1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập ôn TTNTHPT rất phù hợp cho HS

18 432 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Ôn Tập Khảo Sát Hàm Số Và Các Bài Toán Liên Quan Hàm Số Bậc 3
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 315,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Viết phương trình tiếp tuyến tại đ.uốn của C, c/ Viết phương trình Tt’ của C đi qua điểm A0; 3.. b/ Viết phương trình tiếp tuyến của C tại các điểm uốn.. a/ Khảo sát hàm số trên.b/ Tì

Trang 1

KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

HÀM SỐ BẬC 3.

Bài 1: Cho hàm số y = f(x) = –x3 + 3x2 + 9x + 2 có đồ thị là (C) a/ Khảo sát hàm số trên

b/ Tính d.tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục Ox

Bài 2: Cho hàm số y = f(x) = x3 + 3x2 + 1 có đồ thị là (C)

a/ Khảo sát hàm số trên

b/ Từ gốc toạ độ có thể kẻ bao nhiêu tiếp tuyến đến đồ thị (C) Viết ph.trình các tiếp tuyến đó

c/ Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của ph.trình sau: x3 + 3x2 + m = 0

Bài 3: Cho hàm số y = f(x) = x3 – 3x2 + 2 có đồ thị là (C)

a/ Khảo sát hàm số trên

b/ Viết phương trình tiếp tuyến tại đ.uốn của (C),

c/ Viết phương trình Tt’ của (C) đi qua điểm A(0; 3)

d/ Gọi (d) là đt đi qua điểm B(–1; –2) và có hệ số

góc k hãy định k sao cho (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

Bài 4: Cho hàm số y = f(x) = x3 – 4x2 + 4x có đồ thị là (C) a/ Khảo sát hàm số trên

b/ T.tuyến của (C) tại gốc toạ độ cắt (C) tại điểm A

Tính toạ độ của A

c/ Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và

đt y=4x

d/ Viết phương trình các tt’ của (C) đi qua đ B(3; 3)

Bài 5: Cho hàm số y = f(x) =  13x3 – 2x2 – 3x + 1 có đt (C) a/ Khảo sát hàm số trên

b/ Tìm ph.trình tt’ (C) có hệ số góc lớn nhất

c/ Tìm pttt của (C) song song với đường thẳng y = 3/4x e/ Tìm các giá trị của m để pt 1 3 2

3xxx m 

Trang 2

Một số bài tập ôn tập

có 3 nghiệm phân biệt

Bài 6: Cho hàm số y = f(x) = x3 – 6x2 – 9x – 1 có đồ thị là (C) a/ Khảo sát hàm số trên

b/ Tìm giao điểm của (C) với đường thẳng y = 3

c/ Viết pttt của (C) tại điểm uốn.Tìm giao điểm của tiếp tuyến này với đường thẳng y = 3

Bài 7: Cho hàm số y = f(x) = x3 – 3x2 + 3mx + 3m + 4 cóđt(Cm) a/ Xác định m để (Cm) nhận điểm I(1; 2) làm đ.uốn

b/ Xác định m để hàm số có cực trị

c/ Xác định m để (Cm) tương ứng tiếp xúc với trục Ox

Bài 8: Cho h.số y = f(x) = x3 – 3mx2 + 3(2m – 1)x + 1 cóđt(Cm) a/ Tìm diểm cố định của họ (Cm)

b/ Xác định m sao cho hàm số tăng trên miền xác định c/ Xác định m sao cho hàm số có một cđại và một cực tiểu Tính tọa độ của điểm cực tiểu

HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG.

Bài 1: Cho hàm số y = 14x4 – 3x2 + 32 có đồ thị là (C)

a/ Khảo sát hàm số trên

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các điểm uốn c/ Viết phương trình tt’ của (C) đi qua điểm A( 0; 3

2)

Bài 2: Cho hàm số y = –x4 + 2mx2 – 2m + 1 có đồ thị là (Cm) a/ Biện luận theo m số cực trị của hàm số

b/ Khảo sát hàm số khi m = 5 và vẽ đồ thị (C)

c/ Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục Ox khi quay quanh Ox

c/ Xđịnh m sao cho (Cm) cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt

HÀM SỐ PHÂN THỨC: y = ax b (c 0,ad bc 0)

cx d

Bài 1: Cho hàm số y = 3x x22

 có đồ thị là (C)

Trang 3

a/ Khảo sát hàm số trên.

b/ Tìm các điểm trên (C) có tọa độ là những số nguyên c/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục

Ox, x=3, x=5

Bài 2: Cho hàm số y = x x31

 có đồ thị là (C)

a/ Khảo sát hàm số trên

b/ CMR đthẳng y = 2x + m luôn cắt (C) tại hai điểm p.biệt c/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục

Ox, x=-3, x=-5

Bài 3: Cho hàm số y = 4

2

x x

 có đồ thị là (C)

a/ Khảo sát hàm số trên

b/ Biện luận theo k số gđiểm của (C) và đt (d): y = kx – 2 c/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục

Oy, và đường thẳng y=4

HÀM SỐ PHÂN THỨC: y = ax2 bx c; (am 0)

mx n

Bài 1: Cho hàm số y = 1

1

x x

 có đồ thị là (C)

a/ Khảo sát hàm số trên

b/ Tìm tọa độ tâm đối xứng của (C)

c/ CMR trên (C) tồn tại những cặp điểm mà tiếp tuyến của (C) tại những điểm đó song song với nhau

Bài 2: Cho hàm số y = 2 3

1

x

 có đồ thị là (C)

a/ Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị (C)

b/ Tìm trên (C) những điểm có tọa độ là những số nguên c/ CMR đường thẳng (d): y = –x + m luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N

Bài 3: Cho hàm số y = 2 3 3

1

x

 có đồ thị là (C)

a/ Khảo sát hàm số trên

Trang 4

Một số bài tập ôn tập

b/ Biện luận theo m số giao điểm của (C) và đt y = 3x + m c/ Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của các ph.trình sau: i/ x2 – (3 – m)x + 3 + m = 0

Bài 4: Cho hàm số y = 2 3

1

x

  

 có đồ thị là (C)

a/ Khảo sát hàm số trên

b/ Tìm các tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(2; –5)

c/ Tìm các tiếp tuyến của (C) đi qua điểm B(1; –1)

d/ tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và

x=-2,

x=-1, tiệm cận xiên

Bài 5: Cho hàm số y = 2 2 1

1

mx

a/ Tìm m sao cho hàm số có cực trị và đường tiệm cận xiên

của (Cm) đi qua gốc tọa độ

b/ Khảo sát hàm số khi m = 1; gọi đồ thị là (C)

c/ Biện luận theo k số gđiểm của (C) và đ(d): y = kx + 2 d/ Dùng đồ thị biện luận theo h số nghiệm của ptrình

cos2t + 2(1 – h)cost + 3 – 2 h = 0, với   t

Bài 6: Cho hàm số y = 2 2 4

2

x

a/ Tìm các điểm cố định của (Cm)

b/ X.định m để h.số có 2 cực trị

c/ Khảo sát hàm số khi m = –1 Gọi đồ thị là (C)

c/ Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đt (C) và x=3,

x=4, trục Ox

NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN

NGUYÊN HÀM Bài 1: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

cos x dx

Trang 5

d/  1x12.dx e/ x2 x35.dx f/tgx dx.

b

a

Bài 1: Tính các tích phân sau:

1

2

0

2x1 dx

16

1

xdx

3

0

b/

8

2 1

1 4

3

x

4

4 0

3x e dx

Bài 2: Tính các tích phân sau:

a/

3 2

3

1

4

dx x

2 5

4

2 3

x

dx x

c/

2

2 2

2

9 x dx

1 2

0 5 6

dx

Bài 3: Tính các tích phân sau:

a/

1

3 4 5

0

( 1)

1

5 0

(1 2 ) x dx

c/

3 2

4

1

1 1

x

dx x

1 2

0 3 2

x dx

Bài 4: Tính các tích phân sau:

a/

/ 4

2 0

sin ( )

4 x dx

/ 4

/ 6

cotgx dx



0

2cos3x 3sin 2x dx

/ 2 3

0

sin cos x x dx

Bài 5: Tính các tích phân sau:

a/

0

.sin

/ 2

0

(x 1).cos x dx

/ 2 2

0

.cos

Trang 6

Một số bài tập ôn tập

d/

/ 2

2

0

.cos3

x

/ 2

0

s

x

e co x dx

0

.sin

x

g/

/ 2

2 / 4sin

x dx x

/ 4 2 0

cos

x dx x

/ 2

0

cos n

x dx

Bài 6: Tính các tích phân sau:

a/

1

ln

e

x dx

5

2

2 ln(x x1).dx

VECTƠ VÀ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Bài 1: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm: A(0; 2; –1);

B(1; 1; 3) và C(–1; 2; –2)

a/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

b/ Tính diện tích ABC

Bài 3: Tính khoảng cách giữa hai điểm A, B trong mỗi tr hợp:

a/ A(4;–1; 1); B(2; 1; 0) b/ A(2; 3; 4); B(6; 0; 4)

Bài 4: Cho ABC với A(1; 0; 0), B(0; 0; 1), C(2; 1; 1).

a/ Tính các góc của ABC

b/ Tìm tọa độ trong tâm G của ABC

c/ Tính chu vi và diện tích tam giác đó

Bài 5: Trên mặt phẳng Oxz tìm điểm M cách đều 3 đ A(1; 1;

1), B(–1; 1; 0) và C(3; 1; –1)

Bài 6: Cho A(1; 2; 1), B(5; 3; 4) và C(8; 3; –2).

a/ CMR: ABC là tam giác vuông

b/ Tính diện tích của ABC

Bài 7: Cho A(1; 0; 1), B(–1; 1; 2), C(–1; 1; 0) và D(2; –1; –2).

a/ CMR: A, B, C, D là bốn đỉnh của hình chữ nhật

b/ Tính đường cao của ABCD kẻ từ đỉnh D

Bài 8: Cho A(1; 0; 0), B(0; 0; 1) và OC  2i j k

a/ CMR: A, B, C là ba đỉnh của một tam giác

b/ Tính chu vi và diện tích của ABC

c/ Tìm tọa độ đỉnh D để tứ giác ABCD là hình bình hành

Trang 7

d/ Tính độ dài đường cao của ABC hạ từ đỉnh A.

e/ Tính các góc của ABC

Bài 9: Cho A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1) và D(–2; 1; –1).

a/ CMR: A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện

b/ Tính góc tạo bởi các cặp cạnh đối diện của tứ diện ABCD

c/ Tính th tích tứ diện ABCD và độ dài đường cao hạ từ A

Bài 10: Cho A(1; –2; 2), B(1; 4; 0), C(–4; 1; 1) và D(–5; –5; 3).

a/ CMR: tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc

b/ Tính diện tích tứ giác ABCD

Bài 11: Cho tứ diện PABC, biết P(1; –2; 1), A(2; 4; 1),

B(–1; 0; 1) và C(–1; 4; 2) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của P trên (ABC)

Bài 12: ChoA(4; 2; 6),B(10; –2; 4), C(4; –4; 0) vàOD2ki

a/ CMR: ABCD là hình thoi

b/ Tính diện tích của hình thoi

Bài 13: Cho 2; ;15

2

 , 5 3; ;0

2 2

 , 5; ;33

2

 , 9 5; ;4

2 2

a/ CMR: bốn điểm trên là bốn đỉnh của hình bình hành b/ Tính diện tích hình bình hành đó

Bài 14: Cho A(1; 0; 1), B(–2; 1; 3) và C(1; 4; 0).

a/ Tìm trực tâm H của ABC

b/ Tìm tâm I và bán kính R của đtr ngoại tiếp ABC

MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

Bài 1: Lập phương trình tham số và tổng quát của mp() đi qua

3 đ A(2; –5; 1), B(3; 4; –2) C(0; 0; –1)

Bài 2: Cho điểm M(2; –1; 3) và mp() có pt: 2x-y + 3z –1 = 0.

a/ Lập ptt quát của mp() đi qua M và ssong với mp()

Trang 8

Một số bài tập ôn tập

b/ Hãy lập phương trình tham số của mp() nói trên

Bài 3: Hãy lập pt mp() đi qua 2 điểm M(7; 2; –3), N(5; 6; –4)

và song song vơi trục Oz

Bài 4: Lập pt mp() đi qua điểm M(2; –1; 2) và vuông góc với

các mp: 2x – z + 1 = 0 và y = 0

Bài 5: Lập pt mp() đi qua gốc tọa độ và vuông góc với các

mp: 2x – y + 3z – 1 = 0 và x + 2y + z = 0

Bài 6: Lập pt mp() đi qua hai điểm A(1; –1; –2) B(3; 1; 1) và

vuông góc với mp x – 2y + 3z – 5 = 0

Bài 7: Tính khoảng cách từ điểm A(7; 3; 4) đến mp() có

phương trình: 6x – 3y + 2z –13 = 0

Bài 8: Cho mp() : 2x – 2y – z – 3 = 0 Lập phương trình mp()

song song với mp() và cách mp() một khoảng d = 5

Bài 9: Viết phương trình mặt phẳng trong mỗi trường hợp sau:

a/ Đi qua M(1; 3; –2) và vuông góc với trục Oy

b/ Đi qua M(1; 3; –2) và vuông góc với đ.thẳng AB với A(0; 2; –3) và B(1; –4; 1)

c/ Đi qua M(1; 3; –2) và ssong với mp:2x- y + 3z + 4 = 0

Bài 10: Cho hai điểm A(2; 3; –4) và B(4; –1; 0) Viết pt mặt

phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Bài 11: Viết ptmp đi qua 2điểm P(3; 1; –1) và Q(2; –1; 4) và

vuông góc với mp: 2x – y + 3z + 1 = 0

Bài 12: Cho A(2; 3; 4) Hãy viết p.trình mp(P) đi qua các hình

chiếu của A trên các trục tọa độ, và p.trình mp(Q) đi qua các hình chiếu của A trên các mặt phẳng tọa độ

Bài 13: Viết phương trình mặt phẳng trong mỗi trường hợp sau:

a/ Qua I(–1;–2;–5) và đồng thời  với hai

mp (P): x + 2y –3z +1 = 0 và (Q): 2x – 3y + z + 1 = 0 b/ Qua giao tuyến của hai mp (P): 2x – y –12z – 3 = 0, (Q): 3x + y – 7z – 2 = 0 và vuông góc với

mp(R): x + 2y + 5z – 1 = 0

c/ Qua giao tuyến của hai mp (P): x + 3y + 5z – 4 = 0,

Trang 9

mp(Q): x – y – 2z + 7 = 0 và song song với trục Oy d/ mp(X) nhận M(1; 2; 3) làm hình chiếu vuông góc của N(2; 0; 4) lên trên mp(X)

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI MẶT PHẲNG

Bài 1: Cho 3 map (P): 2x – y + z + 1 = 0; (Q): x + 3y –z + 2 = 0

và (R): –2x + 2y+ 3z + 3 = 0.

a/ Chứng minh (P) cắt (Q)

b/ Viết p.trình mp(S) qua giao tuyến của hai mp(P), (Q) và qua điểm M(1; 2; 1)

c/ Viết p.trình mp(T) qua giao tuyến của hai mp(P),

(Q) và song song với mp(R)

d/ Viết p.trình mp(U) qua giao tuyến của hai mp(P), (Q) và vuông góc với mp(R)

Bài 2: Viết phương trình mặt phẳng trong mỗi trường hợp sau:

a/ Đi qua M(2; 1; –1) và qua giao tuyến của hai mặt phẳng có phương trình: x-y + z – 4 =0 ; 3x-y + z-1=0 b/ Qua giao tuyến của hai m.phẳng: y + 2z – 4 = 0;

x + y – z – 3 = 0 đồng thời ssong với mp: x + y + z = 0

Bài 3: Cho tứ diện ABCD với A(2; 1; 3), B(3; –2; 1), C(–4; 1;

1)

và D(1; 1; –3)

a/ Viết phương trình các mặt phẳng (ABC), (ABD)

b/ Tính góc giữa (ABC) và (ABD)

d/ Định m, n để mp(P) trùng với mp:4x+ ny + 5z +1-m=0

Bài 4: Viết p.trình mặt phẳng qua M(0; 2; 0), N(2; 0; 0) và tạo

với mpOyz một góc 600

Bài 5: Tìm điểm M’ đối xứng của M qua mp(P) biết:

a/ M(1; 1; 1) và mp(P): x + y – 2z – 6 = 0

b/ M(2; –1; 3) và mp(P): 2x – y – 2z – 5 = 0

Bài 6: Cho đường thẳng MN biết M(–6; 6; –5), N(12; –6; 1).

a/ Tìm giao điểm của đt MN với các m.phẳng tọa độ

Trang 10

Một số bài tập ôn tập

b/ Tìm giao điểm của đt MN với mp(): x– 2y + z–9 = 0 và tính sin của góc  giữa đ.thẳng MN và mp()

c/ Viết p.ttq mp chứa đ.thẳng MN và // với trục Oz

CHÙM MẶT PHẲNG

Bài 1: Cho hai mặt phẳng cắt nhau (P): 3x – 2y + 2z + 7 = 0 và

(Q): 5x – 4y + 3z + 1 = 0

a/ Viết phương trình mp(R) qua M(1; –2; 1) và chứa giao tuyến của hai mp(P) và (Q)

b/ Viết pt mp(T) vuông góc với mp: x + 2y + z = 0 và chứa giao tuyến của hai mp(P) và (Q)

ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

Bài 1: Lập ptđt d đi qua điểm M(–2; 6; –3) và:

a/ Song song với đường thẳng a:

x t

y t

z t

 

1 5

2 2 1

b/ Lần lượt song song với các trục Ox, Oy, Oz

Bài 2: Lập p.trình tham số và pttq của đường thẳng d:

a/ Đi qua hai điểm A(1; 0; –3), B(3, –1; 0)

b/ Đi qua điểm M(2; 3;–5) và // với đ.thẳng:

Bài 3: Trong mpOxyz cho A(–1; –2; 0) B(2; 1; –1) C(0; 0; 1).

a/ Hãy viết phương trình tham số của đường thẳng AB b/ Tính đường cao CH của ABC và tính diện tíchABC c/ Tính thể tích hình tứ diện OABC

Bài 4: Viết phương trình của đường thẳng d biết:

a/ d qua M(4; 3; 1) và // d:( x = 1 + 2t; y = –3t; z =3 + 2t) b/ d qua M(–2; 3; 1) và ssong d: x22 y01z32

Bài 5: Viết ptrình hình chiếu vuông góc của đt d:

Trang 11

1 2 3

Bài 6: Cho A(2; 3; 1), B(4; 1; –2), C(6; 3; 7) và D(–5; –4; 8)

Viết ptts, chính tắc và tổng quát của:

a/ Đường thẳng BM, với M là trọng tâm của ACD b/ Đường cao AH của tứ diện ABCD

Bài 7: Lập p.trình đường thẳng đi qua điểm (3; 2; 1), vuông

góc và cắt đường thẳng: 2x 4yz 31

Bài 8: Cho đt d: x21y11z32 và mp(P): x – y- z – 1 = 0

a- Tìm ptct của đường thẳng d đi qua điểm M(1; 1; –2), ssong với mp(P) và vuông góc với d

b- Gọi N = d  (P) Tìm điểm K trên d sao cho KM

=KN

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI

Bài 1: Lập p.trình các giao tuyến của mp: 5x – 7y + 2z – 3 = 0

với các mặt phẳng tọa độ Tìm giao điểm của mặt phẳng đã cho với các trục tọa độ

Bài 2: Cho mp() có p.trình: 6x + 2y + 2z + 3 = 0 và mp() có

p.trình: 3x – 5y – 2z – 1 = 0

a/ Hãy viết p.trình tham số của đ.thẳng d đi qua điểm M(1; 4; 0) và song song với () và ()

b/ Lập phương trình của mp() chứa đường thẳng d và đi qua giao tuyến của hai mp () và ()

c/ Lập pt mp(P) đi qua M và vuông góc với () và ()

Bài 3: Trong mpOxyz cho hai đường thẳng  và ’ có p.trình:

 :

x t

y t

z t

 

3 2 2

; ’ :  x xzy  

Trang 12

Một số bài tập ôn tập

a/ Tìm vectơ chi phương của mỗi đường thẳng và tính góc

giữa hai đường thẳng đó

b/ Viết phương trình mp() chứa  và song song với ’ c/ Chứng minh  và ’ chéo nhau Tính k/c giữa chúng

Bài 4: Cho hai đường thẳng:

 a/ CMR: d và d’ chéo nhau

b/ Viết p.trình đường thẳng vuông góc chung của d và d’

Bài 5: Cho 3 đt d1: 5 2

14 3

x t

 

  

1 4 2

1 5

 

 

  

;

d3: 5x x 44y z 35 07 0

 a/ CMR: d1 và d2 chéo nhau

b/ CMR: d1 và d3 cắt nhau Tìm tọa độ gđiểm của chúng c/ Tìm góc nhọn giữa d1 và d2

d/ Tìm pt hai mp (P) // (P’) và lần lượt đi qua d1 và d2

KHOẢNG CÁCH

Bài 1: Tìm khoảng cách:

a/ Từ điểm A(3; –6; 7) đến mp(): 4x – 3z –1 = 0

b/ Giữa mp(): 2x – 2y + z – 1 = 0 và

mp() :2x – 2y + z + 5 = 0

c/ Từ điểm M(4; 3; 0) đến mp xác định bởi ba điểm

A(1; 3; 0), B(4; –1; 2) và C(3; 0; 1)

Bài 2: Tìm khoảng cách từ điểm P(2,3,-1) đến:

a/ Đường thẳng a có phương trình :

x t

y t

 

5 3 2

b/ Đường thẳng b có phương trình:32x x22y y2z z 173 00

Trang 13

Bài 3: Tìm tập hợp các điểm cách đều hai mặt phẳng:

Bài 4: Trên trục Oz tìm điểm cách đều điểm (2; 3; 4) và

mp(P): 2x + 3y + z – 17 = 0

Bài 5: Trên trục Oy tìm điểm cách đều hai mp (P): x-y-z +1 = 0

và (Q): x – y + z – 5 = 0

Bài 6: Tính khoảng cánh từ các điểm M(2; 3; 1) và N(1; –1; 1)

đến đường thẳng d: x12 y21z21

Bài 7: Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng sau:

 ; x42y22z41

Bài 8: Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song:

Bài 9: Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song:

1 2

2 2

1 2

 

 

  

Bài 10: Cho ba điểm A(1; –2; 1), B(–1; 1; 2) và C(2; 1; –2) và

mp:(P): x + 2y – 2z + 1 = 0

a/ Tìm điểm M thuộc (P) sao cho MA + MB nhỏ nhất b/ Tìm điểm N thuộc (P) sao cho NA + NC nhỏ nhất

Bài 11: Cho hai điểm A(1; 2; –1), B(7; –2; 3) và

đt d: x31y22z22

a/ CMR: hai đt AB và d cùng nằm trong một mặt phẳng b/ Tìm điểm I trên d sao cho IA + IB nhỏ nhất

Bài 12: Tìm góc tạo bởi đt d: x23y1 1z12với các tr.tọa độ

Bài 13: Tính góc tạo bởi các cặp cạnh đối của tdiện có các

đỉnh:

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH CHIEÁU Bài 1: Cho 2điểm M(1;1;1), N(3;–2; 5), mp(P): x + y –2z-6 = 0. - bài tập ôn TTNTHPT rất phù hợp cho HS
i 1: Cho 2điểm M(1;1;1), N(3;–2; 5), mp(P): x + y –2z-6 = 0 (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w