Còn khi hòa tan 11g hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,3 mol khí NO sản phẩm khử duy nhất.. Vậy khối lượng sắt và đồng trong hỗn hợp đầu lần lượt là :... Câu 28: P
Trang 1Đề số 2 Câu 1: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với H2O (H2SO4 làm xt) thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol X và Y
.Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thì thu được dung dịch T trong đó nồng độ NaOH bằng 0,05M.CTCT thu gọn của X và Y là (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể):
A.C4H9OH và C5H11OH B.C2H5OH và C4H9OH C.C3H7OH và C4H9OH D.C2H5OH và C3H7OH
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3,MgO,ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng ,hỗn hợp
muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch thu được là :
Câu 3: X là hỗn hợp hai axit hữu cơ Để trung hòa 0,5 mol X cần vừa đủ 0,7 mol NaOH Kết luận đúng là :
A.Gồm 1 axit đơn chức ;1axit đa chức B.Gồm hai axit cùng dãy đồng đẳng
C.Gồm 1 axit đơn chức no,1axit đơn chức chưa no một nối đôi mạch hở D.Gồm 1 axit no, 1 axit chưa no
Câu 4: Trung hòa 3,6 gam axit đơn chức X bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn được 4,7 gam muối khan X là :
A.axit axetic B.axit acrylic C.axit propionic D.axit fomic
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 11g hỗn hợp gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi bằng dung dịch HCl thu được 0,4 mol khí H2 Còn khi hòa tan 11g hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,3 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M
Câu 6:Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp gồm hai axit đơn chức và một este đơn chức được 17,6 gam CO2 và 6,75 gam nước Lượng oxi tối
thiểu cần dùng (đkc) là :
Câu 7: Nung nóng 10 gam Cu(NO3)2 được hỗn hợp khí X và 8,92 gam chất rắn Y.Hấp thụ hết hỗn hợp X vào 2 lit nước được dung
Câu 8: Cho 3,29 gam hỗn hợp A :Na,BaO vào nước được 500 ml dung dịch B và thấy có 0,112 lit khí thoát ra (đkc) Vậy dung dịch B
Câu 9: Cho 36,504 gam hỗn hợp A:Fe,Fe3O4 có tỉ lệ mol 1:2 phản ứng hết với HNO3 dư được V lít (đkc) hỗn hợp G:NO và NO2 có tỉ
khối với H2 là 19,8 Giá trị của V là : A.4,368 lit B.4,355 lit C.6,7 lit D.6,8 lit
Câu 10: Có bao nhiêu ancol bậc 2,no,đơn chức,mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có % khối lượng cacbon
Câu 11: Chất không phản ứng được với AgNO3/NH3 đun nóng tạo thành Ag là :
Câu 12: Chất phản ứng được với AgNO3/NH3 đun nóng tạo thành Ag là :
Câu 13: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi
trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là : A.45 B.22,5 C.14,4 D.11,25
Câu 14: Chất vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH là :
Câu 15: Số đồng phân ứng với CTPT C3H8O là :
Câu 16: Cho các chất sau :(X)HO-CH2-CH2-OH; (Y) CH3-CH2-CH2-OH; (Z) CH3-CH2-O-CH3
(T)HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH ; (H)HO-CH2-CH2-CH2-OH Số chất hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 10,2 gam hỗn hợp hai anđehit đầu tiên trong dãy đồng đẳng anđehit đơn chức no được 18,48 gam CO2
Phần trăm khối lượng của anđehit có phân tử khối nhỏ hơn trong hỗn hợp là :
Câu 18: Cho phản ứng este hóa :ROH + R’COOH € R’COOR +H2O cân bằng sẽ chuyển dịch tạo nhiều este khi :
A.Dùng H2SO4 đặc B.Chưng cất để tách este C.Cho dư ancol hay axit D.Cả 3
Câu 19: Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức ,kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với AgNO3/NH3 dư ,đun nóng
,thu được 25,92 gam Ag CTCT cùa 2 anđehit là :
A.HCHO,CH3CHO B.CH3CHO và C2H5CHO C.C2H5CHO,C3H7CHO D.C3H7CHO,C4H9CHO
Câu 20: Cho 11 gam hỗn hợp hai ancol no,đơn chức ,kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít
H2(đkc) Hai ancol đó là :A.C2H5OH,C3H7OH B.C4H9OH,C5H11OH C.C3H7OH,C4H9OH D.CH3OH,C2H5OH
Câu 21:Hòa tan hoàn toàn 6,3 g hỗn hợp 2 kim loại Al,Mg trong hỗn hợp hai axit HNO3 và H2SO4 đặc có đun nóng thu được hỗn hợp
khí gồm 0,1 mol mồi khí SO2,NO2 và NO Khối lượng muối thu được sau phản ứng là :
Câu 22: Trong một bình kín chứa hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và H2 với Ni Nung nóng bình một thời gian ta thu được
một khí B duy nhất Đốt cháy B thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O Biết VA = 3VB Công thức của X là
Câu 23: Để phân biệt ancol etylic nguyên chất và ancol etylic có lẫn nước, người ta thường dùng thuốc thử là chất nào sau
đây?
Câu 24: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 Cho 61,2 gam X tác dụng với dd HNO3 loãng ,đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được ddY ,V lít khí (đkc)NO và 2,4 gam chất rắn không tan Cô cạn dung dịch Y thu được 151,5 gam muối khan Giá trị của
Câu 25: Hòa tan m gam X gồm Ba và BaO vào nước thu được 500 ml dung dịch có nồng độ 0,04M đồng thời thu được 0,224 lít khí
Câu 26: Cho 0,1 mol ancol X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí (đkc) Số nhóm chức –OH của ancol X là :
Câu 27: Cho hỗn hợp 18,4g bột sắt và đồng vào dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 49,6g hai kim
loại Vậy khối lượng sắt và đồng trong hỗn hợp đầu lần lượt là :
Trang 22 2
A. 5,6 g và 12,8 g B 5,6 g và 9,6 g C 11,2 g và 3,2 g D 11,2 g và 6,4 g.
Câu 28: Phản ứng nào sau đây không tạo ra tơ ?
ATrùng ngưng axit ω-aminoenantoic B.Trùng ngưng axit ε-aminocaproic C.Trùng hợp vinyl xianua D Trùng hợp vinyl axetat
Câu 29: Cho phản ứng : NH4OOCCH2CHBrCH2COOH + NaOH t,H O2
→ X (sản phẩm hữu cơ) + Vậy X là : A.NaOOCCH2CHBrCH2COONa B.NaOOCCH2CHOHCH2COONa C.NH4OOCCH2CH=CHCOOH D.NaOOCCH2CH=CHCOONa
Câu 30: Nhận định nào sau đây đúng?
A. Các nguyên tố có phân lớp ngoài cùng ứng với ns2 (n ≥ 2) đều là các kim loại
B. Các nguyên tố các kim loại đều có phân lớp ngoài cùng là ns1 hay ns2 (n ≥ 2)
C. Các nguyên tố kim loại không nằm ở nhóm VIA, VIIA
D Các nguyên tố có electron cuối cùng nằm ở phân lớp(n-1)dx đều là các kim loại
Câu 31: Hợp chất nào sau đây chỉ có thể là ancol ?
Câu 32: Chất không phản ứng được với Na là : A.CH3COOH B.CH3CHO C.HCOOH D.C2H5OH
Câu 33: Chất thơm không phản ứng được với NaOH là :
Câu 34: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là :
Câu 35: Anken tác dụng với H2O (xúc tác axit) cho ancol duy nhất là :
A.CH2=C(CH3)2 B.CH3CH=CHCH3 C.CH2=CHCH2CH3 D.CH2=CH-CH3
Câu 36: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A. C2H5OH + HBr →C2H5Br + H2O C C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O
B. C2H5OH + CH3OH → C2H5OCH3 + H2O D 2C2H5OH → (C2H5)2O+ H2O
Câu 37: Có bao nhiêu rượu (ancol) ứng với công thức C3H8Ox với x ≤ 3 có thể hòa tan được Cu(OH)2 ?
Câu 38: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp được axit axetic :
A.C2H2,CH3CHO,HCOOCH3 B.C2H5OH,HCHO,CH3COOCH3 C.C2H5OH,CH3CHO,CH3COOCH3 D.C2H5OH,CH3CHO,HCOOCH3
Câu 39: Có hai miếng kim loại A có cùng khối lượng, mỗi miếng khi tan hoàn toàn trong dung dịch HCl
và dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được khí H2 và SO2 ( VSO2 = 1,5 VH2 ở cùng điều kiện) Khối lượng
muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối sunfat Kim loại A là: A Fe B Mg C Al D Zn
Câu 40: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Khi ở
catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân Tại thời điểm này khối lượng catot đã tăng :
Câu 41: Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh bột và lòng trắng trứng Hãy chọn chất nào trong số các chất cho
dưới đây để có thể nhận biết được cả 4 chất?
Câu 42: X là dung dịch AlCl3 Y là dung dịch NaOH 2M thêm 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X khuấy đều
đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8g kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch Y khuấy đều tới khi kết thúc phản ứng thấy trong cốc có 10,92 g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X bằng:
Câu 43: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Số mol của mỗi chất là A 0,21 B 0,12 C 0.36 D 0,24
Câu 44: Aminoaxit Y chứa 1 nhóm – COOH và 2 nhóm - NH2 cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và cô cạn thì thu
được 205g muối khan Tìm công thức phân tử của Y
Câu 45: Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn
toàn Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7m gam và V lít khí (đktc) Giá trị của V và m lần lượt là
A 1,12 lít và 18,20 gam B 4,48 lít và 21,55 gam C 2,24 lít và 33,07 gam D 4,48 lít và 33,07 gam
Câu 46: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm :
A.C3H5(OH)3,C2H4(OH)2 B.CH3COOH ,C2H3COOH C.C3H5(OH)3,C12H22O11 D.C3H7OH,CH3CHO
Câu 47: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M và H2SO4 0,5M được dung dịch B và
4,368 lít H2 (đktc) thì trong dung dịch B sẽ:
A Thiếu axit B Tất cả đều sai C Dung dịch muối D Dư axit
Câu 48: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6 Biết X có 3 lớp electron Tính Z của X.
Câu 49: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12
mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd (C) là:
Câu 50:Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3( trong đk không có không khí)thu được hỗn hợp Y cho Y
tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ở đkc ) Phần trăm khồi lượng của Fe2O3 trong X là