1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA HH 8 HKII

82 506 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chứng Minh Định Lý Về Diện Tích Tam Giác
Trường học Trường THCS Canh Vinh
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009 – 2010
Thành phố Cần Vinh
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 3,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

− Học sinh biết chứng minh định lý về diện tích tam giác một cách chặtchẽ gồm ba trường hợp và biết trình bày gọn ghẽ chứng minh đó.. Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: 2’− Ôn tập công

Trang 1

Ngày soạn: 03/ 01/ 2010

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: − Học sinh nắm vững công thức tính diện tích tam giác

− Học sinh biết chứng minh định lý về diện tích tam giác một cách chặtchẽ gồm ba trường hợp và biết trình bày gọn ghẽ chứng minh đó

2 Kĩ năng: − Học sinh biết vận dụng được công thức tính diện tích tam giác trong

Giáo viên: − Thước thẳng có chia khoảng, compa, thước đo góc

− Bảng phụ vẽ hình 126 tr 120 SGK

Học sinh: − Thực hiện hướng dẫn tiết trước, thước thẳng, compa, êke

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: 1 phút kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ: 9 phút

GV: (treo bảng phụ)

Áp dụng công thức tính diện tích

∆ vuông hãy tính diện tích ∆ ABC

trong các hình bên:

HS1: − Phát biểu định lý và viết công thức tính diện tích hình chữ nhật, ∆ vuông

− Tính SABC hình (a)

Đáp án: SABC =

2

1AB.BC =

2

4.3

= 6(cm2)HS2: − Phát biểu 3 tính chất diện tích đa giác

− Tính SABC hình (b)

Đáp án: SABC = SAHB + SAHC Kết quả SABC = 6 (cm 2)

Đặt vấn đề: Ở tiểu học, các em đã biết cách tính diện tích tam giác S = a2.h(tức là đáy nhânchiều cao rồi chia 2) Nhưng công thức này được chứng minh như thế nào ? Bài học hôm naysẽ cho chúng ta biết

3 Bài mới:

15’ HĐ 1: Chứng minh định lý về diện tích tam giác 1 Định lý

Trang 2

GV: Phát biểu định lý về

diện tích ∆

GV: Vẽ hình và yêu cầu

HS viết GT, KL định lý

Hỏi: Các em vừa tính diện

tích cụ thể của ∆ vuông, ∆

nhọn, (hình phần kiểm tra

bài)

Vậy còn dạng ∆ nào nữa?

GV: Chúng ta sẽ chứng

minh công thức này trong

cả ba trường hợp: ∆ vuông,

∆ nhọn, ∆ tù

GV: Treo bảng phụ vẽ ba ∆

hình 126 tr.120 SGK Vẽ

đường cao AH

GV: Yêu cầu 1HS lên bảng

vẽ đường cao của ∆ và nêu

nhận xét về vị trí điểm H

ứng với mỗi trường hợp

GV: Yêu cầu HS chứng

minh định lý

Gọi HS1: Chứng minh câu

(a); HS2: chứng minh câu

(b); HS3: chứng minh câu

(c)

GV kết luận: Vậy trong

mọi trường hợp diện tích ∆

luôn bằng nửa tích của một

cạnh với chiều cao tương

ứng của cạnh đó

HS: Phát biểu định lý tr.120SGK

HS: Vẽ hình vào vở

1HS lên bảng vẽ các đườngcao AH của ∆ và nhận xét:

1 vài HS nhắc lại định lýdiện tích hình ∆

Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó.

S = 12a.h

Chứng minh:

Có ba trường hợp xảy ra:

(Hình 126 a, b, c)a) Trường hợp điểm H trùng với

Khi đó ∆ABC được chia thành 2

∆ vuông BHA và CHA Mà:

SABC =

2

1BH.AHSCHA =

2

1HC.AHVậy: SABC =

2

1(BH + HC).AHSABC =

2

1BC.AHc) Trường hợp điểm H nằmngoài đoạn thẳng BC (C nằmgiữa B và H) Khi đó :

SABC = SAHB − SAHCSABC =

2

.AH BH

CH2.AH SABC =

Trang 3

10’ HĐ 2: Tìm hiểu các cách chứng minh khác về diện tích tam giác

Bài ?

Hãy cắt một ∆ thành 3 mảnh đểghép lại thành một hình chữnhật

Bảng nhóm

Stamgiác = Shìnhchữnhật(=S1 + S2 + S3) với S1, S2, S3 làdiện tích các đa giác đã ký hiệuShình chữ nhật = a

GV: Treo bảng phụ ghi đề

bài ? và hình vẽ 127 SGK.

Hỏi: Xem hình 127 em có

nhận xét gì về ∆ và hình

chữ nhật trên hình

Hỏi: Vậy diện tích của 2

hình đó như thế nào?

− Từ nhận xét đó, hãy làm

bài ?1 theo nhóm

(GV yêu cầu mỗi nhóm có

hai tam giác bằng nhau, giữ

nguyên một ∆ dán vào

bảng nhóm, ∆ thứ 2 cắt làm

3 mảnh để ghép lại thành

một hình chữ nhật)

Kết thúc thực hành GV

kiểm tra bảng nhóm và yêu

cầu HS giải thích tại sao

diện tích ∆ lại bằng diện

tích hình chữ nhật Từ đó

suy ra cách chứng minh

khác về diện tích tam giác

HS: Diện tích hai hình đóbằng nhau

HS: Hoạt động theo nhóm

HS: Thực hành theo nhóm,cắt ∆ thành 3 mảnh và tiếnhành ghép thành hình chữnhật

Đại diện mỗi nhóm lênbảng trình bày cách ghéphình của nhóm mình từ đósuy ra cách chứng minhkhác về diện tích của tamgiác từ công thức diện tíchhình chữ nhật

Bài tập 17 tr 121

Giải thích SA0B =

2

0.02

GV: Yêu cầu một HS giải

thích vì sao có đẳng thức:

AB 0M = 0A 0B

Hỏi: Qua bài học hôm nay

hãy cho biết cơ sở để

chứng minh công thức tính

diện tích tam giác là gì?

HS: Đọc đề bài và quan sáthình vẽ

Một HS lên bảng giải thích

HS trả lời: Cơ sở để chứngminh công thức tính diệntích ∆ là:

− Các tính chất của diệntích đa giác

1 2

3

1

3 2

h 2 h

a

A M

B 0

Trang 4

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: 2’

− Ôn tập công thức tính diện tích ∆, diện tích hình chữ nhật, tập hợp đường thẳng song song, định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận (đại số 7)

− Bài tập về nhà 18; 19; 21 tr 121 − 122 SGK Bài tập: 26; 27; 28 SBT tr 129

− Vẽ một số ∆ có diện tích bằng diện tích của một ∆

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Trang 5

2 Kĩ năng: − Học sinh vẽ được hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng

diện tích của một hình bình hành cho trước

3 Thái độ: − Yêu cầu HS chứng minh được định lý về diện tích hình thang, hình

bình hành

− Yêu cầu HS làm quen với phương pháp đặc biệt hóa

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: − Thước thẳng, compa − bảng phụ ghi bài tập, định lý

Học sinh: − Thực hiện hướng dẫn tiết trước

− Thước thẳng, compa, êke, bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp : 1 phút kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 3 phút kiểm tra vở của một số HS yếu, kém

3 Bài mới :

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

13’ HĐ 1: Công thức tính diên tích hình thang 1 Công thức tính diện tích

hình thang

Kẻ CK ⊥ AB ta có:

SADC = AH2.DCSABC = AB2.CKMà CK = AH

Hỏi: Nêu định nghĩa hình

thang?

GV: Vẽ hình thang ABCD

(AB // CD) rồi yêu cầu HS

nêu công thức tính diện tích

hình thang ở tiểu học

GV: Yêu cầu HS dựa vào

công thức tính diện tích ∆

hoặc diện tích hình chữ nhật

để chứng minh công thức tính

diện tích hình thang

GV: Cho HS làm bài ?1

(hình vẽ bảng phụ)

Trả lời: Hình thang là một tứgiác có hai cạnh đối songsong

HS: Nêu công thức tính diệntích hình thang:

HS: Đọc đề và quan sát hìnhvẽ

Trang 6

Sau đó GV yêu cầu HS phát

biểu định lý tính diện tích

hình thang

HS: SADC = AH2.DCHS: Kẻ CK ⊥ ABSABC = AB2.CK1HS lên bảng tính diện tíchhình thang ABCD từ diệntích hình ∆ ADC và ∆ABC

HS: Phát biểu định lý tínhdiện tích hình thang tr.112SGK

⇒ SABC = AB2.AH

Do đó:

SABCD = AB2.AH + AH2.DCSABCD = (AB+CD2 ).AHDiện tích hình thang bằngnửa tích của tổng hai đáyvới chiều cao:

S = 21(a + b) h8’ HĐ 2: Công thức tính diên tích hình bình hành 2 Công thức tính diện tích

hình bình hành

SHinh thang =

2

1(a+b).h Mà a = b

⇒ Shình bình hành =

2

).(a+a h Shình bình hành = a.h

Hỏi: Hình hành là một dạng

đặc biệt của hình thang điều

đó có đúng không? Giải

thích?

(GV vẽ hình bình hành lên bảng)

GV: Cho HS làm bài ?2

Hãy dựa vào công thức tính

diện tích hình thang để tính

diện tích hình bình hành

GV: Treo bảng phụ ghi định

lý và công thức tính diện tích

hình bình hành tr.124

GV: Yêu cầu một vài HS

nhắc lại định lý

HS: Điều đó là đúng Vìhình bình hành là một hìnhthang có hai đáy bằng nhau

HS: Đọc đề bài

Một HS làm miệng tính diệntích hình thang ⇒ diện tíchhình bình hành

HS: Đọc định lý và côngthức tính diện tích hình bìnhhành

Một vài HS nhắc lại định lý

6’

Giải a)

 GV treo bảng phụ ví dụ (a)

tr 124 SGK và vẽ hình chữ

nhật với hai kích thước a, b

lên bảng

Hỏi: Nếu ∆ có cạnh bằng a,

muốn có diện tích bằng a b,

phải có chiều cao tương ứng

với cạnh a là bao nhiêu?

− Sau đó GV vẽ ∆ có diện

tích bằng a b vào hình

Hỏi: Nếu ∆ có cạnh bằng b thì

chiều cao tương ứng là bao

HS: Cả lớp vẽ vào vở

Trả lời: Nếu ∆ có cạnh bằng

b thì chiều cao tương ứngphải là 2 a

a b

a b

Trang 7

Hỏi: Có hình chữ nhật kích

thước là a và b Làm thế nào

để vẽ một hình bình hành có

một cạnh bằng một cạnh của

hình chữ nhật và có diện tích

bằng nửa diện tích của hình

chữ nhật đó?

GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng

vẽ hai trường hợp

3123( +

Hỏi: Để tính diện tích hình

thang ABED ta cần biết thêm

GV: Gọi HS nhận xét

GV cho HS làm bài tập

Tính diện tích một hình bình

hành biết độ dài một cạnh là

3,6cm, độ dài cạnh kề vơi nó

là 4cm và tạo với đáy 1 góc

có số đo 300

GV: Yêu cầu HS vẽ hình

GV: gọi 1HS lên bảng tính

diện tích

GV: Nhận xét và bổ sung

HS: Đọc đề bài 26 và quansát hình vẽ

Trả lời: để tính diện tíchhình thang ABED, ta cầnbiết cạnh AD

HS: Nêu cách tính AD

1 HS lên bảng trình bày

Một vài HS nhận xét

1HS đọc to đề trước lớp

HS: Cả lớp vẽ hình vào vở

HS: Kẻ AH ⊥ DC và trìnhbày cách tính diện tích

Một vài HS nhận xét

a b

a b

E C D

4 cm

3 , 6 c m

3 0 0

Trang 8

4 D ặn dị HS chuẩn bị cho tiết học sau: 1’

− Nêu quan hệ giữa hình thang, hình bình hành và hình chữ nhật rồi nhận xét về công thức tính diện tích các hình đó

− Ôn lại tất cả các công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành

− Làm bài tập 27 ; 28 ; 29 ; 30 ; 31 tr 125 − 126 SGK

− Xem trước bài Diện tích hình thoi

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Trang 9

Ngày soạn: 10/ 01/ 2010

Tuần 21 Tiết 35

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: − Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình thoi

2 Kĩ năng: − HS biết được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích

của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc

− HS vẽ được hình thoi một cách chính xác

3 Thái độ: − HS phát hiện và chứng minh được định lý về diện tích hình thoi

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: − Thước thẳng, compa

− Bảng phụ ghi bài tập, định lý

Học sinh: − Thực hiện hướng dẫn tiết trước

− Thước thẳng, compa, êke, bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: 1 phút kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ: 7 phút

HS1: − Viết công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, giải thíchcông thức

− Giải bài tập 28 tr.126 SGK

Đáp án: SFIGE = SIGRE = SIGUR = SIFR = SGEU

GV hỏi thêm: Nếu có FI = IG thì hình bình

hành FIGE là hình gì?

Trả lời: Nếu FI = IG Thì hình bình hành FIGE là hình thoi

Đặt vấn đề: Như vậy để tính diện tích hình thoi ta có thể dùng công thức tính diện tích hìnhbình hành S = ah (a : cạnh, h : chiều cao tương ứng)

Ngoài cách đó, ta còn có thể tính diện tích hình thoi bằng cách khác, đó là nội dung bài họchôm nay

3 Bài mới:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

12’ HĐ1: Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường

chéo vuông góc

1 Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc

GV: Treo bảng phụ bài ?1

và hình vẽ 145 tr.127 SGK:

Hãy tính diện tích tứ giác

ABCD theo AC, BD, biết

AC BD tại H.

HS: Đọc đề bài ?1 HS: Cả lớp vẽ hình và làmbài vào vở

U R

E F

A

B

C

D H

Trang 10

GV: Gọi 1 HS lên bảng tính

GV: Yêu cầu HS phát biểu

cách tính diện tích tứ giác

có hai đường chéo vuông

GV: Gọi 1 HS lên bảng

Hỏi: Có thể vẽ được bao

nhiêu tứ giác như vậy?

Hỏi: Hãy tính diện tích tứ

giác vừa vẽ?

1HS lên bảng thực hiện

= SABCD = BD2.ACHS: Phát biểu cách tínhdiện tích tứ giác có haiđường chéo vuông góc

HS: Đọc đề bài

− Cả lớp vẽ hình vào vở

(quy ước đơn vị)

1 HS lên bảng thực hành

Trả lời: Có thể vẽ được vôsố tứ giác như vậy?

1HS lên bảng tính: SABCD

SABCD = AC2.BD

 Diện tích tứ giác có haiđường chéo vuông góc bằngnửa tích hai đường chéo

thoi theo hai đường chéo.

GV: Khẳng định điều đó là

đúng và viết công thức

GV: Cho HS làm bài ?3:

Hãy tính diện tích hình

thoi bằng cách khác

GV: Cho HS làm bài làm

bài 32 (b) tr.138 SGK:

HS Trả lời: Vì hình thoi làtứ giác có hai đường chéovuông góc nên diện tíchhình thoi cũng bằng nửa tíchhai đường chéo

HS: Hình thoi cũng là hìnhbình hành Nên:

S = ah (a: cạnh, h: chiều caotương ứng)

HS: Đọc đề bài

1HS: Làm miệng tính diệntích hình vuông theo đường

6 c m

3 , 6 c m A

B

C

D H

d 1

d 2

Trang 11

Tính diện tích hình vuông

có độ dài đường chéo là d

⇒ Shình vuông = 12d2

Giải a) Ta có:

ME // BD và ME = ½ BD GN// BD và GN = ½ BD

⇒ ME // GN và ME = GN

⇒ MENG là hình bình hànhTương tự, ta có:

EN // AC và EN = ½ ACMà AC = BD (gt)

⇒ EN = ½ BD

Do đó : EM = EN Nên MENG là hình thoib) MN là đường trung bình của hình thang Nên :

MN =

2

50 30 2

S ABCD

+2

=2.80800 = 20mSMENG = MN2.EG = 402.20=

= 400m2

GV: Treo bảng phụ ví dụ và

hình vẽ 146 tr.127 SGK

GV: Yêu cầu HS vẽ hình

vào vở và 1HS lên bảng vẽ

Hỏi: Tứ giác MENG là hình

gì?

GV: Gọi 1HS lên bảng

GV: Gọi HS nhận xét và

sửa sai

HS: Cả lớp quan sát hình vẽ

146 và một HS đọc to đềtrước lớp

HS: Vẽ hình vào vở

1HS lên bảng vẽ

HS Trả lời: Tứ giác MENGlà hình thoi

1HS lên bảng chứng minh

HS: Nhận xét bài làm củabạn

Bài 33 tr 128 SGK

Chứng minhCho hình thoi MNPQ vẽ hìnhchữ nhật có một cạnh là MPcạnh kia = IN, ta có:

GV: Yêu cầu HS vẽ hình

thoi MNPQ vào vở

GV: Gợi ý HS vẽ hình chữ

nhật và gọi 1HS lên bảng

vẽ

Hỏi: Ta có thể suy ra công

thức tính diện tích hình thoi

từ công thức tính diện tích

hình chữ nhật như thế nào?

1HS đọc to đề trước lớp

HS: Cả lớp vẽ hình thoiMNPQ vào vở

1HS lên bảng vẽ dưới sựhướng dẫn của GV

1 HS lên bảng chứng minh

N C G

H D M

P Q

Trang 12

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: 2’

− Ôn tập lý thuyết

− Bài tập về nhà 34; 35; 36; 41 tr 128 − 129 − 132 SGK

Xem trước bài Diện tích đa giác.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 13

Ngày soạn: 13/ 01/ 2010

Tuần 21 Tiết: 36

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: − Nắm vững các công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt

là các cách tính diện tích tam giác và hình thang

− Biết chia một cách hợp lý đa giác cần tìm diện tích thành những đagiác đơn giản mà có thể tính được diện tích

2 Kĩ năng: − Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết

3 Thái độ: − Cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: − Thước thẳng có chia khoảng, ê ke, máy tính bỏ túi, bảng phụ

Học sinh: − Thực hiện hướng dẫn tiết trước, thước có chia khoảng, ê ke, máy tính

bỏ túi, bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: 1 phút kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ: Thông qua kiểm tra bãi cũ GV đặt vấn đề

GV: Để tính được diện tích của một đa giác bất kỳ Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta biếtđược điều đó

3 Bài mới:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

12’ HĐ1: Cách tính diện tích của một đa giác bất kỳ 1 Cách tính diện tích của

một đa giác bất kỳ

a) Ta có thể chia đa giácthành các tam giác hoặc tạo

ra một tam giác chứa đagiác

(a) (b)Vậy: Việc tính diện tích củamột đa giác bất kỳ thườngđược quy về việc tính diệntích các tam giác

b) Trong một số trường hợp,để việc tính toán thuận lợi

ta có thể chia đa giác thành

GV: Treo bảng phụ hình 148

(a, b)

Hỏi: Để tính diện tích đa giác

trong trường hợp này ta làm

thế nào?

Hỏi: Vậy muốn tính diện tích

một đa giác bất kỳ ta làm thế

nào?

GV: Ngoài ra còn cách tính

nào khác nữa không?

GV: Treo bảng phụ Hình 149

HS: cả lớp quan sát hình vẽ(148a, b)

Trả lời: Ta có thể chia đagiác thành các tam giáchoặc tạo ra một tam giácnào đó chứa đa giác, rồi ápdụng tính chất 2 (diện tích

đa giác)

Trả lời: Ta thường quy vềviệc tính diện tích các tamgiác

Trang 14

yêu cầu HS cả lớp quan sát

hình vẽ

Hỏi: Nêu cách tính diện tích

đa giác trong trường hợp này

HS: Cả lớp quan sát hình

149 SGK và suy nghĩ Trả lời: Chia đa giác thànhnhững tam giác vuông, hìnhthang vuông

nhiều tam giác vuông vàhình thang vuông

15’ HĐ 2: Vận dụng lý thuyết vào thực tiễn 2 Ví dụ: (SGK)

Giải

Ta chia hình ABCDEGHIthành ba hình: Hình thangvuông DEGC, hình chữ nhậtABGH; và tam giác AIHnhư sau:

= 8 + 21 +10,5 = 39,5cm2

GV: Treo bảng phụ ví dụ:

Thực hiện các phép vẽ và đo

cần thiết để tính diện tích của

đa giác ABCDEGHI?

(Hình150 SGK)

GV: Gọi 1 HS lên bảng thực

hiện phép vẽ chia đa giác

thành các hình thang vuông,

hình chữ nhật, hình tam giác

Hỏi: SDEGC = ?

SABGH = ?SAIH = ?Hỏi: SABCDEGHI = ?

GV chốt lại phương pháp:

− Chia đa giác thành các hình

thang vuông, hình chữ nhật,

hình tam giác

− Diện tích đa giác bằng tổng

diện tích các hình được chia

HS: Đọc đề bài bảng phụ

1HS lên bảng thực hiệnphép vẽ chia đa thức thànhcác hình: DEGC, ABGH,AIH

HS: Thực hiện các phép đocần thiết để tính:

SDEGC ; SABGH ; SAIH HS: SABCDEGHI = = SDEGC + SABGH + SAIH

Bài 37 tr.130 SGK

− Đo các đoạn thẳng AH,

EH, để tính diện tích:

SAHE = 12AH.HE (1)

− Đo các đoạn thẳng DK,

GV: Cho HS làm bài 37 tr.130

SGK

GV: Yêu cầu mỗi HS ở dưới

lớp thực hiện các phép đo cần

thiết để tính diện tích hình

ABCDE

(H 152)GV: Gọi 1 HS lên bảng trình

bày cách tính diện tích hình

ABCDE

HS: Cả lớp quan sát hình vẽ

152 SGK và suy nghĩ sauđó mỗi HS thực hiện cácphép đo đối với các đoạnthẳng cần thiết để tính diệntích ABCDE

1HS lên bảng trình bày

E

G H

I

K

A

B C

D

K G E

H

Trang 15

GV: Gọi HS nhận xét Một vài HS nhận xét HK để tính diện tích:

SHKDE = 12HK(HE+KD) (2)

− Đo KC để tính diện tích:

SCKD = 21KC KD (3)

−Đo BG để tính diện tích: SABC = 12BG AC (4)

Cộng các kết quả (1), (2), (3), (4) ta có diện tích đa giác ABCDE 4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: 2’ * Nắm vững các phương pháp tính diện tích đa giác * Làm bài tập 39, 40 tr.131 SGK * Chuẩn bị SGK tập hai IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 16

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng:

+ Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùngmột đơn vị đo

+ Tỉ số hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo(miễn là khi đo chỉ cần chọn cùng một đơn vị đo)

2 Kĩ năng: − Học sinh nắm vững về đoạn thẳng tỉ lệ

− Học sinh cần nắm vững nội dung của định lý Ta let (thụân), vận dụngđịnh lý vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK

3 Thái độ: −Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và chứng minh

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: − Thước thẳng, êke, các bảng phụ, vẽ chính xác hình 3 SGK

− Phiếu học tập ghi bài ?3 tr 57 SGK

Học sinh: −Thước kẽ, compa, êke, bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: (1’)

Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (3’) Giới thiệu sơ lược chương III

GV: Định lý Talet cho ta biết điều gì mới lạ? Tiết học hôm nay chúng ta sẽ biết điều đó

3 Bài mới:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

6’ HĐ 1: Tỉ số của hai đoạn thẳng 1 Tỉ số của hai đoạn thẳng

Định nghĩa:

Tỉ số của hai đoạn thẳng là độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.

− Tỉ số của hai đoạn thẳng

AB và CD được ký hiệu là:

CD

AB

Hỏi: Em nào có thể nhắc lại

cho cả lớp, tỉ số của hai số là

HS:

CD

AB

= 53

Trang 17

EF = 4dm; MN = 7dm

MN

EF

= ?

Từ đó GV giới thiệu tỉ số của

hai đoạn thẳng

Hỏi: Tỉ số của hai đoạn

° Nếu AB = 3m ; CD = 4mThì CD AB= 43

tỉ lệ thức:

CD

AB

= C A''D B''hay A AB'B'= C CD'D'

GV: Treo bảng phụ bài ?2 và

Từ đó GV giới thiệu hai

đoạn thẳng tỉ lệ

Hỏi: Khi nào hai đoạn thẳng

AB và CD tỉ lệ với hai đoạn

thẳng A’B’ và C’D’?

GV: Gọi HS nhắc lại định

GV: Cho HS làm bài ?3 SGK

trên phiếu học tập đã được

GV chuẩn bị sẵn

GV: Thu vài phiếu học tập

nhận xét sửa sai và ghi kết

quả lên bảng

Hỏi: Khi có một đường thẳng

song song với một cạnh của

tam giác và cắt hai cạnh còn

lại của tam giác đó thì rút ra

kết luận gì?

GV: Treo bảng phụ định lý

Talet tr.58 SGK

GV nói: Định lý nầy thừa

nhận không chứng minh

HS: Mỗi HS một phiếu họctập suy nghĩ làm trong 2phút

HS: Một vài HS khác nhậnxét bài làm của bạn

HS: Nêu định lý Talet tr.58SGK

Một vài HS nhắc lại định lý

Ta let trong tam giác

Trang 18

B' = '

Tính độ dài x trong hình 4SGK

NF

DN ME

DM

⇒ x = 2.46,5= 3,25

GV: Treo bảng phụ ví dụ:

Tính độ dài x trong hình 4

GV: Yêu cầu HS cả lớp gấp

sách lại, đọc đề bài và quan

sát hình vẽ ở bảng phụ

Sau GV gọi 1 HS lên bảng

áp dụng định lý Ta lét để

tính độ dài x trong hình vẽ

GV: Gọi HS nhận xét

HS: Đọc đề bài và quan sáthình 4

AD

=

Hay

105

3 = x

suy ra x =

5

10

3 = 3.2

Hình 5b

Kết quả y = 6,8

 Bài 1 tr 58 SGKa) AB = 5cm ; CD = 15cmNên

3

115

5

=

=

CD AB

b) EF = 48cm; GH = 16dmNên

GV: Cho 2 HS làm bài tập ?4

ở bảng

GV: Yêu cầu HS dưới lớp

làm ở phiếu học tập

GV: Cho HS cả lớp nhận xét

bài làm của hai HS, sau đó

sửa chữa, để có một bài làm

hoàn chỉnh

GV: Cho HS làm bài tập 1

tr.58 SGK

GV: Gọi 3 HS lên bảng đồng

thời làm bài

GV: Gọi HS nhận xét bài

làm của bạn và sửa sai

2 HS làm ở bảng

1HS: Đọc to đề bài trướclớp

3 HS lên bảng đồng thời

M

6 , 5

2 4

Trang 19

làm của bạn c) PQ = 1,2m; MN = 24cm

24

120 =

=

MN

PQ

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: 2’

− Nắm vững và học thuộc định lý Ta let thuận

− Làm các bài tập 2, 3, 4, 5 tr 59 SGK

− Xem trước bài “Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet”

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Trang 20

Ngày soạn: 20/ 01/ 2010

Tuần 22 Tiết 38

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet

Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song trong

hình vẽ với số liệu đã cho

2 Kĩ năng: − Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lý Talet, đặc biệt là phải nắm

được các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B’C’ song song với cạnh

BC

− Qua mỗi hình vẽ, HS viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau

3 Thái độ: HS nhận biết đúng, giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và tính toán

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Thước thẳng, êke, bảng phụ

Học sinh: Thước kẽ, compa, êke, bảng nhóm.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: (1’)

Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

HS1: − Phát biểu định lý Talet trong tam giác

− Áp dụng tính x trong hình vẽ sau: (bảng phụ bài 5a tr.59 SGK)

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Có thêm một cách nhận biết hai đường thẳng song song.

b Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

(SGK)

∆ABC, B’∈AB

C C

AC B B

AB

'

''

' =

GV: Treo bảng phụ bài tập ?1 và

hình 8 tr.59-60 SGK

∆ABC có AB = 6cm; AC = 9cm

lấy trên cạnh AB điểm B’, trên

cạnh AC điểm C’ sao cho AB’ =

HS: Đọc đề bài và quan sáthình vẽ

HS: =AC'AC

AB

AB'

= 3

1.HS: Vì B’C’’ // BC

A

N C B

Trang 21

B’và // với BC cắt AC tại C’’.

Tính AC’’?

H: Có nhận xét gì về C’ và C’’?

và về hai đường thẳng BC và

B’C’?

GV: Qua bài toán trên có thể rút

ra kết luận gì?

GV: Gọi một vài HS phát biểu

lại định lý Talet đảo

GV: Treo bảng phụ bài ?2

Quan sát hình 9

Hỏi: Trong hình có bao nhiêu

cặp đường thẳng song song với

nhau?

H: Tứ giác BDEF là hình gì?

H: So sánh các tỉ số:

BC

DE AC

H: Nhận xét về mối liên hệ giữa

các cặp cạnh tương ứng giữa các

cặp cạnh tương ứng của hai tam

giác ADE và ABC?

AE AB AD

Trả lời: ∆ADE có 3 cạnh tươngứng tỉ lệ với ba cạnh của tamgiác ABC

H: Dựa vào bài ?2 em nào có

thể phát biểu hệ quả của định lý

Talet?

GV: Gọi 1 vài HS nhắc lại hệ

quả

GV: Vẽ hình lên bảng và gọi 1

HS nêu giả thiết kết luận hệ quả

GV: Cho HS cả lớp đọc phần

chứng minh trong 2 phút

GV: Gọi 1 HS lên bảng trình

6

A

C ’ C D

B

B ’

Trang 22

GV nói: Trường hợp đường

thẳng a // với một cạnh của ∆ và

cắt phần nối dài hai cạnh còn lại

của ∆ đó, hệ quả còn đúng

không?

GV: Yêu cầu HS đọc chú ý và

quan sát hình 11 tr.61 SGK Một vài HS đọc chú ý SGK và

HS cả lớp quan sát và vẽ hình

ta có:

BC

DE AB

AD =  52=6x,5

⇒ x = 2,6Hình b: Vì M//PQ Nên MN PQ = N P00Hay 53,2 = 2x⇒ x = 1552Hình c:

2

5,25

GV: Phát phiếu học tập bài ?3

cho mỗi HS và yêu cầu làm trên

phiếu học tập

Sau đó GV thu vài phiếu học tập

và yêu cầu ba HS lên bảng trình

bày

GV: Gọi HS nhận xét và sửa sai

GV: Chốt lại phương pháp:

Hình a: Vận dụng hệ quả của

định lí Ta let

Hình b: Vận dụng chú ý hệ quả

định lý Talet

Hình c: Trước khi vận dụng hệ

quả định lý Talet phải chứng

Một vài HS nhận xét

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)

− Học thuộc và biết vận dụng định lý đảo và hệ quả của định lý Talet vào bài tập

− Làm các bài tập 6, 7, 8, 9, 10 tr.62; 63 SGK

− Tiết sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

⇒ EB // CF

Trang 23

Ngày soạn: 24/ 01/ 2010

Tuần 23 Tiết 39

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: − Giúp HS củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý Ta lét (thuận

và đảo) để giải quyết những bài toán cụ thể, từ đơn giản đến khó

2 Kĩ năng: − Rèn kỹ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức

3 Thái độ: − Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho HS tính thực tiễn

của toán học

II CHUẨN BỊ:

GV: Thước thẳng, êke, bảng phụ vẽ sẵn hình 18, 19 SGK, phiếu học tập

HS: Thước kẽ, compa, êke, bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1: Giải bài tập 6 tr 62 SGK (GV treo bảng phụ hình 13a, b của bài 6)

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: 1’

Ở những tiết trước chúng ta đã làm quen với định lí Ta – let trong tam giác (thuận và đảo) Hôm nay chúng ta làm các bài tập liên quan đến định lí mà chúng ta đã học.

b) Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

8’

HĐ 1: Luyện tập

 Bài 9 tr 63 SGK

Chứng minhKẽ DN ⊥ AC (N ∈ AC)

GV: Vẽ hình trên bảng

Hỏi: Để sử dụng hệ quả định

lý Talet cần vẽ thêm đường

phụ như thế nào?

GV: Gọi 1HS lên bảng trình

bày bài làm

GV: Gọi HS nhận xét và sửa

1HS đọc to đề trước lớp

HS: Vẽ DN ⊥ AC (N ∈ AC)Vẽ BM ⊥ AC (M ∈ AC)

1HS lên bảng trình bày bàilàm

A N M

C B

D

1 3 , 5

4 , 5

Trang 24

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

5,13+

minh câu (a)

Sau đó gọi 1 HS lên giải tiếp

câu (b)

GV: Gọi HS nhận xét và bổ

sung chỗ sai sót

1HS đọc to đề trước lớp

Cả lớp quan sát hình 16

HS1: Chứng minh câu (a)

HS2: Làm tiếp câu (b)

Một vài HS khác nhận xétbài làm của bạn

 Bài 10 tr.63 SGK

Chứng minha) Xét ∆ AHB vì B’C’//BC Nên B BH'H' = AH AH' (1)Xét ∆ AHC vì B’C’//BCNên H HC'C' = AH AH' (2)Từ (1) và (2) ta có :

C

H' ' = '

B BH'H' H HC'C'= AH AH'

++

B BC'C' = AH AH'(đpcm)b) Ta có : AH’ =

3

1AH

⇒ ' = ' '= 31

BC

C B AH AH

SAB’C’ =

2

1AH’ B’C’

= 2

1.3

1

AH

3

1BC

191

= 9

1SABC =

9

1.67,5SAB’C’ = 7,5cm2

1HS đọc to đề trước lớp

Cả lớp quan sát hình vẽ

HS: Nghe GV hướng dẫn sauđó 1HS lên bảng mô tả lạinhững công việc cần làm và

A

C B

B ’ C ’

H ’

H

Trang 25

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

BC AB

Sau đó GV gọi HS mô tả lại

và lên bảng trình bày cách

tính AB

tính khoảng cách AB = xtheo BC = a; B’C’ = a’; BB’

x =+

⇒ AB = x = a a'−.h a

GV: Yêu cầu HS nhắc lại

phương pháp các bài tập đã

giải

HS1: Nhắc lại p2 bài 9

HS2: Nhắc lại p2 bài 10

HS3: Nhắc lại p2 bài 12

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)

− Xem lại các bài đã giải

− Làm các bài tập 11, 13, 14 tr.63 SGK

Đọc trước bài “ Tính chất tia phân giác của một góc”.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 26

Ngày soạn: 27/ 01/ 2010

Tuần 23 Tiết 40

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: − Học sinh nắm vững nội dung định lý về tính chất đường phân giác, hiểu được

cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A

2 Kĩ năng: − Vận dụng định lý giải được các bài tập trong SGK (tính độ dài các đoạn

thẳng và chứng minh hình học)

3 Thái độ: − Giáo dục tính cẩn thận chính xác cho học sinh khi vẽ hình và làm bài tập

II CHUẨN BỊ:

GV: Vẽ trước một cách chính xác hình20, 21 SGK vào bảng phu, thước thẳng, êke

HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, thước chia khoảng, compa

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: (1’)

Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1: − Phát biểu định lý đảo và hệ quả của định lý Talet?

− Hỏi thêm kiến thức lớp dưới:

Vẽ tam giác ABC biết AB = 3cm, AC = 6cm,  = 1000 Dựng đường phân giác ADcủa  (bằng thước và compa)

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: 1’

Ở các lớp dưới chúng ta đã biết thế nào là đường phân giác của một góc, biết cách vận dụng nó vào việc giải bài tập Nhưng, tính chất đường phân giác như thế nào thief bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta hiểu rõ hơn về vấn đề này.

b) Tiến trình bài dạy:

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

GV: Dựa vào hình vẽ đã kiểm

tra HS1 gọi 1 HS khác lên bảng

đo độ dài các đoạn thẳng DB,

DC rồi so sánh các tỉ số:

1HS lên bảng thực hiện đo độdài DB = 2,4

DC = 4,8 Vì: 63 = 42,,84 = 21

A

Trang 27

DB

AC AB và .

H: AC AB = DC DB ta suy ra điều gì

về mối quan hệ của các đoạn

thẳng AB và AC với DB và

DC?

H: Vậy đường phân giác của

một góc chia cạnh đối diện

thành hai đoạn thẳng như thế

nào với 2 cạnh kề đoạn thẳng

H: Sau khi vẽ thêm bài toán trở

thành chứng minh tỉ lệ thức

nào?

GV: Gọi 1 HS lên bảng chứng

minh

GV: Gọi HS nhận xét

H: Trong trường hợp tia phân

giác ngoài của tam giác thì thế

nào? → mục 2

Nên : AC AB = DC DB

Trả lời: Hai đoạn thẳng AB và

DC tỉ lệ với hai cạnh AB vàAC

HS: Phát biểu định lý tr.65SGK

1 HS nêu GT và KL

Trả lời: Vẽ thêm BE // AC dểcó ∆ABE cân tại B ⇒ AB =BE

Trả lời: Trở thành chứng minh

tỉ lệ thức DC DB = AC BE

1 HS lên bảng chứng minh

1 vài HS nhận xét

Chứng minhVẽ BE // AC cắt AD tại ENên: BÊA = CÂE (slt)Mà: BÂE = CÂE (gt)

Từ (1) và (2) ⇒ DC DB = AC AB

Định lý vẫn đúng đối với tiaphân giác của góc ngoàicủa tam giác

AD’ là tia phân giác ngoàicủa ∆ABC

Ta có: D D C B = AC AB

''(AB ≠ AC)

GV nói: Định lý vẫn đúng đối

với tia phân giác của góc ngoài

của tam giác

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 22

SGK

H: AD’ là tia phân giác góc

ngoài A của ∆ABC ta có hệ

thức nào?

GV: Vấn đề ngược lại thì sao?

GV gợi ý: Chỉ cần đo độ dài

AB, AC, DB, DC rồi so sánh

giác của  hay không?

HS: Nghe GV giới thiệu

HS: Quan sát hình vẽ 22 SGK

Trả lời: Ta có tỉ lệ thức:

'

'

CD

BD AC

A

D ’

E ’

Trang 28

10’ HĐ 3: Luyện tập, củng cố

BD

= ⇒ = 73,,55=157

y x

GV: Gọi 1 HS làm miệng

HS: Quan sát hình vẽ 23a

GV: Treo bảng phụ bài ?3 23b

Tính x trong hình 23b

GV: Yêu cầu HS làm trên phiếu

học tập

GV: kiểm tra vài phiếu đồng

thời gọi 1HS lên bảng trình bày

bài làm

GV: Gọi HS nhận xét

HS: Quan sát hình vẽ 23b

HS: làm trên phiếu học tập1HS lên bảng trình bày

Một vài HS nhận xét

Bài 23b

Vì DH là tia phân giác của

F D

E ˆ nên:

3

35,8

EH DF DE

Sau 3 phút GV gọi đại diện

nhóm lên bảng trình bày bài

làm

GV: Gọi HS nhận xét

HS: Đọc đề bài bảng phụ vàquan sát hình vẽ

HS: Hoạt động theo nhómtrong 3 phút

Đại diện nhóm lên bảng trìnhbày

ME là phân giác C ˆ M A ta có:

MA

CH AE

Mà MB = CM (gt) (3)Từ (1), (2), (3)

BD AD = CE AE ⇒ DE // BC(định lý Talet đảo)

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)

− Nắm vững và học thuộc định lý tính chất đường phân giác của tam giác

− Làm các bài tập 15 ; 16 ; 18 ; 20 ; 21 tr 68 SGK

− Tiết sau Luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

H E

D

F 3

Trang 29

Ngày soạn: 31/ 01/ 2010

Tuần 24 Tiết 41

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: − Giúp HS củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đường

phân giác của tam giác (thuận) để giải quyết những bài toán cụ thể, từ đơngiản đến hơi khó

2 Kĩ năng: − Rèn kỹ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức

3 Thái độ: − Qua những bài tập, rèn luyện cho HS tư duy logic, thao tác phân tích đi lên

trong việc tìm kiếm lời giải của một bài toán chứng minh Đồng thời quan mốiliên hệ giữa các bài tập, giáo dục cho HS tư duy biện chứng

II CHUẨN BỊ:

GV: Thước kẽ compa, bảng phụ vẽ hình 26, 27 SGK, phiếu học tập

HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm, thước kẽ

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: (1’)

Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1: Phát biểu định lý về đường phân giác của một tam giác

Áp dụng: Giải bài 15 tr 67 SGK

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: 1’

Ở tiết trước chúng ta đã biết được tính chất của đường phân giác của tam giác Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta hiểu rõ hơn vấn đề này.

b) Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

7’

HĐ 1: Luyện tập

 Bài 16 tr.67 SGKChứng minh

Ta có: SABD = 21BD AH

 Bài 16 tr.67 SGK

GV: Treo bảng phụ bài 16

SGK

1 HS đọc to đề trước lớp

1 HS lên bảng vẽ hình và ghi

Trang 30

GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ

2

1CD.AH

1HS lên bảng trình bày tiếp

1 vài HS nhận xét

SACD = 21CD.AH

AH CD

AH BD

2

1

(1)

vì AD là đường phân giác Ânên: CD BD = AC AB =m n (2)Từ (1) và (2) suy raS S m n

ACD ABD =

H: AE là tia phân giác  ta

suy ra hệ thức nào?

7 E

HS: Suy ra CE BE = AC AB HS: CE BE= 65

Vì AE là tia phân giác củaBÂC Nên ta có:

BE5 =CE6 = BE5++6CEmà BE + EC = BC = 7

BE5 =CE6 =117

⇒ BE =

11

7.5 ≈ 3,18cm

0

 Bài 20 tr.68 SGK Chứng minh

Xét ∆ADC Vì CE // DC

Ta có: DC0E = AC A0 (1)Xét ∆ BCD Vì 0F // DC

Ta có: DC0F = BD0B (2)Xét ∆0DC vì AB //DC

Ta có: 00D B =00C A

Trang 31

H : Xét ∆ADC vì E0 //DC theo

hệ quả định lý Talet ta suy ra

hệ thức nào?

H: Xét ∆BCD vì 0F //DC theo

hệ quả định lý Talet ta suy ra?

H: Vì AB // DC theo hệ quả

định lý Talet ta suy ra hệ thức

nào đối với ∆0CD?

B

0

0 0

BD0B = AC0A (3)Từ (1), (2), (3) ta có:

DC

F DC

2

1AH.BM;

SACM=

2

1AH.CM

SADM=m S.n nS2

+ = S2((m n−+m n))b) n = 7cm ; m = 3cmSADM=2S((m n−+m n))=2S((77 33)) = 420S

+

⇒ SADM = 15S = 20%SABC

 Bài 21 tr.68 SGK

GV: Cho HS hoạt động nhóm

làm trên phiếu học tập theo sự

hướng dẫn và góp ý của GV

GV: Sau đó GV gọi 1 HS khá

lên bảng trình bày

GV: Gọi HS nhận xét bài làm

của bạn

HS: Làm theo sự HD của GV

1HS khá giỏi làm ở bảng

1 vài HS nhận xét và bổ sungchỗ sai sót

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)

− Xem lại các bài tập đã giải

− Bài tập về nhà: 19; 22 tr.68 SGK Bài 19, 20, 21, 23 tr 69, 70 SBT

− Đọc trước bài “Khái niệm tam giác đồng dạng”

Trang 32

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày soạn: 03/ 02/ 2010

Tuần 24 Tiết 42

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: − HS nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác

đồng dạng, ký hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng

2 Kĩ năng: − HS hiểu được các bước chứng minh định lý, vận dụng định lý để chứng

minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác chotrước theo tỉ số đồng dạng

3 Thái độ: − Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi chứng minh định lí, vận dụng

định lí vào việc giải các bài tập đơn giản

II CHUẨN BỊ:

GV: Tranh vẽ hình đồng dạng (hình 28), thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng phụ

HS: SGK, thước kẽ, bảng phụ, thực hiện hướng dẫn tiết trước

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: (1’)

Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (Thông qua)

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: (1’)

Trong chương trình lớp 7 các em đã được học ba trường hợp bằng nhau của tam giác Giả sử hai tam giác có ba góc tương ứng bằng nhau thì hai tam giác đó có bằng nhau hay không? Bài học hôm nay sẽ giúp các em giải quyết thắc mắc này.

b) Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Những hình có hình dạnggiống nhau nhưng kích thướccó thể khác nhau gọi là nhữnghình đồng dạng

GV: Giới thiệu những hình đồng

dạng trong thực tế

GV: Treo hình 28 tr.69 SGK

H: Nghe GV trình bày

HS: Quan sát hình 28 tr.69SGK

Trang 33

Hỏi: Em hãy nhận xét về hình

dạng, kích thước của các hình

trong mỗi nhóm?

GV: Giới thiệu những hình đồng

CA

A C BC

C B AB

B

A' ' = ' ' = ' '

* Tam giác A’B’C’ đồngdạng với tam giác ABC đượcký hiệu là:

∆A’B’C’~∆ABC

Tỉ số các cạnh tương ứng:

CA

A C BC

C B AB

B

A' ' = ' ' = ' '= k(k gọi là tỉ số đồng dạng)

b) Tính chất:

 Tính chất 1 Mỗi tam giác đồng dạng vớichính nó

GV: Đưa bài ?1 lên bảng phụ

Cho 2 tam giác ABC và

A’B’C’ Hình 29 sau:

GV: Gọi 1HS lên bảng làm 2

câu a, b

GV: Chỉ vào hình và nói:

∆A’B’C’ và ∆ABC có:

Â’ = Â ; Bˆ'=Bˆ;Cˆ'=Cˆ

A AB'B' = B BC'C' = C CA'A' thì ta nói

∆ A’B’C’đồng dạng với ∆ABC

H: Vậykhi nào, ∆A’B’C’ đồng

dạng với ∆ABC?

GV: giới thiệu ký hiệu đồng

dạng và tỉ số đồng dạng

GV chốt lại: Khi viết tỉ số k của

∆A’B’C’ đồng dạng với ∆ABC

thì cạnh của tam giác thứ nhất

(∆A’B’C’) viết trên, cạnh tương

ứng của ∆ thứ hai (∆ABC) viết

dưới

Hỏi: Trong bài ?1 ∆A’B’C’

∆ABC theo tỉ số đồng dạng là

bao nhiêu?

GV: Tam giác đồng dạng có

tính chất gì?

GV: Đưa bảng phụ hình vẽ sau:

Hỏi: Có nhận xét gì về quan hệ

của hai ∆ trên? Hai tam giác có

đồng dạng với nhau không? Vì

sao?

Hỏi: ∆A’B’C’~∆ABC theo tỉ số

đồng dạng là bao nhiêu?

HS: Đọc đề bài và quan sáthình 29 tr 69 SGK

Một HS lên bảng viết:

a) ∆A’B’C’ và ∆ABC có Â’ = Â ; Bˆ'=Bˆ ;Cˆ'=Cˆ

HS: Trả lời

HS: Nhắc lại nội dung địnhnghĩa SGK tr.70

HS: Nghe giáo viên giới thiệu

HS: Nghe GV chốt lại và ghinhớ

HS: Với tỉ số đồng dạng là k =

HS: Đọc đề bài bảng phụ

HS: Quan sát hình vẽ bảngphụ

Trang 34

GV Khẳng định: Hai tam giác

bằng nhau thì đồng dạng với

nhau và tỉ số đồng dạng k = 1

Hỏi: Mỗi tam giác có đồng

dạng với chính nó hay không?

Hỏi: Nếu ∆A’B’C’~∆ABC theo

tỉ số k thì ∆ ABC có đồng dạng

với ∆A’B’C’ không?

H: ∆ABC ~∆A’B’C’ theo tỉ số

C B AB

B

A' ' = ' ' = ' '=1

⇒∆A’B’C’~∆ABC (theo định nghĩa ∆ đồng dạng)HS: ∆A’B’C’~∆ABC theo tỉsố đồng dạng k = 1

HS: Đọc tính chất 1 SGK

HS: Chứng minh:

Nếu ∆A’B’C’ ~∆ABC thì

∆ABC ~∆A’B’C’ có:

k

k AB

B

B'A'

ABthì Vậy: ∆ABC ~∆A’B’C’theo tỉsố

k

1

 Tính chất 2

Nếu ∆ A’B’C’ ~ ∆ABC Thì ∆ABC ~∆A’B’C’

Hỏi: Cho∆A’B’C’ ~∆A’’B’’C’’

và ∆A’’B’’C’’~∆ABC Em có

nhận xét gì về quan hệ giữa

∆A’B’C’ và ∆ABC

GV: Yêu cầu HS tự chứng

minh

GV: Đó là nội dung tính chất 3

GV: Yêu cầu HS đứng tại chỗ

nhắc lại nội dung ba tính chất

∆A’’B’’C’’ ~ ∆ABC thì

∆A’B’C’~ ∆ABC

* Do tính chất 2 ta nói hai tamgiác A’B’C’ và ABC đồngdạng (với nhau)

∆AMN và ∆ABC có

GV: Yêu cầu HS phát biểu hệ

quả định lý Talet

GV: Vẽ hình lên bảng

GV: Gọi HS ghi GT

GV: Yêu cầu HS viết hệ thức

HS: Phát biểu hệ quả định lýTalet

HS: Quan sát hình vẽ trênbảng phụ

Trang 35

ba cạnh của ∆AMN tương ứng tỉ

lệ với ba cạnh của ∆ABC

Hỏi: Â chung So sánh:

với A ˆ M N; với A ˆ N M

Hỏi: Từ (1) và (2) ta suy ra

∆AMN và ∆ABC như thế nào?

GV: Đó là nội dung định lý

SGK tr.71

GV: Yêu cầu HS nhắc lại định

lý SGK tr.71

GV: Đưa chú ý và hình 31 tr.71

SGK lên bảng phụ

HS:

BC

MN AC

AN AB

HS : Vì MN // BC

Bˆ = A MˆN;Cˆ = A NˆM

 chungHS: Từ (1) và (2)

AN AB

BC

C B AC

C A AB

* ∆A’’B’’C’’ ~ ∆ABC theo tỉsố k2 ⇒ A AB''B''= k2

⇒ k =A AB B A A B B A AB''B''

''''

'''' =

= k1 k2 Vậy

∆A’B’C’ ~∆ABC theo tỉ số k

= k1.k2

 Bài 23 tr.71 SGK

Trong 2 mệnh đề sau mệnh đề

nào đúng, mệnh đề nào sai?

a) Hai tam giác bằng nhau thì

đồng dạng với nhau

b) Hai tam giác đồng dạng thì

bằng nhau với nhau

 Bài 24 tr.71 SGK (bảng phụ)

Hỏi: ∆A’B’C’ ~ ∆A’’B’’C’’

theo tỉ số đồng dạng k1?

⇒ những điều gì?

Hỏi : ∆A’’B’’C’’ ~ ∆ABC

⇒ Những điều gì ?

Hỏi: ∆A’B’C’ ~ ∆ABC Theo

hệ số nào?

HS: Trả lời:

− Mệnh đề a đúng

− Mệnh đề b sai

HS: Â’ = Â’’;Bˆ' = Bˆ '';Cˆ' =Cˆ ''Và:

'' ''

' ' '' ''

' ' '' ''

' '

C B

B B C A

C A B A

B A

C A AB

B

.''''

''

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)

− Nắm vững định nghĩa, định lý, tính chất hai ∆ đồng dạng

− Bài tập 25 ; 26 ; 27 ; 28 tr 72 SGK

(2)

Trang 36

− Tiết sau luyện tập.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày soạn: 07/ 02/ 2010

Tuần 25 Tiết 43

Trang 37

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: − Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng

2 Kĩ năng: − Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác

đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước

3 Thái độ: − Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và chứng minh

II CHUẨN BỊ:

GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ

HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước; thước thẳng, compa, thước nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: (1’)

Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (10’)

HS1: − Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai tam giác đồng dạng? Chữa bài tập 24 tr.72SGK

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

Tiết trước chúng ta đã biết được khái niệm hai tam giác đồng dạng Tiết hôm nay chúng ta làm một số bài tập để khắc sâu kiến thức này.

b) Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

− Từ M kẽ MN//BC (N∈AC)

− Dựng ∆A’B’C’= ∆AMN(c.c.c)

* Chứng minh:

Vì MN // BC(đlý ∆ đồng dạng)

Ta có: ∆AMN ~ ∆ABC theo tỉsố k =

3

2.Có ∆A’B’C’ = ∆AMN (cáchdựng) ⇒ ∆A’B’C’ ~ ∆ABCtheo tỉ số k =

3

2

 Bài 26 tr 72 SGK

Cho ∆ABC, vẽ ∆A’B’C’

đồng dạng với ∆ABC theo tỉ

số đồng dạng k = 32

GV: Yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm bài tập

− Sau 7 phút GV gọi đại diện

HS: Đọc kỹ đề bài

HS: Hoạt động theo nhóm

Trang 38

nhóm lên bảng trình bày các

bước dựng và chứng minh

GV: Cho cả lớp nhận xét bài

làm của nhóm

− Sau 7 phút, đại diện mộtnhóm lên trình bày bài làm

1 vài HS khác nhận xét bàilàm của nhóm

10’  Bài 27 tr 72 SGK

(đề bài đưa lên bảng phụ)

GV: Yêu cầu HS đọc kỹ đề

bài và gọi 1 HS lên bảng vẽ

hình

GV: Gọi 1 HS lên bảng trình

bày câu (a)

HS cả lớp làm vào vở

GV: Gọi 1HS lên bảng làm

câu b

HS: Cả lớp làm vào vở

GV: Gọi HS nhận xét bài

làm của 2 bạn và bổ sung

chỗ sai sót

HS: Đọc kỹ đề bài

1 HS lên bảng vẽ hình

HS1: Lên bảng làm câu (a)

HS: Cả lớp làm vào vở

HS2: Lên bảng làm câu b

HS: Cả lớp làm vào vở

1 vài HS nhận xét bài làmcủa bạn

 Bài 27 tr 72 SGK a) MN // BC (gt)

⇒∆AMN ~ ∆ABC (1)có ML // AC (gt)

⇒∆ABC ~ ∆MBL (2)từ (1) và (2) suy ra :

∆AMN ~ ∆MBL (tcbắc cầu)b) ∆AMN ~ ∆ABC

AM AB

AM

10’  Bài 28 tr 72 SGK

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

GV: Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài

28

GV gọi 1HS lên bảng vẽ hình

Hỏi: Nếu gọi chu vi

∆A’B’C’là 2P’ và chu vi ∆

ABC là 2P Em hãy nêu biểu

thức tính 2P’ và 2P?

GV: Gọi 1 HS lên bảng áp

dụng dãy tỉ số bằng nhau để

HS: Đọc kỹ đề bài

1 HS lên bảng vẽ hình

Ta có: 2P’=A’B’ + B’C’ + C’A’ 2P =AB + BC +CA

Vì ∆A’B’C’ ~ ∆ABC với

k = 53 Ta có:

A AB'B' = A AC'C' = B BC'C'

= ' ' ' ' ' ' =53

++

++

BC AC AB

C B C A B A

A

N M

L 1 2 1 1

Trang 39

lập tỉ số chu vi của ∆A’B’C’

Hỏi: Qua bài 28 Em có nhận

xét gì về tỉ số chu vi của 2 ∆

đồng dạng so với tỉ số đồng

dạng?

HS2: Lên làm câu b

1 vài HS nhận xét bài làmcủa bạn

Trả lời: Tỉ số chu vi của 2 ∆

đồng dạng bằng tỉ số đồngdạng

nên

5

32

'

2 =k =

P P

b) Ta có:

5

32

'

P P

35

3'22

'2

=

P P P

hay

2

340

3 Nếu hai ∆ đồng dạng với nhau theo tỉ số

k thì tỉ số chu vi của hai ∆ đó bằng bao

nhiêu?

HS1: Đứng tại chỗ trả lời

HS: Đứng tại chỗ trả lời

HS: Thì tỉ số chu vi của 2 ∆ đó cũng bằng tỉ sốđồng dạng k

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: (1’)

− Xem lại các bài đã giải và tự rút ra phương pháp giải từng bài

− Bài tập: 27; 28 SBT tr.71

− Đọc trước bài: Trường hợp đồng dạng (thứ nhất của hai tam giác)

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày soạn: 10/ 02/ 2010

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nắm chắc nội dung định lý (GT và KL); hiểu được cách chứng minh

định lý gồm hai bước cơ bản:

+ Dựng ∆AMN đồng dạng với ∆ABC

+ Chứng minh ∆AMN = ∆A’B’C’

2 Kĩ năng: Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán

Trang 40

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và chứng minh định lí, vận dụng

định lí vào việc giải bài tập

II CHUẨN BỊ:

GV: − Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ 32; 34; 35 SGK; thước thẳng compa phấn màu

HS: − Ôn tập định nghĩa, định lý hai tam giác đồng dạng; thẳng, compa, thước nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1: − Định nghĩa hai tam giác đồng dạng

− Làm bài tập: (bảng phụ) Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ như hình vẽ:

Trên các cạnh AB và AC của ∆ABC lấy 2 điểm M; N sao cho AM = A’B’ = 2cm

AN = A’C’ = 3cm Tính độ dài đoạn thẳng MN

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: 1’

Ở tiết trước chúng ta đã biết hai tam giác đồng dạng khi khi có ba góc bằng nhau và ba cạnhtương ứng tỉ lệ Nếu hai tam giác có ba cạnh tương ứng tỉ lệ thì hai tam giác đó có đồng dạng vớinhau hay không? Tiết học hôm nay sẽ giúp chúng ta tìm hiểu vấn đề này

b Tiến trình tiết dạy:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Nếu ba cạnh của ∆ này tỉ lệvới ba cạnh của tam giác kiathì hai tam giác đó đồng dạngvới nhau

Chứng minh: (SGK)

Hỏi: Em có nhận xét gì về

mối quan hệ giữa các tam giác

ABC, AMN, A’B’C’?

Hỏi: Qua bài toán cho ta dự

đoán gì?

GV: Đó chính là nội dung định

lý về trường hợp đồng dạng

thứ nhất của hai ∆

GV gọi 1 HS nhắc lại định lý

tr.73 SGK

GV: Vẽ hình lên bảng

GV: Yêu cầu HS nêu GT và

KL của định lý

GV gợi ý: Dựa vào bài tập

vừa làm, ta cần dựng một tam

Ngày đăng: 04/07/2014, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   126   tr.120   SGK.   Veõ - GA HH 8 HKII
nh 126 tr.120 SGK. Veõ (Trang 2)
Hình thang. - GA HH 8 HKII
Hình thang. (Trang 6)
Hình chữ nhật và có diện tích - GA HH 8 HKII
Hình ch ữ nhật và có diện tích (Trang 7)
Hình thoi - GA HH 8 HKII
Hình thoi (Trang 10)
Hình veõ 146 tr.127 SGK. - GA HH 8 HKII
Hình ve õ 146 tr.127 SGK (Trang 11)
Hình veõ 2. - GA HH 8 HKII
Hình ve õ 2 (Trang 17)
Hình 8 tr.59-60 SGK. - GA HH 8 HKII
Hình 8 tr.59-60 SGK (Trang 20)
Hình a: Vận dụng hệ quả của - GA HH 8 HKII
Hình a Vận dụng hệ quả của (Trang 22)
Hình và ghi GT, KL. - GA HH 8 HKII
Hình v à ghi GT, KL (Trang 30)
Hình 34 a và 34 b   Có :  KI AB = 1 ; ACHI = 56 ; - GA HH 8 HKII
Hình 34 a và 34 b Có : KI AB = 1 ; ACHI = 56 ; (Trang 41)
Bảng phụ) - GA HH 8 HKII
Bảng ph ụ) (Trang 51)
Tiết: 56                                               §2. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT  (tiếp) - GA HH 8 HKII
i ết: 56 §2. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (tiếp) (Trang 67)
Hình lập phương thì công thức - GA HH 8 HKII
Hình l ập phương thì công thức (Trang 70)
Hình chữ nhật AA’B’B. - GA HH 8 HKII
Hình ch ữ nhật AA’B’B (Trang 75)
Hình thoi. - GA HH 8 HKII
Hình thoi. (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w