Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro Tác dụng với kim loại S + Fe0 0 +2 -2FeS Nhận xét phản ứng viêt pthh... Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro Tác dụng với thủy ngân ở nhiệt đ
Trang 1Bài 30: LƯU HUỲNH
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
LÊ VĂN ĐẨU
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất hóa học của ozon, viết phương
trình hóa học minh họa?
Đáp án
Tính oxi hóa rất mạnh, oxi hóa hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt)
2Ag + O3 Ag2O+ O2
Trang 3Bài 30: LƯU HUỲNH
I vị trí, cấu hình eclectron nguyên tử
1s22s22p63s23p4
VIA
6
Viết cấu hình e
Trang 4Bài 30: LƯU HUỲNH
II TÍNH CH T V T Ấ Ậ LÝ:
1 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
- Lưu huỳnh tà phương (Sα)
- Lưu huỳnh đơn tà (Sβ)
Trang 5Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
Trang 6Bài 30: LƯU HUỲNH
II TÍNH CH T V T Ấ Ậ LÝ:
2 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí
Trang 7Bài 30: LƯU HUỲNH
-2
tính oxi hóa tính khử
Cấu hình e:1s22s22p63s23p4
Lưu huỳnh phản ứng với hiđro, oxi
Lưu huỳnh phản ứng với phi kim hoạt động mạnh hơn
Số oxi hóa
có thể có của S
Trang 8II TÍNH chất hóa học:
Bài 30: LƯU HUỲNH
1 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro
Tác dụng với kim loại
S + Fe0 0 +2 -2FeS
Nhận xét phản ứng viêt pthh
Trang 9Bài 30: LƯU HUỲNH
Trang 10Bài 30: LƯU HUỲNH
II TÍNH chất hóa học:
1 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro
Tác dụng với thủy ngân ở nhiệt độ thường
Thu gôm thủy ngân trong không khí
S0 0 +2 -2+ Hg HgS
Trang 11Bài 30: LƯU HUỲNH
II TÍNH chất hóa học:
1 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro
Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa
Lưu ý: lưu huỳnh không tác dụng
với 1 số kim loại như Au, Pt, Ag
Trang 12Bài 30: LƯU HUỲNH
II TÍNH chất hóa học:
2 Lưu huỳnh tác dụng với phi kim
Tác dụng với những phi kim mạnh hơn
Lưu huỳnh thể hiện tính khử
Trang 13Bài 30: LƯU HUỲNH
II TÍNH chất hóa học:
2 Lưu huỳnh tác dụng với phi kim
Tác dụng với những phi kim mạnh hơn
Lưu ý: lưu huỳnh không tác dụng
trực tiếp với N2, I2
Trang 14Bài 30: LƯU HUỲNH
Iii Ứng dụng của lưu huỳnh
- 90% lượng lưu huỳnh khai thác được dùng để sản xuất axit sunfuric.
- 10% lượng lưu huỳnh còn lại được dùng để lưu hoá cao su; sản xuất chất tẩy trắng bột giấy, diêm, chất dẻo, dược phẩm, phẩm nhuộm, chất trừ sâu, diệt nấm trong công nghiệp…
Trang 16Iv Trạng thái tự nhiên và sản xuất
lưu huỳnh
Bài 30: LƯU HUỲNH
Lưu huỳnh ở dạng đơn chất
Trang 17Iv Trạng thái tự nhiên và sản xuất
lưu huỳnh
Bài 30: LƯU HUỲNH
Lưu huỳnh ở dạng hợp chất
Trang 18Dùng hệ thống thiết bị nén nước siêu nóng (1700C) vào mỏ lưu huỳnh để đẩy lưu huỳnh nóng chảy lên mặt đất (Phương pháp Frasch)
Iv Trạng thái tự nhiên và sản xuất
lưu huỳnh
Bài 30: LƯU HUỲNH
Trang 19Nước 170oC
Hình 6.10: Thiết bi khai thác lưu huỳnh (phương pháp Frasch)
Lưu huỳnh nóng ch ảy
Trang 20Bài 30: LƯU HUỲNH
• Tính chất vật lý biến đổi theo nhiệt độ
• Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa và tính
khử, không tác dụng trực tiếp với N2, I2 không tác dụng với 1 số kim loại: Au, Pt, Ag
-2
Tính oxi hóa Tính khử
Trang 21BÀI TẬP
Bài 1 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của lưu huỳnh?
A Lưu huỳnh có tính khử
B Lưu huỳnh có tính oxi hóa
C Lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
D Lưu huỳnh có không thể hiện tính khử cũng như tính oxi hóa
C
Bài 2 Lưu huỳnh có thể tác dụng được những chất nào sau đây.
A Fe, O2, N2, Hg
B Fe, Cu, I2, H2
C Cu, Fe, O2, H2
D Cu, Pt, Cl2, AuC