HÓA HỌC 10NGƯỜI SOẠN: TRỊNH THI HUYỀN... NỘI DUNG BÀI HỌCI- VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ II- TÍNH CHẤT VẬT LÝ III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC IV- ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH V- TRẠNG THÁI TỰ NH
Trang 1HÓA HỌC 10
NGƯỜI SOẠN: TRỊNH THI HUYỀN
Trang 2BÀI 30: LƯU HUỲNH
Trang 3NỘI DUNG BÀI HỌC
I- VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
II- TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV- ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
V- TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ SẢN XUẤT LƯU HUỲNH
Trang 4I/ Vị trí, cấu hình electron nguyên tử
STT : 16
Có 6e ở lớp ngoài cùng.
Nhóm VIA
Chu kỳ 3
Trang 5II/ Tính chất vật lí
Trang 6Lưu huỳnh tà phương (Sα) Lưu huỳnh đơn tà(Sβ)
Tà phương( Sα ) Đơn tà ( Sβ )
Trang 72/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí
Nhiệt độ Trạng thái Màu sắc Cấu tạo phân tử
<1130C Rắn Vàng S8 mạch vòng tinh thể
S8 mạch vòng linh động
1870C Quánh nhớt
Nâu đỏ
Vòng S8 → Chuỗi S8
→ Sn
>4450C H¬i Da cam Phân tử S6,S4, S2, S
<1130C
1190C
1870C
>4450C
Trang 8Trong các phản ứng hoá học người ta dùng kí hiệu S, không dùng CTPT S8
Sự biến đổi S8 thành Sn và các phân tử nhỏ
Trang 9III/ Tính chất hóa học
3d1
-1s22s22p63s23p4
-Ở trạng thái cơ bản có mấy e độc thân ? :(2 e độc thân)
-Ở trạng thái kích thích có mấy e độc thân :4,6e độc thân
Trang 10Tính khử
Thể hiện hai tính :
Tính oxi hóa : khi tác dụng với kim loại hay hydro, S xuống mức oxh: -2
Tính khử : khi tác dụng với chất có tính oxi hóa mạnh , S lên mức oxh: +4, +6
Tính oxi hóa
-2 0 +4 +6
S S S S
Kết luận
Trang 111/ Tác dụng với sắt
Trang 12Fe + S
Hg + S
H2 + S
1 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro:
- Tác dụng với nhiều kim loại và hydro ở nhiệt độ cao
H2S (Hydrosunfua)
0 0 +1 -2
FeS (Sắt II sunfua )
0 0 +2 -2
0 0 +2 -2
VD:Ta có phương trình phản ứng viết như sau
Lưu huỳnh có tính oxi hoá
Trang 132/ Lưu huỳnh tác dụng với phi kim
Ở nhiệt độ thích hợp, lưu huỳnh tác dụng với một số phi kim mạnh như flo, oxi, clo…
S + O2 t0 SO2
0 0 +4 -2
S + 3F2 SF6
t0
0 0 +6 -1
2S + C CS2
t0
0 0 +4 -2
Kết luận : S có tính khử
a) Lưu huỳnh tác dụng với oxi
Trang 14IV/ Ứng dụng của lưu huỳnh
Các thứ khác Sản xuất H2SO4
SX chất tẩy trắng bột giấy
Chất dẻo ebonit
Dược phẩm Phẩm nhuộm
Chất trừ sâu và diệt nấm trong công nghiệp
90%
10%
Trang 15V.Trạng thái tự nhiên và sản xuất lưu huỳnh
Pirit (FeS2) Xphalerit (SnS) Galen (PbS)
Trang 16Khai thác lưu huỳnh
Trang 17EM XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN