1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai soan tuan 31

16 182 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Soạn Tuần 31
Trường học Trường Tiểu Học Tân Thịnh
Chuyên ngành Lịch sử, Địa lý, Đạo đức
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2010
Thành phố Tân Thịnh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 196,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cỏc hoạt động: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.. Phỏt triển cỏc hoạt động:  Hoạt động 1: Học sinh giới thiệu về tài nguyờn thiờn nhiờn của Việt Nam và của địa phương..

Trang 1

Tuần 31 : Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010

Chiều dạy 5B+5C+5A: Lịch sử

Lịch sử địa phương

I mục tiêu:

-Giúp HS nắm được lịch sử vờ̀ xã Tân Thịnh

-HS kờ̉ được lịch sử của các anh hùng dõn tụ̣c này

-Giáo dục học sinh cõ̀n biờ́t ơn các anh hùng đã hi sinh vì tụ̉ quụ́c

II đồ dùng dạy- học:

-Phiờ́u học tọ̃p, tranh minh họa

III các hoạt động dạy-học:

Nụ̣i Dung HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1 Bài cũ:(3’)

2.Giảng bài

mới (30 )

3.Phát triờ̉n các

hoạt đụ̣ng:

+Hoạt đụ̣ng 1:

Tìm hiờ̉u tờn

nhõn vọ̃t lịch

sử

+Hoạt đụ̣ng 2:

Tìm hiờ̉u vờ̀ quá

trình lịch sử của

hai ụng đó

+Hoạt đụ̣ng 3:

Củng cụ́:

4 Dặn dò: (3’)

-Gọi 2 HS nờu lại nụ̣i dung bài cũ

Nhọ̃n xét

-Hụm nay cụ hướng dõ̃n các em tìm hiờ̉u vờ̀ lịch sử địa phương của chúng ta qua bài: Lịch sử

địa phương:

-Ghi tựa

-Em hãy cho biờ́t tờn của nhọ̃n vọ̃t lịch sử trong xã Tân Thịnh ?

- Nhọ̃n xét và tóm tắc lại

-Cho HS thảo luọ̃n nhóm 6

-GV nờu nụ̣i dung thảo luọ̃n

-Yờu cõ̀u học sinh thảo luọ̃n trong 10 phút

-GV theo dõi các nhóm thảo luọ̃n và nhắc nhở thờm cho các nhóm

-Cho đại diợ̀n nhóm báo cáo kờ́t quả thảo luọ̃n

-GV nhọ̃n xét và tóm lại nụ̣i dung bài

-Gọi HS nhắc lại tờn và địa chỉ

của hai anh hùng dõn tụ̣c của xã

Tân Thịnh -Vờ̀ nhà xem lại bài và chuõ̉n bị

tìm hiờ̉u vờ̀ lịch sử của xã Tân Thịnh

Nhọ̃n xét tiờ́t học

-2 HS nờu lại nụ̣i dung bài cũ -Lắng nghe

-2HS trả lời

-Cả lớp chia nhóm có 5 nhóm -Lắng nghe và nhọ̃n phiờ́u bài tọ̃p

-HS thảo luọ̃n trong 10 phút

-Đại diợ̀n từng nhóm lờn báo cáo kờ́t quả của nhóm mình

-HS nhóm khác nhọ̃n xét bụ̉ sung

- HS nhắc lại tờn và địa chỉ của hai anh hùng dõn tụ̣c của xã Hưng Thạnh

Trang 2

Địa lý

Địa lý địa phơng

I mục tiêu:

-HS nắm được địa hình xã Tân Thịnh

-HS kờ̉ được các ṍp thuụ̣c xã Tân Thịnh và diợ̀n tích của chúng

-Giáo dục học sinh biờ́t yờu thương quờ hương của mình

II đồ dùng dạy -học

-Bản đụ̀ địa giới hành chính xã

III.các hoạt động dạy-học

HOẽC SINH

1 Bài cũ: (3’)

2.Giảng bài

mới (30 )

3.Phát triờ̉n các

hoạt đụ̣ng:

+Hoạt đụ̣ng 1:

quan sát

+Hoạt đụ̣ng 2:

Thảo luọ̃n

+Hoạt đụ̣ng 3:

Củng cụ́

4 Dặn dò:(3’)

-Gọi 2 HS nờu lại nụ̣i dung bài đã học

Nhọ̃n xét

-Gv treo bảng đụ̀ địa giới hành chớnh xã

Tân Thịnh cho cả lớp quan sát

-GV hướng dõ̃n sơ lượt vờ̀ địa giới xã Tân Thịnh

-Cho HS quan sát bản đụ̀ và thảo luọ̃n nhóm

-GV nờu nụ̣i dung thảo luọ̃n

+Xã Tân Thịnh có bao nhiờu ṍp?

+Phía Bác giáp với địa phương nào, Phía Tõy giáp với địa phương nào, Phía Nam giáp với địa phương nào, Phía Đụng giáp với địa phương nào,

+Có diợ̀n tích là bao nhiờu km2 ? -Quan sát và nhắc nhở những nhóm còn túng túng

-Cho đại diợ̀n nhóm báo cáo kờ́t quả thảo luọ̃n

-GV nhọ̃n xét và tóm tác lại nụ̣i dung thảo luọ̃n

-GV rút ra nụ̣i dung cõ̀n ghi nhó và treo bảng phụ lờn bảng

-Gọi 3-4 HS đọc lại nụ̣i dung bài

-Vờ̀ nhà học bài và tìm hiờ̉u trước vờ̀ bài

ụn tọ̃p cuụ́i học kì II

Nhọ̃n xét tiờ́t học

-2 HS nờu lại nụ̣i dung bài đã học

-Lắng nghe

-Cả lớp cùng nhau thảo luọ̃n trong 8 phút

- Đại diợ̀n nhóm báo cáo kờ́t quả

-Nhóm khác nhọ̃n xét

3-4 HS đọc lại nụ̣i dung bài

Trang 3

Đạo đức

BẢO VỆ TÀI NGUYấN THIấN NHIấN (T2)

I Mục tiờu:

- Kể được một vài tài nguyờn thiờn nhiờn ở nước ta và ở địa phương

- Biết vỡ sao cần phải bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn

- Biết giữ gỡn, bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn phự hợp với khả năng

Đồng tỡnh, ủng hộ những hành vi, việc làm để giữ gỡn, bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn

II Chuẩn bị:

- GV: Ảnh về tài nguyờn thiờn nhiờn ở địa phương, nước ta

- HS: SGK Đạo đức

III Cỏc hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:(1’)

2 Bài cũ: (3’)

3 Giảng bài mới: (30’)

Bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn (tiết 2)

4 Phỏt triển cỏc hoạt động:

 Hoạt động 1: Học sinh giới thiệu về tài

nguyờn thiờn nhiờn của Việt Nam và của địa

phương

Phương phỏp: Thuyết trỡnh, trực quan

Nhận xột, bổ sung và cú thể giới thiệu thờm

một số tài nguyờn thiờn nhiờn chớnh của

Việt Nam như:

- Mỏ than Quảng Ninh Dầu khớ Vũng Tàu

- Mỏ A-pa-tớt Lào Cai

 Hoạt động 2: Thảo luận nhúm theo bài

tập 5/ SGK

Phương phỏp: Thảo luận, đàm thoại

- Chia nhúm và giao nhiệm vụ cho

nhúm học sinh thảo luận bài tập 5

Kết luận: Cú nhiều cỏch sử dụng tiết kiệm

tài nguyờn thiờn nhiờn

 Hoạt động 3: Thảo luận nhúm theo bài

tập 6/ SGK

Phương phỏp: Động nóo, thuyết trỡnh

- Chia nhúm và giao nhiệm vụ cho cỏc

nhúm học sinh lập dự ỏn bảo vệ tài

nguyờn thiờn nhiờn: rừng đầu nguồn,

nước, cỏc giống thỳ quý hiếm …

- Kết luận: Cú nhiều cỏch bảo vệ tài

nguyờn thiờn nhiờn phự hợp với khả

năng của mỡnh

5 Tổng kết - dặn dũ: (3’)

- Thực hành những điều đó học

- Chuẩn bị: ễn tập -Nhận xột tiết học

- Hỏt

- 1 học sinh nờu ghi nhớ

- 1 học sinh trả lời

Hoạt động cỏ nhõn, lớp

- Học sinh giới thiệu, cú kốm theo tranh ảnh minh hoạ

- Cả lớp nhận xột, bổ sung

Hoạt động lớp, nhúm 4

- Cỏc nhúm thảo luận

- Đại diện nhúm lờn trỡnh bày

- Cỏc nhúm khỏc bổ sung ý kiến

và thảo luận

Từng nhúm thảo luận

- Từng nhúm lờn trỡnh bày

- Cỏc nhúm khỏc bổ sung ý kiến

và thảo luận

Trang 4

Thø ba ngµy 13 th¸ng 4 n¨m 2010 D¹y 5C+5A : Khoa häc

Ôn tập: Thực vật và động vật

I Mục tiêu:

Ôn tập về:

- Một số hoa thụ phấn nhờ gió, một số hoa thụ phấn nhờ côn trùng

- Một số loài động vật đẻ trứng, một số loài động vật đẻ con

- Một số hình thức sinh sản của thực vật và động vật thông qua một số đại diện

II Chuẩn bị:

- GV: - Phiếu học tập

- HS: - SGK

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động: (1’)

2 Bài cũ: (3’)Sự nuôi và dạy con của

một số loài thú

- Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới: (30’)“Ôn tập:

Thực vật – động vật

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Làm việc với phiếu

học tập

- Giáo viên yêu cầu từng cá nhân

học sinh làm bài thực hành trang

116/ SGK vào phiếu học tập

→ Giáo viên kết luận:

- Thực vật và động vật có những

hình thức sinh sản khác nhau

 Hoạt động 2: Thảo luận.

Phương pháp: Thảo luận.

- Giáo viên yêu cầu cả lớp thảo

luận câu hỏi

→ Giáo viên kết luận:

- Hát

- Học sinh tự đặt câu hỏi, mời học sinh khác trả lời

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Học sinh trình bày bài làm

- Học sinh khác nhận xét

Hoạt động nhóm, lớp.

- Nêu ý nghĩa của sự sinh sản của thực vật và động vật

- Học sinh trình bày

Số thứ tự Tên con vật Trứng trải Đẻ trứng

qua nhiều giai đoạn

Trứng nở ra giống vật trưởng thành

Đẻ con

Trang 5

- Nhờ có sự sinh sản mà thực vật

và động vật mới bảo tồn được nòi

giống của mình

 Hoạt động 3: Củng cố.

- Thi đua kể tên các con vật đẻ

trừng, đẻ con

5 Tổng kết - dặn dò: (3’_

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: “Môi trường”

- Nhận xét tiết học

Khoa häc

M«i trêng

I Mục tiêu:

- Khái niệm về môi trường

- Nêu một số thành phần của môi trường địa phương

II Chuẩn bị:

- GV: - Hình vẽ trong SGK trang 118, 119

- HS: - SGK

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1’

4’

1’

28’

12’

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Ôn tập: Thực vật, động

vật

→ Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới: Môi

trường

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Quan sát và thảo

luận

Phương pháp: Quan sát, thảo

luận

- Yêu cầu học sinh làm việc

theo nhóm

+ Nhóm 1 và 2: Quan sát hình 1, 2

và trả lời các câu hỏi trang 118

SGK

+ Nhóm 3 và 4: Quan sát hình 3, 4

và trả lời các câu hỏi trang 119

SGK

- Hát

- Học sinh tự đặt câu hỏi, mời bạn khác trả lời

Hoạt động nhóm, lớp.

- Nhóm trưởng điều khiển làm việc

- Địa diện nhóm trính bày

Trang 6

4’

1’

Môi trường là gì?

→ Giáo viên kết luận:

- Môi trường là tất cả những gì

có xung quanh chúng ta, những

gì có trên Trái Đất hoặc những

gì tác động lên Trái Đất này

 Hoạt động 2: Thảo luận.

Phương pháp: Thảo luận.

+ Bạn sống ở đâu, làng quê hay đô

thị?

+ Hãy liệt kê các thành phần của

môi trường tự nhiên và nhân tạo có

ở nơi bạn đang sống

→ Giáo viên kết luận:

 Hoạt động 3: Củng cố.

- Thế nào là môi trường?

- Kể các loại môi trường?

- Đọc lại nội dung ghi nhớ

5 Tổng kết - dặn dò: (3’)

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: “Tài nguyên thiên

nhiên”

- Nhận xét tiết học

Học sinh trả lời

Hoạt động lớp, cá nhân.

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Nước -Đất -Không khí- Ánh sáng

3 Môi trường làng

quê

- Con người, thực vật, động vật

- Nhà cửa, máy móc, các phương tiện giao thông,…

- Ruộng đất, sông, hồ -Kh/ kh- Ánh sáng

4 Môi trường đô thị - Con người, cây cối

- Nhà cao tầng, đường phố, nhà máy, các phương tiện giao thông

- Không khí

- Ánh sáng

Phiếu học tập

Hình Phân loại môi trường Các thành phần của môi trường

1 Môi trường rừng - Thực vật, động vật (sống trên cạn

và dưới nước)

- Đất - Nước - Không khí- Ánh sáng

2 Môi trường hồ nước - Thực vật và động vật sống ở dưới

nước

Trang 7

Thø t ngµy 14 th¸ng 4 n¨m 2010 D¹y 5D: Kü thuËt

LẮP RÔ-BỐT ( tiết2 )

I MỤC TIÊU:

- Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp rô-bốt

- Biết cách lắp và lắp được rô-bốt theo mẫu Rô-bốt lắp tương đối chắc chắn : Rèn luyện tính khéo léo và kiên nhẫn khi lắp, tháo các chi tiết của rô-bốt

II CHUẨN BỊ :

- Mẫu rô-bốt đã lắp sẵn

- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: 4-5'

2 Bài mới: (30’)

HĐ 1 : Giới thiệu bài: 1'

- 2 HS trả lời

HĐ 2: Quan sát, nhận xét mẫu : 4-5’

- HDHS Quan sát kĩ từng bộ phận và đặt

câu hỏi:

- HS quan sát mẫu rô-bốt đã lắp sẵn

+ Để lắp được rô-bốt, theo em cần lắp mấy

bộ phận? Hãy kể các bộ phận đó

- Có 6 bộ phận: chân rô-bốt; thân rô-bốt; đầu rô-bốt; tay rô-bốt; ăng tên; trục bánh xe

HĐ 3 :HD thao tác kĩ thuật : 28-29’

a) Hướng dẫn chọn các chi tiết

- 2 HS gọi tên, chọn đúng đủ từng loại chi tiết theo bảng trong SGK và xếp từng loại vào nắp hộp

- Toàn lớp quan sát và bổ sung cho bạn

GV nhận xét, bổ sung cho hoàn thiện

b) Lắp từng bộ phận

* Lắp chân rô-bốt (H.2-SGK)

- HS quan sát hình 2a (SGK)

- 1 HS lên lắp mặt trước của 1 chân rô-bốt

- GV nhận xét, bổ sung và hướng dẫn lắp

tiếp mặt trước chân thứ 2 của rô-bốt

* Gọi 1 HS lên lắp tiếp 4 thanh 3 lỗ vào

tấm nhỏ để làm bàn chân rô-bốt

- 1 HS lên thực hiện, toàn lớp quan sát

và bổ sung bước lắp

HS QS hình 2b (SGK) và trả lời câu hỏi trong SGK:

+ Mỗi chân rô-bốt lắp được từ mấy thanh

chữ U dài?

- Cần 4 thanh chữ U dài

- GV hướng dẫn lắp thanh chữ U dài vào 2

chân rô-bốt để làm thanh đỡ thân rô-bốt

- HS chú ý quan sát

* Lắp thân rô-bốt (H.3-SGK) - HS quan sát hình 3 để trả lời câu hỏi

Trang 8

trong SGK.

- HS lắp thân rô-bốt

- GV nhận xét, bổ sung cho hoàn thiện

bước lắp

* Lắp đầu rô-bốt (H.4 – SGK)

- GV nhận xét câu trả lời của HS

- GV tiến hành lắp đầu rô-bốt: Lắp bánh

đai, bánh xe, thanh chữ U ngắn và thanh

thẳng 5 lỗ vào vít dài

- HS quan sát H4 và trả lời câu hỏi

- HS chú ý theo dõi

* Lắp các bộ phận khác

- Lắp tây rô-bốt

- Lắp ăng ten

- Lắp trục bánh xe

- HS QS hình 5a, 5b, 5c

GV nhận xét câu trả lời của HS và hướng

dẫn nhanh bước lắp trục bánh xe

c) Lắp ráp rô-bốt (H.1 –SGK)

- GV lắp ráp rô-bốt theo các bước trong

SGK

- Kiểm tra sự nâng lên hạ xuống của 2 tay

rô-bốt

- HS chú ý theo dõi

d) Hướng dẫn tháo rời các chi tiết và xếp

vào hộp

Cách tiến hành như ở các bài trên - HS chọn đúng và đủ các chi tiết theo

SGK và xếp từng loại vào nắp hộp

Trang 9

Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010 Dạy 5A: Thể dục

môn thể thao tự chọn trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”

I Mục tiêu:

- Học mới phát cầu bằng mu bàn chân Yêu cầu biết thực hiện động tác cơ bản đúng

- Chơi trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”.Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu tham gia chơi tơng

đối chủ động

- Giáo dục HS ham tập luyện TDTT

II.Địa điểm và ph ơng tiện :Sân trờng, còi, bóng cao su, mỗi HS 1 quả cầu

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:

A Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung,

nhiệm vụ, yêu cầu bài học

- KĐ: Xoay các khớp cổ chân, cổ tay,

khớp gối

- Chạy nhẹ nhàng theo đội hình vòng

tròn

- Ôn các động tác tay, vặn mình vặn

toàn thân của bài TDPTC

B Phần cơ bản:

1.Hớng dẫn học sinh môn thể thao tự

chọn (Đá cầu)

2 Cho học sinh chơi trò chơi “Nhảy

ô tiếp sức”

C Phần kết thúc:

- Thả lỏng: Hít thở sâu

- GV cùng HS hệ thống bài

- Nhận xét, đánh giá kết quả học tập

- Giao bài tập về nhà

- Giải tán

6-10

18-22

5-6

- 4 hàng dọc

- 4 hàng ngang

- 4 hàng dọc, lớp trởng điều khiển các bạn khởi động

- GV điều khiển HS ôn bài

- Các tổ tập theo khu vực đã quy

định Tổ ttrởng chỉ huy

- HS tập theo đội hình vòng tròn theo 2 nội dung : Ôn tâng cầu bằng đùi, phát cầu bằng mu bàn chân, thi phát cầu bằng mu bàn chân

- GV chia tổ cho HS tự quản

- GV kiểm tra từng nhóm

- GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cách chơi và nội quy chơi

- Cho HS chơi thử 1-2 lần

- HS chơi, GV lu ý HS đảm bảo

an toàn khi chơi

- Đứng tại chỗ, hát và vỗ tay theo nhịp 1bài hát.

- HS hô : Khỏe

Trang 10

Thứ sáu ngày 16 tháng 4 năm 2010 Dạy 4D: Khoa học

Động vật cần gì để sống?(124)

I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

- Nêu đợc những yếu tố cần để duy trì sự sống của động vật nh: nớc, thức ăn, không khí, ánh sáng

II Đồ dùng dạy- học :

III các hoạt động dạy - học :

1, Kiểm tra bài cũ : (3 ) : (3 )’’

- Nêu quá trình trao đổi chất ở thực vật?

2, bài mới : (30 )

2, bài mới : (30 ) a Giới thiệu bài

b Các hoạt động

1) Cách tiến hành thí nghiệm động vật cần gì để

sống

+ Cây cần gì để sống?

+ Động vật cần gì để sống - Làm thí nghiệm

- HS đọc mục quan sát và xác định điều kiện

sống của 5 con chuột trong thí nghiệm

+ Nêu diều kiện sống của từng con?

- HS trả lời

- Không khí, ánh sáng, nớc, các chất khoáng

- Trả lời

Chuột sống ở hộp Điều kiện đợc cung cấp Điều kiện thiếu

3 ánh sáng, nớc, không khí, thức ăn

2) Dự đoán kết quả thí nghiệm

- HS thảo luận nhóm 2 CH SGK

+ Con chuột nào chết trớc? Tại sao?

- Đại diện các nhóm trình bày

- GV cùng HS nhận xét chốt ý đúng

-+ Câu 2 SGK

* KL : Nh mục bạn cần biết

3 Củng cố Dặn dò : (3 )– ’

3 Củng cố Dặn dò : (3 )– ’

- Động vật cần gì để sống

- Dặn dò : Tìm hiểu về các con vật và các thức

ăn của chúng

- Thảo luận nhóm

- Trả lời:

- Con 1: Chết sau con ở hình 2 và 4

- Con 2: Chết sau con hình 4

- Con 3: Sống bình thờng

- Con 4: Chết trớc tiên

- Con 5: Sống không khoẻ mạnh

Trả lời

Trang 11

Lịch sử

Nhà Nguyễn thành lập

I Mục tiêu:

- Nắm đợc đôi nét về sự thành lập nhà Nguyễn:

Sau khi Quang Trung qua đời, triều đại Tây Sơn suy yếu dần Lợi dụng thời cơ đó Nguyễn

ánh đã huy đông lực lợng tấn công nhà Tây Sơn Năm 1802, triều Tây Sơn bị lật đổ, Nguyễn ánh lên ngôi hoàng đế, lấy niên hiệu là Gia Long, định đô ở Phú Xuân (Huế)

- Nêu 1 vài chính sách cụ thể của các vua nhà Nguyễn để củng cố sự thống trị:

+ Các vua nhà Nguyễn không đặt ngôi hoàng hậu, bỏ chức tể tớng, tự mình điều hành mọi việc hệ trọng trong nớc

+ Tăng cờng lực lợng quân đội(với nhiều thứ quân, các nơi đều có thành trì vững chắc )…

chắc )…

+ Ban hành bộ luật Gia Long nhằm bảo vệ quyền hành tuyệt đối của nhà vua, trừng trị tàn bạo kẻ chống đối

II Đồ dùng dạy - học:

III các đồ dùng dạy -học :

1, Kiểm tra bài cũ : (3 )

1, Kiểm tra bài cũ : (3 )

-Vì sao vua Quang Trung ban hành các

chính sách về về kinh tế và văn hoá ?

2, Bài mới : (30 ) : (30 )’’ a Giới thiệu bài

b Các hoạt động

1) Hoàn cảnh ra đời của nhà Nguyễn.

- Yêu cầu HS đọc SGK

+ Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?

* GV giới thiệu : Nguyễn ánh là ngời thuộc

dòng họ chúa nguyễn …

+ Sau khi lên ngôi Hoàng Nguyễn ánh lấy

hiệu là gì? Kinh đô dóng ở đâu?

+ 1802 - 1858, triều Nguyễn trải qua bao

nhiêu đời vua ?

2) Sự thống trị của nhà Nguyễn

- Yêu cầu HS đọc đoạn còn lại

+ Đọc câu hỏi 2 SGK

+ Quân đội của nhà Nguyễn tổ chức ntn?

+ Nội dung của bộ luật Gia Long?

- HS trả lời

- 1 HS đọc, các HS khác theo dõi trong SGK

+ Sau khi vua Quang Trung mất triều

đại Tây Sơn suy yếu Lợi dụng hoàn cảnh đó, Nguyễn ánh đã đem quân tấn công lật đổ nhà Tây Sơn và lập ra nhà Nguyễn

+ Năm 1802, Nguyễn ánh lên ngôi vua chọn Phú Xuân (Huế) làm nơi

đóng đô và đặt niên hiệu và Gia Long

+ Từ năm 1802 - 1858, nhà Nguyễn trải qua các đời vua Gia Long, Minh Mạng, Thiệu Trị, Tự Đức

+ Vua nhà Nguyễn không đặt ngôi hoàng hậu

Bỏ chức tể tớng

Tự mình trực tiếp điều hành mọi việc quan trọng từ trung ơng đến địa phơng

+ Gồm nhiều thứ quân: bộ binh, thủy

Ngày đăng: 04/07/2014, 12:01

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức sinh sản khác nhau. - Bai soan tuan 31
Hình th ức sinh sản khác nhau (Trang 4)
Hình Phân loại môi trường Các thành phần của môi trường - Bai soan tuan 31
nh Phân loại môi trường Các thành phần của môi trường (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w