1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BAI TAP ON CHUONG HALOGEN

7 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập halogen đầy đủ bài tập halogen đầy đủ bài tập halogen đầy đủ bài tập halogen đầy đủ bài tập halogen đầy đủ bài tập halogen đầy đủ bài tập halogen đầy đủ bai tạp halogen đầy đủ bai tap halogen đầy đủ

Trang 1

Chuyên đề: HALOGEN VÀ HỢP CHẤT I/ KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1/ Đặc điểm cấu tạo:

Nguyên tử halogen có 7e lớp ngoài cùng ns2np5, bán kính nguyên tử nhỏ, có độ âm điện lớn ⇒ dễ nhận e, halogen có tính oxi hóa mạnh và là phi kim điển hình

Ion halogenua X- có mức oxi hóa thấp nhất nên thể hiện tính khử

I2 Br2 Cl2

F2

Tính oxi hóa tăng dần

2I- 2Br- 2Cl-

2F

-Tính khử giảm dần

2/ Lí tính:

Trạng

thái

Màu

sắc Xanh nhạt Vàng lục Đỏ nâu Tím than

3/ Tính oxi hóa của halogen:

Tác dụng

Kim loại Oxi hóa kim loại

đến hóa trị cao (trừ I2) có nhiệt độ

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

Fe + I2 → FeI2

Phi kim Trừ N2, C, O2 H2 + Cl2 → 2HCl

2P + 3Cl2 → PCl3 hay PCl5

Halogen

tính

oxi hóa

yếu

Đẩy halogen tính oxi hóa yếu khỏi dung dịch muối

Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCl

Br2 + 2NaI → I2 + 2NaBr

Chất khử H2S, Fe2+, Na2SO3, SO2 FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

Br2 + SO2 + H2O → H2SO4 + 2HBr 4Cl2 + H2S + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Dung dịch

kiềm Loãng nguội hoặc đặc nóng 2KOH + Cl2 → KCl + KClO + H2O

6KOH + 3Cl2 đ, t o→5KCl + KClO3 + 3H2O 2Ca(OH)2 + Cl2 → CaCl2 + Ca(ClO)2 + 2H2O

H2O F2 phân hủy H2O

I2 không phản ứng 2F2 + 2H2O → 4HF + O2

Cl2 + H2O ƒ HCl + HClO

4/ Tính khử của các halogenua:

a/ Các phản ứng minh họa khả năng khử giảm dần từ I - đến F

-Chất phản

H2SO4 đặc I2 (H2S, S) Br2 (SO2)

b/ Dựa vào tính khử của X - , ta có phương pháp điều chế halogen

Cl 2 : có thể oxi hoá Cl- bằng KMnO4 hoặc MnO2 hoặc K2Cr2O7 trong môi trường axit 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O/ MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

K2Cr2O7 + 14HCl → 2CrCl3 + 3Cl2 + 2KCl + 7H2O

Br 2 : oxi hóa Br- bằng MnO2 trong môi trường axit

MnO2 + 2KBr + 2H2SO4 → Br2 + K2SO4 + MnSO4 + 2H2O/ MnO2 + 4HBr → MnBr2 + Br2 + 2H2O

I 2 : oxi hóa I- bằng MnO2 trong môi trường axit

MnO2 + 2KI + 2H2SO4 → I2 + K2SO4 + MnSO4 + 2H2O

F 2 : điện phân nóng chảy KF, với anot bằng than chì, catot bằng thép.

Chú ý: NaCl + H2SO4 (đ) →250 C o NaHSO4 + HCl

Trang 2

2NaBr + 2H2SO4 (đ) → Na2SO4 + Br2 + SO2 + 2H2O/ 2NaI + 2H2SO4 (đ) → Na2SO4 + I2 +

SO2 + 2H2O

II/ KIẾN THỨC BỔ SUNG:

1/ Hợp chất chứa oxi của clo: Trong hợp chất, clo ở nhiều số oxi hóa khác nhau,

chủ yếu là các số oxi hóa lẻ (-1, +1, +3, +5, +7)

a/ Nước Javen: Là dung dịch thu được khi cho khí clo qua dung dịch NaOH

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

Nước Javen có tính oxi hóa mạnh dùng để tẩy trắng, sát trùng

NaClO là muối của axit yếu, trong không khí tác dụng với khí CO2 tạo dung dịch axit hipoclorơ là axit kém bền và có tính oxi hóa mạnh

NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO

b/ Clorua vôi: Công thức cấu tạo: Cl – Ca – O – Cl

Chất bột màu trắng có mùi clo, được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với vơi sữa

Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O

CaOCl2 là muối của 2 axit: HClO và HCl Trong không khí, clorua vôi tác dụng với

CO2 tạo dung dịch axit hipoclorơ là axit kém bền và có tính oxi hóa mạnh

2CaOCl2 + CO2 + H2O → CaCO3 + CaCl2 + 2HClO

c/ Kali clorat: Tinh thể màu trắng, được điều chế bằng cách cho khí clo qua dd KOH ở

nhiệt độ khoảng 70oC

6KOH + 3Cl2 đ, t o→5KCl + KClO3 + 3H2O

Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2, phản ứng dễ dàng:

2KClO3 →t o 2KCl + 3O2

Chất oxi hóa mạnh, nổ dễ dàng khi đun nóng với lưu huỳnh hoặc cacbon:

2KClO3 + 3S →t o 2KCl + SO2

2KClO3 + 3C →t o 2KCl + 3CO2

d/ Các axit chứa oxi của clo:

Các axit chứa oxi của clo gồm: axit hipoclorơ HClO, axit clorơ HClO2, axit clorit HClO3, axit peclorit HClO4

Tính axit trong dung dịch tăng dần và tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự: HClO, HClO2, HClO3, HClO4

HClO: axit yếu kém bền:

NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO

2HClO → 2HCl + O2

HClO2: axit trung bình, kém bền

3HClO2 → 2HClO3 + HCl

HClO3: axit mạnh, kém bền khi nồng độ > 50%

3HClO3 → HClO4 + ClO2 + H2O

HClO4: axit mạnh nhất trong các axit vô cơ, kém bền khi đun nóng với P2O5

2HClO4 →t o Cl2O7 + H2O

2/ Giải toán liên quan đến halogen:

a/ Nhận biết X - bằng dung dịch AgNO 3

AgNO3

-↓AgCl (trắng)

↓AgBr (vàng nhạt)

↓AgI (vàng)

AgF tan

Riêng I- sau khi oxi hóa bằng Fe3+: 2Fe3+ + 2I- → 2Fe2+ + I2

Iot sinh ra làm hồ tinh bột có màu xanh đậm.

b/ Các halogen X 2 (trong dung dịch) khi cô cạn sẽ bị bay hơi.

Chú ý: + 2 muối halogenua tác dụng với AgNO3 có tạo kết tủa (có thể 2 hoặc

1 muối tạo kết tủa)

+ Cho halogen X tác dụng với muối halogenua NaY, có thể gặp trường hợp

X2 thiếu, Y2 bị đẩy ra không hoàn toàn

BÀI TẬP ƠN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG HALOGEN Dạng 1 Hồn thành sơ đồ phản ứng

Trang 3

Câu 1: Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau:

a) HCl → Cl2→ FeCl3→ NaCl → HCl → CuCl2→ AgCl

b) KMnO4→Cl2→HCl →FeCl3→AgCl→ Cl2→Br2→I2→ZnI2 →Zn(OH)2

c) MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → Clorua vôi

d) Cl2→KClO3→KCl→Cl2→Ca(ClO)2→CaCl2→Cl2→O2

e) KMnO4 → Cl2→ KClO3→ KCl → Cl2 → HCl → FeCl2→ FeCl3 → Fe(OH)3

f) CaCl2 → NaCl → HCl → Cl2→ CaOCl2→ CaCO3→ CaCl2→ NaCl → NaClO

Câu 2: Hãy biểu diễn sơ đồ biến đổi các chất sau bằng phương trình hoá học:

1 NaCl + H2SO4→ Khí (A) + (B)

1 (A) + MnO2→ Khí (C) + rắn (D) + (E)

2 (C) + NaBr → (F) + (G)

3 (F) + NaI → (H) + (I)

4 (G) + AgNO3→ (J) + (K)

5 (A) + NaOH → (G) + (E)

Câu 3: Xác định A, B, C, D và hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

1. MnO2 + (A) → MnCl2 + (B)↑ + (C)

1. (B) + H2 → (A)

2. (A) + (D) → FeCl2 + H2

3. (B) + (D) → FeCl3

4. (B) + (C) → (A) + HClO

5.

DẠNG 2: NHẬN BIẾT - GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG – ĐIỀU CHẾ

Câu 1: Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hoá học:

a) KOH, K2SO4 , KCl, KNO3 c) NaCl, HCl, KOH, NaNO3, HNO3, Ba(OH)2

b) HCl, NaOH, Ba(OH)2 , Na2SO4 d) Chỉ dùng quì tím: Na2SO4, NaOH, HCl, Ba(OH)2

Câu 2: Giải thích các hiện tượng sau, viết phương trình phản ứng:

a) Cho luồng khí clo qua dung dịch kali bromua một thời gian dài

b) Thêm dần dần nước clo vào dung dịch kali iotua có chứa sẵn một ít tinh bột

c) Đưa ra ánh sáng ống nghiệm đựng bạc clorua có nhỏ thêm ít giọt dung dịch quỳ tím

d) Sục khí lưu huỳnh đioxit vào dung dịch nước brom

e) Tại sao có thể điều chế nước clo nhưng không thể điều chế nước flo?

Câu 3:

a) Từ MnO2, HCl đặc, Fe hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2, FeCl2 và FeCl3

b) Từ muối ăn, nước và các thiết bị cần thiết, hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2 , HCl và nước Javel

DẠNG 3: XÁC ĐỊNH TÊN KIM LOẠI, PHI KIM

Câu 1: Điện phân nóng chảy một muối 11,7g halogenua NaX người ta thu được 2,24 lít khí (đktc)

a) Xác định nguyên tố X ?

b) Tính thế tích khí HX thu được khi người ta cho X tác dụng với 4,48 lít H2 ở đktc ?

c) Tính tỷ lệ % các khí sau phản ứng ?

Câu 2: Cho một lượng đơn chất halogen tác dụng hết với magie thu được 19g magie halogenua Cũng lượng đơn chất

halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8g nhôm halogenua Xác định tên halogen trên

Câu 3: Cho 4,8 g một kim loại R thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc)

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và tính số mol hiđro thu được

b)Xác định tên kim loại R c) Tính khối lượng muối khan thu được

Câu 4: Để hoà tan hoàn toàn 8,1g một kim loại thuộc nhóm IIIA cần dùng 450 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch

A và V lít khí H2 (đktc)

a) Xác định nguyên tử khối của kim loại trên, cho biết tên của kim loại đó b) Tính giá trị V

c) Tính nồng độ mol của dung dịch A, xem như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

Câu 5: Khi cho m (g) kim loại canxi tácdụng hoàn toàn với 17,92 lít khí X2 (đktc) thì thu được 88,8g muối halogenua a) Viết PTPƯ dạng tổng quát b) Xác định công thức chất khí X2 đã dùng

c) Tính giá trị m

Câu 6: Cho 10,8g kim loại hoá trị III tác dụng với clo tạo thành 53,4g muối a) Xác định tên kim loại.

b) Tính lượng mangan dioxit và thể tích dung dịch axit clohidric 37% (d = 1,19 g/ml) cần dùng để điều chế lượng clo trong phản ứng trên, biết hiệu suất của phản ứng điều chế clo là 80%

Câu 7: Hòa tan 16 g oxit của kim loại R hóa trị III cần dùng 109,5 g dung dịch HCl 20% Xác định tên R.

Câu 8: Hòa tan 15,3 g oxit của kim loại M hóa trị II vào một lượng dung dịch HCl 18,25% thu được 20,8 g muối Xác

định tên M và khối lượng dung dịch HCl đã dùng

Trang 4

Cõu 9: Hũa tan 27,6g muối R2CO3 vào một lượng dung dịch HCl 2M thu được 29,8 g muối Xỏc định tờn R và thể tớch dung dịch HCl đó dựng

Cõu 10: Hũa tan hoàn toàn 1,7g hỗn hợp X gồm Zn và kim loại (A) ở phõn nhúm chớnh nhúm 2 vào dung dịch axit HCl

thu được 0,672 lớt khớ H2 (đktc) Mặt khỏc nếu hũa tan hết 1,9g (A) thỡ dựng khụng hết 200ml dd HCl 0,5M Tỡm tờn A

Dạng 4 Xỏc định 2 haogen liờn tiếpbằng pp nguyờn tử khối trung bỡnh.

Cõu 1: Cho 3,87 gam hỗn hợp muối natri của hai hologen liờn tiếp tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 6,63g

kết tủa Hai halogen kế tiếp là:

Cõu 2: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyờn tố cú trong tự nhiờn, ở hai chu kỡ liờn tiếp thuộc nhúm VIIA, số hiệu nguyờn tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

Cõu 3: Cho dung dịch chứa 10 gam hỗn hợp gồm hai muối KX và KY (X, Y là hai nguyờn tố cú trong tự nhiờn, ở hai chu

kỡ liờn tiếp thuộc nhúm VIIA, số hiệu nguyờn tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 14,35 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của KX trong hỗn hợp ban đầu là

Cõu 4: Cho 16,15 gam dung dịch hỗn hợp hai muối NaX, NaY ( X, Y là hai halogen liờn tiếp ) tỏc dụng với dung dịch AgNO3dư thu được 33,15 gam kết tủa trắng X và Y lần lượt là:

Cõu 5: Cho dung dịch chứa 10 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyờn tố cú trong tự nhiờn, ở hai chu kỡ liờn tiếp thuộc nhúm VIIA, số hiệu nguyờn tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 7,175 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

Cõu 6: Cho 12,65 gam dung dịch hỗn hợp hai muối NaX, NaY ( X, Y là hai halogen liờn tiếp ) tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 21,15 gam kết tủa trắng X và Y lần lượt là:

Dạng 5 Tăng giảm khối lượng

Cõu 1 Dẫn Cl2 vào 200 gam dung dịch KBr Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng muối tạo thành nhỏ hơn khối lượng muối ban đầu là 4,45 gam Nồng độ phần trăm KBr trong dung dịch ban đầu

Cõu 2 Cho Cl2 tỏc dụng với 30,9 gam NaBr sau một thời gian thu được 26,45 gam muối X Tớnh hiệu suất của phản ứng Cõu 3 Cho Cl2 dư tỏc dụng hoàn toàn với 50 gam hỗn hợp X ( gồm NaCl và KBr ) thu được 41,1 gam muối khan Y Tớnh % khối lượng của muối NaCl cú trong X ?

Cõu 4 Cho Br2 dư qua 41,45 gam hỗn hợp A gồm ( NaCl, NaBr, NaI ) thu được 36,75 gam hỗn hợp muối B, tiếp tục cho

Cl2 dư qua B thu được 23,4 gam hỗn hợp muối C % khối lượng muối NaBr trong A là

Cõu 5 : Hỗn hợp dung dịch A ( KBr, KI) Cho A vào dd brôm d ta thu đợc hỗn hợp B có khối lợng nhỏ hơn của A là m gam Cho B vào nớc clo ta đợc hh C có khối lợng nhỏ hơn của B là m gam.Tinh

% trong A ?

Cõu 6 Cú một hỗn hợp gồm NaCl và NaBr, trong đú NaBr chiếm 10% về khối lượng Hoà tan hỗn hợp vào nước rối cho khớ clo lội qua dd cho đến dư Làm bay hơi dd cho đến khi thu được muối khan Khối lượng hh đầu đó thay đổi bao nhiờu %?

Cõu 7 Để làm sạch 5g Br2 cú lẫn tạp chất là Cl2 người ta phải dựng một lượng dd chứa 1,6g KBr Sau phản ứng làm bay hơi dd thỡ thu được 1,155g muối khan Hóy xỏc định tỷ lệ % khối lượng Cl2 trong Br2 đem phản ứng?

Dạng 6 Bài tập hiệu suất

Cõu 1 Nung 12,87 g NaCl với H2SO4 đặc, dư thu được bao nhiờu lớt khớ ở đktc và bao nhiờu gam muối Na2SO4, biết hiệu suất của phản ứng là H= 90%

Cõu 2 Cho 31,6 g KMnO4 tỏc dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được bao nhiờu lớt Cl2 (ở đktc) nếu H của phản ứng là 75%

Cõu 3 Cho 26,1 g MnO2 tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,048 lớt Cl2 (ở đktc).Tớnh hiệu suất của phản ứng Cõu 4 Cho 2,24 lớt H2 tỏc dụng với 3,36 lớt Cl2 thu được khớ X Cho X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được

11,48gam kết tủa trắng Tớnh hiệu suất của phản ứng ?

Cõu 5 Chi 1 lớt (đktc) H2 tỏc dụng với 0,672 lớt Cl2 (đktc) rồi hũa tan sản phẩm vào nước để được 20 gam dụng dịch A Lấy 5 gam A tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 0,17 gam kết tủa Tớnh hiệu suất phản ứng giữa H2 và Cl2 (giả

sử Cl2 và H2 khụng tan trong nước)

Cõu 6 Hỗn hợp 2,016 lớt (đktc) khớ A gồm H2 và Cl2 cú tỉ khối hơi đối với heli là 8,1667 Nung A thu được B

Sục B qua dung dịch AgNO3, thu được 8,16 gam kết tủa

a Tớnh thành phần phần trăm theo thể tớch cỏc khớ trong A

b Tớnh thành phần phần trăm theo thể tớch cỏc khớ trong B

c Tớnh hiệu suất của phản ứng giữa H2 và Cl2

Dạng 7 Bài tập Cl 2 + ( NaOH, KOH )

Bài 1 Cho 0,896 lớt Cl2 tỏc dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M ở t0 thường thu được dung dịch X Tớnh CM của cỏc chất trong dung dịch X ?

Trang 5

Bài 3 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Cl2 và 0,15 mol Br2 tỏc dụng với 200 ml dung dịch Y gồm NaOH 1M và KOH

1M.Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường, tớnh khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng ?

Bài 4 Cho 2,24 lớt khớ Cl2 (đktc) tỏc dụng với 100ml dung dịch X gồm NaOH 2M và Ca(OH)2 0,5M ở nhiệt độ thường Tớnh khối lượng muối clorua thu được ?

Dạng 8 Bảo toàn e + BT khối lượng

Bài 1 Hũa tan 10,14 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lớt khớ A (đktc) và 1,54gam chất rắn B, dung dịch C Cụ cạn dung dịch C thu được m gam muối, m cú giỏ trị là:

Bài 2 Hũa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg, Al và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy cú 11,2 lớt khớ thoỏt ra (đktc) và dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thỡ khối lượng muối khan thu được là:

Bài 3 Hũa tan hết 38,60 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M trong dung dịch HCl dư thấy thoỏt ra 14,56 lớt H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối clorua khan thu được là:

Bài 4 Cho 5,1 gam hỗn hợp Al, Zn và Mg tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,8 lớt khớ (đktc) Cụ cạn dung dịch thu được muối khan cú khối lượng là:

Bài 5 Cho 8,3 gam hỗn hợp Al, Fe, Mg tỏc dụng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng khối lượng dung dịch HCl tăng thờm 7,8 gam Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là:

Bài 6: 1,75 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Zn tan hết trong dung dịch HCl thỡ thu được 1,12 khớ (đktc) và dung dịch

X Cụ cạn X thu được m gam muối m cú giỏ trị là:

Bài 7 Cho một lợng halogen tác dụng hết với Mg ta đợc 19 gam magiehalogenua Cũng lợng

halogen đó tác dụng hết với Al tạo ra 17,8 gam nhôm halogenua Xác định halogen đó Bài 8 Cho một lợng X2 tác dụng vừa đủ với kim lọai M hóa trị I , ngời ta thu đợc 4,12 gam h.chất

A Cũng lợng X2 đó tác dụng hết với Al ta đợc 3,56 gam h.chất B Còn nếu cho lợng M trên tác dụng lu huỳnh thì thu đợc 1,56 gam h.chất C Hãy xác định X2 ,A, B, C và M ?

Bài 9 Cho 23,1 gam hỗn hợp X ( gồm Cl2 và Br2 ) cú tỉ lệ mol 1:1 tỏc dụng vừa đủ với 8,85gam hỗn hợp Y ( Fe và Zn) Tớnh % khối lượng của Fe trong Y ?

Bài 10 Cho 6,72 lớt hỗn hợp X ( O2 và Cl2 ) cú tỉ khối so với H2 là 22,5 tỏc dụng vừa đủ với hỗn hợp Y ( Al và Mg ) thu được 23,7 gam hh clorua và oxit của hai kim loại Tính % về K.lợng các chất trong X và Y

Bài 11 Cho 11,2 lớt hh khớ gồm Cl2 và O2 ở đktc tỏc dụng vừa hết với 16,98g hh gồm Mg và Al tạo ra 42,34g hh muối clorua và oxit của 2 kim loại đú

a) Tớnh thành phần % về thể tớch của từng chất trong hh A

a) Tớnh thành phần % của mỗi chất trong B

Bài tập phần halogen trong đề thi cao đẳng đại học

Cõu 1: (ĐH B – 2008) Dóy cỏc nguyờn tố sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh phi kim từ trỏi sang phải là

A N, P, F, O B N, P, O, F C P, N, O, F D P, N, F, O.

Cõu 2: Cho 31,84g hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 nguyờn tố halogen ở 2 chu kỡ liờn tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 57,34g kết tủa Cụng thức của 2 muối là

A NaBr và NaI B NaF và NaCl C NaCl và NaBr D Khụng xỏc định được.

Cõu 3: (ĐH A – 2007) Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lớt khớ (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vụi trong vào dung dịch X thấy cú xuất hiện kết tủa Biểu thức liờn hệ giữa V với a, b là

A V = 22,4(a + b) B V = 11,2(a - b) C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a - b).

Cõu 4: (ĐH B – 2009) Cho cỏc phản ứng sau

4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.

HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O

2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.

2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.

Số phản ứng trong đú HCl thể hiện tớnh khử là A 3 B 1 C 4 D 2.

Cõu 5: (ĐH A – 2008) Cho cỏc phản ứng sau

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.

Số phản ứng trong đú HCl thể hiện tớnh oxi húa là A 4 B 2 C 3 D 1.

Trang 6

Câu6: (ĐH B – 2008) Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là A 3 B 4 C 5 D 6.

Câu 7: (ĐH A – 2009) Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư

dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là A KMnO4 B CaOCl2 C K2Cr2O7 D MnO2 Câu 8: Cho m gam đơn chất halogen X2 tác dụng với Mg dư thu được 19g muối Cũng m gam X2 cho tác dụng với Al dư thu được 17,8g muối X là A Flo B Clo C Iot D Brom.

Câu 9: (ĐH B – 2009) Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có

trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được

8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là A 52,8% B 58,2% C 47,2%.

D 41,8%.

Câu 10: (CĐ A – 2009) Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và

Câu 11: Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây thuận nghịch: A Flo B Clo C Iot D Brom

Câu 12: (ĐH A – 2007) Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

A điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn B điện phân nóng chảy NaCl.

C cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl D cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

Câu 13: (ĐH B – 2007) Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là (cho Cl = 35,5; K = 39)

Câu 14: (ĐH B – 2009) Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là A 28,7 B 68,2.C 57,4.D 10,8.

Câu 16: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I

A Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị co cực với hidro

C Nguyên tử chỉ co khả năng thu thêm 1 e D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

Câu 17: (ĐH B – 2007) Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính

nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24,

Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)

A Ca và Sr B Sr và Ba C Mg và Ca D Be và Mg.

Câu 18: (ĐH A – 2008) Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là

A 0,03 mol và 0,08 mol B 0,03 mol và 0,04 mol.

C 0,015 mol và 0,08 mol D 0,015 mol và 0,04 mol.

Câu19: (CĐ A – 2009) Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

A dung dịch H2SO4 đậm đặc B Na2SO3 khan

Câu 20: (ĐH A – 2009) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

A Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO B AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.

Ngày đăng: 04/03/2018, 05:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w