proton và electron Câu 3: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là: Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?. Ion này có điện tích là Câu 12:
Trang 1CÁC CHUYÊN ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC
CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ- BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ
HOÁ HỌC- LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?
Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A electron B electron và nơtron
C proton và nơtron D proton và electron
Câu 3: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là:
Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
Câu 5: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Số khối của nguyên tử flo là
Câu 9: Một ion có 3p, 4n và 2e Ion này có điện tích là
Câu 12: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số
Câu 13: Số khối của nguyên tử bằng tổng
A số p và n B số p và e C số n, e và p D số điện tích hạt nhân.
Câu 14: Số obitan tổng cộng trong nguyên tử có số điện tích hạt nhân 17 là
Câu 15: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A số khối B điện tích hạt nhân
C số electron D tổng số proton và nơtron
Câu 16: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
A 1s22s22p63s23p6 B 1s2s2s2p63s23p5
C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p1
Câu 17: Cấu hình e của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5 Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố
A kim loại kiềm B halogen.
C kim loại kiềm thổ D khí hiếm.
Câu 18: Ở trạng thái cơ bản, số obitan s có chứa e của nguyên tử có số hiệu 20 là
Câu 22: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử 26 là
Câu 23: Phân lớp d đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là
Câu 24: Có bao nhiêu e trong các obitan s của nguyên tử Cl (Z = 17) ?
Câu 25: Các ion 8O2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau về
Trang 2Câu 26: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là
Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố R có 56e và 81n Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R ?
A ô số 16, chu kì 3 nhóm IVA B ô số 16 chu kì 3, nhóm VIA.
Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố X có 10p, 10n và 10e Trong bảng HTTH, X ở
Câu 38:Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 8 Nguyên tố A là
nguyên tử M là 38 Công thức của hợp chất trên là
mang điện trong nhân của nguyên tử B là 8 Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là
Câu 43: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
không mang điện là 42 Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12 Số hiệu nguyên tử của A và B là
Trang 3A AlO-2 B NO-2 C ClO-2 D CrO-2
Câu 53: Ion A2+ có cấu hình e với phân lớp cuối cùng là 3d9 Cấu hình e của nguyên tử A là
Câu 54: Chọn phát biểu sai:
Câu 55: Chọn phát biểu sai: Trong nguyên tử (Trừ nguyên tử hiđro)
A số e = số p B số n < số p.
C số khối = số p + số n D số p = số điện tích hạt nhân.
Câu 56: Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 4e, nguyên tố tương ứng là
A kim loại B phi kim.
C kim loại chuyển tiếp D kim loại hoặc phi kim.
Câu 57: Nguyên tử có cấu hình e với phân lớn p có chứa e độc thân là nguyên tố nào sau đây ?
A N (Z=7) B Ne (Z=10) C Na (Z=11) D Mg (Z=12)
Câu 58: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần
C số hiệu nguyên tử D độ âm điện của nguyên tử.
Câu 59: Tổng số hạt của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1 Cho biết nguyên tố trên
thuộc loại nguyên tố nào?
Câu 60: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng
A số lớp e B số e hóa trị C số p D số điện tích hạt nhân
Câu 61: Chọn phát biểu không đúng.
A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau.
B Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau.
C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau.
D Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau.
Câu 62: Có 3 nguyên tử số p đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26 Chọn câu sai.
A Các nguyên tử trên là những đồng vị B Các nguyên tử trên đều cùng 1 nguyên tố.
Câu 63: Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là
Câu 64: Chu kì chứa nhiều nguyên tố nhất trong bảng HTTH hiện nay với số lượng nguyên tố là
Câu 65: Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII (VIIA) còn gọi là
Câu 66: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là:
A HX, X2O7 B H2X, XO3 C XH4, XO2 D H3X, X2O5
X là 56,34% Nguyên tử khối của X là
Câu 70: Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm nào có năng lượng ion hóa nhỏ nhất ?
A Phân nhóm chính nhóm I (IA) B Phân nhóm chính nhóm II (IIA).
Trang 4Câu 71: Trong cùng một phân nhóm chính, khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì
Câu 72: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử
A hút e khi tạo liên kết hóa học B đẩy e khi tạo thành liên kết hóa học.
Câu 73: Halogen có độ âm điện lớn nhất là
Câu 74: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ?
A tính axit tăng dần B tính bazơ tăng dần.
C % khối lượng oxi giảm dần D tính cộng hóa trị giảm dần.
Câu 77: Các ion A2- và B2- đều có cấu hình bền của khí hiếm Số hiệu nguyên tử hơn kém nhau 8 đơn vị, thuộc 2 chu
kì liên tiếp A và B là
Câu 78: Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm
A Li< Na< K< Rb< Cs B Cs< Rb< K< Na< Li
C Li< K< Na< Rb< Cs D Li< Na< K< Cs< Rb
Câu 79: Xếp Al, Si, Na, K, Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần.
Câu 80: Các ion hoặc các nguyên tử sau Cl-, Ar, Ca2+ đều có 18e Xếp chúng theo chiều bán kính giảm dần
A Ar, Ca2+, Cl- B Cl-, Ca2+, Ar
C Cl-, Ar, Ca2+ D Ca2+, Ar, Cl
-Câu 81: Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất ?
Câu 82: Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong 1 chu kì
A độ âm điện B tính kim loại
C tính phi kim D số oxi hóa trong oxit
Câu 83: Trong bảng HTTH, các nguyên tố có tính phi kim điển hình ở vị trí
Câu 84: Các nguyên tố họ d và f (phân nhóm B) đều là
Câu 85: Tính axit của các oxit axit thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là
A H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3 B HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4
C HNO3, H3PO4, H3AsO4, H3SbO4 D H3AsO4, H3PO4, H3SbO4, HNO3
Câu 86: Trong các hidroxit sau, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
Câu 87: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ?
A H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4 B HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3
C HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2
Câu 88: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1 Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:
A 24 proton B 11 proton, 13 nơtron
C 11 proton, 11 số nơtron D 13 proton, 11 nơtron
Câu 89: Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là:
A 78,26.1023 g B 21,71.10-24 g C 27 đvC D 27 g
Câu 90: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Nguyên tố X là:
Câu 91:Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?
Câu 92:Nguyên tố lưu huỳnh S nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn Biết rằng các electron của nguyên tử S
được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M) Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
Câu 93: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho
biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
Trang 5Câu 94: Một anion Rn- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thể là
A 3p2 B 3p3 C 3p4 hoặc 3p5 D A, B, C đều đúng
Câu 95: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 hạt Điện tích hạt nhân của R là:
Câu 96: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 25 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là:
tổng số hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào?
A flo B clo C brom D iot
nguyên tố nào sau đây?
không mang điện là 60 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8 Tổng số hạt trong X- nhiều hơn trong M+ là
1
1 , , và oxi có đồng vị O O 18O
18
17 18
1 , oxi là đồng vị 16O
8 ) là giá trị nào sau đây?
Tổng số proton trong X+ bằng 11, còn tổng số electron trong Y2- là 50.Biết rằng hai nguyên tố trong Y2- ở cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn Công thức phân tử của M là:
A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C (NH4)3PO4 D (NH4)2SO3
Câu 108:Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:
A 40K
19 và 40Ar
18 B 168O và 178O C O2và O3 D kim cương và than chì
Z cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A Số hiệu nguyên tử B Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.
Câu 110:Ta có 2 kí hiệu 234U
92 và 235U
92 , nhận xét nào sau đây là đúng?
A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố urani B Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton
C Hai nguyên tử khác nhau về số electron D A, B đều đúng.
Z thì:
Trang 6A A là số khối xem như gần bằng khối lượng nguyờn tử X B Z là số proton trong nguyờn tử X
C Z là số electron ở lớp vỏ D Cả A, B, C đều đỳng.
Cõu 112: Mỗi obitan nguyờn tử chứa tối đa:
A 1 electron B 2 electron C 3 electron D 4 electron
Cõu 113:Phỏt biểu nào sau đõy là sai:
A Số hiệu nguyờn tử bằng điện tớch hạt nhõn nguyờn tử
B Số proton trong nguyờn tử bằng số nơtron.
C Số proton trong hạt nhõn bằng số electron ở lớp vỏ nguyờn tử.
D Số khối của hạt nhõn nguyờn tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
Cõu 114: Mệnh đề nào sau đõy khụng đỳng?
A Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử magiờ mới cú tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1 : 1.
B Chỉ cú trong nguyờn tử magiờ mới cú 12 electron.
C Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử magiờ mới cú 12 proton
D Nguyờn tử magiờ cú 3 lớp electron.
Cõu 115: Obitan nguyờn tử là
A Khu vực khụng gian xung quanh hạt nhõn mà ta cú thể xỏc định vị trớ electron tại từng thời điểm.
B Khu vực khụng gian xung quanh hạt nhõn mà ta cú thể xỏc định được vị trớ của 2 electron cựng một lỳc.
C Khu vực khụng gian xung quanh hạt nhõn trong đú khả năng cú mặt electron là lớn nhất.
D Khu vực khụng gian xung quanh hạt nhõn cú dạng hỡnh cầu hoặc hỡnh số tỏm nổi
Cõu 116: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng
giữa các quả cầu, cho KLNT của Fe là 55,85 ở 200C khối lợng riêng của Fe là 7,78 g/cm3 Cho Vh/c = πr3 Bán kính nguyên tử gầnđúngcủa Fe là:
A 1,44.10-8 cm C 1,97.10-8 cm B 1,29.10-8 cm D Kết quả khác.
Cõu 117: Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào viết sai?
A 1s2 2s2 2 p2x 2 p2y 2 p1z B 1s2 2s2 2 p2x 2 p1y
C 1s2 2s2 2 p2x 2 p1y 2 p1z D 1s2 2s2 2 p1x2 p1y2 p1z
Cõu 118: Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của R có 35 hạt proton Đồng vị thứ
nhất có 44 hạt nơtron, đồng vị thứ 2 có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu?
A 79,2 B 79,8 C 79,92 D 80,5
Cõu 119: Cấu hình nào sau đây vi phạm nguyên lí pauli:
A 1s2 B 1s22s2 2p3 C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p4
Cõu 120: Biết rằng khối lợng của 1 nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần và khối lợng của nguyên tử cacbon nặng gấp
11,9059 lần khối lợng của nguyên tử hiđro Nếu chọn khối lợng của một nguyên tử đồng vị cacbon 12 làm đơn
Cõu 124: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y có
tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:
Trang 7Câu 125: Hai nguyên tố A, B đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hồn cĩ tổng số đơn vị điện tích hạt
nhân là 25 A, B là
Câu 126: Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z- đều có cấu hình e là 1s22s22p6 X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm?
A X: Phi kim; Y: Khí hiếm; Z: Kim loại B X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại
C X: Khí hiếm; Y: Kim loại; Z: Phi kim D X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại
Câu 127: Số electron trong các ion sau: NO3- , NH4 , HCO3- , H+ , SO42- theo thứ tự là:
A 32, 12, 32, 1, 50 B 31,11, 31, 2, 48
C 32, 10, 32, 2, 46 D 32, 10, 32, 0, 50.
Câu 128: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128 Số nguyên tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số nơtron của đồng vị Y ít hơn số nơtron của đồng vị X là:
Cho các nhận định sau về X:
(1) Ion tương ứng của X sẽ có cấu trúc là: 1s22s22p63s23p6 (3) X có 1 electron độc thân
(2) X có tổng số obitan chứa e là: 10 (4) X là một kim loại
Có bao nhiêu nhận định không đúng trong các nhận định cho ở trên:
Câu 137: Hai nguyên tố X, Y ở hai nhĩm A liên tiếp trong bảng tuần hồn X thuộc nhĩm V Ở trạng
thái đơn chất X và Y khơng phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y bằng 23 Hai nguyên tố X,
Y là
Câu 138: A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhĩm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hồn Tổng số hạt
proton trong hạt nhân của A và B là 32 Hai nguyên tố đĩ là
Câu 139: Trong c ác nguy ên t ố cĩ Z = 1 đến Z = 20 Cĩ bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử cĩ 2
eletron độc thân
A 3 B 4 C 5 D 6.
Câu 140: Trong nguyên tử, electron hĩa trị là các electron
A độc thân B ở phân lớp ngồi cùng.
C ở obitan ngồi cùng D tham gia tạo liên kết hĩa học.
Câu 141: Số e hĩa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là
Trang 8Câu 142: Số e hóa trị trong nguyên tử crom (Z = 24) là
Câu 143: Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa
A 2 ion B 2 ion dương và âm
C các hạt mang điện trái dấu D nhân và các e hóa trị.
Câu 144: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử
A kim loại điển hình B phi kim điển hình.
C kim loại và phi kim D kim loại điển hình và phi kim điển hình
Câu 145: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?
A H2S, Na2O B CH4, CO2 C CaO, NaCl D SO2, KCl
Câu 146: Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là
2-Câu 147: Hầu hết các hợp chất ion
A có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao B dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ
Câu 148: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5) Chất nào sau đây có
liên kết ion ?
A H2S, NH3 B BeCl2, BeS C MgO, Al2O3 D MgCl2, AlCl3
Câu 149: Nguyên tử có số hiệu 20, khi tạo thành liên kết hóa học sẽ
A mất 2e tạo thành ion có điện tích 2+ B nhận 2e tạo thành ion có điện tích 2-
Câu 150: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử
C được tạo thành do sự góp chung 1 hay nhiều e D được tạo thành từ sự cho nhận e giữa chúng Câu 151: Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị
Câu 152: Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử
A phi kim khác nhau B cùng một phi kim điển hình
Câu 153: Loại liên kết trong phân tử khí hiđroclorua là liên kết
Câu 154: Cộng hóa trị của Cl và O trong Cl2O7, theo thứ tự là
Câu 157: Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là
A có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ B nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
C có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy D khi hòa tan trong nước thành dd điện li.
Câu 158: Chọn câu sai:
Câu 159: Nhóm hợp chất nào sau đây có liên kết cho – nhận ?
Câu 160: Chọn câu sai: Liên kết cho – nhận
A là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị
B với cặp e chung chỉ do 1 nguyên tử đóng góp
C biểu diễn bằng mủi tên từ nguyên tử cho đến nguyên tử nhận
D tạo thành giữa nguyên tử kim loại mạnh và phi kim mạnh.
Câu 161: Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?
C Na2O, SiO2, MgO, SO3 D SiO2, P2O5, SO3, Al2O3
Câu 164: Xét oxit các nguyên tử thuộc chu kì 3, oxit có liên kết ion là
A Na2O, MgO, Al2O3 B SiO2, P2O5, SO3 C SO3, Cl2O7, Cl2O D Al2O3, SiO2, SO2
Trang 9Câu 165: Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5 Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây?
A Liên kết cộng hoá trị không cực B Liên kết cộng hoá trị có cực.
C Liên kết ion D Liên kết tinh thể.
Câu 166: Chọn câu sai?
A Kim cương thuộc loại tinh thể nguyên tử
B Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kếtcộng hóa trị
C Liên kết trong tinh thể nguyên tử rất bền
D Tinh thể nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp
Câu 167: Chọn chất có tinh thể phân tử
C nước đá, naphtalen, iot D than chì, kim cương, silic.
Câu 168: Chọn chất có dạng tinh thể ion
A muối ăn B than chì C nước đá D iot.
Câu 169: Số lượng các kiểu tinh thể điển hình là
Câu 170: Chọn câu sai: Trong tinh thể phân tử
Câu 171: Chất nào sau đây có liên kết hiđro giữa các phân tử ?
Câu 172: Nhiệt độ sôi của H2O cao hơn so với H2S là do
C giữa các phân tử nước có liên kết hidro D sự phân cực liên kết trong H2O lớn hơn
Câu 173: So với N2, khí NH3 tan được nhiều trong nước hơn vì
Câu 174: Giống nhau giữa liên kết ion và liên kết kim loại là
A đều được tạo thành do sức hút tĩnh điện B đều có sự cho và nhận các e hóa trị
Câu 175: Giống nhau giữa liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại là
Câu 176: Nếu liên kết cộng hóa trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và 1 obitan trống của nguyên tử
khác thì liên kết đó được gọi là:
A.liên kết cộng hóa trị có cực B liên kết cho nhận
C liên kết tự do - phụ thuộc D liên kết pi
Câu 177: Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị?
1. H2S 2. SO2 3 NaCl 4 CaO 5. NH3 6. HBr 7. H2SO4 8. CO2 9 K2S
A 1, 2, 3, 4, 8, 9 B 1, 4, 5, 7, 8, 9
C 1, 2, 5, 6, 7, 8 D 3, 5, 6, 7, 8, 9
Câu 178: Các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực?
A HCl, KCl, HNO3, NO B NH3, KHSO4, SO2, SO3
C N2, H2S, H2SO4, CO2 D.CH4, C2H2, H3PO4, NO2
Câu 179: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A N2, CO2, Cl2, H2 B N2, Cl2, H2, HCl
C N2, HI, Cl2, CH4 D Cl2, O2 N2, F2
Câu 180: a Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là
A XY, liên kết ion B X2Y , liên kết ion
C XY, liên kết cọng hóa trị có cực D XY2, liên kết cọng hóa trị có cực
b Trong các nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A tính phi kim tăng , độ âm điện giảm B tính kim loại tăng , độ âm điện giảm
C tính kim loại tăng ; I1 tăng D tính phi kim tăng , bán kính nguyên tử tăng
Câu 181:a Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí
A ô thứ 10 chu kì 2 nhóm VIIIA B ô thứ 8 , chu kì 2 nhóm VIA
C ôthứ 12 chu kì 3 nhóm IIA D ô thứ 9 chu kì 2 nhóm VIIA
b. Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s23p64s1; 1s22s1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng
Trang 10A Z < X < Y B Y < Z < X C Z < Y < X D X=Y=Z.
Cõu 182: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron:1s22s22p63s23p4 Cụng thức oxit cao nhất và cụng thức hợp chất với hidro của X là:
A XO2 và XH4 B XO3 và XH2 C X 2O5 và XH3 D X2O7 và XH
Cõu 183: Nguyờn tử C trong hợp chất CH4 cú kiểu lai húa:
Cõu 184: Dãy các nguyên tố nào sau đây đợc xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:
A Al, Mg, Na, K B Mg, Al, Na, K C K, Na, Mg, Al D Na, K, Mg,Al.
Cõu 186: Cỏc nguyờn tử P, N trong hợp chất PH3, NH3 cú kiểu lai húa:
Cõu 187: Nguyờn tử C trong hợp chất C2H2 cú kiểu lai húa:
Cõu 188: Nguyờn tử C trong hợp chất C2H4 cú kiểu lai húa:
Cõu 189: Nguyờn tử B trong hợp chất BF3 cú kiểu lai húa:
Cõu 191: Nguyờn tử C trong tinh thể kim cương cú kiểu lai húa:
Cõu 192: Hỡnh dạng của cỏc phõn tử metan, boflorua, nước, berihiđrua, amoniac tương ứng là
A tứ diện, tam giỏc,thẳng, gấp khỳc, chúp B tứ diện, gấp khỳc, tam giỏc, thẳng, chúp.
C tam giỏc, gấp khỳc, thẳng, chúp tứ diện D tứ diện, tam giỏc, gấp khỳc, thẳng, chúp.
Cõu 193: Cho các chất NaCl, CH4,Al2O3, K2S, MgCl2 Số chất có liên kết ion là (Độ âm điện của K: 0,82; Al: 1,61; S: 2,58; Cl: 3,16 và O: 3,44; Mg:1,31; H:2,20; C:2,55)
Cõu 194: Tính chất chung của tinh thể phân tử là
A Bền vững, khó bay hơi, khó nóng chảy B Rất cứng, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi khá cao
C Mềm, dễ nóng chảy, dễ bay hơi D Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim.
Cõu 195: Tổng số hạt proton, electron, nơtron của nguyên tử của một nguyên tố thuộc nhóm IIIA là 40 Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố đó là
Cõu 196: Nguyờn tắc nào để sắp xếp cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn sau đõy là sai ?
A Cỏc nguyờn tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyờn tử.
B Cỏc nguyờn tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tớch hạt nhõn.
C Cỏc nguyờn tố cú cựng số lớp electron trong nguyờn tử được xếp thành một hàng.
D Cỏc nguyờn tố cú cựng số electron hoỏ trị trong nguyờn tử được xếp thành một cột.
Cõu 197: Theo quy luật biến đổi tớnh chất cỏc đơn chất trong bảng tuần hoàn thỡ
A Phi kim mạnh nhất là iot B Kim loại mạnh nhất là Li
C Phi kim mạnh nhất là oxi D. Phi kim mạnh nhất là flo
Cõu 198: Tớnh khử của cỏc hiđrohalogenua HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dóy nào sau đõy?
A HF < HCl < HBr < HI B HCl < HF < HBr < HI
C HF < HI < HBr < HF D HI < HBr < HCl < HF.
Cõu 200: Nguyờn tố ở vị trớ nào trong bảng tuần hoàn cú cấu hỡnh electron húa trị là 3d104s1 ?
A Chu kỡ 4, nhúm IB B Chu kỡ 4, nhúm IA C.Chu kỡ 4, nhúm VIA D Chu kỡ 4, nhúm VIB.
CHUYấN ĐỀ 2: PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ, TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Cõu 1: Trong phản ứng oxi húa – khử
A chất bị oxi húa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử
B quỏ trỡnh oxi húa và khử xảy ra đồng thời
C chất chứa nguyờn tố số oxi húa cực đại luụn là chất khử
D quỏ trỡnh nhận điện tử gọi là quỏ trỡnh oxi húa.
Cõu 2: Chất khử là chất
A cho điện tử, chứa nguyờn tố cú số oxi húa tăng sau phản ứng
Trang 11B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 3: Chất oxi hoá là chất
A cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 4: Chọn phát biểu không hoàn toàn đúng:
A Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho điện tử
B Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1
C Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau
D Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.
Câu 5: Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành
Câu 6 : Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
Câu 7: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
C kim loại và phi kim D oxit kim loại và oxit phi kim.
Câu 8: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là
Câu 10: Cho quá trình NO3- + 3e + 4H+ → NO + 2H2O, đây là quá trình
Câu 11: Cho quá trình Fe2+ → Fe 3++ 1e, đây là quá trình
A oxi hóa B khử C nhận proton D tự oxi hóa – khử
Câu 12: Trong phản ứng: M + NO3- + H+ → Mn+ + NO + H2O, chất oxi hóa là
Câu 13: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl Vai trò của H2S là:
Câu 14: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là
Câu 15: Cho biết trong phản ứng sau: 4HNO3đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O HNO3 đóng vai trò là:
A chất oxi hóa B Axit C môi trường D Cả A và C.
Câu 16: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa – khử: Fe2O3, I2,
O2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2?
A KMnO4, I2, HNO3 B O2, Fe2O3, HNO3.
C HNO3, H2S, SO2 D FeCl2, I2, HNO3
Câu 17 : Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là
Trang 12Câu 20: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng
A oxi hóa – khử B không oxi hóa – khử.
C oxi hóa – khử hoặc không D thuận nghịch.
Câu 21: Khi trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl, thì
Câu 22: Cho các phản ứng sau:
a FeO + H2SO4 đặc nóng → b FeS + H2SO4 đặc nóng →
c Al2O3 + HNO3 → d Cu + Fe2(SO4)3 →
e RCHO + H2 →Ni,t0 f Glucozơ + AgNO3 + NH3 + H2O→
g Etilen + Br2 → h Glixerol + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là ?
Câu 25: Xét phản ứng sau: 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O (1)
2NO2 + 2KOH → KNO2 + KNO3 + H2O (2)
Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng
C tự oxi hóa khử D không oxi hóa – khử.
Câu 26 : Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3I2 + 3H2O → HIO3 + 5HI (1) HgO →2Hg + O2 (2)
4K2SO3→ 3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3 → N2O + 2H2O (4)
2KClO3 → 2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO (6)
4HClO4 → 2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2 → 2H2O + O2 (8)
Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O (9) KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)
a.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là
Câu 28: Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa – khử với nhau là
Câu 30: Hòa tan Cu2S trong dung dịch HNO3 loãng nóng, dư, sản phẩm thu được là
Câu 31: Sản phẩm của phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O là
A K2SO4, MnO2 B KHSO4, MnSO4
Câu 32: Cho phản ứng: Fe2+ + MnO4- + H+ → Fe3+ + Mn2+ + H2O, sau khi cân bằng, tổng các hệ số (có tỉ lệ nguyên
Trang 13Sau khi cân bằng, tổng hệ số a+b+c là
A 3 B 4 C 6 D 8.
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3→ Fe(NO3)3 + H2SO4 + 5NO + H2O
Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
A 21 B 19 C 23 D 25.
Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là
A 23x-9y B 23x- 8y C 46x-18y D 13x-9y.
Câu 38: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là:
Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng:Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14 C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14.
Câu 40: Trong phản ứng: KMnO4 + C2H4 + H2O → X + C2H4(OH)2 + KOH Chất X là
A K2MnO4 B MnO2. C MnO D Mn2O3
Câu 41: Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng: Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O là
A 3 và 22 B 3 và 18 C 3 và 10 D 3 và 12.
Câu 42: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa
N2O và N2 là 3 : 2, hãy xác định tỉ lệ mol nAl : nN2O : nN2 trong số các kết quả sau
A 44 : 6 : 9 B 46 : 9 : 6 C 46 : 6 : 9 D 44 : 9 : 6.
NaOH vào lại thấy giải phóng khí B, hỗn hợp khí B đó là
A H2, NO2 B H2, NH3 C N2, N2O D NO, NO2
Câu 44: Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng
thêm 7,0g Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là
nhất (đktc) Giá trị của V là
A 0,672 lít B 6,72lít C 0,448 lít D 4,48 lít.
không màu không hoá nâu trong không khí Tỉ khối hơi của X so với H2 là 17,2 Kim loại M là
16,75 Thể tích NO và N2O thu được ở đktc là:
A 2,24 lít và 6,72 lít B 2,016 lít và 0,672 lít.
C 0,672 lít và 2,016 lít D 1,972 lít và 0,448 lít.
khí NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là
A 66,75 gam B 33, 35 gam C 6,775 gam D 3, 335 gam
hỗn hợp khí là 7,68 gam Khối lượng Fe và Mg lần lượt là:
Câu 50: 0,15 mol oxit sắt tác dụng với HNO3 đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO Công thức oxit sắt là
Fe và Cu theo thứ tự là
Trang 14Câu 52: Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối Mặt khác, cô cạn dung dịch B thì thu được 120 gam muối khan Công thức của sắt oxit FexOy là:
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Tất cả đều sai.
thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lit Khối lượng m của Fe3O4 là giá trị nào sau đây?
Câu 54: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí, thu được
hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại một phần không tan
G Để đốt cháy hoàn toàn Z và G cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc) Giá trị của V là
và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A 0,8 lít B 1,0 lít C 0,6 lít D 1,2 lít.
Câu 57: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt Hòa tan hoàn toàn (A) trong
dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là 19 Tính x
A 0,06 mol B 0,065 mol C 0,07 mol D 0,075 mol.
Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Tính số lít của dung dịch (Y)
A Vdd(Y) = 57 lít B Vdd (Y) = 22,8 lít. C Vdd(Y) = 2,27 lít D Vdd(Y) = 28,5 lít
tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lượt là:
A 0,224 lít và 0,672 lít B 0,672 lít và 0,224 lít.
C 2,24 lít và 6,72 lít D 6,72 lít và 2,24 lít.
đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 97,98 B 106,38 C 38,34 D 34,08.
được 5,16g chất rắn Giá trị của m là:
A 0,24 B 0,48 C 0,81 D 0,96
ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
Câu 63: Cho 7,22g hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi,chia X thành 2 phần bằng nhau
Phần 1 tác dụng với HCl dư thu được 2,128 lit khí (đktc)
Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lit NO duy nhất (đktc)
Kim loại M và % M trong hỗn hợp là:
A Al với 53,68% B Cu với 25,87% C Zn với 48,12% D Al với 22,44%
ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem hoà tan Kim loại R
đó là
A Al B Ba C Zn D Mg.
khối đối với H2 là 19 Giá trị của m là
A 25,6 gam B 16 gam C 2,56 gam D 8 gam.
Trang 15Câu 66: Trộn đều 10,8 gam Al với hỗn hợp Fe2O3, CuO, Cr2O3 rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd HNO3 đun nóng thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí NO, NO2
có tỉ khối so với hiđro là 21 V có giá trị là:
A 20,16 lít B 17.92 lít C 16,8 lít D 4,48 lít.
Câu 67: Cho 10,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và 46 gam chất rắn D Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư sau đó nung kết tủa ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì được 12 gam chất rắn E Tính nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3
đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỷ khối so với H2 bằng 14,75 Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là
Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn Kim loại M đó là
gam S(là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Khối lượng muối khan trong dung dịch X là
A 28,1 g B 18,1 g C 30,4 g D 24,8 g.
Câu 72: Thổi khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau phản ứng thu được m1 gam chất rắn Y gồm 4 chất Hoà tan hết chất rắn Y bằng dung dịch HNO3 dư thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện chuẩn) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m1+16,68 gam muối khan Giá trị của m là
A 8,0 gam B 16,0 gam C 12,0 gam D Không xác định được.
(sản phẩm khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A 16 gam B 9 gam C 8,2 gam D 10,7 gam.
Câu 74: Cho 11,2 gam hỗn hợp Cu và kim loai M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít (đktc) Cũng
lượng hỗn hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 3,92 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là
A Mg B Fe C Mg hoặc Fe D Mg hoặc Zn.
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại, X tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, dư thu được V lít NO2(ở đktc và duy nhất ) Giá trị của V là
được một sản phẩm duy nhất là NO Khối lượng Cu có thể hoà tan tối đa vào dung dịch là
Câu 77: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl2, 0,2 mol FeSO4 Thể tích dung dịch KMnO4 0,8M trong H2SO4 loãng vừa đủ để oxi hóa hết các chất trong X là:
xảy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc) Thể tích khí CO2 (đktc) tạo ra khi khử Fe2O3 là
A 1,68 lít B 6,72 lít C 3,36 lít D 1,12 lít.
được chất rắn gồm 2 kim loại Muốn thoả mãn điều kiện đó thì
A x < z < y B z ≥ x C x ≤ z < x +y D z = x + y.
electron mà 1 mol Cu2S đã nhường là:
Trang 16A 9 electron B 6 electron C 2 electron D 10 electron.
Câu 82: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít khí NO Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít khí NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất và các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là
A V2 = 2V1 B V2 = V1 C V2 = 1,5V1 D V2 = 2,5V1
Câu 83: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư Để tác dụng hết với các
chất có trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng NaNO3 là (sản phẩm khử duy nhất là NO)
A 8,5gam B 17gam C 5,7gam D 2,8gam.
khí A (đktc) gồm NO2 và NO (không sinh ra muối NH4NO3) Tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 18,2 Tổng số gam muối khan tạo thành theo m và V là:
A m+6,0893V B m+ 3,2147 C m+2,3147V D m+6,1875V
dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit Phần hai hòa tan trong HNO3 đặc, nóng dư thu được V (lít) NO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của V là:
A.0,5 mol B.1 mol C.1,5 mol D 0,75 mol.
thúc phản ứng, thu được m gam hỗn hợp các kim loại Giá trị của m là:
A 14,50 gam B 16,40 gam C 15,10 gam D 15,28 gam.
Câu 89: Cho hỗn hợp X (dạng bột) gồm 0,01 mol Al và 0,025 mol Fe tác dụng với 400ml dung dịch hỗn hợp
Cu(NO3)2 0,05M và AgNO3 0,125M Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa cho nước lọc tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 2,740 gam B 35,2 gam C 3,52 gam D 3,165 gam.
Câu 90: Cho 7,84 lit (đktc) hỗn hợp khí oxi và clo tác dụng vừa đủ với hỗn hợp chúa 0,1 mol Mg và 0,3 mol Al thu
được m (gam) hỗn hợp muối clorua và oxit Giá trị của m bằng
A 21,7 gam B 35,35 gam C 27,55 gam. D 21,7gam < m < 35,35 gam
được m gam chất rắn Giá trị của m là:
số mol Fe(NO3)3 trong dung dịch bằng
A 0,0 mol B 0,1 mol C 0,3 mol D 0,2 mol.
Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu (biết có khí NO bay ra)
A 28,8 gam B 16 gam C 48 gam D 32 gam.
Câu 94: Chia hỗn hợp gồm Mg và MgO thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 3,136 lít H2(đktc), dung dịch sau phản ứng chứa 14,25gam muối
- Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu dược 0,448 lít khí X nguyên chất (đktc) Cô cạn cẩn thận và làm khô dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam muối Công thức phân tử của khí X là:
A N2O B NO2 C N2. D NO
Câu 95: Có các quá trình điện phân sau:
(1) Điện phân dung dịch CuSO4 với anot làm bằng kim loại Cu
(2) Điện phân dung dịch FeSO4 với 2 điện cực bằng graphit
(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy với 2 điện cực bằng than chì
(4) Điện phân dung dịch NaCl với anot bằng than chì và catot bằng thép
Các quá trình điện phân mà cực dương bị mòn là
Trang 17có thể hoà tan được kim loại nhôm, mối quan hệ giữa a và b là
A 2a=b B 2a>b C 2a< b. D 2a # b
đều hết nếu dung dịch sau điện phân hoà tan được Fe thì
A NaCl hết trước CuSO4. B CuSO4 hết trước NaCl
C NaCl và CuSO4 cùng hết D xảy ra trường hợp A hoặc B.
Câu 99: Sản phẩm thu được khi điện phân NaOH nóng chảy là gì ?
A Ở catot (-): Na và ở anot (+): O2 và H2O B Ở catot (-): Na2O và ở anot (+): O2 và H2
C Ở catot (-): Na và ở anot (+): O2 và H2 D Ở catot (-): Na2O và ở anot (+): O2 và H2O
Câu 100: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
A Fe, Cu, Ag B Mg, Zn, Cu C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au.
Điều nào sau đây luôn đúng ?
A Khối lượng đồng thu được ở catot là 16g.
B Thời gian điện phân là 9650 giây.
C pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn giảm.
D Không có khí thoát ra ở catot.
Câu 102: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam
kim loại ở catot Công thức của muối đã điện phân là:
m3(ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16 Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa Giá trị của m là
A 54,0 B 75,6 C 67,5 D 108,0
Câu 104: Điện phân dung dịch chứa HCl và KCl với màng ngăn xốp, sau một thời gian thu được dung dịch chỉ chứa
một chất tan và có pH = 12 Vậy:
C.HCl và KCl đều bị điện phân hết D HCl bị điện phân hết, KCl bị điện phân một phần.
hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan
m gam Al Giá trị lớn nhất của m là
màng ngăn xốp cường độ dòng điện là 5A trong 2 giờ 40 phút 50 giây ở catot thu được
A.5,6g Fe B.2,8g Fe C.6,4g Cu D.4,6g Cu
Câu 109: Điện phân dung dịch KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thời gian 16,1 phút dòng điện I = 5A thu được
500ml dung dịch A pH của dung dịch A có giá trị là
A 12,7 B 1 C 13 D 1,3.
thời gian là 250 giây Thể tích khí thu được ở anot (đktc) là
A 28ml B 0,28ml C 56ml D 280ml.
dung dịch ngay khi ấy với hiệu suất 100% (thể tích dung dịch được xem như không đổi, lấy lg2 = 0,30) là:
gian điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là:
A 0,32g và 0,64g B 0,64g và 1,28g C 0,64g và 1,32g D 0,32g và 1,28g.
xốp) Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân Tại thời điểm này khối lượng catot đã tăng :
Trang 18Câu 114: Có hai bình điện phân mắc nối tiếp: Bình (1) chứa 100ml dung dịch CuSO4 0,1M; Bình (2) chứa 100ml dung dịch NaCl 0,1M tiến hành điện phân có màng ngăn cho tới khi ở bình hai tạo ra dung dịch có pH=13 thì ngưng điện phân Giả sử thể tích dung dịch ở hai bình không đổi Nồng độ mol của Cu2+ trong dung dịch bình (1) sau điện phân là:
A 0,04M B 0,10M C 0,05M D 0,08M
kim loại ở catot và 4,48 lít khí ở anot (đktc) Nồng độ mol AgNO3 và Cu (NO3)2 trong X lần lượt là
A.2M và 1M B 1M và 2M C 2M và 4M D 4M và 2M.
hành điện phân với điện cực trơ, kết thúc điện phân thấy catot của bình 1 tăng lên 1,6gam Khối lượng catot của bình 2 tăng lên là
A 10,80 gam B 5,40 gam C 2,52 gam D 3,24 gam.
xốp) Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân Tại thời điểm này khối lượng catot đã tăng
A 0,0 gam B 5,6 gam C 12,8 gam D 18,4 gam.
Câu 118: Điện phân dung dịch NaCl đến hết (có màng ngăn, điện cực trơ), cường độ dòng điện 1,61A thì hết 60 phút
Thêm 0,03 mol H2SO4 vào dung dịch sau điện phân thì thu được muối với khối lượng
A 4,26 gam B 8,52 gam C 2,13 gam D 6,39 gam.
Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau khi điện phân cần dùng 50 ml dung dịch H2S 0,5M nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 trước lúc điện phân là
A 0,375M B 0,420M C 0,735M D 0,750M.
Câu 120: Điện phân 200ml dung dịch Fe(NO3)2 Với dòng điện một chiều cường độ dòng điện 1A trong 32 phút 10 giây thì vừa điện phân hết Fe2+, ngừng điện phân và để yên dung dịch một thời gian thì thu được 0,28 gam kim loại Khối lượng dung dịch giảm là
A 0,16 gam B 0,72 gam C 0,59 gam D 1,44 gam.
Câu 121: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catot thu 1,28 gam kim loại và anot thu 0,336 lít khí (ở đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng
A 3 B 2 C 12 D 13
Câu 122: Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M với điện cực trơ một thời gian thì thấy khối lượng catot tăng 1gam Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A, thì thời gian điện phân tối thiểu là
A 0,45 giờ B 40 phút 15 giây C 0,65 giờ D 50 phút 15 giây.
22,4 lít một khí duy nhất thì ở anot của bình 2 thoát ra bao nhiêu lít khí? (Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện)
A 11,2 lít B 22,4 lít C 33,6 lít D 44,8 lít.
Câu 124: Để điều chế 1 tấn clo bằng cách điện phân nóng chảy NaCl người ta phải dùng tối thiểu là 1,735 tấn NaCl
Vậy hiệu suất của quá trình là:
điện phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g
A 250s B 1000s C 500s D 750s.
cho đến khi khối lượng không đổi thì khối lượng catot tăng 3,2 gam so với lúc chưa điện phân nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 trước phản ứng là:
thoát ra ở cả hai điện cực đều là1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân Khối lượng kim loại sinh ra ở catot và thời gian điện phân là:
Trang 19CuSO4 0,01M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch AgNO3 0,01M Biết rằng sau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2 xuất hiện khí bên catot, tính cường độ I và khối lượng Cu bám bên catot ở bình 1 và thể tích khí (đktc) xuất hiện bên anot của bình 1.
A.0,193A;0,032g Cu;5,6 ml O2. B 0,193A;0,032g Cu;11,2 ml O2
C.0,386A;0,64g Cu;22,4 ml O2. D 0,193A;0,032g Cu;22,4 ml O2
thoát ra 3,36lít khí(đktc) thì ngừng điện phân Để trung hòa dung dich sau điện phân cần 100 ml dd HNO3 1M Dung dịch sau khi trung hòa tác dụng với AgNO3 dư sinh ra 2,87 (gam) kết tủa trắng Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch trước điện phân
lượng X giảm Dung dịch sau điện phân tác dụng vừa đủ với 500ml dd BaCl2 0,3M tạo kết tủa trắng Cho biết khối lượng riêng dung dịch CuSO4 là 1,25g/ml; sau điện phân lượng H2O bay hơi không đáng kể Nồng độ mol/lít và nồng
độ % dung dich CuSO4 trước điện phân là?
A 0,35M, 8% B 0,52, 10% C 0,75M, 9,6% D 0,49M, 12%.
gian 1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp Giả sử nước bay hơi không đáng kể Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện phân là
A 3,59 gam B 2,31 gam C 1,67 gam D 2,95 gam
11,52 gam kimloại M tại catot và 2,016 lít khí (đktc) tại anôt.Tên kim loại M và cường độ dòng điện là
đp Để trung hòa dd sau điện phân cần 800ml dd NaOH 1M Nồng độ mol AgNO3, và thời gian điện phân là bao nhiêu biết I=20A
Câu 137: Cho các phát biểu sau:
1 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt
2 Cân bằng hóa học là cân bằng động
3 Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi đó
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất,
Các phát biểu đúng là
A 1,2, 3, 4 B 1,3, 4 C 1,2,4 D 2, 3, 4.
Câu 138: Cho các phát biểu sau:
1 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau
2 Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định
3 Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn
4 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi
5 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại
Các phát biểu sai là
Câu 139: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) ƒ 2NH3 (k) ∆ H< 0 Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất
Trang 20Câu 140: Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + I2 (k) ƒ 2HI (k)
Biểu thức của hằng số cân bằng của phản ứng trên là:
A KC = [ ]
2
I H
HI
× B KC = [ ] [ ]
[ ] HI
I H
HI
I
H ×
Câu 141:Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
4 NH3 (k) + 3 O2 (k) ƒ 2 N2 (k) + 6 H2O(h) ∆ H<0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A Tăng nhiệt độ B Thêm chất xúc tác C Tăng áp suất D Loại bỏ hơi nước
Câu 142: Cho phản ứng: 2 SO2 + O2 ƒ 2SO3, Vận tốc phản ứng thay đổi bao nhiêu lần nếu thể tích hỗn hợp giảm đi 3 lần?
Câu 143: Cho phản ứng: 2 SO2 + O2 ƒ 2SO3 Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi:
A Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần B Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần
Câu 138: Cho phản ứng : H2 + I2 ƒ 2 HI Ở toC, hằng số cân bằng của phản ứng bằng 40 Nếu nồng độ ban đầu của
H2 và I2 đều bằng 0,01 mol/l thì % của chúng đã chuyển thành HI là:
A 76% B 46% C 24% D 14,6%.
Câu 144: Cho phản ứng : N2 (k) + 3H2 (k) ƒ 2NH3 (k) + Q Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng hoá học trên?
Câu 145: Cho các phản ứng sau:
1 H2(k) + I2(r) ƒ 2 HI(k) , ∆ H>0 2 2NO(k) + O2(k) ƒ 2 NO2 (k) , ∆ H<0
3 CO(k) + Cl2(k) ƒ COCl2(k) , ∆ H<0 4 CaCO3(r) ƒ CaO(r) + CO2(k) , ∆ H>0
Khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận
A 1,2 B 1,3,4 C 2,3 D tất cả đều sai.
Câu 146: Hằng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
A Nhiệt độ B Chất xúc tác C Áp suất D Nồng độ các chất phản ứng.
Câu 147: Vận tốc của phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 0oC đến 40oC, biết khi tăng nhiệt độ lên
10oC thì tốc độ phản ứng tăng lên gấp đôi
A 2 lần B 4 lần C 8 lần D 16 lần.
Câu 148: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là giá trị nào sau đây? Biết rằng khi tăng nhiệt độ lên thêm 500C thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần
Câu 149: Người ta đã sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp kỹ thuật nào sau đây
không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm B Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 9000C
C Tăng nồng độ khí cacbonic D Thổi không khí nén vào lò nung vôi.
Câu 150: Cho các cân bằng hoá học:
N2 (k) + 3H2 (k) ƒ 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) ƒ 2HI (k) (2)
2SO2 (k) + O2 (k) ƒ 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) ƒ N2O4 (k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4).
Câu 151: Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2 (k) + O2 (k) ƒ 2SO3 (k) (2) N2 (k) + 3H2 (k) ƒ 2NH3 (k)
Trang 21mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
A 2,412 B 0,342 C 0,456 D 2,925.
Câu 154: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 + O2 ƒ 2SO3 Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Câu 155: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ƒ 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá
học không bị chuyển dịch khi
Câu 156: Một phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(k) + O2(k) ƒ 2NO2(k) Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp
phản ứng xuống còn 1/3 thể tích Kết luận nào sau đây không đúng:
A Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần B Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần.
C Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận D Hằng số cân bằng tăng lên.
Câu 157: Cho cân bằng sau: SO2 + H2O ƒ H+ + HSO3- Khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO4 (không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ
C chuyển dịch theo chiều nghịch D chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 158: Cho các cân bằng sau:
A Toả nhiệt B Thu nhiệt.
Câu 160: Trong bình kín 2 lít chứa 2 mol N2 và 8 mol H2 Thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 đến khi đạt trạng thái cân bằng thấy áp suất sau bằng 0,8 lần áp suất ban đầu ( nhiệt độ không đổi) Hằng số cân bằng của hệ là
A 0,128 B 0,75 C 0,25 D 1,25.
Câu 161: Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k) ƒ 2NH3(k) ∆ H = -92kJ (ở 4500C, 300 atm) Để cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, cần
A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
Câu 162: Cho các cân bằng:
H2(k) + I2(k) ƒ 2HI(k) (1) 2NO(k) + O2(k) ƒ 2NO2(k) (2)
CO(k) + Cl2(k) ƒ COCl2(k) (3) CaCO3(r) ƒ CaO(r) + CO2(k) (4)
3Fe(r) + 4H2O(k) ƒ Fe3O4(r) + 4H2(k) (5)
Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:
Trang 22Câu 163: Cho phản ứng: CO + Cl2 ƒ COCl2 thực hiện trong bình kín dung tích 1 lít ở nhiệt độ không đổi Khi cân bằng [CO] = 0,02; [Cl2] = 0,01; [COCl2] = 0,02 Bơm thêm vào bình 1,42 gam Cl2 Nồng độ mol/l của CO; Cl2 và COCl2 ở trạng thái cân bằng mới lần lượt là
Câu 165: Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,6 gam khí CO và 5,4 gam hơi nước
Phản ứng xảy ra là: CO + H2O ƒ CO2 + H2 Ở 850oC hằng số cân bằng của phản ứng trên là K = 1
Nồng độ mol của CO và H2O khi đạt đến cân bằng lần lượt là
dung dịch axít nói trên ở 40oC trong 3 phút Vậy để hoà tan hết mẫu Zn đó trong dung dịch nói trên ở 55oC thì cần thời gian là:
Câu 5: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Câu 6: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 7: Trong dung dịch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 8: Chọn phát biểu sai
A Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước
Trang 23B Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy
C Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch
D Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.
Câu 9: Độ điện li phụ thuộc vào
Câu 10: Độ điện li là tỉ số giữa số phân tử chất tan đã điện li và
Câu 11: Hằng số điện li phụ thuộc vào
Câu 12: Để đánh giá độ mạnh, yếu của axit, bazơ, người ta dựa vào:
A độ điện li B khả năng điện li ra ion H+, OH–
C giá trị pH D hằng số điện li axit, bazơ (Ka, Kb)
Câu 13: Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3COOH CH3COO- + H+
Độ điện li α sẽ biến đổi như thế nào khi
a Pha loãng dung dịch
b.Thêm vài giọt dung dịch HCl loãng vào dung dịch
A giảm B tăng C không đổi D có thể tăng hoặc giảm.
c Thêm vài giọt dung dịch NaOH loãng vào dung dịch
Câu 14: Trị số pH của dung dịch axit foomic 1M (Ka=1,77.10-4) là :
glyxin, etylamin, natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin Số chất có khả năng làm đổi màu quì tím là