Tính thành phần % về thể tích mỗi chất khí trong hỗn hợp.. Tính khối lượng dung dịch PbNO32 đủ dùng phản ứng vói phần 2.. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí, sản phẩm phản ứng cho vào một lư
Trang 1Trường THPT Mỹ Quí Nguyễn Thị Thiếp
BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG: OXI – LƯU HUỲNH.
Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a S → SO2 → S→H2S→H2SO4→ SO2→Na2SO3→SO2 →SO3 →H2SO4→ FeSO4
→Fe(OH)2→FeSO4→BaSO4.
b.Na2S→H2S→K2S→H2S→FeS→H2S→S→H2S→SO2→H2SO4 →SO2→Na2SO3
→SO2→S→ZnS.
c H2SO4→SO2→H2SO4→Fe2(SO4)3→Fe(OH)3→Fe2(SO4)3 → K2SO4 → BaSO4.
d Fe2O3 + H2SO4 đặc nóng
e FeO+ H2SO4 đặc nóng
f Fe+ H2SO4 đặc nóng
g Fe2O3 + H2SO4 loãng
h Al + H2SO4
i Al+ H2SO4 đặc nóng
k Fe(OH)3 + H2SO4 đặc nóng
l CuO + H2SO4 đặc nóng
m Cu + H2SO4 đặc
n P + H2SO4
o Mg + H2SO4 đặc
p Al(OH)3 + H2SO4 đặc nóng
q KBr + H2SO4đặc
r FeS2 + H2SO4 đặc
s Fe3O4 + H2SO4 đặc nóng
t Fe3O4 + H2SO4
u Zn + H2SO4 đặc
v Ag + H2SO4 đặc nóng
Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ:
a Hidrosunfua → lưu huỳnh→khí sunfurơ→axir sunfuric→lưu huỳnh đioxit→canxi sunfit→ khí sunfurơ→lưu huỳnh hidrosunfua→axit sunfuric.
b Kali permanganat→oxi→khí sunfurơ→lưu huỳnh trioxit→axit sunfuric→sắt (II) sunfat→sắt (II) hydroxyt→sắt (II) oxit→sắt (III) sunfat → sắt (III) hydroxyt→sắt (III) clorrua
Câu 3: Nhận biết các dung dịch mất nhãn:
a H2SO4, HCl, NaOH, Na2SO4, HNO3
b K2SO3, K2SO4, K2S, KNO3
c NaI, NaCl, Na2SO4, Na2S, NaNO3
d H2S, H2SO4, HNO3, HCl
Câu 4; Chỉ dùng một thuốc thử hãy nhận biết các dung dịch: Na2S, Na2SO3, BaCl2, NaCl
Câu 5: Chỉ dùng một thuốc thử hãy nhận biết các dung dịch: H2SO4, BaCl2, NaCl, Na2SO3, Na2S Câu 6: Viết 2 phương trình chứng minh:
a SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa
b SO2 đóng vai trò là chất khử
c H2S là chất khử
d H2SO4 đặc là chất oxi hóa
e S là chất khử
f S là chất oxi hóa
g Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi
h HCl là chất khử
Câu 7: Nhận biết các chất khí:
a SO2, H2S, O2,Cl2
b Cl2, H2S, O3, O2
Câu 8: Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
a Mg + H2SO4 đặc → MgSO4 + S + H2O.
b Zn + H2SO4 đặc → ZnSO4 + H2S + H2O.
Trang 2Trường THPT Mỹ Quí Nguyễn Thị Thiếp
c Fe + H2SO4 đặc →t o Fe2(SO4)3 + H2S + H2O
d Al + H2SO4 đặc →t o Al2(SO4)3 + S + H2O
e Ag + H2SO4 đặc →t o Ag2SO4 + SO2 + H2O
f Ag + H2SO4 đặc →t o Ag2SO4 + S + H2O
g Fe3O4 + H2SO4 đặc →t o Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
h FexOy + H2SO4 đặc →t o Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
i FeS2 + H2SO4 đặc →t o Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 9: Từ FeS2, naCl, O2 và H2O Viết các phương trình phản ứng điều chế: Fe2(SO4)3, Na2SO4, nước iaven, Na2SO3, Fe(OH)3
Câu 10: Từ KCl, Cu, S và H2O Viết các phương trình điều chế FeCl2, CuCl2, H2S, CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3
Câu 11: Chia dung dịch axit sunfuric làm ba phân bằng nhau Dùng dung dịch natri hydroxyt để trung hòa vừa đủ phần thứ nhất Viết các phương trình phản ứng
Trộn phần thứ hai và ba vào nhau rồi rót vào dung dịch thu được một lượng đúng bằng lượng dung dịch đã dùng ở phân thứ nhất Viết các phương trình phản ứng xảy ra và gọi tên sản phẩm
Câu 12: Cho 3,36 lít O2(đktc) phản ứng hoàn toàn với một kim loại hóa trị (III) thu được 10,2g oxit Xác định tên kim loại
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,84g một loại hóa trị (II) hết với 0,168 lít khí O2 (đktc) Xác định tên kim loại
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 2,88g một loại hết với oxi thu được 4,8g oxit Xác định tên kim loại
Câu 15: Cho 2,8g một kim loại hóa trị (III) tác dụng hết với dung dịch axit sunfuric đặc nóng thu được 1,68 lít khí SO2 đktc Xác định tên kim loại
Câu 16: Cho 12,15g một kim loại tác dụng hết với 1000ml dung dịch axit sunfuric 1,35M Xác định tên kim loại
Câu 17: Tỉ khối hơi của hỗn hợp gồm ozon và oxi đối với hidro là 18 Xác định % về thể tích của mỗi chất trong hỗn hợp
Câu 18: Nung hỗn hợp gồm 3,2g S và 4,2g Fe trong ống dây kín Sau phản ứng thu được những chất nào? Khối lượng là bao nhiêu?
Câu 19: Nung hỗn hợp gồm 3,2g S và 1,3g Zn trong ống dây kín Sau phản ứng thu được những chất nào? Khối lượng là bao nhiêu?
Câu 20: Đun nóng hỗn hợp gồm 11,2g bột sắt và 3,2g bột lưu huỳnh, cho sản phẩm tạo thành vào 500ml dung dịch HCl thì thu được hỗn khí và dung dịch A
a Tính thành phần % về thể tích mỗi chất khí trong hỗn hợp
b Để trung hòa HCl còn dư trong dung dịch A phải dùng 250ml dung dịch NaOH 0,1M Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl đã dùng
Câu 21: Nung 5,6 g bột sắt và 13g kẽm với một lượng dư lưu huỳnh Sản phẩm cảu phản ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch axit clohidric Khí sinh ra dẫn vào dung dịch Pb(NO3)2
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra?
b Tính thể tích dung dịch Pb(NO3)2 (D = 1,1g/ml) cần để hấp thụ hoàn toàn lượng khí sinh ra
Câu 22: Cho 8,96 lít khí (đktc) H2S vào một bình đựng 85,2g Cl2 rồi đổ vào bình đựng một lít nước để phản ứng xảy ra hoàn toàn
a Trong bình còn khí gì? Bao nhiêu mol?
Trang 3Trường THPT Mỹ Quí Nguyễn Thị Thiếp
b Tính khối lượng H2SO4 sinh ra
Câu 23: Một hỗn hợp khí gồm H2S và H2 có số mol theo tỉ lệ 2:1 Chia 6,72 lít hỗn hợp khí trên thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn
Phần 2: sục vào dung dịch Pb(NO3)2 20%
a Tính thể tích oxi cần dùng để đốt cháy phần 1
b Tính khối lượng dung dịch Pb(NO3)2 đủ dùng phản ứng vói phần 2
Câu 24: Cho 150 g dung dịch H2S 3,4% tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
Câu 25: Một bình kín có thể tích 5,6 lít chứa hốn hợp khí gồmH2S và O2dư Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí, sản phẩm phản ứng cho vào một lượng nước vừa đủ để được 250g dung dịch axit
có nồng độ 1,61% Tính thể tích các khí H2S và O2trong hỗn hợp(các thể tích đo đktc)
Câu 26: Dẫn 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?
Câu 27: Dẫn khí sunfurơ có khối lượng 6,4g vào 250g dung dịch KOH 12% Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?
Câu 28: Dẫn 6,720ml khí SO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối trung hòa Tính nồng độ mol của NaOH và nồng độ mol muối?
Câu 30: Cho 25 g hỗn hợp gồm Al, Cu tác dụng hết với 500ml dung dịch H2SO4 loãng thu được 11200ml khí (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại
b Tính nồng độ mol H2SO4
c Tính nồng độ mol muối
Câu 31: Cho 31,5 g hỗn hợp gồm Mg, Zn tác dụng hết với 300g dung dịch H2SO4 loãng thu được 17920ml khí (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại
b Tính nồng độ % H2SO4
c Tính nồng độ mol H2SO4 (D= 0,5g/ml)
Câu 32: Cho 25,95g hỗn hợp gồm Zn, ZnO tác dụng hết với 250g dung dịch H2SO4 loãng thu được 7840ml khí (đktc)
a Tính % mỗi chất trong hỗn hợp
b Tính nồng độ % H2SO4
c Tính nồng độ % muối
Câu 33: Cho 27 g hỗn hợp gồm Fe, Cu tác dụng hết với 800ml dung dịch H2SO4 đặc nguội thu được 11760ml khí (đktc)
a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại
b Tính nồng độ mol H2SO4
c Lấy hết lượng muối trên cho tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1,25 M Tính nồng
độ mol các chất thu được sau phản ứng
Câu 34: Cho 15,15 g hỗn hợp gồm Fe, Al tác dụng hết với 500g dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 13440ml khí (đktc)
a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại
b Tính nồng độ % H2SO4
c Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra qua 300g dung dịch NaOH 11,4% Tínhkhối lượng muối tạo thành sau phản ứng
Câu 35: Cho 6,48g hỗn hợp gồm FeO, Ag tác dụng hết với 800ml dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 1,344lít khí (đktc)
a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại
Trang 4Trường THPT Mỹ Quí Nguyễn Thị Thiếp
b Tính nồng độ mol H2SO4
c Lấy hết lượng muối trên cho tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1,25 M Tính nồng
độ mol các chất thu được sau phản ứng
Câu 36: Cho mg hỗn hợp gồm Fe, Zn, Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 13,44 lít khí (đktc)và 9,6g chất rắn Mặt khác cũng lấy mg hỗn hợp nói trên cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nguội thu được 7,84 lít khí (đktc)
a Tính m?
b Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại
Câu 37: Cho 35,2g hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 8960ml khí (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại
b Cho cùng lượng hỗn hợp trên vào dung dịch H2SO4 đặc nóng Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đặc 78% đã dung
Câu 38: Chia 15,57g hỗn hợp gồm Al, Fe, Ag làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì được 3,528 lít H2và 3,24g một chất rắn
- Phần 2: Tác dụng với dung dịch H2SO4đặc nóng dư
a Tính khối lượng mỗi kim loại
b Tính thể tích SO2 thu được ở phần 2 (các thể tích đo đktc)
Câu 39: Cho 855g dung dịch Ba(OH)2 10% vào 200g dung dịch H2SO4 Lọc bỏ kết tủa Để trung hòa nước lọc phải dùng 125ml dung dịch NaOH 25% (D= 1,28g/ml)., Tính nồng độ % H2SO4
trong dung dịch ban đầu
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 1,44g kim loại hóa trị (II) bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M Sau phản ứng phải dùng hết 60ml dung dịch NaOH 0,5M để trung hòa lượng axit còn dư Xác định tên kim loại
Câu 41: Cho H2SO4loãng dư vào 18,4g hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 Sau phản ứng thu được 25,6g muối khan Tính khối lượng CaCO3 và MgCO3
Câu 42: Cho 19,8g hỗn hợp Al,Cu, CuO tác dụng vừa đủ với 147g dung dịch H2SO4 đặc 60% đun nóng thu được 8,96 lít khí (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại
b Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng