Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:- Nguyên tắc: phân hủy những hợp chất giàu oxi và kém bền với nhiệt như KMnO4, KClO3, …... Tính chất vật líTrạng thái tự nhiên và sản xuất lưu huỳnh Ứ
Trang 1Câu 2: Hãy viết những phương trình hóa học để chứng minh rằng:
a Ozon và oxi đều có tính oxi hóa
b Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi
phòng thí nghiệm và sản xuất oxi trong công nghiệp
Trang 2a Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
- Nguyên tắc: phân hủy những hợp chất giàu oxi và kém bền với nhiệt như KMnO4, KClO3, …
2 KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
- Điện phân nước
- Điện phân nước:
- Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
2H2O 2H®iÖn ph©n 2 + O2↑
Trang 30 0 +8/3 -2
3Fe + 2O2 -> Fet0 3O4 4P + 5O0 02 -> 2Pt0 +52O-25
Trang 5Tính chất vật lí
Trạng thái tự nhiên và sản xuất lưu huỳnh
Ứng dụng của lưu huỳnh
Vị trí, cấu hình electron nguyên tử
Tính chất hóa học
Trang 6VIA Ck2
Ck3
Lưu huỳnh xếp dưới Oxi , thuộc cùng một nhóm trong bảng tuần hoàn
O S
Trang 71 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh.
II Tính chất vật lí.
Trang 8II Tính chất vật lí.
1 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh.
Trang 9Cấu tạo tinh thể và
tính chất vật lí
Lưu huỳnh tà phương (S α ) đơn tà (S Lưu huỳnh β ) Kết luận Cấu tạo tinh thể
Khối lượng riêng
II Tính chất vật lí.
1 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh.
Trang 101 / Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
LƯU HUỲNH TÀ
LƯU HUỲNH ĐƠN TÀ
(Sβ)
Giống nhau: - Cấu tạo từ các vòng S 8
- Tính chất hóa học
Khác nhau: - Cấu tạo tinh thể
- Một số tính chất vật lí
II Tính chất vật lí.
II Tính chất vật lí.
Trang 11Phân tử lưu huỳnh gồm 8 nguyên tử liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành mạch vòng
Mô hình cấu tạo vòng của phân tử lưu huỳnh
Ở nhiệt độ thấp hơn 113 0 C Sα và Sβ là những chất rắn màu vàng.
1 / Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
2 / Aûnh hưởng của nhiệt độ đế n tính chất vật lí
của lưu huỳnh:
II Tính chất vật lí.
Trang 122/ Aûnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và
tính chất vật lí của lưu huỳnh:
II Tính chất vật lí.
1 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh.
Trang 13Sy
Sx
S8
S <113 o C
dạng rắn, màu
vàng
187 o C
nhớt màu nâu đỏ,200C đặc lại
445 o C – 1400 o C
da cam
S2
Lưu huỳnh không tan trong nước (dung môi phân cực) tan
trong dung môi không phân cực như xăng dầu và
benzen…
dùng ký hiệu S mà khơng dùng S8
Tĩm tắc
Trang 150 -2
1 Tính oxi hóa: S → S
Kim loại + S → Muối sunfua.
Trang 160 0 +3 -2
2Al + 3 S → Al2S3 ( nhôm sunfua )
0 0 +2 -2
Hg + S → HgS ( thủy ngân(II) sunfua )
b) Tác dụng với hidro
Trang 18a Tác dụng m t số phi kim như ộ : O2, Cl2, F2
b Tác dụng với hợp chất oxi hố: HNO 3 , H 2 SO 4 đặc , KClO 3 ,
Trang 19 Khi cho S tác dụng với các nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn thì
S thể hiện tính : Oxi hóa
Khi cho S tác dụng với các nguyên tố có độ âm điện lớn hơn thì
Trang 20IV Ứng dụng của lưu huỳnh:
- Lưu hĩa cao su, sản xuất diêm, dược phẩm, chất trừ sâu, phẩm nhuộm,…
II.Tính chất vật lí.
III Tính chất hóa học.
Trang 22V Trạng thái tự nhiên và sản xuất lưu huỳnh
Trang 23Nước nóng
Hình 6.10: Thiết bi khai thác lưu huỳnh (phương pháp Frasch)
Trang 241.Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên
tử lưu huỳnh là:
A 3s23p4
B 2s22p4
C 3s23p4
D 2s22p6
Trang 25học của lưu huỳnh:
khử
có tính khử
Trang 27có tính oxi hoá ?
A) 2Al + 3S Al t0 2S3
B) H2 + S H t0 2S
C) Cu + S CuS t0
D) Cả A, B, C đều chứng tỏ được lưu
huỳnh có tính oxi hoá.
Trang 28lưu huỳnh trong mỗi pư?
-2 -2 +4 +6
H 2 S
SO 2
SF 6
Trang 29•Làm bài tập 3,4,5 trang 132 sách giáo khoa
Xem bài trước và soạn câu hỏi phía dưới tựa bài
thích được vì sao lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử Viết phương trình minh họa cho những tính chất đó.