1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập chương I

18 386 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương I
Người hướng dẫn GV. Tôn Nữ Bích Vân
Trường học Trường THCS Nguyễn Khuyến
Thể loại tài liệu
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại một điểm nằm giữa hai điểm còn lại 2.. Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của ..... Hai tia có một điểm gốc chung và một điểm chung

Trang 1

Tiết 13

GV:Tôn Nữ Bích Vân TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN ĐÀ NẴNG

Trang 2

Ví dụ

Điểm Đường thẳng

Tia Đoạn thẳng Trung điểm đoạn thẳng

Trung điểm đoạn thẳng

A

Trang 3

1 Trong 3 điểm có một và chỉ

một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

2 Có một và chỉ một đường thẳng đi qua

3 Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung

của

của

4 Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B

thì

thì

5 Trên tia Ox, OM = a , ON = b, nếu 0 < a < b thì

5 Trên tia Ox, OM = a , ON = b, nếu 0 < a < b

AM + MB = AB hai tia đối nhau

thẳng hàng

hai điểm phân biệt

Trang 4

Điền ký hiệu , ,  thích hợp vào ô trống a) B xy c) C OA

b) O xy d) AB xy

Điền ký hiệu , ,  thích hợp vào ô trống a) B xy c) C OA

b) O xy d) AB xy

Dùng hình vẽ để trả lời từ câu 1 đến câu 7

x

y

O

Trang 5

a Hai điểm A và C nằm đối với điểm B.

d Ba điểm không thẳng hàng là

-

- .

- .

a Hai điểm A và C nằm đối với điểm B.

b Hai điểm A và B nằm đối với điểm C.

c Ba điểm thẳng hàng.

d Ba điểm không thẳng hàng là

-

- .

- .

Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau:

Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau:

khác phía cùng phía

A, B, C

A, B, C

O, A, B

O, B, C

y

O

 

Trang 6

a Các tia trùng nhau gốc A là

Điền vào chỗ trống ( ):

Trên đường thẳng xy:

Điền vào chỗ trống ( ):

Trên đường thẳng xy:

AB, AC, Ay

Ax và Ay;

Ax và Ay; Bx v Bx và à By; By; Cx v Cx và à Cy Cy

b Các tia đối nhau là:

b Các tia đối nhau là:

x

y

O

 

Trang 7

I Tia BA và tia AB trùng nhau

II Trong các tia BA, AB, CB không có

hai tia nào đối nhau.

III Các tia AB, AC, BC trùng nhau

I Tia BA và tia AB trùng nhau

II Trong các tia BA, AB, CB không có

hai tia nào đối nhau.

III Các tia AB, AC, BC trùng nhau

Cho 3 câu :

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

x

y

O

sai

a) I

b) II đúng

c) I và II sai

sai

d) II và III

Trang 8

Kể cả các tia chưa đặt tên, trên hình vẽ

có tất cả là :

Kể cả các tia chưa đặt tên, trên hình vẽ

có tất cả là :

x

y

O

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

sai

a) 9 tia

b) 12 tia sai

c) 4 tia sai

đúng

d) 18 tia

Trang 9

Trên hình vẽ có tất cả là :

a 5 đoạn thẳng

b 6 đoạn thẳng

c 3 đoạn thẳng

d 8 đoạn thẳng

Trên hình vẽ có tất cả là :

a 5 đoạn thẳng

b 6 đoạn thẳng

c 3 đoạn thẳng

d 8 đoạn thẳng

x

y

O

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

Trang 10

Điền vào chỗ trống ( ):

a Đoạn thẳng OA không cắt đoạn thẳng

b Đoạn thẳng OB cắt các đoạn thẳng :

Điền vào chỗ trống ( ):

a Đoạn thẳng OA không cắt đoạn thẳng

b Đoạn thẳng OB cắt các đoạn thẳng :

BC

OA, OC, BA, BC, AC

x

y

O

Trang 11

a Hai tia phân biệt có gốc chung là

hai tia đối nhau

a Hai tia phân biệt có gốc chung là

hai tia đối nhau

Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào

ô vuông trước mỗi câu:

Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào

ô vuông trước mỗi câu:

A

x

y

b Hai tia có một điểm gốc chung

và một điểm chung khác nữa là hai tia trùng nhau

b Hai tia có một điểm gốc chung

và một điểm chung khác nữa là hai tia trùng nhau

Chẳng hạn S

Đ

Trang 12

c Hai tia chung gốc cùng nằm trên một đường thẳng thì đối nhau

c Hai tia chung gốc cùng nằm trên một đường thẳng thì đối nhau

d Nếu IM = IN thì I là trung điểm của MN

d Nếu IM = IN thì I là trung điểm của MN

S

S

Chẳng hạn

A

x y

Chẳng hạn

Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông trước mỗi câu:

Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông trước mỗi câu:

I

Trang 13

Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở

cột bên phải để được kết qủa đúng:

a Độ dài đoạn thẳng CA là

b Độ dài đoạn thẳng BD là

c Độ dài đoạn thẳng AD là

d Độ dài đoạn thẳng AD

dài hơn đoạn thẳng CB là

Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở

cột bên phải để được kết qủa đúng:

b Độ dài đoạn thẳng BD là

c Độ dài đoạn thẳng AD là

d Độ dài đoạn thẳng AD

dài hơn đoạn thẳng CB là

Độ dài đoạn thẳng AB bằng 5 cm Điểm

C nằm giữa hai điểm A và B sao cho BC bằng 2cm Trên tia đối của tia CA lấy điểm D sao cho

CD bằng 6cm.

C nằm giữa hai điểm A và B sao cho BC bằng 2cm Trên tia đối của tia CA lấy điểm D sao cho

CD bằng 6cm.

9 cm

3 cm

7 cm

5 cm

4 cm

6 cm

Trang 14

Vẽ hình theo diễn đạt sau Cho 3 điểm M, N, P không thẳng hàng

a Vẽ đường thẳng MN

b Vẽ tia MP

c Vẽ đoạn thẳng NP

d Vẽ điểm A nằm giữa N và P

e Vẽ tia AM

Vẽ hình theo diễn đạt sau Cho 3 điểm M, N, P không thẳng hàng

a Vẽ đường thẳng MN

b Vẽ tia MP

c Vẽ đoạn thẳng NP

d Vẽ điểm A nằm giữa N và P

e Vẽ tia AM

N

M

P A

Trang 15

Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm Trên tia

AB lấy điểm I sao cho AI = 4 cm

AB lấy điểm I sao cho AI = 4 cm

Giải:

Trên tia AB vì AI < AB ( 4cm < 8cm) nên điểm

I nằm giữa hai điểm A và B

Giải:

Trên tia AB vì AI < AB ( 4cm < 8cm) nên điểm

I nằm giữa hai điểm A và B

b So sánh IA và IB

b So sánh IA và IB

a Điểm I có nằm giữa hai điểm A và B

không? Vì sao?

a Điểm I có nằm giữa hai điểm A và B

không? Vì sao?

Giải:

Vì điểm I nằm giữa hai điểm A và B nên

IA + IB = AB

Suy ra : IB = AB - IA = 8 cm – 4 cm = 4 cm

Giải:

Vì điểm I nằm giữa hai điểm A và B nên

IA + IB = AB

Suy ra : IB = AB - IA = 8 cm – 4 cm = 4 cm

c Điểm I có phải là trung điểm của AB không? Vì sao?

c Điểm I có phải là trung điểm của AB không? Vì sao?

Giải:

Vì điểm I nằm giữa hai điểm A, B và

Giải:

Vì điểm I nằm giữa hai điểm A, B và

Trang 16

- Ôn kỹ lý thuyết

- Làm bài 3, 5, 7, 8 trang 127 sgk

Trên tia Ox, xác định hai điểm C, D sao cho

OC < OD Gọi A, B lần lượt là trung điểm của

OC, OD Chứng minh rằng:

- Ôn kỹ lý thuyết

- Làm bài 3, 5, 7, 8 trang 127 sgk

Trên tia Ox, xác định hai điểm C, D sao cho

OC < OD Gọi A, B lần lượt là trung điểm của

OC, OD Chứng minh rằng:

2

OC OD

Trang 17

Có thể trồng 12 cây thành 6 hàng, mỗi

hàng 4 cây (hình a)

hàng 4 cây (hình a)

Em hãy vẽ sơ đồ trồng:

a 16 cây thành 8 hàng , mỗi hàng 4 cây

b 20 cây thành 8 hàng , mỗi hàng 5 cây

Em hãy vẽ sơ đồ trồng:

a 16 cây thành 8 hàng , mỗi hàng 4 cây

b 20 cây thành 8 hàng , mỗi hàng 5 cây

H ì nh a

H ì nh b

Trang 18

CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT

Ngày đăng: 13/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dùng hình vẽ để trả lời từ câu 1 đến câu 7 - Ôn tập chương I
ng hình vẽ để trả lời từ câu 1 đến câu 7 (Trang 4)
Kể cả các tia chưa đặt tên, trên hình vẽ có tất cả là : - Ôn tập chương I
c ả các tia chưa đặt tên, trên hình vẽ có tất cả là : (Trang 8)
Trên hình vẽ có tất cả là: - Ôn tập chương I
r ên hình vẽ có tất cả là: (Trang 9)
Vẽ hình theo diễn đạt sau - Ôn tập chương I
h ình theo diễn đạt sau (Trang 14)
(hình b)(hình b) - Ôn tập chương I
hình b (hình b) (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w