lên bảng làm câu b
− HS cả lớp làm vào vở
GV gọi HS nhận xét bài làm của
2 bạn và bổ sung chỗ sai sót
Bài 28 tr 72 SGK :
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS đọc kỹ đề bài 28
GV gọi 1HS lên bảng vẽ hình
Hỏi : Nếu gọi chu vi ∆A’B’C’là
2P’ và chu vi ∆ ABC là 2P Em
hãy nêu biểu thức tính 2P’ và 2P
GV gọi 1 HS lên bảng áp dụng
dãy tỉ số bằng nhau để lập tỉ số
chu vi của ∆A’B’C’ và ∆ ABC
HS2 lên bảng làm câu b
− HS cả lớp làm vào vở
1 vài HS nhận xét bài làm của bạn
HS đọc kỹ đề bài
1 HS lên bảng vẽ hình
HS : tính : 2P’= A’B’ + B’C’ + C’A’
2P = AB + BC + CA
HS1 lên bảng làm câu (a) dưới sự hướng dẫn của GV
HS2 lên làm câu b
⇒ Mˆ1 = Bˆ;Nˆ1 =Cˆ ; Â chung
Tỉ số đồng dạng
k1 =
3
1
+
=
AM AM
AM AB
AM
*∆ABC ∆MBL
⇒ Â = Mˆ2; Lˆ1 =Cˆ;Bˆ chung
tỉ số đồng dạng :
k2 =
2
3 2
=
AM
AM MB
AB
*∆AMN ∆MBL
⇒ Â = Mˆ2;Mˆ1 = Bˆ;Nˆ1 =Lˆ
Tỉ số đồng dạng :
k3 =
2
1
=
AM
AM MB
AM
Bài 28 tr 72 SGK : a) Gọi chu vi ∆A’B’C’ là 2P’ và chu vi ∆ABC là 2P
Ta có : 2P’=A’B’ + B’C’ + C’A’ 2P =AB + BC +CA
Vì ∆A’B’C’ ∆ABC với
k = 5
3 Ta có
BC
C B AC
C A AB
B
A' ' = ' ' = ' '
=
5
3 ' ' ' ' '
+ +
+ +
BC AC AB
C B C A B A
nên
5
3 2
'
2 =k =
P P