- Biết cần thiết phải sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn nớc- Nêu đợc cách sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc khỏi bị ô nhiễm - Biết thực hiện tiết kiệm nớc và bảo vệ nguồn nớc ở gia đình
Trang 1Ngày soạn: ngày 19 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: chào cờ
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con
Hiểu nội dung câu chuyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo (TL đợc các CH trong SGK )
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong
Trang 2- Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì
?
-> Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp
- Nghe cha nói Ngựa con phản ứng
nh thế nào?
-> Ngựa con ngúng nguẩy đầy tự tin đáp: Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Nhất định con
1 GV giao nhiệm vụ - HS chú ý nghe
2 Hớng dẫn HS kể chuyện theo lời Ngựa con
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu + phần mẫu + Kể lại câu chuyện bằng lời của
Ngựa con là nh thế nào?
- HS nêu
- GV hớng dẫn HS quan sát kĩ từng tranh trong SGK
- HS quan sát
- HS nói ND từng tranh+ Tranh 1: Ngựa con mải mê soi bóng mình dới nớc
+ Tranh 2: Ngựa cha khuyên con …
+ Tranh 3: Cuộc thi …+ Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dở cuộc thi
- GV gọi HS nhận xét - HS nhận xét
- GV gọi HS khá kể chuyện - 4HS khá nối tiếp nhau kể từng
đoạn của câu chuyện
- 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện
Trang 3- Vì trên tia số 99999 đứng trớc 100000
- GV: Các cách so sánh đều đúng nhng để cho dễ khi so sánh 2 số
- 100000 > 99999
b So sánh các số cùng các chữ số
- GV viết bảng: 76200 76199 - HS điền dấu
76200 > 76119+ Vì sao em điền nh vậy ? - HS nêu
+ Khi so sánh các số có 4 chữ số
ta so sánh nh thế nào ?
- HS nêu
- GV: So sánh số có 5 chữ số cũng tơng tự nh so sánh số có 4 chữ
- HS nghe
Trang 4số ?+ Hãy nêu cách so sánh số có 5 chữ số ?
- HS nêu
- GV lấy VD: 76200 76199 -> HS so sánh; 76200 > 76199+ Khi so sánh 76200 > 76199 ta
có thể viết ngay dấu so sánh
76199 76200 đợc không?
- Đợc 76199 < 76200
3 Luyện tập ( 14 ")
* Bài 1 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bảng con 4589 < 100001
35276 > 35275
8000 = 7999 + 1
99999 < 100000-> GV nhận xét 3527 > 3519
86573 < 96573
* Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bảng con 89156 < 98516
* Bài 3 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở + Số lớn nhất là: 92368
+ Số bé nhất là: 54307
- GV gọi HS đọc bài -> 3 - 4 HS đọc bài
- GV nhận xét - HS nhận xét
* Bài 4 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở a Từ bé đến lớn: 16 999; 30 620;
31855, 82581
- HS khá lên làm b Lớn đến bé: 76253; 65372;
- GV gọi HS đọc bài 56372; 56327-> GV nhận xét - 3HS đọc nhận xét
Trang 5- Biết cần thiết phải sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn nớc
- Nêu đợc cách sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc khỏi bị ô nhiễm
- Biết thực hiện tiết kiệm nớc và bảo vệ nguồn nớc ở gia đình, nhà trờng địa phơng
* TCTV: hđ2
Biết vì sao cần phải s dụng tiết kiệm nớc và bảo vệ nguòn nớc
II Tài liệu ph ơng tiện
- Vì sao cần tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác ?
- GV yêu cầu các nhóm chọn lấy
4 thứ cần thiết nhất VD: Thức ăn, điện, củi, nớc, nhà, ti vi, sách vở, đồ chơi, bóng đá…+ Nếu không có nớc sống của
con ngời sẽ nh thế nào ?
- HS chọn và trình bày lí do lựa chọn
* Kết luận: Nớc là nhu cầu thiết
yếu của con ngời, đảm bảo cho trẻ em sống và phát triển tốt
- HS nêu
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
TCTV - GV chia nhóm, phát phiếu thảo
luận và giao nhiệm vụ cho các nhóm
- HS thảo luận theo nhóm
- Một số nhóm trình bày kết quả
a Không nên tắm rửa cho trâu,bò ngay cạnh giếng nớc ăn vì sẽ làm bẩn nớc giếng, ảnh hởng đến SK con ngời
b Đổ rác ra bờ ao, hồ là sai vì làm ô nhiễm nớc
c Bỏ vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật vào thùng riêng là đúng vì
đã giữ sạch đồng ruộng và nớc không bị nhiễm độc Chúng ta…
Trang 6nên sử dụng nớc tiết kiệm và bảo
vệ nguồn nớc để không bị ô nhiễm
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm - HS thảo luận theo nhóm
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ và phát phiếu thảo luận - Đại diện từng nhóm trình bày kết quả thảo luận
- GV tổng kết ý kiến, khen ngợi các HS đã biết quan tâm đến việc
sử dụng nớc ở nơi mình đang sống
- Các nhóm khác bổ sung
d Hớng dẫn thực hành:
Tìm hiểu thực tế sử dụng sử dụng nớc ở gia đình, nhà trờng và tìm cách sử dụng tiết kiệm, BV nớc sinh hoạt ở gia đình, nhà trờng
* Vì sao cần phảI sử dụng tiết kiệm nớc và bảo vệ nguồn nớc - HS khá TL
Ngày soạn: ngày 20 tháng 3 năm 2010
- Bảng viết nội dung BT1
iii Các hoạt động dạy học:
Trang 71 GTbài:(2' ) Trực tiếp - Ghi bảng
2 HD làm BT ( 35')
Bài 1 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào SGK + 99602; 99603; 99604
+ 18400; 18500; 18600
- GV gọi HS đọc bài nhận xét
+ 91000; 92000; 93000
- GV nhận xétBài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bảng con 8357> 8257 ; 300+2 < 3200
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ
36478 < 36488 ; 6500 + 200 > 66231
bảng 89429 > 89420 ; 9000 +900 < 10000Bài 3 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bảng con 8000 - 3000 = 5000
6000 + 3000 = 9000
3000 x 2 = 6000
- GV nhận xét 200 + 8000 : 2 = 200 + 4000
= 4200Bài 4 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở + Số lớn nhất có 5 chữ số 99999
- GV nhận xét + Số vé nhất có 5 chữ số 10000Bài 5 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở 3254 8326 1326 8460 6
Tiết 2: Chính tả (nghe - viết)
Cuộc chạy đua trong rừng
Trang 8nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
A KTBC
(4')
Đọc: sổ, quả dâu,rễ cây
- Nhận xét - ghi điểm HS viết bảng con
- HS luyện
b GV đọc - HS viết bài vào vở
GV quan sát uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
3 HD làm bài tập
* Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu làm bài tập
+ GV giải nghĩa từ "thiếu niên" - HS tự làm bài vào SGK
- GV gọi HS lên bảng - 2HS lên bảng thi làm bài -> GV nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
- HS nhận xét
a thiếu niên -rai nịt - khăn lụa - thắt lỏng - rủ sau lng - sắc nâu sẫm - trời lạnh buốt - mình nó - chủ nó - từ xa lại
- Nêu đợc ích lợi của thú đối với con ngời
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của một số loài thú
Trang 91 KTBC: - Nêu ích lợi củathú nhà ?
- Nêu các bộ phận bên ngoài của thú nhà?
+ GV nêu câu hỏi và thảo luận:
- HS thảo luận theo nhóm
- Bớc 2: Làm việc cả lớp
+ GV gọi HS trình bày
- Đại diện các nhóm lên trình bày
-> HS nhận xét
* Kết luận: Thú rừng có
đặc điểm giống thú nha:
Có nông mao, đẻ con, nuôi
- HS khá nhắc lại
Trang 10con bằng sữa.
- Thú nhà đợc con ngời nuôi dỡng và thuần hoá …Thú rừng là những loài thú sống hoang dã…
b Hoạt động 2: Thảo
luận cả lớp
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm
- Nhóm trởng điều khiển các bạn phân loại tranh ảnh về các loài thú su tầm đợc
* Mục tiêu: Nêu đợc
sự cần thiết của việc
- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Các nhóm trng bày tranh ảnh
- Đại diện các nhóm nthi diễn thuyết
- HS nghe
- HS lấy giấy, bút vẽ
+ GV quan sát hớng dẫn thêm cho HS,
- Bớc 2: Trình bày - HS dán bài vẽ của mình trớc
Trang 11làm bằng giấy ? -> HS nêu+ Nêu tác dụng của đồng hồ ? - Xem giờ
- Cắt 1 tờ giấy trắng dài 14 ô, rộng
8 ô làm mặt đồng hồ:
- B2: Làm các bộ
phận
* Làm khung đồng hồ:
- Lấy 1 tờ giấy TC dài 24 ô, rộng
16 ô gấp đôi chiều dài, miết kĩ ờng gấp
đ Mở tờ giấy xe bôi hồ vào 4 mép
tờ giấy sau đó gấp theo đờng dấu giữa
Trang 12- Gấp 2 cạnh dài của H8 theo đờng dấu gấp mỗi bên 1ô rỡi sau đó mở
ra tạo thành chân đế - HS quan sát
* Làm chân đỡ
- Đặt tờ giấy HV có cạnh 10 lên bàn gấp theo đờng dấu 2ô rỡi, gấp tiếp 2 lần nữa, bôi hồ và dán…
- Viết tên riêng Thăng Long bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng Thể dục thờng xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ ? bằng chữ cỡ nhỏ
* TCTV: HD viết chữ hoa
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa T (Th)
Trang 13- GV viết sẵn bảng tên riêng Thăng Long và câu ứng dụng
TCTV a Luyện viết chữ hoa:
- yêu cầu HS quan sát trong VTV - HS quan sát trong vở tập viết + Tìm các chữ viết hoa trong bài ? - T (Th), L
- viết mẫu,kết hợp nhắc lại cách viết - HS quan sát - HS tập viết Th, L trên bảng con
- GV quan sát sửa sai
b Luyện viết từ ứng dụng
- gọi HS đọc - 2HS đọc từ ứng dụng
- Thăng Long là tên cũ của thủ đô
Hà Nội do vua Lí Thái Tổ đặt… - HS nghe - HS tập viết bảng con
- GV quan sát sửa sai
c Luyện viết câu ứng dụng
- gọi HS đọc - 2HS đọc câu ứng dụng
- Năng tập thể dục làm cho con
ng-ời khoẻ mạnh nh uống nhiều thuốc
bổ - Học sinh nghe - HS tập viết bảng con: Thể dục
- sửa sai cho HS
3 HD viết vào VTV
- nêu yêu cầu - HS nghe
- quan sát uấn nắn cho HS - HS viết vào vở tập viết
4 Chấm, chữa bài
- thu vở chấm điểm
- NX bài viết - HS nghe
Trang 14- ảnh hai vận động viên, ảnh biểu tợng Trâu vàng
- Tờ báo thể thao
Seagames 22; Am - xtơ - rông
-> Am - xtơ - rông đạt đợc những kỉ lục cao là nhờ ý chí phi thờng
4 Luyện đọc lại
- 3HS đọc nối tiếp 3 mẩu tin
- GV hớng dẫn HS đọc
đúng - 1vài HS thi đọc đoạn văn trên
- 1HS đọc lại toàn bài
Trang 16Ngµy so¹n: ngµy 22 th¸ng 3 n¨m 2010
- Yªu cÇu lµm b¶ng con x + 1536 = 6924
Trang 17Số mét mơng đào tạo đợc trong 1 ngày
- GV yêu cầu HS quan sát và
Trang 18b HĐ luyện đọc+ giải nghĩa từ.
- Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp nhau đọc từng dòng
thơ
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp
+ GV hớng dẫn cách ngắt nhịp giữa các dòng thơ
- HS nối tiếp đọc khổ thơ
- HS giải nghĩa từ mới
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS đọc theo N4
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
3 Tìm hiểu bài
- Bài thơ tả hoạt động gì của HS? -> Chơi đá cầu trong giờ ra chơi
- Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo nh thế nào ?
+ Trò chơi rất vui mắt: Quả cầu giấy xanh xanh, bay lên rồi bay xuống…
+ Các bạn chơi rât khéo léo, nhìn rất tinh, đá rất dẻo…
- Em hiểu " Chơi vui học càng vui"
là thế nào?
-> Chơi vui làm việc hết mệt nhọc tinh thần thoải mái, tăng thêm tinh thần đoàn kết, học tập
sẽ tốt hơn
4 Học thuộc lòng bài thơ
- GV hớng dẫn học sinh học thuộc - 1HS đọc lại bài thơ
từng khổ, cả bài - HS đọc theo HD của GV
- HS thi đọc theo TL từng khổ, cả bài
Trang 19Mặt trời
I Mục tiêu:
- Nêu đợc vai trò của Mặt trời đối với sự sống trên trái đất: Mặt trời chiếu sáng và sởi
ấm tráI đất
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: - Nói về cây cối mà em quan sát đợc ?
- Nói về con vật mà em quan sát đợc ?-> HS + GV nhận xét
* Mục tiêu: Biết mặt
trời vừa chiếu sáng
vừa toả nhiệt
- Khi ra ngoài trời nắng bạn thấy nh thế nào ? vì sao ? - HS thảo luận theo nhóm
- Nêu ND chứng tỏ mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả
nhiệt ? - Đại diện các nhóm trình bày
* Mục tiêu: Biết vai
trò của Mặt Trời đối
với sự sống trên trái
đất
- Bớc 1:
+ GV nêu yêu cầu thảo luận:
- Nêu VD về vai trò của MT
đối với cuộc sống con ngời,
ĐV, TV ?
- HS quan sát phong cảnh xung quanh trờng và thảo luận trong nhóm
Trang 20* Kết luận: Nhờ có mặt trời, có cây xanh tơi, ngời và
dụ về việc con ngời đã sử dụng nhiệt và ánh sáng mặt trời ?
- HS thảo luận
- HS khá trả lời
+ Gia đình em đã sử dụng
ánh sáng và nhiệt của mặt trời để làm gì ? -> Phơi quần áo, làm nóng n-ớc…III Dặn dò - Nêu lại bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: ngày 23 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: Toán
Diện tích của một hình
i Mục tiêu:
Trang 21- Bớc đầu làm quen với khái niệm diện tích Có biểu tợng về diện tích thông qua hoạt
động so sánh diện tích của các hình
- Biết: Hình này nằm trọn trong hình kia thì diện tích hình này bé hơn diện tích hình kia; một hình đợc tách thành 2 hình thì diện tích hình đó bằng tổng diện tích của 2 hình đã tách
* TCTV: Giới thiệu về diện tích 1 hình
2 Giới thiệu về diện tích của 1 hình : TCTV
Ví dụ 1: - Đa ra trớc lớp hình tròn - HS quan sát
+ Đây là hình gì ? -> Đây là hình tròn
- GV đa ra HCN - HS quan sát+ Đây là hình gì ? - Đây là HCN
- Cô đặt HCN lên trên hình tròn - HS quan sát + Em có nhận xét gì về HCN và
HT ? -> HCN nằm đợc trọn trong hình tròn+ Diện tích của HCN nh thế nào với
hình tròn
-> Diện tích HCN bé hơn diện tích hình tròn
Ví dụ 2: - GV đa ra hình A ( nh SGK) - HS quan sát
+ Hình A có mấy ô vuông ? - Hình A có 5 ô vuông
- GV: Ta nói diện tích hình A bằng
5 ô vuông - Nhiều HS nhắc lại+ Hình B có mấy ô vuông ? -> Có 5 ô vuông + Vậy em có nhận xét gì về hình A
và hình B ? -> DT hình a bằng DT hình B.-> Nhiều HS nhắc lại
Ví dụ3: - GV đa ra hình P (nh SGK) - HS quan sát
+ DT hình P bằng mấy ô vuông ? -> DT hình P bằng 10 ô vuông + GV dùng kéo cắt hình P thành 2
phần hình M và N - HS quan sát + Hãy nêu số ô vuông có trong hình
M, N ?
-> Hình M có 6 ô vuông và hình
N có 4 ô vuông + Lấy số ô vuông ở hình M + số ô
vuông ở hình N thì đợc bao nhiêu ô vuông ? -> Thì đợc 10 ô vuông + 10 ô vuông là diện tích của hình
nào trong các hình P, M, N ? - Là diện tích của hình P+ Vậy em có nhận xét gì về diện - DT hình P bằng tổng diện tích
Trang 22tích của hình P ? của các hình M và N.
3 Luyện tập
Bài 1 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào nháp + Câu a, c là sai
+ Câu b là đúng
- GV gọi HS nêu miệng kết qủa -> 4 - 5 HS nêu -> GV nhận xét -> HS nhận xét
Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu thảo luận theo cặp a Hình P gồm 11 ô vuông
Hình Q gồm 10 ô vuông
b Diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q
- GV gọi HS đọc bài -> 4 - 5 HS
- GV nhận xét - HS nhận xét Bài 3 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát kĩ hình và
đoán kết quả ? - 3 - 4 HS nêu phỏng đoán của mình
- GV đa ra 1 số hình nh hình A - quan sát và dùng kéo cắt nh
SGK
- Yêu cầu HS ghép 2 mảnh của vừa cắt thành hình vuông - HS thực hành + Hãy so sánh diện tích hình A với
- Tìm đợc bộ phận câu trả lời câu hỏi để làm gì? (BT2)
- Đặt đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ô trống trong câu.( BT3)
Trang 23Bài 1 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài ra nháp + Bèo lục bình tự xng là tôi
+ Xe lu tự xng thân mật là tớ khi
về mình
- GV gọi HS đọc bài - Nhận xét - Cách xng hô ấy làm cho ta có
cảm giác bèo lục bình và xe lu giống nh 1 ngời bạn gần gũi đang nói chuyện cùng ta
Bài 2 - GV gọi HS đọc bài - 2HS nêu yêu cầu
TCTV - Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài
- GV gọi HS lên bảng làm bài - 3HS lên bảng làm -> HS nhận
xét
a Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng
b Cả 1 vùng Sông Hồng , mở…hội để tởng nhớ ông
- GV nhận xét
c Ngày mai, muông thú thi…chạy để chọn con vật nhanh nhất Bài tập 3 - GV gọi HS đọc yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào nháp - HS làm bài
Phong đi học về……
Hôm nay à … ?
Vâng ! con Long.…Sao của bạn … ?
- GV dán bảng 3 tờ phiếu - 3 HS lên bảng làm bài
Trang 24Luyện toán
ôn luyện
i Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc viết số đo diện tích rheo cm2
- Giải các bài toán đố bằng 2 phép tính
DT hình b là: 14 x 1 = 14 ( cm2)Bài 2 Nêu yêu cầu: Chiều dài HCN là
248 m, chieuè rộng kém chiều dài 94 m, Tính chu vi hình chữ
nhật
- Gọi HS đọc yêu cầu
- YC HS làm vào vở, 1 HS lên bảng
- Nhận xét - ghi điểm
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng
Bài giảiChiều rộng hình chữ nhật là:
248 - 94 = 154 ( m )Chu vị hình chữ nhật là:( 248 + 154 ) x 2 = 408 ( m )
10725 : 5 = 2145 ( m)Bốn ngày đào đợc số m là:
2145 x 4 = 8580 ( m )
Trang 25- YC HS làm vào vở, 1 HS lên bảng.
Bài 2 - GV gọi HS đọc bài - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài
- GV gọi HS lên bảng làm bài - 3HS lên bảng làm -> HS nhận xét
a Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng
b Cả 1 vùng Sông Hồng , mở…hội để tởng nhớ ông
- GV nhận xét
c Ngày mai, muông thú thi…chạy để chọn con vật nhanh nhất Bài tập 3 - GV gọi HS đọc yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào nháp - HS làm bài
Phong đi học về……
Hôm nay à … ?
Vâng ! con Long.…Sao của bạn … ?
- GV dán bảng 3 tờ phiếu - 3 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét ghi điểm - HS nhận xét Bài tập 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu
Trang 26+ Em chọn kể về ngày hội nào ? - Hội Lim, Chùa Hơng, …
- GV nhắc HS: Bài tập yêu cầu kể
về 1 ngày hội nhng các em có thể
kể về 1 lễ hội vì trong lễ hội có cả
pt hội
- HS nghe
+ Hội đợc tổ chức khi nào ở đâu?
+ Mọi ngời đi xem hội NTN?
+ Diễn biến của ngày hội
Ngày soạn: ngày 24 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: Toán
Đơn vị đo diện tích - xăng - ti - mét - vuông
i mục tiêu:
- Biết 1 cm2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 cm
- Biết đọc, viết số đo diện tích theo xăng - ti - mét vuông
- Hiểu đợc số đo diện tích của 1 hình theo xăng - ti - mét vuông chính là số ô vuông 1cm2 có trong hình đó
* TCTV: Giới thiệu xăng ti mét vuông
- HS nghe
+ Xăng - ti - mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài là
1 cm
- HS nghe
Trang 27+ Xăng - ti - mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài là 1cm
- HS đo cạnh của HV này
+ Hình vuông có cạnh là cm ? - HV có cạnh là 1 cm
- Vậy diện tích của HV này là bao
3 Luyện tập ( 20 ")
Bài 1 - Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào SGK + 127 cm2
+ Một nghìn năm trăm xăng - ti - mét vuông
- Gọi HS đọc toàn bài + 10000 cm2
-> GV nhận xét + HS nhận xét Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào SGK + Hình B gồm 6 ô vuông 1cm 2
- GV gọi HS đọc bài + Diện tích hình B là 6cm2
- GV nhận xét + Diện tích hình B bằng diện tích
hình ABài 3 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào bảng con a 18 cm2 + 26 cm2 = 44 cm2
40 cm2 - 17 cm2 = 23 cm2
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng b 6 cm2 x 4 = 24 cm2
32 cm2 : 4 = 8 cm2
Bài 4 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở Bài giải
Diện tích tờ giấy mầu xanh lớn hơn diện tích tờ giấy màu đỏ là:
Trang 28* TCTV: HD hs viết bài.
II Đồ dùng dạy học:
- Giấy A4
- Tranh, ảnh về 1 số môn TT
III Các hoạt động dạy học
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
A.KTBC(2') Đọc; thiếu niên, nai nịt, khăn lụa
Xanh xanh, lợn xuống, quanh quanh -> HS luyện viết vào bảng con.
- GV sửa sai cho HS
b Viết bài: Nêu YC - HS gấp SGK Viết bài vào vở
GV quan sát uấn nắn cho HS
c Chấm, chữa bài
- GV đọc bài - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
Kể lại một trận thi đấu thể thao viết lại một tin
thể thao trên báo, đài.
I Mục tiêu:
- Kể đợc một số nét chính của một trận thi đấu thể thao đã đợc xem, đợc nghe tờng thuật dựa theo gợi ý ( BT1)…
Trang 29- Viết lại đợc một tin thể thao mới đọc đợc (hoặc đợc xem, nghe ) viết gọn, rõ, đủ…thông tin.
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
A.KTBC(2') - Đọc lại bài viết về những trò vui
trong ngày hội ?
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
TCTV + Có thể kể về buổi thi đấu thể thao
các em đã tận mắt nhìn thấy trên sân vận động, ti vi Cũng có thể kể về…buổi thi đấu các em nghe tờng thuật trên đài, ti vi…
- HS nghe
+ Kể theo gợi ý nhng không nhất thiết phải theo gợi ý, có thể linh hoạt thay đổi trình tự
- HS nghe
-> GV nhận xét - 1HS giỏi kể mẫu
- Từng cặp HS tập kể
- 1số HS thi kể trớc lớp -> GV nhận xét - HS bình chọn
- Từng cặp HS tập kể
- 1 số HS thi kể trớc lớp
- Nhận xét - ghi điểm - HS bình chọn Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV: Tin cần thông báo phải là một tin thể thao chính xác… - HS nghe
Trang 30Tiết 5: Sinh hoạt lớp tuần 28
I Nhận xét đánh giá chung
1 Đạo đức:
- Nhìn chung các em ngoan ngoãn,lễ phép với thầy cô' đoàn kết với bạn bè
- Không có hiện tợng nói tục đánh nhau chửi bậy
- Chấp hành tốt nội quy, quy chế cùa trờng đề ra
2 Học tập :
- Duy trì tốt 15' truy bài
- Học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp
- Trong lớp chú ý nghe giảng xây dựng bài
- Tham gia đầy đủ các hoạt động của trờng của lớp đề ra
- 100 % đội viên đeo khăn quàng
- Tham gia tập luyện nghi thức đầy đủ
- Duy trì giữ gìn vở sach chữ đẹp
-Tham gia đầy đủ các hoạt động của trờng của lớp đề ra
Trang 31Ngày soạn: ngày 27 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: chào cờ
Tiết 2+ 3: Tập đọc - kể chuyện
Buổi học thể dục
I Mục tiêu:
A Tập đọc:
Trang 32- Chú ý các từ ngữ: Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, Xtác - đi; Ga - rô - nê, New - li, khuyến khích, khuỷu tay …
- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi quyết tâm vợt khó của HS bị tật nguyền ( TL đợc các
- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- HD đọc câu văn dài - hs đọc
3 Tìm hiểu bài (12')
- Nhiệm vụ của bài tập thể dục
là gì ? -> Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cột cao …
- Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể dục nh thế nào ? -> Đê - rốt - xi và Cô - rét - ti leo nh hai con khỉ ; Xtác - đi thở hồng
- Tìm những chi tiết nói về Nen -
li ? -> Nen - li leo lên một cách chật vật, mặt đỏ nh lửa…
- Hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt cho câu chuyện? -> VD: Cậu bé can đảm Nen - li dũng cảm
4 Luyện đọc lại ( 5')
- GV hớng dẫn cách đọc - 3HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn
Trang 33câu chuyện
- HS đọc phân vai
- GV nhận xét - ghi điểm - HS nhận xét
Kể chuyện ( 18')
1 GV nêu nhiệm vụ - HS nghe
2 HD học sinh kể chuyện - HS chọn kể lại câu chuyện theo
lời 1 nhân vật
- GV nhắc HS: Chú ý nhập vai theo lời nhân vật - 1HS kể mẫu -> GV nhận xét
- Biết đợc quy tắc tính diện tích HCN khi biết số đo 2 cạnh của nó
- Vận dụng quy tắc tính diện tích CN để tính diện tích của một số HCN đơn giản theo
đơn vị đo diện tích xăng - ti - mét vuông
* TCTV: Xây dựng quy tắc tính diện tích HCN
ii Đồ dùng dạy học:
- Hình minh hoạ phần bài mới
- Phấn màu
- Bảng phụ viết bài tập 1
iii Các hoạt động dạy học:
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
A- KTBC (3') BT 2,3 2HS
B Bài mới:
1- GTB ( 1') Trực tiếp - Ghi bảng -nghe
2- Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật ( 12')
TCTV - GV phát cho mỗi HS 1 HCN - HS nhận đồ
+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu HV ? -> Gồm 12 HV
Trang 34+ Em làm thế nào để tìm đợc
12 HV ?
- HS nêu: 4x3
4 + 4 + 4 …+ Các ô vuông trong HCN đợc
chia làm mấy hàng ? - Đợc chia làm 3 hàng + Mỗi hàng có bao nhiêu ô
vuông ?
- Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Có 3 hàng mỗi hàng có 4 ô vuông vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông?
-> 4c x 3 = 12
- GV giới thiệu 4 cm x 3cm = 12cm2, 12cm2 là DT của HCN ABCD
- Vậy muốn tính DT HCN ta làm nh thế nào ? - Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đv đo)
-> Nhiều HS nhắc lại
3 Luyện tập ( 18 ")
Bài 1 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào SGK a DT HCN là:
10 x 4 = 40 (cm2)
- GV gọi HS đọc bài, NX b Chu vi HCN là:
- GV nhận xét (10 + 4) x 2 = 28 (cm)Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở Tóm tắt
Chiều rộng: 5cmChiều dài: 4cmDT: ……….?
Bài giảiDiện tích của miếng bìa HCN là:
- GV gọi HS đọc bài 14 x 5 = 70 (cm2)
- GV nhận xét Đáp số: 70 cm2
- 2HS đọc - NXBài 3 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở a DT hình CN là:
5 x 3 = 15 (cm2)
b Đổi 2dm = 20 cm
- GV gọi HS đọc bài DT hình chữ CN là:
Trang 35- HS biết sử dụng tiết kiệm nớc; biết bảo vệ nguồn nớc.
- Nêu đợc cách sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc khỏi bị ô nhiễm
- Biết thực hiện tiết kiệm nớc và bảo vệ nguồn nớc ở gia đình, nhà trờng địa phơng
- HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nớc và ô nhiễm nguồn nớc
* TCTV - GV gọi HS trình bày - Các nhóm lần lợt lên trình bày
kết quả điều tra đợc thực trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm bảo
vệ nguồn nớc -> Các nhóm khác nhận xét
- HS bình trọn biện pháp hay nhất
- HS thảo luận theo nhóm
- Các nhóm đánh giá ý kiến ghi
Trang 36trong phiếu và giải thích lý do
- GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm nên trình
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc
* KL: Nớc là tài nguyên quý
Nguồn nớc sử dụng trong cuộc sống chỉ có hạn Do đó chúng
Ngày soạn: ngày 28 tháng 3 năm 2010
Trang 372- Hớng dẫn làm bài tập ( 35')
Bài 1
* TCTV
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở - 2HS nêu yêu cầu bài tập - Yêu cầu làm vào vở
Tóm tắtChiều dài: 4dmChiều rộng: 8cmChu vi: cm ?…Diện tích: cm ?…Bài giải
* Đổi 4dm = 40 cmDiện tích của HCN là:
40 x 8 = 320 (cm2)Chu vi của HCN là:
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét (40 + 8) x 2 = 96 (cm2)
- GV nhận xét Đáp số: 320 cm2; 96 ccmBài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
8 x 10 = 80 (cm2)Diện tích CN DMNP là:
Bài 3 - GV gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở - 2HS nêu yêu cầu - Yêu cầu làm vào vở
Tóm tắtChiều rộng: 5cm Chiều dài gấp đôi chiều rộngDiện tích: cm… 2
Bài giảiChiều dài HCN là:
5 x 2 = 10 (cm)Diện tích hình chữ nhật:
Trang 38Tiết 2: Chính tả (Nghe viết)
I Mục tiêu:
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
2 Viết đúng các tên riêng ngời nớc ngoài trong truyện: Đê - rốt - xi, Cô rét ti, Xtác -
đi , Ga - rô - nê, Nen li.trong chuyện buổi học thể dục ( BT2)
dấu gì ? - Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép.+ Những chữ nào trong đoạn phải
viết hoa ? - Các chữ đầu bài, đầu đoạn văn, đầu câu, tên riêng
- GV đọc 1 số tiếng khó: New - li, cái xà, khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống … - HS luyện viết vào bảng con.-> GV quan sát sửa sai
b GV đọc bài - HS viết vào vở
- GV quan sát, HD uấn nắn
c Chấm, chữa bài
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chìm, đổi vở soát
lỗi
- GV thu vở chấm điểm
3 HD làm bài tập ( 9' )
Bài (2) - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài
- 1HS đọc - 3 HS lên bảng viết
- HS nhận xét
- GV gọi HS đọc bài làm + Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti
- GV nhận xét Xtác - đi, Ga - rô - nê; Nen - li
Trang 39- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài vào SGK
- GV mời HS lên bảng làm - 3HS lên bảng làm
- Nhận xét - HS nhận xét BT3 - gọi hs lên bảng làm
- Gọi hs khá làm ý b
a Nhảy xa - nhảy sào - sới vật
b điền kinh, truyền tin, thể dục thể hình
Tiết 3: Tự nhiên xã hội
Thực hành: Đi thăm thiên nhiên.
I Mục tiêu:
- Quan sát và chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên
* TCTV: Dẫn hs đi thăm vờn trờng
Biết phân loại một số cây, con vật đã gặp
+ HS + GV nhận xét
- GV dẫn HS đi thăm vờn trờng
- HS đi theo nhóm (các nhóm trởng quản lí các bạn không cho ra khỏi khu vực GV đã chỉ định cho nhóm)
- GV giao nhịêm vụ cho lớp: Quan sát, vẽ và chỉ các bộ phạn của cây cối
và các con vật em đã thấy
- Từng HS ghi chép hoặc vẽ độc lập
- HS về báo cáo trong nhóm
- HS khá phân loại mộat số cây đã
- HS khá phân loại
Trang 40III Các hoạt động dạy học
b Thực hành - GV nhắc HS khi gấp miết kĩ các
đờng gấp và bôi hồ cho đều - HS nghe
- Trang trí đồng hồ nh vẽ những ô nhỏ làm lịch ghi thứ, ngày …
- GV tổ chức cho HS làm đồng hồ
+ GV quan sát, HD thêm cho HS
- HS khá làm đợc đồng hồ để bàn trang trí đẹp - hs khá trang trí đẹp
c Trng bày - GV tổ chức cho HS trng bày sản
- HS nhận xét -> GV khen ngợi, tuyên dơng
những HS thực hành tốt
- Đánh giá kết quả học tập của HS Củng cố dặn dò