1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lơp1 tuân25

17 128 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 176 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS khá giỏi tìm đợc tiếng, nói đợc câu có chứa tiếng có vần ai, ay; biết hỏi đáp theo mẫu về trờng, lớp của mình II- Đồ dùng dạy - học.. Ghi nhanh các tiếng HS tìm đợc lên bảng.c Thi n

Trang 1

Tuần 25 Thứ hai ngày 22 tháng 2 năm 2010

Tập đọc Tiết 1, 2

Trờng em I- Mục tiêu

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trờng.

- Hiểu nội dung bài: Ngôi trờng là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh Trả lời đợc câu hỏi 1,2 SGK

- HS khá giỏi tìm đợc tiếng, nói đợc câu có chứa tiếng có vần ai, ay; biết hỏi đáp theo mẫu về trờng, lớp của mình

II- Đồ dùng dạy - học.

- Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy - học Tiết 1

1 Giới thiệu bài (2 )

2 Hớng dẫn HS luyện đọc (18)

a) GV đọc mẫu lần 1(Giọng đọc chậm rãi

nhẹ nhàng, tình cảm)

b) Hớng dẫn HS luyện đọc.

* Luyện các tiếng, từ ngữ: cô giáo, dạy

em, điều hay, mái trờng.

- GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng

- GV giải nghĩa các từ : ngôi nhà thứ hai,

thân thiết.

* Luyện đọc câu.

* Luyện đọc đoạn , bài.

*Thi đọc trơn cả bài

- GV nhận xét, chấm điểm

3 Ôn lại các vần ai, ay (15’)

a) Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay.

b) HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay.

- Gọi HS đọc câu mẫu trong SGK

- Tổ chức cho HS học theo nhóm đôi

- HS đọc cá nhân Cả lớp đọc đồng thanh

- HS phân tích các tiếng khó:cô giáo, dạy

em, điều hay, mái trờng- ghép các từ ngữ: trờng, cô giáo

- 3 HS đọc 2 câu đầu

- 3 HS đọc 3 câu cuối

- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp

từ đầu đến hết bài

- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài(mối HS đọc một đoạn), 2 HS đọc toàn bài Cả lớp đọc

đồng thanh

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS trong ban giám khảo

HS tìm tiếng trong bài có vần ai, ay.

- HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm đợc

- HS thảo luận, tìm tiếng có vần ai, ay

- Đại diện nhóm nói tiếng có vần ai, ay-

nhóm khác bổ sung

Trang 2

Ghi nhanh các tiếng HS tìm đợc lên bảng.

c) Thi nói câu có chứa tiếng có vần ai

hoặc ay.

+ GV nhận xét, cho điểm

- HS cả lớp đọc đồng thanh các tiếng đúng

- Viết vào VBT các tiếng có vầ ai và các tiếng vó vần ay

- HS Quan sát bức tranh vẽ trong SGK, đọc câu mẫu

+ HS nói câu có tiếng chứa vần ai hoặc ay

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc và luyện

nói (18’)

a)Tìm hiểu bài, luyện đọc.

GV đọc mẫu lần 2

- GV chốt ý: Bài văn nói lên sự thân thiết

của ngôi trờng với HS

- GV nhận xét, cho điểm

b) Luyện nói: Hỏi nhau về trờng lớp

(12’)

- GV nêu yêu cầu của bài luyện nói

GV nhận xét, cho điểm

5 Củng cố, dặn dò (5 )

+ Vì sao con yêu ngôi trờng của mình?

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò HS về nhà đọc lại bài

- 2 HS đọc câu đầu và trả lời câu hỏi 1 : Trong bài trờng học đợc ví nh cái gì?

2 HS đọc 3 câu cuối và trả lời câu hỏi 2: Tr-ờng học là ngôi nhà thứ hai của em, vì sao?

- 3 HS đọc toàn bài

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?

- HS khá giỏi hỏi đáp theo mẫu về trờng, lớp của mình

- 1 HS đọc lại toàn bài

Toán Tiết 97

Luyện tập I- Mục tiêu: Sau khi học xong bài học:

- HS biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục; Biết giải toán có phép cộng

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

II- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: (5’)Củng cố phép trừ các số - HS lên bảng làm – dới lớp làm vào bảng

Trang 3

tròn chục

- Nhận xét ghi điểm

Hoạt động 2: (8’)Đặt tính rồi tính

Bài 1VBT - SGK

- Củng cố cách đặt tính và làm tính theo cột

dọc

Hoạt động 3: (10’)Củng cố các phép tính

cộng, trừ các số tròn chục có kèm đơn vị

đo độ dài

Bài 2, 3 VBT - SGK

- Tổ chức cho HS học nhóm đôi

- GV củng cố cách cộng trừ nhẩm có kèm

đơn vị đo độ dài

Hoạt động 4: (7’)Giải toán.

Bài 4 VBT - SGK

- GV hớng dẫn HS phân tích đề và giải

toán

- Củng cố giải bài toán có lời văn

Bài 5: (3’)dành cho HS khá giỏi

Họat động nối tiếp: (2’)

- Giáo viên nhận xét giờ học

con: 70 - 20 ; 90 - 60

- HS làm bài vào VBT - đổi chéo bài kiểm tra kết quả

- HS thảo luận nhóm, hoàn thành bài tập

- Đại diện nhóm lên bảng chữa bài

- Nhận xét

HS đọc đề bài, phân tích đề rồi giải toán- 1HS lên bảng chữa bài

- HS nêu yêu cầu - làm vào VBT - 1HS nêu miệng kết quả

Thứ ba ngày 23 tháng 2 năm 2010

Tập đọc Tiết 3,4

Tặng cháu.

I- Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nớc non.

- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành ngời có ích cho đất nớc Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 SGK

- Học thuộc lòng bài thơ

- HS khá giỏi tìm đợc tiếng, nói đợc câu có chứa tiếng có vần ao, au

II- Đồ dùng dạy - học.

- Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy - học

Tiết 1

Trang 4

1 Giới thiệu bài (2 )

2 Hớng dẫn HS luyện đọc (18)

a) GV đọc mẫu lần 1(Giọng đọc chậm rãi

nhẹ nhàng, tình cảm)

b) Hớng dẫn HS luyện đọc.

* Luyện các tiếng, từ ngữ: tặng cháu, lòng

yêu, gọi là, nớc non

GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng

* Luyện đọc câu.

* Luyện đọc đoạn , bài.

*Thi đọc trơn cả bài

- GV nhận xét, chấm điểm

3 Ôn lại các vần ao, au (15’)

a) Tìm tiếng trong bài có vần au.

b) HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au.

- Gọi HS đọc câu mẫu trong SGK

- Tổ chức cho HS học theo nhóm đôi

Ghi nhanh các tiếng HS tìm đợc lên bảng

c) Thi nói câu có chứa tiếng có vần ao hoặc

au.

+ GV nhận xét, cho điểm

- HS đọc cá nhân Cả lớp đọc đồng thanh

- HS phân tích các tiếng khó, từ ngữ:

- ghép các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nớc non

- 3 HS đọc 2 câu đầu

- 3 HS đọc 2 câu cuối

- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp từ đầu đến hết bài

- HS nối tiếp nhau đọc bài(cá nhân, nhóm) 5 HS đọc toàn bài Cả lớp đọc

đồng thanh

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS trong ban giám khảo

- HS thi đọc - HS chấm điểm

HS tìm tiếng trong bài có vần au.

- HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm đợc

- HS thảo luận, tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au

- Đại diện nhóm nói tiếng có vần ao, au - nhóm khác bổ sung

- HS cả lớp đọc đồng thanh các tiếng

đúng

- Viết vào VBT các tiếng có vần ao và

các tiếng vó vần au.

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS Quan sát bức tranh vẽ trong SGK,

đọc câu mẫu

+ HS nói câu có tiếng chứa vần ao hoặc au

Tiết 2

Trang 5

4 Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc và luyện nói

(18’)

a)Tìm hiểu bài, luyện đọc.

GV đọc mẫu lần 2

- GV chốt ý : Bài thơ nói lên tình cảm yêu

mến, sự quan tâm của Bác Hồ với các bạn

HS, mong muốn các bạn hãy chăm học để trở

thành ngời có ích, mai sau xây dựng nớc nhà.

- GV nhận xét, cho điểm

b) Học thuộc lòng(12’)

- GV hớng dẫn HS đọc thuộc lòng bài thơ

theo cách xoá dần

GV nhận xét, cho điểm

5 Củng cố, dặn dò (5 )

- Tổ chức cho HS thi hát các bài hát về Bác

Hồ

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò HS về nhà đọc thuộc lòng bài thơ

- 2 HS đọc 2 câu thơ đầu và trả lời câu hỏi 1: Bác Hồ tặng vở cho ai?

2 HS đọc 2 câu thơ cuối và trả lời câu hỏi 2: Bác mong bạn nhỏ làm điều gì?

- 3 HS đọc toàn bài

- HS thi đọc thuộc bài thơ

- HS thi nhau hát - Nhận xét

Đạo đức Tiết 25

thực hành kĩ năng giữa kì hai I- Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Củng cố các kiến thức đã học về hành vi thái độ lễ phép vâng lời thầy cô, đối xử tốt với bạn bè

- Biết một số qui định về luật an toàn giao thông

II- Đồ dùng dạy học - Phiếu ôn tập

III- Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ : (5’)

+ Đi bộ đúng quy định thì sẽ có lợi ích gì ?

B Dạy học bài mới :

Hoạt động1: Ôn về thực hành kĩ năng giao tiếp: (18’)

Mục tiêu: Biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo, đối xử tốt với bạn bè kể một vài tấm gơng và

liên hệ thực tế

Cách tiến hành:

Bớc 1: ôn “Lễ phép vâng lời thầy cô giáo”

+ Vì sao phải lễ phép với thầy cô giáo ?

+ Hãy nêu một số biểu hiện lễ phép với thầy cô giáo?

Trang 6

- HS nêu ra một số dẫn chứng

- HS nhận xét, GV nhận xét bổ sung

Bớc 2: ôn đối xử tốt với bạn bè

+ Vì sao phải đối xử tốt với bạn bè ?

- HS kể chuyện về một tấm gơng vì bạn

- HS liên hệ thực tế trong lớp

- GV nhận xét

Hoạt động 2: Ôn về an toàn giao thông: (10 ’)

Mục tiêu: Học sinh biết về luật an toàn giao thông và thực hiện tốt ATGT

Cách tiến hành:

- Học sinh chơi trò chơi : “đèn hiệu”

- GV hớng dẫn HS chơi

- HS tham gia chơi có xử phạt, khen

- Giáo viên nhận xét, kết luận

Hoạt động nối tiếp: (2’)

GV nhận xét gời học

Thứ t ngày 24 tháng 2 năm 1010

Tập viết Tiết 23

Tô chữ hoa A, Ă, Â, B

I- Mục tiêu:

- Tô đợc các chữ hoa: A, Ă, Â, B

- Viết đúng các vần ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trờng, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở Tập viết1, tập 2(Mỗi từ ngữ viết đợc ít nhất một lần.

- HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập 2

II- Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu A, Ă, Â, B

III- Các hoạt động dạy - học

1 Hớng dẫn tô chữ cái hoa (10’)

a) Hớng dẫn viết chữ hoa A, Ă, Â,

- GV treo bảng có viết chữ cái hoa A, Ă, Â,

vả hỏi: Chữ hoa A gồm những nét nào?

GV vừa tô chữ , vừa nêu quy trình viết:

b) Hớng dẫn viết chữ hoa B (cách hớng dẫn

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- HS viết chữ hoa A, Ă, Â, vào bảng con

Trang 7

tơng tự)

2 Hớng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng

dụng.(10 )

GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng

dụng

- GV nhắc lại cho HS cách nối các con chữ,

cách đa bút

- GV nhận xét, sửa chữa

3 Hớng dẫn HS tập viết vào vở.(13’)

- GV hớng dẫn HS t thế ngồi viết

- GV nhắc nhở các em ngồi cha đúng t thế và

cầm bút sai Quan sát HS viết , kịp thời uốn

nắn các lỗi Thu vở, chấm và chũa một số bài

Khen HS đợc điểm tốt và tiến bộ

4 Củng cố, dặn dò: (2’)

Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp

- Đọc các vần và các từ ngữ viết trên

bảng phụ Phân tích tiếng có vần ai, ay,

ao, au

- HS viết vào bảng con.

- HS tập tô chữ và viết các vần, từ ngữ ứng dụng

HS tìm thêm tiếng có vần ai, ay, ao, au

Chính tả Tiết 1 - Tuần 25

Trờng em

I- Mục tiêu: Sau khi học xong bài học:

- HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn " Trờng học là nh… anh em”: 26 chữ

trong khoảng 15 phút

- Điền đúng vần ai hay ay, chữ c hay k vào chỗ trống

- Làm đợc bài tập 2, 3 SGK

II- Đồ dùng dạy học

Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và hai bài tập

III- Các hoạt động dạy học :

1: Hớng dẫn HS tập chép.(25’)

- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đoạn

văn cần chép

+ Tìm tiếng khó viết Trờng, ngôi, nhiều,

giáo)

- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi, cách cầm

bút của một số em còn sai Nhắc HS viết tên

bài vào giữa trang Chữ đầu đoạn văn lùi vào

một ô Sau dấu chấm phải viết hoa

- Soát lỗi: GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi,

đánh vần những từ khó viết

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn trên bảng phụ

+ HS phân tích tiếng khó và tập viết vào bảng con - 2 HS lên bảng viết

+HS chép bài chính tả vào vở

- HS đổi vở cho nhau để chữa bài (theo

Trang 8

- GV thu vở, chấm một số bài.

2 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.(8’)

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần ai hay ay?

- GV gọi 1 HS yêu cầu

Bài tập 3: Điền c hay k ?

- Tiến hành tơng tự bài 2

- GV chữa bài, nhận xét

- Chấm một số vở BTTV 1/2

3 Củng cố, dặn dò :Nối tiếp.(2’)

- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ

dõi và ghi lỗi ra lề vở - nhận lại vở, xem các lỗi, ghi tổng số lỗi ra lề vở

- HS quan sát hai bức tranh vàtrả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ gì?

- 2 HS làm miệng: gà mái, máy ảnh

- 2 HS lên bảng làm, dới lớp làm vào vở BTTV 1/2

Toán Tiết 98 điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình I- Mục tiêu: Sau khi học xong bài học

- HS nhận biết đợc điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình;

- Biết cộng, trừ số tròn chục, giải bài toán có phép cộng

- Bài tập càn làm: Bài1, bài 2, bài 3, bài 4

II- Đồ dùng dạy học :

Bộ đồ dùng dạy toán, bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: Củng cố cộng trừ các số

tròn chục: (5’)

- Nhận xét, đánh giá

Hoạt động 2: (7’) Giới thiệu điểm ở trong

điểm ở ngoài một hình

* Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài

hình vuông:

- GV vẽ hình nh ở SGK lên bảng

- Chỉ vào điểm A và nói: “Điểm A ở trong

hình vuông”

- Chỉ vào điểm N và nói: “Điểm N ở ngoài

hình vuông”

*Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài

HS làm vào bảng con 40 + 30 ; 70 - 20

- Vài HS nhắc lại

- Vài HS nhắc lại

Trang 9

hình tròn, hình tam giác ( Hớng dẫn HS

quan sát hình vẽ rồi tự nêu

Họat động 3:(5 ) Củng cố nhận biết điểm

ở trong, điểm ở ngoài một hình

Bài 1VBT - SGK

+ Những điểm nào ở ttrong hình tam giác,

Những điểm nào ở ngoài hình tam giác?

Họat động 3: (5’)Vẽ điểm ở trong và vẽ

điểm ở ngoài một hình.

Bài 2VBT - SGK

- Tổ chức cho HS học cá nhân

Họat động 4:(5’) Củng cố cách tính giá

trị biểu thức có 2 bớc tính

Bài 3 VBT - SGK

Tổ chức cho HS học cá nhân

- Tổ chức chữa bài

- Cho nêu lại cách tính giá trị biểu thức có 2

bớc tính

Họat động 4: (5’)Củng cố về giải toán

Bài 4 VBT - SGK :

-Tổ chức cho HS học cá nhân

- Củng cố cho HS cách giải toán có lời

Hoạt động nối tiếp: (3 )

- Giáo viên nhận xét giờ học

- HS tự nêu cách làm rồi làm bài và chữa bài

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài và chữa bài

- HS tính nhẩm rồi điền kết quả - 1 HS làm vào bảng nhóm

- HS nhận xét bài làm trên bảng nhóm

- HS đọc đề toán tóm tắt (bằng lời) rồi giải toán - 1 em lên bảng chữa bài

Thứ năm ngày 25 tháng 2 năm 1010

Tập đọc Tiết 5, 6

Cái nhãn vở.

I- Mục tiêu

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: quyển vở, nắn nót, viết, ngay ngắn, khen.

- Biết đợc tác dụng của nhãn vở Trả lời đợc câu hỏi 1,2 SGK

- HS khá giỏi biết tự viết nhãn vở

II- Đồ dùng dạy - học.

- Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy - học Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ : - HS đọc thuộc lòng bài thơ “Tặng cháu”

và trả lời câu hỏi” “ Bác Hồ tặng vở cho

Trang 10

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài (2 )

2 Hớng dẫn HS luyện đọc (18)

a) GV đọc mẫu lần 1(Giọng đọc chậm rãi

nhẹ nhàng, tình cảm)

b) Hớng dẫn HS luyện đọc.

* Luyện các tiếng, từ ngữ: nhãn vở, trang

trí, nắn nót, ngay ngắn.

- GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng

- GV giải nghĩa các từ : nắn nót, ngay

ngắn.

* Luyện đọc câu.

* Luyện đọc đoạn , bài.

*Thi đọc trơn cả bài

- GV nhận xét, chấm điểm

3 Ôn lại các vần ang, ac (15’)

a) Tìm tiếng trong bài có vần ang, ac.

b) HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần ang,

ac.

- Gọi HS đọc câu mẫu trong SGK

- Tổ chức cho HS học theo nhóm đôi

Ghi nhanh các tiếng HS tìm đợc lên bảng

ai?”

- HS đọc cá nhân Cả lớp đọc đồng thanh

- HS phân tích các tiếng khó: nhãn vở, trang trí, nắn nót, ngay ngắn - ghép các

từ ngữ: nhãn vở, trang trí.

- HS đọc nối tiếp từng câu cho đến hết bài( cá nhân, nhóm)

- 2 HS đọc toàn bài Cả lớp đọc đồng thanh

- 3 HS đọc đoạn1 từ: “Bố cho nhãn vở”.…

- 3 HS đọc phần còn lại

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS trong ban giám khảo

HS tìm tiếng trong bài có vần ang, ac.

- HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm đợc

- HS thảo luận, tìm tiếng có vần ang, ac

- Đại diện nhóm nói tiếng có vần ang, ac -

nhóm khác bổ sung

- HS cả lớp đọc đồng thanh các tiếng đúng

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc và luyện nói

(18’)

a)Tìm hiểu bài, luyện đọc.

GV đọc mẫu lần 2

- GV chốt : Nhãn vở cho ta biết đó là vở gì ?

- 2 HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi :Bạn Giang viết những gì lên nhãn vở?

- 2 HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2: Bố Giang khen bạn ấy thế nào?

- 2HS đọc cả bài và trả lời câu hỏi: Nhãn vở có tác dụng gì?

Ngày đăng: 04/07/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông: - giáo án lơp1 tuân25
Hình vu ông: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w