1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH 2010 + ĐA chi tiết 0.25 (số 2)

5 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 364,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo chương trình chuẩn Câu VI.a 1.. Hãy viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC của tam giác.. Chứng minh điểm I nằm bên trong mặt cầu S.. Viết phương trình của mặt phẳng P đi qua đi

Trang 1

SỞ GD – ĐT HÀ NỘI

Gv Trần Mạnh Tùng

091 3366 543

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

NĂM HỌC 2009 - 2010

Môn thi: Toán - Thời gian làm bài 180 phút

I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

Câu I (2 điểm)

yxmxm mx

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m 0

2 Xác định các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng 2;  

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình: tan 3x 2 tan 4xtan 5x0với x(0;2 )

2 Giải bất phương trình: 3 1 1 23

3

Câu III (1 điểm)

3 0

sin 2 (2 cos )

x

x

Câu IV (1 điểm)

Cho hình chóp S ABCD có SAvuông góc với mặt phẳng (ABCD SA a),  Đáy ABCD là hình bình hành

MN SAB và tính thể tích của khối tứ diện AMNCtheo , a b

Câu V (1 điểm)

Cho x y z , , là các số thực thoả mãn x1,y2,z3 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:

f x y z

xyz

II- PHẦN RIÊNG (3 điểm) (Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a

1 Trong hệ trục toạ độ Oxycho tam giác ABC có ( 2;3)C  Đường cao của tam giác kẻ từ đỉnh A và đường

phân giác trong góc B có phương trình lần lượt là: 3x 2y 25 0, x y 0 Hãy viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC của tam giác

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu 2 2 2

( ) :S xyz  2x6y 4z 11 0 và điểm ( 1; 2;3)

I   Chứng minh điểm I nằm bên trong mặt cầu (S) Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm I đồng thời mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn tâm I

Câu VII.a

Tìm số nguyên dương n thoả mãn:

2 1.2 n 2 2 1.3.2 n 3 2 1.3 2 n 2 2n1.3 n 2 (2 1) 2n1.3n 2009

2 Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b

1 Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD biết CD có phương trình 4x 3y 4 0 Điểm M(2;3) thuộc cạnh BC, (1;1)N thuộc cạnh AB Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AD

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường tròn (C) có tâm (1; 2;3)K  , nằm trên mặt phẳng

( ) : 3P x2y2z 5 0 , và đi qua điểm M(3;1; 3) Viết phương trình mặt cầu (S) chứa đường tròn (C)

và có tâm thuộc mặt phẳng ( ) :Q x y z   5 0

Câu VII.b

Từ bộ bài tú lơ khơ 52 con bài (gồm 13 bộ, mỗi bộ có 4 con với 4 chất: Rô, Cơ, Bích, Nhép) người ta rút ra 5 con bài bất kỳ Tính xác suất để rút được 2 con thuộc một bộ, 2 con thuộc bộ thứ hai và con thứ năm thuộc

bộ khác

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT - ĐỀ SỐ 2

MÔN TOÁN - LỚP 12D 4 - GV TRẦN MẠNH TÙNG

yxx

1

x

y x x y

x

 Ta cóy CDy(0) 1; y CTy(1) 0

 Bảng biến thiên:

x   0 1 

y' + 0 - 0 +

y 1 

  0

 Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;0 , 1;   ,nghịch biến trên 0;1  Đồ thị : f(x)=2*x*x*x-3*x*x+1 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 x y 0.25 0.25 0.25 0.25 2 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng 2;  1điểm Ta có y' 6 x2 6(2m1)x6 (m m1) 2 2 ' 0 6 6(2 1) 6 ( 1) 0 (2 1) ( 1) 0 1

x m

x m

Do đó, hàm số đồng biến trên khoảng 2;   m  1 2 m1

Vậy với m 1 thì hàm số đồng biến trên khoảng 2; 

0.25

0.25 0.25 0.25

II 1 Giải phương trình tan 3x 2 tan 4xtan 5x0với x(0; 2 ) 1điểm

ĐK: cos3x0;cos4x0;cos5x0

Phương trình cho

2

2

0

cos3 cos 4 cos5

cos3 cos 4 cos5 2sin

cos3 cos 4 cos5

, 4

x

x

x x

, 4

k x k  k

0.25

0.25

0.25

Trang 3

Do x(0; 2 ) nên phương trình cho có nghiệm là

2

Giải bất phương trình: 3 1 1 32

3

Bất phương trình

2

2

Đặt tlog (23 x1),t0 BPT trở thành

t t

t

Do t > 0 nên ta có 0 t log 23 Suy ra:

0

x x

x

0.25 0.25 0.25

0.25

III

Tính tích phân 2

3 0

sin 2 (2 cos )

x

x

1điểm

Đặt t 2 cosx cosx t  2 sin x dxdt

2

2

3 3

2

2 2

(2 cos )

2

3 18 18

      

0.25

0.5 0.25

IV Cho hình chóp S ABCD có SAvuông góc với mặt phẳng ( ABCD SA a),  Đáy ABCD là

hình bình hành có AB b BC , 2 ,b ABC 600 Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm

của các cạnh BC SD Chứng minh , MN(SAB)và tính thể tích của khối tứ diện

AMNC theo a, b.

1điểm

H N

M

S

C

D

B

A

+) Gọi H là trung điểm của AD

0.25

Trang 4

Khi đó / / ( ) / /( ) / /( )

/ /

HM AB

HN AS

 +) Có NHAD H, AD

a

NHAD Mặt khác dễ thấy ABM đều cạnh b Do M là trung điểm BC nên

2 3

4

a

dt MAC dt ABM 

VNH dt MAC   (đvtt)

0.25 0.25 0.25

V Cho x y z , , là các số thực thoả mãn x1,y2,z3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức:

M

xyz

1điểm

Ta có

M

Mặt khác

0

0

0

Dấu đẳng thức xảy ra khi

6

z z

0.25

0.25

0.25 0.25

VIa 1 Trong hệ trục toạ độ Oxycho tam giác ABC có ( 2;3) C  Đường cao của tam giác kẻ từ

đỉnh A và đường phân giác trong góc B có phương trình lần lượt là:

3x 2y 25 0, x y 0 Hãy viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC của tam

giác.

1điểm

Gọi đường cao kẻ từ A là AH: 3x 2y 25 0

Đường phân giác trong góc B là BE: x y 0

BC có phương trình : 2x3y 5 0

B

Gọi F là điểm đối xứng của C qua BE Do BE là phân giác nên F thuộc AB

Xác định toạ độ F được F(3; -2)

Đường thẳng chứa cạnh AB là đường thẳng đi qua B, F

Phương trình AB là: 3x + 2y -5 = 0

A

Vậy phương trình AC là: 8x + 7y - 5 = 0

0.25 0.25

0.25 0.25

Trang 5

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu ( ) :S x2y2z2 2x6y 4z11 0

và điểm ( 1; 2;3) I   Chứng minh điểm I nằm bên trong mặt cầu (S) Viết phương trình

của mặt phẳng (P) đi qua điểm I đồng thời mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến

là đường tròn tâm I.

1điểm

Mặt cầu (S) có tâm J(1; -3; 2) bán kính R = 5

Ta có IJ  2212  ( 1)2  6R Chứng tỏ I nằm bên trong hình cầu (S)

Mặt phẳng (P) thoả mãn ĐK của bài toán sẽ đi qua I và vuông góc với IJ

Mp(P) có vectơ pháp tuyến n IJ  (2; 1; 1) 

Vậy phương trình của mp(P) là: 2x – y – z + 3 = 0

0.25 0.25

0.25 0.25

VIIa Tìm số nguyên dương n thoả mãn:

2 1.2 n 2 2 1.3.2 n 3 2 1.3 2 n 2 2n1.3 n 2 (2 1) 2n1.3 n 2009

1điểm

Xét khai triển của (2 x)2n 1

Lấy đạo hàm 2 vế ta có:

Thay x = -3 ta có

(2 1) 2 n 2 .2 n 3 3 .2 n 3 2 n 2.3 n (2 1) n 3 n

Phương trình cho  2n 1 2009 n1004

0.25 0.25 0.25 0.25

VIb 1 Lập pt cạnh AD

AD CD  AD xy C 

ABCD là hình vuông nên ( ,d M AD)d N CD( , ) tức là

13; 23

C

C

ĐS: PT AD x: 3 4y13 0;3 x4y 23 0

0.25 0.25 0.25 0.25

2 Viết pt mặt cầu chứa (C) và có tâm thuộc (Q)

+ Tâm I của mặt cầu thuộc đt d qua K và vuông góc với (P)

+ Ptts của d là:

1 3

2 2

3 2

 

 

  

+ Bán kính mặt cầu:

 2  2  2

R IM   pt S x  y  z 

0.25 0.25

0.25 0.25

- Chọn tuỳ ý 5 cây từ bộ bài 52 cây có 5

52

C cách

- Chọn 2 cây đầu tiên từ 1 bộ (trong 13 bộ) có 13C cách42

- Chọn tiếp 2 cây nữa, từ 1 trong 12 bộ còn lại có 2

4

12C cách

- Chọn nốt cây cuối cùng, từ 1 bộ trong 11 bộ còn lại có 11C cách14

- Đáp số

5 52

13 12 11

p A

C

0.25 0.25

0.25 0.25

(Gv Trần Mạnh Tùng – 091 3366 543).

N M

I

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành có  AB b BC  ,  2 , b ABC   60 0 . Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm - Đề thi thử ĐH 2010 + ĐA chi tiết 0.25 (số 2)
Hình b ình hành có AB b BC  ,  2 , b ABC   60 0 . Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w