1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập bất đẳng thức

9 858 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập bất đẳng thức
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Huy, GV
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập bất đẳng thức
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 440 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề: BÀI BẤT ĐẲNG THỨC 1... Cho n,k là các số nguyên dương.. Chøng minh r»ng:... Cho a,b,c là ba số thực dương.

Trang 1

Chuyên đề: BÀI BẤT ĐẲNG THỨC

1 Cho a,b,c là các số thực dương Chứng minh: 3

2

b c c a a b

2 Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn: 2x + y2 +z2 =3

Chứng minh : xy + yz + zx ≥ 3

z x y

3 Cho x, y, z >0 thoả x y z+ + =1 Chứng minh: 1 4 9

36 + + ≥

x y z

4 Cho x, y, z là các số thực dương Chứng minh: xyz≥(x+ −y z y z x z)( + − )( + −x y)

5 Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc=1

Chứng minh : 1 1 1

 − +  − +  − +  ≤

a b  b c  c a

6 Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc=1

Chứng minh : 3 1 3 1 3 1 3

( ) + ( ) + ( ) ≥ 2

a b c b c a c a b

7 Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn: xyz x y z = + + + 2

Chứng minh : 3

2

x y z xyz

8 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) a 2 +b 2 +1 ab+a+b

b) a 2 +b 2 +c 2 +d 2 +e 2 a(b+c+d+e)

c) a 3 +b 3 ab(a+b)

d) a 4 +b 4 a 3 b+ab 3

9 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) (a+b+c) 2 3(ab+bc+ca)

b) a 2 (1+b 2 )+b 2 (1+c 2 )+c 2 (1+a 2 ) 6abc

10 a) Cho a,b là hai số thoả mãn điều kiện a+b=2

Chứng minh rằng: a 4 +b 4 a 3 +b 3

b) Cho a,b là hai số thoả mãn điều kiện a+b+c=3

Chứng minh rằng: a 4 +b 4 +c 4 a 3 +b 3 + c 3

11.Cho a,b,c là các số dương,

Chứng minh rằng:

1 a b c 2

a b b c a c

< + + <

12 Cho 4 số dương a,b, c Chứng minh :

Trang 2

1 a b c d 2

a b c b c d c d a d a b

13 Chứng minh rằng với a,b,c > 0 thì:

a) bc ac ab a b c

a + b + c ≥ + +

b) ab bc ca a b c

a b b c c a 2

+ +

c)

3 3 3

a b c

ab bc ca

b + c + a ≥ + +

14.Chứng minh rằng với a,b,c > 0 thì:

a)

2 2

2 2

b + a ≥ + b a

b)

a b c

a b c

b + c + a ≥ + +

c)

b c c a a b 2

+ +

15 Cho , ,x y z>0xyz=1 Chứng minh:

(1 )(1 ) (1 + )(1 ) (1 + )(1 ) ≥ 4

16 Cho bốn số dương a, b, c, d thỏa ab bc cd da + + + = 1 Chứng minh:

3

b c d c d a a b d a b c

17 Cho ba số dương a, b, c Chứng minh:

1 1 1 27 2

( ) + ( ) + ( ) ≥ 2( )

a a b b b c c c a a b c d

18 Cho ba số dương x, y, z thỏa x2+ y2+ z2 = 3. Chứng minh: xy + yz + zx ≥ 3

z x y

19 Cho các số dương x, y, x thỏa xyz = 1 Chứng minh:

5 5 + 5 5 + 5 5 ≤ 1

x xy y y yz z z zx x

20 Cho a b c , , > 0. Chứng minh:

4 4 14 + 4 4 14 + 4 4 14 + 4 4 14 ≤ 1

a b c abcd b c d abcd c d a abcd d a b abcd abcd

Trang 3

21 Cho x, y, z là cỏc số dương Chứng minh:

3

 +   +  +  ≥ + + +

22 Cho ba số dương x ,y, z Chứng minh:

+ + ≥ + +

x y z

x y z

yz zx zx

23.Cho ba số dương a, b, c Chứng minh a2+ b2+ c2≥ 2( ab ac + )

24.Cho ba số dương a, b, c thỏa a + b + c = 3 Chứng minh:

2 2 2 3

2

25 Chứng minh rằng :

a)

2

+  + 

≥   ữ  ;

b)

2

≥   ữ 

26 Chứng minh m,n,p,q ta đều có

m2 + n2 + p2 + q2 +1 m(n + p + q + 1)

27 Cho a, b, c, d,e là các số thực,

Chứng minh rằng

a) 2 b2

4

+ ≥

b)a2 + b2+ ≥ 1 ab a b + +

c)a2+ b2+ + c2 d2+ e2 ≥ a b c d e ( + + + )

28 Chứng minh rằng: ( a10+ b10)( a2 + b2) ( ≥ a8 + b8)( a4 + b4)

29 Cho x.y =1 và x.y = 1 Chứng minh

x y

x y

+

− ≥2 2

30 Cho a, b ,c là các số không âm chứng minh rằng

(a+b)(b+c)(c+a)8abc

31 Cho a>b>c>0 và a2 + b2+ c2= 1 Chứng minh rằng:

2

b c a c a b

32 Cho a,b,c,d>0 và abcd =1 Chứng minh rằng:

Trang 4

( ) ( ) ( )

a + + + + b c d a b c + + b c d + + d c a + ≥ 10

33 Cho 4 sè a,b,c,d bÊt kú chøng minh r»ng:

(a c) + 2 + + (b d)2 ≤ a2 + b2 + c2 + d2

34 Cho 0 <a,b,c <1 Chøng minh r»ng:

2a3+ 2b3+ 2c3< + 3 a b b c c a2 + 2 + 2

35 Cho a,b,c,d > 0 Chøng minh r»ng

a b c b c d c d a d a b

36 Cho a

b<

c

d vµ b,d > 0 Chøng minh r»ng:

a

b< 2 2

ab cd c

d

b d

+ <

+

37 Víi mäi sè tù nhiªn n >1 chøng minh r»ng

1 1 1 1 3

2 < n 1 n 2 + + + n n < 4

38 Chøng minh r»ng:

1 1 1 ( )

+ + + + > + − ( Víi n lµ sè nguyªn dương)

39 Cho a;b;clµ sè ®o ba c¹nh cña tam gi¸c,chøng minh r»ng:

a, a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac)

b, abc>(a+b-c).(b+c-a).(c+a-b)

40 Cho a,b,c > 0 vµ a+b+c <1

Chøng minh r»ng

2 2 2

9

a 2bc b + 2ac c + 2ab ≥

+ + + (1)

41 Chøng minh r»ng

2 2 2

2

n

1 + 2 + + n < − (nN;n> 1)

42 Cho nN vµ a+b> 0

Chøng minh r»ng

n

a b 2

+

  ≤

n n

a b 2 + (1)

43 Cho abc = 1 vµ 3a > 36 Chøng minh r»ng: a2

3 +b 2 +c 2 > ab + bc + ac

44 Chøng minh r»ng

a) 4x + y4 + z2+ ≥ 1 2x.(xy2 − + + x z 1)

Trang 5

b) 2a + 5b2− 4ab 2a 6b 3 0 + − + >

c) 2a + 2b2 − 2ab 2a 4b 2 0 + − + ≥

45 Cho x > y vµ xy =1 Chøng minh r»ng

( )

2

2 2 2

x y

8

x y

+

46 Cho xy 1 Chøng minh r»ng

1 2 1 2 2

1 xy

1 x + 1 y ≥

+

47 Cho a , b, c lµ c¸c sè thùc vµ a + b +c =1

Chøng minh r»ng 2 2 2 1

a b c

3

48 Cho 0 < a, b,c <1 Chøng minh r»ng:

2a3+ 2b3+ 2c3< + 3 a b b c c a2 + 2 + 2

49 Cho a ,b ,c ,d > 0 Chøng minh r»ng:

2 < + + + + + + + < 3

a b c b c d c d a d a b

50 Cho a ,b,c lµ sè ®o ba c¹nh tam gi¸c

Chøng minh r»ng:

1< + + < 2

b c c a a b

51.Chøng minh:

a) 1 1 1 1

1.3 3.5 + + + (2 1).(2 1) < 2

b) 1 1 1

1.2 1.2.3 1.2.3

n

52.Chứng minh rằng: bc ca ab a b c a b c + + ≥ + + ∀ , , > 0

53.Chứng minh rằng:

2 + + ≥ + +2 2 ∀ ≠ 0

54 Cho tam giác ∆ABC, a,b,c là số đo ba cạnh của tam giác CMR:

a) ( p a p b p c − ) ( − ) ( − ≤ ) 1 8 abc;

b) 1 1 1 2 1 1 1

Trang 6

55 Cho ∆ ABC, a, b, c là số đo ba cạnh của tam giác

Chứng minh rằng:( b c a c a b a b c + − )( + − )( + − ≤ ) abc

56 Cho a>0, b>0 Chứng minh: 1 3

a b

a b b a

57.Chứng minh rằng:

, , 0 2

+ +

a b b c c a

58 Cho , ,x y z∈(0;1)xy yz zx+ + =1 Chứng minh:

2 2 2 3 3

2

59 Cho ∆ABC Chứng minh rằng: a2 b2 c2 a b c

b c a c a b a b c + − + + − + + − ≥ + +

60.Cho ∆ ABC Chứng minh : ( b + c – a ).( c + a – b ).( a + b – c ) ≤ abc

61 Cho ∆ABC Chứng minh :

( )2 ( )2 ( )2 ( ) ( ) ( )

p a p b p c

62 Chứng minh rằng nếu a, b, c > 0 va abc = 1 thì:

1 1 1 1

2 + a + 2 + b + 2 + c

63 Cho a>0, b>0, c>0 Chứng minh

3 3 3

2 2 2

64.Cho a>0, b>0, c>0

Chứng minh:

2 + 2 + 2 ≥ + +

65 Cho a>0, b>0, c>0

Chứng minh:

+ + ≥ + +

a b c a b b c c a

66.Cho a>0, b>0, c>0

Chứng minh: 4 4 4 13 13 13

a b c

b b c a b c

67. Cho a>0, b>0, c>0

Trang 7

Chứng minh:

2 2 2

5 + 5 + 5 ≥ 4 + 4 + 4

a b c a b c

b c a b c a

68.Cho a>0, b>0, c>0 Chứng minh:

b + c +aa +b + c

69.Cho a>0, b>0, c>0 Chứng minh:

1 1 1

b + + c a ≥ + + a b c

70.Cho a>0, b>0, c>0 Chứng minh:

2 2 2

71.Cho a,b,c là 3 cạnh của 1 tam giác Chứng minh

( ) (4 ) (4 )4

b c a c a b a b c

a a b c b b c a c c a b

72.Cho a>0, b>0, c>0 Chứng minh: a3+ + ≥b3 c3 ab2+bc2+ca2

73.Cho a>0, b>0, c>0 Chứng minh: a4+ + ≥b4 c4 ab3+bc3+ca3

74.Cho a>0, b>0, c>0 Chứng minh: a5+ + ≥ b5 c5 a b3 2 + b c3 2 + c a3 2

75.Cho a>0, b>0, c>0 Cho n,k là các số nguyên dương Chứng minh:

n k+ + n k+ + n k+ ≥ n k + n k + n k

a b c a b b c c a

76.Cho a>0, b>0

Chứng minh:

4

4 4

≥  ÷

77.Cho a>0, b>0, c>0 Chứng minh:

2

2 2 2

78.Cho a>0, b>0, c>0 Chứng minh:

n

n n n

79 Cho a, b, c là ba số dương Chứng minh rằng

2abc c ab a bc b ac 2

80 Cho x, y, z lµ 3 sè thùc d¬ng tháa m·n xyz=1 Chøng minh r»ng:

Trang 8

1 1 1

1

81 Cho x, y, z là ba số thỏa x + y + z = 0 Chứng minh rằng :

3 4 + +x 3 4 + y + 3 4 + ≥z 6

82 Cho a, b, c là các số thực khơng âm thỏa mãn a b c+ + =1 Chứng minh rằng:

7

2

27

ab bc ca abc .

83 Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn : 5 -x + 5 -y +5 -z = 1 Chứng minh rằng:

84 Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:

4 4

3

85 Cho a,b,c là ba số thực dương Chứng minh:

( 3 3 3)

2

b c c a a b

86 Cho a,b,c là các sớ dương thỏa mãn a + b + c = 1 Chứng minh rằng:

+ + + + + ≥ 3

87 Cho các số thực dương , ,x y z Chứng minh rằng:

3 3 3

2 + 2 + 2 ≥ + +

x y z

x y z

88 Chứng minh rằng với mọi số thực dương , ,a b c thỏa mãn a2+ + =b2 c2 1, ta cĩ:

3

89 Cho a, b, c là c¸c số thực dương thoả m·n abc = 1 Chøng minh r»ng :

3 1 3 1 3 1 3

a b c + b c a + c a b

90 Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 3.

Chứng minh rằng:

3

+ + +

91 Cho x, y, z > 0 Chứng minh rằng: 23 x2 23 y2 23 z2 12 12 12

Trang 9

92 Cho a, b,c là cỏc số khụng õm Chứng minh rằng

a b c b c a c a b

93 Cho cỏc số dương a b c ab bc ca , , : + + = 3.

Chứng minh rằng: 21 21 21 1

.

1 ( ) 1 + ( ) 1 + ( ) ≤

94 Cho các số thực dơng a,b,c thay đổi luôn thoả mãn : a+b+c=1.

Chứng minh rằng :

2.

95 Cho 3 số dương a,b,c thoả món: ab + bc + ca = abc Chứng minh:

+ + ≥

( 1) ( 1) ( 1) 2

a a b b c c

96 Cho x, y, z > 0 Chứng minh rằng:

32 2 + 23 2 + 32 2 ≤ 12 + 12 + 12

y

97.Cho ba số thực dương a, b, c thỏa món abc = 1 Chứng minh rằng:

+ + ≥

98 Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn : 2 -x + 2 -y +2 -z = 1.Chứng minh rằng :

4 4 4

99 Cho a, b, c là những số dơng thoả mãn a + b + c = 1

Chứng minh rằng 10a 3b 2009 3

3b 2009c 2009c 10a 10a 3b + + ≥ 2

100 Cho ba số dương x y z , , Chứng minh rằng:

2 2 2 2 2 2

1 1 1 36

9

+ + ≥

+ + +

x y z x y y z x z

CHÚC CÁC EM ễN TẬP VÀ THI THẤT TỐT !

Ngày đăng: 28/12/2013, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w