1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP ÔN THI TN HÓA 2010

8 526 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 204,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗn hợp gồm K và Al tan hoàn toàn trong nước tạo ra dd chỉ có 1 chất tan duy nhất, chất tan đó là: a.. Hòa tan hoàn toàn 2,73g một kim loại kiềm vào nước thu được một dung dịch có khối

Trang 1

Bài tập trắc nghiệm Hoá Học 12 ôn thi TN Năm học 2009-2010

VẤN ĐỀ I KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM

A.Lý Thuyết

Câu 1 Nguyên tử kim loại kiềm có lớp electron ngoài cùng là:  a ns2       b ns1      c np1          d ns2np1

Câu 2 Tính kim loại theo thứ tự Na, Mg, Al sắp xếp theo chiều:

a Tăng dần   b Giảm dần   c Không đổi        d tăng sau đó giảm

Câu 3 Kim loại Kiềm là kim loại: a Mềm.     b Khối lượng riêng nhỏ.      

c Nhiệt độ nóng chảy thấp.          d a,b,c đều đúng

Câu 4 Bảo vệ kim loại kiềm bằng cách: a Ngâm trong nước.    b Ngâm trong axit.        

c Ngâm trong dầu hoả.       d Để trong lọ thuỷ tinh đậy kín Câu 5 Phương pháp dùng điều chế các kim loại Na, Ca, Al là:

a Điện phân nóng chảy   b Thuỷ luyện             c Thuỷ phân.          d Nhiệt luyện

Câu 6 Có 3 chất rắn là Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây ? a HCl đặc.          b H2SO4  đặc, nguội.       c Dung dịch NaOH   d b và c đều đúng Câu 7 Hợp chất nào sau đây là thạch cao sống?

a Na2CO3.10H2O       b CaSO4.2H2O       c CuSO4.5H2O     d CaCl2.6H2O

Câu 8 Cho các kim loại : Na, Ba, Mg, Al Kim loại tác dụng được với nước trong điều kiện thường là :

   a Tính kiềm mạnh.               b Tính kiềm yếu.      c Tính axit mạnh.               d Tính axit yếu

Câu 10 Có 4 chất rắn: Na2CO3, Na2SO4, CaCO3, CaSO42H2O Để phân biệt được 4 chất rắn trên chỉ dùng: 

   a Không có hiện tượng gì           b Lúc đầu có kết tủa sau đó tan hết

   c Có kết tủa sau đó tan một phần.          d Có kết tủa không tan

Câu 12 Để làm mềm nước cứng tạm thời thì dùng hoá chất nào sau đây?

   a Ca(OH)2 vừa đủ       b Na2CO3        c HCl              d a,b đều đúng

Câu 13 Cho các dung dịch AlCl3, NaCl , MgCl2, H2SO4 Chỉ được dùng thêm một thuốc thử thì dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

Câu 14 Al(OH)3 không tan trong dung dịch nào sau đây?.a Na2CO3         b NH3        c H2SO4        d KHSO4

   a Đun nóng    b Tác dụng với axit.        c Tác dụng với kiềm.       d Tác dụng với CO2

Câu 16 Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dd CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là :  

Câu 17 Phèn chua có công thức hoá học là:

   a Na AlF6       b KAl(SO4)2.12H2O     c NH4Al(SO4)2.12H2O               d b, c đều đúng

Câu 18 Để phân biệt 3 kim loại Al, Ba, Mg chỉ dùng 1 hoá chất là:

Câu 19 Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 hiện tượng xảy ra là:

   a Dung dịch vẫn trong suốt.    b Có kết tủa Al(OH)3. 

c Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa lại tan.     d Có kết tủa nhôm cacbonat

Câu 21 Để điều chế Na người ta sử dụng cách nào sau đây:

Câu 22 Để điều chế Mg người ta sử dụng cách nào sau đây:

   a Điện phân muối MgCl2 nóng chảy.  b Điện phân dung dịch muối MgCl2

   c Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy.         d a, c đều đúng

Câu 23 Có thể làm mất độ cứng vĩnh cửu của nước bằng cách:

   a.Đun sôi nước.              b Cho nước vôi trong vào nước

Câu 24 Có những chất: NaCl , Ca(OH)2 , Na2CO3 , HCl Chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời:  

   a.Ca(OH)2       b.HCl          c.Na2CO3          d.Ca(OH)2 và Na2CO3

Câu 25 Cho kim loại Na vào dd MgCl2, hiện tượng xảy ra là:

   a sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa xanh nhạt.  b sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng không tan

   c sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan dần.  d có kết tủa Mg

Trang 2

Bài tập trắc nghiệm Hoá Học 12 ôn thi TN Năm học 2009-2010

Câu 27 Những nguyên tố hóa học thuộc kim loại kiềm là :

   a Li , Na , Rb , Ca , K          b Li , Na , Ba , Ca , K   c Li , Na , Rb , Cs , K         d Li , Na , Rb , Ba , K Câu 28 Khi dẫn khí SO2 vào dd NaOH với tỉ lệ mol 1:1 thì sp tạo thành là:

   a NaHSO3         b Na2SO3       c NaHSO3 và Na2SO3       d Na2SO4

Câu 29 Natri hiđro cacbonat có tính chất hoá học là:

   a Tính bazơ mạnh.         b Tính axit mạnh.         c Tính lưỡng tính        d Tính trung tính

Câu 30 Sục khí CO2 vào dd Ca(OH)2 đến dư quá 2 lần so với Ca(OH)2 Muối thu được là:

   a CaCO3.       b Ca(HCO3)2       c CaCO3, Ca(HCO3)2       d kết quả khác.      Câu 31 Cho Ca từ từ đến dư vào dd Al(NO3)3 Kết quả:

   a Ca tan tạo ra Al kim loại.    b Ca tan, có kết tủa keo trắng sau tan dần

   c Ca tan, sau không có hiện tượng gì.  d Ca tan, có kết tủa keo trắng không tan

Câu 32 CaCO3  +  X  →  Ca(HCO3)2 ; X là chất nào sau đây?.   a HCl        b H2SO4  c H2O, CO2       d HNO3 Câu 33 Ca(HCO3)2  +  X  →  CaCO3  +  H2O  ;  X là chất nào sau đây:

   a CO2        b CaSO4       c H2O, CO2       d Ca(OH)2

Câu 34 Cho dd NH3 dư vào dd chứa CuCl2 và MgCl2, thu được kết tủa X Nung X được chất rắn Y Cho luồng khí H2 dư

đi qua Y đun nóng sẽ thu được chất rắn gì?

Câu 35 Dẫn từ từ luồng khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2, hiện tượng thu được là:

   a có kết tủa trắng bền.        b có kết tủa trắng rồi tan dần

   c không có hiện tượng gì.        d có kết tủa xanh nhạt sau đó tan dần

Câu 36 Khi cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 thấy có hiện tượng :

   a kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.        b bọt khí bay ra

   c bọt khí và kết tủa trắng.        d kết tủa trắng xuất hiện

Câu 38 Hỗn hợp gồm K và Al tan hoàn toàn trong nước tạo ra dd chỉ có 1 chất tan duy nhất, chất tan đó là:       

   a KOH       b Al(OH)3         c K[Al(OH)4]       d K2O

Câu 39 Cho các chất:  NaHCO3 (1)   Na2CO3 (2)   Al(OH)3 (3)   ZnO (4)    AlCl3 (5) và      (NH4)2CO3 (6) Các chất có tính chất lưỡng tính là:

   a (1), (2), (3) , (4)         b (1), (3), (4) , (6)      c (2), (3), (5) , (6)       d (1), (3), (5) , (6)

Câu 40 Trong các muối sau, muối nào không bị nhiệt phân?

Câu 41 Vật bằng nhôm ko tác dụng với nước là vì:

   a Nhôm là chất khử mạnh.        b Nước là hợp chất trung tính

   c Trên bề mặt của nhôm được phủ 1 lớp Al2O3.      d nhôm là ngtố lưỡng tính

   a Có kết tủa trắng.        b Có kết tủa keo trắng và sau đó tan trở lại

Câu 43 Phương pháp để điều chế Al là:

   a Điện phân nóng chảy Al2O3 có mặt criolit(Na3AlF6).         b Điện phân nóng chảy muối nhôm clorua

   c Phương pháp thuỷ luyện.         d Phương pháp nhiệt luyện

Câu 45 Trong những chất sau chất nào không có tính lưỡng tính?

   a Al(OH)3       b Al2O3        c ZnSO4                 d NaHCO3

Câu 46 Dãy chất nào sau đây tác dụng với dd NaOH:

   a Na, Al, Al(OH)3         b Al2O3, Mg, ZnO      c K, Zn(OH)2, Cu        d Ca, Al(OH)3, BaCl2

Câu 47 Trong công nghiệp người ta sản xuất nhôm từ loại quặng nào dưới đây:

Câu 48 Tính chất hoá học cơ bản của nhôm oxit là gì?

   a Khử        b Oxi hoá        c Lưỡng tính      d Axit

Câu 49 Một loại nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01mol Mg2+;0,05 mol HCO3-; 0,02 mol Cl- Nước trong cốc thuộc loại nào?

Câu 50 Khi cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 thì:

A Có kết tủa trắng và bọt khí B Có kết tủa trắng C Có bọt khí thoát ra D Không có hiện tượng gì Câu 51 Tổng hệ số của phản ứng: Al + HNO3  Al(NO3)3 + NH4NO3+ H2O là:

Câu 52 Các kim loại có thể tan trong nước ở nhiệt độ thường là:

A CuSO4, Cu(NO3)2 B Na2SO4, KNO3 C H2SO4, HNO3 D CuSO4, Ba(NO3)2

Trang 3

Bài tập trắc nghiệm Hoá Học 12 ôn thi TN Năm học 2009-2010

Câu 54 Al phản ứng được với chất nào sau đây: (1) NaOH; (2) Cl2 ; (3) Mg(OH)2; (4) CuSO4 ; (5) FeCl3; (6) HNO3 đđ,

Câu 55 Cách nào sau đây dùng để điều chế Na ?

A Điện phân dung dịch NaCl B Điện phân NaOH nóng chảy

Câu 56 Phương pháp nào không tạo ra được Al2O3?

Câu 57 Phương trình ion thu gọn nào sau đây là đúng khi cho K2CO3 phản ứng với HCl tỉ lệ 1:2:

Câu 58 Phát biểu nào sau đây là đúng:

Câu 59 Phản ứng nào dưới đây không đúng (điều kiện có đủ)?

Câu 60 Nhôm bền với môi trường không khí và nước là do:

A Nhôm thụ động với nước và không khí B Có lớp màng hidroxit bền vững bảo vệ

Câu 61 Phần trăm khối lượng oxi trong phèn chua (Al2(SO4)3.K2SO4.24H2O) là:

Câu 62 Phản ứng nào dưới đây dùng để loại bỏ tính cứng tạm thời?

A Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O B Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O

C Ca(HCO3)2 + 2HCl  CaCl2 + 2H2O + 2CO2 D A và B

Câu 63 Chỉ dùng thêm thuốc thử nào có thể phân biệt H2SO4, BaCl2, Na2SO4?

Câu 64 Dãy chuyển hóa nào dưới đây không thể thực hiện được?

A Dd vẩn đục dần do tạo ra kết tủa, sau đó kết tủa tan và dd lại trong suốt

B Sủi bọt khí, dd vẫn trong suốt và ko màu

C Dd đục dần do tạo kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dd NH3

D Sủi bọt khí, dd vẩn đục dần do kết tủa

A Fe, Pb, Ca, Al B Mg, Zn, Cu, K C Sr, Li, Na, Ca D Ag, Zn, Cu, Mg

vào dd A, kết tủa thu sau phản ứng là:

A MgSO4 và Zn(OH)2 B Mg(OH)2 và Zn(OH)2 C Mg(OH)2 D MgSO4

B Bài Tập

Câu 1 Hoà tan hết 1,4g kim loại kiềm x vào 200g nước, sau pư khối lượng dd thu được là 201,2g.Kim loại X là:  

   a Na       b K       c Rb        d Li

Câu 2 Điện phân dd KCl(có màng ngăn, điện cực trơ), nếu ở catot có 1g khí bay ra thì khối lượng khí thu được ở anot là: 

a 17,75g       b 35,5g        c 53,3g       d 71g

Câu 3 Nồng độ phần trăm của dd tạo thành khi hoà tan 39g K kim loại vào 362g H2O là kết quả nào sau đây:

Câu 4 Hoà tan 1,15 g một kloại nhóm IA vào nước DD thu được cần vừa đủ 25 g dd HCl 7,3% để trung hoà Kloại nhóm

IA đó là:  a K       b Li        c Na       d Rb

Câu 5 Cho 0,52 g hh 2 kloại tan ht trong H2SO4 loãng dư thấy có 0,336 lit khí thoát ra(đktc) Klượng hh muối sunfat khan thu được sẽ là:   a 2 g      b 2,4 g         c 3,92 g       d 1,96 g       

Câu 6 Cho 9,1 g hh 2 muối cacbonat của 2 kloại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan ht trong dd HCl vừa đủ thu được 2,24 lit

CO2(đktc) Hai kloại đó là:     a Li, Na        b Na, K       c K, Rb        d kết quả khác

Câu 7 Điện phân muối kloại kiềm M ở dạng nóng chảy thì thu được 6,24g kloại ở catot và 1,792 lit khí(đktc) ở anot Tên kloại M là:     a K       b Na       c Li        d kết quả khác

Câu 8 Khi đpnc 1 hiđroxit kloại nhóm IA thu được 4,6g kloại trên catot và 1,12 lit khí(đktc) ở anot Hiđroxit kloại là:      

Câu 9 13,2 g hh K, Al tan hoàn toàn trong nước thu được dd chỉ chứa 1 chất tan duy nhất Tính klượng mỗi kloại trong hh?   a 3,9g; 9,3g       b 7,8g; 5,4g       c 5,1g; 8,1g         d kết quả khác

Trang 4

Bài tập trắc nghiệm Hoá Học 12 ôn thi TN Năm học 2009-2010

Câu 10 Oxh 4,6g một kloại kiềm cần vừa đủ 1,12 lit O2(đktc)

  1/ Khối lượng oxit tạo ra là: a 6,2g        b 7,8g       c 8,4g        d kết quả khác

  2/ Tên kloại kiềm là:  a Li        b Na       c K        d Rb

Câu 11 Có sẵn 20g dd NaOH 30%, cần pha trộn thêm vào bao nhiêu gam dd NaOH 10% để được dd NaOH 25%?

   a ≈ 12g        b.  ≈ 3,27g        c ≈ 6,67g       d ≈ 8,62g

   a Na       b K       c Li        d Rb

Câu 13 Khi điện phân muối clorua kim loại kiềm  nóng chảy thoát ra 0.896(l) khí (đkc) ở anốt (cực dương) và 3,12(g) kim loại ở catốt (cực âm) thì CTHH của muối là : a NaCl         b KCl        c RbCl        d LiCl Câu 14 Hòa tan hoàn toàn 2,73(g) một kim loại kiềm vào nước thu được một dung dịch có khối lượng lớn hơn so với lượng nước đã dùng là 2,66(g) Đó là kim loại: a Na       b K        c Rb       d Cs    Câu 15 Cho 2,5g hh 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì kế tiếp pư ht với dd HCl, sau pư thu được 2,24 lit H2(đktc) Tên 2 kim loại là: a Mg, Ca       b Ca, Sr      c Sr, Ba        d Be, Mg

Câu 16 Hoà tan ht 1,44g kloại hoá trị II trong 150 ml dd H2SO4 0,5M Để trung hoà ax dư phải dùng hết 30 ml dd NaOH 1M Kloại đó là:  a Ba       b Ca        c Mg       d Be

Câu 17 Cho 16,2 g kloại R có hoá trị n td với 3,36 lit O2(đktc) Chất rắn thu được sau pư đem hoà tan vào dd HCl dư thu được 1,2 g H2 Kloại R là: a Fe       b Al       c Ca        d Mg

Câu 18 Điện phân nc muối halogen của 1 kloại R bằng điện cực trơ, sau 1 thời gian thu được 6 g kloại ở catot đồng thời thấy thoát ra 5,6 lit khí(đktc) ở anot Tên của R là:  a Ca        b Ba                c Na         d Mg Câu 19 Hoà tan 7,8 g hh Al và Mg bằng dd HCl dư , sau pư klượng dd ax tăng thêm 7 g Klượng Al và Mg trong hh ban đầu (gam)là:  a 5,4 ; 2,4        b 2,7 ; 1,2         c 5,8 ; 3,6       d 1,2 ; 2,4

Câu 20 Cho 1,53 g hh Mg, Zn vào dd HCl dư thấy thoát ra 4,48 ml khí (đktc) Cô cạn dd sau pư thu được chất rắn có klượng là:  a 15,73 g        b 15,72 g      c 8,67 g        d 1,13 g

Câu 21 Hỗn hợp x gồm 2 kloại A, B ở 2 chu kì liên tiếp của nhóm IIA Lấy 0,88 g X cho tan hoàn toàn trong dd HCl dư  thấy tạo ra 672 ml khí(đktc) Cô cạn dd thu được m g muối khan Giá trị của m là:     

   a 3,01 g       b 1,945 g        c 2,995 g         d 2,84 g       

Câu 22 Hỗn hợp X gồm 2 kloại kiềm và 1 kloại kiềm thổ tan ht vào nước tạo ra dd C và giải phóng 0,06 mol H2 Thể tích

dd H2SO4 cần thiết để trung hoà dd C là:   a 120 ml        b 30 ml       c 1,2 lit       d 0,24 lit       

hoà hết 1/10 dd A?  a 60       b 600       c 750       d kết quả khác

Câu 24 Điện phân nóng chảy 38g muối clorua của 1 kim loại PNC II đến pư ht thu được 9,6g kloại ở catot Tên kim loại là:   a Ca        b Ba        c Be       d Mg

Câu 25 Cho 12,6g hh Mg, Al td hết với dd H2SO4 loãng thu được 13,44 lit khí (đktc) Cô cạn dd sau pư thì klượng muối thu được là: a 57,6g           b 71,4g        c 70,2g        d kết quả khác

Câu 26 Cho 8,8 g 1 hh gồm 2 kloại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc PNC II td với dd HCl dư cho 6,72 lit H2(đktc) Hai kloại đó

Câu 27 Hỗn hợp X gồm 2 muối clorua của 2 kloại hoá trị II Điện phân nóng chảy hết 15,05g hh X thu được 3,36 lit khí(đktc) ở anot và m g kloại ở catot Giá trị m là:     a 2,2g       b 4,4g       c 6,6g       d 8,8g Câu 28 Hòa tan hết 5(g) hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl

   a 5,825(g)      b 5,852(g)        c 5,285(g)          d 5,258(g)         

đến khối lượng không đổi được 0,28g chất rắn Nồng độ mol/l của ion Ca2+ trong dung dịch đầu là :

   a 0,25M          b 0,75M          c 0,6M        d 0,5M

Câu 30 Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung dịch C và giải phóng 0,06ml H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hòa dung dịch  C là:

a 120ml         b 30ml         c 1,2lít           d 0,24lít              

Câu 31 Cho 1,86g hh Al và Mg td với dd HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml khí N2O(đktc) Khối lượng muối nitrat tạo

ra trong dd là: a 14,62g        b 14,26g        c 41,62g       d 24,16g

Câu 32 Cho 2,81g hh gồm Fe2O3, MgO và ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dd H2SO4 0,1M thì khối luợng các muối sunfat tạo ra là:   a 3,8g        b 4,81g        c 5,21g        d 4,8g

Câu 33 Cho10g một kim loại kiềm thổ td hết với nước thấy thoát ra 5,6 lit khí(đktc) Kim loại kiềm thổ là:

   a Ba        b Mg       c Ca        d Sr

muối khan Vậy x, y lần lượt bằng: 

Trang 5

Bài tập trắc nghiệm Hoá Học 12 ôn thi TN Năm học 2009-2010

% theo khối lượng muối Na2CO3 trong hỗn hợp đầu là:

Câu 38: Cho hh gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp nhau vào nước thì thu được 68g ddA 20% và 3,36 lít khí

Câu 40: Nhiệt phân hoàn toàn 7,0 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị II được 3,92 gam chất rắn Kim loại đã dùng là:

Câu 42: Cho 13,6g hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu được 19,15g hỗn hợp muối clorua Khối lượng mỗi hidroxit trong hỗn hợp là: A 1,17g – 2,98g B 1,12g – 1,6g C 8g – 5,6g D 1,12g – 1,92g Câu 43: Điện phân nóng chảy 0,51g muối clorua của kim loại kiềm A, sau phản ứng thu được 134,4ml khí (đkc) thoát ra ở anot Kim loại A là: A Na B Li C K D Rb

thành? A NaHCO3 B Na2CO3

Trang 6

Bài tập trắc nghiệm Hoỏ Học 12 ụn thi TN Năm học 2009-2010

Cõu1 Cation kim loại Fe3+ cú cấu hỡnh electron của phõn lớp ngoài cựng là 3d 5 Vậy cấu hỡnh electron của M là:

A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 8 C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 8 D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 2 4p 1

Cõu 2 Khi nung noựng Fe vụựi chaỏt naứo sau ủaõy thỡ taùo hụùp chaỏt saột (II) :A S B Cl2 C Dung dũch HNO 3

D O 2

Cõu 3 Trong 3 oxit FeO, Fe2O 3 , Fe 3 O 4 , chaỏt naứo taực duùng vụựi HNO 3 cho ra khớ:A Chổ coự FeO B Chổ coự Fe 3 O 4

C FeO vaứ Fe 3 O 4 D Chổ coự Fe 2 O 3

Cõu 4 Mệnh đề khụng đỳng là: A Fe khử được Cu2+ trong dung dịch B Fe 3+ cú tớnh oxi hoỏ mạnh hơn Cu 2+

C Fe 2+ oxi hoỏ được Cu D Tớnh oxi hoỏ của cỏc ion tăng theo thứ tự: Fe 2+ , H + , Cu 2+ , Ag +

Cõu 5 Khi nung hỗn hợp cỏc chất Fe(NO3) 2 , Fe(OH) 3 và FeCO 3 trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, thu được chất rắn là:

Cõu 6 Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO 4 loóng dư, thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V(ml) dung dịch KMnO 4

0,5M Giỏ trị của V là: A 80 B 20 C 40 D 60

Cõu 7 Cho hỗn hợp Fe, Cu tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đú là: A HNO 3 B Fe(NO 3 ) 2 C Cu(NO 3 ) 2 D Fe(NO 3 ) 3

Cõu 8 Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO 4 đặc, núng (giả thiết SO 2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

A 0,03 mol Fe 2 (SO 4 ) 3 và 0,06 mol FeSO 4 B 0,02 mol Fe 2 (SO 4 ) 3 và 0,08 mol FeSO 4 C 0,12 mol FeSO 4 D 0,05 mol Fe 2 (SO 4 ) 3 và 0,06 mol Fe dư

Cõu 9 Hoứa tan 20 gam hoón hụùp goàm Fe vaứ Cu vaứo dung dũch HCl dử Sau phaỷn ửựng, coõ caùn dung dũch thu

ủửụùc 27,1 gam chaỏt raộn Theồ tớch khớ thoaựt ra ụỷ ủieàu kieọn tieõu chuaồn laứ: A 4,48 lit B 8,96 lit C 2,24 lit D 1,12 lit

B Thờm dư NaOH và Cl 2 vào dung dịch CrCl 2 thỡ dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng.

C Thờm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl 3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nõu tan lại trong NaOH dư.

D Thờm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH) 4 ] thấy xuất hiện kết tủa lục xỏm, sau đú tan lại.

Cõu 11 Kim loại nào thụ động với HNO3, H 2 SO 4 đặc nguội: A Al, Zn, Ni B Al, Fe, Cr C Fe, Zn, Ni D Au,

Fe, Zn

Cõu 12 Trong cỏc dóy chất sau đõy, dóy nào là những chất lưỡng tớnh

A Cr(OH) 3 , Fe(OH) 2 , Mg(OH) 2 B Cr(OH) 3 , Zn(OH) 2 , Pb(OH) 2 C Cr(OH) 3 , Zn(OH) 2 , Mg(OH) 2 D Cr(OH) 3 , Pb(OH) 2 , Mg(OH) 2

Cõu 13 Sục khớ Cl2 vào dung dịch CrCl 3 trong mụi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A NaCrO 2, NaCl, H 2 O B Na 2 CrO 4, NaClO, H 2 O C Na[Cr(OH) 4 ], NaCl, NaClO, H 2 O D Na 2 CrO 4 , NaCl, H 2 O

Cõu 14 Nhận xột nào sau đõy khụng đỳng

A Cr(OH) 2 là chất rắn cú màu vàng B CrO là một oxit bazo C CrO 3 là một oxit axit D Cr 2 O 3 là một oxit bazo

Cõu 15 Muốn điều chế đợc 78g crom bằng phơng pháp nhiệt nhôm thì khối lợng nhôm cần dùng là:A 40,5g B.

41,5g C 41g D 45,1 g

Cõu 16 Khối lượng K2Cr 2 O 7 tỏc dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO 4 trong H 2 SO 4 loóng là A 26,4g B 27,4g C 28,4 g D 29,4g

Cõu 17 Hũa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dd HCl loóng, núng thu được 448 ml khớ (đktc) Lượng crom cú trong hh là:

A 0,065 gam B 0,520 gam C 0,560 gam D 1,015 gam

Cõu 18 Nung hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2 O 3 và m gam Al ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợ chất rắn cho toàn bộ chất rắn phản ứng với axit HCl dư thấy thoỏt ra V lớt khớ H 2 đktc Giỏ trị của V là A 7,84 B 4,48 C 3,36 D 10,08

Cõu 19 Chọn phỏt biểu khụng đỳng

A Cỏc hợp chất Cr 2 O 3 , Cr(OH) 3 , CrO, Cr(OH) 2 đều cú tớnh chất lưỡng tớnh

B Hợp chất Cr(II) cú tớnh khử đặc trưng và hợp chất Cr(VI) cú tớnh OXH mạnh

C Cỏc hợp chất CrO, Cr(OH) 2 tỏc dụng được với HCl và CrO 3 tỏc dụng được với NaOH

D Thờm dung dịch kiềm vào muối đicromat muối này chuyển thành muối cromat

Cõu 20 Khử hoàn toàn 6,64 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O 4 và Fe 2 O 3 bằng CO dư Dẫn hỗn hợp khớ thu được sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH) 2

dư thu được 8 g kết tủa Khối lượng sắt thu được là (g)A 4,4 B 3,12 C 5,36 D 5,63.

Cõu 21 Cõu nào sai trong cỏc cõu sau?A Crom cú tớnh khử yếu hơn sắt. B Cr 2 O 3 và Cr(OH) 3 cú tớnh lưỡng tớnh

C Cu 2 O vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử D CuSO 4 khan cú thể dựng để phỏt hiện nước cú lẫn trong xăng hoặc dầu hỏa.

Cõu 22 Cho luồng khớ H2 dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al 2 O 3 , CuO, MgO, FeO, Fe 3 O 4 giả thiết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp thu được sau phản ứng là: A Mg, Al, Cu, Fe B Mg, Al 2 O 3 , Cu, Fe C Al 2 O 3 , MgO, Cu, Fe D Al 2 O 3 , FeO, MgO, Fe, Cu

Cõu 23 Nhỏ dần dần dung dịch KMnO4 đến d vào cốc đựng dung dịch hỗn hợp FeSO 4 và H 2 SO 4 Hiện tợng quan sát

đợc là:

A dd thu đợc có màu tím B dd thu đợc không màu C Xuất hiện kết tủa màu tím D Xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt

Cõu 24 Hũa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O 3 , MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H 2 SO 4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cụ cạn dung dịch cú khối lượng là (g)A 4,81 B 5,81 C 6,81 D 3,81.

Cõu25 Hờmatit là một trong những quặng quan trọng của sắt Thành phần chớnh quan trọng của quặng là A FeO B Fe2 O 3 C Fe 3 O 4 D FeCO 3

Cõu 26 Dóy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr

Cõu 27 Hũa tan hoàn toàn 46,4g một oxit kim loại bằng dung dịch H2SO 4 đặc, núng (vừa đủ) thu được 2,24 lit khớ SO 2 (đktc) và 120g muối Xỏc định CTPT của oxit kim loại A FeO B Fe 3 O 4 C Fe 2 O 3 D Cu 2 O

Cõu 28 Thổi một luồng khớ CO2 dư qua hỗn hợp Fe 2 O 3 và CuO nung núng đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,04 g chất rắn Khớ thoỏt ra sục vào bỡnh nước vụi trong dư thấy cú5g kết tủa Khối lượng hỗn hợp ban đầu là (g) A 3,48 B 3,84 C 3,82 D 3,28.

Cõu 29 Cho 10,8 g hỗn hợp Cr và Fe tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit khớ H2 (đktc) Tổng khối lượng muối khan thu được là (g)

Trang 7

Bài tập trắc nghiệm Hoỏ Học 12 ụn thi TN Năm học 2009-2010

Cõu 30 Hũa tan hũan toàn m gam oxit Fex O y cần 150 ml dung dịch HCl 3M, nếu khử toàn bộ (m) gam oxit trờn bằng CO núng, dư thu được 8,4 gam sắt Xỏc định CTPT của oxit sắt A.Fe 2 O 3 B.Fe 3 O 4 C.FeO D.FeO 2

Cõu 31.Chất nào dới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao? A H2 B CO C Al

D Na.

Cõu 32 Nhận xét nào dới đây là không đúng cho phản ứng oxi hóa hết 0,1 mol FeSO4 bằng KMnO 4 trong H 2 SO 4 :

A Dung dịch trớc phản ứng có màu tím hồng B Dung dịch sau phản ứng có màu vàng.

C Lợng KMnO 4 cần dùng là 0,02 mol D Lợng H 2 SO 4 cần dùng là 0,18 mol

Cõu 33.Ngõm một đinh sắt nặng 4 g trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khụ, cõn nặng 4,2857 g Khối lượng sắt tham gia phản ứng là A 1,9990 g B 1,9999 g C 0,3999 g D 2,1000 g

Cõu 34 Cho sắt tỏc dụng với dung dịch H2 SO 4 loóng thu được V lớt khớ H 2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO 4 7H 2 O cú khối lượng là 55,6 g Thể tớch khớ H 2 (đktc) được giải phúng là A 8,19 lớt B 7,33 lớt C 4,48 lớt D 6,23 lớt.

Cõu 35 Hoứa tan moọt lửụùng FeSO4.7H 2 O trong nửụực ủeồ ủửụùc 300ml dung dũch Theõm H 2 SO 4 vaứo 20ml dd treõn thỡ dung dũch hoón hụùp thu ủửụùc laứm maỏt maứu 30ml dd KMnO 4 0,1M Khoỏi lửụùng FeSO 4 7H 2 O ban ủaàu laứ A 65,22 gam B 62,55 gam C 4,15 gam D 4,51 gam

Cõu 36 Hoaứ tan hoaứn toaứn 10 g hh muoỏi khan FeSO4 vaứ Fe 2 (SO 4 ) 3 Dung dũch thu ủửụùc cho p ửự hoaứn toaứn vụựi 1,58 g KMnO 4 trong moõi trửụứng axit H 2 SO 4 Thaứnh phaàn phaàn traờm theo khoỏi lửụùng cuỷa FeSO 4 trong hh laứ: A 76% B 67% C.24% D ẹaựp aựn khaực

Cõu 37 Hòa tan 2,16 gam FeO trong lợng d dung dịch HNO3 loãng thu đợc V lít (đktc) khi NO duy nhất V bằng:

A 0,224 lít B 0,336 lít C 0,448 lít D 2,240 lít

Cõu 38 Tính lợng I2 hình thành khi cho dung dịch chứa 0,2 mol FeCl 3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,3 mol

KI

A 0,10 mol B 0,15 mol C 0,20 mol D 0,40 mol

Cõu 39.Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O 4 , Fe 2 O 3 Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều cú 0,5 mol Khối lượng của hỗn hợp A là A 231 g.B 232 g.C 233 g.D.

234 g.

Cõu 40 Hoaứ tan heỏt hoón hụùp goàm FeO, Fe2O 3 , Fe 3 O 4 baống dung dũch HNO 3 ủaởc noựng thu ủửụùc 4,48lớt khớ NO 2

(ủktc) Coõ caùn dung dũch sau phaỷn ửựng thu ủửụùc 145,2 g muoỏi khan Giaự trũ m seừ laứ : A 33,6g

B 42,8g C.46,4g D Keỏt quaỷ khaực

Cõu 41 Để tỏc dụng hoàn toàn với 4.64 g hỗn hợp FeO, Fe2O 3 , Fe 3 O 4 cần dựng vừa đủ 160 ml dung dịch HCl 1M Nếu khử hoàn toàn 4,64 g hỗn hợp trờn bằng CO ở nhiệt độ cao thỡ khối lượng Fe thu được là: A 3,36 g B 3,63 g C 4,36 g D 4,63 g

Cõu 42 Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyờn chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao Kết thỳc phản ứng, khối lượng chất rắn giảm đi 27,58% Oxit sắt đó dựng là: A Fe 2 O 3 B Fe 3 O 4 C FeO D Cả A,B,C

Cõu 43 Hoaứ tan 2,4 g moọt oxit saột caàn vửứa ủuỷ 90ml dung dũch HCl 1M Coõng thửực cuỷa oxit saột noựi treõn

laứ :

A Fe 2 O 3 B FeO C.Fứe 3 O 4 D Khoõng xaực ủũnh ủửụùc

Cõu 44 Chaỏt X coự coõng thửực Fex O y Hoaứ tan 29g X trong dd H 2 SO 4 ủaởc noựng dử giaỷi phoựng ra 4g SO 2 Coõng thửực cuỷa X laứ:

A Fe 2 O 3 B FeO C.Fe 3 O 4 D ủaựp aựn khaực

Cõu 45 Khửỷ hoaứn toaứn 4,06g oxit kim loaùi baống CO ụỷ nhieọt ủoọ cao taùo kim loaùi vaứ khớ Khớ sinh ra cho haỏp

thuù heỏt vaứo dd Ca(OH) 2 dử taùo 7 g keỏt tuỷa kim loaùi sinh ra cho taực duùng heỏt vụựi dd HCl dử thu ủửụùc 1,176l khớ H 2 (ủktc) oxit kim loaùi laứ A Fe 2 O 3 B ZnO C.Fe 3 O 4 D ủaựp aựn khaực

Cõu 46 Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO 4 , cần dựng thờm chất nào sau đõy? A Al B Fe C Zn D Ni

Cõu 47 Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO 3 (3), Fe(NO 3 ) 2 (4), Fe(NO 3 ) 3 (5), Na 2 S (6) Cu pứ được với

A 2, 3, 5, 6 B 2, 3, 5 C 1, 2, 3 D 2, 3.

Cõu 48 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2 O 3 và Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO 3 (dư) D NH 3 (dư)

Cõu 49: Khối lượng đồng thu được ở catot sau 1 giờ điện phõn dung dịch CuSO4 với cường độ dũng điện 2 ampe là (g) A 2,8 B 3,0 C 2,4.

D 2,6.

Cõu 50 Một oxit kim loại có tỉ lệ phần trăm của oxi trong thành phần là 20% Công thức của oxit kim loại đó là A CuO

Cõu 51 Cho oxit Ax O y của một kim loại A có giá trị không đổi Cho 9,6 gam A x O y nguyên chất tan trong HNO 3 d thu

đ-ợc 22,56 gam muối Công thức của oxit là A MgO B CaO C FeO D CuO

Cõu 52 Cho cỏc chất Al, Fe, Cu, khớ clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loóng Chất nào tỏc dụng được với dd chứa ion Fe 3+ là

A Al, Cu, dung dịch NaOH, khớ clo B Al, dung dịch NaOH C Al, Fe, Cu, dung dịch NaOH D Al, Cu, dung dịch NaOH, khớ clo.

Cõu 53 Cỏc chất trong dóy nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?

A CrO 3 , FeO, CrCl 3 , Cu 2 O B Fe 2 O 3 , Cu 2 O, CrO, FeCl 2 C Fe 2 O 3 , Cu 2 O, Cr 2 O 3 , FeCl 2 D Fe 3 O 4 , Cu 2 O, CrO, FeCl 2

Cõu 54 Cho V lớt hỗn hợp khớ (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung núng Sau khi cỏc

phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giỏ trị của V là A 0,448 B 0,112 C 0,224 D 0,560.

Cõu 55.Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tỏc dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm cỏc oxit cú

khối lượng 3,33 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là A 57 ml B 50 ml C 75 ml D 90 ml.

Cõu 56.Cho 3,2 gam bột Cu tỏc dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn

Trang 8

Bài tập trắc nghiệm Hố Học 12 ơn thi TN Năm học 2009-2010

tồn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là A 0,746 B 0,448 C 1,792 D 0,672.

Câu 57 Mệnh đề không đúng là A Fe 3+ có tính oxihóa mạnh hơn Cu 2+ B Fe Khử được Cu 2+ trong dung dịch.

C Fe 2+ oxihóa được Cu 2+ D tính oxihóa tăng thứ tự : Fe 2+ , H + , Cu 2+ , Ag +

Câu 58 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 được V lít ( đktc) hh khí X (gồm NO và NO 2 ) và dd Y ( chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối hơi của X đối với H 2 bằng 19 Giá trị của V là A 3,36 B 2,24 C 5,60 D.4,48

Câu 59 Hoà tan hoàn toàn hh gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu 2 S vào axit HNO 3 vừa đủ được dd X ( chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của A là A 0,06 B 0,04 C.

Ngày đăng: 03/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w