Các hoạt động dạy học chủ yếu Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định tổ chức 2.Kiểm tra bài cũ - GV đọc diễn cảm bài * HS luyện đọc - Luyện đọc tiếng,
Trang 1III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.KTBC: -GV gọi 2 HS lên bảng tính và
nêu cách tính
65 – 23 = 76 – 36
-GV đánh giá
-2 HS lên bảng-HS nhận xét
-GV vừa nói, vừa ghi vào cột phân tích số
Giới thiệu kỹ thuật làm tính trừ
65 5 trừ 0= 5 viết5
- 30 6 trừ 3 = 3 viết 3 35
Vậy 65 – 30 = 35-GV yêu cầu
-HS lấy 65 que tính
Xếp bó bên trái, que rời bên phải
-HS thao tác trên que tính để tìm kết quả
Trang 2
b.Phép trừ 36 - 4
HS nêu cách đặt tính+Tính: yêu cầu HS tính-GV ghi bảng
-Bỏ qua thao tác trên que tính-Tiến hành tơng tự phần a
*Lu ý: “Hạ 3 xuống, viết 3” thay cho 3 – 0 = 3
-HS nêu cách đặt tính-1 HS tính miệng2- 3 học sinh nhắc lại
Bài 3: Tính nhẩm
Làm vở cột 1: a + b
-GV gọi HS-HS nêu cách tính nhẩm
-Học sinh nêu yêu cầu-Học sinh tính nhẩm-Học sinh chữa bài4.Củng cố-Dặn dò - 38 – 25; 59 – 4
-Nhận xét giờ học-Dặn dò: Chuẩn bị bài sau:
Luyện tập
-2 học sinh thi tính
Trang 3
Hớng dẫn học Toán
ễN TIẾT 117 – LÀM BÀI TẬP TOÁN
I Mục tiêu: Bớc đầu giúp học sinh
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 100 (dạng 65- 30 và 36 - 4)
- Củng cố kĩ năng tính nhẩm
II Đồ dùng:
- Bảng
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.KTBC: -GV gọi 2 HS lên bảng tính và
nêu cách tính
65 - 23 76 - 36-GV đánh giá
Bài 3: Tính nhẩm
Làm vở cột 1: a + b -GV gọi HS đọc đề.-HS nêu cách tính nhẩm
-Học sinh nêu yêu cầu.-Học sinh tính nhẩm.-Học sinh chữa bài.Bài 4: Làm vở
Trang 4
- Ôn các vần uôt, uôc; tìm tiếng có vần uôc, uôt.
- Hiểu đợc nội dung bài: em bé kể cho mẹ nghe nhiều chuyện không ngoan của các bạn trong lớp Mẹ em gạt đi Mẹ em muốn nghe kể ở lớp em đã ngoan thế nào
- Kể lại cho bố mẹ nghe ở lớp em đã ngoan thế nào
II Chuẩn bị
- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- GV đọc diễn cảm bài
* HS luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ
+ Yêu cầu HS phân tích tiếng , đánh vần và đọc trơn tiếng khó
+ GV kết hợp giải nghĩa từ khó
- Luyện đọc câu : cho HS đọc nhẩm, đọc trơn từng câu
- Luyện đọc đoạn, bài
- Quan sát tranh vẽ Nhắc lại tên bài
- Chú ý lắng nghe
+ Đọc và phân tích tiếng khó : ở lớp, trêu, ra bàn…
- Luyện đọc câu: đọc nhẩm, đọc trơn
- Đọc tiếp nối, đồng thanh : Lớp, nhóm ,cá nhân
* Thi múa, hát theo nhóm
- Chú ý lắng nghe, so sánh, nhận diện vần uôt, uôc
- Đọc cá nhân : vuốt
Trang 5
- Nêu yêu cầu 2 : Tìm tiếng,
từ ngoài bài có vần uôt, uôc
- Nhắc lại nội dung bài, liên
- Chuyện bạn Hoa không học bài, bạn Tùng cứ trêu con…
- 2-3 HS đọc
- Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?
- Mẹ không nhớ chuyện bạn kể Mẹ muốn biết ở lớp bạn nhỏ đã ngoan nh thế nào
- HS luyện nói theo nhóm
đôi+ Một số nhóm trình bày
- Chú ý, tự liên hệ
- Cá nhân, đồng thanh
Trang 6
- Hiểu đợc nội dung bài Làm đỳng cỏc bài tập.
- Kể lại cho bố mẹ nghe ở lớp em đã ngoan thế nào
II Chuẩn Bỵ:
- GV: tranh minh hoạ
- HS: SGK, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Luyện đọc câu : cho HS đọc nhẩm, đọc trơn từng câu
- Luyện đọc đoạn, bài
- Viết tiếng cú vần : uôt
- Nêu yêu cầu - HS làm miệng
- Nêu yêu cầu : Tìm tiếng, từ ngoài bài có vần: uôc
- Nhắc lại tên bài
- Chú ý lắng nghe
+ Đọc tiếng khó : ở lớp, trêu, ra bàn…
- Luyện đọc câu: đọc nhẩm, đọc trơn
- Đọc tiếp nối, đồng thanh : Lớp, nhóm ,cá nhân
- Chú ý lắng nghe, tỡm tiếng cú vần uôt
Trang 7- Ôn các vần u, ơu; tìm đợc tiếng có vần u, vần ơu.
- Hiểu đợc nội dung bài: Mèo con lời học, kiếm cớ ở nhà Cừu doạ cắt đuôi làm Mèo sợ không dám nghỉ nữa
- Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị
- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy
học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nhận xét, ghi điểm
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ, GV giới thiệu bài, ghi bảng
+ GV kết hợp giải nghĩa từ khó
- Luyện đọc câu : cho HS đọc nhẩm, đọc trơn từng câu
- Luyện đọc đoạn, bài
+ Bạn nhỏ kể chuyện bạn Hoa không thuộc bài , bạn Hùng cứ trêu con…
Trang 8- Nêu yêu cầu 3 : nói câu chứa tiếng có vần u, ơu
+ Yêu cầu HS nhìn sách đọc câu mẫu
+ Cho HS tìm câu theo nhóm đôi
- GV đọc diễn cảm lại bài thơ
- Gọi HS đọc trơn lại bài thơ
- Yêu cầu HS kể lại nội dung bài thơ bằng lời
* Hát tự do
* Học thuộc lòng
- Hớng dẫn HS đọc thuộc lòng bài thơ
* Luyện nói
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Hớng dẫn HS nói theo tranh
- Cho HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm đôi
- Gọi một số nhóm trình bày
GV nhận xét
- Cho HS đọc lại bài
- Nhắc lại nội dung bài, liên hệ thực tế
+ Đọc + Nói câu theo nhóm đôi
* Luyện nói theo hớng dẫn của GV
- Chú ý quan sát tranh và lắng nghe
- Thảo luận theo nhóm đôi : Vì sao bạn thích đi học ?
- Một số nhóm trình bày
- Cá nhân, đồng thanh
Trang 9
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung dạy
học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu yêu cầu 3 : nói câu chứa tiếng có vần u, ơu
+ Mẹ bạn nhỏ muốn bạn kể
ở lớp bạn đã ngoan thế nào…
- Nhắc lại tên bài
- Chú ý lắng nghe+ Đọc tiếng: buồn bực, kiếm
Trang 10
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.KTBC: Đặt tính tồi tính:
83 – 40 76 – 5
57 – 6 65 – 60
-GV đánh giá
-2 HS lên bảng làm -HC nhận xét
-1 HS nêu yêu cầu của bài-HS làm bài vào vở
-2 HS lên bảng chữa bàiBài 2: Tính nhẩm
Làm vở cột 1, 2
-GV gọi HS-GV yêu cầu nhẩm: 65 – 60-Đánh giá
-Học sinh nêu yêu cầu-Học sinh tính nhẩm-Học sinh chữa bài- NXBài 3: Điền >, <, =
Làm vở dòng 1 -GV gọi học sinh-GV hớng dẫn: thực hiện phép
tính ở 2 vế rồi điền dấu-GV đánh giá
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Học sinh làm bài vào vở-HS chữa bài- NX
Bài 4: Giải toán
(2 bảng)-GV đánh giá
-2 HS (hoặc 2 tổ) thi nối-Nhận xét
3.Củng cố- Dặn dò -Về xem lại bài
Trang 11
- GV tranh minh hoa, …
- HS: Vở bt Đạo đức, bài hát “ Ra chơi vờn chơi”…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
+ Em sẽ chào hỏi thế nào khi
em gặp ngời quen trong bệnh viện ?
+ Khi tan học, em sẽ nói gì với bạn của em ?
- Nhận xét, ghi điểm
- GV giới thiệu bài- ghi bảng
- GV cho HS quan sát cây và hoa nơi công cộng qua tranh
ảnh
- Đàm thoại cả lớp :+ Ra chơi vờn hoa, cây ở công viên em cảm thấy không khí thế nào ?
+ Để sân trờng, vờn hoa luôn …luôn đẹp, mát em phải làm gì ?
- GV kết luận
- Yêu cầu HS làm bài trong phiếu bài tập : quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Trang 12- Cho HS thảo luận, tô màu và trình bày.
+ Nhằm chăm sóc, bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
* Hát, múa
- Quan sát tranh, thảo luận theo nhóm đôi+ Các bạn đang trèo cây,
bể cây…
+ Em tán thành việc hai bạn nhắc các bạn không
Trang 13Biết viết đúng và đẹp các chữ theo mẫu : uôt , uôc, chải chuốt, thuộc bài,
-u, ơ-u, con cừ-u, ốc bơu
II Chuẩn bị
- GV: bảng phụ viết sẵn chữ mẫu
- HS: vở Tập viết, bảng con…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Treo chữ mẫu,yêu cầu HS quan sát, nhận xét : chữ O ( Ơ, Ô) gồm mấy nét ? là những nét nào? Độ cao là bao nhiêu?
* GV viết mẫu chữ O ( Ơ, Ô) ( tô lại chữ mẫu) và hớng dẫn quy trình viết
- Cho HS tô, GV chỉnh sửa
-Treo chữ mẫu,yêu cầu HS quan sát, nhận xét : chữ P gồm mấy nét ? là những nét nào ?…
* GV viết mẫu chữ P ( tô lại chữ
mẫu) và hớng dẫn quy trình viết
- ổn định chỗ ngồi
- Lấy vở, kiểm tra bài viết
ở nhà
- Viết bảng : con cóc, quần soóc
- Nhắc lại tên bài
- Quan sát chữ mẫu, trả lời câu hỏi : chữ O gồm một nét cong khép kín …
- Lắng nghe, quan sát
Trang 14
ơu, con cừu, ốc bơu
- Quan sát chữ mẫu, nhớ quy trình viết
- HS viết bảng con theo yêu cầu của GV
- Đọc cá nhân, đồng thanh: uôt , uôc, chải chuốt, thuộc bài…
- Chỉnh sửa t thế ngồi, cầm bút…
Trang 15III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định tổ
- Gọi HS đọc bài khổ thơ
- ổn định
- Nộp vở
- Chú ý lắng nghe.Nhắc lại tên bài
- Quan sát bảng phụ, đọc thầm khổ thơ
- Đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 16
- GV đọc, yêu cầu HS soát lỗi
- Sửa một số lỗi phổ biến
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc chính tả : k + i, e, ê
- Theo dõi soát lỗi và sửa lỗi
- Sửa lỗi trong bài viết
* Thi viết chữ theo nhóm
- Đọc : điền vào chỗ chấm vần uôt hay uôc
- Làm bài vào vở : buộc tóc, chuột đồng
- HS làm bài:
túi kẹo , quả cam
- Chú ý
Trang 17
- Biết gọi tên các ngày trong tuần: Từ chủ nhất đến thứ bảy
- Biết đọc thứ, ngày tháng trên 1 tờ lịch bóc hàng ngày
- Làm quen với lịch học tập trong tuần
II Đồ dùng:
- Một quyển lịch bóc + SKB
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 18
I.KTBC:
- Đặt tính và tính
2.Bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Giới thiệu quyển
- GV giới thiệu trực tiếp
- GV treo lịch- giới thiệu quyển lịch
+ Hôm nay là thứ mấy?
-GV giới thiệu tên các ngày trong tuần?
+Một tuần lễ có mấy ngày?
+Hôm nay là ngày bao nhiêu?
Chốt: 1 tuần có 7 ngày: chủ nhật,thứ hai……
-Th giãn: cả lớp hát bài : cả tuần
đều ngoan
-GV gọi HS chữa bài+ Một tuần đi học mấy ngày, nghỉ + ngày?
-GV cho HS quan sát tờ lịch-GV NX- đánh giá
-GV giảng cho HS khái niệm ngày hôm nay, ngày mai
-GV treo thời khoá biểu+ Con thích thứ mấy nhất? Vì sao?
-1 tuần có bao nhiêu ngày?
Kể tên các ngày trong tuần?
Hôm nay là ngày thứ mấy? Vậy ngày mai là thứ mấy?
-7 ngày-HS trả lời
-1 HS đọc yêu cầu-HS làm miệng
-HS đọc yêu cầu-HS làm bài vào vở-HS chữa bài
-HS đọc TKB-HS trả lời
- Biết gọi tên các ngày trong tuần: Từ chủ nhất đến thứ bảy
- Biết đọc thứ, ngày tháng trên 1 tờ lịch bóc hàng ngày
II Đồ dùng:
- Một quyển lịch bóc + SKB
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 19
I.KTBC:
- Đặt tính và tính
2.Bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Giới thiệu quyển
- GV giới thiệu trực tiếp
- GV treo lịch- giới thiệu quyển lịch
+ Hôm nay là thứ mấy?
-GV giới thiệu tên các ngày trong tuần?
+Một tuần lễ có mấy ngày?
+Hôm nay là ngày bao nhiêu?
Chốt: 1 tuần có 7 ngày: chủ nhật,thứ hai……
-GV gọi HS đọc bài
+ Một tuần đi học: Thứ 2, 3, 4, 5, 6
+ Khụng đi học: Thứ 7, chủ nhật
-GV cho HS quan sát tờ lịch
-GV giảng cho HS khái niệm ngày hôm nay, ngày mai
Lớp làm bảng con
2 HS làm bảng lớp
-Học sinh quan sát.-2 HS nhắc lại.-7 ngày
-HS trả lời
-1 HS đọc yêu cầu.-HS làm miệng
-HS đọc yêu cầu.-HS làm bài vào vở.-HS chữa bài
- Những dấu hiệu chính của trời nắng, trời ma
- Mô tả đợc đám mây khi trời nắng, trời ma
- Có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi đi dới trời nắng hoặc trời ma
Trang 20- Gọi HS trả lời một số câu hỏi:
+ Kể tên một số cây cối , con vật xung quanh mà em biết ?
- GV nhận xét, ghi điểm
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
- Hớng dẫn HS thảo luận theo nhóm lớn:
+ Phân biệt tranh, ảnh về trời nắng, trời ma
+ Nêu dấu hiệu khi trời nắng, trời ma
- Cho HS thảo luận, GV quan sáthớng dẫn
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- GV kết luận
* Tổ chức cho HS hát
- Y.C HS thảo luận nhóm đôi:
+ Tại sao đi dới trời nắng bạn phải đội nón , mũ?
+ Để không bị ớt, đi dới trời ma , bạn phải làm gì ?
- Cho HS thảo luận, GV quan sát, giúp đỡ
- Gọi một số nhóm trình bày
- GV kết luận
* Trò chơi : Trời nắng, trời ma
- Tổng kết cuộc thi, tuyên dơng
- Liên hệ thực tế
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- ổn định chỗ ngồi+ HS tự trả lời
- Nhắc lại tên bài
- HS thảo luận nhóm bốn:+ HS tự phân biệt
+ Nêu dấu hiệu: trời nắng mặt trời chiếu sáng, trời trong xanh…
- HS tự thảo luận và trả lời
- Đại diện nhóm trình bày
- Ôn các vần uc, t ; tìm đợc tiếng, nói đợc câu có tiếng chứa vần uc, t
- Hiểu nội dung bài : Nhận ra cách ứng xử ích kỉ của Cúc, thái độ giúp đỡ hồn nhiên, chân thành của Hà và Nụ Hà và Nụ là những ngời bạn tốt
II Chuẩn bị
- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
Trang 21
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài
“Mèo con đi học” và trả lời các câu hỏi
- Nhận xét, ghi điểm
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ, GV giới thiệu bài, ghi bảng
+ GV kết hợp giải nghĩa từ khó
- Luyện đọc câu : cho HS đọc nhẩm, đọc trơn từng câu
- Luyện đọc đoạn, bài
* Thi múa, hát
- Giới thiệu vần cần ôn : uc, ut
- Gọi HS nêu yêu cầu 1:
- Cho HS thi tìm tiếng có chứa vần uc, ut
- Nêu yêu cầu 2 : Nói theo mẫu câu chứa tiếng có vần uc, ut
- Cho HS thảo luận nói theo nhóm đôi
+ Mèo kiếm cớ cái đuôi bị
ốm để nghỉ học
+ Cừu nói cắt đuôi sẽ khỏi nên Mèo con xin đi học ngay
- Quan sát tranh vẽ Nhắc lại tên bài
- Chú ý lắng nghe
+ Phân tích tiếng, từ khó : liền, sửa lại, nằm, ngợng nghịu…
- Luyện đọc câu: đọc nhẩm, đọc trơn
- Đọc tiếp nối, đồng thanh : Lớp, nhóm, cá nhân
* Thi múa, hát theo nhóm
- Chú ý lắng nghe, so sánh, nhận diện vần uc, ut
- Tìm các tiếng trong bài
có vần uc, ut
- HS đọc thầm lại bài, tìm tiếng : Cúc, bút
- Đọc hai câu mẫu :
- Nói câu theo mẫu theo nhóm đôi
*Nghỉ giữa tiết
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, lớp đọc thầm:
Trang 22
- Gọi HS đọc lại bài
* Hát tự do
* Luyện nói
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài-Cho HS quan sát tranh và luyện nói theo cặp
- Gọi một số nhóm trình bày trớc lớp
- GV nhận xét, tuyên dơng
- Cho HS đọc lại bài
- Nhắc lại nội dung bài, liên hệ thực tế
- Dặn dò, nhận xét tiết học
+ Hà hỏi mợn bút , ai đã giúp Hà
- Trảlời : Hà hỏi mợn bút, Cúc từ chối, Nụ cho Hà m-ợn
- Lắng nghe
- Cá nhân, đồng thanh
* Hát
- Kể về ngời bạn tốt của em
- Tìm và tập hát theo nhóm lớn
- Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp
- Bảng phụ chữa bài tập
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 23
Nội dung dạy
I.KTBC: - Con hãy kể tên các ngày trong tuần?
- Một tuần có mấy ngày? Con đi học mấy ngày?
- Hôm nay là ngày bao nhiêu tháng mấy?
-Học sinh trả lời-Nhận xét
Nêu VD: 60 + 4 = 64+ Vì sao biết ngay kết quả phép tính?
-HS nêu yêu cầu bài tập
-HS tính nhẩm-HS chữa bài+Các số giống nhau vịt rí các số thay đổi-HS đọc kết quả :
64 –4 =? 64 – 60
=?
-Dựa vào phép +: 60 + 4
Bài 3: Giải toán GV gọi HS
-Giải thích: dấu ngoặc phần tóm tắt
t-ơng đờng với dòng tóm tắt cuối cùng, tất cả
-GV đánh giá
-1 HS đọc đề-1 HS đọc tóm tắt-HS giải
Trang 24- Bảng phụ chữa bài tập
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 25
Nội dung dạy
học
I.KTBC: - Con hãy kể tên các ngày trong tuần?
- Một tuần có mấy ngày? Con đi học mấy ngày?
- Hôm nay là ngày bao nhiêu tháng mấy?
-Học sinh trả lời-Nhận xét
Nêu VD: 70 + 20 = 90+ Vì sao biết ngay kết quả phép tính?
-HS nêu yêu cầu.-HS tính nhẩm.-HS chữa bài
+Các số giống nhau vịt rí các số thay đổi
-Giải thích: dấu ngoặc phần tóm tắt
t-ơng đờng với dòng tóm tắt cuối cùng, tất cả
-GV đánh giá
-1 HS đọc đề-1 HS đọc tóm tắt-HS giải
-1 HS chữa bài- NX
Bài 4: Giải toán -GV gọi HS
Nhà em cũn lại số con gà là:
86 – 34 = 52(con) Đỏp số : 52 con gà
-GV đánh giá
-Học sinh đọc để + tóm tắt
-HS giải- Chữa bài
3.Củng cố -Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Thứ sáu ngày 11 tháng 4 năm 2008
Chính tả
Bài : MèO CON ĐI HọC
I Mục tiêu
- HS nghe, viết chính xác, trình bày đúng 8 dòng thơ đầu bài thơ
- Làm đúng bài tập chính tả: điền vần in / iên, chữ r, d / gi
Trang 26- Gọi HS đọc lại 8 dòng thơ
đầu của bài thơ
- Yêu cầu HS tìm từ dễ viết sai
- Yêu cầu HS viết từ khó vào bảng con
- GV sửa lỗi viết bảng con
- GV lu ý cách ngồi, t thế cầm bút, cách trình bày
- Tìm từ : đuôi , Cừu, be toáng, chữa lành…
-Viết bảng con : đuôi , Cừu,
- Biết thay đổi giọng kể
- HS nhận ra Sóc là con vật thông minh nên đã thoát khỏi nguy hiểm
II Chuẩn bị - GV: Tranh minh hoạ…