Gia tốc của vật luụn hướng về vị trớ cõn bằng và tỉ lệ với li độ.. Khi vật chuyển động từ hai biờn về vị trớ cõn bằng thỡ vectơ vận tốc vr và vectơ gia tốc ar luụn ngược chiều nhau.. Kh
Trang 1Sở GD & ĐT thanh hóa Kiểm tra kiến thức tổng hợp lớp 12
- - Thời gian: 90phút ( không kể thời gian giao đề )
I phần chung (Câu 1-40)
Cõu 1 Đồ thị biểu diễn li độ x của một dao động điều hũa theo thời gian như sau :
Cõu 2 Hai dao động điều hũa cựng phương, cựng chu kỳ T=2s Dao động 1 cú li độ ở t=0 bằng biờn độ và bằng
1cm Dao động 2 cú biờn độ 3 cm và ở t=0 vật qua VTCB theo chiều õm Phương trỡnh của dao động tổng hợp là
A 3 os(2 t+ )
2
B 3 os(2 t+ )
3
C 2 os( t+ )
6
x= c π π
D 2 os( t+ )
3
x= c π π
Cõu 3 Một chất điểm dao động điều hũa thực hiện 20 dao động trong 60s Chọn gốc thời gian lỳc chất điểm đang
ở vị trớ biờn õm Thời gian ngắn nhất chất điểm qua vị trớ cú li độ x = 3
2
A
cm kể từ lỳc bắt đầu dao động là : A.1,25s B.1s C.1,75s D.1,5s
Cõu 4 Một vật dao động điều hũa Cõu khẳng định nào là sai :
A Gia tốc của vật luụn hướng về vị trớ cõn bằng và tỉ lệ với li độ
B Khi vật chuyển động từ hai biờn về vị trớ cõn bằng thỡ vectơ vận tốc vr
và vectơ gia tốc ar
luụn ngược chiều nhau
C Lực hồi phục (lực kộo về)luụn hướng về vị trớ cõn bằng và tỉ lệ với li độ
D Khi vật chuyển động từ vị trớ cõn bằng ra hai biờn thỡ vectơ vận tốc vr
và vectơ gia tốc ar
luụn ngược chiều nhau
Cõu 5 Hai con lắc lũ xo cú cựng độ cứng k Biết chu kỳ dao độngT1=2T2 Khối lượng của hai con lắc liờn
hệ với nhau theo cụng thức
A.m1= 2m2 B m1 =4m2 C m2 =4m1 D m1=2m2
Cõu 6 Chọn cõu sai
A Pha ban đầu φ khụng phải là một gúc thực mà là một đại lượng trung gian giỳp ta xỏc định trạng thỏi dao động ban đầu của vật
B Tần số gúc ω là đại lượng trung gian cho ta xỏc định chu kỳ và tần số dao động
C Tần số dao động f của con lắc lũ xo tỉ lệ với k và tỉ lệ nghịch với m
D Chu kỳ T là những khoảng thời gian bằng nhau, sau đú trạng thỏi dao động lập lai như cũ
Cõu 7: Cõu nào sau đõy là SAI
A Khi vật ở vị trớ biờn thỡ thế năng của hệ lớn nhất
B Khi vật đi qua vị trớ cõn bằng thỡ động năng của hệ lớn nhất
C Khi vật chuyển động về vị trớ cõn bằng thỡ thế năng của hệ giảm cũn động năng của hệ tăng lờn
D Khi động năng của hệ tăng lờn bao nhiờu lần thỡ thế năng của hệ giảm đi bấy nhiờu lần và ngược lại
Cõu 8: Phương trỡnh của một súng ngang truyền trờn một sợi dõy rất dài là u=6cos(4πt+0,02πx cm)( ) Biờn
độ, chu kỳ súng, bước súng của súng là :
Biểu thức của li độ x là :
A.x = 4sinπ3 t(cm)
C x = 4cos(π3t+π2)(cm)
B.x = 4sin ( )
3
2
cm t
π
D x = 4cos )( )
3 2 ( π t+π cm
Trang 2A 6cm ; 0,5s ; 100cm B.A.6cm ; 0,2s ; 100cm
C A 6cm ; 0,5s ; 20cm D 3cm ; 0,5s ; 100cm
Câu 9:Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 3m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất
trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900là:
Câu 10: Hai sóng dạng sin cùng bước sóng và cùng biên độ truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây đàn với tốc
độ 10 cm/s tạo ra một sóng dừng Biết khoảng thời gian giữa 2 thời điểm gần nhau nhất mà dây duỗi thẳng là 0,5
s Bước sóng của 2 sóng này
A 5cm B 10cm C 20cm D.25cm
Câu 11: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với
các phương trình lần lượt là u1 = a1cos(50πt + π/2) và u2 = a2cos(50πt + π) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng
là 1 (m/s) Một điểm M trên mặt chất lỏng cách các nguồn lần lượt là d1 và d2 Xác định điều kiện để M nằm trên cực đại? (với m là số nguyên)
A d1 - d2 = 4m + 2 cm B d1 - d2 = 4m + 1 cm C d1 - d2 = 4m - 1 cm D d1 - d2 = 2m - 1 cm
Câu 12 Một máy phát điện phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/phút và phần ứng gồm hai
cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220 V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5 mWb Mỗi cuộn dây gồm
A 99 vòng B 140 vòng C 198 vòng D 70 vòng
Câu 13 Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang có tính dung kháng (ZC>ZL), khi tăng tần số dòng điện thì hệ số công suất sẽ
A Tăng B Giảm C Bằng 1 D Không thay đổi
Câu 14: Dung kháng của mạch RLC mắc nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tượng cộng
hưởng điện trong mạch ta phải
A giảm tần số dòng điện B.Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
C Tăng điện dung của tụ điện D Giảm điện trở của mạch điện
Câu 15: Trong cách mắc đối xứng hình sao điều nào sau đây sai
A UP = 3Ud B Dòng điện pha bằng dòng điện dây pha
C dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất D Dòng dây trung hoà bằng 0
Câu 16: Đặt một nguồn u = 120cos100π t (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm R = 120Ω, L = 1H, C = 50µF
mắc nối tiếp Muốn hệ số công suất của mạch cực đại ta mắc thêm C' vào C thoả mãn
A C' = C và // C B C' = C và nt C C C' = C/4 và // C D C' = C/4 và nt C
Câu 17: Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10 Ω, nhiệt lượng toả ra trong 30 min là 900 kJ cường
độ cực đại trong mạch là
A 10,0 A B 7,07A C 0,32A D 0,22A
Câu 18: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với U = 2 kV, hiệu suất truyền tải là 80% Muốn nâng
hiệu suất lên 95% thì phải
A Tăng U lên đến 4 kV B giảm U xuống còn 1 kV
C Tăng U lên đến 8 kV D giảm U xuống còn 0,5 kV
Câu 19: Một đèn nêông mắc vào mạng U(v) – 50 Hz Đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế đặt vào hai cực đèn không
nhỏ hơn U/2(v) Trong mỗi chu kì T đèn sáng bao lâu
A T/3 (s) B 2T/3 (s) C T/2 (s) D T
Câu 20: Chọn câu đúng Một đoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng 20 Ω và tụ điện có điện dung
4
-4.10
p mắc nối tiếp Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức cos( π)
i = 2 100 πt + (A)
4 Để tổng trở của mạch là Z = ZL+ZC thì ta mắc thêm điện trở R có giá trị là:
A 25 Ω B 20 5 Ω C 0 Ω D 20 Ω
Câu 21: Một động cơ không đồng độ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V Biết rằng công suất của
động cơ 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
A 2 A B 6 A C 20 A D 60 A
Câu 22: Chọn câu sai.
A Chu kỳ của dao động điện từ tự do phụ thuộc vào điều kiện ban đầu của mạch dao động
Trang 3B Trong mạch dao động, hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hai bản tụ điện
C Trong quá trình dao động, điện tích tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hoà với tần số góc 1
LC
D Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do
Câu 23: Chọn câu đúng Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27μH, một điện trở thuần 1Ω và một
tụ điện 3000ρF Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một công suất:
A 335,4W B 112,5 kW C 1,39.10-3 W D 0,037 W
Câu 24: Khi mắc tụ C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6 kHz; khi mắc tụ có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8 kHz Khi mắc song song C1 và C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là
A 7 kHz B 14 kHz C 10 kHz D 4,8 kHz
Câu 25: Chọn câu đúng Một mạch dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do.
Để bước sóng của mạch dao động tăng lên hai lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện C’ có giá trị:
A C’ = 2C B C’ = C/2 C C’ = C/4 D C’ = 4C
Câu 26: Khi nói về giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai.
A Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau
B Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp
C Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau
D Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng
Câu 27: Chiếu chùm sáng hẹp gồm hai bức xạ vàng và lam từ trong nước ra không khí sao cho không có hiện tượng phản xạ toàn phần Nhận định nào sau đây là đúng
A Tia vàng đi ra xa pháp tuyến hơn
B Không xác định được sự khác nhau của các góc khúc xạ
C Tia lam đi ra xa pháp tuyến hơn
D Cả hai tia cùng có góc khúc xạ như nhau
Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a =
0,35mm, khoảng cách D = 1,5m và bước sóng λ = 0,7µm Trong khoảng giữa hai màn chứa khe S1, S2 và màn
ảnh chứa đầy nước chiết suất 4/3 Tìm khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp i.
A 3mm B 4mm C 2,25mm D.1,5mm
Câu 29: Trong thí nghiệm Iâng về giao thao ánh sáng, nguồn sáng đồng thời phát ra hai bức xạ có bước sóng
1 0,66 m
λ = µ và λ2 mà 0, 46µm<λ2 <0,54µm Trên màn quan sát thấy vân sáng bậc ba của λ1 trùng với một vân sáng của λ2 Bậc K của vân sáng này và độ lớn của λ2 là
A.λ2 =0, 480µm vµ K2 =3 B.λ2 =0,520µm vµ K2 =4
C.λ2 =0, 495µm vµ K2 =3 D λ2 =0, 495µm vµ K2 =4
Câu 30: Khi chiếu bức xạ có λ=0, 41 mµ vào vào catốt của tế bào quang điện với công suất P = 3,03W thì cường độ dòng bão hoà là 2mA Hiệu suất lượng tử là
A 0,2% B 2% C 0,4% D 4%
Câu 31: Phương trình nào sau đây sai so với phương trình Anhstanh:
o
hc eU
= +
2
hf
λ B
2 omax mv
=A+
2
hf C h
o
hc hc
eU
λ = λ + D
2 omax mv 2
o
hc hc
λ =λ +
Câu 32: Chiếu bức xạ có λ=0,56 mµ vào tấm kim loại làm ca tốt của tế bào quang điện thì các e bay ra có động năng ban đầu từ 0 đến 5,38.10-20J Công thoát của kim loại là
A 3.10-20J B 4,55.10-19J C 3.10-19J D 4.10-20J
Câu 33: Tìm kết luận sai về thuyết lượng tử anh sáng.
A.Ta có cảm giác chùm là liên tục vì số lượng các phôtôn là rất lớn
B Mỗi phần đó mang một năng lượng hoàn toàn xác định gọi là lượng tử năng lượng
C Khi ánh sáng truyền đi, lượng tử không đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng
Trang 4D Những nguyờn tử hay phõn tử vật chất khụng hấp thụ hay bức xạ ỏnh sỏng một cỏch liờn tục, mà thành từng phần riờng biệt, đứt quóng
Cõu 34 : Chiếu một bức xạ vào catốt của một tế bào quang điện, dũng quang điện bằng khụng khi UAK = 0 Nhận định nào sau đõy là đỳng về bước súng ỏnh sỏng kớch thớch và giới hạn quang điện
A λ λ≤ 0 B λ λ≥ 0 C λ λ= 0 D λ λ< 0
Cõu 35: Một ống Rơnghen phỏt ra bứt xạ cú bước súng nhỏ nhất là 5A Cho điện tớch electron e = -1,6.10o 19C; hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108m/s Tớnh hiệu điện thế giữa anốt và catốt
A 2500V B 2484V C 1600V D 3750V
Cõu 36: Một ống Rơn ghen có UAK= 10kV với dòng điện trong ống là I = 1mA Coi rằng chỉ có 1% số e đập vào
đối catốt tạo ra tia X Tính công suất chùm tia X có bớc sóng nhỏ nhất
A 0,9W B 0,1W C 9,9W D 1W
Câu 37 Hạt nhõn cú độ hụt khối càng lớn thỡ …
A. càng dễ phỏ vỡ B. càng khú phỏ vỡ
C. năng lượng liờn kết càng bộ D số lượng cỏc nuclụn càng lớn.
Câu 38 Hạt nhõn nguyờn tử Hiđrụ chuyển động va chạm với hạt 37Li đứng yờn sinh ra hai hạt X như nhau
bay ra với cựng vận tốc Quỹ đạo hai hạt X đối xứng nhau qua phương bay của hạt nhõn Hyđrụ và hợp với nhau gúc ϕ = 1600 Biết mH = 1,007u ; mx = 4u ; mLi = 7u ;
u = 1,66055.10-27Kg Vận tốc của hạt nhõn Hyđrụ nhận giỏ trị là
A. 0,225.10 8 m/s B 0,255.108 m/s C. 0,1985.10 8 m/s D 0,265.108 m/s
Câu 39 Hạt nhõn mẹ A cú khối lượng mA đang đứng yờn, phõn ró thành hạt nhõn con B và hạt α cú khối lượng
mB và mα , cú vận tốc là vB và vα Mối liờn hệ giữa tỉ số động năng, tỉ số khối lượng và tỉ số độ lớn vận tốc của hai hạt sau phản ứng xỏc địng bởi :
B
α
B
α
α
Kα =vα =mα
Câu 40 Cho phản ứng hạt nhõn: 21D+12D→ 23He+01n+3, 25MeV Biết độ hụt khối của 12D là
∆mD = 0,0024u và 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng liờn kết của hạt nhõn 4He
2 là:
A. 77, 212MeV B. 7,7212MeV C 7,7212eV D 772,12MeV
Lu ý : - Học sinh chỉ đợc chọn 1 trong hai phần II hoặc III để làm bài, nếu làm cả hai phần II và III sẽ không đợc chấm bài.
II- Phần dành cho thí sinh học chơng trình cơ bản ( Câu 41-50)
Câu 41 : Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi
C vật ở vị trí biên D vật có vận tốc bằng không.
Câu 42 : Dũng điện xoay chiều hỡnh sin chạy qua một đoạn mạch cú biểu thức cú biểu thức cường độ là
−
=
2
cos
0
π ωt
I
i , I0 > 0 Tớnh từ lỳc t =0 s( ), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn của đoạn mạch đú trong thời gian bằng nửa chu kỡ của dũng điện là
ω0
2I
C.
ω
π 2I0
D.
2
0 ω
πI
Câu 43 :
Phương trỡnh dao động điều hoà của một chất điểm là )
2 cos(ω −π
x (cm) Hỏi gốc thời gian được chọn lỳc nào ?
A. Lỳc chất điểm ở vị trớ biờn x = +A
B Lỳc chất điểm qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương
C. Lỳc chất điểm ở vị trớ biờn x = -A
D. Lỳc chất điểm đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm
Trang 5Câu 44 : Một con lắc đơn cú vị trớ thẳng đứng của dõy treo là OA Đúng một cỏi đinh I ở ngay điểm chớnh giữa
M của dõy treo khi dõy thẳng đứng được chặn ở một bờn dõy Cho con lắc dao động nhỏ Dao động của con lắc lắc là
A dao động tuần hoàn với chu kỳ 2 ( 2 )
g
l g
l
B dao động điều hoà với chu kỳ
g
l
T =4π
2
(
g
l g
l
D dao động điều hoà với chu kỳ
g
l
T =π
Câu 45 : Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc:
B Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
C Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 46 : Soựng ủieọn tửứ coự bửụực soựng 21m thuoọc loaùi soựng naứo dửụựi ủaõy?
A. Soựng trung B Soựng cửùc ngaộn C Soựng daứi D Soựng ngaộn
Câu 47 : Haừy choùn caõu ủuựng Khi cửụứng ủoọ aõm taờng gaỏp 100 laàn thỡ mửực cửụứng ủoọ aõm taờng
Câu48 : ẹieọn aựp u = 200 2 cos ωt(V) ủaởt vaứo hai ủaàu moọt cuoọn caỷm thuaàn thỡ taùo ra doứng ủieọn coự cửụứng
ủoọ hieọu duùng I = 2 A.Caỷm khaựng coự giaự trũ laứ bao nhieõu?
Câu49 : Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4πt)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 10s là:
Câu 50 : Haừy choùn caõu ủuựng Trong heọ soựng dửứng treõn moọt sụùi daõy,khoaỷng caựch giửừa hai nuựt lieõn tieỏp baống
A Moọt bửụực soựng B moọt phaàn tử bửụực soựng
III- Phần dành cho thí sinh học chơng trình nâng cao ( Câu 51-60)
Câu 51 : Một bỏnh xe đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định Nếu tại một thời điểm nào đú tổng mụ
men lực tỏc dụng lờn bỏnh xe bằng 0 thỡ bỏnh xe sẽ chuyển động như thế nào kể từ thời điểm đú
A Bỏnh xe tiếp tục quay chậm dần đều
B Bỏnh xe sẽ quay đều
C Bỏnh xe ngừng quay ngay
D Bỏnh xe quay chậm dần và sau đú đổi chiều quay
Câu 52 : Xột một điểm M trờn vật rắn cỏch trục quay khoảng R đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố
định với gia tốc gúc γ Gọi a1t và a2t lần lượt là gia tốc tiếp tuyến của điểm M tại hai thời điểm t1 và
t2( t2 >t1) Cụng thức nào sau đõy là đỳng ?
A. a2t =a1t +γR(t2 −t1) B a1t =a2t C. a2t =a1t +γ(t2 −t1) D. a2t =a1t −γ(t2 −t1)
Câu 53 : Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc gúc γ Tốc độ gúc của vật tại thời
điểm t1 là ω1 Gúc vật quay được trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 (t2>t1 ) được xỏc định bằng cụng thức nào sau đõy?
A.
2 ) (
2 2 1 2 1
t t
ω
2
2 2 2 1
t
t γ ω
Trang 62
) (
) (
2 1 2 1
2 1
t t t
+
−
ω
2
)
1 2 1
1
t t
+
ω ϕ
Câu 54 : Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán
tính I1 đang quay với tốc độ ω0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống
đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω
1 2
I
I I
2 1
2
I I
+
=
2
1
I
I ω
=
1
2
I
I ω
= ω
Câu 55 : Một vật rắn quay quanh trục cố định cú phương trỡnh tốc độ gúc : ω=100−2t(rad/s) Tại thời điểm
t = 0 s vật cú toạ độ gúc ϕ0 =20rad Phương trỡnh biểu diễn chuyển động quay của vật là
A. ϕ =20+100t−t2(rad) B. ϕ =20+100t+t2(rad)
C. ϕ =100+20t−t2(rad) D. ϕ =20−20t−t2(rad)
Câu 56 : Một vật rắn cú khối lượng m=1,5 kg cú thể quay quanh một trục nằm ngang Khoảng cỏch từ trục quay
đến trọng tõm của vật là d=10 cm Mụ men quỏn tớnh của vật đối với trục quay là ( lấy g=10m/s2)
A 0,0095 kgm2 B 0,0019 kgm2 C 0,0015 kgm2 D 0,0125 kgm2
Câu 57 : Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thỡ một điểm trờn vật rắn cỏch trục quay một khoảng r cú
tốc độ dài là v Tốc độ gúc ω của vật rắn là
r
v2
=
v
r
=
r
v
=
Câu 58 : Một vật có momen quán tính 0,72kg.m2 quay 10 vòng trong 1,8s Momen động lợng của vật có độ
lớn bằng:
A 4kgm2/s B 8kgm2/s C 13kg.m2/s D 25kg.m2/s
Câu 59 : Xột điểm M trờn vật rắn đang chuyển động quay biến đổi đều quanh một trục cố đinh Cỏc đại lượng
đặc trưng cho chuyển động quay của điểm M được ký hiệu như sau : (1) là tốc độ gúc ; (2) là gia tốc
gúc ; (3) là gúc quay ; (4) là gia tốc tiếp tuyến Đại lượng nào kể trờn của điểm M khụng thay đổi khi
vật quay ?
A Cả (1) và (4) B Chỉ (2) C Cả (2) và (4) D Chỉ (1)
Câu 60 : Một bỏnh đà cú mụ men quỏn tớnh 2,5 kgm2 , cú động năng quay bằng 9,9.107 J Mụ men động lượng
của bỏnh đà đối với trục quay là
A 22249 kgm2/s B 247500 kgm2/s C 9,9.107 kgm2/s D 11125 kgm2/s
Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm !