Gọi Mlà điểm chuyển động trên cạnh AB.. a Giả sử BM CN.Chứng minh đường trung trực của MN luôn đi qua một điểm cố định.. b Giả sử AM1 AN1 không đổi.Chứng minh MNluôn đi qua một điểm
Trang 1TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TẬP LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI
ÔN THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG MÔN TOÁN HAY Đề 1
N n n x x x
a) Chứng minh : xn 1 với n N *
b) Chứng minh dãy số xn có giới hạn và tìm giới hạn đó
Câu 3
Cho tam giác ABC Gọi Mlà điểm chuyển động trên cạnh AB.
Gọi N là điểm chuyển động trên cạnh AC.
a) Giả sử BM CN.Chứng minh đường trung trực của MN luôn đi qua một điểm cố định b) Giả sử AM1 AN1 không đổi.Chứng minh MNluôn đi qua một điểm cố định
Câu 4
Tìm các số nguyên tố a,b,c sao cho a b 1999 c.
Câu 5
Trong mặt phẳng cho 6 điểm tùy ý sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng
Người ta tô mỗi đoạn thẳng tạo ra từ 6 điểm này bằng một trong hai màu đen hoặc trắng Chứng minh tồn tại một tam giác có các cạnh được tô cùng màu.
3
2
t t
Với t 3 ta có x 4
Trang 2f trên 1 ; ) ta thấy (***) có một nghiệm duy nhất y0
Ta biểu diễn y0 dưới dạng:y0 u0 v0
3 3
3 3
v u
v u
9
108 139 2
0
108
139 2
9 108
9 108
139 2
9 108
139 2
0 t t
1 2
t
5
cos
0 2
Trang 3
N n n x x 3 x
a) Chứng minh : xn 1 với n N *
b) Chứng minh dãy số xn có giới hạn và tìm giới hạn đó
x 2
n Suyra: xn1 1
4 k
k
2 1 k
Vậy x n là dãy giảm
x n lả dãy giảm và bị chặn dưới bởi 1 nên hội tụ.
Câu 3
Cho tam giác ABC.
Gọi Mlà điểm chuyển đông trên AB.Gọi N là điểm chuyển động trên AC.
a) Giả sử BM CN.Chứng minh đường trung trực của MN luôn đi qua một điểm cố định
b) Giả sử AM1 AN1 không đổi.Chứng minh MN luôn đi qua một điểm cố đinh
Giải
Trang 4
a) Nếu tam giác ABC cân thì trung trực MN đi qua điểm Acố định
Xét tam giác ABC không cân tại A
Gọi E là điểm chính giữa cung BACcủa đường tròn ngọai tiếp tam giác ABC E là điểm cố định
vì EB EC ; BM CN ;góc EBM=góc ECNnên EBM ECN
Suy ra: EM EN hay đường trung trực của MN luôn đi qua điểm E cố định
b) Kẻ đường phân giác trong của BAC cắt MN tại F
Gọi là số đo góc BAC
Ta có : diện tích AMN=diện tích AMF+diện tích ANF
Suy ra:
2 sin AN AF 2
1 2 sin AF AM 2
1 sin AN AM
AN AM 2
sin
sin
AF
AF
không đổi hay F là điểm cố định
Vậy MN luôn đi qua một điểm cố đinh
Câu 4 Tìm các số nguyên tố a , b , c sao cho a b 1999 c.
Giải
Vì a , b là các số nguyên tố nên a , b 2.suy ra c 2003
Vì c 2003 nên c là số lẻ Suy ra: a b là số chẵn
Chứng minh tồn tại một tam giác có các cạnh được tô cùng màu.
Trang 5Nếu có ít nhất môt trong ba đọan thằng BC,CD,DB được tô màu đen.Không
mất tính tổng quát giả sử BC tô màu đen thì ABC là tam giác thỏa yêu cầu
đề bài
Nếu BC,CD,DB đều tô màu trắng thì BCD là tam giác thỏa yêu cầu đề bài
Vậy ta giải quyết được bài toán
1 12
u u
Cho đường tròn ( ; )O R có tâm là Ovà đường kính làAB, Elà điểm cố định nằm giữa A và O Gọi
D là đường thẳng qua E và cắt ( )O tại C và D
a) Tìm điểm M trên ( )O sao cho MC2 +MD2 =AB2
b) Gọi F đối xứngE qua O và giả sử D thay đổi nhưng luôn qua E
Chứng minh :CD2 +DF2 +FC2 luôn nhận giá trị không đổi
Trang 6Bài 6
Cho dãy số v n với
1
* 2
Trang 7a)Tìm điểm M trên ( )O sao cho MC2 +MD2 =AB2.
b) Gọi F đối xứngE qua O và giả sử D thay đổi nhưng luôn qua E
Chứng minh :CD2 +DF2 +FC2 luôn nhận giá trị không đổi
Giải
E
F I
O A
MOOI
Û = ( I là trung điểm CD)
Th1: OI Khi đó mọi M nằm trên ( ; )O R là điểm M cần tìm
Th2: OI.Khi đó MOOI = 0Û MO ^OI
Trang 8Vậy điểm M cần tìm là giao điểm của đường thẳng d với ( , )O R
với d là đường thẳng qua O và vuông góc OI
= + không đổi
Bài 4
Bên trong hình tròn bán kính là 1 người ta đặt 4025 điểm sao cho không có bađiểm nào thẳng hàng.Chứng minh luôn tìm được 3 điểm từ các điểm trên sao cho tam giác tạo thành có diện tích bé hơn
2012
GiảiChia đường tròn bằng 1006 đường kính ta sẽ được 2012 hình rẽ quạt bằng nhau
Trang 9a) Lần lượt thay x 1,x 1, từ giả thuyết đề bài ta có điều phải chứng minh
b) Vì P x có nghiệm là 1 và 1nên theo Bezout ta có : P x( )=Q x x( ).( - 1).(x+1)
Giải
Xét dãy số u với n
1
* 2
Trang 10Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( ; )O R và có trọng tâm G Gọi A B C lần lượt1, ,1 1
là giao điểm của GA GB GC, , với đường tròn ( ; )O R
a)Chứng minh: GA2 +GB2 +GC2 =3(R2- OG2)
b)Chứng minh : GA1+GB1+GC1 ³ GA GB+ +GC
Giải
G A
Trang 11a c a c
c b c b
b a
3 3 2 2
3 3 2 2
3 3
Bài 2
Cho dãy số thực x n với
1 1
1
1
n n
n
x
x x
a) Chứng minh các dãy số u n , v n có giới hạn hữu hạn khi n
b) Chứng minh các dãy số x n có giới hạn hữu hạn khi n và tìm giới hạn đó
Trang 12b) Trong mặt phẳng cho ngũ giác đều ABCDEnội tiếp đường tròn tâm O bán kính Rvà điểm M
b) Cho ba số thực dương a,b,c Chứng minh: a b c
b a
a c a c
c b c b
b a
3 3 2 2
3 3 2 2
3 3
Giải
Bài 1a
Phương trình đã cho có điều kiện 0 x 1
Với điều kiện trên ta có: x x x
x
x x
Trang 13ca bc
bc c b
bc ab
2
2 2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2
a c
ca c
b
bc b
2 2
2
2 2
2
a c
ca c c b
bc b b a
3 2 2
3 2 2
b a
c a c
b c b
c c a
b c b
Công (1) và (2) vế theo vế ta có điều phải chứng minh
Trang 14Bài 2
Cho dãy số thực x với n
1 1
1
1
n n
n
x
x x
a) Chứng minh các dãy số u , n v có giới hạn hữu hạn khi n n
b) Chứng minh các dãy số x có giới hạn hữu hạn khi n n và tìm giới hạn đó
GiảiCâu 1a
Tương tự cho dãy u n
Ta có x1 x3
Vì hàm số f x nghịch biến trên 0; nên f x 1 f x 3 hay x 2 x4
Giả sử x2k1x2k1 ta có f x 2k1 f x 2k1 hay x2k x2k2 ( với k N *)
Với x2k x2k2Ta có : f x 2k f x 2k2 hay x2k 1 x2k 3
Với x2k 1 x2k 3 ta có : fx2k1 fx2k3 hay x2k2 x2k4
Vậy theo quy nạp ta có thì x2 n 1 là dãy tăng ,x 2n là dãy giảm
Hay ta có u n là dãy tăng ; v là dãy giảm n
u n , v là các dãy đơn điệu và bị chặn nên n limx2n v;limx2n1u
Trang 15Dãy số x có hai dãy con n x2n , x2n1 có cùng giới hạn là u v nên limx n u
Qua giới hạn và từ phương trình 3 4
1
u u u
G O
A
B
C H
E
Gọi E là điểm đối xứng của A qua O.Ta có :BHCE là hình bình hành
Trang 16Gọi M là trung điểm BC.
Trong tam giác AMK ta có :GG song song 1 AK ; 1 1
Trang 17Ta có x2012 chia cho 4 dư 0 hoặc 1;2009 y2012chia 4 dư 0 hoặc 1
Suy ra:x20122009y2012chia cho 4 dư 0 hoặc dư 1 hoặc dư 2 (1)
Ta có:2011 2012z 2010 chia cho 4 dư 3 (2)
Từ (1) và (2) suy ra không tồn tại các số nguyên x y z, , thỏa phương trình trên
Bài 5
Trên mặt phẳng cho 2011 điểm sao cho với ba điểm bất kỳ trong số các điểm đó ta luôn tìm được hai điểm để đoạn thẳng được tạo thành có độ dài bé hơn 1.Chứng minh luôn tồntại một hình tròn bán kính 1 chứa không ít hơn 1006 điểm đã cho
Giải
C
Xét A tùy ý trong số 2011 điểm trên Vẽ hình tròn C tâm 1 A ,bán kính 1
-Nếu tất cả các điểm còn lại đều nằm trong C thì bài toán được chứng minh1
-Nếu tồn tại điểm B (BA) không thuộc C thì 1 BA 1
Như vậy ta đã chứng minh được C và 1 C chứa tất cả 2011 điểm đã cho 2
Vậy luôn tồn tại một hình tròn bán kính 1 chứa không ít hơn 1006 điểm đã cho
Trang 1812
u u
Trang 1912
u u
Trang 21Số tam giác có 1 cạnh là cạnh của hình (H) là n(n – 4)
Số tam giác có 2 cạnh là cạnh của hình (H) là n
Số tam giác có ba cạnh không là cạnh của đa giác đều (H) và có ba đỉnh trong n đỉnh
Trang 22Vậy n = 10
Đề 5
Bài 1
a) Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn x2 y2 z2 12
1:
u u
a) Chứng minh dãy số u n là dãy số giảm
b) Lập công thức số hạng tổng quát của dãy số u n
a)Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn x2 y2z2 12
a) Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn x2 y2z2 12
Trang 23Dấu ‘=’ xảy ra khi x = y = z = 2.
Vậy GTNN của biểu thức là P = 1
1:
u u
Trang 24b)Lập công thức số hạng tổng quát của dãy số u n
a) Chứng minh dãy số u n là dãy số giảm
156
Chọn hệ tọa độ Oxy như hình vẽ
xy
I
Trang 25Gọi ba đa giác trong đề bài là S S S và kí hiệu 1, ,2 3 S i là diện tích của đa giácS i