1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập ôn chương halogen

9 531 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 233 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày phương pháp hĩa học để nhận biết dung dịch NaCl, NaF, HBr.Viết các phản ứng nếu cĩ.. Trình bày phương pháp hĩa học để nhận biết dung dịch NaBr, NaF, HI.Viết các phản ứng nếu

Trang 1

Bài Tập Tự Luận Nhĩm Halogen

 Đề A.

Câu 1: ( 1,5 điểm) Trình bày phương pháp hĩa học để nhận biết dung dịch NaCl, NaF,

HBr.Viết các phản ứng (nếu cĩ)

Câu 2: ( 2,0 điểm) Hồn thành các phản ứng sau ( ghi cơng thức các chất thích hợp vào chỗ

trống và cân bằng phương trình phản ứng):

a) HCl + Fe  →0

t …+… b) NaOH + Cl2  →… + …+ … c) NaCl rắn + H2SO4 đặc t0〈 2500C→ …+… d) K2MnO4 + HCl  →…+ …+…+…

Câu 3: ( 3,5 điểm) Cho 21,10 gam một hỗn hợp gồm Zn và Al tác dụng vừa đủ với 650 ml

dung dịch HCl 2M

a) Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra

b) Xác định số gam Zn và Al trong hỗn hợp ban đầu ( Cho: Zn = 65; Al = 27 )

Đề B.

HI.Viết các phản ứng (nếu cĩ)

Câu 2: ( 2,0 điểm) Hồn thành các phản ứng sau ( ghi cơng thức các chất thích hợp vào chỗ

trống và cân bằng phương trình phản ứng):

a) Cl2 + Fe →t0 … b) Ca (OH)2 + Cl2  →… + …

c) NaCl rắn + H2SO4 đặc t0 〈 2500C→ …+… d) K2Cr2O7 + HCl  →…+ …+…+…

Câu 3: ( 3,5 điểm) Cho 11,00 gam một hỗn hợp gồm Fe và Al tác dụng hết với dung dịch

HCl dư, thu được 8,96 lít khí (đo ở đktc) Hãy:

a) Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra

b) Xác định số gam Fe và Al trong hỗn hợp ban đầu ( Cho: Fe = 56; Al = 27 )

Đề C.

Câu 1: ( 1,5 điểm) Trình bày phương pháp hĩa học để nhận biết dung dịch NaBr, NaF, HI.Viết

các phản ứng (nếu cĩ)

Câu 2: ( 2,0 điểm) Hồn thành các phản ứng sau ( ghi cơng thức các chất thích hợp vào chỗ

trống và cân bằng phương trình phản ứng):

a) Cl2 + Cu  →t0 … b) NaOH + Cl2  →… + …+ … c) NaCl rắn + H2SO4 đặc t0 〈 2500C→ …+… d) NaBr + Cl2  →…+ …

Câu 3: ( 3,5 điểm) Cho 12,80 gam một hỗn hợp gồm Fe và FeO tác dụng hết với dung dịch

HCl dư, thu được 2,24 lít khí (đo ở đktc) Hãy:

a) Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra

b) Xác định số gam Fe và FeO trong hỗn hợp ban đầu ( Cho: Fe = 56; O = 16 )

Đề D.

Câu 1: ( 1,5 điểm) Trình bày phương pháp hĩa học để nhận biết dung dịch HI, HCl, NaF.Viết

các phản ứng (nếu cĩ)

Câu 2: ( 2,0 điểm) Hồn thành các phản ứng sau ( ghi cơng thức các chất thích hợp vào chỗ

trống và cân bằng phương trình phản ứng):

a) Cl2 + Fe  → … b) MnO2 + HCl  →… + …+ … c) NaCl rắn + H2SO4 đặc t0 > 4500C→ …+… d) NaI + Br2  →…+ …

Trang 2

Câu 3: ( 3,5 điểm) Cho 12,90 gam một hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí (đo ở đktc) Hãy:

a) Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra

b) Xác định số gam Al và Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu ( Cho: Al = 27; O = 16 )

Đề E.

.Viết các phản ứng (nếu cĩ)

Câu 2: ( 2,0 điểm) Hồn thành các phản ứng sau ( ghi cơng thức các chất thích hợp vào chỗ

trống và cân bằng phương trình phản ứng):

a) HCl + Fe  →t0 …+… b) NaOH + Cl2  →… + …+ …

c) NaCl rắn + H2SO4 đặc t0 〈 2500C→ …+… d) K2MnO4 + HCl  →…+ …+…+…

Câu 3: ( 3,5 điểm) Cho 21,10 gam một hỗn hợp gồm Zn và Al tác dụng vừa đủ với 650 ml

dung dịch HCl 2M

a) Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra

b) Xác định số gam Zn và Al trong hỗn hợp ban đầu ( Cho: Zn = 65; Al = 27 )

Đề F.

NaF.Viết các phản ứng (nếu cĩ)

Câu 2: ( 2,0 điểm) Hồn thành các phản ứng sau ( ghi cơng thức các chất thích hợp vào chỗ

trống và cân bằng phương trình phản ứng):

a) Cl2 + Fe →t0 … b) Ca (OH)2 + Cl2  →… + …

c) NaCl rắn + H2SO4 đặc t0 〈 2500C→ …+… d) K2Cr2O7 + HCl  →…+ …+…+…

Câu 3: ( 1,5 điểm) Cho 11,00 gam một hỗn hợp gồm Fe và Al tác dụng hết với dung dịch

HCl dư, thu được 8,96 lít khí (đo ở đktc) Hãy:

a) Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra

b) Xác định số gam Fe và Al trong hỗn hợp ban đầu ( Cho: Fe = 56; Al = 27 )

Đề G.

Câu 1: ( 1,5 điểm) Trình bày phương pháp hĩa học để nhận biết dung dịch NaBr, NaF, HI.Viết

các phản ứng (nếu cĩ)

Câu 2: ( 2,0 điểm) Hồn thành các phản ứng sau ( ghi cơng thức các chất thích hợp vào chỗ

trống và cân bằng phương trình phản ứng):

a) Cl2 + Cu  →t0 … b) NaOH + Cl2  →… + …+ … c) NaCl rắn + H2SO4 đặc t0 〈 2500C→ …+… d) NaBr + Cl2  →…+ …

Câu 3: ( 1,5 điểm) Cho 12,80 gam một hỗn hợp gồm Fe và FeO tác dụng hết với dung dịch

HCl dư, thu được 2,24 lít khí (đo ở đktc) Hãy:

a) Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra

b) Xác định số gam Fe và FeO trong hỗn hợp ban đầu ( Cho: Fe = 56; O = 16 )

Đề H:

Câu 1: ( 1,5 điểm) Trình bày phương pháp hĩa học để nhận biết dung dịch HI, HCl, NaF.Viết

các phản ứng (nếu cĩ)

Câu 2: ( 2,0 điểm) Hồn thành các phản ứng sau ( ghi cơng thức các chất thích hợp vào chỗ

trống và cân bằng phương trình phản ứng):

Trang 3

a) Cl2 + Fe  → … b) MnO2 + HCl  →… + …+ … c) NaCl rắn + H2SO4 đặc t0 > 4500C→ …+… d) NaBr + Cl2  →…+ …

HCl dử, thu ủửụùc 3,36 lớt khớ (ủo ụỷ ủktc) Haừy:

a) Vieỏt caực phửụng trỡnh phaỷn ửựng ủaừ xaỷy ra

b) Xaực ủũnh soỏ gam Al vaứ Al2O3 trong hoón hụùp ban ủaàu ( Cho: Al = 27; O = 16 )

Phần Trắc Nghiệm Nhúm halogen

Cõu 1: Cho 4,0g hỗn hợp bột Mg và Fe tỏc dụng với dd HCl dư thấy cú 0,2g khớ thoỏt ra Khối

lượng hỗn hợp muối

khan thu được :

Bài 2: Sản phẩm của phản ứng giữa dd HCl và dd KMnO4 là :

A.KCl+MnCl2+H2O B Cl2 + MnCl2 + KOH C.Cl2+KCl+MnO2 D Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O

Cõu 3: Dóy chất nào sau đõy tỏc dụng được với axit clohidric :

A Zn, CuO, CaCO3, BaSO4. B KOH, Fe, CaCO3, MgO

C Ag, BaSO4, MgO, KOH D Zn, CaCO3, Ag, CuO

Cõu 4: Dựng muối iốt hàng ngày để phũng bệnh bướu cổ Muối iốt đõy là muối ăn trộn với:

Câu 5 : Trong các đơn chất dới đây đơn chất nào không thể hiện tính khử ?

Caõu 6: Khẳng định nào sau đõy sai:

A Tớnh khử của HF<HCl<HBr<HI B Tớnh axit của HF>HCl>HBr>HI

C Bỏn kớnh nguyờn tử của F<Cl<Br<I C.Tớnh oxi húa của F >Cl >Br >I

Caõu 7: Chọn cõu sai:

A Clo tỏc dụng với sắt cho sắt(III)clorua B dd HF là axit yếu

C Flo tỏc dụng với dd NaCl cho clo D dd HF hũa tan được thủy tinh

Caõu 8: Chất nào sau đõy khụng thể dựng để làm khụ khớ hiđroclorua:

A P2O5 B NaOH rắn C H2SO4đặc D CaCl2 khan

Caõu 9: Tớnh Oxi hoaự cuỷa caực nguyeõn toỏ halogen giaỷm daàn theo thửự tửù sau:

A F, Cl, Br, I B F, Br, Cl, I C F, Cl, I, Br D Cl, F, Br, I

(2) X2 + (B) ← → HX +(C)

(3) (C) + NaOH  → (D) + (B)

Xỏc định X, A, B, C, D biết rằng X2 ở thể khớ ở đktc

A X2= Cl2 , (A) = MnCl2 , (B)= H2O, (C)= O2 , (D)= Na2O

B X2= Cl2 , (A) = MnCl2 , (B)= H2O, (C)= HClO , (D)= NaClO

C X2= Br2 , (A) = MnBr2 , (B)= H2O, (C)= HOBr , (D)= NaBrO

D X2= F2 , (A) = MnF2 , (B)= H2O, (C)= H2 , (D)= NaH

(2) Y2 + 2NaOH  nước Gia-ven

(3) Y2 + 2KZ  Z2 + 2KY

Trang 4

Z2 là chất rắn Xác định X, Y, Z :

A X2= F2 ; Y2 = Cl2 ; Z2 = Br2 B X2= Cl2 ; Y2 = Br2 ; Z2 = I2

C X2= F2 ;Y2 = Cl2; Z2 = I2 D X2= Br2 ; Y2 = Cl2 ; Z2 = I2

Câu 12:Cĩ 4 dung dịch mất nhãn NaF, NaCl, NaBr, NaI Hãy chọn một thuốc thử nhận biết từng

dung dịch:

A AgNO3 B BaCl2 C H2SO4 D HCl

Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai:

A.Tính oxi hĩa của F >Cl >Br >I B Bán kính nguyên tử của F<Cl<Br<I

C Tính axit của HF>HCl>HBr>HI C Tính khử của HF<HCl<HBr<HI

Câu 2: Chọn câu sai:

A Flo tác dụng với dd NaCl cho clo B dd HF là axit yếu

C.Clo tác dụng với sắt cho sắt(III)clorua D dd HF hịa tan được thủy tinh

Câu 3: Chất nào sau đây khơng thể dùng để làm khơ khí hiđroclorua:

A H2SO4đặc B P2O5 C NaOH rắn D CaCl2 khan

Câu 4: Tính Oxi hoá của các nguyên tố halogen giảm dần theo thứ tự sau:

A F, Cl, Br, I B F, Br, Cl, I C F, Cl, I, Br D Cl, F, Br, I

(2) X2 + (B) ← → HX +(C)

(3) (C) + NaOH  → (D) + (B)

Xác định X, A, B, C, D biết rằng X2 ở thể khí ở đktc

A X2= F2 , (A) = MnF2 , (B)= H2O, (C)= H2 , (D)= NaH

B X2= Br2 , (A) = MnBr2 , (B)= H2O, (C)= HOBr , (D)= NaBrO

C X2= Cl2 , (A) = MnCl2 , (B)= H2O, (C)= HClO , (D)= NaClO

D X2= Cl2 , (A) = MnCl2 , (B)= H2O, (C)= O2 , (D)= Na2O

(2) Y2 + 2NaOH  nước Gia-ven

(3) Y2 + 2KZ  Z2 + 2KY

Z2 là chất rắn Xác định X, Y, Z :

A X2= F2 ; Y2 = Cl2 ; Z2 = Br2 B X2= F2 ;Y2 = Cl2; Z2 = I2

C X2= Cl2 ; Y2 = Br2 ; Z2 = I2 D X2= Br2 ; Y2 = Cl2 ; Z2 = I2

Câu 7:Cĩ 4 dung dịch mất nhãn NaF, NaCl, NaBr, NaI Hãy chọn một thuốc thử nhận biết từng

dung dịch:

Câu 8: Cho 4,0g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư thấy cĩ 0,2g khí thốt ra Khối

lượng hỗn hợp muối

khan thu được:

A 11,1g B 15,5g C 10,5g D 1,55g

Bµi 9: Sản phẩm của phản ứng giữa dd HCl và dd KMnO4 là :

A.Cl2+KCl+MnO2 B Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O.

C.KCl+MnCl2+H2O D Cl2 + MnCl2 + KOH

Câu 10: Dãy chất nào sau đây tác dụng được với axit clohidric :

A Zn, CuO, CaCO3, BaSO4. B.Ag, BaSO4, MgO, KOH

C KOH, Fe, CaCO3, MgO D Zn, CaCO3, Ag, CuO

Câu 11: Dùng muối iốt hàng ngày để phịng bệnh bướu cổ Muối iốt đây là muối ăn trộn với:

Trang 5

A KI hoặc KIO3 B NaI C NaCl và I2 D I2 và KI

Câu 12 : Trong các đơn chất dới đây đơn chất nào không thể hiện tính khử ?

Caõu 1: Tớnh axit của cỏc axit HX ( X là F, Cl, Br hoặc I) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần ở

dóy nào dưới đõy:

A HF, HCl, HBr,

HI

B HBr, HCl, HI, HF

C HCl, HBr, HI, HF

D HI, HBr, HCl, HF

Caõu 2: Lọ bằng thủy tinh thỡ khụng được đựng dung dịch axit nào sau đõy?

A dung dịch HCl B dung dịch HBr C dung dịch HF D dung dịch HI

A Muối bazơ B Muối hỗn tạp C Muối axit D Muối kộp

Caõu 4 : Hụùp chaỏt coự oxi naứo cuỷa clo coự tớnh oxi hoaự maùnh nhaỏt:

Caõu 6: Trong phũng thớ nghiệm clo thường được điều chế bằng cỏch khử hợp chất nào sau đõy?

Caõu 7: Dung dịch HI tạo kết tủa màu vàng đậm nhất với:

A Dung dịch

NaOH

B Dung dịch AgNO3

C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch

Ca(OH)2

Caõu 8: Trong nhúm halogen, tớnh oxi húa thay đổi theo thứ tự :

A F > Cl > I > Br B F < Cl < I < Br C I < Br < Cl < F D F < I < Br < Cl

Caõu 9: Tớnh chất húa học cơ bản của cỏc halogen là:

A Tớnh oxi húa mạnh B Tớnh khử và tớnh oxi húa

C Tớnh khử D Tớnh dễ nhường electron

Caõu 10: Cỏc nguyờn tố nhúm halogen, cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng đều dạng tổng quỏt là:

A ns1np6 B ns2np4 C ns3np4 D ns2np5

Caõu 11 Chỉ ra phát biểu sai :

A.Nước brom là dung dịch của brom trong nước B.Nước flo là dung dịch của khớ flo trong nước C.Nước clo là dung dịch của khớ clo trong nước D.Nước iot là dung dịch của iot trong nước

Caõu 12: Thuoỏc thửỷ ủeồ phaõn bieọt caực dung dũch muoỏi NaF, NaI, NaCl vaứ NaBr ủửùng trong

moói loù rieõng bieọt laứ dung dũch:

Caõu 1 Tớnh chất húa học cơ bản của cỏc halogen là:

A Tớnh khử B Tớnh khử và tớnh oxi húa

C Tớnh oxi húa mạnh D Tớnh dễ nhườn g electron

Trang 6

Caõu 2 Cỏc nguyờn tố nhúm halogen, cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng đều dạng tổng quỏt là:

A ns1np6 B ns2np5 C ns3np4 D ns2np4

Caõu 3 : Chọn phỏt biểu Sai :

A Nước clo là dung dịch của khớ clo trong nước B.Nước brom là dung dịch của brom trong nước

C Nước iot là dung dịch của iot trong nước D Nước flo là dung dịch của khớ flo trong nước

Caõu 4: Thuoỏc thửỷ ủeồ phaõn bieọt dung dũch caực muoỏi NaF, NaI, NaCl vaứ NaBr ủửùng trong moói

loù rieõng bieọt laứ dung dũch:

Caõu 5: Tớnh axit của cỏc axit HX ( X là F, Cl, Br hoặc I) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần ở

dóy nào dưới đõy:

A HF, HCl, HBr,

HI

B HI, HBr, HCl, HF

C HCl, HBr, HI, HF

D HBr, HCl, HI, HF

Caõu 6 Lọ bằng thủy tinh thỡ khụng được đựng dung dịch axit nào sau đõy?

A Muối axit B Muối kộp C Muối bazơ D Muối hỗn tạp

Caõu 8 Hụùp chaỏt coự oxi naứo cuỷa clo coự tớnh oxi hoaự maùnh nhaỏt:

Caõu 10 Trong phũng thớ nghiệm clo thường được điều chế bằng cỏch oxi húa hợp chất nào sau

đõy?

A Dung dịch HF B Dung dịch HCl C Dung dịch HBr D Dung dịch HI

Caõu 12 Trong nhúm halogen, tớnh oxi húa thay đổi theo thứ tự :

A F > Cl > I > Br B F < I < Br < Cl C F > Cl > Br > I D F < Cl < I < Br

Cõu 1: Cho 4,0g hỗn hợp bột Mg và Fe tỏc dụng với dd HCl dư thấy cú 0,2g khớ thoỏt ra Khối

lượng hỗn hợp muối

khan thu được:

C.Cl2+KCl+MnO2 D Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O

Cõu 3: Dóy chất nào sau đõy tỏc dụng được với axit clohidric:

A Zn, CuO, CaCO3, BaSO4. B KOH, Fe, CaCO3, MgO

C Ag, BaSO4, MgO, KOH D Zn, CaCO3, Ag, CuO

Cõu 4: Dựng muối iốt hàng ngày để phũng bệnh bướu cổ Muối iốt là muối ăn trộn với:

Câu 5 : Trong các đơn chất dới đây đơn chất nào không thể hiện tính khử ?

Trang 7

A Cl2 B F2 C Br2 D I2

Câu 6: Khẳng định nào sau đây sai:

A Tính khử của HF<HCl<HBr<HI B Tính axit của HF>HCl>HBr>HI

C Bán kính nguyên tử của F<Cl<Br<I D.Tính oxi hĩa của F >Cl >Br >I

Câu 7: Chọn câu sai:

A Clo tác dụng với sắt cho sắt(III)clorua B dd HF là axit yếu

C Flo tác dụng với dd NaCl cho clo D dd HF hịa tan được thủy tinh

Câu 8: Chất nào sau đây khơng thể dùng để làm khơ khí hiđroclorua:

A P2O5 B NaOH rắn C H2SO4đặc D CaCl2 khan

Câu 9: Tính Oxi hoá của các nguyên tố halogen giảm dần theo thứ tự sau:

A F, Cl, Br, I B F, Br, Cl, I C F, Cl, I, Br D Cl, F, Br, I

(2) X2 + (B) ← → HX +(C)

(3) (C) + NaOH  → (D) + (B)

Xác định X, A, B, C, D biết rằng X2 ở thể khí ở đktc

A X2= Cl2 , (A) = MnCl2 , (B)= H2O, (C)= O2 , (D)= Na2O

B X2= Cl2 , (A) = MnCl2 , (B)= H2O, (C)= HClO , (D)= NaClO

C X2= Br2 , (A) = MnBr2 , (B)= H2O, (C)= HOBr , (D)= NaBrO

D X2= F2 , (A) = MnF2 , (B)= H2O, (C)= H2 , (D)= NaH

Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai:

A.Tính oxi hĩa của F >Cl >Br >I B Bán kính nguyên tử của F<Cl<Br<I

C Tính axit của HF>HCl>HBr>HI D Tính khử của

HF<HCl<HBr<HI

Câu 2: Chọn câu sai:

A Flo tác dụng với dd NaCl cho clo B dd HF là axit yếu

C.Clo tác dụng với sắt cho sắt(III)clorua D dd HF hịa tan được thủy tinh

Câu 3: Chất nào sau đây khơng thể dùng để làm khơ khí hiđroclorua:

A H2SO4đặc B P2O5 C NaOH rắn D CaCl2 khan

Câu 4: Tính Oxi hoá của các nguyên tố halogen giảm dần theo thứ tự sau:

A F, Cl, Br, I B F, Br, Cl, I C F, Cl, I, Br D Cl, F, Br, I

(2) X2 + (B) ← → HX +(C)

(3) (C) + NaOH  → (D) + (B)

Xác định X, A, B, C, D biết rằng X2 ở thể khí ở đktc

A X2= F2 , (A) = MnF2 , (B)= H2O, (C)= H2 , (D)= NaH

B X2= Br2 , (A) = MnBr2 , (B)= H2O, (C)= HOBr (D)= NaBrO

C X2= Cl2 , (A) = MnCl2 , (B)= H2O, (C)= HClO, (D)= NaClO

D X2= Cl2 , (A) = MnCl2 , (B)= H2O, (C)= O2 , (D)= Na2O

(2) Y2 + 2NaOH  nước Gia-ven

(3) Y2 + 2KZ  Z2 + 2KY

Z2 là chất rắn Xác định X, Y, Z :

A X2= F2 ; Y2 = Cl2 ; Z2 = Br2 B X2= F2 ;Y2 = Cl2; Z2 = I2

C X2= Cl2 ; Y2 = Br2 ; Z2 = I2 D X2= Br2 ; Y2 = Cl2 ; Z2 = I2

Trang 8

Câu 7:Cĩ 4 dung dịch mất nhãn NaF, NaCl, NaBr, NaI Hãy chọn một thuốc thử nhận biết từng

dung dịch:

Câu 8: Cho 4,0g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư thấy cĩ 0,2g khí thốt ra Khối

lượng hỗn hợp muối

khan thu được:

A 11,1g B 15,5g C 10,5g D 1,55g

Bài 9 : Sản phẩm của phản ứng giữa dd HCl và dd KMnO4 là :

A.Cl2+ KCl + MnO2 B Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O

C.KCl + MnCl2 + H2O D Cl2 + MnCl2 + KOH

Câu 10: Dãy chất nào sau đây tác dụng được với axit clohidric :

A Zn, CuO, CaCO3, BaSO4. B.Ag, BaSO4, MgO, KOH

C KOH, Fe, CaCO3, MgO D Zn, CaCO3, Ag, CuO

Câu 1: Tính axit của các axit HX ( X là F, Cl, Br hoặc I) được sắp xếp theo thứ tự yếu dần ở dãy

nào dưới đây:

A HF, HCl, HBr,

HI

B HBr, HCl, HI, HF

C HCl, HBr, HI, HF

D HI, HBr, HCl, HF

Câu 2: Lọ bằng thủy tinh thì khơng được đựng dung dịch axit nào sau đây?

A dung dịch HCl B dung dịch HBr C dung dịch HF D dung dịch HI

A Muối bazơ B Muối hỗn tạp C Muối axit D Muối kép

Câu 4 : Hợp chất có oxi nào của clo có tính oxi hoá mạnh nhất:

Câu 6: Trong phịng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách khử hợp chất nào sau đây?

Câu 7: Dung dịch HI tạo kết tủa màu vàng đậm nhất với:

A Dung dịch

NaOH

B Dung dịch AgNO3

C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch

Ca(OH)2

Câu 8: Trong nhĩm halogen, tính oxi hĩa thay đổi theo thứ tự :

A F > Cl > I > Br B F < Cl < I < Br C I < Br < Cl < F D F < I < Br < Cl

Câu 9: Tính chất hĩa học cơ bản của các halogen là:

A Tính oxi hĩa mạnh B Tính khử và tính oxi hĩa

C Tính khử D Tính dễ nhường electron

Câu 10: Các nguyên tố nhĩm halogen, cấu hình electron lớp ngồi cùng đều dạng tổng quát là:

A ns1np6 B ns2np4 C ns3np4 D ns2np5

Trang 9

Câu 1 Tính chất hĩa học cơ bản của các halogen là:

A Tính khử B Tính khử và tính oxi hĩa

C Tính oxi hĩa mạnh D Tính dễ nhườn g electron

nguyên tố thuộc nhĩm :

A Kim loại kiềm B Halogen C Oxi - Lưu huỳnh D Nitơ - Photpho

Câu 3 : ChØ ra ph¸t biĨu sai :

A Níc clo lµ dung dÞch cđa khÝ clo trong níc B Níc brom lµ dung dÞch cđa brom trong níc

C Níc iot lµ dung dÞch cđa iot trong níc D Níc flo lµ dung dÞch cđa khÝ flo trong níc

Câu 4: Thuốc thử để phân biệt dung dịch các muối NaF, NaI, NaCl và NaBr đựng trong mỗi

lọ riêng biệt là dung dịch:

Câu 5: Tính axit của các axit HX ( X là F, Cl, Br hoặc I) được sắp xếp theo thứ tự mạnh dần ở

dãy nào dưới đây:

A HF, HCl, HBr,

HI

B HI, HBr, HCl, HF

C HCl, HBr, HI, HF

D HBr, HCl, HI, HF

Câu 6 Lọ bằng thủy tinh thì khơng được đựng dung dịch axit nào sau đây?

A dung dịch HI B dung dịch HF C dung dịch HCl D dung dịch HBr

Câu 7 Muối nào trong các loại muối sau là muối hỗn tạp :

A NaHCO3 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D CaOCl2

Câu 8 Hợp chất HClO có tính:

A Axit mạnh nhất B Khử mạnh nhất C Oxi hĩa mạnh

nhất

D Bazơ mạnh nhất

Câu 9 Dung dịch axit HCl đặc nhất có nồng độ 37%:

A Ở nhiệt độ 200C B Ở nhiệt độ 300C C Ở nhiệt độ 400C D.Ở nhiệt độ 500C

Câu 10 Trong phịng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách oxi hĩa hợp chất nào sau

đây?

Ngày đăng: 04/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w