1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tuan 31.5 Kien BY hay

30 211 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 448,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KN: Hiểu nội dung bài: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn, đóng góp công sức cho Cách mạng.. Hoạt động 2 : Luyện tập Mt: Củng cố kĩ năng thực hành

Trang 1

Tuần 31

Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010

Tiết 1: Chào cờ

Nhận xét đầu tuần

––––––––––––––––––––––––––––––––

Tiết 2: Tập đọc

Công việc đầu tiên I.Mục tiêu :

1 KT: Đọc lưu loát, diễn cảm toàn bài Đọc đúng 1 số từ khó trong bài( truyền đơn, chớ, lính mã tà, thoát li)

-Hiểu các từ ngữ trong bài, diễn biến câu truyện

2 KN: Hiểu nội dung bài: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn, đóng góp công sức cho Cách mạng

II.Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III.Các hoạt động dạy-học:

1.Bài cũ:3HS đọc bài Tà áo dài Việt Nam trả lời câu hỏi gv nêu

2.Bài mới : GTB –ghi đề

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Luyện đọc

Mt: Đọc lưu loát Đọc đúng 1 số từ khó trong bài( truyền đơn, chớ, lính mã tà, thoát li)-GV gọi HS đọc bài : chú ý đọc phân biệt lời nhân

vật Yc hs quan sát tranh

-GV chia đoạn đọc : 3 đoạn

+Đoạn 1: Từ đầu đến không biết giấy gì

+Đoạn 2: Tiếp theo cho đến chạy rầm rầm

+Đoạn 3 : Đoạn còn lại

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn trong bài

+Lần 1:HS đọc nối tiếp kết hợp luyện đọc từ ngữ

khó : truyền đơn, chớ, lính mã tà, thoát li…

+Lần 2 : HS nối tiếp đọc và kết hợp giải nghĩa từ

trong SGK

-Cho HS đọc lại toàn bài

-1HS đọc, cả lớp đọc thầm theo.-HS dùng bút chì đánh dấu đoạn

-HS nối tiếp nhau đọc đoạn Kếthợp sửa phát âm và tham giagiải nghĩa từ

-1HS đọc cả bài

-HS lắng nghe

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Mt: Hiểu nội dung bài

-Cho HS đọc lướt bài và trả lời câu hỏi

(?)Công việc đầu tiên anh Ba giao cho chị Út là gì? (…

rải truyền đơn)

(?)Những chi tiết nào cho thấy chị Út rất hồi hộp khi

nhận công việc đầu tiên này? ( Út bồn chồn , thấp

thỏm, ngủ không yên, nửa đêm dậy ngồi nghĩ cách

giấu truyền đơn )

-Cả lớp đọc lướt và trả lời câuhỏi

Trang 2

(?)Chị Út đã nghĩ ra cách gì để rải hết truyền đơn?

( Ba giờ sáng ,chị giả đi bán cá như mọi bận Tay bê

rổ cá, truyền đơn từ từ rơi xuống đất Gần tới chợ thì

vừa hết, trời cũng vừa sáng tỏ.)

(?)Vì sao Út muốn được thoát li? ( Vì Út yêu nước,

ham hoạt động, muốn làm được thật nhiều việc cho

cách mạng.)

-GV tóm ý Hướng dẫn HS rút nội dung

Nội dung: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một

phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn,đóng góp công

sức cho Cách mạng

-Gọi HS nhắc lại

-HS trao đổi và rút nội dung bài.Lớp nhận xét bổ sung

-1-2 HS nhắc lại

Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm

Mt: Đọc diễn cảm toàn bài

-GV cho 3 HS luyện đọc diễn cảm bài văn theo cách

phân vai ( người dẫn chuyện, anh Ba Chẩn, chị Út )

-GV hướng dẫn cả lớp luyện đọc đọc diễn cảm và thi

đọc diễn cảm đoạn văn sau theo cách phân vai

+HS đọc theo nhóm bàn

+Đại diện nhóm lên thi đọc

-3 HS đọc Cả lớp theo dõi

-HS luyện đọc theo nhóm bàn.-Đại diện nhóm lên thi đọc Lớptheo dõi bình xét nhóm đọc haynhất

3.Củng cố – dặn dò:-HS nhắc lại nội dung GV liên hệ giáo dục GV nhận xét tiết học Học sinh về học bài, chuẩn bị bài : Bầm ơi

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tiết 3: Toán

Tiết 151 : Phép trừ I.Mục tiêu:

1 KT: Giúp HS củng cố kĩ năng thực hành phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số, tìm thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ, giải bài toán có lời văn

2 KN: HS tính thành thạo

*Hỗ trợ: biết tính đúng và biết thử kết quảphép tính

II.Các hoạt động dạy- học:

1 Giới thiệu bài

a Ơn định

b KTBC

c Giới thiệu bài

2 Phát triển bài

Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức về phép trừ.

Mt: Nêu thành phần và kết quả, dấu phép tính

-GV ghi lên bảng : 9 - 4= 5

(?) Nêu thành phần và kết quả, dấu phép tính

-Thay biểu thức số = biểu thức chữ ta có: a- b = c

-Hs làm việc cá nhân, trả lời

yc của GV-HS nhận xét nhóm bạn và

Trang 3

(?) a và b gọi là gì? c gọi là gì?

- GV nêu biểu thức a - b đọc là hiệu của a và b

-GV nhận xét và chốt

Chú ý : a - a = 0

a - 0 = a

bổ sung ý kiến

Hoạt động 2 : Luyện tập

Mt: Củng cố kĩ năng thực hành phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số, tìm thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ, giải bài toán có lời văn

Bài 1: GV cho HS nêu yêu cầu của bài HS làm bài, thử

lại kết quả theo mẫu và chữa bài

-GV nhận xét và chốt kết quả đúng

Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu của bài, làm bài

-GV nhận xét và kết quả

a)x + 5,84 = 9,16 b)x - 0,35 = 2,55

x = 9,16 – 5,84 x = 2,55 +0,35

x = 3,32 x = 2,90

Bài 3: GV cho HS đọc yêu cầu của bài Hs làm bài

-GV nhận xét và chốt kết quả đúng:

Diện tích đất trồng hoa của xã là: 540,8 – 385,5 = 155,3

(ha)Tổng diện tích đất trồng lúa và trồng hoa là:

540,8 +155,3 = 696,1(ha)Đáp số: 696,1 ha

-1HS nêu yêu cầu của bài.-HS tự tính, thử lại và chữa bài (theo mẫu)

-HS nêu yêu cầu của bài, 2

hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài chữa bài

-HS nhận xét và nêu cách tìm số hạng ,số bị trừ chưa biết

-1HS đọc đề bài

-HS tự làm vào vở , 1HS lên bảng làm

-HS nhận xét và sửa bài

3.Củng cố – dặn dò: HS nhắc lại các kiến thức vừa học GV nhận xét HS về ôn lại bài và

chuẩn bị “Phép nhân”

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tiết 4: Khoa học

Tiết 61 : Ôn tập : thực vật và động vật I.Mục tiêu:

Sau bài học HS có khả năng:

1 KT: Hệ thống lại một số hình thức sinh sản của thực vật và động vật thông qua một số đại diện

Trang 4

-Nhận biết một số hoa thụ phấn nhờ gió, một số hoa thụ phấn nhờ côn trùng.

2 KN: Nhận biết một số loài động vật đẻ trứng , một số loài động vật đẻ con

II.Đồ dùng dạy – học : Hình trang 124,125,126 SGK

III.Các hoạt động dạy- học :

1 Giới thiệu bài

a Ơn định

b KTBC

c Giới thiệu bài

2 Phát triển bài

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1:hướng dẫn HS ôn tập

Mt: Hệ thống lại một số hình thức sinh sản của thực vật và động vật thông qua một số đạidiện

Nhận biết một số hoa thụ phấn nhờ gió, một số hoa thụ phấn nhờ côn trùng Một số loài động vật đẻ trứng , một số loài động vật đẻ con

Bài 1:Cho HS nêu yêu cầu của bài GV phát

phiếu học tập HS thảo luận theo nhóm đôi,

các nhóm cử đại diện trình bày:

GV nhận xét và chốt ý đúng:

Hoa là cơ quan sinh sản của những loài thực

vật có hoa.Cơ quan sinh dục đực gọi là

nhị Cơ quan sinh dục cái gọi là nhuỵ

Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài GV cho hs

chơi ghép hình theo nhóm

-GV đánh giá nhóm thắng cuộc

1 – nhuỵ 2 – nhị

Bài 3:HS nêu yêu cầu của bài

(?)Trong các cây, cây nào có hoa thụ phấn

nhờ gió, cây nào có hoa thụ phấn nhờ côn

trùng? (Cây hoa hồng, cây hoa hướng dương

có hoa thụ phấn nhờ côn trùng Cây ngô có

hoa thụ phấn nhờ gió.)

Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài GV tổ chức

cho hs thảo luận nhóm bàn

-GV nhận xét và chốt kết quả đúng:

1 – e (đực và cái) ; 2 – d ( Tinh trùng)

3 – a ( trứng) ; 4 – b (thụ tinh) ; 5 – c (cơ

thể mới)

Bài 5:GV cho HS nêu yêu cầu của bài

(?)Trong các động vật ở trang 126, động vật

nào đẻ trứng, động vật nào đẻ con? ( …đẻ

trứng có chim cánh cụt, cá vàng ;…đẻ con có

-1HS nêu yêu cầu của bài

-HS thảo luận theo nhóm đôi và làm bài trên phiếu

-Đại diện nhóm trình bày HS nhận xétvà bổ sung ý kiến

-Đại diện 2HS của hai dãy lên chơi ghépchữ vào hình , nhóm nào ghép nhanh lànhóm đó thắng

-HS nhận xét và đánh giá

- HS nêu yêu cầu của bài, quan sát tranhvà trả lời câu hỏi

-HS nhận xét và bổ sung ý kiến

-1HS đọc yêu cầu của bài HS thảo luậntheo nhóm bàn

-Đại diện nhóm trình bày

-HS nhận xét và bổ sung ý kiến

-GV cho HS quan sát tranh và trả lời câuhỏi

-HS khác nhận xét và bổ sung ý kiến

Trang 5

sư tử, hươu cao cổ.)

3.Củng cố-dặn dò : HS nhắc lại nội dung bài HS về chuẩn bị bài “ Môi trường và tài nguyên thiên nhiên”

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tiết 5: Mĩ thuật

Bài 31: VẼ TRANH - ĐỀ TÀI ƯƠC MƠ CỦA EM I.MỤC TIÊU

1 KT: Học sinh hiểu về nội dung đề tài

2 KN: Học sinh biết cách vẽ và vẽ được tranh theo ý thích

3 TĐ: Học sinh phát huy tính tưởng tượng khi vẽ tranh

II CHUẨN BỊ:

- Sách giáo khoa, vở tập vẽ.

- Bút chì màu, sáp màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU.

1 Giới thiệu bài

a Ơn định

b KTBC

c Giới thiệu bài

2 Phát triển bài

Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề

tài

*Mục tiêu: giúp HS biết chọn ND đề tài

- Giáo viên giới thiệu một số tranh, ảnh

về nhiều đề tài khác nhau, gợi ý cho

học sinh nhận thấy

H Các bức tranh đó vẽ những đề tài gì?

H Trong tranh có những hình ảnh nào?

- Giáo viên giải thích:Vẽ về ước mơ là

thể hiện những mong muốn tốt đẹp của

người vẽ về hiện tại hoặc tương lai theo

trí tưởng tượng thông qua hình ảnh và

màu sắc trong tranh

- Muốn sống trên cung trăng

- Muống sống dưới dáy đại dương, đó

là những ước mơ của từng học sinh

H Em hãy kể về ước mơ của mình?

- Ước mơ trái đất mãi mãi hoà bình

- Học sinh tìm hiểu nội dung

- Du hành vũ trụ, trở thanh giáo sư phó tiếnsĩ,

- hình ảnh mình và thế giới xung quanh diễn rarất sôi nổi và nhộn nhịp

- Học sinh nghe

- Học sinh tìm hiểu các hoạt động

Trang 6

- Ước mơ học giỏ.

- Ước mơ trở thành nhà bác sĩ

- Nhà kiến trúc sư

- nhà văn

- nhà hoạ sĩ,

Hoạt động 2: Cách vẽ tranh.

*Mục tiêu: giúp HS

- Giáo viên gợi ý thêm một số nội dung

để vẽ tranh về Ước mơ của em

+ Cảnh xung quanh chúng ta hay cảnh

ngoài sư tưởng tượng cho phù hợp với

nội dung

- Tìm chọn nội dung phù hợp

- Vẽ hình ảnh chính trước rõ nội dung

có nhiều hình ảnh sinh động về Ước mơ

của em

- Tìm hình ảnh phụ làm cho tranh sinh

động, hình ảnh phụ phù hợp với hình

ảnh chính, hình ảnh nhà cửa, cây cối,

Hoạt động 3: Thực hành.

*Mục tiêu: giúp HS

- Giáo viên cho học sinh quan sát một

số tranh có bố cục đẹp và chưa đẹp cho

học sinh tham khảo, học sinh chọn đề

tài phù hợp với khả năng của mình vẽ

vào vở

+ Tô màu kín hình đều và đẹp, màu sắc

sinh động làm rõ nội dung

Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá.

- Giáo viên chọn một số bài gợi ý cho

học sinh nhận xét

xét gì về hình vẽ của bạn?

- Học sinh quan sát tìm hiểu cách vẽ

- Chọn nội dung phù hợp với khả năng

- Học sinh tìm hình

- Tìm hình cân đối

- Học sinh tìm màu

- Học sinh quan sát

* Dặn dò: - Quan sát đồ vật trong gia đình để chuẩn bị cho bài học sau.

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010

Tiết 1: Luyện từ và câu

Tiết 61 : Mở rộng vốn từ : nam và nữ I.Mục đích yêu cầu:

1 KT: Mở rộng vốn từ : biết được các từ ngữ chỉ phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam, các câu tục ngữ ca ngợi phẩm chất của phụ nữ Việt Nam

Trang 7

2 KN: Tích cực hoá vốn từ bằng cách đặt câu với các câu tục ngữ đó.

II.Đồ dùng dạy-học:Bút dạ và một vài tờ phiếu khổ to kẻ bảng nội dung BT1a; để khoảng

trống cho hS làm BT1b Một tờ giấy khổ to để HS làm BT3

III.Các hoạt động dạy- học:

1 Giới thiệu bài

a Ơn định

b KTBC

c Giới thiệu bài

2 Phát triển bài

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập.

Mt: biết được các từ ngữ chỉ phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam, các câu tục ngữ

ca ngợi phẩm chất của phụ nữ Việt Nam…

Bài 1: 1HS đọc đề bài GV phát bút dạ và phiếu

cho 4 HS

-GV nhận xét và chốt lời giải đúng:

a)Giải thích các từ nối bằng cách nối mỗi từ với

nghĩa của nó:

anh hùng biết gánh vác, lo toan mọi

việc

bất khuất có tài năng, khí phách, làm nên

những

việc phi thường

trung hậu không chịu khuất phục trước

kẻ thù

đảm đang chân thành và tốt bụng với

mọi người

b) Những từ ngữ chỉ các phẩm chất khác nhau của

phụ nữ Việt Nam: chăm chỉ; cần cù ; nhân hậu ;

khoan dung; độ lượng ; dịu dàng ; biết quan tâm

đến mọi người ; có đức hi sinh ; nhường nhịn;…

Bài tập 2: HS đọc yêu cầu của bài

-GV nhận xét , chốt lại:

a)….Lòng thương con, đức hi sinh, nhường nhịn của

người mẹ

b)…Phụ nữ rất đảm đang, giỏi giang, là người giữ

gìn hạnh phúc, giữ gìn tổ ấm gia đình

c)…Phụ nữ dũng cảm, anh hùng

Bài 3: HS đọc yêu cầu BT3

-1HS nêu yêu cầu của bài.Cả lớpđọc thầm.HS làm bài vào vở

-HS làm bài trên phiếu trình bày kếtquả

-HS nhận xét và bổ sung

-HS đọc yêu cầu của bài.Cả lớp đọcthầm suy nghĩ, phát biểu ý kiến.-HS nhận xét , bổ sung

-1HS đọc yêu cầu của BT3 Cả lớpđọc thầm

-Mỗi HS đặt câu có sử dụng 1 trong

3 câu tục ngữ nêu ở BT2

-2HS khá, giỏi nêu

-HS tiếp nối nhau đọc câu văn củamình

Trang 8

-GV nhắc HS hiểu đúng yêu cầu của bài tập.

- HS cần hiểu là không chỉ đặt 1 câu văn mà có

khi phải đặt vài câu rồi mới dẫn ra được câu tục

ngữ

-GV mời 1-2 HS khá, giỏi nêu ví dụ

-GV nhận xét kết luận những HS nào đặt được câu

văn có sử dụng câu tục ngữ đúng với hoàn cảnh và

1 KT: Nghe -viết đúng chính tả bài “ Tà áo dài Việt Nam ”

-Tiếp tục luyện viết hoa tên các danh hiệu, giải thưởng, huy chương và kỉ niệm

chương

2 KN: Trình bày bài rõ ràng, sạch đẹp

II.Đồ dùng dạy – học:

III.Các hoạt động dạy – học:

1 Giới thiệu bài

a Ơn định

b KTBC

c Giới thiệu bài

2 Phát triển bài

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe – viết

Mt: Luyện viết chũ khó trong bài, nhậnxét cách trình bày, viết dúng chính tả, tham gia sửalỗi Trình bày bài rõ ràng, sạch đẹp

-GV đọc đoạn viết chính tả trong bài Tà áo dài

Việt Nam

(?)Đoạn văn kể điều gì? ( Đặc điểm của hai loại

áo dài cổ truyền của phụ nữ Việt Nam Từ những

năm 30 của thế kỉ XX, chiếc áo dài cổ truyền đã

được cải tiến thành chiếc áo dài tân thời.)

-GV đọc cho HS viết các chữ số và những chữ dễ

viết sai chính tả: (30, XX) áo dài, buộc thắt, vạt

trước, cổ truyền

-GV nhắc HS chú cách viết các chữ số

-GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn trong

câu cho HS viết

-GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

-HS lắng nghe đọc thầm lại đoạn văntrong SGK trả lời yc câu hỏi GV nêu

-2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vởnháp

-HS nhận xét cách viết của bạn

-HS viết bài vào vở

-HS soát lại bài

-Từng cặp HS đổi vở cho nhau để soátlỗi

Trang 9

-Cho HS đổi vở chấm lỗi.

-GV chấm chữa bài nhận xét chữa một số lỗi sai

cơ bản

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập.

Mt: Tiếp tục luyện viết hoa tên các danh hiệu, giải thưởng, huy chương và kỉ niệm chương.Bài tập 2: GV cho HS đọc nội dung bài tập GV

phát phiếu cho HS làm nhóm

-GV nhận xét và chốt kết quả đúng:

a)Giải thưởng trong các kì thi văn hoá,văn

nghệ,thể thao:

-Giải nhất : Huy chương vàng

-Giải nhì: Huy chương bạc

-Giải ba: Huy chương đồng

b)Danh hiệu dành cho các nghệ sĩ tài năng:

-Danh hiệu cao quý nhất: Nghệ sĩ Nhân dân

-Danh hiệu cao quý :Nghệ sĩ ưu tú

c)Danh hiệu dành cho cầu thủ, thủ môn bóng đá

xuất sắc hằng năm:

-Cầu thủ, thủ môn xuất sắc nhất: Đôi giày Vàng,

Quả bóng Vàng

-Cầu thủ, thủ môn xuất sắc: Đôi giày Bạc, Quả

bóng Bạc

Bài tập 3: GV cho HS đọc nội dung bài

-GV dán lên bảng 3 tờ phiếu ; phát bút dạ mời

các nhóm HS thi tiếp sức

-GV nhận xét và chốt ý đúng:

a)Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo ưu tú, Kỉ niệm

chương Vì sự nghiệp giáo dục, Kỉ niệm chương

Vì sự nghiệp bảo vệ và chăm sóc trẻ em Việt

Nam

b) Huy chương Đồng , Giải nhất tuyệt đối

Huy chương Vàng, Giải nhất về thực nghiệm.

-1HS đọc yêu cầu bài tập 2 Cả lớptheo dõi trong SGK

-HS làm bài trên phiếu dán bài lênbảng lớp, trình bày

-HS nhận xét và đánh giá nhóm bạntheo 2 tiêu chuẩn :

+Có xếp đúng tên huy chương,danhhiệu,giải thưởng không?

+Viết hoa có đúng không?

-1HS đọc nội dung bài.Cả lớp đọcthầm theo

-1HS đọc lại tên các danh hiệu, giảithưởng, huy chương và kỉ niệm chươngđược in nghiêng trong bài

-Cả lớp suy nghĩ, sửa lại tên các danhhiệu, giải thưởng, huy chương và kỉniệm chương

3.Củng cố-dặn dò: GV nhận xét tiết học Dặn HS nghi nhớ cách viết tên các danh hiệu, giải thưởng, huy chương và kỉ niệm chương

Trang 10

3 TĐ: Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm bài.

II.Các hoạt động dạy – học:

1 Giới thiệu bài

a Ơn định

b KTBC

c Giới thiệu bài

2 Phát triển bài

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Làm bài tập

Mt: củng cố việc vận dụng kĩ năng cộng , trừ trong thực hành tính và giải bài toán

Bài 1: GV cho HS nêu yêu cầu của bài.Yc hs tự làm

Bài 3:GV cho HS đọc đề bài

-GV cho HS tự tóm tắt và giải bài

-GV nhận xét và chốt kết quả:

Giải

Phân số chỉ số phần tiền lương gia đình đó chi tiêu

hàng tháng là:

53 + 41 = 1720 ( số tiền lương)

-1HS đọc đề bài HS tự làm bàivào vở, 3 HS lên bảng làm bài.-HS nhận xét và chữa bài

-1HS nêu yêu cầu của bài

-Cả lớp đọc thầm

-HS nêu cách làm thuận tiệnnhất

-HS làm bài vào vở ;4 HS lênlàm bảng

-HS nhận xét và sửa bài

-HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm -HS tự nêu tóm tắt bài toán.-HS giải bài vào vở 1HS lênbảng làm bài

-HS nhận xét và chữa bài

Trang 11

a) Tỉ số phần trăm số tiền lương gia đình đó để dành

Đáp số:a) 15% ; b) 600000 đồng

3.Củng cố- dặn dò: -GV nhận xét tiết học HS về ôn bài và chuẩn bị: Phép nhân

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tiết 4: Kĩ thuật

Tiết 31 : Lắp rô bốt ( Tiết 2 ) I.Mục tiêu:

Học sinh cần phải :

- Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp rô bốt

- Lắp được rô bốt đúng kĩ thuật, đúng quy định

-Rèn luyện tính cẩn thận khi thao tác lắp tháo các chi tiết của rô bốt

II Đồ dùng dạy học: Mẫu rô bốt đã lắp sẵn Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

III Các hoạt động dạy học.

1 Bài cũ :KT sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới :GTB

Hoạt động 3: Học sinh thực hành lắp rô bốt.

Mt: Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp rô bốt Lắp được rô bốt đúng kĩ thuật, đúng quy định

a) Chọn các chi tiết

GV yêu cầu học sinh cùng chọn đúng, chọn

đủ các chi tiết theo bảng trong SGK

-GV theo dõi nhận xét bổ sung từng loại chi

tiết cho các nhóm

b)Lắp từng bộ phận

Trước khi lắp gv gọi hs đọc phần ghi nhớ về

quy trình lắp rô bốt

-Yc hs quan sát kĩ hình đã lắp rápSGK

*Lắp chân rô bốt là chgi tiết khó cần chú ý

vị tíi trên dưới của thanh chữ U dài, khi lắp

chân vào tấm nhỏ…lắp thanh đỡ thân rô bốt

cần lắp các ốc, vít ở phía trong trước, phía

ngoài sau

*ắp tay rô bốt phải quan sát kĩ hình 5a

*Lắp đầu rô bốt cần chú ý vị trí thanh chữ U

-Chọn các chi tiết theo bảng trong sgk vàxếp các chi tiết đã chọn vào nắp hộp theotừng loại chi tiết

-Học sinh nêu, nhận xét bổ sung

Trang 12

ngắn và thanh thẳng 5 lỗ phải vuông góc

nhau

c)Lắp ráp rô bốt( hình 1 SGK)

-GV hướng dẫn lắp ráp theo các bước sgk

-GV kiểm tra sự nâng lên hạ xuống của 2

tay rô bốt

d)HD tháo rời các chi tiết và xếp gọn vào

hộp

GV hướng dẫn như các tiết trước

+Học sinh thực hành lắp theo hd của gv

+Học sinh tháo các chi tiết và xếp vào hộp

3.Củng cố – dặn dò: Nhận xét chung giờ học, yêu cầu học sinh về nhà thực hành thao tác chuẩn bị cho tiết 3

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tiết 5: Đạo đức

Tuần 31 : Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (tiết 2) I.Mục tiêu:

-Học sinh có thêm hiểu biết về tài nguyên thiên nhiên của đất nước

-Học sinh nhận biết được những việc làm đúng để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.-HS biết đưa ra các giải pháp ý kiến để tiết kiệm tài nguyên

II.Tài liệu và phương tiện:Tranh ảnh về tài nguyên thiên nhiên ( mỏ than, dầu mỏ, rừng

cây …)

-Tranh ảnh về cảnh tượng phá hoại tài nguyên thiên nhiên

III.Các hoạt động dạy – học:

1 Giới thiệu bài

a Ơn định

b KTBC

c Giới thiệu bài

2 Phát triển bài

Hoạt động 1: Giới thiệu về tài nguyên thiên nhiên (BT 2,SGK)

Mt: Biết về tài nguyên thiên nhiên của đất nước

-GV cho HS giới thiệu về một tài nguyên thiên nhiên

mà mình biết ( có thể kèm theo tranh, ảnh minh hoạ)

GV nhận xét=> kết luận : Tài nguyên thiên nhiên

của nước ta không nhiều Do đó chúng ta càng cần

phải sử dụng tiết kiệm, hợp lí và bảo vệ tài nguyên

thiên nhiên

-HS giới thiệu và đưa tranh đã sưutầm được giới thiệu trước lớp

-HS nhận xét,bổ sung

Hoạt động 2: Làm bài tập 4, SGK

Mt: Biết được những việc làm đúng để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo

luận bài tập

-GV nhận xét và kết luận:

+Ý a, đ, e là các việc làm bảo vệ tài nguyên thiên

-HS thảo luận theo nhóm bàn Đạidiện nhóm trình bày

-Các nhóm khác nhận xét và bổsung

Trang 13

+Con ngửụứi caàn bieỏt caựch sửỷ duùng hụùp lớ taứi nguyeõn

thieõn nhieõn ủeồ phuùc vuù cho cuoọc soỏng, khoõng laứm toồn

haùi ủeỏn thieõn nhieõn

Hoaùt ủoọng 3: Laứm baứi taọp 5 , SGK

Mt: Bieỏt ủửa ra caực giaỷi phaựp,yự kieỏn ủeồ tieỏt kieọm taứi nguyeõn

-GV chia nhoựm vaứ giao nhieọm vuù cho nhoựm: tỡm bieọn

phaựp sửỷ duùng tieỏt kieọm taứi nguyeõn thieõn nhieõn (tieỏt

kieọm ủieọn, nửụực,

chaỏt ủoỏt, giaỏy vieỏt…)

-GV nhaọn xeựt vaứ keỏt luaọn: Coự nhieàu caựch baỷo veọ taứi

nguyeõn thieõn nhieõn Caực em caàn thửùc hieọn caực bieọn

phaựp baỷo veọ taứi nguyeõn thieõn nhieõn phuứ hụùp vụựi khaỷ

naờng cuỷa mỡnh

-HS thaỷo luaọn theo nhoựm ủoõi

-ẹaùi dieọn tửứng nhoựm leõn trỡnh baứy.-Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt vaứ boồsung yự kieỏn

3.Cuỷng coỏ – daởn doứ:-HS nhaộc laùi noọi dung baứi GV lieõn heọ giaựo duùc ; nhaọn xeựt tieỏt hoùc HS veà oõn baứi

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Thửự tử ngaứy 7 thaựng 4 naờm 2010

Tieỏt 1: Theồ duùc

- Học trò chơi “Lò cò tiếp sức” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc

II/ Địa điểm-Ph ơng tiện:

- Trên sân trờng vệ sinh nơi tập

- Cán sự mỗi ngời một còi, Mỗi tổ tối thiểu 5 quả bóng rổ, mỗi học sinh 1quả cầu Kẻ sân

để chơi trò chơi

III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :

1.Phần mở đầu.

Muùc tieõu: Naộm ủửùoc ND baứi hoùc

-GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giờ học

- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên theo một

hàng dọc hoặc theo vòng tròn trong sân

- Đi thờng và hít thở sâu

-Xoay các khớp cổ chân đầu gối , hông , vai

- Ôn bài thể dục một lần

- Kiểm tra bài cũ

2.Phần cơ bản

Muùc tieõu: Ôn tâng cầu và phát cầu bằng mu bàn

chân hoặc ôn ném bóng vào rổ bằng một tay trên

vai Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và

-ĐHTL: GV

* * * * *

* * * * *-ĐHTC : GV

Trang 14

trên vai.

- Chơi trò chơi “ Lò cò tiếp sức”

-GV tổ chức cho HS chơi

3 Phần kết thúc.

Muùc tieõu: Heọ thoỏng ủửụùc baứi hoùc

-Đi đều theo 2-4 hàng dọc vỗ tay và hát

- GV cùng học sinh hệ thống bài

- GV nhận xét đánh giá giao bài tập về nhà

* * * *

* * * *

- ĐHKT:

GV

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tieỏt 2: Keồ chuyeọn

Tieỏt 31 : Keồ chuyeọn ủửụùc chửựng kieỏn hoaởc tham gia I.Muùc ủớch yeõu caàu:

1 KT: Reứn kú naờng noựi :

+ HS keồ laùi ủửụùc roừ raứng, tửù nhieõn moọt caõu chuyeọn coự yự nghúa noựi veà vieọc laứm toỏt cuỷa moọt baùn

+ Bieỏt trao ủoồi vụựi caực baùn veà nhaõn vaọt trong truyeọn, trao ủoồi caỷm nghú cuỷa mỡnh veà vieọc laứm cuỷa nhaõn vaọt,…

2 KN: Reứn kú naờng nghe: Nghe baùn keồ, nhaọn xeựt ủuựng lụứi keồ cuỷa baùn

II.ẹoà duứng daùy- hoùc :

III.Caực hoaùt ủoọng daùy- hoùc:

1.Baứi cuừ: GV goùi HS keồ laùi moọt caõu chuyeọn ủaừ nghe hoaởc ủửụùc ủoùc veà moọt nửừ anh huứng hoaởc moọt phuù nửừ coự taứi

2 Baứi mụựi : GTB –ghi ủeà

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón HS tỡm hieồu yeõu caàu cuỷa ủeà baứi

Mt:Tỡm hieồu y/c cuỷa ủeà, chonù ủửụùc chuyeọn keồ ủuựng vụựi y/c ủeà baứi

-GV goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi, GV cheựp ủeà baứi

leõn baỷng, hửụựng daón hs phaõn tớch ủeà

(?) ẹeà yc keồ laùi chuyeọn gỡ?

-GV gaùch chaõn tửứ ngửừ quan troùng trong ủeà:

Keồ veà vieọc laứm toỏt cuỷa baùn em

-GV goùi 2 hs ủoùc gụùi yự 1-2-3-4 SGK

-GV kieồm tra hs chuaồn bũ noọi dung cho tieỏt

keồ chuyeọn ; mụứi moọt vaứi em tieỏp noỏi nhau

noựi nhaõn vaọt vaứvieọc laứm toỏt cuỷa nhaõn vaọt

trong caõu chuyeọn cuỷa mỡnh

-1HS ủoùc ủeà baứi Caỷ lụựp ủoùc thaàm.traỷ lụứicaõu hoỷi GV neõu

-2 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc caực gụùi yự 1 – 2 –

3 – 4 SGK Caỷ lụựp theo doừi trong SGK.-HS vieỏt nhanh treõn vụỷ nhaựp daứn yự caõuchuyeọn ủũnh keồ

Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón HS thửùc haứnh keồ chuyeọn vaứ trao ủoồi veà yự nghúa caõu chuyeọn.

Mt: Keồ laùi ủửụùc roừ raứng, tửù nhieõn moọt caõu chuyeọn coự yự nghúa noựi veà vieọc laứm toỏt cuỷa moọtbaùn Bieỏt trao ủoồi vụựi caực baùn veà nhaõn vaọt trong truyeọn, trao ủoồi caỷm nghú cuỷa mỡnh veà vieọc laứm cuỷa nhaõn vaọt,…

Trang 15

-GV cho HS kể theo nhóm đôi, cùng trao đổi

cảm nghĩ của mình về việc làm tốt của nhân

vật trong câu chuyện và ý nghĩa câu chuyện

-GV tới từng nhóm giúp đỡ, uốn nắn

-HS thi kể trước lớp

-HS kể theo nhóm đôi cùng trao đổi cảmnghĩ của mình về việc làm tốt của nhânvật và ý nghĩa câu chuyện

-HS thi kể trước lớp Mỗi hs kể xong traođổi với các bạn về câu chuyện

-Cả lớp bình chọn câu chuyện hay nhất,bạn kể chuyện hay nhất

3.Củng cố – dặn dò: GV nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị tiết KC “ Nhà vô địch.”

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tiết 3: Toán

Tiết 153 : Phép nhân I.Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố kĩ năng thực hành phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số

và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán

-HS tính thành thạo và chính xác

II.Các hoạt động dạy- học :

1 Giới thiệu bài

a Ơn định

b KTBC

c Giới thiệu bài

2 Phát triển bài

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

Mt: Oân tập về phép nhân: tên gọi các thành phần và kết quả, dấu phép tính, một số tính chất của phép nhân

-GV hướng dẫn HS tự ôn tập những hiểu biết chung

về phép nhân: tên gọi các thành phần và kết quả, dấu

phép tính, một số tính chất của phép nhân thông qua

ví dụ

-GV ghi lên bảng 3x 3= 9

(?) Nêu thành phần và kết quả, dấu phép tính

-Thay biểu thức số = biểu thức chữ ta có: a x b = c

(?) a và b gọi là gì? c gọi là gì?

- GV nêu biểu thức a x b đọc là tích của a và b

(?)Hãy nêu tính chất của phép nhân?

-GV nhận xét và chốt lại ý đúng

-Tính chất giao hoán : a  b = b 

-HS nhận xét , bổ sung

- HS nhắc lại các tính chất củaphép nhân

Ngày đăng: 04/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w