1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI tập ôn THI cđ đh HSG môn TOÁN

8 557 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 650,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển chọn các bài tập ôn thi cao đẳng, đại học, học sinh giỏi môn toán sẽ giúp bạn nâng cao rõ rệt kiến thức của bản thân, góp phần rất lớn vào kết quả học tập của các bạn

Trang 1

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TẬP ÔN THI CAO ĐẲNG – ĐẠI HỌC – HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN Câu 1:

2sin x 3 sin 2x 1 3 cosx 3 sinx

Đáp án

1, 2

tx  x t Khi đó phương trình trở thành:

4t t47t2 5t4 6t2 9 t2 4t4 0

t2 32 t 22 0 t2 t 1 t2 t 5 0

(*)

2

2

1 0

5 0

t t

t t

   

 



 Với 3

2

t  thì t2 t 1 0 có một nghiệm là 1 5

2

t 

 Với 3

2

t  thì t2 t 5 0 có một nghiệm là 1 21

2

t 

 Khi 1 5

2

t  thì

2

2

x   x     xx  

2

x   

2

x  

2

t  thì 2

2

x   x     xx  

2

x   

2

x   Phương trình đã cho được viết lại:

3sin2x2 3 sin cosx xcos2 x3 3 sin xcosx

 3 sinx cosx2 3 3 sinx cosx 0

3 sinx cosx 0

   hoặc 3 sinxcosx3

6 3

xx  x  x  k, k Z

 3 sinxcosx phương trình vô nghiệm.3

Trang 2

Câu 2:

a Cho tam giác ABC vuông cân tại B, cạnh AB  2 Trong mặt phẳng chứa tam giác ABC lấy điểm M thỏa MA2  MB2  MC2 Tìm quỹ tích của điểm M

b Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM và CN hợp với nhau một góc bằng 600,

BMCN  Tính độ dài trung tuyến còn lại của tam giác ABC

a. Chọn hệ trục tọa độ Bxy vuông góc sao cho tia Bx qua A và tia By qua C.

Ta có: B0;0, A2;0 , C0; 2 Giả sử M x y  ; 

MA2  MB2  MC2

2 x2 y2 x2 y2 x2 2 y2

x2y2 4x4y 0

 Phương trình trên là phương trình của một đường tròn tâm I2; 2 , bán kính R 2 2

 Vậy quỹ tích điểm M là một đường tròn tâm I2; 2 , bán kính R 2 2

b Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC

 Xét trường hợp: BGC1200

Ta có: BC2 GB2 GC2 2GB GC .cos1200 76

2

4

AC

Vậy AC2 = 112

2

4

AB

Vậy độ dài trung tuyến còn lại :

 Xét trường hợp: BGC600

Ta có : BC2 GB2GC2 2GB GC .cos600  28

2

4

AC

Vậy AC2 = 208

2

4

AB

Vậy AB2 = 148 Vậy độ dài trung tuyến còn lại :

Câu 3: Cho dãy số   un xác định bởi u 1 1 và 2

u  u  với mọi n  1

a Xác định số hạng tổng quát của dãy số   un

b Tính tổng S u  12  u22  u32   u20112

a Dễ thấy u n 0, n N*

1 3 2 1 3 2

uu   uu

Trang 3

Đặt v nu n2 thì có: v n13v n 2 v n1 1 3v n1

Đặt x nv n1 thì ta có:

1 3

x   x Từ đây suy ra  x là cấp số nhân với n x  , công bội 1 2

là 3

2.3 2.3 2.3 2.3 2011

 0 1 2 2010

2 3 2011 1

2011

3 1

32011 2012

Câu 4:

Cho a b c , , là ba số thực không âm và thỏa mãn điều kiện a2  b2  c2  1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Ma b c    a b c    abc

Chứng minh được:  2  2 2 2

a b c   abc  Suy ra: a b c   3 và a b c  3 3a b c  

3

8 3

a b c

Ma b c   abc      

Vậy GTLN của M là 8 3

3 Giá trị này đạt được khi 1

3

a b c  

Câu 5:

Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm: 3   2

2

3

số thực

Viết lại hệ:  2   

2

2

Đặt u x 22 ,x v x y  Dễ có: u 1

Hệ trở thành: u v. 2m 3

u v m

 

Trang 4

Suy ra:    

2

2

u

u

Xét hàm  

2 3 2

u

f u

u

 với u 1

 

 

2 /

2

2

u

 Bảng biến thiên:

u 1 

 

/

f u +

 

f u 

2

Kết luận : m 2

Câu 6:

a) Giải hệ phương trình:

2 2 2 2

2

, với x y , là các số thực

b) Giải phương trình: x4  x2   1 3  x2  1   3 3 x , với x y , là các số thực

Câu 7:

a) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A, cạnh BC nằm trên đường thẳng có phương trình: 2 x y   2 0  Đường cao kẻ từ B có phương trình: x y    1 0, điểm

  1;1

M thuộc đường cao kẻ từ đỉnh C Xác định toạ độ các đỉnh của tam giác ABC

b) Trong mặt phẳng cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D sao cho bốn điểm đó không cùng nằm trên một

đường thẳng

Chứng minh rằng:   2  2  2  2

Câu 8:

Cho dãy số(un) xác định như sau :

1

1

2

2 1

1 ( 2 1)

n n

n

u

u

u

a) Chứng minh: tan 2 1

b) Tính: u2015

Câu 9:

Cho ba số dương a, b c thỏa mãn abc = 1.Chứng minh rằng:

a) a2  b2  c2    a b c

1

a b    b c    c a   

Câu 10:

Cho hệ phương trình

2

3 2

2

3

Trang 5

Tìm m để hệ phương trình có nhiều hơn hai nghiệm với với x y , là các số thực

Bài giải

Câu 6a

Giải hệ phương trình:

2

 Điều kiện: x+y 0, x-y 0 

Đặt: u x y

v x y

 

 

 ĐK: u0,v0 ta có hệ:

2

3 (2) 2

u v uv

u v uv

uv

 Thế (1) vào (2) ta có:

2

uvuv  uv  uvuv   uvuv

Kết hợp (1) ta có: 0

4

uv

u v

 

4 0 0 4

u v u v

 

 

 

 

 4

0

u v

 

(vì u>v).

Từ đó ta có: x = 2; y = 2.(Thỏa đk) Vậy nghiệm của hệ là: (x; y) = (2; 2).

 

2( 2 1) 1 3 2 1 3 3

Từ pt ta thấy x 0

2

x

Pt trở thành: t2  1  3 3   t

2

3

2

t

t

 1

x

đường thẳng có phương trình 2x y  2 0 Đường cao kẻ từ B có phương trình

1 0

x y   , điểm M1;1 thuộc đường cao kẻ từ đỉnh C Xác định toạ độ các đỉnh của

tam giác ABC

Trang 6

Toạ độ B là nghiệm của hệ 1 0

x y

x y

  

 Suy ra B3; 4  Gọi d là đường thẳng qua M song song với BC d: 2x y  3 0

Gọi N là giao điểm của d với đường cao kẻ từ B Toạ độ N là nghiệm của hệ

1 0

x y

x y

  

 Suy ra N4; 5  Gọi I là trung điểm MN 5; 2

2

Gọi E là trung điểm BC Do tam giác ABC cân nên IE là đường trung trực BC, IE đi qua I vuông góc với BC : 2 13 0

2

Toạ độ E là nghiệm của hệ

13

, 2

x y

E

x y

;

CA đi qua C vuông góc với BN suy ra : 8 0

5

Toạ đô A là nghiệm của hệ

13

2 8 0 5

x y

;

Câu 7b

Trong mặt phẳng cho bốn điệm phân biệt A,B,C,D và không cùng nằm trên đường

Chọn hệ trụcOxy sao cho A C Ox ,  , B Oy  Giả sử trong hệ trục đó ta có: A a ( ,0), ( ,0), (0, ), ( , ) C c B b D m n

ABCDADBC

2 ( m a c ) 0

DoA a ( ,0)  C c ( ,0)  a c

Vậy từ (*) suy ra m = 0 , hay D nằm trên trục tung

Vậy (*) ACBD

Câu 8

Cho dãy số(u n ) xác định như sau :

 ( 1 , 2 , 3 , ) ) 1 2 ( 1 1 2 2

1 1

n u u u u

n n n

b)Tính: u2015

Câu 8a

Ta có :

,x y

Trang 7

2 tan 8

8

2

8

8

 



8

(Vì tan

8

 dương)

Câu 8b Đặt u1 2 tan a , ta có:

2

tan tan

8

1 tan tan

8

a

a

, 3

tan( ) tan

8

1 tan tan( )

a

a

Ta chứng minh : tan( ( 1) ), 1,

8

n

uan   n n 

(*) Với n = 1 u1 tana đúng

Giả sử (*) đúng với n = k , k 1 , hay ta có: tan( ( 1) )

8

k

uak 

Ta có: 1

tan( ( 1) ) tan

tan( )

8

1 ( 2 1) 1 tan( ( 1) ).tan

k k

k

a k u

Vậy (*) đúng với n = k+1

8

n

uan   n n 

Cho n = 2015, ta có : 2015 tan( 2014 ) tan( 3 251 ) tan( 3 )

a   

 ( 2 1)2 tan2

8

Câu 9

Cho ba số dương a, b c thoả mãn abc = 1

1

a b 1 b c 1 c a 1        

Câu 9a

2 1 2

a   a, b2   1 2 b, c2   1 2 c

a b c    33 abc  3

Vậy: a2  b2  c2    a b c, đẳng thức xảy ra khi a b c    1

Trang 8

Câu 9b    

3 3 3

ab a b

3 3 3

Tương tự:

3 3 3

b c 1   bc a  b c  bc a  b c  a b c

3 3 3

c a 1   ca a b c  ca a  b c  a b c Vậy:

3 3 3

3 3 3

1

a b 1 b c 1 c a 1 a b c

 

Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1

Câu 10

Cho hệ phương trình

2

3 (1) 2

2

3

Tìm m để hệ phương trinh có nhiều hơn hai nghiệm

(1) 3

2

xm y

3 3 2

2

Hpt có nhiều hơn hai nghiệm khi pt (*) có ba nghiệm phân biệt  f y( ) có hai nghiệm phân biệt y y và 1, 2 f y f y( ) ( ) 01 2

( )

f y  có hai nghiệm phân biệt khi m  0

2 2

1 2

f y f ymm

Vậy

2 2

0

m

 ( , 2) (2, )

m

Ngày đăng: 22/10/2014, 22:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - TUYỂN CHỌN CÁC BÀI tập ôn THI cđ đh HSG môn TOÁN
Bảng bi ến thiên: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w