1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MỘT số BÀI tập ôn THI cđ đh HSG môn TOÁN 2

10 681 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 779,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho từ M kẻ đến C hai tiếp tuyến MA, MB A, B là tiếp điểm đồng thời khoảng cách từ P đến đường thẳng AB lớn nhất.. b Cho tam giác không vuông AB

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TẬP ÔN THI CĐ ĐH HSG MÔN TOÁN

Đề 1

Câu 1

a) Giải phương trình sau trên tập số thực: 2x2  3x 7    x 5   2x2  1

b) Giải hệ phương trình sau trên tập số thực:  2  2 

Câu 2

a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình x y 1 0   , đường tròn (C) có phương trình x 1 2 y 2 2 9 và điểm P 1;1    Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng (d) sao cho từ M kẻ đến (C) hai tiếp tuyến MA, MB (A, B là tiếp điểm) đồng thời khoảng cách từ P đến đường thẳng AB lớn nhất

b) Cho tam giác không vuông ABC nội tiếp trong đường tròn (O) Các tiếp tuyến của (O) tại B,

C cắt nhau tại M Đường thẳng AM cắt BC tại N Chứng minh rằng:

2 2

Câu 3

Cho dãy số (un) được xác định như sau: 1 2

n 1 n n

a) Chứng minh rằng (un) là dãy số tăng và không bị chặn trên

Câu 4

Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn abc 1 Chứng minh rằng:

1

Câu 5

Tìm m để đồ thị (Cm) của hàm số: y x 4  2 m 1 x   2 2m2  m 1 có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp nhỏ nhất

Đề 2

Câu 1

a) Giải phương trình sau trên tập số thực: x2  x 9 2x 4     x 1 

b) Giải hệ phương trình sau trên tập số thực:

y x 1 5 3x

Câu 2

a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M 8;1  và cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A và B (A, B đều khác O) sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất

Trang 2

b) Cho tam giác không cân ABC nội tiếp trong đường tròn (O) Các trung tuyến kẻ từ A, B, C lần

lượt cắt (O) tại D, E và F Biết DE DF , chứng minh rằng AB2 AC2 2BC2

Câu 3

Cho dãy số (un) được xác định như sau:

1

2

n 1

2015

a) Chứng minh rằng (un) là dãy số tăng và không bị chặn trên

n

    Tìm lim xn

Câu 4

Cho bốn số thực dương a, b, c, d thỏa mãn ab bc cd da 1    Chứng minh rằng:

1

Câu 5

Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm thực:

Đáp án đề 1

1a Giải phương trình sau trên tập số thực: 2x2 3x 7 x 5  2x2 1 (1)

Phương trình (1)  2x2   1  x 5   2x2   1 3x 6 0  

Đặt t  2x2  1 Ta có phương trình:

t2   x 5 t 3x 6 0      (*)

Phương trình (*) t 3

t x 2

2

2

x 2 02

 

 

x 2

 

 

 Vậy S  2;2 7

1b

Giải hệ pt sau trên tập số thực:   x  x2  4 y   y2  1   2 (2)

Trang 3

  2  2

   với f t     t t2  4, t  

 

2 2

Suy ra f(t) đồng biến trên 

Do đó: f x   f  2y  x 2y y x

2

Thế x

y

2

 vào phương trình (3) ta được: 3x +5x + 2 = 2 x +12 3 3

x +1 + 2 x +1 = x +1 + 2 x +13    3  3 3

Đặt u = x +1, v = x +13 3

Phương trình trở thành: u3  2u v  3  2v   u v u    2  uv v  2  2   0

3

x = 1

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm:  0;0 , 1;  1

2

2a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình

x y 1 0   ,đường tròn (C) có phương trình x 1 2 y 2 2 9 và điểm

tiếp tuyến MA, MB (A, B là tiếp điểm) đồng thời khoảng cách từ P đến đường thẳng AB lớn nhất.

Đường tròn (C) có tâm I(1;−2), bán kính R = 3, M    d  M a;a 1   

Giả sử A x ; y  o o, ta có: AI                  1 x ; 2 y ,AMo   o                 a x ;a 1 y  o   o

 

 

2 2

2 2

 

 phương trình đường thẳng AB:  a 1 x     a 3 y a 2 0     

Đường thẳng AB đi qua điểm 5 1

4 4

 với   a

Gọi H là hình chiếu của P trên đường thẳng AB

Ta có: d P;AB   PH PK 10

4

Do đó d P; AB  lớn nhất  H K   PK.u   AB  0

a 3

  Vậy M 3;4  

Trang 4

2b Cho tam giác không vuông ABC nội tiếp trong đường tròn (O) Các tiếp tuyến của (O) tại B, C cắt nhau tại M Đường thẳng AM cắt BC tại N CMR:

2 2

K H

N

O

M

C A

B

Dựng BH, CK vuông góc AM H,K AM  

dt ΔABMABM

AB.sin ABM

= AC.sin ACM

sin ABM = sin ACB =

BC.CA

Tương tự: sin ACM =   2dt ΔABMABC  

BC.AB

= AC sin ACM

Suy ra: NB AB= 22

NC AC

3a

Cho dãy số (u n ) được xác định: 1

2

n 1 n n

*

Chứng minh rằng (u n ) là dãy số tăng và không bị chặn trên.

Ta có: u > 0, nn   *

2

n 1 n n

*

Suy ra (un) là dãy số tăng

Giả sử (un) bị chặn trên Suy ra (un) có giới hạn hữu hạn

Đặt a lim u , a 2  n   

Khi đó ta có : a a  2   a a 0 l   

Suy ra (un) không bị chặn trên

3b

Trang 5

Ta có: n 1 n 2n n

n 1 n n 1

Do đó: n

1 n+1 n+1

x

n 1

Vậy n

1 lim x

2

4 Cho ba số thực dương a, b, c thỏa abc = 1 Chứng minh rằng:

3 13 + 3 13 + 3 13 1

a + b +1 b + c +1 c + a +1

Ta có: a + b = a + b a3 3    2 ab + b2  ab a + b  

3 3

3 3

Tương tự: 3 13 a , 3 13 b

b + c +1 a + b + c c + a +1 a + b + c 

Suy ra

a + b +1 b + c +1 c + a +1 a + b + c a + b + c a + b + c a + b + c

Vậy 3 13 3 13 3 13

1

Dấu “=” xảy ra  a b c 1  

5 Tìm m để đồ thị (C m ) của hàm số: y x  4  2 m 1 x    2  2m2  m 1  có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp nhỏ nhất.

Ta có: y' 4x  3  4 m 1 x   

3

2

x 0

(Cm) có ba điểm cực trị  y' 0 có ba nghiệm phân biệt

 m 1 0   m 1

Tọa độ ba điểm cực trị:

Do A thuộc Oy và B, C đối xứng qua Oy nên ∆ABC cân tại A

Gọi H là trung điểm của BC Khi đó: H 0;m  2  m 

Ta có : 1 AB.AC.BC

AH.BC S

4 2

2

AB R

Trang 6

 

3

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

2

3

m 1

1

m 1 1

2 m 1

Thí sinh làm bài theo cách khác thì giám khảo chấm điểm tương đương

Đáp án đề 2

1a Giải phương trình trên tập số thực: x + x +9 = 2x 42   x +1(1) Điều kiện: x1

2

x1

không là nghiệm của phương trình.

2

Đặt t = x 2

x 1

Phương trình trở thành: t +5 = 2t +12

2

t = 3

Khi đó ta có: 2 x +1 = 3x 6  x =20 + 4 7

9

S

9

1b

Giải hệ phương trình:

  

y x 1 5 3x (2)

Điều kiện: x 1

Phương trình (3)  x y 1 y 2y x    2  20

 

y x 1

 

y x 1

 

y x 1

x 1(vì x 1)

y 1

 y x 1   (vì (1;1) không thỏa phương trình(2))

Thay vào phương trình (2), ta được :

Trang 7

    



2 x 1 x 3



 

x 2

(n)

x 5 2 3

Vậy  x,y    2;1 ; x,y       5 2 3;4 2 3  

2a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường thẳng d đi qua

M 8;1 và cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A và B (A, B đều khác O) sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất.

Ta có: A a;0 ,B 0;b      a,b 0  

Phương trình đường thẳng d: x y

1

8 1

Suy ra: a 8 , b 1 và a

b

a 8

2

a 8

Xét hàm số

2

f (x) x

x 8

  , với x 8

 3

16x

f '(x) 2x

x 8

 , f '(x) 0  x 10 (n) Bảng biến thiên:

10

f(x) f'(x) x

AB nhỏ nhất bằng 5 3khi a 10,b 5 

Vậy phương trình đường thẳng d: x 2y 10 0  

2b Cho tam giác không cân ABC nội tiếp trong đường tròn (O) Các trung tuyến kẻ từ A, B, C lần lượt cắt (O) tại D, E và F Biết DE DF, chứng minh rằng AB2AC2 2BC2.

Trang 8

M N G

D

C B

F

E A

O

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC; M, N lần lượt là

trung điểm của AB và AC

DEG

 đồng dạng BAGsuy ra DE BA

DG  BG

DFG

 đồng dạng CAGsuy ra DF CA

Do DE DF nên suy ra:

BA CA AB BG

2

2

4 BN

4

9

2

1

1

4

 AB 2 AC2   2  BC2  AB2   AC 2 AB2   2  BC2  AC2 

 AB4  AC4  2BC AB2 2  AC2

 AB2 AC2 2BC2 (đpcm)

3a

Cho dãy số (u n ) được xác định:

1

2

n 1

u = 2

2015

Chứng minh rằng (u n ) là dãy số tăng và không bị chặn trên

Ta có: u > 0, nn   *

1

*

2015

Ta chứng minh: u 1> 0, nn     * bằng phương pháp quy nạp toán học.

n =1: u = 2  u 1> 0 (đúng)

Giả sử: u 1> 0, k 1k  

Vậy u 1 0, nn     *.

*

Trang 9

Giả sử (un) bị chặn trên Suy ra (un) có giới hạn hữu hạn.

Đặt a lim u , a 2  n   

 

a + 2014a

a =



l

Suy ra (un) không bị chặn trên

3b

n

Do đó: n

Mà lim u n nên limxn  2015

4 Cho bốn số thực dương a,b,c,d thỏa ab+bc+cd+da = 1

Chứng minh rằng: 2a3 2 + 2b3 2 + 2c3 2 + 2d3 2 1

Ta có: 2a3 2 a 2ab2 2 a ab2 a b

Tương tự: 2b3 2 b c ; 2c3 2 c d ; 2d3 2 d a

Suy ra: 2a3 2 + 2b3 2 + 2c3 2 + 2d3 2 a + b + c + d

Mà  a + b + c + d 2  4 ab + bc + cd + da    4

a + b + c + d 2

Nên 2a3 2 + 2b3 2 + 2c3 2 + 2d3 2 1

Dấu “=” xảy ra a = b = c = d = 1

2

5

Tìm m để hpt sau có nghiệm thực:

Điều kiện: 1 x 1

0 y 2

  

 

Phương trình (4)  x3  3x   y 1  3  3 y 1   

Xét hàm số f (t) t  3 3t, với t    1;1 

f '(t) 3t  2  3 0, t      1;1 

 f(t) là hàm số nghịch biến trên   1;1  (vì nó liên tục trên đoạn này)

Suy ra: x y 1 

Trang 10

Thay vào phương trình (5) ta được: x2 1 x  2  m 0 

Đặt u  1 x  2 , u   0;1  Ta có phương trình: g(u) = u2  u 1 m 

5

4

Suy ra hệ phương trình đã cho có nghiệm 5

4

Ngày đăng: 26/10/2014, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w