- Tranh mô tả cấu tạo tinh thể và tính chất vật lí của lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương.. - Bảng phụ ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí và cấu tạo phân tử của lưu huỳnh..
Trang 1GIÁO ÁN GIẢNG DẠY
Trường: THPT Bùi Hữu Nghĩa Tên SV: Võ Thị Ngọc Hân
Tiết thứ: 53 Ngày:
Bài dạy: Bài 30: LƯU HUỲNH
Đồ dùng dạy học:
- Hóa chất: lưu huỳnh
- Dụng cụ: ống nghiệm, đèn cồn, ống nghiệm, giá thí nghiệm
- Tranh mô tả cấu tạo tinh thể và tính chất vật lí của lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương
- Bảng phụ ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí và cấu tạo phân tử của lưu huỳnh
Họ và tên GVHDGD: Tăng Kim Liên
I Mục đích bài dạy
1 Kiến thức cơ bản
a) Học sinh biết:
- Lưu huỳnh trong tự nhiên tồn tại ở hai dạng thù hình: lưu huỳnh tà phương Sα và lưu huỳnh đơn tà Sβ
- Ảnh hưởng của nhiệt độ đến cấu tạo phân tử và tính chất vật lý của lưu huỳnh
- Tính chất hóa học cơ bản của lưu huỳnh là vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
- Trong các hợp chất lưu huỳnh có số oxi hóa là -2, +4, +6
b) Học sinh hiểu:
- Sự biến đổi về cấu tạo nguyên tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh theo nhiệt độ
- Mối quan hệ giữa cấu tạo nguyên tử và tính chất hóa học của lưu huỳnh
- Vì sao lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxy hóa
- So sánh được những điểm giống nhau và khác nhau về tính chất hóa học giữa oxi và lưu huỳnh
2 Về kỹ năng
- Quan sát được sự ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí
- Viết được các phương trình phản ứng của lưu huỳnh tác dụng với một ssố đơn chất
và hợp chất
II Phương pháp và phưong tiện dạy học
1 Phương pháp
- Giáo viên: đặt vấn đề, diễn giảng, tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm
- Học sinh: cùng nhau thảo luận nhóm để giải quết vấn đề dưới sự hướng dẫn của giáo viên
2 Phương tiện
- Hóa chất: lưu huỳnh
- Dụng cụ: ống nghiệm, đèn cồn, ống nghiệm, giá thí nghiệm
- Tranh mô tả cấu tạo tinh thể và tính chất vật lí của lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương
- Bảng ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí và cấu tạo phân tử của lưu huỳnh
III Nội dung và tiến trình lên lớp.
1
Trang 21 Chuẩn bị
- Kiểm tra bài củ: không kiểm tra bài củ
- Vào bài: (1 phút)
Ở tiết trước chúng ta đã tìm hiểu xong về nguyên tố oxi Vậy em nào hãy cho Cô biết oxi thuộc nhóm thứ mấy trong bảng hệ thống tuần hoàn? nhóm VI
Và tính chất hóa học của oxi là gì? tính oxi hóa manhj
Vậy em nào hãy cho Cô biết trong nhóm VI, nguyên tố kế tiếp sau oxi là nguyên tố nào? lưu huỳnh
Hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu nguyên tố lưu huỳnh, để so sánh xem trong cùng nhóm với nhau thì O và S có những tính chất gì giống và khác nhau?
2 Trình bày tài liệu mới
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I Vị trí, cấu hình elẻcton nguyên
tử.
16S - ô thứ 16
- Cấu hình e: 1s22s22p63s23p4
vị trí
lớp ngoài cùng có 6e
II Tính chất vật lí
1 Hai dạng thù hình của lưu
huỳnh
- 2 dạng thù hình:
+ lưu huỳnh đơn tà Sα
+ lưu huỳnh tà phương Sβ
- khối luợng riêng: Sα > Sβ
- nhiệt độ nóng chảy: Sα < Sβ
độ bền: Sα < Sβ
hai dạng thù hình này khác
nhau về tính chất vật lí
2’
5’
Hoạt động 1:
- Yêu câu HS dựa vào bảng tuần hoàn cho biết S ở ô thứ mấy, cấu hình e của S là gì?
- Từ đó cho biết vị trí của S (chu kì, nhóm, phân nhóm) và nhận xét số e lớp ngoài cùng?
Hoạt động 2:
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ để thảo luận, mỗi nhóm nhỏ là 2 HS ngồi kế nhau Gọi đại diện nhóm trả lời và nhận xét:
Phiếu học tập số 1:
1 Dựa vào SGK hãy cho biết lưu huỳnh có mấy dạng thù hình? Kể tên? Kí hiệu?
2 Dựa vào bảng trang 129
hãy so sánh khối lượng riêng, nhiệt dộ nóng chảy, tính bền của 2 dạng thù hình Từ đó rút
ra kết luận 2 dạng thù hình này giống hay khác nhau về tính chất vật lí?
- Học sinh lên bảng trả lời yêu cầu của GV
- Hs thảo luận nhóm và trả lời yêu cầu trong phiếu học tập số1
Chu kì: 3
Nhóm VI
Phân nhóm A
Trang 32 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến
tính chất vật lí:
Treo bảng ảnh hưởng của nhiệt độ
đến tính chất vật lý và cấu tạo
phân tử của lưu huỳnh
Nhiệt
độ
Trạng
thái
Màu sắc
Cấu tạo phân tử
>113°C Rắn vàng S 8 , mạch
vòng, tinh thể 119°C Lỏng,
linh
động
vàng S 8 , mạch vòng linh động 187°C Quánh
nhớt
Nâu đỏ
Vòng S 8
chuỗi S 8
S n
>445°
C
hơi Da
cam
Phân tử nhỏ S 6 ,
S 4 , S 2 , S
III Tính chất hóa học
- S có số oxi hóa: -2, 0, +4, +6
S vừa có tính oxi hóa, vừa có
tính khử
1 Tác dụng với kim loại và
hiđro
0 0 t° +2 -2
S + Cu CuS
0 0 t° +3 -2
3S + 2Al Al2S3
0 0 +2 -2
S + Hg HgS
0 0 t° +1 -2
S + H2 H2S
0 -2
7’
2’
5’
Hoạt động 3:
- GV làm thí nghiệm: đun ống nghiệm đựng lưu huỳnh trên ngọn lửa đèn cồn, yêu cầu HS quan sát Và hoàn thành phiếu học tập số 2:
Phiếu học tập số 2:
Quan sát thí nghiệm và nhận xét sự biến đổi trạng thái của lưu huỳnh
Nhiệt độ
trạng thái
Màu sắc
Cấu tạo phân tử
>113°
C 119°C 187°C
>445°
C
* Lưu ý HS: Để đơn giản,
trong các phương trình phản ứng ta dùng kí hiệu S mà không dùng S8
Hoạt động 4:
- Yêu cầu HS nhắc lại số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh?
Từ đó dự đoán tính chất hóa học của lưu huỳnh?
Hoạt động 5: tổ chức như
hoạt động 2, có thể cho điểm cộng
Phiếu học tập số 3
Viết phương trình phản ứng của S với Cu, Al, Hg, H2
S + Cu
S + Al
S + Hg
S + H2 Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong phương trình trên Từ đó, cho biết vai trò
- HS quan sát
và rút ra nhận xét
sự biến đổi trạng thái, hoàn thành phiếu học tập số 2
- HS nhớ lại và trả lời yêu cầu của GV
- HS thảo luận nhóm và lên bảng viết phương trình phản ứng
3
Trang 4S + 2e S
S thể hiện tính oxi hóa
2 Tác dụng với phi kim mạnh
hơn.
0 0 t° +4 -2
S + O2 SO2
0 0 t° +6 -1
S + 3F2 SF6
0 +4
→ S S + 4e
0 +6
S S + 6e
→ S thể hiện tính khư
Kêt luận: Khi tham gia phản
ứng, lưu huỳnh thể hiện tính oxi
hóa hoặc tính khử, số oxi hóa giảm
hoặc tăng
IV Ứng dụng của lưu huỳnh
- Dùng để sản xuất H2SO4
S SO2 SO3 H2SO4
- Lưu hóa cao su, sản xuất diêm,
dược phẩm, phẩm nhuộm, chất trừ
sâu, diệt nấm
V Trạng thái tự nhiên và sản
xuất lưu huỳnh (SGK).
Chú ý:
- Cấu tạo của S và tính chất vật lí
phụ thuộc vào nhiệt độ
- Tính chất hóa học :
5’
3’
3’
10’
của S trong các phản ứng
- GV lưu ý với HS là phản ứng của kim loại và hiđro với
S đều xãy ra ở nhiệt độ cao, chỉ riêng phản ứng của Hg và
S xảy ra ở nhiệt độ thường để rút ra ứng dụng thực tế: thu hồi thủy ngân rơi vãi
Hoạt động 6:
- Hướng dẫn HS viết phương trình phản ứng của S với O2,
F2 và phân tích sự thay đổi
số oxi hóa của S để đưa ra nhận xét về vai trò của S trong phản ứng
- GV hướng dẫn HS rút ra tính chất hóa học của lưu huỳnh
Hoạt động 7:
GV yêu cầu HS xem SGK và rút ra một số ứng dụng chính của lưu huỳnh
Hoạt động 8:
Hướng dẫn HS đọc SGK và tóm tắt về trạng thái tự nhiên
và sản xuất
Hoạt động 9:
Củng cố bài học
+ Tóm tắt lại kiến thức trọng tâm của bài học
- HS lắng nghe và ghi nhận vào tập
- HS lên bảng viết phương trình phản ứng
- HS rút
ra kết luận về tính chất hóa học của lưu huỳnh
- HS đọc SGK để biết ứng dụng của lưu
huỳnh
- HS thảo luận theo SGK
- HS củng cố bài theo
sự hướng dẫn của GV
4
Tính oxi hóa (tác dụng với
kim loại, hiđro)
Tính khử (tác dụng với phi
kim mạnh hơn như Cl2, F2,
Trang 5
S S S S-2
-6e
Đáp án:
1 D
2 B
Bài làm thêm: S là chất khử
2’
+ Yêu cầu HS làm bài tập 1, 2 SGK và bài tập sau:
Xác định tính oxi hóa, tính khử của S trong các phản ứng sau:
S + 6HNO3 H2SO4 + 6NO2
+ 2H2O
S + 2H2SO4đđ 3SO2 + 2H2O
Hoạt động 10:
- Dặn dò: hướng dẫn HS về nhà xem và soạn trước bài tiếp theo
- Bài tập về nhà: 3, 4, 5 SGK/tr132
- Hs làm bài tập 1,2 trong SGK và bài tập của giáo viên cho thêm
Giáo viên hướng dẫn
Ngày duyệt:
Chữ ký
5