1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thu ĐH va dap an mon sinh hoc 2010

11 466 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 140,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đảm bảo trạng thái cần bằng ổn định của một số loại kiểu hình trong quần thể.. Biến dị tạo thể đột biến chứa 9 NST trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm.. Cõu 32: Nhõn tố tiến hoỏ làm th

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HOÁ

TRƯỜNG THPT Lấ VĂN HƯU

ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MễN SINH HỌC LỚP !2

Thời gian làm bài: 90 phỳt;

(60 cõu trắc nghiệm)

Mó đề thi 132

Họ, tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

I-PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (Từ cõu 01 đến cõu 40)

Cõu 1: Trong kỹ thuật lai tế bào, cỏc tế bào trần là

A cỏc tế bào xụma tự do được tỏch ra từ mụ sinh dưỡng.

B cỏc tế bào khỏc loài đó hoà nhập để trở thành tế bào lai.

C cỏc tế bào đó được xử lớ làm tan màng sinh chất.

D cỏc tế bào đó được xử lớ làm tan thành tế bào.

Cõu 2: Bệnh do gen lặn di truyền liờn kết với giới tớnh là

A Bệnh bạch tạng B Bệnh ung thư mỏu C Điếc di truyền D Mỏu khú đụng.

Cõu 3: Một hợp tử của một loài chứa 2 gen đều dài 4080 A0 và cú tỉ lệ từng loại nuclờụtớt giống nhau

2 gen đú nhõn đụi liờn tiếp 1 số đợt như nhau đũi hỏi mụi trường nội bào cung cấp 72000 nuclờụtớt

Số lần nguyờn phõn của hợp tử là

Cõu 4: Cơ quan thoỏi húa cũng là cơ quan tương đồng vỡ

A chỳng bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiờn và nay vẫn cũn thực hiện chức năng.

B chỳng cú hỡnh dạng giống nhau giữa cỏc loài.

C chỳng đều cú kớch thước như nhau giữa cỏc loài.

D chỳng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiờn nhưng nay khụng cũn chức năng hoặc chức

năng bị tiờu giảm

Cõu 5: Thể khảm là cơ thể:

A mang hai dũng tế bào cú bộ nhiễm sắc thể khỏc nhau.

B mang bộ NST bất thường về cấu trỳc.

C mang bộ NST bất thường về số lượng.

D ngoài dũng tế bào 2n bỡnh thường cũn cú một hay nhiều dũng tế bào khỏc bất thường về số

lượng hoặc về cấu trỳc

Cõu 6: Đặc điểm nào sau đõy khụng cú ở kỷ phấn trắng?

A Tiến hoỏ động vật cú vỳ B Sõu bọ phỏt triển.

C Xuất hiện thực vật cú hoa D Tuyện diệt của bũ sỏt cổ.

Cõu 7: Tớnh trạng được di truyền theo dũng mẹ do

A gen qui định tớnh trạng nằm trong nhõn.

B gen qui định tớnh trạng nằm trong tế bào chất.

C gen qui định tớnh trạng nằm trờn NST X.

D gen qui định tớnh trạng nằm trờn NST Y.

Cõu 8: Cơ chế điều hòa opêron Lac khi có lactôzơ là

A bất hoạt prôtêin ức chế, hoạt hóa cho opêron phiên mã để tổng hợp các enzim phân giải lactôzơ.

B Lactôzơ gây ức chế không cho opêron phiên mã.

C Lactôzơ làm enzim phân giải tăng hoạt tính lên nhiều lần.

D Lactôzơ kết hợp với chất ức chế gây bất hoạt vùng chỉ huy opêron không phiên mã.

Cõu 9: Trong kĩ thuật chọc ối để chuẩn đoỏn trước khi sinh ở người, đối tượng khảo sỏt là:

A Tớnh chất của nước ối.

B Tế bào tử cung của mẹ.

C Cỏc tế bào của bào thai trong nước ối.

D Tớnh chất của nước ối và Cỏc tế bào của bào thai trong nước ối.

Trang 2

Câu 10: Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình?

Câu 11: Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh

A phản ánh nguồn gốc chung B sự tiến hoá phân li.

C sự tiến hoá đồng qui D sự tiến hoá song song.

Câu 12: Một quần thể khởi đầu có cấu trúc di truyền như sau: 45 cá thể AA 24 cá thể Aa 91 cá thể

aa Giả thiết không có đột biến và khả năng sống sót của các kiểu gen là đồng đều nhau Cấu trúc di truyền của quần thể này qua 3 thế hệ tự phối bắt buộc là:

A 0,345 aa : 0,02 Aa : 0,635 AA B 0,345 AA : 0,02 Aa : 0,635 aa.

C 0,126 AA : 0,458 Aa : 0,416 aa D 0,126 aa : 0,458 Aa : 0,416 AA.

Câu 13: Thế nào là hiện tượng đa alen?

A Trong một lôcut có nhiều loại gen khác nhau.

B Một gen có nhiều alen.

C Một gen có hai alen.

D Trên một cặp gen có nhiều alen.

Câu 14: Điểm khác nhau cơ bản giữa hai qui luật di truyền tương tác với di truyền phân li độc lập là

A ở qui luật phân li độc lập mỗi gen qui định một tính trạng còn ở qui luậtt tương tác là nhiều gen

qui định một tính trạng B tỉ lệ kiểu gen ở F1

C tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 D tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2

Câu 15: Ở ruồi giấm gen A quy định tính trạng thân xám, a: thân đen; B: cánh dài; b: cánh cụt Các

gen cách nhau 18 centimogan(cM) Lai giữa ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài với thân đen, cánh cụt được F1 toàn ruồi thân xám, cánh dài Cho ruồi cái thân xám, cánh dài F1 lai với ruồi đực chưa biết kiểu gen ở F2 thu được kết quả 25 thân xám, cánh cụt: 50% thân xám, cánh dài: 25% thân đen, cánh dài Kiểu gen của ruồi đực F1 đem lai là:

A

ab

AB

aB

Ab

aB

AB

ab

Ab

Câu 16: Theo thuyết hiện đại đơn vị tiến hoá cơ sở của các loài giao phối là

Câu 17: Hệ động vật, thực vật trên các đảo mang tính chất hệ động vật, thực vật của đất liền nhưng

A không bao giờ có loài đặc hữu.

B kém đa dạng về thành phần các thể.

C kém đa dạng về thành phần loài.

D ở đảo mưa nhiều độ ẩm cao nên phong phú hơn đất liền.

Câu 18: Trong chọn giống người ta thường sử dụng nguồn nguyên liệu chủ yếu là

A đột biến NST B đột biến nhân tạo C đột biến tự nhiên D đột biến gen.

Câu 19: Theo Đacuyn, nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa là

A những biến đổi do tác động của tập quán hoạt động ở động vật

B những biến đổi đồng loại tương ứng với điều kiện ngoại cảnh

C các biến đổi phát sinh trong quá trình sinh sản theo những hướng không xác định ở từng cá thể

riêng lẻ

D đột biến và biến dị tổ hợp.

Câu 20: Ý nghĩa của tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối là

A đảm bảo trạng thái cần bằng ổn định của một số loại kiểu hình trong quần thể.

B giải thích tạo sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp.

C giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng khi điều kiện sống thay đổi.

D sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi.

Câu 21: Để tạo giống lúa MT1 từ giống lúa Mộc tuyền người ta sử dụng phương pháp gây đột biến bằng

Câu 22: Trong thực tiễn tạo ưu thế lai, người ta thường cho lai thuận nghịch nhằm mục đích

Trang 2/11 - Mã đề thi 132

Trang 3

A tạo ra con lai cú sức sống cao hơn bố mẹ B tỡm tổ hợp lai cú giỏ trị kinh tế nhất.

C xỏc định tớnh trạng trội D xỏc định tớnh trạng lặn.

Cõu 23: Vốn gen là

A toàn bộ gen trong cơ thể sinh vật B sự biểu hiện về cấu trỳc của bộ gen.

C toàn bộ gen trong quần thể D toàn bộ gen trong tế bào cơ thể.

Cõu 24: Ở một loài thực vật gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui đinh quả vàng.

Cho giao phối cõy lưỡng bội thuần chủng quả đỏ với cõy lưỡng bội quả vàng thu được F1. Xử lý cụn

xi sin với cỏc cõy F1 sau đú cho hai cõy F1 giao phối với nhau thu được F2 cú 3080 cõy quả đỏ : 280 cõy quả vàng F1 đem lai

A cú kiểu gen AAaa X Aa B cú kiểu gen Aaaa X AA aa.

C cú kiểu gen Aa X Aa D cú kiểu gen AAaa X AA aa.

Cõu 25: Một gen cú tổng số 2 loại nuclờụtớt bằng 40% so với số nuclờotớt của gen Số liờn kết hiđrụ

của gen này bằng 3900 Số lượng từng loại nuclờụtit của gen là

A A = T = 1200 G = X = 500 B A = T = 900 G = X = 700

C A = T = 750 G = X = 800 D A = T = 600 G = X = 900

Cõu 26: Loại biến dị nào sau đõy khụng được xếp cựng với cỏc biến dị cũn lại?

A Biến dị tạo hội chứng đao ở người.

B Biến dị tạo hội chứng Claiphentơ ở người.

C Biến dị tạo thể đột biến chứa 9 NST trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm.

D Biến dị tạo thể mắt dẹt ở ruồi giấm.

Cõu 27: Vỡ sao cú hiện tượng vi khuẩn “nhờn” thuốc khỏng sinh?

A Vỡ vi khuẩn cú khả năng thớch ứng trực tiếp với cỏc đột biến mới xuất hiện.

B Vỡ vi khuẩn cú khả năng thớch ứng trực tiếp bằng cỏc biến đổi sinh hoỏ.

C Vỡ vi khuẩn vốn cú khả năng thớch ứng trước sự thay đổi của điều kiện sống.

D Vỡ đột biến khỏng thuốc cú trong vốn gen của quần thể.

Cõu 28: Vựng điều hoà của gen là vựng

A mang bộ mó mở đầu và cỏc bộ ba mó kết thỳc.

B mang tớn hiệu kết thỳc phiờn mó.

C mang tớn hiệu khởi động và kiểm soỏt phiờn mó.

D mang thụng tin mó hoỏ cỏc axit amin.

Cõu 29: Tiờu chuẩn quan trọng để phõn biệt cỏc loài vi khuẩn cú quan hệ thõn thuộc là

A tiờu chuẩn hoỏ sinh B tiờu chuẩn di truyền.

C tiờu chuẩn hỡnh thỏi D tiờu chuẩn địa lý sinh thỏi.

Cõu 30: Động lực của quỏ trỡnh chon lọc tự nhiờn là

A cỏc tỏc nhõn của điều kiện sống trong tự nhiờn.

B sự đấu tranh sinh tồn của cỏc cơ thể sống.

C sự đào thải cỏc biến dị khụng cú lợi và sự tớch luỹ cỏc biến dị cú lợi.

D nhu cầu thị hiếu của con người.

Cõu 31: Sơ đồ sau minh hoạ cho các dạng đột biến cấu trúc NST nào?

(1): ABCD.EFGH-> ABGFE.DCH.

(2): ABCD.EFGH-> AD.EFGBCH.

A (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một NST.

B (1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động.

C (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động.

D .(1): chuyển đoạn không chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong 1 NST.

Cõu 32: Nhõn tố tiến hoỏ làm thay đổi rất nhỏ tần số tương đối của cỏc alen thuộc một gen là

Cõu 33: Nếu 1 chạc sao chộp chữ Y cú 50 đoạn ễkazaki thỡ số đoạn okazaki trong 1 đơn vị tỏi bản

chứa

Cõu 34: Phương thức hỡnh thành loài diễn ra nhanh nhất bằng con đường

Trang 4

A địa lý B lai xa và đa bội hoỏ.

Cõu 35: Ở người bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trờn nhiễm sắc thể thường qui định Trong một quần

thể cú tỷ lệ người mắc bệnh bạch tạng là 1/80000.Tỉ lệ những người mang gen gõy bệnh ở trạng thỏi

dị hợp xấp xỉ:

Cõu 36: Đột biến được coi là nhõn tố tiến húa cơ bản vỡ

A đột biến làm thay đổi tần số tương đối cỏc alen trong quần thể.

B đột biến cú tớnh phổ biến ở tất cả cỏc loài sinh vật.

C đột biến là nguồn nguyờn liệu duy nhất cho CLTN.

D đột biến là nguồn nguyờn liệu chủ yếu tạo nờn tớnh đa hỡnh về kiểu gen trong quần thể.

Cõu 37: Để tạo được giống bũ chuyển gen người ta sử dụng phương phỏp

A dựng kỉ thuật vi tiờm.

B gõy đột biến nhõn tạo.

C lai tế bào xụma.

D dựng kỉ thuật chuyển gen nhờ vectơ là plasmit

Cõu 38: Ở một loài bọ cỏnh cứng gen A qui định mắt dẹt trội hoàn toàn so với gen a qui định mắt lồi,

gen B qui định mắt xỏm trội hoàn toàn so với gen b qui định mắt trắng Biết gen nằm trờn NST thường và thể mắt dẹt đồng hợp tử bị chết ngay sau khi sinh Trong phộp lai AaBb X AaBb người ta thu được 780 cỏ thể con sống sút Vậy số cỏ thể con mắt lồi màu trắng là

Cõu 39: Giống nhau giữa 3 quỏ trỡnh: Tự nhõn đụi của ADN, tổng hợp ARN và Prụtờin là

A nguyờn liệu được tổng hợp đầu tiờn sau đú tỏch ra khụng tham gia vào sản phẩm.

B đều cú sự hỡnh thành liờn kết giữa nguyờn liệu mụi trường với cỏc nuclờụtớt theo nguyờn tắc bổ

sung

C đều cú sự xỳc tỏc của cỏc em zim và sự cung cấp năng lượng từ ATP.

D đều được tiến hành trờn mạch khuụn của ADN cú chiều 3’ → 5’.

Cõu 40: Loài động vật nào, con đực mang cặp NST giới tớnh XX, con cỏi mang NST giới tớnh XO?

II-PHẦN RIấNG GIÀNH CHO THÍ SINH HỌC CHƯƠNG TRèNH CHUẨN: (Từ cõu 41

đến cõu 50)

Cõu 41: Một gen bỡnh thường chứa 1068 liờn kờt hiđrụ và 186 Guanin Đột biến xảy ra dẫn đến gen

tăng 1 liờn kết hiđrụ nhưng khụng làm thay đổi chiều dài Kết luận nào sau đõy là khụng đỳng ?

A Sau đột biến cú A = T = 765; G = X = 558.

B Đột biến dưới dạng thay thể cặp A – T bằng cặp G - X.

C Sau đột biến gen cú A = T = 254; G = X = 187.

D Chiều dài của gen trước khi đột biến là 149,94 nm.

Cõu 42: Ở một loài động vật, gen B quy định lụng xỏm, gen b quy định lụng đen, gen A ỏt B và b,

alen a khụng ỏt Lai phõn tớch thể dị hợp hai cặp gen tỉ lệ kiểu hỡnh ở đời con là

A 2 đen : 1 xỏm : 1 trắng B 1 đen : 2 xỏm : 1 trắng.

C 1 đen : 1 xỏm : 2 trắng D 3 đen : 3 xỏm : 2 trắng.

Cõu 43: Loại đột biến khụng di truyền qua sinh sản hữu tớnh là

A đột biến tiền phụi B đột biến tế bào xụma.

Cõu 44: Vùng điều hòa

A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

B mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

C mang thông tin mã hóa các axit amin.

D quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin.

Trang 4/11 - Mó đề thi 132

Trang 5

Cõu 45: Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng cú một cặp NST tương đồng tăng thờm một chiếc

được gọi là

Cõu 46: Để phỏt hiện cỏc trường hợp bệnh di truyền gõy ra do đột biến số lượng NST ở người ta

thường dựng phương phỏp

A phõn tớch đột biờn gen B nghiờn cứu phả hệ.

C nghiờn cứu trẻ đồng sinh D nghiờn cứu tế bào.

Cõu 47: Vai trũ chủ yếu của chọn lọc tự nhiờn trong tiến húa nhỏ là

A phõn hoỏ khả năng sinh sản của những kiểu gen khỏc nhau trong quần thể.

B làm cho tần số tương đối của cỏc alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xỏc định.

C làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột.

D quy định chiều hướng và nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quỏ

trỡnh tiến húa

Cõu 48: Bố và con trai đều bị mỏu khú đụng, mẹ bỡnh thường thỡ

A Con trai nhận gen gõy bệnh từ bố B Con trai nhận gen gõy bệnh từ ụng nội.

C Con trai nhận gen gõy bệnh từ cả bố và mẹ D Con trai nhận gen gõy bệnh từ mẹ.

Cõu 49: Một phụ nữ lớn tuổi nên đã xảy ra sự không phân li ở cặp NST giới tính trong giảm phân I.

Đời con của họ có thể có bao nhiêu phần trăm là bị đột biến thể dị bội liên quan NST giới tính?

Cõu 50: Trong kĩ thuật chuyển gen, người ta cú thể sử dụng vectơ là

III- PHẦN RIấNG GIÀNH CHO THÍ SINH HỌC CHƯƠNG TRèNH NÂNG CAO: (Từ cõu

51 đến cõu 60)

Cõu 51: Đột biến khụng làm mất hoặc thờm vật chất di truyền trong NST là

A đảo đoạn và chuyển đoạn trờn cựng một NST.

B mất đoạn và lặp đoạn.

C mất đoạn và đảo đoạn.

D chuyển đoạn và lặp đoạn.

Cõu 52: Hướng tiến hoỏ quan trọng nhất của từng nhúm loài là:

A Thoỏi bộ sinh học B Kiờn định sinh học C Thớch nghi D Tiến bộ sinh học Cõu 53: Một tế bào nguyờn phõn 5 lần tạo ra cỏc tế bào con cú tổng số tõm 1600 động Hỏi giao tử

của loài trờn chứa bao nhiờu NST

Cõu 54: Khoảng giỏ trị xỏc định của một nhõn tố sinh thỏi mà trong đú sinh vật cú thể tồn tại và phỏt

triển ổn định theo thời gian được gọi là

A mụi trường B giới hạn sinh thỏi C ổ sinh thỏi D sinh cảnh.

Cõu 55: Qỳa trỡnh giao phối đó tạo ra nguồn nguyờn liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiờn bằng cỏch

A làm cho đột biến được phỏt tỏn trong quần thể.

B trung hoà tớnh cú hại của đột bến.

C tạo ra vụ số biến dị tổ hợp.

D gúp phần tạo ra những tổ hợp gen thớch nghi.

Cõu 56: Ở ruồi giấm tớnh trạng mắt trắng do gen lặn w năm trờn NST giới tớnh X qui định Trong một

quần thể ruồi giấm thấy cú 240 ruồi mắt trắng trong đú cú số ruồi cỏi bằng 2/3 số ruồi đực Hỏi số gen lặn w trong quần thể là bao nhiờu?

Cõu 57: Nguyên nhân dẫn tới phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là

A mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau.

B mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau.

Trang 6

C cạnh tranh khác loài.

D mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày.

Cõu 58: Cho biết 3 gen ( P , Q , R ) cựng nằm trong một nhúm gen Tần số bắt chộo giữa P và Q là

2,3 % giữa Q và R là 9,8 % cũn giữa P và R là 12,1 % Hỏi trỡnh tự sắp xếp 3 gen như thế nào?

A Q – R – P B Q – P – R C P – Q – R D P – R – Q.

Cõu 59: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm

đen, trôi, chép vì

A mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.

B tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.

C tận dụng được nguồn thức ăn là các động vật đáy.

D tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.

Cõu 60: Ở 1 loài sinh vật nhõn sơ gen qui định cấu trỳc một pụlipộp tớt gồm 498 aa cú tỉ lệ A/G = 2/3.

Gen bị đột biến cú tỉ lệ A/G xấp xỉ 66,85% nhưng chiều dài của gen khụng thay đổi Đột biến trờn thuộc dạng

A thay thế cặp A – T bằng cặp G – X B mất đi 1 cặp nuclờụtớt.

C đảo vị trớ 1 cặp nuclờụtớt D thay thế cặp G – X bằng cặp A – T.

- HẾT

-Đề gốc

Kỳ thi: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

Mụn thi: SINH HỌC LỚP !2

001: Loại biến dị nào sau đõy khụng được xếp cựng với cỏc biến dị cũn lại?

A Biến dị tạo thể đột biến chứa 9 NST trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm.

B Biến dị tạo hội chứng đao ở người.

C Biến dị tạo thể mắt dẹt ở ruồi giấm D Biến dị tạo hội chứng Claiphentơ ở

người

002: Một gen cú tổng số 2 loại nuclờụtớt bằng 40% so với số nuclờotớt của gen Số liờn kết hiđrụ của

gen này bằng 3900 Số lượng từng loại nuclờụtit của gen là

A A = T = 600 G = X = 900 B A = T = 900 G = X = 700

C A = T = 1200 G = X = 500 D A = T = 750 G = X = 800

003: Ở một loài thực vật gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui đinh quả vàng Cho

giao phối cõy lưỡng bội thuần chủng quả đỏ với cõy lưỡng bội quả vàng thu được F1. Xử lý cụn xi sin với cỏc cõy F1 sau đú cho hai cõy F1 giao phối với nhau thu được F2 cú 3080 cõy quả đỏ : 280 cõy quả vàng F1 đem lai

C cú kiểu gen Aaaa X AA aa D cú kiểu gen AAaa X AA aa.

004: Vựng điều hoà của gen là vựng

A mang thụng tin mó hoỏ cỏc axit amin B mang tớn hiệu kết thỳc phiờn mó.

C mang bộ mó mở đầu và cỏc bộ ba mó kết thỳc D mang tớn hiệu khởi động và kiểm soỏt phiờn mó

005: Sơ đồ sau minh hoạ cho các dạng đột biến cấu trúc NST nào?

(1): ABCD.EFGH-> ABGFE.DCH.

(2): ABCD.EFGH-> AD.EFGBCH.

A (1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động.

B (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động.

C (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một NST

D .(1): chuyển đoạn không chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong 1 NST.

006: Đột biến được coi là nhõn tố tiến húa cơ bản vỡ A đột biến là nguồn nguyờn liệu duy nhất

cho CLTN

B đột biến làm thay đổi tần số tương đối cỏc alen trong quần thể

C đột biến cú tớnh phổ biến ở tất cả cỏc loài sinh vật.

Trang 6/11 - Mó đề thi 132

Trang 7

D đột biến là nguồn nguyờn liệu chủ yếu tạo nờn tớnh đa hỡnh về kiểu gen trong quần thể.

007: Cơ chế điều hòa opêron Lac khi có lactôzơ là

A bất hoạt prôtêin ức chế, hoạt hóa cho opêron phiên mã để tổng hợp các enzim phân giải lactôzơ

B Lactôzơ kết hợp với chất ức chế gây bất hoạt vùng chỉ huy opêron không phiên mã.

C Lactôzơ làm enzim phân giải tăng hoạt tính lên nhiều lần D Lactôzơ gây ức chế không cho

opêron phiên mã

008: Trong chọn giống người ta thường sử dụng nguồn nguyờn liệu chủ yếu là

A đột biến gen B đột biến NST C đột biến tự nhiờn D đột biến nhõn tạo

009: Nếu 1 chạc sao chộp chữ Y cú 50 đoạn ễkazaki thỡ số đoạn okazaki trong 1 đơn vị tỏi bản chứa

010: Giống nhau giữa 3 quỏ trỡnh: Tự nhõn đụi, tổng hợp ARN và Prụtờin là

A đều được tiến hành trờn mạch khuụn của ADN cú chiều 3’ → 5’.

B đều cú sự xỳc tỏc của cỏc em zim và sự cung cấp năng lượng từ ATP

C đều cú sự hỡnh thành liờn kết giữa nguyờn liệu mụi trường với cỏc nuclờụtớt theo nguyờn tắc bổ

sung

D nguyờn liệu được tổng hợp đầu tiờn sau đú tỏch ra khụng tham gia vào sản phẩm.

011: Ở ruồi giấm gen A quy định tớnh trạng thõn xỏm, a: thõn đen; B: cỏnh dài; b: cỏnh cụt Cỏc gen

cỏch nhau 18 centimogan(cM) Lai giữa ruồi giấm thuần chủng thõn xỏm, cỏnh dài với thõn đen, cỏnh cụt được F1 toàn ruồi thõn xỏm, cỏnh dài Cho ruồi cỏi thõn xỏm, cỏnh dài F1 lai với ruồi đực chưa biết kiểu gen ở F2 thu được kết quả 25 thõn xỏm, cỏnh cụt: 50% thõn xỏm, cỏnh dài: 25% thõn đen, cỏnh dài Kiểu gen của ruồi đực F1 đem lai là:

A

ab

AB

aB

Ab

ab

Ab

aB

AB

012: Thể khảm là cơ thể:

A ngoài dũng tế bào 2n bỡnh thường cũn cú một hay nhiều dũng tế bào khỏc bất thường về số lượng hoặc về cấu trỳc

B mang bộ NST bất thường về số lượng.

C mang hai dũng tế bào cú bộ nhiễm sắc thể khỏc nhau D mang bộ NST bất thường về

cấu trỳc

013: Vốn gen là

A toàn bộ gen trong cơ thể sinh vật B toàn bộ gen trong quần thể

C toàn bộ gen trong tế bào cơ thể D sự biểu hiện về cấu trỳc của bộ gen 014: Thế nào là hiện tượng đa alen?

A Trong một lụcut cú nhiều loại gen khỏc nhau B Một gen cú nhiều alen

015: Trường hợp nào sau đõy đời con cú tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hỡnh?

A Trội hoàn toàn B Trội khụng hoàn toàn C Di truyền liờn kết D Phõn li

độc lập

016: Loài động vật nào, con đực mang cặp NST giới tớnh XX, con cỏi mang NST giới tớnh XO?

chấu, bọ ngựa

017: Điểm khỏc nhau cơ bản giữa hai qui luật di truyền tương tỏc với di truyền phõn li độc lập là

A tỉ lệ phõn li kiểu gen ở F2 B ở qui luật phõn li độc lập mỗi gen qui định một tớnh trạng cũn ở qui luậtt tương tỏc là nhiều gen qui định một tớnh trạng

C tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh ở F2 D tỉ lệ kiểu gen ở F1

018: Ở một loài bọ cỏnh cứng gen A qui định mắt dẹt trội hoàn toàn so với gen a qui định mắt lồi,

gen B qui định mắt xỏm trội hoàn toàn so với gen b qui định mắt trắng Biết gen nằm trờn NST thường và thể mắt dẹt đồng hợp tử bị chết ngay sau khi sinh Trong phộp lai AaBb X AaBb người ta thu được 780 cỏ thể con sống sút Vậy số cỏ thể con mắt lồi màu trắng là A 65 B.

Trang 8

019: Ở người bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định Trong một quần thể

có tỷ lệ người mắc bệnh bạch tạng là 1/80000.Tỉ lệ những người mang gen gây bệnh ở trạng thái dị hợp xấp xỉ:

020: Một quần thể khởi đầu có cấu trúc di truyền như sau: 45 cá thể AA 24 cá thể Aa 91 cá thể aa.

Giả thiết không có đột biến và khả năng sống sót của các kiểu gen là đồng đều nhau Cấu trúc di truyền của quần thể này qua 3 thế hệ tự phối bắt buộc là:

A 0,345 aa : 0,02 Aa : 0,635 AA B 0,345 AA : 0,02 Aa : 0,635 aa

C 0,126 AA : 0,458 Aa : 0,416 aa D 0,126 aa : 0,458 Aa : 0,416 AA 021: Ý nghĩa của tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối là

A đảm bảo trạng thái cần bằng ổn định của một số loại kiểu hình trong quần thể.

B giải thích tạo sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp.

C giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng khi điều kiện sống thay đổi

D sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi.

022: Trong thực tiễn tạo ưu thế lai, người ta thường cho lai thuận nghịch nhằm mục đích

A xác định tính trạng trội B xác định tính trạng lặn.

C tạo ra con lai có sức sống cao hơn bố mẹ D tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất

023: Để tạo giống lúa MT1 từ giống lúa Mộc tuyền người ta sử dụng phương pháp gây đột biến bằng

A tia hồng ngoại B tia gamma C tia cực tím D tia có

bước sóng lớn

024: Một hợp tử của một loài chứa 2 gen đều dài 4080 A0 và có tỉ lệ từng loại nuclêôtít giống nhau 2 gen đó nhân đôi liên tiếp 1 số đợt như nhau đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 72000 nuclêôtít Số lần nguyên phân của hợp tử là

025: Trong kỹ thuật lai tế bào, các tế bào trần là

A các tế bào xôma tự do được tách ra từ mô sinh dưỡng B các tế bào đã được xử lí làm

tan màng sinh chất

C các tế bào khác loài đã hoà nhập để trở thành tế bào lai D các tế bào đã được xử lí làm tan thành tế bào

026: Bệnh do gen lặn di truyền liên kết với giới tính là

A Bệnh bạch tạng B Máu khó đông C Điếc di truyền D Bệnh ung

thư máu

027: Trong kĩ thuật chọc ối để chuẩn đoán trước khi sinh ở người, đối tượng khảo sát là:

A Tế bào tử cung của mẹ B Các tế bào của bào thai trong nước ối.

C Tính chất của nước ối D Tính chất của nước ối và Các tế bào của bào thai trong nước ối

028: Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì

A chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm

B chúng có hình dạng giống nhau giữa các loài C chúng đều có kích thước như nhau

giữa các loài

D chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên và nay vẫn còn thực hiện chức năng.

029: Theo Đacuyn, nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa là

A những biến đổi đồng loại tương ứng với điều kiện ngoại cảnh

B những biến đổi do tác động của tập quán hoạt động ở động vật

C các biến đổi phát sinh trong quá trình sinh sản theo những hướng không xác định ở từng cá thể riêng lẻ

D đột biến và biến dị tổ hợp.

030: Tiêu chuẩn quan trọng để phân biệt các loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc là

C tiêu chuẩn hình thái D tiêu chuẩn địa lý sinh thái.

031: Động lực của quá trình chon lọc tự nhiên là

Trang 8/11 - Mã đề thi 132

Trang 9

A cỏc tỏc nhõn của điều kiện sống trong tự nhiờn.

B sự đấu tranh sinh tồn của cỏc cơ thể sống

C sự đào thải cỏc biến dị khụng cú lợi và sự tớch luỹ cỏc biến dị cú lợi.

D nhu cầu thị hiếu của con người.

032: Theo thuyết hiện đại đơn vị tiến hoỏ cơ sở của cỏc loài giao phối là

033: Nhõn tố tiến hoỏ làm thay đổi rất nhỏ tần số tương đối của cỏc alen thuộc một gen là

A di nhập gen B đột biến C chọn lọc tự nhiờn D biến

động di truyền

034: Vỡ sao cú hiện tượng vi khuẩn “nhờn” thuốc khỏng sinh?

A Vỡ vi khuẩn vốn cú khả năng thớch ứng trước sự thay đổi của điều kiện sống.

B Vỡ đột biến khỏng thuốc cú trong vốn gen của quần thể

C Vỡ vi khuẩn cú khả năng thớch ứng trực tiếp với cỏc đột biến mới xuất hiện.

D Vỡ vi khuẩn cú khả năng thớch ứng trực tiếp bằng cỏc biến đổi sinh hoỏ.

035: Phương thức hỡnh thành loài diễn ra nhanh nhất bằng con đường

A địa lý B lai xa và đa bội hoỏ C đường sinh thỏi D nhõn

giống vụ tớnh

036: Đặc điểm nào sau đõy khụng cú ở kỷ phấn trắng?

A Tiến hoỏ động vật cú vỳ B Sõu bọ phỏt triển

C Xuất hiện thực vật cú hoa D Tuyện diệt của bũ sỏt cổ.

037: Trong tiến hoỏ cỏc cơ quan tương đồng cú ý nghĩa phản ỏnh

038: Hệ động vật, thực vật trờn cỏc đảo mang tớnh chất hệ động vật, thực vật của đất liền nhưng

A ở đảo mưa nhiều độ ẩm cao nờn phong phỳ hơn đất liền.

B kộm đa dạng về thành phần cỏc thể.

C kộm đa dạng về thành phần loài D khụng bao giờ cú loài đặc hữu.

039: Để tạo được giống bũ chuyển gen người ta sử dụng phương phỏp

A dựng kỉ thuật vi tiờm B gõy đột biến nhõn tạo.

plasmit

040: Tớnh trạng được di truyền theo dũng mẹ do

A gen qui định tớnh trạng nằm trong nhõn B gen qui định tớnh trạng nằm trong tế bào chất

C gen qui định tớnh trạng nằm trờn NST X D gen qui định tớnh trạng nằm trờn NST

Y

041: Vùng điều hòa

A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

B mang thông tin mã hóa các axit amin.

C mang tín hiệu kết thúc phiên mã D quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong

phân tử prôtêin

042: Một gen bỡnh thường chứa 1068 liờn kờt hiđrụ và 186 Guanin Đột biến xảy ra dẫn đến gen tăng

1 liờn kết hiđrụ nhưng khụng làm thay đổi chiều dài Kết luận nào sau đõy là sai:

A Đột biến dưới dạng thay thể cặp A – T bằng cặp G - X B Sau đột biến gen cú A = T =

254; G = X = 187

C Sau đột biến cú A = T = 765; G = X = 558 D Chiều dài của gen trước khi đột

biến là 149,94 nm

043: Ở một loài động vật, gen B quy định lụng xỏm, gen b quy định lụng đen, gen A ỏt B và b, alen

a khụng ỏt Lai phõn tớch thể dị hợp hai cặp gen tỉ lệ kiểu hỡnh ở đời con là

A 2 đen : 1 xỏm : 1 trắng B 1 đen : 1 xỏm : 2 trắng C 3 đen : 3 xỏm : 2 trắng D 1 đen : 2

xỏm : 1 trắng

044: Loại đột biến khụng di truyền qua sinh sản hữu tớnh là

Trang 10

A đột biến tiền phụi B đột biến tế bào xụma C đột biến giao tử D đột biến

gen

045: Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng cú một cặp NST tương đồng tăng thờm một chiếc được

gọi là

A thể ba (tam nhiễm) B thể tam bội C thể tứ bội D thể một

(đơn nhiễm)

046: Một phụ nữ lớn tuổi nên đã xảy ra sự không phân li ở cặp NST giới tính trong giảm phân I Đời

con của họ có thể có bao nhiêu phần trăm là bị đột biến thể dị bội liên quan NST giới tính?

047: Trong kĩ thuật chuyển gen, người ta cú thể sử dụng vectơ là

A vi khuẩn E.cụli B plasmit, thực thể khuẩn C đoạn ADN cần chuyển D enzim

cắt

048: Để phỏt hiện cỏc trường hợp bệnh di truyền gõy ra do đột biến số lượng NST ở người ta thường

dựng phương phỏp

A nghiờn cứu trẻ đồng sinh B nghiờn cứu tế bào

049: Bố và con trai đều bị mỏu khú đụng, mẹ bỡnh thường thỡ

A Con trai nhận gen gõy bệnh từ bố B Con trai nhận gen gõy bệnh từ mẹ

C Con trai nhận gen gõy bệnh từ cả bố và mẹ D Con trai nhận gen gõy bệnh từ ụng

nội

050: Vai trũ chủ yếu của chọn lọc tự nhiờn trong tiến húa nhỏ là

A làm cho tần số tương đối của cỏc alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xỏc định.

B quy định chiều hướng và nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quỏ trỡnh tiến húa

C làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột.

D phõn hoỏ khả năng sinh sản của những kiểu gen khỏc nhau trong quần thể.

051: Một tế bào nguyờn phõn 5 lần tạo ra cỏc tế bào con cú tổng số tõm 1600 động Hỏi giao tử của

loài trờn chứa bao nhiờu NST A 60 B 50 C 25

D 30.

052: Hướng tiến hoỏ quan trọng nhất của từng nhúm loài là:

A Thớch nghi B Tiến bộ sinh học C Thoỏi bộ sinh học D Kiờn

định sinh học

053: Nguyên nhân dẫn tới phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là

A mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau B mỗi loài kiếm ăn ở vị trí

khác nhau

C mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày D cạnh tranh khác loài

054: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen,

trôi, chép vì

A mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau

B tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.

C tận dụng được nguồn thức ăn là các động vật đáy D tạo sự đa dạng loài

trong hệ sinh thái ao

055: Khoảng giỏ trị xỏc định của một nhõn tố sinh thỏi mà trong đú sinh vật cú thể tồn tại và phỏt

triển ổn định theo thời gian được gọi là

A mụi trường B giới hạn sinh thỏi C ổ sinh thỏi D sinh

cảnh

056: Qỳa trỡnh giao phối đó tạo ra nguồn nguyờn liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiờn bằng cỏch

A làm cho đột biến được phỏt tỏn trong quần thể B trung hoà tớnh cú hại của đột bến.

C tạo ra vụ số biến dị tổ hợp D gúp phần tạo ra những tổ hợp gen

thớch nghi

057: Ở ruồi giấm tớnh trạng mắt trắng do gen lặn w năm trờn NST giới tớnh X qui định Trong một

quần thể ruồi giấm thấy cú 240 ruồi mắt trắng trong đú cú số ruồi cỏi bằng 2/3 số ruồi đực Hỏi số gen lặn w trong quần thể là bao nhiờu?

Trang 10/11 - Mó đề thi 132

Ngày đăng: 06/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w