Hai dạng thù hình của lưu huỳnh: - Lưu huỳnh có hai dạng thù hình: lưu huỳnh tà phương Sα và lưu huỳnh đơn tà Sβ... Hai dạng thù hình của lưu huỳnh: - Lưu huỳnh có hai dạng thù hình: lưu
Trang 1HOÁ HỌC 10
Trang 2Bài 43: LƯU HUỲNH
Trang 3I TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH
1 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
- Lưu huỳnh có hai dạng thù hình: lưu huỳnh tà phương (Sα)
và lưu huỳnh đơn tà (Sβ)
Trang 4Nhiệt độ bền dưới 95,5 0 C từ 95,5 đến 119 0 C
119 0 C
113 0 C Nhiệt độ nóng chảy
1,96 g/cm 3
2,07 g/cm 3
Khối lượng riêng
Cấu tạo tinh thể
Lưu huỳnh đơn tà (S β )
Lưu huỳnh tà phương (S α )
Cấu tạo tinh thể và
tính chất vật lí
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH
1 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
- Lưu huỳnh có hai dạng thù hình: lưu huỳnh tà phương (S α )
và lưu huỳnh đơn tà (S β ).
Trang 5I TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH
1 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
- Lưu huỳnh có hai dạng thù hình: lưu huỳnh tà phương
(Sα) và lưu huỳnh đơn tà (Sβ)
Câu hỏi thảo luận:
Hãy nhận xét cấu tạo tinh
- Khối lượng riêng của Sβ nhỏ hơn Sα
- Nhiệt độ nóng chảy của Sβ lớn hơn Sα
-Sβ bền hơn Sα
Trang 6I TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH
1 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
- Lưu huỳnh có hai dạng thù hình: lưu huỳnh tà phương (Sα)
và lưu huỳnh đơn tà (Sβ)
- Hai dạng lưu huỳnh có thể biến đổi qua lại với nhau theo điều kiện nhiệt độ
- Chúng khác nhau về cấu tạo tinh thể và một số tính chất vật lí nhưng tính chất hoá học giống nhau
Trang 7I TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH
1 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
2 Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh:
Thí nghiệm: (xem phim)
Trang 9I TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH
1 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
2 Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh:
da cam
S6; S4
S2S
Trang 10II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
Trang 11II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
Trong các hợp chất, lưu huỳnh có số oxi hoá -2, +4, +6
Khi tham gia phản ứng hoá học lưu huỳnh thể hiện tính
oxi hoá hoặc tính khử
Trang 12II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
Trong các hợp chất, lưu huỳnh có số oxi hoá -2, +4, +6
Khi tham gia phản ứng hoá học lưu huỳnh thể hiện tính
oxi hoá hoặc tính khử
1 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro
Tác dụng với kim loại (xem phim)
Trang 14II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
Trong các hợp chất, lưu huỳnh có số oxi hoá -2, +4, +6
Khi tham gia phản ứng hoá học lưu huỳnh thể hiện tính
oxi hoá hoặc tính khử
1 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro:
Tác dụng với kim loại
Fe + S FeS
Hg + S HgS
0 0 t 0 +2 -2
0 0 +2 -2
Trang 15II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
oxi hoá hoặc tình khử
1 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro:
Tác dụng với hiđrô (xem phim)
Trang 17II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
Trong các hợp chất, lưu huỳnh có số oxi hoá -2, +4, +6
Khi tham gia phản ứng hoá học lưu huỳnh thể hiện tính
oxi hoá hoặc tính khử
1 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro:
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với hiđro
H2 + S H2S Nhận xét: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh giảm từ
0 xuống -2 lưu huỳnh thể hiện tính oxi hoá
0 0 t 0 +1 -2
Trang 18II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
Trong các hợp chất, lưu huỳnh có số oxi hoá -2, +4, +6
Khi tham gia phản ứng hoá học lưu huỳnh thể hiện tính
oxi hoá hoặc tính khử
1 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro:
2 Lưu huỳnh tác dụng với phi kim: (xem phim)
Trang 20II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
Trong các hợp chất, lưu huỳnh có số oxi hoá -2, +4, +6
Khi tham gia phản ứng hoá học lưu huỳnh thể hiện tính
oxi hoá hoặc tính khử
1 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro:
2 Lưu huỳnh tác dụng với phi kim:
O2 + S SO2
3F2 + S SF6Nhận xét: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh tăng từ 0
đến +4 hoặc +6 lưu huỳnh thể hiện tính khử
0 0 t 0 +1 -2
0 0 t 0 +1 -2
Trang 21III ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
Lưu huỳnh là nguyên liệu quan trọng cho nhiều ngành công nghiệp: điều chế axit sunfuric, lưu hoá cao su, chế tạo diêm, phẩm nhuộm, chất diệt nấm trong nông nghiệp…
Trang 22IV SẢN XUẤT LƯU HUỲNH
1 Khai thác lưu huỳnh:
Để khai thác lưu huỳnh dạng tự do trong lòng đất, người
ta sử dụng phương pháp Frasch (xem hình 6.10/173 SGK)
2 Sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất:
a Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí:
2H2S + O2 2S + 2H2O
b Dùng H2S khử SO2:
2H2S + SO2 3S + 2H2O
Trang 23
Trang 24
Trang 25