1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP3 TUAN 30 (CKT)day du mon

22 169 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 421,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Mục tiêu: HS biết về các hoạt động chăm sóc cây trồng, vật nuôi ở nhà, ở trờng, ở địa phơng; biết quan tâm hơn đến các công việc chăm sóc cây trồng, vật nuôi.. * Mục tiêu: HS biết thực

Trang 1

-Biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời nhân vật.

-Hiểu nội dung: Cuộc gặp gỡ bất ngờ thú vị, thể hiện tình hữu nghị quốc giữa đoàn cán bộ Việt Nam với học sinh một trờng tiểu học ở Lúc-xăm-bua

-Kể chuyện: Kể lại đợc tong đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý cho trớc (SGK)

+ GV viết bảng: Lúc - xăm - bua, Mô - ni - ca,

- HS nối tiếp đọc câu

- Đọc từng đoạn trớc lớp

+ GV hớng dẫn đọc đúng giọng các câu hỏi ở Đ2

- HS nối tiếp đọc đoạn + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N3

- Cả lớp đọc ĐT

3 Tìm hiểu bài

- Đến thăm một trờng tiểu học ở Lúc- xăm - bua,

đoàn cán bộ VN gặp những điều gì bất ngờ thú

vị ?

-> Tất cả HS lớp 6A đều tự giới thiệu bằng tiếng Việt, hát tặng đoàn bài hát Việt, Giới thiệu những vật rất đặc trng của Việt Nam: Vẽ Quốc kì Việt Nam…

- Vì sao các banh 6A nói đợc tiếng Việt Nam và

có nhiều đồ vật của Việt Nam ?

-> Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở Việt Nam, cô thích Việt Nam…

- Các bạn HS Lúc - xăm - bua muốn biết điều gì

về thiếu nhi Việt Nam ? - Các bạn muốn biết HS Việt Nam học những môn

gì ? Thích những bài hát nào?…

- Các em muốn nói gì với các bạn HS trong câu

Trang 2

Việt Nam.

- Kể bằng lời của em là thế nào ? -> Kể khách quan nh ngời ngoài cuộc, biết về

cuộc gặp gỡ đó và kể lại

- 2HS nối tiếp nhau kể Đ1, 2

- 1 - 2HS kể toàn bộ câu chuyện -> HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

IV Củng cố - dặn dò

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu thực hiện bảng con 52379 29107 46215

+ 38421 + 34693 + 4052

90800 63800 19360

2 Bài 2: * Củng cố về tính chu vi HCN

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

3 Bài 3: * Củng cố về giải toán bằng 2 phép tính

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

Đạo đức:

Chăm sóc cây trồng, vật nuôi ( T2)

I Mục tiêu:

- HS biết chăm sóc, bảo vệ cây trồng, vật nuôi ở nhà, ở trờng,…

- HS biết thực hiện quyền đợc bày tỏ ý kiến của trẻ em

- Đồng tình, ủng hộ những hành vi phá hoại cây trồng vật nuôi

+ Biết phản đổi những hành vi phá hoại cây trồng vật nuôi

+ Báo cáo cho ngời có trách nhiệm khi phát hiện hành vi phá hoại cây trồng, vật nuôi

Trang 3

II Tài liệu và phơng tiện:

- Bài hát trồng cây

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Báo cáo kết quả điều tra

* Mục tiêu: HS biết về các hoạt động chăm sóc cây trồng, vật nuôi ở nhà, ở trờng, ở địa phơng; biết quan tâm hơn đến các công việc chăm sóc cây trồng, vật nuôi

* Mục tiêu: HS biết thực hiện một số hành vi chăm sóc và bảo vệ cây trồng vật nuôi ; thực hiện quyền

đợc bày tỏ ý kiến, đợc tham gia của trẻ em

* Tiến hành:

- GV chia nhóm và yêu cầu đóng vai theo các tình

- Từng nhóm lên đóng vai

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

* Kết luận: TH1: Tuấn Anh nên tới cây và giải thích cho bạn hiểu

TH2: Dơng nên đắp lại bờ ao hoặc báo cho ngời lớn biết

TH3: Nga nên dùng chơi, đi cho lợn ăn

TH4: Hải nên khuyên Chính không nên đi trên thảm cỏ

3 Hoạt động 3: HS hát, đọc thơ kể về việc chăm sóc cây, vật nuôi

4 Hoạt động 4: Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng

* Mục tiêu:HS ghi nhớ các việc làm chăm sóc cây trồng, vật nuôi

* Tiến hành

- GV chia HS thành các nhóm và phổ biến luật

-> HS nhận xét -> GV tổng kết, khen các nhóm

* Kết luận chung: Cây trồng, vật nuôi rất cần thiết cho cuộc sống của con ngời

Vì vậy, em cần bảo vệ, chăm sóc cây trồng, vật nuôi

Trang 4

- Dựa vào cách thực hiện phép trừ các số có đến 5

chữ số để đặt tính và thực hiện phép tính trên ?

- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào giấy nháp

+ Khi tính chúng ta đặt tính nh thế nào?

-> HS nêu + Chúng ta bắt đầu thực hiện phép tính từ đâu ->

- Hãy nêu từng bớc tính trừ - HS nêu nh trong SGK 58329

27345-> Vậy muốn thực hiện tính trừ các số có 5 chữ số

với nhau ta làm nh thế nào - HS nêu - nhiều HS nhắc lại

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1 + 2: Củng cố về tính và đặt tính thực hiện

các phép trừ các số có 5 chữ số

* Bài 1 (157)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm bảng con 92896 73581 59372

_ 65748 _ 36029 _ 53814-> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng 27148 37552 5558

* Bài 2: (157)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở 63780 - 18546 91462 - 53406

63780 91462

- GV gọi HS đọc bài _ 18346 _ 53406

- GV nhận xét 45234 38056

b Bài 3 (157)

* Củng cố về giải toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- GV nhận xét

IV Củng cố dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

Tự nhiên xã hội

Trái đất - Quả địa cầu

I Mục tiêu:

- Biết Trỏi Đất rất lớn và cú hỡnh cầu

- Biết cấu tạo của quả địa cầu

a.Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp

* Mục tiêu: Nhận biết đợc hình dạng của trái đất trong không gian

* Tiến hành:

- Bớc 1:

+ Quan sát hình 1 em thấy Trái đất có hình gì ?

Trang 5

-> Hình tròn, quả bóng, hình cầu ….

-> Trái đất có hình cầu, hơi dẹt ở hai đầu

- HS nghe

- Bớc 2:

+ GV cho HS quan sát quả địa cầu - HS quan sát

+ GV: Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái

- Quả địa cầu gồm giá đỡ, chục gắn quả địa cầu

+ GV chỉ cho HS vị trí của nớc Việt Nam trên quả

địa cầu

* Kết luận: Trái đất rất lớn và có dạng hình cầu

b Hoạt động2: Thực hành theo nhóm

* Mục tiêu: - Biết chỉ cực Bắc, Cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu và Nam bán cầu trên quả địa cầu

- Biết tác dụng của quả địa cầu

* Tiến hành:

- Bớc 1:

trên hình: Cực Bắc, Cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu

- Bớc2:

+ GV gọi HS chỉ trên quả địa cầu - HS trong nhóm lần lựot chỉ trên quả địa cầu theo

yêu cầu của GV

-> GV nhận xét

* Kết luận: Quả địa cầu giúp ta hình dung đợc

hình dạng, độ nghiêng và bề mặt trái đất

c Hoạt động 3: Chơi trò chơi: Gắn chữ vào sơ đồ câm

* Mục tiêu: Giúp cho HS nắm chắc vị trí của cực Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu,Nam bán cầu

phát cho mỗi nhóm5 tấm bìa

- GV hớng dẫn luật chơi - HS nghe hớng dẫn chơi trò chơi

I Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả

-Nghe viết đúng bài chính tả; viết đúng các chữ số; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

Trang 6

a Hớng dẫn HS chuẩn bị

- 2HS đọc

- Giúp HS nắm nội dung bài:

+ Liên hợp quốc đợc thành lập nhằm mục đích

gì ? -> Bảo vệ hoà bình, tăng cờng hợp tác phát triển giữa các nớc.+ Có bao nhiêu thành viên tham gia Liên hợp quốc

+ Việt Nam trở thành thành viên của Liên hợp

- GV đọc 1 số tiếng khó - HS luyện viết vào bảng con

- GV quan sát, sửa sai

b GV đọc bài

- GV quan sát, uấn nắn cho HS

c Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài viết - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

Thuỷ triều là 1 hiện tợng tự nhiên ở biển

4 Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài ?

- Kể chuyện âm nhạc chàng ooc-phê và cây đàn lia

- Nghe nhạc.

I Mục tiêu:

- Biết nội dung câu chuyện.

-Nghe một ca khúc thiếu nhi qua băng đĩa hoặc giáo viên hát.

- Bồi dỡng năng lực cảm thụ âm nhạc của học sinh.

II Giáo viên chuẩn bị

- Đọc diễn cảm câu chuyện Chàng oóc-phê và cây đàn Lia

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Kể chuyện Chàng ooc-phê và cây đàn Lia

- Giới thiệu sơ lợc về cốt chuyện.

- Đọc diễn cảm câu chuyện.

- Cho hs xem tranh cây đàn Lia

- Nêu một số câu hỏi để khai thác nội dung câu chuyện

+ Tiếng đàn của chàng oóc-phê hay nh thế nào?

+ Vì sao chàng ooc-phê đã cảm hoá đợc lão lái đò và Diêm

+ Tác giả bài hát là ai?

+ Nội dung bài hát nói lên điều gì?

+ nêu cảm nhận của em…

-Biết ngắt nghỉ sau mỗi dòng thơ, khổ thơ

-Hiểu nội dung: Mỗi vật có cuộc sống riêng nhng đề có mái nhà chung là trái đất Hãy yêu máI nhà chung, bảo vệ và giữ gìn nó

-Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3 Thuộc 3 khổ thơ đầu

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài thơ

III Các hoạt động dạy học

A KTBC: Kể lại câu chuyện gặp gỡ ở Lúc - xăm - bua ? (2HS)

b HD luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp tục đọc dòng thơ

- Đọc từng khổ thơ trớc lớp

+ GV hớng dẫn cách nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ

- HS nối tiếp đọc

Trang 8

+ Giáo viên gọi học sinh giải nghĩa từ -HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N3

- Cả lớp đọc ĐT

3 Tìm hiểu bài:

- Ba khổ thơ đầu nói đến những mái nhà riêng của

- Mỗi mái nhà riêng có nét gì đáng yêu? - Mái nhà của chim là nghìn lá biếc, Mời nhà của

cá là sóng xanh…………

- Mái nhà của dím nằm sâu trong lòng đất

- Mái nhà của muôn vật làg gì? - Là bầu trời xanh

- Nêu nội dung chính của bài?

- Chuẩn bị bài sau?

TOAÙN

Tiết 148 : Tiền Việt Nam.

I MUẽC TIEÂU

- Nhận biết được cỏc tờ giấy bạc : 20 000 đồng; 50 000 đồng; 100 000 đồng

-Bước đầu biết đổi tiền

-Biết làm tớnh trờn cỏc số với đơn vị là đồng

II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC CHUÛ YEÁU

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 Khụỷi ủoọng: Haựt baứi haựt

2 Kieồm tra baứi cuừ:

a Gi ới thiợ̀u bài :

- Trong giờ học hụm nay cỏc em sẽ được làm quen

với một số tờ giấy bạc trong hệ thống tiền Việt

Nam

b GT cỏc tờ giấy bạc: 20.000đ, 50.000đ,

100.000đ

- GV cho HS qua sỏt từng tờ giấy bạc trờn và

nhận biết giỏ trị cỏc tờ giấy bạc bằng dũng

chữ và con số ghi giỏ trị trờn tờ giấy bạc.

- Hát

- Vài HS nờu miệng 50.000 – 5000 = 45.000 50.000 – 6000 = 44.000 50.000 – 7000 = 43.000

- HS nhắc lại

- Quan sát 3 tờ giấy bạc và nhận biết:

+ Tờ giấy bạc loại 20.000 đ cú dũng chữ

“Hai mươi nghỡn đồng” và số 20.000

Trang 9

4 Luyện tập:

a) Bài 1:

+ Bài tốn hỏi gì?

+ Để biết trong mỗi chiếc ví cĩ bao nhiêu tiền,

chúng ta làm như thế nào?

- GV hỏi tương tự với các chiếc ví cịn lại

- Y/c HS đọc đề bài trong sách GK

+ Mỗi cuốn vở giá tiền?

+ Tờ giấy bạc loại 50.000đ cĩ dịng chữ

“năm mươi nghìn đồng” và số 50.000 + Tờ giấy bạc loại 100.000đ cĩ dịng chữ

“Một trăm nghìn đồng” và số 100.000

+ Bài tốn hỏi trong mỗi chiếc ví cĩ bn tiền?

+ Chúng ta thực hiện tính cộng các tờ giấy bạc trong từng chiếc ví.

+ Số tiền trong chiếc ví c là 10.000+20.000+50.000+10.000 = 90.000(đg)

+ Số tiền cĩ trong chiếc ví d là:

10.000+20.000+500+2000=14.500(đg) + Số tiền cĩ trong chiếc ví e là:

vở + Ta lấy giá tiền của 1 cuốn vở nhân với 2 -1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.

- HS nhận xét

Trang 10

+ Các số cần điền vào các ơ trống là những số

như thế nào?

+ Vậy muốn tính số tiền mua 2 quyển vở ta làm

như thế nào?

- Y/c HS làm bài sau đĩ chữa bài

- Chữa bài, ghi điểm

d) Bài 4:

+ Bài tập y/c chúng ta làm gì?

- Yc HS đọc mẫu, sau đĩ hỏi :

+ Em hiểu bài làm mẫu như thế nào?

* GV giải thích: Bt này là BT đổi tiền

cĩ 80.000đ, trong đĩ cĩ các loại giấy

loại giấy bạc trên cĩ 1 tờ thì vừa đủ

tờ của từng loại giấy bạc

+ Cĩ 90.000đ, trong đĩ cĩ cả 3 loại giấy bạc là

10.000, 20.000đ, 50.000 Hỏi mỗi loại giấy bạc

cĩ mấy tờ

+ Vì sao em biết như vậy?

- Y/c HS điền số vào bảng

- Y/c HS tiếp tục làm bài

- Chữa bài ghi điểm.

5 Củng cố – Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học.

- Bài nhà: Về nhà luyện tập thêm vở bT tốn.

- Chuẩn bị: Luyện tập

+ Bài tập y/c chúng ta điền số thích hợp vào ơ trống.

- HS trả lời theo suy nghĩ của mình phần đổi tiền ở bài làm mẫu cĩ thể hiểu là bạc

là 10.000đ, 20.000đ 50.000đ Hỏi mỗi 80.000đ, ta viết 1 vào cả 3 cột thể hiện số

- HS nghe

- Hs cả lớp suy nghĩ và giải + Cĩ 2 tờ loại 10.000, cĩ 1 tờ loại 20.000

và 1 tờ loại 50.000đ + Vì 10.000+10.000+20.000+50.000 = 90.000(đ)

- HS lần lượt điền vào 3 cột của hàng 90.000đ

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

TẬP VIẾT

Tiê ́t 30 : ƠN CHỮ HOA U

I Mục tiêu:

- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa U (1 dịng) viết đúng tên riêng Uơng bí (1 dịng)

và câu ứng dụng: Uốn cây cịn bi bơ (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.

II Chuẩn bị:

- Mẫu chữ cái viết hoa U

- Tên riêng và câu ứng dụng viết mẫu sẵn trên bảng lớp.

III Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hát

Trang 11

- KT bài viết ở nhà của HS.

- Yêu cầu HS nêu từ và câu ứng dụng đã học tiết

trước

- Yêu cầu HS viết các chữ hoa đã học tiết trước.

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Trong tiết tập viết này các em sẽ ôn lại cách

viết chữ hoa U có trong từ và câu ứng dụng

b Hướng dẫn học sinh viết trên bảng con

Luyện viết chữ viết hoa.

+ Trong tên riêng và tên ứng dụng có những chữ

hoa nào?

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết chữ

U.

Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng)

- Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng: Uông Bí.

* GV giới thiệu: Uông Bí là tên một thị xã ở

tỉnh Quảng Ninh

+ Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao như

thế nào?

+ Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?

- Viết bảng con

- GV theo dõi và chỉnh sửa cho các em

Luyện viết câu ứng dụng:

- Gọi HS đọc câu ứng dụng.

* GV giảng: Câu ca dao ý nói dạy con phải dạy

ngay từ thuở nhỏ, mới dễ hình thành những thói

quen tốt cũng như cây non cành mềm dễ uốn.

+ Trong câu ứng dụng các chữ có chiều cao như

thế nào?

- Yêu cầu HS viết từ: Trẻ em, Biết.

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS

c Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết

- GV nêu yêu cầu:

+ Viết chữ U: 1 dòng.

+ Viết các chữ B, D: 1dòng

+ Viết tên riêng Uông Bí: 2 dòng.

+ Viết câu ứng dụng: 2 lần.

- GV chú ý hướng dẫn các em viết đúng nét,

đúng độ cao và khoảng cách giữa các chữ.

- 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng ở tiết trước.

- 2 HS lên bảng viết : Trường Sơn, Trẻ em.

- Lớp viết vào bảng con.

- HS nghe.

+ Có các chữ U, B, D.

- HS quan sát theo dõi

- HS tập viết các chữ U trên bảng con.

- HS tập viết trên bảng con: Uông Bí.

- HS đọc câu ứng dụng:

Uốn cây từ thuở còn non Dạy con từ thuở con còn bi bô.

- HS nghe

+ Chữ U, D, y, h, b cao 2 li rưỡi chữ t cao

2 li, các chữ còn lại cao 1 li.

- HS viết trên bảng con các chữ: Trẻ em, Biết.

- HS viết.

Trang 12

- GV chaỏm nhanh khoaỷng 5-7 baứi.

- Neõu nhaọn xeựt ủeồ caỷ lụựp ruựt kinh nghieọm.

4 Cuỷng coỏ:

- GV nhaọn xeựt veà tieỏt hoùc.

5 Daởn doứ:

- Baứi nhaứ: Nhaộc HS chửa vieỏt xong baứi treõn lụựp

veà nhaứ vieỏt tieỏp, khuyeỏn khớch HS thuoọc loứng

-Hoàn thiện bài thể dục phát triển chung với hoa và cờ

-Bớc đầu làm quen với tung bắt bóng cá nhân( tung bóng bằng một tay và bắt bóng bằng hai tay)

-Bớc đầu biết chơi và tham gia chơI đợc trò chơi

II Địa điểm - phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, VS sạch sẽ

1 Ôn bài thể dục phát triển chung với hoa

- HS đứng tại chỗ từng ngời tung và bắt bóng

- GV quan sát, sửa sai

3 Chơi trò chơi " Ai kéo khoẻ"

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi

Trang 13

III Các hoạt động dạy học

3 Hoạt động 3:

HS thực hành

5' a Nhắc lại quy trình - GV gọi HS nhắc lại quy trình - 2HS

+ B1: Cắt giấy+ B2: Làm các bộ phận + B3: Làm thành đồng

hồ hoàn chỉnh 15' b Thực hành - GV nhắc HS khi gấp miết kĩ các đờng gấp

- Trang trí đồng hồ nh vẽ những ô nhỏ làm lịch ghi thứ, ngày…

- GV tổ chức cho HS làm đồng hồ để bàn

- HS thực hành + GV quan sát, HD thêm cho HS

7' c Trng bày - GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm

- HS trng bày sản phẩm

- HS nhận xét -> GV khen ngợi, tuyên dơng những HS

Thửự naờm ngaứy 1 thaựng 4 naờm 2010

Luyện từ và cõu: (tiết 30)

ễN CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI: BẰNG Gè?

DẤU HAI CHẤM

I.Mục tiờu:

-Tỡm được bộ phận cõu trả lời cho cõu hỏi bằng gỡ.

- Trả lời đỳng cỏc cõu hỏi bằng gỡ.

- Bước đầu nắm được cỏch dung dấu hai chấm

II Đồ dựng dạy học:

-Bảng lớp viết 3 cõu văn của bài tập 1 (theo hàng ngang)

-3 tờ phiếu to viết nội dung bài tập 4

III.Cỏc hoạt động dạy học:

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w