* Mở bài - Giới thiệu bàiHđộng1: Hướng dẫn hs tập chép: -Gv treo bảng phụ có bài tập chép -Gv đọc mẫu -Yêu cầu hs nêu từ khó viết có trong bài H dẫn viết: vuốt tóc, đâu, ngoan * Giáo viê
Trang 1TUẦN 30 Ngày soạn: 8/4/2010 Thứ hai Ngày giảng:12/4/2010
Tiết 1 : Chào cờ
- -Tập đọc: CHUYỆN Ở LỚP (2 Tiết)
1.Mục đích, yêu cầu:- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu,
bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
Trả lời câu hỏi 1,2 ( sgk )
2 Đồ dùng dạy học: Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc.
3 Kiểm tra bài cũ: 5'- Gọi 2 hs đọc bài : Chú công - Kết hợp trả lời câu hỏi
4 Dạy bài mới:
Hđộng1: Giới thiệu bài
Hđộng2: Luyện đọc
- Gv đọc mẫu
+ Luyện đọc tiếng, từ khó:
- Gạch chân các từ khó
-Hdẫn cách đọc: cô giáo, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc,
ngoan
- Giải nghĩa: trêu
+ Luyện đọc câu:
-Gv lưu ý nghỉ hơi cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
(gạch xiên bằng phấn màu)
- Cho hs tiếp nối nhau đọc
+ Luỵên đọc đoạn, cả bài:
- Bài này có mấy khổ thơ ?
- Thi đọc c/n, nhóm, đ/t
*Nghỉ giữa tiết:
Hđộng3: Ôn vần uôc, uôt
- Cho hs so sánh 2 vần, đọc vần
-Tìm tiếng trong bài có vần uôt (vuốt)
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc, uôt
Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk
- Thi viết từ trong nhóm 3 hs
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2 Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ
- Gọi 2 hs đọc khổ thơ 1 và 2
-Hỏi: Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì
ở lớp ?
- Nhắc lại tên bài học
- Lắng nghe
- Phân tích- đọc c/n- cả lớp
Đọc nối tiếp mỗi em 1 dòng thơ
- 3 khổ thơ -Hs thi c/n, nhóm, đ/t
Hát múa
-Vài hs đọc, so sánh -hs mở sgk: gạch chân bằng bút chì- phân tích tiếng
- Quan sát tranh ở sgk
- 2hs nêu từ theo tranh
- Viết rồi trình bày trước lớp
- Lớp đọc thầm
- Chuyện bạn Hoa không thuộc bài, Bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực
- 2 hs đọc: Khổ thơ 3
Trang 2- Gọi 2hs đọc khổ thơ 3
- Hỏi: Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?
*Tóm tắt nội dung: Bé kể cho mẹ nghe nhiều
chuyện không ngoan của các bạn trong lớp Mẹ
em gạt đi Mẹ muốn nghe kể ở lớp con ngoan
thế nào
-Gv đọc mẫu lần 2: Giọng nhẹ nhàng
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
-Cho hs đọc toàn bài
*Nghỉ giữa tiết:
Hđộng2: Luyện nói:
Kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp em đã ngoan
thế nào?
- Gọi 2 hs làm mẫu theo tranh
- Đóng vai: mẹ và con
- Nhận xét, tuyên dương
Hđộng3: Củng cố:
- Hỏi lại nội dung bài
- Hs trả lời
- Nghe
- 4 hs cả bài
- Đọc đồng thanh
- Cá nhân
-Quan sát tranh
- Mẹ hỏi, con trả lời
- Hỏi-đáp trước lớp
5 Hoạt động nối tiếp:
- Dặn về nhà luyện đọc
- Chuẩn bị bài bài sau : Mèo con đi học
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương
- -Toán: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (Trừ không nhớ)
1, Mục tiêu:
- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số ( không nhớ ) dạng 65 – 30 , 36 – 4
- Bài 1, 2, 3 ( cột 1 , 3 )
- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán
2 Đồ dùng dạy học: Gv và hs: Các bó que tính chục và rời , các thẻ đúng, sai
3 Kiểm tra bài cũ : 5' Gọi 2 học sinh lên bảng : Giải bài 1b và bài 3 sgk/158
4 Giảng bài mới:
*Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1 :Gthiệu cách làm tính trừ không nhớ:
* Dạng 65 - 30
Cho hs lấy 65 qt gồm mấy chục?Mấy đơn vị
-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị
-Ta tách ra 3 bó qtính,30 gồm mấy chục? Mấy
đơn vị?
-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị
-Sau khi tách 30 que tính thì còn lại bao nhiêu
que tính? Ta làm tính trừ: 60 – 30 Nhìn vào qtính
còn lại ta được bao nhiêu?
35 que tính gồm mấy chục? Mấy đơn vị?
Gv đính bảng cài- ghi vào cột chục và cột đơn vị
- Nhắc lại tên bài học
-65gồm 6 chục và 5 đ vị Bó chục đặt bên trái, bó đơn vị đặt bên phải
-30 gồm 3 chục và 0 đơn vị Bó chục đặt bên trái,
-Còn lại 35 que, gồm 3 chục và 5 đơn vị
Trang 3+Hướng dẫn cách trừ
Cách đặt tính và cách tính
* Cho hs thực hiện vào bảng con
* Dạng 36 - 4 ( Hướng dẫn tương tự )
Làm bài tính tương tự:
98 - 60, 76 - 5
Hđộng2: Thực hành:
Bài 1 a , b : Tính
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 3: Tính nhẩm ( cột 1,3 )
Hđộng3: Củng cố:
Yêu cầu hs nêu phép tính và tính kết quả 2 dạng
vừa học
- Vài hs nêu lại cách trừ
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm phiếu c/n Đổi chéo để ktra
- Sử dụng thẻ đúng , sai
- Tính nhẩm đôi bạn
- Tự đặt tính nêu cách tính bài tập của mình
5 Hoạt động nối tiếp: Dặn bài tập về nhà ở vở b/t Chuẩn bị bài tiết sau : Luyện tập
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương
- -Đạo đức: BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 1)
1.Mục tiêu:
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
2.Đồ dùng dạy học
Vở btập đạo đức Bài hát: “Ra chơi vườn hoa” (Nhạc và lời Văn Tuấn)
-Các điều 19, 26, 27, 32, 39 Công ước quốc tế quyền trẻ em
3 Kiểm tra bài cũ 5’ Gọi 2 hs trả lời cây hỏi: Tại sao phải chào hỏi, tạm biệt?
4 Giảng bài mới:
Giới thiệu bài ghi tựa
Hđộng1 : Qsát cây và hoa ở sân trường, vườn
trường, vườn hoa, công viên (hoặc qua tranh
ảnh)
Cho học sinh quan sát
Đàm thoại các câu hỏi sau:
1 Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn
hoa, công viên em có thích không?
2 Sân trường, vườn trường, vườn hoa, công
viên có đẹp, có mát không?
3 Để sân trường, vườn trường, vườn hoa, công
viên luôn đẹp, luôn mát em phải làm gì?
Vài hs nhắc lại
Hs qsát qua tranh đã chuẩn bị và đàm thoại
Hs trả lời
Hs nhắc lại nhiều em
Trang 4Kết luận : Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm
đẹp, không khí trong lành, mát mẻ
Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa Các
em có quyền được sống trong môi trường trong
lành, an toàn Các em cần chăm sóc bảo vệ cây
và hoa nơi công cộng
Hđộng 2: Học sinh làm bài tập 1:
Hs làm b/tập 1 và trả lới các câu hỏi:
a Các bạn nhỏ đang làm gì?
b Những việc làm đó có tác dụng gì?
Kết luận :Các em biết tưới cây, nhổ cỏ, rào cây,
bắt sâu Đó là những việc làm nhằm bảo vệ,
chăm sóc cây và hoa nơi công cộng, làm cho
trường em, nơi em sống thêm đẹp, thêm trong
lành
Hđộng3: Qsát thảo luận theo btập 2:
Gv cho hs qsát tranh và thảo luận theo cặp
1 Các bạn đang làm gì ?
2 Em tán thành những việc làm nào? Tại sao?
Cho các em tô màu vào quần áo những bạn có
hành động đúng trong tranh
Gọi các em tr/bày ý kiến của mình trước lớp
Kết luận :Biết nhắc nhở khuyên ngăn bạn
không phá hại cây là hành động đúng.Bẻ cây,
đu cây là hành động sai
Hđộng4: Củng cố
Hỏi lại bài
Nhận xét, tuyên dương
Hs làm btập 1:
Tưới cây, rào cây, nhổ có cho cây, …
Bảo vệ, chăm sóc cây
Học sinh nhắc lại nhiều em
Q/sát tranh b/tập 2 và th/luận theo cặp
Trè cây, bẻ cành, … Không tán thành, vì làm hư hại cây
Tô màu 2 bạn có hành động đúng
Học sinh nhắc lại nhiều em
Hs liên hệ xem trong lớp bạn nào biết chăm sóc và bảo vệ cây
5 Hoạt động nối tiếp: - Chuẩn bị bài: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (t/t)
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương
Ngày soạn: 9/42010
Thứ ba Ngày giảng:13/4/2010
Mĩ thuật: XEM TRANH THIẾU NHI VỀ ĐỀ TÀI SINH HOẠT
( Đ/ C Vi soạn và giảng)
- -Tập viết: TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ, P
1.Mục tiêu: Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
-Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ; chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )
Trang 5- Rèn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp.
2 Đồ dùng dạy học : - Gv: Bảng phụ có viết sẵn bài viết
- Hs: Bảng con, phấn, vở tập viết
3.Kiểm tra bài cũ : 5'
- Gọi 2 Hs lên bảng viết con chữ: gánh đỡ, sạch sẽ - Lớp viết bảng con
- Chấm 1 số bài Nhận xét, ghi điểm
4 Giảng bài mới:
Giới thiệu bài Ghi đề
Hđộng1: H dẫn tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P
Hs quan sát mẫu chũ O, Ô, Ơ, P
O, P
- Chữ O gồm mấy nét: (Gv nêu các nét)
- Tương tự hỏi chữ Ô, Ơ, P
H/dẫn qui trình tô chữ: O, Ô, Ơ, P
Hđộng2: Hdẫn viết vần, từ ứng dụng
-Treo chữ mẫu các vần, từ: uôt, uôc, ưu, ươu;
chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu
+ Giảng nghĩa từ
+ Nêu cao của các con chữ?
+ Khoảng giữa các chữ như thế nào?
+ Lưu ý cho Hs cách nối các con chữ, cách
đưa bút
-Viết mẫu: uôt, uôc
chải chuốt thuộc bài
Giáo viên nhắc lại cách viết 1 lần nữa
Hđộng3 : Thực hành
-Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết?
-Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ
- Thu chấm một số bài Sửa chữa, khen ngợi
Hđộng4 : Củng cố:
- Thi vở sạch chữ đẹp, Chọn bài đẹp nhất
- Nhắc lại đề bài
-2 học sinh so sánh
- Quan sát
- Viết bảng con
- Hs đọc các vần, từ
- Ph/tích, so sánh vần ai, ay
-Hs viết bảng con
- Viết vào vở
- Trình bày vở theo tổ
5 Hoạt động nối tiếp : -Chuẩn bị bài:Tô chữ hoa Q, R - Nhận xét Tuyên dương
- -Chính tả: CHUYỆN Ở LỚP
1.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp:
20 chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng các vần: uôt, uôc chữ c, k vào chổ trống Bài tập: 2, 3 ( sgk )
- Rèn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp
2 Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ đã chép sẵn bài 2, 3 ( sgk )
3 Kiểm tra bài cũ :5'
Gv đọc, hs viết : ngôi nhà, nghề nông , nghe nhạc , nghỉ mát vào viết bc
4 Giảng bài mới:
Trang 6* Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1: Hướng dẫn hs tập chép:
-Gv treo bảng phụ có bài tập chép
-Gv đọc mẫu
-Yêu cầu hs nêu từ khó viết có trong bài
H dẫn viết: vuốt tóc, đâu, ngoan
* Giáo viên nhắc nhở cách ngồi, cách cầm bút của học
sinh Nhắc học sinh viết tên bài vào giữa trang Chữ đầu
dòng phải viết hoa, viết lùi vào 3 ô
- Soát lỗi
-Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi, đánh vần những
chữ khó viết
-Giáo viên thu vở và chấm một số bài
* Nghỉ giữa tiết Hđộng2: H dẫn hs làm bài tập chính tả:
-Bài 2: Điền uôt hay uôc
-Bài3: Điền chữ k hay c
-Gọi 2hs sửa bài, nhận xét:
+2 buộc tóc, chuột đồng
+3 túi kẹo, quả cam
Hđộng3: Củng cố:
-Gọi hs nêu qui tắc : k + i,e,ê
- Nhắc lại tên bài học
- 2 hs đọc
- hs nêu từ khó- p tích,
- Viết bảng con từ khó
- Chép bài vào vở
Đổi chéo vở để k tra
- Sử dụng bút chì gạch chân chữ sai
hs tự sửa sai ra lề vở bằng bút chì
- hs quan sát tranh, làm miệng rồi làm vở
- Đọc các từ đúng
- Nêu qui tắc :k + e,ê,i
- 4 học sinh
5 Hoạt động nối tiếp: - Dặn về làm b/tập
Chuẩn bị bài tiết sau : Tập chép bài: Mèo con đi học (6 dòng thơ đầu)
- Nhận xét tiết dạy Tuyên dương những em viết đẹp, đúng
- -Toán : LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu:
- Biết đặt tính , làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)
- Bài tập 1, 2, 3, 5
- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán
2 Đồ dùng dạy học: hs: các thẻ đúng, sai
3 Kiểm tra bài cũ : 5' - Gọi 2 học sinh lên bảng : Giải bài 1b và bài 3 cột 2 sgk/159
4 Giảng bài mới:
*Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1 Luyện tập
Bài1: Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu hs nhắc lại 3 dạng phép trừ đã học
( 57 - 23 ; 65 - 30 ; 36 -4 )
- Gọi hs lên bảng sửa bài- Nêu cách tính
Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu nhẩm trong nhóm
- Sau đó Gv hỏi từng bài
- Nhắc lại tên bài học
- hs nêu yêu cầu
- 2 hs trả lời
- Lớp làm bảng con
- hs nêu yêu cầu
- Tính nhẩm từng cặp
- Cá nhân trả lời
Trang 7Bài3: > , < , =
- Theo dõi, giúp đỡ các em yếu
- Sửa bài gọi 4 hs lên bảng
*Nghỉ giữa tiết
*Bài tập c/n
Bài 1: Đạt tính rồi tính
70 - 40 66- 25
Bài 2: Tính ( cột 3 )
Hđộng2 : Trò chơi củng cố
Trò chơi ở bài 5: Nối phép tính với kết quả đúng
- Chọn 2 đội, mỗi đội 3 hs
- Phổ biến luật chơi: Tiếp sức
- hs nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở
- Nêu số bài sai
-Thực hành trên phiếu -Đổi chéo bài để kiểm tra
- Chọn bạn chơi
5 Hoạt động nối tiếp:
- Dặn bài tập về nhà ở vở b/t,
Chuẩn bị đồ dùng học tập lịch lóc, lịch tường cho bài học sau : Các ngày trong tuần lễ
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương
Ngày soạn: 10/4/2010
Thứ tư Ngày giảng: 14/4/2010 Tập đọc: MÈO CON ĐI HỌC (2 Tiết)
1 Mục tiêu:- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu.
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo sợ phải
đi học Trả lời được câu hỏi 1,2 ( sgk )
2 Đồ dùng dạy học: Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc.
3 Kiểm tra bài cũ: 5'- Gọi 2 hs đọc bài : Chuyện ở lớp - Kết hợp trả lời câu hỏi
4 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài
Hđộng1: Luyện đọc
- Gv đọc mẫu
+ Luyện đọc tiếng, từ khó:
H dẫn cách đọc: buồn bực, kiếm cớ, toáng, cừu
- Giải nghĩa: Kiếm cớ
+ Luyện đọc câu:
-Gv lưu ý nghỉ hơi cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
(gạch xiên bằng phấn màu)
- Cho hs tiếp nối nhau đọc
- Nhận xét cách đọc , tuyên dương
+ Luỵên đọc doạn, bài:
- Thi đọc nhóm - c/n, đ/t
- Đọc theo vai
- H dẫn cách đọc : 1 em đọc lời dẫn, 1 em đọc lời
Cừu, 1 em đọc lời Mèo
- Nhắc lại tên bài học
- Lắng nghe
Tìm tiếng khó ptích- đọc c/n- Đọc cả lớp
-Đọc nối tiếp mỗi em 1 dòng thơ
- Đọc trong nhóm
- 2hs thi đọc cả bài
- 3 hs hoặc giỏi đọc mẫu
- 2 nhóm đọc- Lớp nh xét
Trang 8- Thi đọc theo vai- đọc đ/t
Hđộng2: Ôn vần ưu, ươu
- Cho hs so sánh , đọc vần 2 vần
-Tìm tiếng trong bài có vần ưu (cừu)
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu
+ Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk
- Thi nói từ nối tiếp
- Nói câu chứa tiếng có vần ưu,ươu
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2 Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ
- Gọi 2 hs đọc 4 dòng thơ đầu
- Hỏi: Mèo kiếm cớ gì để trốn học?
- Gọi 2hs đọc 6 câu thơ cuối
- Hỏi: Cừu nói gì khiến mèo vội xin đi học ngay?
*Tóm tắt nội dung: Mèo lấy cớ đuôi ốm muốn
nghỉ học.Cừu be toáng lên: sẽ chữa lành cho mèo
bằng cách " cắt đuôi" Mèo thấy vậy xin đi học
ngay
-Gv đọc mẫu lần 2:
- Tổ chức thi đọc
-Cho hs đọc toàn bài
*Nghỉ giữa tiết:
Hđộng2 : Luyện nói
- Gọi 2 hs làm mẫu theo tranh
- Gọi vài cặp hỏi đáp trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương
Hđộng3: Củng cố:
- Hỏi số ngày nghỉ của từng hs
-Tuyên dương em đi học đều, nhắc nhở em nghỉ
nhiều
- Giáo dục hs đi học chuyên cần
- 2 hs đọc cả bài - đ/t
-Vài hs đọc, so sánh -hs mở sgk: gạch chân bằng bút chì- ptích tiếng
- Quan sát tranh ở sgk
- 2hs nêu từ theo tranh
- Qs tranh đọc 2 câu mẫu
- Thi nói câu theo 2 nhóm
- hs đọc- Lớp đọc thầm Mèo kêu đuôi ốm, xin nghỉ học
- Cừu nói muốn nghỉ học thì hãy cắt đuôi
- 1 hoặc 2 hs kể lại nội dung bài
- Nghe
- 2 hs
- Đọc đồng thanh
- Nhìn sách nêu chủ đề" Hỏi nhau:Vì sao bạn thích đi học"
-2 hs hỏi - đáp -Hỏi đáp trong nhóm 2 bạn
- Hỏi-đáp trước lớp
- Vài hs nêu
5 Hoạt động nối tiếp:
- Dặn về nhà luyện đọc
Chuẩn bị bài : Người bạn tốt
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương
- -Thể dục: TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
(Đ/C Giao soạn và giảng)
- -Toán: CÁC NGÀY LỄ TRONG TUẦN
1 Mục tiêu:
- Biết tuần lễ có 7 ngày, biết tên các ngày trong tuần ; biết đọc thứ ; ngày, tháng trên tờ lịch bóc hàng ngày
Trang 9- Bài tập 1, 2, 3
- Rèn luyện tính tích cực tự giác xem thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hằng ngày
2 Đồ dùng dạy học: Gv :1 quyển lịch bóc và 1 bảng thời khóa biểu của lớp
3 Kiểm tra bài cũ : 5' - Gọi 2 học sinh lên bảng - Lớp bảng con
Điền > < = : 64 – 4 … 65 – 5 40 – 10 … 30 - 20
4 Giảng bài mới:
*Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1: Gthiệu cho hs quyển lịch bóc hàng
ngày:
- Hôm nay là thứ mấy?
b Giới thiệu về tuần lễ:
-Cho hs đọc từng tờ tịch (hoặc hình vẽ trong
sách), giới thiệu tên từng ngày trong tuần: chủ
nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ
bảy
- Một tuần lễ có mấy ngày? (Có 7 ngày)
c/ Giới thiệu về ngày trong tháng:
-Hôm nay là ngày bao nhiêu?(Gv H dẫn )
-Tập cho hs nói nguyên câu: Hôm nay là ngày…
của tháng…
*Nghỉ giữa tiết
Hđộng2: Thực hành:
Bài 1: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
- Sủa bài, hỏi thêm: Một tuần lễ đi học mấy ngày,
nghỉ mấy ngày?
Bài 2: Đọc các tờ lịch trên hình vẽ dưới đây rồi
viết vào chỗ chấm ( Cho hs xem lịch)
-Bài yêu cầu gì?
Bài 3: Đọc thời khóa biểu
- Phát phiếu
Hđộng3 : Trò chơi củng cố
- Tìm ngày tháng trên quyển lịch bóc
- Giới thiệu thêm lịch treo tường
- Nhắc lại tên bài học
- hs trả lời
- Vài hs nhắc lại
-hs đọc theo -hs nhắc lại
- 2hs trả lời
- hs tìm -hs nêu -hs nhắc lại
-Viết thứ -Làm miệng- viết vào vở- đổi bài
tự kiểm tra -Đọc rồi làm miệng -Làm miệng- hs lên bảng sửa bài
- Vài hs đọc thời khóa biểu
- Viết thời khóa biểu
- Thi đua 2 dãy
V Hoạt động nối tiếp: - Dặn về nhà làm b/t ở vở b.t toán,
Chuẩn bị bài học sau : Cộng trừ ( không nhớ) trong pv 100
- -Thủ công: CẮT, DÁN HÌNH HÌNH HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
- Biết cách kẻ, cắt, dán nan giấy
- Cắt được các nan giấy tương đối đều nhau Đường cắt tương đối thẳng
- Dán được các nan giấy thành hình hàng rào đơn giản Hàng rào có thể chưa cân đối
* Với HS khéo tay:
- Kẻ, cắt được cáccnan giấy đều nhau
- Dán được các nan giấy thành hình hàng ráo ngay ngắn, cân đối
Trang 10- Có thể kết hợp vẽ trang trí hàng rào
II.Đồ dùng dạy học: -Chuẩn bị mẫu các nan giấy và hàng rào.
-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn
-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo
yêu cầu giáo viên dặn trong tiết trước
Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học
sinh
3.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
và nhận xét:
Ghim hình vẽ mẫu lên bảng
Định hướng cho học sinh quan sát các nan
giấy và hàng rào (H1)
+ Các nan giấy là những đoạn thẳng
cách đều Hàng rào được dán bởi các nan
giấy
Các nan giấy
Hàng rào bằng các nan giấy
Hình 1 Hỏi: Có bao nhiêu số nan đứng? Có bao
nhiêu số nan ngang?
Khoảng cách giữa các nan đứng bao
nhiêu ô, giữa các nan ngang bao nhiêu ô?
Hát
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
Vài HS nêu lại
Học sinh quan sát các nan giấy và hàng rào mẫu (H1) trên bảng lớp
Có 3 nan giấy ngang, mỗi nan giấy có chiều dài 9 ô và chiều rộng 1 ô
+ Hàng rào được dán bởi các nan giấy: gồm 2 nan giấy ngang và 4 nan giấy đứng, khoảng cách giữa các nan giấy đứng cách đều khoảng 1 ô, các nan giấy ngang khoảng 2 ô