1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T53 - Ôn tập chương III

3 111 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Hệ thống lại các kiến thức của chương, đặc biệt là các trường hợp đồng dạng của tam giác - Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và từ đó tính độ dài các cạnh của ta

Trang 1

Mục tiêu:

- Hệ thống lại các kiến thức của chương, đặc biệt là các trường hợp đồng dạng của tam giác

- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và từ đó tính độ dài các cạnh của tam giác

- Rèn khả năng tổng hợp kiến thức

II.

Chuẩn bị:

- GV: SGK, thước thẳng, thước đo góc

- HS: SGK, thước thẳng, thước đo góc

III.

Tiến trình:

8A2:……….

2 Kiểm tra bài cũ:

GV yêu cầu HS phát biểu: định lý Talét thuận và đảo; tính chất của đường phân giác của tam giác; 3 trường hợp đdạng của tam giác thường và 3 trường hợp đdạng của tam giác vuông

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1:

- GV yêu cầu HS áp dụng

định lý Talét đảo để chứng

minh DE//BC

Hoạt động 2:

- GV hướng dẫn HS áp dụng

tính chất đường phân giác

của tam giác và từ đó tính độ

dài đoạn thẳng DC

- HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV

- HS chú ý theo dõi và thực hiện theo sự hướng dẫn của GV

Bài 1: Chứng minh DE//BC

Ta có: AD 4,5 3

DB 1,5= = ; AE 6 3

EC 2= =

AD AE DE // BC

DB EC

Bài 2: Tính độ dài đoạn thẳng DC

Ngày Soạn: 20/03/2010 Ngày dạy: 02/04/2010

ÔN TẬP CHƯƠNG III

Tuần: 30

Tiết: 53

Trang 2

Hoạt động 2:

- GV vẽ hình và giới thiệu

nội dung bài toán

- GV yêu cầu HS lần lượt chỉ

ra các cặp tam giác vuông

đồng dạng

- Muốn làm được câu ba

chúng ta cần tính BC GV

hướng dẫn HS áp dụng định

lý Pitago để tính

- Từ (1) em hãy chỉ ra tỉ lệ

thức có chứa đoạn HB

- GV lưu ý cặp tỉ lệ thức này

chứa HB là chưa biết, ba

đoạn thẳng còn lại đã biết

- Tính HC

- Từ (1) em hãy chỉ ra tỉ lệ

thức có chứa đoạn HA

- HS chú ý theo dõi và vẽ hình vào trong vở

- HS lần lượt chỉ ra và giải thích sự đồng dạng

- HS tính cạnh BC

- HS chỉ ra

- HS tính HC khi đã tính được HB

- HS chỉ ra và thay số vào rồi tính

DB AB 4,5 7,5

DC AC= ⇒DC 10=

4,5.10

7,5

Bài 3:

Giải:

a) Những t.giác vuông sau đây đồng dạng:

ABC: HBA (chungµB) (1)

ABC: HAC (chung µC) (2) Từ (1) và (2) ta suy ra:

HBA: HAC (bắc cầu) (3) b) Áp dụng định lý Pitago ta có:

BC= AB AC+

BC= 12,45 20,50+

BC 23,98cm= Từ (1) ta suy ra: AB BC HB AB2

HB BA= ⇒ = BC

2

12,45

23,98

HC BC HB 23,98 6,46 17,52cm= − = − = Từ (2) ta suy ra:

AB BC HA AB.AC

HA AC= ⇒ = BC

12,45.20,50

23,98

4 Củng Cố:

- Xen vào lúc ôn tập.

5 Dặn Dò:

- Về nhà xem lại các dạng bài tập đã giải

- Tiết sau kiểm tra một tiết

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………

………

Ngày đăng: 04/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w