1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tu tuan 1-9

17 190 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 332 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học: Nội dung Thời gian Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I.. Bài cũ:5 - Gọi HS chọn hình theo yêu cầu của GV - Gọi HS nêu những đồ vật có dạng hì

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2009-2010

TUẦN: 2 Từ ngày: 31/8/2009 đến

4/9/2009

CHIỀU 12 ToánMĩ thuật 1314 Dạy bù HV bài: ~ `Dạy bù HV bài: ~ `

1 Học vần 15 Bài 6: be, bè, bé, bẽ, bẻ, bẹ

2 Học vần 16 Bài 6: be, bè, bé, bẽ, bẻ, bẹ

5 CHIỀU

1 Tiếng Việt TC Dạy bù Thủ công

1

Nghỉ lễ 2/ 9

2 3 4 5 CHIỀU

1 2 3

Thứ

năm

SÁNG

CHIỀU

1 Tiếng Việt TC Ôn luyện: ê-v

5

Trang 2

CHIỀU 12 HĐTTÂm nhạc TCTC GVBM

TOÁN(5) LUYỆN TẬP A.Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

B Đồ dùng:

- Một số hình: hình tròn, hình tam giác, hình vuông

C Hoạt động dạy học:

Nội dung

Thời gian

Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I Bài cũ:(5) - Gọi HS chọn hình theo yêu cầu của

GV

- Gọi HS nêu những đồ vật có dạng hình tròn, hình vuông

Nhận xét- tuyên dương

-2HS -3HS

II Bài mới:

1 Gtb(2)

2 Luyện tập

+ Bài 1/10

Tô màu

( 10)

Giải lao(3)

+ Bài 2/10

Ghép hình

(10)

4 Dặn dò-

Dặn dò: (5)

- Ghi đề bài lên bảng

- HD cách tô

- Yêu cầu HS tô ở SGK

- Yêu cầu HS nhận xét

.- Cho HS xếp hình theo ý muốn

- Gọi HS nêu tên các hình mà các em vừa xếp

- Cho HS trưng bày

Nhận xét- Tuyên dương

Tổ chức trò chơi: Đoán hình + Nêu luật và cách chơi: HS bịt mắt và lấy hình theo yêu cầu của GV Nếu HS nào lấy đúng thì tuyên dương

+ Cho 2 đội thi đua

+ Tuyên dương

-Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài: Các số: 1, 2, 3

-2HS dọc đề bài

- Theo dõi

- 1HS tô ở bảng lớp Cả lớp

tô ở SGK

- Cả lớp

Trò chơi: Con thỏ

- Cả lớp thực hiện.

- Cá nhân

-Theo dõi

- Theo dõi

- 1đội/5HS

Trang 3

TOÁN(6) CÁC SỐ: 1, 2, 3 A.Mục tiêu:

Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về các số 1, 2, 3

- Biết đọc và viết các số 1, 2, 3 Biết đếm các số từ 1 đến 3 và 3 đến 1

- Nhận biết được số lượng các nhóm có từ 1 đến 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3 trong

bộ phận đầu của số tự nhiên

B Đồ dùng:

- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại

C Hoạt động dạy học:

Nội dung

Thời gian

Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I Bài cũ:(3) - Gọi HS chọn hình theo yêu cầu của GV

- Nhận xét- tuyên dương

-2HS

II Bài mới:

1 Gtb(2)

2 Hoạt

động:

+ HĐ1(12)

Giải lao(3)

+ HĐ2 (13)

Bài1/12

Viết số(5)

- Ghi đề bài lên bảng

* Giới thiệu số 1

-HD HS quan sát các nhóm đồ vật ví dụ: 1 con gà, 1 cái mũ…

Hỏi: Các nhóm đồ vật có đặc điểm chung

là gì?

-Ghi bảng: 1 và phát âm: Một -Gọi HS nhắc lại: Một -Yêu cầu HS lấy số 1 từ bộ đồ dùng Toán

- HD viết số1( Vừa viết vừa giảng giải) -Nhận xét- Tuyên dương

* Giới thiệu số 2, 3 ( HD tương tự)

.- Cho HS viết ở bảng con

-2HS dọc đề bài

- Theo dõi

- 8HS - Cả lớp

- Cả lớp lấy và đưa lên đọc

“Một”

-Theo dõi

Bài múa: Thỏ đi tắm nắng.

- Cả lớp thực hiện viết ở bảng con 2HS viết ở bảng

Trang 4

Bài 2/12

Viết số vào

ô trống (5)

Bài 3/ 12

Viết số

hoặc vẽ

chấm tròn

(3)

4 Dặn dò-

Dặn dò: (2)

- Nhận xét- Tuyên dương

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.

- Yêu cầu HS viết ở SGK

- Gọi HS nêu kết quả

- Cho HS làm ở SGK

- Nhận xét- Tuyên dương

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

lớp

-1HS viết ở bảng lớp Cả lớp viết ở SGK

- 3HS -Cả lớp làm ở SGK

- Theo dõi

TOÁN(7) LUYỆN TẬP A.Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Nhận biết số lượng 1, 2, 3

- Đọc và viết các số 1, 2, 3

B Hoạt động dạy học:

Nội dung

Thời gian

Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I Bài cũ:(5) - Gọi HS đọc từ 1 đến 3 và ngược lại

- Yêu cầu HS viết các số từ 1 đến 3

- Nhận xét- tuyên dương

- 2HS

- Cả lớp

Trang 5

II Bài mới:

1 Gtb(2)

2 Luyện tập

+ Bài1/13

Viết số(5)

+ Bài 2/13

Số (5)

Giải lao(5)

+ Bài 3/ 13

Số (5)

+ Bài 4/13

Viết số(5)

4 Dặn dò:

(2)

- Ghi đề bài lên bảng

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS làm ở SGK

- Gọi HS nêu kết quả

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS làm ở SGK

- Gọi HS nêu kết quả

- GV hướng dẫn

- Cho HS viết ở bảng con

- Gọi HS nêu kết quả

- Cho HS viết ở bảng con

- Gọi HS nêu kết quả

- Nhận xét- Tuyên dương

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau: Các số 1, 2, 3, 4, 5

- 2HS dọc đề bài

- 1HS

- Cả lớp thực hiện SGK 1HS làm ở bảng lớp

- 3HS

- 1HS

- 2HS làm ở bảng lớp Cả lớp làm ở SGK

- 5HS

Học sinh múa bài: Tập thể dục buổi sáng.

- Theo dõi -Cả lớp làm bảng con 1HS làm ở bảng lớp

- 2HS -2HS viết ở bảng lớp Cả lớp viết ở bảng con

-3HS

- Theo dõi

TOÁN(8) CÁC SỐ: 1, 2, 3, 4, 5

A.Mục tiêu:

Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về các số 1, 2, 3, 4, 5

- Biết đọc và viết các số 4, 5 Biết đếm các số từ 1 đến 5 và 5 đến 1

Trang 6

- Nhận biết được số lượng các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3, 4, 5 trong bộ phận đầu của số tự nhiên

B Đồ dùng:

- Các nhóm có đến 5 đồ vật

- Mỗi chữ số 1, 2, 3, 4, 5 viết trên 1 tờ giấy

C Hoạt động dạy học:

Nội dung

Thời gian Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I Bài cũ:(5) - Gọi HS nêu các nhóm có từ 1 đến 3 đồ

vật Yêu cầu Hs viết số tương ứng vào các nhóm đồ vật

- GV đưa 1, 2, 3 ngón tay và yêu cầu HS đọc

Nhận xét- Tuyên dương

-2HS

- 3HS

II Bài mới:

1 Gtb(2)

2 Hoạt động:

+ HĐ1(12)

Giải lao(3)

+ HĐ2 (13)

• Bài1/15

Viết số(3)

• Bài 2/15

Số ( 3)

• Bài 3/ 15

Số(4)

• Bài 4/15

Nối (3)

4 Dặn dò: (2)

- Ghi đề bài lên bảng

* Giới thiệu số 4, 5( Tương tự như số

1, 2, 3)

- GV hướng dẫn đếm và xác định thứ t ự các số cho HS quan sát hình vẽ trong SGK và HD học sinh nêu số ô vuông trong hình vẽ lần lượt từ trái sang phải rồi đọc 1 ô vuông, 2 ô vuông…và ngược lại

- Cho HS viết ở bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.

- Yêu cầu HS viết ở SGK

- Gọi HS nêu kết quả

- Cho HS làm ở SGK

- Gọi HS nêu kết quả

- Nhận xét- Tuyên dương

- Tổ chức cho 2 đội thi đua

- Nhận xét- Tuyên dương

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

-2HS dọc đề bài

- Theo dõi

Bài múa: Thỏ đi tắm nắng.

- Cả lớp thực hiện viết ở bảng con 2HS viết ở bảng lớp

- 1HS

- 1HS viết ở bảng lớp Cả lớp viết ở SGK

- 3HS -Cả lớp làm ở SGK

- 3HS

- Theo dõi

- 1 đội/5HS

- Theo dõi

Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009

Học vần(6)

BÀI 4:?

Trang 7

A.Mục tiêu:

- HS biết được dấu hỏi, dấu nặng Biết ghép được tiếng: bẻ, bẹ

- Biết được các dấu thanh sắc, thanh nặng ở tiếng chỉ đồ vật , sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung hoạt động của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân.trong tranh

B Chuẩn bị:

- Tranh minh họa các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, hổ.

- Các vật tựa dấu hỏi

C.Hoạt động dạy học

Nội dung

Thời gian Phương pháp dạy họcHoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I.Bài cũ:(5) - Gọi HS đọc: be, bé

- Gọi HS chỉ dấu / trong tiếng: lá tre, bói cá, vé số

- Yêu cầu HS viết bảng con: b, bé

Nhận xét- Tuyên dương

- 2HS

- 2HS

- Cả lớp viết bảng con

II Bài mới:

1) Gtb(2)

2) Dạy

dấu thanh

a)Nhận

diện dâú (4)

b) Ghép

chữ và phát

âm

(7)

Giải lao (5)

c) Hướng

dẫn HS viết

(5)

d) Trò chơi

(7)

-2HS đọc đề bài

* Dấu ?

- GV ghi bảng dấu ? và nói dấu hỏi là một nét móc

-GV phát âm: dấu hỏi

- Gọi HS đọc: dấu hỏi

- Hỏi:

+Dấu sắc giống cái gì?

- Yêu cầu HS cài bảng: bẻ

- Yêu cầu HS phân tích chữ : bẻ

* Dấu ( HD tương tự)

- GV phát âm và gọi HS phát âm: bẻ

- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa b và e và đặt dấu thanh trên đầu chữ e

- Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

- Yêu cầu HS tìm từ có dấu ?, Nhận xét- Tuyên dương

- 2HS đọc đề bài

- Theo dõi

- Cá nhân -Lớp

- HS trả lời

- Cả lớp cài: bẻ

- HS trả lời

- 8HS- Cả lớp ( HS yếu đánh vần)

Học sinh múa: Múa cho mẹ xem

- Theo dõi

- Cả lớp viết bảng con

- Cả lớp tìm và cài bảng

- Theo dõi

TIẾT 2

3) Luyện

tậpa) Luyện

đọc (10)

b) Luyện

- Gọi HS đọc: bẻ, bẹ

- Theo dõi- Sửa chữa

- Hướng dẫn tô chữ : bẻ, bẹ

-10 HS- Cả lớp

- Theo dõi

Trang 8

viết (7)

Giải lao(5)

c) Luyện

nói (7)

4 Củng cố

-Dặn dò

(5)

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

-GV đưa câu hỏi gợi mở:

+ Quan sát tranh thấy những gì?

+ Các bước tranh khác nhau ntn?

+ Em thích bức tranh nào nhất?

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

* Kết luận: Mẹ đang bẻ cổ áo cho em

bé, ông thì bẻ ngô, bạn gái bẻ bánh cho bạn Các hoạt động này giống nhau

là bẻ

- Gọi HS đọc toàn bài

- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo

-Chuẩn bị: Bài 5: Dấu huyền, dấu ngã.

- Cả lớp viết vở tập viết

HS chơi trò chơi: Con muỗi

- 2HS/ 1 nhóm

- Cá nhân

- 1HS

- Theo dõi

Trang 9

Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2009

Học vần(7)

BÀI 4: ~ , `

A.Mục tiêu:

- HS biết được dấu ngã, dấu huyền Biết ghép được tiếng: bè, bẽ

- Biết được các dấu thanh ngã, thanh huyền ở tiếng chỉ đồ vật , sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bè

B Chuẩn bị:

- Tranh minh họa các tiếng: võng, vẽ, gỗ, gà, cò…

- Các vật tựa dấu ngã, dấu nặng

C.Hoạt động dạy học

Nội dung

Thời gian

Phương pháp dạy học

I.Bài cũ:(5) - Gọi HS đọc: be, bé, bẻ, bẹ

- Gọi HS chỉ tiếng có chứa dấu? hoặc dấu có trong các từ: giỏ cá, rổ khế…

- Yêu cầu HS viết bảng con: bé, bẻ Nhận xét- Tuyên dương

- 2HS

- 2HS

- Cả lớp viết bảng con

II Bài mới:

1) Gtb(2)

2) Dạy

dấu thanh

a)Nhận

diện dâú (4)

b) Ghép

chữ và phát

âm

(7)

-2HS đọc đề bài

* Dấu `

- GV ghi bảng dấu ` và nói dấu huyền là một nét xiên trái

- GV phát âm: dấu huyền

- Gọi HS đọc: dấu huyền

- Hỏi:

+ Dấu huyền giống cái gì?

- Yêu cầu HS cài bảng: bè

- Yêu cầu HS phân tích chữ : bè

* Dấu ~( HD tương tự)

- GV phát âm và gọi HS phát âm: bẽ

- 2HS đọc đề bài

- Theo dõi

- Cá nhân -Lớp

- HS trả lời

- Cả lớp cài: bè

- HS trả lời

- 8HS- Cả lớp ( HS yếu đánh vần)

Trang 10

Giải lao (5)

c) Hướng

dẫn HS viết

(5)

d) Trò chơi

(7)

- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa b và e và đặt dấu thanh trên đầu chữ e

- Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

- Yêu cầu HS tìm từ có dấu ~, ` Nhận xét- Tuyên dương

Học sinh múa: Múa cho mẹ xem

- Theo dõi

- Cả lớp viết bảng con

- Cả lớp tìm và cài bảng

- Theo dõi

TIẾT 2

3) Luyện

tập

a) Luyện

đọc (10)

b) Luyện

viết (7)

Giải

lao(5)c)

Luyện nói

(7)

4 Củng cố

-Dặn dò

(5)

- Gọi HS đọc bè, bẽ

- Theo dõi- Sửa chữa

- Hướng dẫn tô chữ : bè, bẽ

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

-GV đưa câu hỏi gợi mở:

+ Bức tranh vẽ cái gì?

+ Bè đi ở đâu?

+ Bè dùng để làm gì?

………

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

* Kết luận: Bè đi ở dưới nước Người ta dùng bè để chở hàng…Các em cần bảo

vệ môi trường nước để nước khỏi bị ô nhiễm

- Gọi HS đọc toàn bài

- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo

-Chuẩn bị: Bài 6: Ôn tập

-10 HS- Cả lớp

- Theo dõi

- Cả lớp viết vở tập viết

HS chơi trò chơi: Gửi thư

- 2HS/ 1 nhóm

- Cá nhân

- 1HS

- Theo dõi

Trang 11

Thứ tư ngày 2tháng 9 năm 2009

Học vần(8)

BÀI 4: be, bè, bé, bẻ, bẽ bẹ

A.Mục tiêu:

- HS đọc được các âm và chữ e, b và các dấu thanh

- Biết ghép e với b, be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

- Phát triển lời nói tự nhiên, phân biệt các sự vật, sự việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

B Chuẩn bị:

- Bảng ôn.

-Một số bìa có gắn chữ: be, bé, bẻ, bẹ…

- Tranh minh họa phần luyện nói.

C.Hoạt động dạy học

Nội dung

Thời gian

Phương pháp dạy học

I.Bài cũ:(5) - Gọi HS đọc: bẽ, bè

- Yêu cầu HS tìm tiếngỶtong đọa văn có chứa tiếng bẽ, bè

- Yêu cầu HS viết bảng con: Bẽ, bè Nhận xét- Tuyên dương

- 2HS

- 2HS

- Cả lớp viết bảng con

Trang 12

II Bài mới:

1) Gtb(2)

2) Ôn tập

a) Chữ,

âm e, b

ghép thành

be (4)

b) Ghép

be với dấu

thanh (7)

Giải lao (3)

c) Cung

cấp từ ứng

dụng

(5)

d) Hướng

dẫn HS viết

(5)

d) Trò chơi

(4)

-2HS đọc đề bài

*GV kẻ bảng:

- Gọi HS đọc

* GV gắn bảng:

-Cho HS ghép- GV kết hợp ghi bảng

- Yêu cầu HS đọc lại bảng ôn

- Ghi bảng:

e be be bè bè be bé

- Gọi HS đọc các từ- GV kết hợp giải nghĩa từ: bè bè; be bé

- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa b và e và đặt dấu thanh trên đầu chữ e

- Yêu cầu HS viết bảng con

- Yêu cầu HS tìm từ có dấu sắc hoặc dấu ngã

Nhận xét- Tuyên dương

- 2HS đọc đề bài

- Theo dõi

- Cá nhân -Lớp

- HS ghép tiếng

- 8HS- Cả lớp ( HS yếu đánh vần)

HS múa:Hai bàn tay của em.

- Cá nhân- Cả lớp

-Cả lớp viết bảng con

-Cả lớp tìm và cài bảng -Theo dõi

TIẾT 2

3 Luyện

tập

a) Luyện

đọc(15)

Giải lao(5)

b) Luyện

viết (5)

c) Luyện

nói (7)

4 Củng cố

-Dặn dò(5)

- Yêu cầu HS đọc lại bảng ôn và các từ.

- Theo dõi- Sửa chữa

- Hướng dẫn tô chữ : be, bẽ, bẻ, bẹ, bè

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- GV nêu yêu cầu luyện nói

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

- Gọi HS đọc toàn bài

- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo

-Chuẩn bị: Bài 7: ê, v

-10 HS- Cả lớp

HS chơi trò chơi: Gửi thư

- Theo dõi

- Cả lớp viết vở tập viết

- 2HS/ 1 nhóm

- Cá nhân

- 1HS

- Theo dõi

b e be

Trang 13

Thứ năm ngày 3 tháng 9 năm 2009

Học vần(9)

BÀI 7: v- ê

A.Mục tiêu:

- HS đọc và viết được : ê, v, bê, ve

- Đọc được câu ứng dụng: Bé vẽ bê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bế bé

B Chuẩn bị:

Trang 14

- Tranh minh họa cho bài học.

C.Hoạt động dạy học

Nội dung

Thời gian Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc: be, bé, bẻ, bè, bẹ

- Yêu cầu HS viết bảng con: bẽ, bè Nhận xét- Tuyên dương

- 2HS

- Cả lớp viết bảng con

II Bài mới:

1) Gtb(1)

2) Dạy

chữ ghi âm

a)Nhận diện

chữ (8)

b) Hướng

dẫn HS viết

(5)

Giải lao (3)

c) Đọc từ

ứng dụng

(10)

d) Trò chơi

( 4)

- Ghi đề bài lên bảng.

* ê

- GV ghi bảng ê và phát âm: ê

- Hỏi:

* Chữ ê gồm mấy nét? Đó là những nét gì?

- Yêu cầu HS so sánh e với ê

- Yêu cầu HS cài chữ:ê

- Gọi HS phát âm: ê

* bê

- Yêu cầu HS cài : bê Ghi bảng: bê

-Yêu cầu HS phân tích: bê

- Gọi HS đọc : bê

- Gọi HS đọc: ê-bê

* v- ve ( HD tương tự)

- Gọi HS đọc:

ê v

bê ve

- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa b và ê

- Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

- Ghi bảng:

bê bề bế

ve vè vẽ

- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: vẽ, bế

- Yêu cầu HS tìm từ có âm ê hoặc v

Nhận xét- Tuyên dương

- 2HS đọc đề bài

- Theo dõi

- HS trả lời

- Cá nhân

- Cả lớp cài: ê

- 8HS - Cả lớp

- Cả lớp cài: bê

- Theo dõi

- Cá nhân

- 8HS- Cả lớp

- 3HS -2HS Cả lớp

- T heo dõi

- Cả lớp viết bảng con

HS múa: Múa cho mẹ xem

- Cá nhân

- 6HS- Cả lớp

- Cả lớp tìm và cài bảng

- Theo dõi

TIẾT 2

3 Luyện

Trang 15

a) Luyện

đọc(15)

Giải lao(5)

b) Luyện

viết (5)

c) Luyện

nói (5)

4 Củng cố

-Dặn dò

(5)

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

+ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng

- Ghi bảng: Bé vẽ bê

- Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học

- Gọi HS đọc: vẽ, bê

- Gọi HS đọc câu: Bé vẽ bê

+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn viết chữ : ê, v, bê, ve

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- GV nêu yêu cầu luyện nói

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

* Kết luận: Mẹ chăm sóc, dạy dỗ chúng

em nên người Vậy các em phải chăm học, vâng lời mẹ để mẹ được vui lòng

- Gọi HS đọc toàn bài

- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo

-Chuẩn bị: Bài 8: l - h

-10 HS- Cả lớp

- Theo dõi Trả lời

- Cả lớp

- 3HS

- 5HS Cả lớp

- Cá nhân Cả lớp

HS chơi trò chơi: Con muỗi

- Theo dõi.

- Cả lớp viết vở tập viết

- 2HS/ 1 nhóm

- Cá nhân

-Theo dõi

- 1HS

- Theo dõi

TẬP VIẾT (1,2)

CÁC NÉT CƠ BẢN - e b bé A Mục tiêu:

- Học sinh viết được các nét cơ bản và các chữ: e,b, bé

- Học sinh biết cách nối nét giữa b và e

B Đồ dùng:

- Mẫu các nét cơ bản và các chữ e, b, bé

C Hoạt động dạy học:

Nội dung

Thời gian Hoạt động giáo viênPhương pháp dạy học Hoạt động học sinh

I Bài

cũ(2)

- Kiểm tra vở tập viết của học sinh

- Nhận xét

- HS để vở trước mặt bàn

II Bài

mới:

1 Gtb(2)

2 HD

viết

-Ghi đề bài lên bảng

* Các nét cơ bản:

- Cho HS quan sát từng nét và hỏi:

Chẳng hạn:

- 2HS đọc đề bài

- Quan sát- Trả lời

Ngày đăng: 03/07/2014, 23:00

w