Kiến thức: - Biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số:Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp, cộng với số 0.. Kỹ năng: Sử dụng các tính chất cơ bản của phân số một cách hợp lý, nh
Trang 1THCS Mỹ Hòa Nguyễn Hai
NS:10.3.10
Tiết 82 TÍNH CHÁT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số:Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp, cộng với số 0
2 Kỹ năng: Sử dụng các tính chất cơ bản của phân số một cách hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi cộng các phân số
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ình 8 sgk
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ: Tính
12
7
18
5
)
3
18
5 12
7 ) 2
;
12
1
12
5
)
1
−
+
+
− +
−
H: Nhận xét qua thực hiện BT
1;2
HS giải
3 HS lên bảng
HS
HĐ 2: Tìm hiểu tính chất phép
cộng phân số
H: Qua BT 2;3 KTM dự đoán
phép cộng phân số có tính chất
gì?
GV giới thiệu phép công phân
số có tính chất như phép cộng số
nguyên
Giao ?1
GV: Tương tự như phép cộng
H: Ghi tính chất phép cộng các
phân số dưới dạng tổng quát?
H: Kiểm tra tính chất kết hợp
qua giải các BT sau
Tính:
3
1 )
3
2
2
1
(− + +
3
1 3
2
(
2
1
+ +
−
HS: Giao hoán
HS Phép cộng số nguyên có:
+ Tính chất giao hoán + Tính chất kết hợp + Cộng với số đối + Cộng với số 0
HS lên bảng
HS
1 Tính chất
a) Tính chất giao hoán:
+ = +
b d d b
Ví dụ: − 1 2 + = + 2 − 1 = − 1
b) Tính chất kết hợp
Ví dụ:
3
1 ) 3
2 2
1
3
1 3
2 ( 2
1
+ +
−
c) Cộng với số 0
+ = + =
0 0
Ví dụ:
+ = + =
0 0
HĐ 3: Áp dụng
Giao ví dụ.sgk
H: Nêu cách thực hiên?
GV Nhóm các số hạng một cách
thích hợp nhờ tính chất giao
hoán, kết hợp…
Giao ?2.sgk
HS
HS lên bảng
HS nêu cách thực hiện
HS lên bảng
2 Áp dụng
= 3 2 + + 1 3 5 + +
A
?2.Tính nhanh
23
8 19
4 17
15 23
15 17
−
=
B
30
5 6
2 21
3 2
1+ +− +−
−
=
C
HĐ 4: Củng cố
2 HS lên bảng
BT47.sgk
Trang 2Giao BT 48 sgk
Có bảng phụ kèm theo Hoạt động nhóm
−
−
=
a)
1
8 13
− + − +
b)
BT 48 sgk Đố
HĐ 5: HDVN
Hướng dẫn BT 50; 53
Làm các BT 49;50;51;52
Làm thêm:
1) Tính: a)
19
9 15
8 38
20 15
− + +
−
2) Ba vòi nước chẩy vào bể cạn trong bao thì đầy bể Biết rằng vòi thứ nhất chảy một mình trong 6 giờ thì đầy bể, vòi thứ hai chảy một mình trong 3 giờ thì đầy bể, vòi thứ ba chảy một mình trong 4 giờ thì đầy bể?
Trang 3THCS Mỹ Hòa Nguyễn Hai
NS: 10.3.10
Tiết 83 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố các tính chất cơ bản của phân số
- Vận dụng được các tính chất cơ bản của phân số vào giải bài tập
- Thực hiện được các phép cộng phân số
- Làm được các bài tập đơn giản về phân số
-Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II.CHUẨN BỊ: Bảng phụ phục vụ BT 52;53.sgk
III.TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC:
HĐ 1:Kiểm tra bài cũ
1 Tính:
10
7 5
3 )
; 7
2 14
5
2.Tính hợp lí:
12
7 7
6
12
5
7
1+ +− +
−
HS giải 3HS lên bảng
HĐ 2: Luyện tập
Giao BT 52 sgk
Hoạt động nhóm đôi
Các nhóm náo cáo kết quả, có
giải thích
I Dạng 1 Điền vào ô trống
Bài 52/ 29
a
27
6
5
3
14
5
3
4
5 2
b
27
5
23
4
10
7
7
2
3 2
a+b
23
11
5 8
Giao BT 54
Dạng BT đúng, sai Hoạt động nhóm đôi Báo cáo két quả
HS lên bảng sửa kết quả sai
Bài 54/30
a) S − 3 1 + = − 2
b) Đ c) Đ d) S
− + = − + −
−
Giao BT 56.sgk
Dạng 2 Tính nhanh
BT 56.sgk Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:
) 1 11
6 ( 11
5+ − +
−
=
A
) 3
2 7
5 ( 3
2+ + −
=
B
8
3 8
5 4
− +
=
C
HĐ 3: Củng cố
BT 57.sgk: Chọn một câu đúng
HĐ 4: HDVN Hướng dẫn BT 53 sgk; Làm các BT còn lại
Trang 4Tiết 84 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I.MỤC TIÊU:
- Hiểu được thế nào là hai số đối nhau
- Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ hai phân số
- Tìm được số đối của một số
- Thực hiện phép trừ một cách thành thạo
- Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II CHUẨN BỊ:
III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Làm phép cộng:
7
1
5
3
−
a ;
12
7 8
5 )
− +
3
7
4
)− +
c
HS giải
3 HS lên bảng
HS nhận xét
HĐ 2: Phép trừ phân số
Tìm hiểu số đối
Yêu cầu HS làm ?1
Giao ?2.sgk
GV:2
3 là số đối của −
2
3 và ngược lại Hai phân số2
3 và −
2 3
là hai số đối nhau
HS lên bảng
HS đọc
1 Số đối
?1
?2 Định nghĩa Hai số gọi là đố nhau nếu tổng của chúng bằng không
+ ( ) = 0
−
−
?3 Tính và so sánh
−
+
−
9
2 3
1
9
2
3
1
và
GV: Trừ đi
9
2
cũng bằng cộng với
9
2
−
H: Nêu cách trừ một phân số
cho một phân số?
H: Tính:
d
c d
c b
a +
H: Hiệu cộng với số trừ thì bằng
số bị trừ Có nhận xét gì về phép
trừ phân số?
Giao ?4.sgk
HS thực hiện
HS lên bảng
HS
4 HS lên bảng
− − =− + −
− + − −
− −− =− +
− +
a)
15 ( 7) 22
c)
− − = − + −1 1 d) 5 5 ( )
2 Phép trừ phân số
Qui tắc (sgk)
− = + −
−
−
4
1 7 2
Nhận xét: Phép trừ (phân số)
là phép tính ngược của phép cộng (phân số)
Trang 5THCS Mỹ Hòa Nguyễn Hai
−
2 lµ - ; 7 lµ 7;2 -3 lµ 3
4 lµ ;4 6 lµ -6;0 lµ 0
7 7 11 11
112 lµ -112
− =
+
= + =
=
3 1 a)x
4 2
1 3 2 3 x
2 4 4 5
x 4
HĐ 4 HDVN BT 62;65 Làm các BT 62;63;64;65.sgk
Trang 6Tiết 85 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố quy tắc cộng, trừ hai phân số, tìm số đối của một phân số
- Biết vận dụng qui tắc trừ hai phân số vào giải bài tập
- Tìm được số đối của một phân số
- Thực hiện phép trừ một cách thành thạo
- Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II.CHUẨN BỊ: Bảng phụ bài 66
III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
1.Giao BT 62.sgk
2.Tính:
12
1 3
2−
HĐ 2.LUYỆN TẬP
Đã vận dụng kiến thức nào?
Giao BT 63 sgk
GV kiểm tra bài soạn của một số
HS
GV: Dựa vào cơ sở nào để giải
BT 63 sgk
Giao BT 64 sgk
Qui tắc phép trừ
4 HS lên bảng
HS đọc kết quả
HS về nhà giải thích
+ ( ) = 0
I Dạng I Điền vào ô trống Bài 63.sgk
a)
b)
c)
− − − =
BT 64 sgk
a b
3 4
5
7 11
−
a b
4
4 5
a
b
4
5
7 11
−
? Nhận xét gì về số đối của một
số đối của một số
HĐ3: Sửa BT 65/34
- Yêu cầu HS đọc bài 65
? Xác định yêu cầu của bài
Số đối của số đối của một số bằng chính số đó
- HS đọc bài 65
- HS xác định yêu cầu của bài
Nhận xét: Số đối của số đối của một số bằng chính số đó
II Dạng II Bài toán thực tế
Bài 65/34
Tóm tắt:
- Thời gian có: Từ 19h đến 21h30’
- Thời gian rửa bát: 1
h 4
Trang 7THCS Mỹ Hòa Nguyễn Hai
? Muốn biết Bình có đủ thời
gian xem hết TV không làm thế
nào
? Từ 19h đến 21h30’ là bao
nhiêu thời gian
? Tính tổng thời gian Bình làm
các việc như thế nào
- Yêu cầu HS tính tổng thời gian
Bình làm các việc
? Tính thời gian còn lại của Bình
làm như thế nào
? Vậy Bình có đủ thời gian xem
hết Phim không
Phải tính được số thời gian Bình có và tổng thời gian làm các việc
21h30’ – 19h = 2h30’
= 2 h' 5
Thực hiện phép tính
1
4 6 + + + 4
- HS tính tổng thời gian Bình làm các việc
Lấy tổng thời gian bình có trừ đi tổng thời gan Bình làm các việc
Bình còn đủ thời gian để xem hết Phim
- Thời gian quét nhà: 1
h 6
- Thời gian làm bài: 1h
- Thời gian xem phim: 45’ = 3
h 4
Giải Thời gian Bình có là:
21h30’ – 19h = 2h30’
= 2 h' 5
Tổng thời gian Bình làm hết các việc:
1
12
h
+ + +
=
Thời gian Bình có hơn tổng thời gian làm việc là:
5 13 15 13 1
−
Vậy: Bình còn đủ thời gian để xem hết Phim
HĐ 3.Củng cố
Tính nhanh:
17
12 5
2
17
5
5
−
+
−
HĐ 4:HDVN:
HD BT 67 SGK
Làm các BT còn lại sgk
Trang 8Tiết 86 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I.MỤC TIÊU
- Hiểu và vận dụng được quy tắc nhân hai phân số
- Củng cố cho học sinh các bước nhân phân số
- Nhân phân số một cách thành thạo
- Làm được các bài tập trong SGK
- Cẩn thận, chính xác khi nhân phân số
II CHUẨN BỊ
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
Tính:
3
2 6
1
4
−
HS lên bảng
HS nhận xét
HĐ 2: Phép nhân phân số
? Muốn nhân hai phân số ở tiểu
học làm như thế nào
Tính: 2 4 ?
5 7 =
?1
GV:Quy tắc trên vẫn đúng với
phân số có tử và mẫu là các số
nguyên
H: Phát biểu qui tắc?
- Yêu cầu HS tính : 4 2
−
−
Giao ?2.sgk
HS
2 HS lên bảng
1 Quy tắc ( SGK )
5 4 ( 5).4 20 a)
11 13 11.13 143
6 49 ( 6).( 49) b)
− = − = −
− − = − −
…
3HS lên bảng
HS nhận xét
− − = − −
− −
=
−
− − −
= =
÷
− − =
2
28 3 ( 28).( 3) a)
33 4 33.4 ( 7).( 1) 7 11.1 11
15 34 15.34 b)
17 45 ( 17).45 1.2 2 2 ( 1).3 3 3
3 3 3
5 5 5 ( 3).( 3) 9 5.5 25 H: Tính:
) 4 (
13
3
;
5
1
)
2
Có nhận xét gì khi nhân một
số nguyên với một phân số?
GV giới thiệu như sgk
Giao ?4
HS
3 HS lên bảng thực hiện ?4.sgk
2 Nhận xét
a.
c = c
− − −
− = =
−
=
− = − = =
2 ( 3).( 2) 6 a)( 3).
5 5.( 3) 5.( 1) b) ( 3)
5 11
7 ( 7).0 0
31 31 31
HĐ 3.Củng cố
BT 69.sgk
Trang 9THCS Mỹ Hòa Nguyễn Hai
8 ( 5).8 ( 1).8 e)( 5).
8 3
−
=
Viết phân số
35
6 dưới dạng tích của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên dương có một chữ số
HĐ 4: HDVN
Hướng dẫn BT 72 SGK
bc
a c
a b
a bc
c b a c
a b
; ) (
=
Trang 10Tiết 87 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I.MỤC TIÊU:
- Biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: Giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối phép nhân với phép công
- Vận dụng thành thạo các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý nhất là khi nhân nhiều số
- Cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính về phân số
II.CHUẨN BỊ:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
Tính:
) 7
5 5
3 ( 4
1 )
;
7
5
)
5
3
4
1
(
; 4
1 5
3
)
;
5
3
4
1
)
−
−
−
−
d
c
b
a
HS thực hiện
4 HS lên bảng
HĐ 2: Tìm hiểu các tính chất
của phép nhân phân số
?1 Các tính chất cơ bản của
phép nhân các số nguyên
GV khẳng định các tính chất
(sgk)
HS dự đoán
1.Các tính chất
+ Giao hoán + Kết hợp + Nhân với số 1 + Phân phối phép nhân với phép cộng
1 Các tính chất
a)TC giao ho¸n
b)TC kÕt hîp
c)Nh©n víi sè 1
.1 1.
d)TC ph©n phèi phÐp nh©n víi phÐp céng
=
=
Áp dụng
Cho M = ( 16)
7
15 8
5 15
−
−
H:Tính như thế nào là hợp lí?
Giao ?2
Tính:
9
4 28
13 28
13 9
5
; 7
11 41
3
11
7
−
−
=
−
=
B
A
HS nêu
HĐ nhóm đôi
2 HS lên bảng
2.Áp dụng:
7 5 15
M ( 16)
15 8 7
7 15 5 ( 16) (T/C GH)
15 7 8
7 15 5 ( ).( ( 16)) T/C KH
15 7 8
=1.(-10) =-10 (Nh©n víi sè 1)
−
−
−
−
−
−
HĐ 3:Củng cố
Giao BT 74.sgk
Giao BT 76.sgk
Các nhóm đôi lên ghi kết quả, giải thích(BT 71.sgk)
Ba nhóm HS lên bảng BT 74.sgk BT 76.sgk
HĐ 4: HDVN Hướng dẫn BT 77.sgk Làm các BT 75;77;78
Trang 11THCS Mỹ Hòa Nguyễn Hai
NS:12.3.10
Tiết 23:24 THỰC HÀNH ĐO GÓC TRÊN MẶT ĐẤT
I.MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu cấu tạo và công dụng của giác kế
- Học sinh biết cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất
- Giáo dục cho HS ý thức tập thể, kỷ luật và biết thực hiện những qui định về kỹ thuật thực hành cho HS
II.CHUẨN BỊ:
1/ GV:
a)PP: Thuyết trình; hoạt động nhóm; thực hành ngoài trời, nêu vấn đề.
b) ĐDDH: 1 giác kế, 2 cọc tiêu dài 1,5 m có 1 đầu nhọn, 1 cọc tiêu ngắn 0,3m; 1 búa đóng cọc.
+ 6 giác kế cho 6 nhóm + Chuẩn bị địa điểm thực hành
2/ HS: Cùng với GV chuẩn bị dụng cụ thực hành và đọc bài trước ở nhà.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Tiết 23
.Kiểm tra bài cũ : (15’)
HS1
? Góc là gì?
?nêu cách đo góc bằng thước đo góc?
? khi nào xÔy + yÔz = xÔz ?
HS2
? thế nào là góc vuông, góc nhọn, góc tù?
? Thế nào là 2 góc kề nhau, bù nhau, phụ
nhau, kề-bù?
HS3:
Vẽ các góc theo các số đo sau
300, 900, 1450 trên cùng một nữa mp
- nhận xét và cho điểm
3 HS lần lượt lên bảng thực hiện các yêu cầu trên
- nghe
Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: (25‘)
GV cho HS tìm hiểu dụng cụ đo
và hướng dẫn HS cách đo trên mặt đất
GV đặt giác kế trước lớp, rồi giới
thiệu với HS: dụng cụ đo góc trên mặt đất
là giác kế
Bộ phận chính của giác kế là 1 đĩa
tròn
H:Hãy cho biết trên mặt đĩa tròn có gì?
Trên mặt đĩa tròn còn có 1 thanh
có thể quay xung quanh tâm của đĩa Đĩa
tròn được đặt như thế nào, cố định hay
quay được GV giới thiệu dây dọi treo
dưới tâm đĩa
HS quan sát giác kế, trả lời các câu hỏi của GV
và ghi bài HS quan sát giác kế và trả lời câu hỏi:
Mặt đĩa tròn được chia
độ sẵn từ 00 đến 1800 Hai nửa hình tròn ghi theo hai chiều ngược nhau (xuôi và ngược chiều kim đồng hồ)
Hai đầu thanh gắn 2 tấm thẳng đứng, mỗi tấm có một khe hở, 2 khe hở và tâm của đĩa thẳng hàng
Đĩa tròn được đặt nằm ngang trên một giá ba chân, có thể quay quanh trục
HS lên bảng mô tả lại
1 Dụng cụ đo góc trên mặt đất:
Dụng cụ đo góc trên mặt đất là giác kế
4/ Củng cố:
5/ Hướng dẫn về nhà:
- học bài
- đọc bài thực hành kĩ ở nhà - nghe về thực hiện
Trang 12HĐ_GV HĐ_HS Nội dung ghi bảng
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Nội dung thực hành:
Chi Hs ra địa điểm để thực hành
Lt báo cáo sỉ số
Hoạt động 2: (5‘)
GV cho HS chuẩn bị dụng cụ
để thực hành
Hoạt động 3: (45‘)
GV hướng dẫn từng nhóm
đến vị trí thực hành của nhóm mình
và phân công nhiệm vụ: đóng cọc A
và B, sử dụng giác kế theo 4 bước đã
học
GV quan sát các tổ thực hành,
nhắc nhở, điều chỉnh, hướng dẫn HS
cách đo góc cho chính xác
GV kiểm tra kết quả của các
nhóm
HS chuẩn bị dụng cụ để thực hành
- Nhóm trưởng tập trung nhóm viên và phân công nhiêm vụ
- Các nhóm tiến hành thực hành, có thể thay đổi vị trí các điểm A, B,
C để luyện các đo
Nội dung biên bản:
Thực hành đo góc trên mặt đất
Nhóm: ……… Lớp: ………
1) Dụng cụ: đủ hay thiếu 2) Ý thức kỷ luật trong giời thực hành 3) Kết quả thực hành: ………
………
………
………
4) Tự đánh giá tổ thực hành vào loại: Tốt; Khá; Trung bình Đề nghị điểm cho từng người trong nhóm
4 Nhận xét – đánh giá:( 10’)
- GV nhận xét, đánh giá từng nhóm
- Cho điểm thực hành từng tổ và thu biên bản của các
nhóm
5 Dặn Dò: ( 5’)
- HS cất dụng cụ, vệ sinh tay chân,
chuẩn bị giờ học sau
- Tiết sau mang theo Compa và đọc
trước bài “Đường tròn”
- nghe
nghe
- làm theo hướng dẫn của GV
- nghe về thực hiện