- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét.. - Yêu cầu HS nối nhau đọc lại bài - Gọi HS đọc bài theo vai - Gọi HS dưới lớp nhận xét và cho điểm sau
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2/1
CC 29 Sinh hoạt đầu tuần
MT 29 Nặn hoặc vẽ xé dán con vật
TĐ 87 Cây đa quê hương
TNXH 29 Một số loài vật sống dưới nước
LTVC 29 Từ ngữ về cây cối ĐTLCH để làm gì? *
ÂN 29 Chú ếch con
SÁU
09/4
2010
TLV 29 Đáp lời chia vui nghe trả lời câu hỏi
TC 29 Làm vòng đeo tay (T1)
SH 29 Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Thứ hai ngày 05 tháng 4 năm 2010CHÀO CỜ PPCT: 29
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
TẬP ĐỌC
TIẾT : 85 – 86 NHỮNG QUẢ ĐÀO (2 tiết)
I MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật
- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu Ơng khen ngợi các cháu biết nhường nhịnquả đào cho bạn, khi bạn ốm.( trả lời được các CH trong SGK )
- Ham thích môn học
II CHU ẨN BỊ :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc, nếu có Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắt giọng
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định
2 Bài cu õ : Cây dừa
- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài Cây dừa.
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài một lượt, sau đó gọi 1
HS khá đọc lại bài
b) Luyện câu
- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh sửa
lỗi cho HS, nếu có
c) Luyện đọc đoạn
- Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu nghĩa
các từ mới
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp,
GV và cả lớp theo dõi để nhận xét
- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo nhóm
d) Thi đọc
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh,
đọc cá nhân
- Nhận xét, cho điểm
e) Cả lớp đọc đồng thanh
- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3, 4
- Hát
- 2 HS lên bảng, đọc thuộc lòng bài Cây dừa
và trả lời câu hỏi cuối bài
- HS dưới lớp nghe và nhận xét bài của bạn
- HS theo dõi
- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu chođến hết bài
- HS nxét
- HS đọc đồng thanh
Trang 3Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Y/c HS đọc thầm bài, TLCH
+ Câu 1: SGK/ trang 92
+ Câu 2: SGK/ trang 92
+ Câu 3: SGK/ trang 92
+ Câu 4: SGK/ trang 92
- GV nxét, chốt lại
Hoạt động 3: Luyện đọc lại bài.
- Yêu cầu HS nối nhau đọc lại bài
- Gọi HS đọc bài theo vai
- Gọi HS dưới lớp nhận xét và cho điểm sau
mỗi lần đọc Chấm điểm và tuyên dương các
nhóm đọc tốt
4 Củng cố : GV tổng kết bài, gdhs
5 Dặn dò HS về nhà luyện đọc lại bài và
chuẩn bị bài sau: Cây đa quê hương
- Nhận xét tiết học
- HS đọc thầm bài, TLCH + HS trả lời
+ HS trả lời + HS trả lời + HS trả lời
HS nxét, bổ sung
- 4 HS lần lượt đọc nối tiếp nhau, mỗi HS đọc 1đoạn truyện
- 5 HS đọc lại bài theo vai
- HS nxét, bình chọn
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM:
TỒN
-
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định
2 Bài cu õ: Các số đếm từ 101 đến 110
- GV kiểm tra HS về đọc số, viết số, so sánh
số tròn chục từ 101 đến 110
- Nhận xét và cho điểm HS
Trang 4Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 111 đến 200
- Gắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và
hỏi: Có mấy trăm?
- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu
diễn 1 chục, 1 hình vuông nhỏ và
hỏi: Có mấy chục và mấy đơn vị?
- Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1
hình vuông, trong toán học, người ta dùng
số một trăm mười một và viết là 111
- Giới thiệu số 112, 115 tương tự giới thiệu
số 111
- Yêu cầu HS thảo luận để tìm cách đọc và
cách viết các số còn lại trong bảng: 118,
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi chéo vở
để kiểm tra bài lẫn nhau
Bài 2 (ND ĐC(b ) / 145 (phiếu cá nhân)
- Lớp làm phiếu cá nhân, 1 HS làm phiếu
nhóm dán bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài3/ 145:
- Y/c HS làm vở
- Chấm chữa bài
4.Củng cố:
5.Dặn dò: HS về nhà ôn lại về cách đọc, cách
viết, cách so sánh các số từ 101 đến 110
- Nhận xét tiết học
- Trả lời: Có 1 trăm, sau đó lên bảng viết 1vào cột trăm
- Có 1 chục và 1 đơn vị Sau đó lên bảngviết 1 vào cột chục, 1 vào cột đơn vị
- HS viết và đọc số 111
- Thảo luận để viết số còn thiếu trong bảng,sau đó 3 HS lên làm bài trên bảng lớp, 1
HS đọc số, 1 HS viết số, 1 HS gắn hìnhbiểu diễn số
- Làm bài theo yêu cầu của GV
- Đọc các tia số vừa lập được và rút ra kl:Trên tia số, số đứng trước bao giờ cũng béhơn số đứng sau nó
- Làm bài vào vở
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM:
TỒN
-
TẠI: -MĨ THUẬTTIẾT:29 NẶN VẼ HOẶC XÉ DÁN CON VẬT
Trang 5II Chuẩn bị:
- Tranh, ảnh các con vật có hình dáng khác nhau
- Vở tập vẽ và giấy A4
- Bút chì, tẩy, màu vẽ các loại
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học vẽ
2 Giới thiệu bài:
Hoạt động 1
Quan sát nhận xét:
- Gv cho HSQS tranh
+ Tranh chụp những con vật gì?
+ Hình dáng các con vật như thế nào?
* Mỗi con một dáng vẻ khác nhau: con đang đi, con
chạy, con nằm, con đang ăn…
- Các con vật đều có các bộ phận chính là gì?
- Ngoài ra em còn biết những con vật gì?
- Có rất nhiều con vật khác nhau, các em tự chọn
+ Con lợn thì béo, lỗ mũi to, 4 chân ngắn…
+ Con thỏ thì đầu nhỏ, tai dài, đuôi ngắn…
- Các con vật đều có các bộ phận chính là: đầu, mình, chân, đuôi…
- Có rất nhiều con vật khác nhau: con vịt, con trâu, con mèo, con gà…
Hoạt động 2Hướng dẫn Hs cách vẽ :
* Tương tự như các bài trước chúng ta đã học Vậy
cách tiến hành cách vẽ con vật như thế nào?
- Tạo dáng các con vật cho sinh động như: đi, đứng,
nằm, chạy…
- Gv giới thiệu tranh cua các Hs khóa trước
Hoạt động 2
- Vẽ các bộ phận chính trước: đầu, mình, đuôi, chân…
- Vẽ chi tiết sau mắt, mũi, miệng…
- Vẽ thêm các hình ảnh phụ phù hợp với nội dung tranh
- Vẽ màu theo ý thích
- Hs chú ý quan sát
Trang 6Hoạt động 3Thực hành.
- Gv nhắc Hs vẽ ra chính giữa khổ giấy
- Gv bao quát lớp và kịp thời hướng dẫn cho các em
cịn yếu, hướng dẫn nâng cao cho các em khá giỏi
* Các con vật rất gần gũi với chúng ta, nĩ đem lại
nhiều lợi ích cho con người…Các em phải biết yêu
thương, chăm sĩc, bảo vệ chúng.
3 Dặn dị:
- Chuẩn bị bài sau: Bài 30: Vẽ tranh: Đề tài vệ
sinh mơi trường
+ Sưu tầm tranh, ảnh về đè tài mơi trường (nếu
VÀ CHUYỂN BÓNG TIẾP SỨC”
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được các trị chơi
- Trật tự không xô đẩy
Không có trong NXCC
II CHU ẨN BỊ : Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn.Còi, bóng, hình con cóc.III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1
Phần mở đầu :
_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu bài học
_ Xoay cánh tay, khớp vai, cổ, tay, gối
_ Đi thường và hít thở sâu
_ Ôn một số động tác của bài thể dục
phát triển chung
2 Phần cơ bản:
Trang 7_ Trò chơi “ Con cóc là cậu ông trời”
- GV nêu tên trò chơi, cho HS tìm hiểu
về lợi ích, tác dụng và động tác nhảy
của con cóc (ngắn gọn)
- Có thể tổ chức chơi theo từng hàng
ngang hoặc đồng loạt cả lớp Mỗi HS
chỉ nhảy 3 – 5 đợt, mỗi đợt bật nhảy 2
– 3 lần, xen kẽ mỗi đợt có nghỉ
Trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức
3
Phần kết thúc :
_ Một số động tác thả lỏng
_ GV hệ thống bài
_ Nhận xét tiết học
6’
HS chơi theo hàng dọc, chia tổ luyện tập
X X X X X X X X X
TẠI: -KỂ CHUYỆN
TIẾT: 29 NHỮNG QUẢ ĐÀO
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết tĩm tắt nội dung một đoạn chuyện bằng 1 cụm từ hoặc một câu (BT1)
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tĩm tắt ( BT2)
- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT3)
II CHU ẨN BỊ :
Bảng phụ viết tóm tắt nội dung từng đoạn truyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định
2 Bài cu õ : Kho báu
- Gọi 3 HS lên bảng, và yêu cầu các em nối tiếp
nhau kể lại câu chuyện Kho báu
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
1) Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1
- Hát
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu HSdưới lớp theo dõi và nhận xét
- Theo dõi và mở SGK trang 92
- 1 HS đọc yêu cầu bài 1
- Đoạn 1: Chia đào
Trang 8- Nội dung của đoạn 3 là gì?
- Nội dung của đoạn cuối là gì?
- Nhận xét phần trả lời của HS
2) Kể lại từng đoạn truyện theo gợi ý
Bước 1: Kể trong nhóm
- Cho HS đọc thầm yêu cầu và gợi ý trên bảng
phụ
- Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể một đoạn theo
gợi ý
Bước 2 : Kể trong lớp
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên kể
- Tổ chức cho HS kể 2 vòng
- Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ sung khi bạn
kể
- Tuyên dương các nhóm HS kể tốt
- Khi HS lúng túng, GV có thể đặt câu hỏi gợi ý
từng đoạn cho HS
3) Phân vai dựng lại câu chuyện
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ Mỗi nhóm có
5 HS, yêu cầu các nhóm kể theo hình thức
phân vai: người dẫn chuyện, người ông, Xuân,
Vân, Việt
- Tổ chức cho các nhóm thi kể
- Nhận xét và tuyên dương các nhóm kể tốt
4 Củng cố :
5.Dặn dò: HS về nhà kể lại câu chuyện cho người
thân nghe và chuẩn bị bài sau
- Quà của ông
- Chuyện của Xuân
- HS nối tiếp nhau trả lời: Xuân làm gì vớiquả đào của ông cho
- Vân ăn đào ntn./ Cô bé ngây thơ
- Tấm lòng nhân hậu của Việt./ Quả đàocủa Việt ở đâu?
- HS nxét, bổ sung
- Kể lại trong nhóm Khi HS kể các HSkhác theo dõi, lắng nghe, nhận xét, bổsung cho bạn
Mỗi HS trình bày 1 đoạn
- 8 HS tham gia kể chuyện
- Nhận xét, ghi đểm
- HS tự phân vai dựng lại câu chuỵen
- Các nhóm thi kể theo hình thức phân vai
- HS nxét, bình chọnNhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM:
TỒN
-
TẠI: -TOÁNTIẾT: 143 CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU
- Nhận biết được các số cĩ ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số cĩ ba chữ số gồm
số trăm, số chục, số đơn vị
- -Bài tập cần làm : Bài 2 ; Bài 3
- Ham thích học toán
Trang 9II CHU ẨN BỊ : Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị.
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định
2 Bài cu õ :Các số từ 111 đến 200
- Kiểm tra HS về thứ tự và so sánh các số từ 111
đến 200
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu các số có 3 chữ số.
a) Đọc và viết số theo hình biểu diễn
- GV gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 200
và hỏi: Có mấy trăm?
- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40 và hỏi:
Có mấy chục?
- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3 đơn vị
và hỏi: Có mấy đơn vị?
- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị
- Yêu cầu HS đọc số vừa viết được
- 243 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị
- Tiến hành tương tự để HS đọc, viết và nắm
được cấu tạo của các số: 235, 310, 240, 411,
205, 252
b) Tìm hình biểu diễn cho số:
- GV đọc số, yêu cầu HS lấy các hình biểu diễn
tương ứng với số được GV đọc
Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.
Bài 1/ ND ĐC
Bài 2 / 147 (phiếu cá nhân)
- Y/c HS làm bài
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3 / 147 (phiếu nhóm)
- GV phát phiếu cho các nhóm làm bài
- GV nxét, sưae bài
4 Củng cố Tổ chức cho HS thi đọc và viết số có 3
chữ số
5.Dặn dò HS về nhà ôn, cách đọc số và cách viết
số có 3 chữ số
- Chuẩn bị: So sánh các số có ba chữ số
- 1 số HS đọc cá nhân, sau đó cả lớp
đọc đồng thanh: Hai trăm bốn mươi ba.
- 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.
- HS thực hiện theo y/c
- HS làm phiếu cá nhân
315 – d; 311 – c; 322 – g; 521 – e; 450– b; 405 – a
- NHóm làm bài trình bày kết quả thảoluận
911, 991, 673, 675, 705, 800, 560, 427,
231, 320, 901, 575, 891
- HS thực hiện Nhận xét tiết học
Trang 10RÚT KINH NGHIỆM:
TỒN
-
TẠI: -CHÍNH TẢ ( Tập – chép )
TIẾT: 57 NHỮNG QUẢ ĐÀO
I MỤC TIÊU
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn
- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
- Ham thích học Toán
II CHU ẨN BỊ :
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định
2 Bài cu õ : Cây dừa
- Yêu cầu HS viết các từ sau: sắn, xà cừ, súng,
xâu kim, minh bạch, tính tình, Hà Nội, Hải
Phòng, Sa Pa, Tây Bắc,…
- GV nhận xét
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
A) Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- Gọi 3 HS lần lượt đọc đoạn văn
- Người ông chia quà gì cho các cháu?
- Ba người cháu đã làm gì với quả đào mà ông
cho?
- Người ông đã nhận xét về các cháu ntn?
B) Hướng dẫn cách trình bày
- Hãy nêu cách trình bày một đoạn văn
- Ngoài ra chữ đầu câu, trong bài chính tả này
có những chữ nào cần viết hoa? Vì sao?
C) Hướng dẫn viết từ khó
- Hãy tìm trong bài thơ các chữ có dấu hỏi, dấu
ngã
- Đọc lại các tiếng trên cho HS viết vào bảng
con Chỉnh sửa lỗi cho HS
- 3 HS lần lượt đọc bài
- Người ông chia cho mỗi cháu một quảđào
- Xuân ăn đào xong, đem hạt trồng.Vân ăn xong vẫn còn thèm
- Ông bảo: Xuân thích làm vườn, Vânbé dại, còn Việt là người nhân hậu
- HS nêu
- Viết hoa tên riêng của các nhân vật:
Xuân, Vân, Việt.
- Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã, mỗi,vẫn
- Viết các từ khó, dễ lẫn
- HS nhìn bảng chép bài
- Soát lỗi, sửa lỗi sai và ghi tổng số lỗi
Trang 11- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các chữ khó
cho HS soát lỗi
G) Chấm bài
- Thu và chấm một số bài Số bài còn lại để
chấm sau
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2a/ 93 (phiếu nhóm)
- GV chọn phần 2a và phát phiếu cho các nhóm
làm bài
- Nhận xét bài làm và cho điểm HS
4 Củng cố :Yêu cầu các em viết sai 3 lỗi chính tả
trở lên về nhà viết lại cho đúng bài
5.Dặn dò:Chuẩn bị: Hoa phượng
Nhận xét tiết học
ra lề vở
- Các nhóm làm bài trình bày kết quảthảo luận
Đáp án: sổ, sáo, xổ, sân, xồ, xoan
- HS nxét, sửa bài
- HS ngheNhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM:
TỒN
-
TẠI: -TẬP VIẾT
I MỤC TIÊU:
- Viết đúng chữ hoa A kiểu 2 ( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng: Ao
( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ ) Ao liền ruộng cả (3 lần).
- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II CHU ẨN BỊ :
Chữ mẫu A hoa kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Ổn định
2 Bài cu õ
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: Y, Yêu
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
- Giới thiệu: Gvgt, ghi tựa
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ A hoa kiểu 2
- Hát
- HS viết bảng con
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảngcon
- HS quan sát
Trang 12
- Chữ A hoa kiểu 2 cao mấy li?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ A hoa kiểu 2 và miêu tả:
+ Gồm 2 nét là nét cong kín và nét móc ngược phải
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết:
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
2 HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
* Treo bảng phụ
1 Giới thiệu câu: Ao liền ruộng cả.
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
3 HS viết bảng con
* Viết: : Ao
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Củng cố :GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp.
5.Dặn dò: Chuẩn bị: Chữ hoa M ( kiểu 2)
- GV nhận xét tiết học
- Dấu huyền ( `) trên ê
- Dấu nặng (.) dưới ô
- Dấu hỏi (?) trên a
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
- HS viết vở
- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trênbảng lớp
- HS nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 13TỒN
-
TẠI: -Thứ tư ngày 07 tháng 4 năm 2010
TẬP ĐỌCTIẾT: 87 CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
I MỤC TIÊU
- Đọc rành mạch tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ
- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương.(trảlời được CH1,2,4 )
HS khá, giỏi trả lời được CH3
- Ham thích môn học
2 Bài cu õ: Những quả đào
-Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài Những quả đào
- GV nhận xét
3 Bài mới
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu
- Luyện đọc câu
Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh sửa lỗi
cho HS, nếu có
c) Luyện đọc đoạn
+ Đoạn 1: Cây đa nghìn năm … đang cười đang
nói
+ Đoạn 2: Phần còn lại.
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm có 4 HS
và yêu cầu luyện đọc trong nhóm
d) Thi đọc
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc
cá nhân
- Nhận xét, cho điểm
e) Cả lớp đọc đồng thanh
- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Y/c HS chia đoạn
- HS đọc bài theo hình thức nối tiếp
- Luyện đọc theo nhóm
- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân,các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồngthanh một đoạn trong bài
- HS dọc đồng thanh đoạn 1
- Theo dõi bài trong SGK và đọc thầmtheo
- HS trả lời
- HS nxét, bổ sung
Trang 14- GV nxét, chốt lại
Câu 2/ 94:
- GV nxét, chốt lại
Câu 3/ 94:
M: thân cây rất to
- GV nxét, chốt lại
Câu 4/ 94:
- GV nxét, chốt lại
4 Củng cố : Gọi 1 HS đọc lại bài tập đọc và yêu
cầu HS khác quan sát tranh minh hoạ để tả lại
cảnh đẹp của quê hương tác giả
5 Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài sau:
Cậu bé và cây si già
- HS trả lời
HS nxét, bổ sung
- HS trả lời
- Ngọn cây rất cao
- Cành cây rất to
- HS trả lời
HS nxét, bổ sung
- HS đọc bàiNhận xét giờ học
RÚT KINH NGHIỆM:
TỒN
-
- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (a) ; Bài 3 (dong 1) HS khá, giỏi làm thêm các phần cịn lại
- Ham thích học toán
II CHU ẨN BỊ :
Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định
2 Bài cu õ: Các số có 3 chữ số
- Đọc số và yêu cầu HS viết số được đọc vào
bảng, Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu cách so sánh các số có 3
chữ số.
a) So sánh 234 và 2la
-Gắn lên bảng hình biểu diễn số 234 và hỏi: Có
bao nhiêu hình vuông nhỏ?
-Tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235 vào bên phải
như phần bài học và hỏi: Có bao nhiêu hình
- Hát
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của
GV Cả lớp viết số vào bảng con
- Có 234 hình vuông
- Có 235 hình vuông Sau đó lên bảng