-Biết sử dụng các cặp quan hệ từ phù hợp;bược đầu nhận biết được tác dụng của quan hệ từ qua việc so sánh hai đoạn văn;nêu được tác dụng quan hệ từ BT3.. Chuẩn bị : 2-3 Tờ phiếu khổ to v
Trang 1Thø 6 ngµy 27 th¸ng 11 n¨m 2009
LUYỆN TỪ VÀ CÂU LUYỆN TẬP VỀ QUAN HỆ TỪ.
IMục đích – yêu cầu:
-Nhận biết được các cặp quan hệ từ theo yêu cầu BT1
-Biết sử dụng các cặp quan hệ từ phù hợp;bược đầu nhận biết được tác dụng của quan hệ từ qua việc so sánh hai đoạn văn;nêu được tác dụng quan hệ từ BT3
II Chuẩn bị : 2-3 Tờ phiếu khổ to viết sẵn các câu trong BT để HS làm bài.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS đọc đoạn văn viết về đề tài
bảo vệ môi trường.
-Nhận xét và cho điểm HS
2.Bài mới:
-Dẫn dắt và ghi tên bài
Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu bài tập
-Mỗi em đọc lại câu a và b
-Tìm quan hệ từ trong 2 câu đó?
-Cho HS làm việc và trình bày kết
quả bài làm
-GV nhận xét và chốt lại lời giải
đúng
Bài 2 : Cho HS đọc bài 2
- Mỗi đoạn văn a và b đều gồm 2 câu
Nhiệm vụ của các em là chuyển 2
câu đó thành 1 câu bằng cách lựa
chọn và sử dụng đúng chỗ 1 trong 2
cặp quan hệ từ đã cho
-Cho HS làm bài
-GV nhận xét và chốt lại ý đúng
Bài 3: Cho HS đọc yêu cầu bài 3
-Cho HS làm bài và trình bày kết quả
bài làm
-GV nhận xét và chốt lại kết quả
đúng
3 Củng cố dặn dò :
Bài 1 :1 HS đọc to, lớp đọc thầm
Câu a: Cặp QHT: Nhờ…mà
Câu b: Cặp QHT: Không những mà còn -HS làm việc cá nhân
-Một số em phát biểu ý kiến
-Lớp nhận xét
Bài 2:1 HS đọc to, lớp đọc thầm
a) " Vì mấy năm qua, chúng ta đã làm tốt… nên ở hầu hết…"
b)Ta thêm cặp QHT: Chẳng những mà còn : Phong trào trồng rừng ngập mặn chẳng những có ở hầu hết các tỉnh ven biển như… mà…
-2 HS làm vào phiếu
-Lớp nhận xét bài làm của 2 bạn trên bảng Bài 3:1 HS đọc to, lớp đọc thầm
-HS trao đổi theo cặp
-Đại diện cặp phát biểu
-Lớp nhận xét
Trang 2-GV nhận xét tiết học, biểu dương
những cá nhân và nhóm lµm tèt
TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI.(Tả ngoại hình)
I Mụcđích yêu cầu:
-Viết được một đoạn văn tả ngoại hình của một người thường gặp dựa vào dàn ý và kết quả quan sát đã có
II Chuẩn bị : Bảng phụ ; Dàn ý HS đã làm từ tiết TLV trước.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ :
-Chấm dàn ý bài văn tả người mà em
thường gặp
- Cho điểm và nhận xét
2.Bài mới.
-Dẫn dắt và ghi tên bài
- Gọi HS đọc đề bài và đọc gợi ý
- Các em xem lại dàn ý của mình làm tiết
trước
-Chọn một phần của dàn ý nên chọn phần
thân bài
-Chuyển phần dàn ý đã chọn thành đoạn
văn
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày kết quả bài làm
-GV nhận xét và khen những HS viết
đoạn văn hay
3 Củng cố dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu CB tiết sau
-hs nªu
-1 HS đọc thành tiếng
- 2 HS đọc đề bài và đọc gợi ý
-HS xem lại dàn ý chọn một phần trong dàn ý để viết thành đoạn văn
- Tả những nét tiêu biểu về ngoại hình ( khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, vóc người, dáng đi…)
- HS làm bài vào vở
-Một số HS đọc đoạn văn mình viết -Lớp nhận xét
********************************************
TOÁN CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO 10 , 100 ,1000 ,….
I Mục tiêu : Giúp h/s :
- Nắm được quy tắc chia một số thập phân cho 10 , 100, 1000 , …
- Biết vận dụng các kiến thức trên để giải toán có lời văn
II Chuẩn bị : Bảng phụ
III Một số hoạt động dạy học chủ yếu
1 Bài cũ
Trang 3- Gọi h/s nêu quy tắc chia một số TP
cho một số tự nhiên?
- Đặt tính rồi tính, lấy 2 chữ số ở phần
TP
653,25 : 25 ; 29,4 : 12
- Nhận xét – Ghi điểm
2 Bài mới:
*HĐ1: Hình thành quy tắc chia một
số TP cho 10 , 100, 1000 , ….
- Nêu VD1 : 213,8 : 10 = ?
- Gọi 1h/s lên bảng thực hiện phép
chia , lớp làm vào nháp
- Em có nhận xét gì về kết quả phép
chia với số TP đã cho ?
- Tương tự g/v giới thiệu VD2 :89,13 :
100 =
- Gọi 1 h/s lên bảng làm , lớp làm vào
nháp -So sánh kết quả phép chia với
số TP đã cho
- Qua 2 VD trên em hãy nêu quy tắc
chia số TP cho 10 , 100 , 1000 , …
- G/v chốt như SGK và gọi một số h/s
nhắc lại
* HĐ2 :Thực hành
BT1 :Cho h/s đọc y/c đề
- Cho h/s trả lời miệng từng bài
- Nhận xét – Chữa bài
BT2 : Cho h/s đọc y/c đề
- Cho h/s làm vào vở , đổi vở kiểm tra
chéo ; gọi 2 h/s lên bảng làm
+ Khi chia số một số TP cho 10 hoặc
nhân số đó với 0,1 thì kết quả như thế
nào ?
- HS làm TT phần (a)
- Nhận xét – Chữa bài
-HS nêu và tính
213,8 10
13 21,38
3 8 80 0
- Nếu ta chuyển dấu phẩy của số 213,8 sang bên trái 1 chữ số ta cũng được kết quả là 21,38
- H/s làm bài
- Nếu ta chuyển dấu phẩy của số 89,13 sang bên trái 2 chữ số 0 ta cũng được kết quả là 0,8913
- Nêu quy tắc như SGK
- Nhắc lại
BT1 :H/s đọc y/c đề a) 4,32 ; 0,065 ; 4,329 ; 0,01396 b) 2,37 ; 0,207 ; 0,0223 ; 0,9998 BT2 :H/s đọc y/c đề
a) 12,9 : 10 = 1,29 và12,9 0,1 = 1,29
Vậy 12,9 : 10 = 12,9 0,1
- Kết quả bằng nhau
b) 123,4 : 100 = 1,234 và123,4 0,01 = 1,234
Vậy 123,4 : 100 = 123,4 0,01
BT3 :H/s đọc đề , phân tích đề, tóm tắt,
Trang 4BT3 :Cho h/s ủoùc ủeà , phaõn tớch ủeà,
toựm taột, giaỷi
- Cho h/s tửù laứm vaứo vụỷ , 1 h/s laứm
treõn baỷng lụựp
- Nhaọn xeựt – Chửừa baứi
3 Cuỷng coỏ daởn doứ :
- Neõu quy taộc chia moọt soỏ TP cho 10 ,
100 , 1000, …
- Veà nhaứ hoùc baứi
giaỷi
Baứi giaỷi Soỏ gaùo ủaừ laỏy ra laứ : 537,25 : 101 = 53,725 (taỏn) Soỏ gaùo coứn laùi trong kho laứ : 537,25 – 53,725 = 483,525 (taỏn) ẹaựp soỏ : 483,525 taỏn
**********************************************
SINH HOAẽT LễÙP TUAÀN 13
HẹNG : Chaờm soực cây cảnh- Toồng keỏt thaựng 11
I.Muùc tieõu:
* SH lụựp: - ẹaựnh giaự maởt maùnh , maởt yeỏu trong tuaàn
- Phaựt huy ửu ủieồm sửỷa chửừa khuyeỏt ủieồm
- ẹeà ra phửụng hửụựng thửùc hieọn tuaàn 14
- Sinh hoaùt vaờn ngheọ
* HẹNG: - Chaờm soực caõy xanh.
- Toồng keỏt chuỷ ủieồm : Dâng điểm 10 tặng thầy cô giáo
II Chuaồn bũ:
- ND sinh hoaùt lụựp
III.Caực hoaùt ủoọng.
1 ẹaựnh giaự maởt maùnh ,maởt yeỏu trong tuaàn
- Sú soỏ duy trỡ
- Neà neỏp thửùc hieọn
- Theồ duùc giửừa giụứ thửùc hieọn
- Veọ sinh caự nhaõn
- ẹoàng phuùc:
- Hoùc taọp :
2 Tửứng toồ trửụỷng leõn baựo caựo quaự trỡnh theo doừi caực maởt hoaùt ủoọng cuỷa toồ trong tuaàn
- Tuyeõn dửụng nhửừng baùn coự thaứnh tớch toỏt tham gia tốt các hoạt động ngoài giờ
- Pheõ bỡnh hoùc sinh maộc khuyeỏt ủieồm :
3 ẹeà ra phửụng hửụựng thửùc hieọn tuaàn 14
- Duy trỡ neà neỏp tuaàn 13
- Thu noọùp caực khoaỷn tieàn theo qui ủũnh
- Thửùc hieọn noọi qui cuỷa trửụứng ủeà ra