1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SỐ HỌC 6 TUẦN 8;9

12 251 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề SỐ HỌC 6 TUẦN 8;9
Người hướng dẫn Trần Thị Loan
Trường học Trường Trung học cơ sở Trần Quốc Toản
Chuyên ngành Toán 6
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2019 - 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 216 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh với các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 Kỹ năng : Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số có chia hết cho 3, cho 9 không Thái độ : R

Trang 1

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

Tuần : 8 Tiết : 22

LUYỆN TẬP

Kiến thức: Học sinh nắm vững các dấu hiệu chia hết cho 2; cho 5

Kỹ năng : Học sinh thành thao trong sử dụng các dấu hiệu chia hết

Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận suy luận chặt chẽ khi áp

dụng vào các bài tập

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số và phó học tập báo cáo tình hình chuẩn bị BT ở nhà của lớp

2/ Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu dấu hiệu chia hết cho 2? Chữa bài 94/

SGK

2 Nêu dấu hiệu chia hết cho 5? Chữa bài 95/

SGK

Khai thác : c) Chia hết cho 2 và 5?

3 Các nhóm thảo luận bài 96/SGk

NX : Dù dấu * ở vị trí nào cũng phải quan tâm đến chữ

số tận cùng xem có chia hết cho 2; cho 5 không?

3/ Bài mới :

Đặt vấn đề vào bài: Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 vào giải bài tập như thế nào?

 Làm thế nào để ghép thành các số tự

nhiên có 3 chữ số chia hết cho 2?

Cho 5?

 Khai thác thêm: Dùng 3 chữ số4;5;3

hãy ghép thành các số tự nhiên có 3

chữ số

a) Lớn nhất và chia hết cho 2/(534)

b) Nhỏ nhất và chia hết cho 5?(345)

 Cho học sinh thảo luận theo cặp

1 Ghép số

Bài 97/SGK a) Chữ số tận cùng là 0 hoặc 4

Đó là các số: 450; 540; 504 b) Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

đó là các số: 450; 540; 405

2.Bài toán trắc nghiệm

Bài 98/SGK

Trang 2

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

 Giáo viên dẫn dắt học sinh tìm số tự

nhiên đó

 Cho các đội tham gia trò chơi xếp

thành năm ôtô ra dời

Bổ xung thêm e) Số có chữ số tận cùng là 3 thì không chia hết cho 2

g) Số không chia hết cho 5 thì có tận cùng là 1

3 Tìm số

Bài 99/SGk Gọi số tự nhiên có 2 chữ số mà các chữ

số giống nhau là a a

Số đó chia hết cho 2 suy ra chữ số tận cùng có thể là 0; 2; 4; 6; 8

Nhưng chia 5 lại dư 3 nên số đó là 88

4 Đố vui: Ô tô ra đời năm nào

Bài 100/SGK

4/ Kiểm tra đánh giá:

Giáo viên chốt lại: Dù bài tập nào cũng phải nắm chắc dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

5/ Hướng dẫn ở nhà: Học kĩ các dấu hiệu chia cho 2; cho 5, nghiên cứu bài mới

Làm bài 124; 130; 131; 132; 128 /SBT

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

Trang 3

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

Tuần : 8 Tiết : 23

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9

Kiến thức: Học sinh nắm vững các dấu hiệu chia hết cho 3; cho 9 So sánh với các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Kỹ năng : Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số có chia hết cho 3, cho 9 không

Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác khi phát biểu lí thuyết, vận dụng linh hoạt sáng tạo trong các dạng bài tập

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, nam châm

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số và phó học tập báo cáo tình hình chuẩn bị BT ở nhà của lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: Cho các nhóm thảo luận theo nội dung sau

b- a  9

B = 5124

3/ Bài mới :

Đặt vấn đề vào bài: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9? Giải thích?Vận dụng?

HĐ1: Nhận xét mở đầu

 Một hs phát biểu như sau : ' '

 Giáo viên phân tích ví dụ 378

 Như vậy số 378 viết được dưới dạng

tổng các chữ số của nó là

( 3+7+8) cộng với 1 số chia hết cho 9

 Yêu cầu cả lớp làm tương tự với

số 253

HĐ2: Dấu hiệu chia hết cho 9

 Không cần thực hiện phép

tínhgiải thích vì sao 378 chia hết

cho 9? KL 1

 Giải thích tượng tự với 253 ?

KL 2

1 Nhận xét mở đầu

Mọi số đều viết được dưới dạng tổng các chữ số của nó cộng với 1 số chia hết cho 9

Ví dụ:

378 = 3.100 + 7.10 + 8 = 3( 99 + 1) + 7( 9+1) + 8 = 3.99 +3 + 7.99+ 7 + 8 = (3+7+8) + (3.11.9+ 7.9) = (tổng các chứ số) + ( Số  9)

253 =

2 Dấu hiệu chia hết cho 9

n 9  n có tổng các chữ số chia hết cho 9

AD : ? 1

Trang 4

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

 HS phát biểu dấu hiệu chia hết

cho 9

 Củng cố: Cho học sinh làm ?1,

yêu cầu giải thích

 Tìm thêm vài số chia hết cho 9

mà tổng các chữ số bằng

6+3+5+4

 Một số chia hết cho 9 thì có chia

hết cho 3?

HĐ4: Dấu hiệu chia hết cho 3

 Cho các nhóm xét các ví dụ mở

đầu, từ đó rút ra Kl 1;Kl 2

 Phát biểu dấu hiệu chia hết cho

3, viết dạng TQ

Làm ?2

3 Dấu hiệu chia hết cho 3

n 3  n có tổng các chữ số chia hết cho 3

AD : ? 2 157*  3 ( 1+5+7+*)  3  ( 13 +*)  3  ( 12+1+*)  3

Vì 12  3 nên ( 12+1+*)  3 (1 +*)  3

 * 2;5;8

4/ Kiểm tra đánh giá:

1) Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 có gì khác với dấu hiệu chia hết cho 2, cho5?

2) Làm bài 101/SGK Số nào vưà chia hết cho 3, vừa chia hết cho 9

3) Điền vào chỗ trống đế được câu dúng và đầy đủ

a) Các số có chia hết cho 9 thì và chỉ những số đó mới chia hết cho 9

b) Các số chia hết cho 9 thì cho 3,các số chia hết cho 3 thì cho 9

c) Các số có chia hết cho 3 thì và chia hết cho 3

5/ Hướng dẫn ở nhà:

Học kĩ các dấu hiệu chia cho 3; cho

Làm bài 103; 104; 105/SGK; 137 - 138/ SBT, hướng dẫn h/s cách làm bài khó

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

Tuần : 8 Tiết : 24

LUYỆN TẬP

Trang 5

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

Kiến thức: Học sinh củng cố, khắc sâu các dấu hiệu chia hết cho 3; cho 9

Kỹ năng : Học sinh biết vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết

Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận khi tính toán Đặc biệt cách

kiểm tra kết quả của phép nhân

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, bảng phụ, nam châm

Học sinh : Giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số và phó học tập báo cáo tình hình chuẩn bị BT ở nhà của lớp

2/ Kiểm tra bài cũ:

1. Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9? Chữa

bài 103/SGK

2 Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3? Chữa

bài 105/SGK

3 Các tổng, các hiệu sau có chia hết cho3,

cho 9không?( Cho các cặp thảo luận)

a) 1551 + 5316

b) 5436 - 9324

c) 1.2.3.4.5.6 + 27

3/ Bài mới :

Đặt vấn đề vào bài: Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 vào giải bài tập như thế nào?

HĐ 1: BT 106/SGK

Nêu đặc tính của số phải tìm?

- Là số có 5 chữ số

- Chữ số đứng đầu khác 0

- Số đó là nhỏ nhất

 Nêu nguyên tắc tìm số nhỏ nhất?

-NX: Các chữ số đứng ở vị trí có giá trị

cao mà càng nhỏ thì số tìm được càng

nhỏ

- Tìm chữ số đứng đầu khác 0, nhỏ nhất

có thể thoả mãn yêu cầu đầu bài Đó là

số 1

- cách tìm các chứ số đứng liên tiếp ở

sau để số tìm được thoả mãn yêu cầu

đầu bài

1 Viết số

Bài 106/SGK

Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số là;

10000

Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chia hết cho 3 là 10002

Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chia hết cho 9 là 10008

Trang 6

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

HĐ2: bài 107,108sgk

Cho các cặp thảo luận nội dung bài 107

 Giáo viên chốt lại: Yêu cầu hs cho

ví dụ minh hoạ với những câu đúng

 Các nhóm thảo luận theo các yêu

cầu sau:

1 Nêu cách tìm số dư khi chia mỗi số

cho 3, cho 9

2 Áp dụng tìm số dư m khi chia a cho

9, tìm số dư n khi chia a cho 3

 Giáo viên chốt lại :

- Một số chia cho 9 dư m thì tổng các

chữ số của nó là 1 số chia cho 9 cũng

dư m và ngược lại

- Một số chia cho 3 dư n thì tổng các

chứ số của nó là 1 số chia cho 3 cũng

dư n và ngược lại

 Thi đua giữa hai dãy hs tính nhanh

bài 110/SGk

 Giáo viên hướng dẫn cách viết như

trong sgk( phép thử với 9)

2 Bài toán trắc nghiệm

Bài 107/SGK Câu a,c,d đúng Câu b sai

3 Bổ sung kiến thức mới

Bài 108/SGK

 Vận dụng: Không cần thực hiện phép tính, hãy chỉ ra số dư trong các phép chia sau

 10003 : 3; 1112 : 3; 1234 : 3

3452 : 9; 1892 : 9; 75421 : 9

Bài 110/SGk

 Nếu r  d phép nhân sai

 Nếu r = d phép nhân đúng

4/ Kiểm tra đánh giá: Tìm các chữ số a và b sao cho :

a - b = 4 và 87ab  9

5/ Hướng dẫn ở nhà: Làm bài 113; 134; 135; 136/SBT, hướng dẫn h/s cách làm bài sau:

Thay x bởi chữ số nào để

a) 12 + 2 3x chia hết cho3

b) 5 793 4x x chia hết cho 3

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

Tuần : 9 Tiết : 25

ƯỚC VÀ BỘI

Trang 7

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

Kiến thức: Học sinh nắm được đ/n ước và bội của 1 số, kí hiệu các tập hợp ước và bội của 1 số

Kỹ năng : Học sinh biết kiểm tra xem 1 số có phải hay không là ước hoặc bội của 1 số cho trước, biết cách tìm ước và bội của 1 số cho trước trong các trường hợp đơn giản

Thái độ : HS biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, nam châm

Học sinh : Giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số và phó học tập báo cáo tình hình chuẩn bị BT ở nhà của lớp

2/ Kiểm tra bài cũ:

Cho các nhóm thảo luận theo nội dung sau

Điền chữ số vào dấu * để :

a) 3*5  3 b) 7* 2  9 c) * 63*  2; 3; 5 và 9

a/ 1 ; 4 ; 7 b/ 0 ; 9 c/ 9630

3/ Bài mới :

Đặt vấn đề vào bài: Thế nào là ước số, bội số?

HĐ1: Ước và bội

 Khi nào ta nối rằng a chia hết

cho b?

 Giới thiệu k/n ước và bội

 Củng cố : Làm ?1

HĐ2: Cách tìm ước và bội

 Muốn tìm các bội của 1 số hay

các ước của một số ta làm ntn?

 Gv giới thiệu các kí hiệu Ư(a),

B(a)

 Cho các nhóm thảo luận VD 1,2

 Từ đó tìm ra cách tìm bội của

một số, ước của 1 số

 AD: ?2

?3

?4

HĐ 4: Luyện tập:

 Cho hs làm bài 1, nhấn mạnh số 0

1 Ước và bội

a  b  a là bội của b

b là ước của a

AD : ?1

2 Cách tìm ước và bội

Tập hợp ước của a: Ư(a) Tập hợp các bội a : B(a) Cách tìm :SGK

AD: ?2 ?3 ?4

3 Luyện tập

1 Đố em biết:

Trang 8

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

không là ước của bất kì số tự nhiên

nào? Vì sao?

 Cho các nhóm thảo luận bài

113/SGK

 GV chốt lại :Cho hs làm bài 4

Còn thời gian cho h/s chơi đua ngựa về

đích, trò chơi này áp dụng t/c gì?

 Số nào chỉ có một ước là chính nó?

 Số nào là ước của mọi số?

 Số nào là bội của mọi số?

 Số 0 là ước của những số tự nhiên nào?

2 Bài 112/SGK

3 Bài 113/SGK

4 Cho biết x.y = 20, m= 5n Điền vào chỗ trống cho đúng

 x là của

 y là của

 m là của

 n là của

4/ Kiểm tra đánh giá: a/ Tìm Ư(9) = ; Ư(16) = b/ Tìm B (9) = ; B (16) = 5/ Hướng dẫn ở nhà: Làm bài 114/SGK; 142;144;145/SBT Xem và làm trò chơi đua ngựa về đích, xem trước bài mới + Số nguyên tố là gì: Hợp số? + Chuẩn bị bảng phụ ghi sẳn các số tự nhiên từ 2 đến 100 IV- RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

Ngày soạn: 23.09.10 Ngày dạy: 10.10

Tuần : 9 Tiết : 26

SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

Kiến thức: Học sinh nắm được đ/n số nguyên tố Hợp số

Kỹ năng : Học sinh biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trongcác trường hợp đơn giản, thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố

Trang 9

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

Thái độ : Vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết để nhận biết 1 hợp số

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, nam châm, bảng số nguyên tố, kí tự , bảng số đa năng

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số và phó học tập báo cáo tình hình chuẩn bị BT ở nhà của lớp

2/ Kiểm tra bài cũ:

Cho các nhóm thảo luận theo nội dung sau

Bổ sung 1 trong các cụm từ" ước của ', "

bội của " vào chỗ trống của các câu sau cho

đúng

a) Lớp 6a xếp hàng 3 không có ai lẻ hàng Số hs

của lớp là

b) Số hs của 1 khối xếp hàng 5, hàng 7, hàng 9

đều vừa đủ Số hs của khối là

c) Tổ 1 có 10 hs chia đều vào các nhóm Số nhóm

d) 32 nam và 40 nữ được chia đều vào các tốp Số

tốp là

e) Nếu m chia hết cho n thì m là còn n là

3/ Bài mới :

Đặt vấn đề vào bài: Số nguyên tố? Hợp số?

HĐ1: Số nguyên tố, hợp số

 Qua bài trên,Nx: Mỗi số 2;3;5 có bao

nhiêu ước?

 Mỗi số 4;6 có bao nhiêu ước?

 Giới thiệu k/n số nguyên tố, hợp số?

 HS đọc đn trong SGK

 Số 0, số 1 có là số nguyên tố không? Có là

hợp số không?

 Giới thiệu số 0; 1là hai số đặc biệt

 Củng cố: Bài 115/SGK

HĐ2: Lập bảng số nguyên tố không vượt

quá 100( SGK)

 Gv treo bảng các số tự nhiên từ 2 đến 100

 Tại sao trong bảng không có số 0 và 1?

 Gv hướng dẫn hs cách loại đi các hợp số

 HS thực hiện theo nhóm trên bảng phụ đã

1 Số nguyên tố, hợp số

a) Đn: (SGK)

b) AD : ?

c) Chú ý: SGK

2 Lập bảng số nguyên tố không vượt quá 100( SGK)

Trang 10

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

chuẩn bị

 Một HS lên bảng thực hiện

 Các nhóm nhận xét?

 Có số nguyên tố nào là số chẵn?

 Trong bảng này, các số nguyên tố lớn hơn

5 có tận cùng bằng mấy?

 Tìm hai số nguyên tố hơn kém nhau hai

đơn vị? Một đơn vị?

 GV giới thiệu bảng số nguyên tố <1000 ở

cuối SGK

4/ Kiểm tra đánh giá:

 Bài 117/SGk

 Bài 118/SGK

 Gv hướng dẫn hs giải mẫu 1 câu

Nhắc lại thế nào là số nguyên tố, hợp số?

5/ Hướng dẫn ở nhà: Làm bài 119, 120/SGK; 148;149;153/SBT

Hướng dẫn h/s cách làm bài

Bảng số nguyên tố nhỏ hơn 100

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

Tuần : 9 Tiết : 27

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS được củng cố khắc sâu định nghĩa về số nguyên tố, hợp số

Trang 11

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

- Kỹ năng: HS biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số dựa vào các kiến thức về phép chia hết, dấu hiệu chia hết

- Thái độ: HS vận dụng hợp lý các kiến thức về số nguyên tố, hợp số để giải các bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

*GV: Bảng số nguyên tố không vượt quá 100 trên bảng phụ

* HS : Bảng số nguyên tố không vượt quá 100

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số và phó học tập báo cáo tình hình chuẩn bị BT ở nhà của lớp

2/ Kiểm tra bài cũ:

GV nêu câu hỏi:

1 Phát biểu định nghĩa về số nguyên tố, hợp số

Chữa bài 119 sgk

2 Chữa bài 119b sgk

? Số 0 và số 1 có là số nguyên tố, hợp số không ?

Vì sao?

GV chốt lại phương pháp giải

HS 1: Bài 119 sgk

Số 1* là hợp số khi *

{0;2;4;6;8;5}

HS 2: Bài 119 sgk

Số 3* là hợp số khi

* {0;2;4;6;8;3;9;5}

3/ Bài mới :

Đặt vấn đề vào bài: Vận dụng kiến thức về số nguyên tố, hợp số vào giải bài tập như thế nào?

HOẠT ĐỘNG 1:

 Muốn biết 1 tỏng là số nguyên tố

hay hợp số ta làm ntn?

 GV hướng dẫn hs thực hiên câu a,

các câu còn lại cho hs làm tương tự

HOẠT ĐỘNG 2:

 Cho học sinh thảo luận theo cặp,

thời gian 7' Yêu cầu hs sửa câu sai

thành câu đúng Mỗi câu cho 1 ví dụ

minh hoạ

HOẠT ĐỘNG 3:

 Muốn tìm số tự nhiên k để 3k là số

nguyên tố em làm ntn?

 Chốt lại: ở đây sử dụng t/c chia hết

của một số, và phương pháp loại trừ

1 Luyện về nhân biết số nguyên tố hay hợp số

Bài 149/SBT a) 5.6.7 + 8.9 = 2( 5.3.7+ 4.9)  2 Vậy tổng trên là hợp số vì ngoài 1 và chính nó còn có ước là 2

Các câu b,c,d tương tự

2 Bài tập trắc nghiệm

Bài 122/SGK a,b: Đúng c,d : Sai

3 Tìm ĐK để là số nguyên tố hay hợp số

Bài 121/SGK

Trang 12

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

để tìm ra số k

 GV cho hs điền vào bảng bài

123/SGk, từ đó hướng dẫn về cách

kiểm tra 1 số có là số nguyên tố hay

không?

 HOẠT ĐỘNG 4:

 GV giới thiệu luật chơi: Tiếp sức,

mỗi em chỉ được điền 1 câu Nếu em

sau sửa sai của em trước thì không

được điền bảng nữa

 Đội thắng cuộc là đội làm nhanh

nhất và đúng

 Nội dung: Điền vào ô dấu thích hợp

Qua đó g/v chốt lại nội dung đã học

trong ngày

4 Cách kiểm tra một số là số nguyên

tố hay không?

(Sgk- 48)

5 Trò chơi tiếp sức: Thi phát hiện

nhanh số nguyên tố, hợp số

4/ Kiểm tra đánh giá: Có thể em chưa biết?

Làm bài 124/SGK, tìm xem máy bay có động cơ ra đời năm nào?

5/ Hướng dẫn ở nhà: Làm bài 156,157,158/SBT, đọc trước bài mới

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

Ngày đăng: 25/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Kiểm tra sĩ số và phó học tập báo cáo tình hình chuẩn bị BT ở nhà của lớp - SỐ HỌC 6 TUẦN 8;9
i ểm tra sĩ số và phó học tập báo cáo tình hình chuẩn bị BT ở nhà của lớp (Trang 1)
Kiểm tra sĩ số và phó học tập báo cáo tình hình chuẩn bị BT ở nhà của lớp - SỐ HỌC 6 TUẦN 8;9
i ểm tra sĩ số và phó học tập báo cáo tình hình chuẩn bị BT ở nhà của lớp (Trang 3)
Giáo viê n: Bút dạ, phấn màu, bảng phụ, nam châm Học sinh  : Giấy khổ A3, bút dạ - SỐ HỌC 6 TUẦN 8;9
i áo viê n: Bút dạ, phấn màu, bảng phụ, nam châm Học sinh : Giấy khổ A3, bút dạ (Trang 5)
Kiểm tra sĩ số và phó học tập báo cáo tình hình chuẩn bị BT ở nhà của lớp - SỐ HỌC 6 TUẦN 8;9
i ểm tra sĩ số và phó học tập báo cáo tình hình chuẩn bị BT ở nhà của lớp (Trang 7)
Kiểm tra sĩ số và phó học tập báo cáo tình hình chuẩn bị BT ở nhà của lớp - SỐ HỌC 6 TUẦN 8;9
i ểm tra sĩ số và phó học tập báo cáo tình hình chuẩn bị BT ở nhà của lớp (Trang 9)
Giáo viê n: Bút dạ, phấn màu, nam châm, bảng số nguyên tố, kí tự , bảng số đa năng Học sinh  : giấy khổ A3, bút dạ - SỐ HỌC 6 TUẦN 8;9
i áo viê n: Bút dạ, phấn màu, nam châm, bảng số nguyên tố, kí tự , bảng số đa năng Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ (Trang 9)
Kiểm tra sĩ số và phó học tập báo cáo tình hình chuẩn bị BT ở nhà của lớp - SỐ HỌC 6 TUẦN 8;9
i ểm tra sĩ số và phó học tập báo cáo tình hình chuẩn bị BT ở nhà của lớp (Trang 11)
*GV: Bảng số nguyên tố không vượt quá 100 trên bảng phụ * HS : Bảng số nguyên tố không vượt quá 100 - SỐ HỌC 6 TUẦN 8;9
Bảng s ố nguyên tố không vượt quá 100 trên bảng phụ * HS : Bảng số nguyên tố không vượt quá 100 (Trang 11)
• GV cho hs điền vào bảng bài - SỐ HỌC 6 TUẦN 8;9
cho hs điền vào bảng bài (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w