1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap bat dang thuc-moi

2 553 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 202,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BẤT ĐẲNG THỨC Bài 1: Chứng minh các BĐT sau đây với a, b, c > 0 và khi nào đẳng thức xảy ra:

( a b )( ) 4

a b

+ + ≥ c) ( ac b ) 2 ab

c

+ ≥

d) ( a b b c c a + )( + )( + ≥ ) 8 abc e) (1 a )(1 b )(1 c ) 8

+ + + ≥ f) ( a b c ) 3

b c a + + ≥

(a +2)(b +2)(c + ≥2) 16 2.abc h) (2a+1)(3 2 )(+ b ab+ ≥3) 48ab

i) 5 a + 3 b ≥ 88 a b5 3 j) 2 a + + ≥ 3 b c 66 a b c2 3 k) 44 a + 77b ≥ 1111ab

l) ( a b c ab bc ca + + )( + + ) 9 ≥ abc m) 1 1 1

( a b c )( ) 9

a b c

+ + + + ≥ n) ( a2+ b c c a2 + 2 ) 3 ≥ abc

o) ( a b c d + )( + ) + ( a c b d + )( + ) + ( a d b c + )( + ≥ ) 64 abcd

Bài 2: Chứng minh các BĐT sau đây:

a) a b3+ ≥3 a b ab2 + 2 ( , a b ≥ 0) b) a b4+ ≥4 a b ab3 + 3 ( , a b ≥ 0) c) (1 + a2)(1 + b2) (1 ≥ + ab )2 d)

2

2 2

2

a

b c ab ac

+ + ≥ + + e) a2+ + + b2 c2 d2+ ≥ e2 a b c d e ( + + + )

Bài 3: Chứng minh các bất đẳng thức sau:

4

b) Nếu a + b ≥ 2 thì a3 + b3 ≤ a4 + b4

c) Nếu a,b,c là 3 cạnh của một tam giác thì:

a3(b2–c2) + b3(c2–a2) +c3(a2–b2) < 0 , với a < b < c

1 x

2 x 2

2

≥ +

+

e) Cho a, b, c > 0 và a + b+c = 1 Chứng minh:

• b+c ≥ 16abc

c

1 1 b

1 1 a

1

 +

 +

 +

f) Nếu a, b,c > 0 thì:

2

c b a b a

c c a

b c b

+

+ +

+ +

g) Cho a,b,c là 3 cạnh của một tam giác, chứng minh rằng :

2 + + ≤ 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 ≤ + +

Bài 4: Chứng minh các BĐT sau đây:

a)

b + c + a ≥ + + b a c b) a b c 1 1 1

bc ca ab + + ≥ + + a b c

Bài 5: Tìm GTLN của hàm số:

a) y = − ( x 3)(7 − x ) với 3 ≤ ≤ x 7 b) y = (3 x + 1)(6 − x ) với 1

6

3 x

− ≤ ≤

c) ( 3)(16 2 )

2

x

f y= x+ − x − ≤ ≤x

Bài 6: Tìm GTNN của hàm số:

3

3

y x

x

= − +

2 8 1

x

− với x > 1

4( 2)

2

x

4

x y x

=

− với x > 4

Trang 2

2 2 e) y = 2x + y – 2xy – 4x;

x

Bài 7:Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của:

2 x

1 x x 2

2 +

+

b) f(x) = 3sinx + 4 cosx + 2 với x ∈ [00; 1800]

BẤT PHƯƠNG TRÌNH

B i 1: Gi¶i c¸c phà ¬ng tr×nh vµ bÊt ph¬ng tr×nh sau :

1) x + 6 x + ≤ 9 0; 2) 4 x − 20 x + 25 0; >

3) x − 2 x + = 7 4; 4) x2− + = 8 x 7 2 x − 9; 5) 3 x4+ 5 x2− ≤ 2 0;

6) 2 2 3 − x − − 3 4 x ≥ 0; 3 2

7)

2 1 2

1 B i 2: à Gi¶i hƯ bÊt ph¬ng tr×nh sau: a)



<

+

>

2 1 3 1 1 1

2

1 1 3 1 2

x x

x x x

x x

<

− +

>

+

3 1 2 5 2 2 2

2

1 3 1

x

x x

x x

B i 3: Gi¶i c¸c bÊt phà ¬ng tr×nh sau: a)

x x x

x 1 + 1 + 1 − 2 ≥ 1 − 1 + 1 ; b)

3 2 2 2

14 2

+ +

≤ +

x x x x

B i 4: Già ải c¸c hệ bpt sau:

2

5

7 )

8 3

2 5 2

a x

x

 + < +



 +

 < +



;

2 2x -4x 0 b)

2x+1<4x-2

 ; c) 



<

+

>

2 1 3 1 1 1

2

1 1 3 1 2

x x

x x x

x x

;

<

− +

>

+

3 1

2 2

2

1 3 1

x

x x

x x

;

2 4 0

x e

 − >

 <

;

2 5 6 0

x x f

x x

 − + ≥

<

.

B i 5: Gi¶i hƯ bÊt phà ¬ng tr×nh

a)

<

+

>

2 1 3 1

1

1

2

1 1

3

1

2

x x

x x

x

x x

b)

<

− +

>

+

3 1

2 2 5

2 2

2

1 3 1

x

x x

x x

B i 6: à Giải hệ bpt sau:

5

7 )

8 3

2 5 2

a

x

x

 + < +



 +

 < +



2 2x -4x 0 b)

2x+1<4x-2

2 4 0 ) 1 1

x c

 − >

 <

) 2 3

x x d

 − + ≥

 <

B i 7: Gi¶i c¸c bÊt phà ¬ng tr×nh sau:

a)

x x

x

x 1 + 1 + 1 − 2 ≥ 1 − 1 + 1 b)

3 2 2 2

14 2

+ +

≤ +

x x

x x

B i 8: Gi¶i c¸c phà ¬ng tr×nh vµ bÊt ph¬ng tr×nh sau :

1) x − 2 x + = 7 4 2) x2− + = 8 x 7 2 x − 9 3)3 x4+ 5 x2 − ≤ 2 0

4) ( x2+ 2 x − 7)(2 x − 3) 5) 2 2 3 − x − − 3 4 x ≥ 0 3 2

6)

2 1 2

B i 9: Gi¶i c¸c bÊt phà ¬ng tr×nh sau:

a) 2x−1<2x+3; b) 2 x x − 1 < 1 ; c) x

x

x+− >

1

1

3

2 xxx + ≥

B i 10:à Tìm các giá trị của x thỏa mãn mỗi bất phương trình sau

a)

x < x x

1 2( 1) 3

4

x

+ > +

+

B i 11: à Giải các bất phương trình sau:

a)3 1 2 1 2

(2 x − 1)( x + − + ≤ − 3) 3 x 1 ( x 1)( x + + − 3) x 5

Ngày đăng: 04/07/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w