1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Hinh học 9 HKI

143 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 4,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trong tam giác vuông, nếu biết hai cạnh, hoặc một cạnh và một góc nhọn thì cóthể tính được các góc và các cạnh còn lại của tam giác đó hay không?. ở tiết trước ta đã biết lập mối liên

Trang 1

Ngày soạn : 11 /8 / 2011

Ngày giảng : Lớp 9A : / 8 /2011 ; Lớp 9B : / 8 /2011

Chương I

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Tiết 1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

A Mục tiêu.

1 Về kiến thức:

- Nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng trong hình 1

- Biết thiết lập các hệ thức: b2 = ab’, c2 = ac’, h2 = b’c’ dưới sự dẫn dắt của giáoviên

1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ

2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập

C.Tiến trình bài dạy.

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

II Kiểm tra bài cũ (6’)

? Tìm các cặp tam giác vuông trong hình 1

- Ta có các cặp tam giác vuông đồng dạng là:

o ∆AHB ∆CAB (Góc nhọn B chung) 3đ

o ∆AHC ∆BAC (Góc nhọn C chung) 3đ Hình 1

o ∆AHB ∆CHA ( ·BAH ACH cùng phụ với với góc ABH) 4đ= ·

+ GV: Cho học sinh nhận xét, gv nhận xét đánh giá cho điểm

Ở lớp 8 chúng ta đã được học về “Tam giác đồng dạng” Chương I “Hệ thứclượng trong tam giác vuông” có thể coi như một ứng dụng của tam giác đồng dạng

- Trong tam giác vuông, nếu biết hai cạnh, hoặc một cạnh và một góc nhọn thì cóthể tính được các góc và các cạnh còn lại của tam giác đó hay không? Chương I ta

sẽ nghiên cứu điều đó.Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Nhờ một hệ thức trong tam giác vuông, ta có thể đo được chiều cao của một cái cây bằng một chiếc thước thợ Vậy đó là hệ thức nào trong các hệ thức mà ta

nghiên cứu trong tiết học hôm nay

III Dạy bài mới.

A

Trang 2

GV Xét tam giác ABC vuông tại A

AH ⊥ BC

1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (15’)

? Hãy chỉ rõ cạnh huyền và cạnh góc

vuông đường cao và hình chiếu của

hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền

Trong tam giác ABC vuông tại A, cócạnh huyền BC = a, các cạnh gócvuông AC = b, BC = c, đường cao

AH = h, hình chiếu của 2 cạnh AC,

vuông với cạnh huyền và hình chiếu

của nó trên cạnh huyền

? Em hãy phát biểu thành lời hệ thức

này?

Ví dụ 1:

? Các em hãy quan sát hình 1 và cho

biết độ dài cạnh huyền a bằng tổng độ

dài 2 đoạn thẳng nào?

Trong tam giác vuông ABC ta có

Trang 3

2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao (12’).

? Với quy ước ở hình 1 ta có hệ thức

Đề bài yêu cầu ta tính gì ?

Trong tam giác vuông ADC ta đã biết

những gì ?

Cần tính đoạn nào ? Cách tính ?

đề bài yêu cầu tính đoạn AC

Trong tam giác vuông ADC ta đã biết

⇒ BC =

2 (2,25) 1,5 = 3,375 (m)Vậy chiều cao của cây là :

Trang 4

a) b)

a) Ta có x + y = 62+82 =10

Theo hệ thức (1) ta có 62 = 10x

⇒ x = 62 : 10 = 3,6

y = 10 – 3,6 = 6,4

b) Áp dụng hệ thức 1 ta có

122 = 20.x ⇒ x = 122 : 20 = 7,2

y = 20 – 7,2 = 12,8

V Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Học thuộc định lý 1, định lý 2, nắm trắc hai hệ thức

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 2, 3, 4((SGK – Tr68)

- Đọc phần có thể em chưa biết

HD: Bài 2: vận dụng hệ thức 1: b2=ab’ ; c2=ac’

Bài 3: vận dụng định lí Pytago để tính y sau đó tính x.y rồi tính x

Ngày soạn : 12/8 / 2011

Ngày giảng : Lớp 9A : / 8 /2011 ; Lớp 9B : / 8 /2011

Tiết 2 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TIẾP)

A Mục tiêu.

1 Về kiến thức:

- Củng cố hệ thức 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác

- Biết thiết lập các hệ thức: bc = ah, 12 12 12

h =b + c dưới sự dẫn dắt của giáo viên

2 Về kĩ năng:

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

3.Về thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, suy luận logic

B Chuẩn bị của GV và HS.

1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đddh

Trang 5

2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập.

C.Tiến trình bài dạy.

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

II Kiểm tra bài cũ (6’)

HS theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm

ở tiết trước ta đã biết lập mối liên hệ về cạnh góc vuông và hình chiếu của nótrên cạnh huyền, rồi mối liên hệ giữa đường cao ứng với cạnh huyền và các hìnhchiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền của một tam giác vuông Trong tiếthọc này chúng ta nghiên cứu tiếp một số hệ thức nữa về cạnh và đường chéo trongtam giác vuông

III Dạy bài mới.

4 1

Trang 6

có thể suy ra một hệ thức giữa đường

cao ứng với cạnh huyền và hai cạnh

Căn cứ vào giả thiết, ta tính độ dài

đường cao h như thế nào ?

Làm bài theo HD của GV

Trang 7

GV Trong các ví dụ và các bài toán cần

tính toán của chương này các số đo độ

dài ở mỗi bài nếu không ghi đơn vị ta

quy ước là cùng đơn vị

* Chú ý : (SGK-Tr67)

IV.Củng cố, luyện tập (11’)

Bài tập 3: (SGK – Tr 69) GV

HS

Cho học sinh lên bảng thực hiện

2 hs lên bảng thực hiện, hs còn lại làm

tại chỗ, nhận xét

y= 5 +7 = 74 x.y = 5.7 = 35 ⇒ x 35

74

=

Hình : 6

Bài tập 4: (SGK – Tr 69)

22 = 1.x ⇒ x = 4

y2 = x(x+1) = 4(4+1) = 20

⇒ y = 20 2 5=

V Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Học thuộc định lý và nắm được bản chất các hệ thức

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 5, 6, 7 (SGK - Tr69,70)

HD: Bài 7

- Trình bày lời giải có thể theo 1 trong 2 cách dựa vào các hệ thức 1 và 2

- Chứng minh các cách vẽ trên đều đúng dựa vào khẳng định: Nếu 1 tam giác có đường trung tuyến ứng với 1 cạnh bằng nửa cạnh đó thì tam giác ấy là tam giác vuông

* Nhận xét của Tổ trưởng CM :

Sào Báy, ngày tháng 8 năm 2011

Trang 8

1 Giáo viên: Giáo án, SGK toán 9, đồ dùng dạy học.

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập

C.Tiến trình bài dạy.

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

II Kiểm tra bài cũ (5’)

1.Câu hỏi

Vẽ tam giác ABC vuông tại A, AH ⊥ BC

Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ABC

- Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét, cho điểm

+ GV : Ở các tiết học trước ta đã xây dựng được một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đó đi giải một

Trang 9

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Gv Cho học sinh nghiên cứu bài tập 5 Bài tập 5

? Lên bảng vẽ hình và ghi GT, KL của

bài toán?

∆ABC ( µA 90= o) AH ⊥ BC

Thảo luận và tính trong 2’, sau đó lên

trình bày lời giải?

Các nhóm báo cáo kết quả và nói rõ đã

Lên bảng vẽ hình của bài toán?

Gv Treo hình vẽ hai cách vẽ đoạn trung

bình nhân x của hai đoạn thẳng a,b

(tức là x2 = a.b)

Bài tập 7:

a b

x H B

Trang 10

Gv Dựa vào hệ thức 1 và 2 hãy chứng

minh hệ thức trên là đúng?

? Tam giác ABC là tam giác gì tại sao? C1: Tam giác ABC là ta giác vuông vì

có trung tuyến AO ứng với cạnh huyền

BC bằng nửa cạnh đó

? Căn cứ vào đâu ta có x2 = a.b? Trong tam giác vuông ABC có AH ⊥

BC nên AH2 = BH.HC hãy x2 = a.b

C2:

? Tương tự hãy cho biết tại sao có x2 = a.b? Trong tam giác vuông DEF có DI là đường cao nên DE2 = EF.EI hay x2 = a.b IV.Củng cố: (2’) + Gv chốt lại cách tìm độ dài 1 cạnh khi biết độ dài 2 cạnh hoặc đường cao tương ứng với cạnh huyền…bằng việc vận dụng 4 hệ thức V Hướng dẫn học ở nhà (1’) - Về ôn lại các kiến thức đã học - Xem lại các bài tập đã chữa - Làm bài tập 8, 9 (SGK – Tr70) + Gv HD Bài tập 9: Chứng minh 12 1 2 12 DL + DK =DC

Ngày soạn : 19 / 8 / 2011

Ngày giảng : Lớp 9A : / 8 /2011 ; Lớp 9B : / 8 /2011

Tiết 4: LUYỆN TẬP

Trang 11

1 Giáo viên: Giáo án, SGK toán 9, đồ dùng dạy học.

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập

C.Tiến trình bài dạy.

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

II Kiểm tra bài cũ (5’)

số bài tập Chúng ta vào bài hôm nay

.III Dạy bài mới (36’)

Gv Cho học sinh nghiên cứu bài tập 8?

Cho học sinh thảo luận trong 5’

có trung tuyến AH (H ∈ cạnh huyền

9 4

x

Trang 12

BC) nên

BH = CH = AH = 2 ⇒ x = 2Tam giác AHB vuông tại B theođịnh lý pi ta go ta có AB2 = HA2 +

HB2

= 22 + 22 = 8 ⇒ AB = 2 2c) Tam giác vuông

EK12

916

chứng minh như thế nào?

(hai tam giác bằng nhau)

a) Xét ∆ADI và ∆CDL có

Trang 13

+ Bài 15(SBT-Tr91) :Trong tam giác vuông ABE có

BE = CD = 10 cm

AE = AD – ED = 8 – 4 = 4cm

AB = BE 2 + AE 2 ( ĐL pytago) = 10 2 + 4 2 ≈ 10,77 (m)

? Nêu cách tính

IV.Củng cố: (2’)

+ Gv chốt lại cách làm của 2 bài tập đã chữa bằng cách sử dụng các hệ thức

V Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Về ôn lại các kiến thức đã học

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập về nhà số 8, 11, 12 tr 90, 91 SBT toán

- Đọc trước bài (Tỉ số lượng giác của góc nhọn)

Hướng dẫn bài 12 tr 91 SBT

Trang 14

AE = BD = 230km.

AB = 2200km

R = OE = OD = 6370 kmHỏi hai vệ tinh ở A và B có nhìn thấy nhau không ?

Cách làm :Tính OH biết HB = AB

2

vµ OB = OD + DBNÕu OH > R th× hai vÖ tinh cã nh×n thÊy nhau

* Nhận xét của Tổ trưởng CM :

Sào Báy, ngày tháng năm 2011

2.Về kĩ năng:

- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 30o, 45o, 60o

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Biết dựng một góc khi cho các tỉ số lượng giác của nó

3.Về thái độ:

Trang 15

- Biết vận dụng vào giải các bài tập liên quan.

B Chuẩn bị của GV và HS.

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước, eke, đo góc

2.Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập, bảng nhóm

C.Tiến trình bài dạy.

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

II Kiểm tra bài cũ (3’)

1) Câu hỏi

Hai tam giác vuông ABC và A’B’C’ có hai góc nhọn bằng nhau là B và B’ Hỏihai tam giác đó có đồng dạng với nhau không? Nếu có hãy viết các hệ thức liên hệgiữa các cạnh của chúng (Mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác)

2) Đáp án:

∆ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ vì ∆ABC và ∆A′B′C′ có :

µ

¶ µ

Trong một tam giác vuông, nếu biết tỉ số độ dài của hai cạnh thì có biết được

độ lớn của các góc nhọn hay không? Để trả lời câu hỏi đó chúng ta cùng đi nghiên cứu bài hôm nay

III Dạy bài mới.

Gv Cho tam giác vuông ABC vuông tại A

Gv Ta cũng đã biết: hai tam giác vuông

đồng dạng với nhau khi và chỉ khi

Trang 16

chúng có cùng số đo của một góc nhọn

hoặc các tỉ số giữa cạnh cạnh đối và

cạnh kề của một góc nhọn trong mỗi

tam giác đó bằng nhau Ngược lại, khi

hai tam giác vuông đã đồng dạng, có

Vậy tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của

một góc nhọn trong tam giác vuông

đặc trưng cho đại lượng nào?

Tỉ số lượng giác giữa cạnh đối và cạnh

kề của 1 góc nhọn trong tam giác

vuông đặc trưng cho độ lớn của góc

Trang 17

? Tương tự cỏc em hóy thảo luận làm

phần b sau 3’ trỡnh bày lời giải

b)

Khi α = 60oLấy điểm B đối xứng với B qua AC

Ta cú ∆ABC là một nửa tam giỏcđều CBB’

Trong tam giỏc vuụng ABC, nếu gọi

độ dài cạnh AB là a thỡ BC = BB’ =2AB = 2a; AC = BC2 −AB2 (Định

đú, nếu lấy B’ đối xứng với B qua

Gv Ngoài tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề,

ta cũn xột cỏc tỉ số giữa cạnh kề và

cạnh đối, cạnh đối và cạnh huyền,

cạnh kề và cạnh huyền của một gúc

nhọn trong tam giỏc vuụng cỏc tỉ số

này chỉ thay đổi khi độ lớn của gúc

nhọn đang xột thay đổi và ta gọi chỳng

là cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn

đú Vậy tỉ số lượng giỏc là gỡ? b) Định nghĩa (SGK – Tr72) (17’)

Gv Em hóy đọc định nghĩa trong (SGK –

Tr 72) sinα = cạnh huyềncạnh đối ổỗ=ỗ ACBCửữữữ

Trang 18

Trong tam giác vuông có góc nhọn

α, độ dài hình học các cạnh đều dương

và cạnh huyền bao giờ cũng lớn hơn

cạnh góc vuông nên tỉ số lượng giác

của góc nhọn luôn dương và sinα < 1 ;

cosα < 1

*) Nhận xét Các tỉ số lượng giác củamột góc nhọn luôn dương và có sinα < 1; sosα < 1

Gv

?

Cho học sinh làm bài tập ?2:

Cho ∆ABC vuông tại A có µC= β Hãy

viết tỉ số lượng giác của góc β

Gv Cho hình vẽ sau; các em hãy viết và

tính tỉ số lượng giác của goc 45o

Trang 19

? Cho hình vẽ, µ

o

B 60=

Hãy viết tỉ số lượng giác của góc 60o

VD2: sin60o = sin µB = AC a 3 3 BC = 2a = 2 cos60o = cos µB = ABBC =2aa =12 Gv Theo kết quả ?1 α = 600 ⇔ AC 3 AB = ⇒ AB = a ; BC = 2a ; AC = a 3 tg60o = tg µB = AC a 3 3 AB = a = cotg60o = cotg µB = ABAC a 33 a 3 = = Như vậy, cho góc nhọn α ta tính được các tỉ số lượng giác của nó IV.Củng cố, luyện tập : (6’) ? Nêu tỉ số lượng giác của góc nhọn Cho tam giác ABC, µA= 90 ; 0 Cµ = 30 0 Hãy tính: sin 0 30 , cos 0 30 , cotg 0 30 , tg 0 30

Đáp án: sin30 0= 1 2, cos30 0= 2 2 , cotg30 0= 3 3 , tg30 0 = 3

V Hướng dẫn học ở nhà (1’) - Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi - Học và nắm được định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn - Làm bài tập 10, 14 (SGK – Tr 77)

Trang 20

- Củng cố các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác.Nắm vững các hệ thức liên

hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

2.HS: Học và làm bài tập đã cho ở tiết trước

C.Tiến trình bài dạy.

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

II Kiểm tra bài cũ (6’)

ở tiết trước ta đã biết thế nào là tỉ số lượng giác của góc nhọn Trong tiết học hôm nay chúng ta ngiên cứu tiếp

A

Trang 21

III Dạy bài mới.

Gv Qua ví dụ 1 và 2 ta thấy, cho góc nhọn

α, ta tính được các tỉ số lượng giác của

nó Ngược lại, cho 1 trong các tỉ số

lượng giác của góc nhọn α, ta có thể

dựng được các góc đó

(20’)

Gv (Đưa hình 17 lên bảng) Giả sử ta đã

dựng được góc α sao chotg 2

3

α =

Ví dụ 3: Dựng góc nhọn α biết,

2tg

- Trên tia Ox lấy OA = 2

- Trên ti Oy lấy OB = 3

- Góc OBA là góc α cần dựng.Chứng minh

tgα = ·tgOBA OA 2

Gv Treo hình 18 lên bảng minh họa cách

dựng góc nhọn β, khi biết sinβ = 0,5

VD4: Dựng góc nhọn β biết sinβ = 0,5

? Nêu cách dựng góc nhọn β theo hình 18

và chứng minh cách dựng đó là đúng?

?3: Cách dựng góc β

- Dựng góc vuông xOy, xácđịnh đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Oy lấy OM = 1

- vẽ cung tròn (M;2) cùng nàycắt Ox tại N

Trang 22

Gv Cho học sinh làm ?4 cho hình vẽ ? 4

? Lập tỉ số lượng giác của góc β và α

AC sin

BC AB cos

BC

a =

a =

AB sin

BC AC cos

BC

b = b=

AC tg

AB AB cot g

AC

a =

AB tg

AC AC cot g

sinα = cosβ tgα = cotgβ

cosα =sinβ cotgα = tgβ

? Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ số

lượng giác của chúng có mối liên hệ gì ?

*) Định lý: (SGK – Tr 74)sin45o = cos? = ?; tg45o = cotg? = ?

Ví dụ; sin45o = cos45o = 2

2 tg45o = cotg45o = 1

? Từ kết quả của ví dụ 2, biết tỉ số lượng

giác của góc 60o hãy suy ra các tỉ số

lượng giác của góc 30o?

VD2:

cos30o = sin60o = 3

2sin30o = cos60o = 1

2cotg30o = tg60o = 3tg30o = cotg60o 3

3

Gv Các bài tập trên chính là nội dung của ví

dụ 5 và 6 trong sách giáo khoa?

Gv Từ đó ta có bảng tỉ số lượng giác của

Trang 23

Gv: sau 3’ yêu cầu các nhóm dừng lại, 1 nhóm mang bảng trình bày, các nhóm khác nhận xét.

Gv đánh giá, nhận xét

Bài 12: sin 600 = cos300; cos750 = sin150; sin52030’= cos37030’;

cotg820 = tg80; tg800 = cotg100

V Hướng dẫn học ở nhà.(2’)

- Nắm chắc định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa

tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, nhớ tỉ số lượng giác của các góc đặcbiệt

- Làm bài tập: 12, 13, 14, 15 (SGK – Tr 76-77)

- Đọc phần có thể em chưa biết

HD Bài 14: Để chứng minh các đẳng thức nên sử dụng định lí Pytago

Hướng dẫn đọc “Có thể em chưa biết”

Bất ngờ về cỡ giấy A4(21cm × 29,7cm)

Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng

a 29,7

b = 21 ≈ 1,4142 ≈ 2

Để chứng minh BI ⊥ AC ta cần chứng minh ∆BAC ∆CBI

Để chứng minh BM = BA hãy tính BM và BA theo BC

* Nhận xét của Tổ trưởng CM :

Sào Báy, ngày tháng năm 2011

Trang 24

- Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một

số công thức lượng giác đơn giản

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

3.Về thái độ:

- Cẩn thận, linh hoạt trong hoạt động nhóm

B Chuẩn bị của GV và HS.

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ vẽ hình,

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, bảng nhóm, dụng cụ học tập

C.Tiến trình bài dạy.

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

Trang 25

H2: Dựng hình và trình bày miệng chứng minh.

- Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét, cho điểm

+ GV : Trong tiết học này chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đã học về tỉ số lượnggiác của góc nhọn để giải một số bài tập

III Dạy bài mới ( Tổ chức luyện tập 32’)

Gv Dựng góc nhọn α biết: Bài tập 13: (a,b) (SGK – Tr 77)

Hs Hs1 : Nêu cách dựng, vẽ hình Dựng góc vuông xOy Lấy 1 đthẳng

làm đvị Trên tia Oy lấy điểm Msaocho OM = 2 lấy M làm tâmvẽ cungtròn bkính 3, cung tròng này cắt tia

OM

Trang 26

- trên Ox lấy điểm A sao cho OA =3.

- Quay tâm tròn tâm A bán kính = 5 sao cho cắt Oy tại B

BCcoscotg

sin

Trang 27

? x là cạnh đối diện của goc 60o, cạnh

huyền có độ dài là 8 Vậy ta xét tỉ số

lượng giác nào của góc 60o?

=0,36 => sinB = 0,6

Do B và C là 2 góc phụ nhau NênsinC = cosB = 0,8

? Tam giác ABC có là tam giác vuông

B

$ = 450⇒∆AHB vuông cân

Hs Tam giác ABC không phải là tam giác

Xét tam giác vuông AHC có vuông tại A, có B$ = 450 thì tam giác

ABC sẽ là tam giác vuông cân Khi ấy

đường cao AH phải là trung tuyến,

trong khi đó trên hình ta có BH ≠ HC

AC2 = AH2 + HC2 (đ/l Py-ta-go)

x2 = 202 + 212

x = 841 = 29

? Nªu c¸ch tÝnh x

Trang 28

- TiÕt sau mang b¶ng sè víi 4 ch÷ sè thËp ph©n vµ m¸y tÝnh bá tói Casio

Fx-220 hoÆc Casio Fx - 570A

Ngày soạn : 10 / 9 / 2011

Ngày giảng : Lớp 9A : 17 / 9 /2011 ; Lớp 9B : 17 / 9 /2011

Tiết 8 – 9 BẢNG LƯỢNG GIÁC

1.Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, bảng số với 4 chữ số thập phân

2.Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập, bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính

C.Tiến trình bài dạy

Trang 29

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

II Kiểm tra bài cũ (5’)

+ GV yêu cầu hs đứng tại chỗ nhắc lại

Phát biểu định lý về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?

Đáp án:

Định lý: Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cos góc kia, tg góc nàybằng cotg góc kia

Không cho điểm

+ Gv : Dùng bảng lượng giác ta có thể nhanh chóng tìm được tỉ số lượng giác củamột góc nhọn và ngược lại nếu biết tỉ số lượng giác ta có thể tìm được số đo góc đó

Vậy bảng lượng giác có cấu tạo như thế nào ta vào bài hôm nay.Tiết 8: Bảng lượng giác.

III Dạy bài mới.

1 Cấu tạo của bảng lượng giác (11’)

Gv Bảng lượng giác bao gồm bảng VIII,

IX, X, XI (từ Tr52 đến Tr58) của cuốn

“Bảng số với 4 chữ số thập phân” Để

lập bảng người ta dựa vào tính chất tỉ

số lượng giác của hai góc phụ nhau

?

Hs

Tại sao sin và cos, tg và cotg lại được

ghép cùng một bảng?

Vì với α và β là hai góc phụ nhau thì

tg góc này bằng cotg góc kia, sin góc

này bằng cos góc kia và ngược lại

Gv Cho học sinh đọc các thông tin về

và cho biết: Để tra bảng VIII va bảng

IX ta cần thực hiện mấy bước? Là

*) Các bước tra bảng VIII và IX (SGK –

Tr 78,79)

Trang 30

bước nào?

Gv Vận dụng tìm sin46o12’ *) Ví dụ 1: Tìm sin46o12’

? Muốn tìm giá trị Sin của góc 46o12’

em tra bảng bảng nào? Nêu cách tra?

Giao của bảng hàng 46o và cột 12’ làsin46o12’

Gv Treo bảng phụ có ghi sẵn mẫu 1 (T79

Gv Các em hãy lấy ví dụ khác, yêu cầu

bạn bên cạnh tra bảng và nêu kết quả?

*) Ví dụ 2: tìm cos33o14’

? Tìm cos33o14’ ta tra bảng nào? Nêu

cách tra bảng?

Giao của hàng 33o và cột số phút gầnnhất với 14’ Đó là cột ghi 12’ và phầnhiệu chính 2’

Tra cos(33o12’ + 2’)

? cos33o14’ bằng bao nhiêu? cos33o14’ ≈ 0,8368

? Phần hiệu chính tương ứng tại giao

của 33o và cột ghi 2’ là bao nhiêu?

? Muốn tìm cotg8o32’ em tra bảng nào?

Vì sao?

Nêu cách tra bảng?

Ví dụ 4: Tìm cotg8o32’

Tra bảng XLấy giá trị tại giao của hàng 8o30’ và cộtghi 2’

Trang 31

Dùng máy tính CASIO fx 220 hoặc fx

Ví dụ 2 : Tìm cos52054′.Gv

d) cotg32015′ ≈ 1,5849

- HS2 : So sánh sin 200 và sin700 Ta có: sin200 < sin700vì 200 < 700

cotg20 và cotg37040′ Ta có: cotg20 > cotg37040′vì 20 < 37040′

V Hướng dẫn học ở nhà (1’)

Trang 32

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa.

* Nhận xét của Tổ trưởng CM :

Sào Báy, ngày tháng 9 năm 2011

1 CB của GV: g/a, bảng số, máy tính

2 CB của HS: Học và làm bài tập đã cho ở tiết trước Bảng số, máy tính

C.Tiến trình bài dạy.

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

II Kiểm tra bài cũ (8’)

1.Câu hỏi

HS1: Khi góc α tăng từ Oo đến 90o thì tỉ số lượng giác của góc α thăy đổi nhưthế nào?

Trang 33

- Tìm Sin40o12’ bằng bảng số, nói rõ cách tra bảng sau đó dùng máy tính bỏ túi

để kiểm tra lại

hs theo dõi nhận xét gv nhận xét cho điểm

Tiết trước chúng ta đã học cách tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn chotrước Tiết này ta sẽ học cách tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giáccủa góc đó

III Dạy bài mới.

2b Tìm số đo của góc nhọn khi biết 1 tỉ

số lượng giác của góc đó (20’)

quan sát và làm theo hướng dẫn

khi đó màn hình xuất hiện51 36 2.17

Trang 34

để tìm α khi biết sinα

để tìm α khi biết cosα

Trang 35

để tìm α khi biết tgα

để tìm α khi biết cotgα

Gv tổ chức cho các nhóm hs chơi trò chơi, nhóm nào làm nhanh và đúng sẽ chiến thắng

Gv treo bảng phụ nội dung bài tập

Bài 1: Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4)

- Đọc bài đọc thêm

- Làm bài tập số 21 -> 25 (SGK – Tr 84)

- Bài tập số 40 → 43 (SBT - Tr95)

- HD Bài 24 C1: hãy tính các tỉ số lượng giác sau đó mới sắp xếp

C2: sử dụng t/c về tỉ số LG của 2 góc phụ nhau đưa hết về tỉ số sin hoặc cos, tg hoặc cotg

Ngày soạn : / / 20

Trang 36

Ngày giảng : Lớp 9A : / /20 ; lớp 9B : / /20

Tiết 10: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu.

1.Về kiến thức: củng cố kiến thức về tỉ số lượng giác

2.Về kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giáccủa một góc và ngược lại tìm số đo một góc khi biết các tỉ số lượng giác của nó

- Thấy được tính đồng biến của sin và tam giác, tính nghịch biến của cos và cotg

để so sánh được các tỉ số lượng giác

3.Về thái độ: Rèn tính linh hoạt, cẩn thận trong tra bảng

B Chuẩn bị của GV và HS.

1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng số, máy tính

2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập

C Tiến trình bài dạy.

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

II.Kiểm tra bài cũ (8’)

1.Câu hỏi

HS1: Dùng bảng số hoặc máy tính để tính: cotg35o15’

So sánh sin300 và sin70o (Không dùng bảng tính và máy tính)

+) cotg = 3,163 ⇒ x ≈ 18o (mỗi câu đúng 2,5đ)

hs theo dõi nhận xét gv nhận xét cho điểm

Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ áp dụng kiến thức đã học để giải một số bài tập

III Bài mới ( Tổ chức luyện tập 33’)

Bài 22 (b, c, d) (SGK – Tr 84)

G Cho học sinh đứng tại chỗ để trả lời b) cos25o > cos63o15’

c) tg73o20’ > tg45od) cotg2o > cotg37o40’

G Một em lên bảng làm bài tập sau:

Trang 37

Sin38o và cos38o

Tg27o và cotg27o

a) Ta có cos38o = sin52o mà sin38o < sin52o sin38o<cos38ob) Ta có cotg27o = tg63o mà tg27o < tg63o nên tg27o < cotg27o

G Các em hãy làm bài tập 47 cho x là

một góc nhọn, biểu thức sau đây có

giá trị dương hay âm? Vì sao?

G Cho học sinh làm bài 23 (SGK – Tr84) Bài 23: (SGK – Tr84)

? Một em hãy lên bảng trình bày lời

(sin5o = cos65o)

b) tg580 - cotg32o = 0 (vì tg580 = cotg32o)

Bài 24: (SGK – Tr84)

G Cho học sinh hoạt đông nhóm làm bài

tập 24 trong 2’

a) cos14o sin76o cos87o =sin3o

⇒ sin3o < sin47o < sin76o < sin78oHay

cos87o < sin47o < cos14o < sin78ob) cotg25o = tg65o

cotg38o = tg52o

⇒ tg52o < tg62o < tg65o < tg73oHay:

tính bỏ túi để tra các tỉ số lượng giác

sau đó so sánh các tỉ số lượng giác

G Treo bảng phụ đề và hình vẽ Bài 42 sbt

Trang 38

a)

CN2 = AC2 – AN2 (đ/l Py-ta-go)

CN = 6,4 2 - 3,6 2 ≈ 5,292

b) sin·ABN = 3,6

6,4 = 0,5625

⇒ ·CAN ≈ 55046′

G Cho x lµ mét gãc nhän, biÓu thøc sau

®©y cã gi¸ trÞ ©m hay d¬ng ? V× sao

cã thÓ híng dÉn HS c©u c, d : dùa vµo

tØ sè lîng gi¸c cña 2 gãc phô nhau

Cã cotgx = tg(900 – x)

⇒ tgx – cotgx > 0 nÕu x > 450tgx – cotgx < 0 nÕu x < 450

* Nhận xét của Tổ trưởng CM :

Trang 39

Sào Báy, ngày tháng năm 2011

Ngày soạn : / / 20

Ngày giảng : Lớp 9A : / /20 ; lớp 9B : / /20

Tiết 11MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG

TAM GIÁC VUÔNG

1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi, thước kẻ, eke, thước đo độ

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập Bảng nhóm

máy tính bỏ túi, thước kẻ, eke, thước đo độ

C Tiến trình bài dạy.

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

II.Kiểm tra bài cũ (7’)

1.Câu hỏi

Cho ∆ABC có µA 90= o, AB = c, AC = b, BC = a

+ Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B và góc C?

+ Hãy tính cạnh góc vuông b, c qua các cạnh và các góc còn lại

Trang 40

c = a cosB = a sinC 6đ

b = c tgB = c cotgC

c = b cotgB = b tgC

Hs theo dõi nhận xét Gv nhận xét, cho điểm

Các hệ thức trên chính là nội dung của bài học hôm nay

III Dạy bài mới.

1 Các hệ thức (25’).

G Như vậy ta đã hoàn thiện ?1 các em

hãy viết lại các hệ thức trên

Trong tam giác vuông ABC vuôngtại A ta có:

thức, phân biệt cho học sinh, góc kề là

đối với cạnh đang tính

Ngày đăng: 23/10/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ). - Giao an Hinh học 9 HKI
Bảng ph ụ) (Trang 41)
Hình vẽ CD = - Giao an Hinh học 9 HKI
Hình v ẽ CD = (Trang 56)
Hình vẽ Kẻ Ax ⊥ AB - Giao an Hinh học 9 HKI
Hình v ẽ Kẻ Ax ⊥ AB (Trang 58)
Hình vẽ - Giao an Hinh học 9 HKI
Hình v ẽ (Trang 67)
Hình   96   có   m 1 ,   m 2   cũng   là   tiếp   tuyến chung của hai đường tròn. - Giao an Hinh học 9 HKI
nh 96 có m 1 , m 2 cũng là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (Trang 125)
Hình 97 a có tiếp tuyến chung ngoài d 1 , d 2 , tiếp tuyến chung trong m. - Giao an Hinh học 9 HKI
Hình 97 a có tiếp tuyến chung ngoài d 1 , d 2 , tiếp tuyến chung trong m (Trang 126)
Hình chữ nhật ta chứng minh như thế - Giao an Hinh học 9 HKI
Hình ch ữ nhật ta chứng minh như thế (Trang 136)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w