1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 3 tuan 30 ( CKTKN)

31 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gặp Gỡ Ở Lúc-Xăm-Bua
Tác giả Bui Thi Thuy Hua
Trường học Trường Tiểu Học Lý Xăm Bua
Chuyên ngành Tập đọc - Kể chuyện
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 307 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn trong SGK III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TẬP ĐỌC 1- Ổn định: 2- Kiểm tra bài cũ: - Một, hai học sinh đọc lại bài Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục, trả lời

Trang 1

TUẦN 30

Ngày soạn: 02/ 04/ 2010

Ngày dạy: 05/ 04/ 2010

Môn: Tập đọc-Kể chuyện.

BÀI: GẶP GỠ Ở LÚC-XĂM-BUA.

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

A-TẬP ĐỌC:

- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật

- Hiểu nội dung: Cuộc gặp gỡ bất ngờ thú vị thể hiện tình hữu nghị quốc tế

giữa đồn cán bộ Việt Nam với học sinh một trường tiểu học ở Lúc - xăm - bua

B KỂ CHUYỆN

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý cho trước (SGK)

- HSKG biết kể tồn bộ câu chuyện

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK (tranh phóng to nếu có)

- Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn( trong SGK)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TẬP ĐỌC

1- Ổn định:

2- Kiểm tra bài cũ:

- Một, hai học sinh đọc lại bài Lời kêu

gọi toàn dân tập thể dục, trả lời câu hỏi

SGK

- Nhận xét ghi điểm

3- Bài mới

a) Giới thiệu chủ điểm và truyện đọc:

- Giới thiệu bài ghi tựa.

b) Luyện đọc

- Giáo viên đọc toàn bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc

kết hợp với giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

+ Giáo viên theo dõi uốn nắn

+ Rút từ khó ghi bảng: Lúc-xăm-bua,

Mô-ni-ca, Giét –xi-ca, in-tơ-nét

+ HD đọc mẫu từ khó

+ Cho học sinh đọc tiếp nối câu lần 2

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Học sinh đọc nối tiếp câu

- Học sinh đọc CN - ĐT

- Học sinh đọc tiếp nối câu

- Học sinh tiếp nối nhau đọc 3 đoạn

Trang 2

+ Giáo viên hướng dẫn các em nghỉ hơi

đúng kết hợp với giải nghĩa từ

Lúc-xăm-bua? Lớp 6?

Sưu tầm? Em hãy đặt câu với từ sưu tầm?

hoa lệ? Em hãy đặt câu với từ hoa lệ?

GV nhắc HS đọc đúng các câu hoiû ở đoạn

2

Treo bảng phụ cho học sinh đọc đoạn 3:

(Giọng đọc thể hiện cảm xúc lưu luyến)

+ Gọi 1 học sinh đọc lại đoạn 3

+ Gọi 3 học sinh khác đọc tiếp nối lại 3

đoạn

- Luyện đọc trong nhóm

- Cho cả lớp đọc đồng thanh.

c Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài

- Cho học sinh đọc thầm đoạn 1, trả lời

câu hỏi:

+ Đến thăm một trường tiểu học ở

Lúc-xăm-bua, đoàn cán bộ Việt Nam gặp

những điều gì bất ngờ, thú vị?

- Gọi 1 học sinh đọc đoạn 2, trả lời các

câu hỏi:

+ Vì sao các bạn lớp 6 A nói được tiếng

Việt và có nhiều đồ vật của Việt Nam?

+ Các bạn HS Lúc-xăm-bua muốn biết

điều gì về thiếu nhi VN?

+ Các em muốn nói gì với các bạn HS

trong câu chuyện này?

TIẾT 4

d- Luyện đọc lại

- Giáo viên đọc mẫu một đoạn văn

Hướng dẫn học sinh đọc thể hiện đúng

nội dung

-Học sinh trả lời như SGK

HS đặt câu: Chúng tôi sưu tầm đượcrất nhiều tem thư quý

- Thành phố HCM thật hoa lệ dưới ánh đèn ban đêm

- 1 học sinh đọc.

1 học sinh đọc lại đoạn3

- 3 học sinh khác đọc tiếp nối lại 3 đoạn

- Đọc theo nhóm 3

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Học sinh đọc thầm đoạn 1, trả lờicâu hỏi

Tất cả HS lớp 6 đều tự giới thiệubằng tiếng Việt; … nói được bằngtiếng Việt ; Việt Nam, Hồ Chí Minh

- 1 học sinh đọc đoạn 2

+ Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở VN … trên in-tơ-nét

+ Các bạn muốn biết các bạn Hs Việt Nam học những môn học gì, thích những bài hát nào, chơi những trò chơi gì

+ HS phát biểu.chẳng hạn: Rất cám

ơn các bạn đã yêu quý VN/ Chúng tađoàn kết, quý mến nhau vì cùng sống trong một ngôi nhà chung là trái đất…

- Học sinh theo dõi

- Một, hai học sinh đọc lại

- HS đọc thi đua theo đoạn, cả bài

- 1 HS đọc lại cả bài, nhận xét

KỂ CHUYỆN

Trang 3

GIÁO VIÊN HỌC SINH

a Giáo viên nêu nhiệm vụ.

b Hướng dẫn HS kể chuyện

- GV giúp HS hiểu yêu cầu của BT và hỏi:

+ Câu chuyện được kể theo lời của ai?

+ Kể bằng lời của em là thế nào?

GV gợi ý: Các em đã có BT tương tự khi tập

kể chuyện Bài tập làm văn Truyện đựoc kể

theo lời nhân vật Cô-li-a Cô-li-a xưng “tôi”

- Cả lớp và giáo viên nhận xét và bình chọn

bạn kể hấp dẫn nhất (kể đúng nội dung,

nhập vai, giọng kể phù hợp)

4-Củng cố- dặn dị:

- Một học sinh nhắc lại ý nghĩa của câu

chuyện?

GV chốt lại

- Giáo viên dặn học sinh về nhà tiếp tục

luyện kể 1 đoạn câu chuyện

- Xem trước bài sau

- Nhận xét tiết học

- Học sinh lắng nghe

- Một học sinh khá, giỏi đọc yêucầu của bài tập

- Theo lời một thành viên trongđoàn cán bộ VN

- Kể khách quan như người ngoài

cuộc biết về cuộc gặp gỡ đó vàkể lại

- Một HS kể mẫu đoạn 1 theo gợi

Môn: Chính tả (Nghe – Viết).

Bài: LIÊN HỢP QUỐC I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Nghe –viết đúng bài CT; viết đúng các chữ số; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi

- Làm đúng bài tập 2b

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng lớp viết 3 lần BT 2b

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

1.ỔN ĐỊNH: HÁT

2.KTBC:

Tiết chính tả trước học bài gì?

GV nhận xét bài viết trước và nêu một số

từ HS hay viết sai :giữ gìn, xây dựng,

HS trả lời

Trang 4

a)GTB: nêu MĐ, YC của bài học.

b)Hướng dẫn HS nghe viết:

* / Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc bài chính tả lần 1:

- GV giúp HS nắm nội dung bài viết:

+ Liên hợp quốc được thành lập nhằm

mục đích gì?

+ Có bao nhiêu thành viên tham gia Liên

hợp quốc?

+ Việt Nam trở thành thành viên Liên hợp

quốc vào lúc nào?

GV lưu ý: Vùng lãnh thổ (nói trong bài

chính tả) chỉ những vùng được công nhận

là thành viên Liên hợp quốc nhưng chưa

hoặc không phải là quốc gia độc lập

- Cho Hs thảo luận để tìm từ khó:

GV chốt lại từ và ghi bảng:

Liên hợp quốc, 24-10-1945, 20-9-1977,

phát triển

- Giải nghĩa một số từ, Cho HS phân tích,

so sánh,

Xoá bảng

- Đọc cho HS viết bảng con từ

*/ GV đọc, HS viết bài chính tả:

- GV đọc mẫu lần 2: Nhắc nhở HS tư thế

ngồi, cách cầm viết, cách viết chữ đầu

câu, đầu đoạn…

- GV đọc cho HS viết bài

GV đọc lại cho HS dò bài

(Lần hai nhắc HS gạch chân bộ phận viết

sai, khoanh tròn vào dấu sai)

Nhận xét số lỗi

Thu 5 vở chấm, nhận xét, ghi điểm

BÀI TẬP:2b

Gv cho HS thảo luận theo nhóm 4 mỗi

nhóm tự làm hết phần BT

HS viết bảng con, 2 HS lên bảng viết từ HS đọc bài viết, nhận xét

HS nhắc lại tựa bài

2 HS đọc lại bài

HS trả lời câu hỏi

- Bảo vệ hoà bình, tăng cường hợp tác và phát triển giữa các nước

- 191 nước và vùng lãnh thổ

- 20-9-1977

- Thảo luận nhóm tìm từ khó, đại diện nhóm trình bày, nhận xét bổ sung

HS phân tích từ, đọc lại từ

- Viết bảng con

HS chuẩn bị vở viết bài

HS viết bài

- Dò bài bằng bút mực

- Dò bài bằng bút chì, SGK, ghi số lỗi, nêu số lỗi

Thu vở

HS đọc đề bài, nêu yêu cầu

HS thảo luận theo nhóm, đại diện

Trang 5

GV nhận xét chốt lại:

Hết giờ, mũi hếch, hỏng hết

Lệt bệt, chênh lệch

Thu chấm 4 VBT

4.CỦNG CỐ –DẶN DÒ:

Học bài gì?

Trò chơi:

Tiếp sức: Tìm các từ có vần êt, êch

Đại diện hai dãy , mỗi dãy 3 em lên bảng

tìm từ

GV nhận xét tuyên dương

- Về nhà các em viết lại các từ hay sai và

chuẩn bị bài sau…

nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung

HS chơi trò chơi, nhận xét

Ngày soạn: 02/ 04/ 2010

Ngày dạy: 07/ 04/ 2010

Môn: Tập đọc.

Bài: MỘT MÁI NHÀ CHUNG.

I- MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU

- Biết ngắt nghỉ sau mỗi dịng thơ, khổ thơ Hiểu ND: Mỗi vật có cuộc sống

riêng nhưng đều có mái nhà chung là trái đất Hãy yêu mái nhà chung, bảo vệ và gìn giữ nó.(trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3; thuộc 3 khổ thơ đầu)

- HSKG trả lời được câu hỏi 4

II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Tranh minh họa nội dung bài học trong SGK

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1- Ổn định:

2- Kiểm tra bài cũ:

Gọi 3 học sinh tiếp nối nhau kể lại câu

chuyện Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua theo lời

của em

+ Nêu ý nghĩa của truyện?

- Nhận xét ghi điểm

3 -Bài mới:

a- Giới thiệu bài :Ghi bảng

b- Luyện đọc

GV cho HS quan sát tranh

- Giáo viên đọc bài thơ: giọng vui, hồn

nhiên, thân ái

* Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện

- Hát

- 3 học sinh tiếp nối nhau kể lại câu chuyện Dưới lớp theo dõi bổ sung

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh theo dõi SGK

Trang 6

đọc, kết hợp giải nghĩa từ.

- Đọc từng dòng thơ (mỗi học sinh tiếp

nối nhau đọc 2 dòng thơ)

+ Giáo viên theo dõi rút từ khó đọc:

lợp nghìn lá biếc, rập rình, lợp hồng,…

+ HD đọc mẫu từ khó

+ Cho học sinh đọc nối tiếp câu lần 2

- Đọc từng khổ thơ trước lớp

+ HD học sinh tiếp nối nhau đọc 6 khổ

thơ Giáo viên lưu ý các em về cách

ngắt nhịp giữa các dòng thơ:

+HS tìm hiểu nghĩa các từ trong bài Gv

giới thiệu tranh, ảnh con dím(nhím),

giàn gấc, cầu vồng để giúp HS hiểu

nghĩa từ hơn

- Gọi 6 học sinh khác đọc lại 6khổ thơ.

- Cho học sinh đọc từng khổ thơ trong

nhóm

c- Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài

+ Ba khổ thơ đầu nói đến mái nhà riêng

của ai?

+ Mỗi mái nhà riêng có gì đáng yêu?

- Một học sinh đọc các khổ thơ 4,5,6trả

lời câu hỏi:

+Mái nhà chung của muôn vật là gì?

+Em muốn nói gì với những người bạn

chung một mái nhà?

4- Học thuộc lòng bài thơ

- Gọi một học sinh đọc lại bài thơ

- Giáo viên hướng dẫn học sinh học

thuộc từng khổ thơ, cả bài thơ

- Nhận xét tuyên dương

- Gọi 1 số em thi đọc cả bài

- Nhận xét ghi điểm

4- Củng cố- dặn dò

- Hỏi theo nội dung câu hỏi SGK

+ Em hiểu bài thơ nói lên điều gì?

+ GDTT

- Giáo viên yêu cầu học sinh về nhà

tiếp tục HTL bài thơ

- Học sinh đọc tiếp nối câu

- Học sinh đọc CN - ĐT

- 1 học sinh đọc trên bảng từ

- Học sinh đọc nối tiếp câu lần 2

- Học sinh tiếp nối nhau đọc 6 khổ thơ

HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Cả lớp đọc ĐT bài thơ

- 1 Học sinh đọc 3 khổ thơ đầu bài thơ,trả lời câu hỏi:

-Mái nhà của chim, của cá, của dím, của ốc, của bạn nhỏ

HS trả lời

+ Là bầu trời xanh

+ Hãy yêu mái nhà chung./ Hãy sống hoà bình dưới mái nhà chung./Hãy gìn giữ và bảo vệ mái nhà chung…

- 1 học sinh đọc

Cả lớp thi HTL từng khổ, cả bài thơ

Đại diện các nhóm thi đua đọc thuộc bài thơ

- Muôn vật trên trái đất đều sống chung dưới một mái nhà Hãy yêu máinhà chung, bảo vệ và giữ gìn nó

Trang 7

- Xem trước bài sau.- Nhận xét tiết

học

Ngày soạn: 02/ 04/ 2010

Ngày dạy: 07/ 04/ 2010

Môn: Luyện từ và câu

Bài : ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI : BẰNG GÌ ? – DẤU HAI CHẤM.

I.MỤC TIÊU :

- Tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Bằng gì? (BT2)

- Trả lời đúng các câu hỏi Bằng gì? (BT2, BT3)

- Bước đầu nắm được cách dùng dấu hai chấm(BT4)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV: Bảng lớp viết 3 câu văn của BT1,viết 3 lần nội dung BT4

HS: VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :

1 Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ :

Giáo viên cho học sinh làm bài tập 1 và 3 tiết

luyện từ tuần trước

3.Bài mới :

a)GTB: Giáo viên nêu yêu cầu của tiết học

*Bài tập 1 :

- Giáo viên cho 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Giáo viên cho học sinh làm bài vào vở bài tập

- Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài và chốt

kiến thức

*Bài tập 2 :

- Giáo viên cho 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- Giáo viên cho học sinh nối tiếp nhau phát biểu ý

kiến

- Giáo viên nhận xét và chốt lại lời giải đúng

*Bài tập 3 :

- Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu của trò chơi

- Giáo viên cho học sinh trao đổi theo cặp : Một em

hỏi, một em trả lời

- Giáo viên cho học sinh thực hành hỏi đáp trước

lớp

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét

*Bài tập 4 :

- Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu bài

- Giáo viên cho học sinh làm bài

Học sinh nêu miệng

Học sinh đọc Học sinh làm bài

Học sinh đọc yêu cầu bài tập

Học sinh phát biểu

Học sinh đọc

Học sinh trao đổi

Học sinh thực hành trước lớp

Học sinh đọc

Học sinh làm bài vào vở

Trang 8

- Giaựo vieõn cho hoùc sinh phaựt bieồu yự kieỏn vaứ choỏt

laùi lụứi giaỷi ủuựng

4.Cuỷng coỏ – daởn doứ :

- Giaựo vieõn daởn hoùc sinh veà nhaứ xem laùi baứi taọp

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt tieỏt hoùc

baứi taọp

Hoùc sinh ủoồi vụỷ sửỷa baứi

Ngaứy soaùn: 03/ 04/ 2010

Ngaứy daùy: 08/ 04/ 2010

Moõn: Taọp vieỏt.

Bài :ễN CHệế HOA

I MỤC ĐÍCH YấU CẦU :

- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa U (1 dòng); viết đúng tên riêng: Uoõng

Bớ (1 dòng) và câu ứng dụng: Uoỏn caõy coứn bi boõ (1 lần) bằng chữ

cỡ nhỏ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Mẫu chữ viết hoa U

- Tờn riờng Uoỏn caõy tửứ thuụỷ coứn non/ Daùy con tửứ thuụỷ

con coứn bi boõ trờn dũng kẻ ụ li

III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY – HỌC

Họat động dạy

Họat động học

1Ổn định lớp :Hỏt

2 Bài cũ : Tiết trước học bài gỡ ?

- GV kiểm tra HS viết bài ở nhà

- Hai HS viết bảng lớp , cả lớp viết bảng con

Trửụứng Sụn, Treỷ em

- GV yờu cầu HS viết chữ viết hoa

- GV yờu cầu HS nhận xột bài viết của bạn

trờn bảng và bạn ngồi bờn cạnh

- Em đó viết chữ như thế nào ?

- Viết lại chữ mẫu cho HS quan sỏt , vừa

nhắc lại quy trỡnh viết

- Nghe giới thiệu và nhắc laùi

- Cú cỏc chữ hoa U, B, D

- HS viết trờn bảng lớp , cả lớp viết bảng con

- Quan sỏt và nhận xột bài viết của bạn

- HS nhắc lại quy trỡnh viết chữ hoa U đó học ở lớp 2 Cả lớp theo dừi, nhận xột

- HS đọc

- Chữ U ,B ,g cao 2 oõ li rưỡi , cỏc chữ cũn lại cao 1 oõ li

- Bằng 1 con chữ o

Trang 9

+ Viết bảng

- Yờu cầu HS viết bảng con từ Uoõng Bớ

GV theo dừi sửa lỗi cho HS

+ HD – HS viết cõu ứng dụng

- GT cõu ứng dụng Uoỏn caõy tửứ

thuụỷ coứn non/ Daùy con tửứ thuụỷ

con coứn bi boõ

- Giải thớch : Cõu ca dao ý núi dạy con phải

dạy ngay từ thuở nhỏ , mới dễ hỡnh thành

những thúi quen tốt cũng như cõy non cành

+ HD -HS viết vào vở tập viết

- GV cho HS quan sỏt bài viết mẫu trong vở

tập viết , sau đú yờu cầu HS viết bài vào vở

- Thu một số vở chấm – Nhận xột

4/ Củng cố - Dặn dũ :

Nhận xột tiết học , chữ viết của HS

- Dặn HS về nhà hoàn thành bài viết trong vở

-1 HS lờn bảng viết Lớp viết bảngcon

- HS viết bài vào vở

Moõn: Chớnh taỷ: (Nhụự – Vieỏt).

Baứi: MOÄT MAÙI NHAỉ CHUNG I.MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU

1 Nhớ - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng cỏc khổ thơ, dũng thơ 4 chữ

2 Làm đúng bài tập 2b

II CHUAÅN Bề ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- Baỷng lụựp vieỏt 3 laàn caực tửứ ngửừ caàn ủieàn cuỷa baứi taọp 2b

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC

A KIEÅM TRA BAỉI CUế:

- GV mụứi 1 HS ủoùc cho 2, 3 baùn vieỏt

baỷng lụựp 4 tửứ coự tieỏng chửựa vaàn eõt/eõc - 2, 3 HS vieỏt baỷng lụựp, caỷ lụựp vieỏtvaứo nhaựp

B DAẽY BAỉI MễÙI

1 Giụựi thieọu baứi:

GV neõu muùc ủớch, yeõu caàu cuỷa baứi

2 Hửụựng daón HS vieỏt chớnh taỷ

a Hửụựng daón HS chuaồn bũ

- GV ủoùc 3 khoồ thụ ủaàu cuỷa baứi thụ - 3 HS ủoùc thuoọc loứng

- GV cho HS nhỡn SGK neõu nhaọn xeựt

Trang 10

chính tả: Những chữ nào phải viết hoa ?

- Yêu cầu HS viết từ khó ra giấy nháp - HS tập viết những chữ các em dễ

viết sai ra nháp: nghìn, lá biếc, sóngxanh, rập rình, lòng đất, nghiêng, lợp

b HS viết bài

- GV yêu cầu HS đọc lại 3 khổ thơ

trong SGK - HS đọc lại 3 khổ thơ trong SGK- HS gấp SGK, nhớ và viết bài vào

vở

- GV nhắc HS chú ý tư thế ngồi viết,

cách cầm bút, cách trình bày đoạn văn

c Chấm – chữa bài

- Cho HS đổi chéo vở để chữa bài cho

nhau, ghi bằng bút chì ra lề vở

- GV thu vở chấm một số bài

- Nhận xét chung bài viết, chữ viết,

cách trình bày bài

- HS đổi chéo vở để chữa bài

3 Hướng dẫn HS làm bài tập 2

- GV chọn bài 2b: điền êt hoặc êch vào

chỗ trống

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS tự làm bài

- GV mời 3 HS lên làm bài trên bảng

lớp, đọc kết quả

- 3 HS thi làm bài

- GV cùng cả lớp nhận xét về chính tả,

phát âm, chốt lại lời giải đúng

- HS làm bài vào VBT

- Nhiều HS đọc lại bài thơ, câu thơđã điền âm vần hoàn chỉnh

4 Củng cố - dặn dò.

- Nhận xét, tuyên dương tiết học

- GV dặn HS về nhà HTL bài thơ, các

câu thơ ở bài tập 2b

Ngày soạn: 03/ 04/ 2010

Ngày dạy: 09/ 04/ 2010

Môn: Tập làm văn.

Bài: VIẾT THƯ

I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU

- Viết được một bức thư ngắn cho một bạn nước ngoài dựa theo gợi ý

II

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng lớp viết các gợi ý viết thư ( trong SGK)

- Bảng phụ viết trình tự lá thư

- Phong bì thư , tem thư , giấy thư

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC

A – Kiểm tra bài cũ Hai, ba học sinh đọc bài văn kể lại

Trang 11

B – Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

GV nêu MĐ , YC của tiết học

2 Hướng dẫn học sinh viết thư

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

- GV: có thể viết thư cho 1 bạn nước

ngoài mà em biết qua sách, báo , xem

phim ảnh , truyền hình

- Người bạn nước ngoài cũng có thể em

tưởng tượng ra

- Cần nói rõ bạn đó là người nước nào

- Nói được tên bạn thì tốt

- Nội dung bức thư phải thể hiện :

mong muốn làm quen ( cần giới thiệu

tên em , người nước nào ; thăm hỏi

bạn )

- Bày tỏ tình thân ái

- Giáo viên treo bảng phụ đã viết sẵn

hình thức trình bày 1 bức thư

3 Yêu cầu học sinh viết thư

- Giáo viên nhận xét – những gì đã được

và những lời chưa được chỉnh lại

- Giáo viên chấm 1 số bài

C - Củng cố - dặn dò

- Giáo viên nhắc học sinh có bài viết

hay , về nhà viết lại bức thư cho sạch

đẹp để gửi :

- Học sinh nào chưa xong về nhà viết

tiếp cho xong

- Dặn dò :

- Tổ chức họp nhóm bàn về chủ đề :em

cần làm gì để bảo vệ môi trường

một trận thi đấu thể thao ( tiết TLVtuần 29 )

-HSđọc yêu cầu: Viết một bức thư( khoảng 10 câu ) cho một bạn nướcngoài để làm quen và bày tỏ tìnhthân ái

- Học sinh nghe

- Học sinh đọc lại yêu cầu

- Dòng đầu thư ghi rõ nơi viết , ngàytháng, năm

- Lời xưng hô ( bạn thân mến)

- Nội dung thư làm quen với bạn ,thăm hỏi bày tỏ tình thân ái , lờichúc, hứa hẹn

- Cuối thư : lời chào , chữ kí và tên

- Học sinh viết thư vào giấy rời

- Học sinh nối tiếp đọc thư cho cảlớp nghe

- Học sinh viết phong bì thư dántem, đặt lá thư vào phong bì

Trang 12

- Giải bài toán bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật.

- BT cần làm: BT1( cột 2, 3), BT2, 3

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.ỔN ĐỊNH: Hát

2 KTBC:

Gọi HS lên bảng làm BT1 ở VBT

Nhận xét, ghi điểm

Thu chấm 5 VBT, nhận xét, ghi điểm

3 BÀI MỚI:

a)GTB: Ghi bảng.

b)THỰC HÀNH:

BÀI TẬP 1:

- Cho HS làm bài theo mẫu rồøi chữa bài

- GV hướng dẫn cho HS phải tính tổng của

của ba số có đến năm chữ số

GV làm mẫu và cho HS làm bài :

GV nhận xét, ghi điểm

BÀI TẬP 2:

Tính chu vi, diện tích?

Gv hướng dẫn Muốn tính chu vi trước tiên

GV chốt lại lời giải:

Chiều dài hình chữ nhật:

3 x 2 =6 (cm)Chu vi hình chữ nhật:

(6 + 3 ) x 2 = 18(cm)Diện tích hình chữ nhật:

6 x 3 = 18 (cm2)Đáp số: 18 cm

18 cm2

BÀI TẬP 3:

GV hướng dẫn:

Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

GV chốt lại lời giải:

1 HS lên bảng làm BT, nhận xét

HS nhắc lại tựa bài

HS đọc đề bài và nêu yêu cầuChú ý nghe hướng dẫn và làm

BT

4 HS lên bảng làm bài, nhận xét

HS đọc đề bài, nêu yêu cầu

HS trả lời, làm bài đổi chéo vở kiểm tra

HS lên bảng làm bài, nhận xét

HS nhìn tóm tắt, nêu đề bài toán

Nêu yêu cầu bài, tự làm bài, 1

Trang 13

Mẹ cân nặng là:

17 x 3 = 51 ( kg)Cả hai mẹ con nặng là:

17 + 51 = 68 (kg)Đáp số : 68 kg

Gv thu chấm 5 vở, nhận xét, ghi điểm

4 CỦNG CỐ -DẶN DÒ:

Dặn HS về nhà làm BT ở VBT, chuẩn bị

- Biết trừ các số trong phạm vi 100 000 (đặt tính và tính đúng)

- Giải bài toán cĩ phép trừ gắn với mối quan hệ giữa km và m

- BT cần làm: BT1, 2, 3

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Có thể sử dụng bảng phụ khi dạy học bài mới hoặc khi cho HS luyện tập III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.ỔN ĐỊNH: Hát

2 KTBC:

Gọi HS lên bảng làm BT 1,2 ở VBT

Nhận xét, ghi điểm

Thu chấm 5 VBT, nhận xét, ghi điểm

3 BÀI MỚI:

a)GTB: Ghi bảng.

b)GV hướng dẫn HS tự thực hiện phép

trừ 85674- 58329.

GV cho HS làm bài vào bảng con, sau đó

cho HS nêu cách thực hiện

-Muốn trừ hai số có nhiều chữ số ta làm

thế nào?

GV chốt lại:

Muốn trừ hai số có nhiều chữ số ta viết

số bị trừ rôì viết số trừ sao cho các số ở

cùng một hàng đều thẳng cột với nhau,

viết dấu trừ, kẻ vạch ngang và trừ lần

lượt từ phải sang trái.( Ghi bảng)

4 HS lên bảng làm BT, nhận xét

HS nhắc lại tựa bài

HS nêu phép tínhLàm phép tính vào bảng con

HS trả lời

HS nhắc lại

Trang 14

THỰC HÀNH:

BÀI TẬP 1:

Cho HS tự làm bài rồi chữa bài, nhận

xét, ghi điểm

BÀI TẬP 2:

GV cho HS làm bảng con, nhận xét

BÀI TẬP 3

GV nhận xét, chốt lại:

Độ dài đoạn đường chưa trải nhựa là:

25850 – 9850 = 16000 (m)

16000m =16 kmĐáp số: 16km

Gv thu chấm 5 vở, nhận xét, ghi điểm

4 CỦNG CỐ -DẶN DÒ:

Cho HS nhắc lại cách thực hiện tính trừ.

GV nhận xét, tuyên dương

dặn HS về nhà làm BT ở VBT, chuẩn bị

bài sau

HS làm bài và nêu cách thực hiện, nhận xét

HS làm bảng con

HS đọc đề bài, nêu yêu cầu

HS tự làm bài, 1 HS lên bảng, nhận xét

HS nhắc lại cách tính trừ

-Bước đầu biết đổi tiền

-Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng

- BT cần làm: BT1, 2, 3, BT4( dịng 1, 2); HSKG làm thêm dịng 3 của BT4

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Các tờ giấy bạc : 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng và các loại giấy bạc khác đã học

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.ỔN ĐỊNH: Hát

2 KTBC:

Gọi HS lên bảng làm BT 1 ở VBT

Nhận xét, ghi điểm

Thu chấm 5 VBT, nhận xét, ghi điểm

3 BÀI MỚI:

3 HS lên bảng làm BT, nhận xét

Trang 15

a)GTB: Ghi bảng.

b)Giới thiệu các tờ giấy bạc: 20 000 đồng,50

000 đồng và 100 000 đồng.

Gv cho HS quan sát kĩ cả hai mặt của từng tờ

giấy bạc nói trên và nhận xét các đặc điểm

như:

-Màu sắc của từng tờ giấy bạc.

-Dòng chữ “hai mươi nghìn đồng” và số 20

- Cho HS quan sát tranh vẽ, nêu phép tính,

giải thích rồi trả lời câu hỏi của bài toán

-Trước tiên cần cộng nhẩm:

10000 + 20000 + 20000= 50000 (đồng)

Rồi trả lời: Ví a) có 50000 đồng

Các phần còn lại tự làm

BÀI TẬP 2:

GV hướng dẫn HS tóm tắt và làm bài

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gi?

Muốn biết cô bán hàng phải trả lại mẹ bao

nhiêu tiền ta phải tính được gì?

Cho HS làm bài, gọi 1 HS lên bảng , nhận

Hướng dẫn HS đọc kĩ đề để thấy được giá

tiền của một cuốn vở là 1200 đồng Từ đó

HS nhắc lại tựa bài

HS quan sát các tờ giấy bạc

GV đưa ra và nhận xét

HS đọc số và chữ trên tờ giấy bạc

HS quan sát tranh vẽ và chú ý nghe GV hướng dẫn, làm bài và nêu két quả

HS đọc đề bài, nêu yêu cầu bàitập.Tự tóm tắt

Trả lời câu hỏi của Gv

Hs làm bài, 1 Hs lên bảng, nhận xét

HS đọc kĩ đề bài và tự làm bài , 1 HS lên bảng làm bài, nhận xét

Ngày đăng: 04/07/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình caàu. - Giao an lop 3 tuan 30 ( CKTKN)
Hình ca àu (Trang 22)
Hình   2   trang   112   (nhưng   không   có   chú - Giao an lop 3 tuan 30 ( CKTKN)
nh 2 trang 112 (nhưng không có chú (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w