- Đây là cuộc gặp gỡ của đoàn cán bộ Việt Nam với các bạn HS lớp 6 của một trường tiểu học ở Lúc-xăm-bua, Bài học hôm nay sẽ đưa các em đến tham dự cuộc gặp gỡ đầy bất ngờ và thú vị này
Trang 1- Biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời nhõn vật.
- Hiểu ND: Cuộc gặp gỡ bất ngờ thỳ vị, thể hiện tỡnh hữu nghị quốc tế giữa đoàn cỏn bộ Việt Nam với
HS trường tiểu học ở Lỳc - xăm – bua (Trả lời được cỏc CH trong SGK)
b KC: Kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa theo gợi ý cho trước (SGK)
- HS khỏ, giỏi biết kể toàn bộ cõu chuyện
B/ Chuẩn bị:
- Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc
- Baỷng phuù ghi saỹn noọi dung caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
C/ Các hoạt động dạy học:
1 ễ ̉n định:
2 Kiờ ̉m tra bài cu:
- GV goùi 3 HS leõn baỷng yeõu caàu ủoùc vaứ traỷ
lụứicaực caõu hoỷiveà baứi lụứi keõu goùi toaứn daõn taọp
theồ duùc
- Nhọ̃n xét – cho điểm
3 DAẽY BAỉI MễÙI:
a Giụựi thieọu baứi:
+ Yeõu caàu HS mụỷ SGK trang 79 quan saựt tranh
vaứ ủoùc teõn chuỷ ủiờ̉m
+ Dửùa vaứo tranh minh hoaù, em thửỷ ủoaựn xem
ngoõi nhaứ chung maứ teõn chuỷ ủieồm neõu laứ gỡ?
- Caực baứi hoùc Tieỏng Vieọt tuaàn 30, 31, 32 seừ giuựp
caực em hieồu kú hụn veà ngoõi nhaứ chung thaõn yeõu
cuỷa toaứn nhaõn loaùi
- Yeõu caàu HS quan saựt tranh minh hoaù baứi taọp
+ Laứ traựi ủaỏt
- HS nghe
- HS quan sát tranh
+ Tranh veừ caỷnh trong moọt lụựp hoùc, moọt ủoaứn ngửụứi Vieọt Nam ủang ủeỏn thaờm lụựp hoùc cuỷa caực baùn HS nửụực
Trang 2- Đây là cuộc gặp gỡ của đoàn cán bộ Việt
Nam với các bạn HS lớp 6 của một trường
tiểu học ở Lúc-xăm-bua, Bài học hôm nay
sẽ đưa các em đến tham dự cuộc gặp gỡ đầy
bất ngờ và thú vị này
b HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Đọc diễn cảm tồn bài
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi uốn nắn
khi HS phát âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ khó
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới – SGK
+ Yêu cầu HS đặt câu với các từ Sưu tầm, hoa
lệ
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu lớp đọc lại cả bài
+ Đến thăm 1 trường tiểu học ở Lúc-xăm-bua,
đòan cán bộ Việt Nam gặp những điều gì bất
ngờ thú vị?
+ Vì sao các bạn lớp 6A nói được tiếng Việt và
có nhiều đồ vật của Việt Nam?
+ Các bạn HS Lúc-xăm-bua muốn biết điều gì
về thiếu nhi Việt Nam?
+ Khi chia tay các bạn HS Lúc-xăm-bua đã thể
hiện tình cảm như thế nào?
+ Các em muốn nói gì với các bạn HS trong câu
+ Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở Việt Nam
……trên in-tơ-nét
+ Các bạn đã hỏi đoàn cán bộ Việt Nam rất nhiều câu hỏi về thiếu nhi Việt Nam như
+ Mặc dù ngoài trời tuyết bay mù mịt nhưng các bạn HS Lúc-xăm-bua vẫn đứng vẫy tay chào ……
+ HS thảo luận nhóm đôi và trả lới câu hỏi: Cảm ơn các bạn đã yêu quí Việt Nam / v.v…
+ Câu chuyện thể hiện tình thân ái, hữu nghị giữa Việt Nam và Lúc-xăm-bua
Trang 3- GV đọc mẫu đoạn 3
- GV chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 HS
yêu cầu luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức cho 3 đến 4 nhóm thi đọc đoạn 3
- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất
4 KỂ CHUYỆN:
GV nêu nhiệm vụ:
- Gọi HS đọc các câu hỏi gợi ý
Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện
theo tranh
+ Câu chuyện được kể bằng lời của ai?
+ Chúng ta phải kể lại câu chuyên bằng lời của
ai?
* GV hướng dẫn: Kể lại bằng lời của em, em lại
không phải là người tham gia cuộc gặp gỡ, vì
thế cần kể khách quan như người ngoài cuộc
biết về cuộc gặp gỡ đó là kể lại
- GV yêu cầu HS đọc gợi ý nội dung đoạn 1, sau
đó gọi 1 HS khá kể mẫu lại đoạn này
- GV nhận xét
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3
HS, yêu cầu các nhóm tiếp nối nhau kể chuyện
- Các nhóm đọc bài trước lớp, cả lớptheo dõi, nhận xét và bình chọn nhómđọc hay nhất
- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện
+ Câu chuyện được kể bằng lới của một người trong đoàn cán bộ đã đến thăm lớp 6 A
+ Bằng lời của chính mình
- Nghe GV hướng dẫn
- 1HS đọc gợi ý
- 1 HS kể: Hôm ấy, đoàn cán bộ Việt Nam đến thăm một trường tiểu học …
- Tập kể theo nhóm, các HS trong nhóm theo dõi và chỉnh sưả lỗi cho nhau
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
- 1 HS kể
………
To¸n Tiê
A/ Mơc tiªu
- Biết cộng các số có đến năm chữ số (có nhớ)
- Giải bài tốn bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
Trang 4B/ Chuẩn bị:
- SGK
C/ Hoạt động dạy - học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Khụỷi ủoọng: Haựt baứi haựt
2 K iờ̉m tra bài cu:
- Gọi HS lờn bảng chữa bài
+ Điền dấu vào chỗ chấm
1347 + 32456 43456
57808 14523 + 42987
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
3 Ba ̀i mới:
a Gi ới thiệu bài:
- Bài học hụm nay sẽ giỳp cỏc em củng cố về
phép cộng cỏc số có đến 5 chữ số, ỏp dụng để giải
bài tóan có lời văn bằng hai phép tớnh và tớnh chu
vi, diện tớch hỡnh chữ nhật
b Thửùc haứnh:
Baứi 1:
- Y/c HS tự làm phần a sau đó chữa bài
- Chữa bài, ghi điểm
- Yc HS làm phần b
- Ghi phép tớnh lờn bảng
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ cộng miệng
- Yc cả lớp làm tiếp bài sau đó 3 HS lờn bảng lần
lượt nờu cỏch thực hiện phép tớnh của mỡnh
Bài 2:
+ Hóy nờu kớch thước của hỡnh chữ nhật ABCD?
- Y/c HS tớnh chu vi và diện tớch hỡnh chữ nhật
ABCD
- GV theo dừi HS làm bài kốm HS yếu
- GV nhận xét, ghi điểm
57808 > 14523 + 42987 57610
- HS nghe
- HS làm vào vở - 3 HS lờn bảng làm+
3842152379
90800
+3469329107
63800
46215+ 4072 19360 69647
53028+18436 9127 80591
- HS nhận xét
- 2 HS đọc y/c của đề+ Hỡnh chữ nhật ABCD có chiều rộng 3
cm chiều dài gấp đụi chiều rộng
- 1 HS lờn bảng làm, HS cả lớp làm vào
vở BT
Bài giảichiều dài hỡnh chữ nhật ABCD là
3 x 2 = 6(cm)Chu vi hỡnh chữ nhật ABCD là(6 + 3) x 2 = 18(cm)Diện tớch hỡnh chữ nhật ABCD là
6 x 3 = 18(cm)Đỏp số: 18 cm, 18cm2
- HS nhận xét
Trang 5quan sát sơ đồ
+ Con nặng bao nhiêu kg?
+ Cân nặng của mẹ như thế nào so với cân nặng
của con
+ Bài tốn hỏi gì?
- GV y/c HS đọc thành đề bài tốn
- Yc HS làm bài
- Theo dõi HS làm bài, kèm HS yếu
- GV nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Bài nhà: VỊ nhµ lµm l¹i bµi
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- HS cả lớp quan sát sơ đồ bài tốn
+ Con nặng 17kg+ Cân nặng của mẹ gấp 3 lần cân nặng củacon
+ Tổng số cân nặng của hai mẹ con
- 3 – 4 HS đọc: Con cân nặng 17 kg, mẹ cân nặng gấp 3 lần con Hỏi cả hai mẹ concân nặng bao nhiêu kg?
- 1 HS lên bài giải, lớp làm vào vở
Bài giảiCân nặng của mẹ là
17 x 3 = 51(kg)Cân nặng của cả hai mẹ con là:
17 + 51 = 68(kg)Đáp số: 68kg
- HS nhận xét
………
ThĨ dơc Hoàn thiện bài thể dục với hoa -Học tung và
bắt bĩng
I Mục tiêu
- Hồn thiện bài TDPT chung với hoa Yêu cầu thuộc và thực hiện các thao tác chính xác
- Học tung bóng cá nhân Yêu cầu thực hiện được ở mức đúng
- Chơi trị chơi “Ai kéo khỏe” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia trị chơi
II Địa điểm, phương tiện
- Sân trường sạch sẽ, bảo đảm an tồn
- Chuẩn bị bóng, hoa
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
Nội dung và phương pháp dạy học T Gian Đội hình tập luyện
+ Ơn bài phát triển chung với hoa
- Cả lớp cùng thực hiện bài TDPT chung
- Giáo viên quan sát nhắc nhở
5’
25’
X x x x …
CN
Trang 6+ Học tung và bắt bóng bằng tay
- Giáo viên nêu tên động tác, hướng dẫn cách cầm
bóng, tư thế đúng CB tung bóng, bắt bóng
- Cho HS đứng tại chổ từng người một tung và bắt
bóng
+ Chơi trị chơi “Ai keo khỏe”
- Giáo viên nêu tc, nhắc lại cách chơi
- HS thực hiện chơi Mỗi tổ cử 3 bạn chơi với các tổ
khác tìm ra người vơ địch
3 Phẩn kết thúc
- Đi thả lỏng, hít thở sâu
- Giáo viên cùng HS hệ thống lại bài
- Giáo viên nhận xét, giao bài
- Giáo viên hơ “Giải tán” HS hơ “khỏe”
1 Khởi động: Hát bài hát
2 Kiểm tra bài cũ:
a Giới thiệu bài:
- Bài học hơm nay sẽ giúp các em biết thực hiện
phép trừ các số trong phạm vi 100 000
b Giới thiệu phép trừ: 85674 – 58329
- Hãy tìm hiệu của hai số 85674 – 58329
+ Muốn tìm hiệu của hai số 85674 – 58329 ta
phải làm như thế nào?
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
Trang 7+ Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Y/c HS nhắc lại cách thực hệin tính trừ các số
có 5 chữ số
- Y/c HS tự làm bài tiếp
- Nhận xét ghi điểm
27345
- 4 không trừ được 9, ta lấy
14 trừ 9 bằng 5 nhớ 1
- 2 thêm 1 bằng 3, 7 trừ 3 bằng 4, viết 4
- 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
- 5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7 viết 7 nhớ 1
- 5 thêm 1 bằng 6, 8 trừ 6 bằng 2, viết 2
- Vậy 85674-58329=27345
- Thực hiện 2 bước+ Đặt tính viết số bị trừ hàng trên, số trừ hàng dưới sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau viết dấu trừ và kẻ vạch ngang thay cho dấu bằng
+ Thực hiện tính trừ phải sang trái (từ hàng đơn vị)
+ Bài tập yêu cầu chúng ta thực hiện tính trừ các số có 5 chữ số
- 4 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
92896
- 65748 27148
73581
- 6029 37552
59372
- 53814 5558
32484
- 917723307
- 2 HS nêu, cả lớp theo dõi và nhận xét
+ Bài tập yêu cầu chúng ta đặt tính và tính
- 1 HS nêu, cả lớp theo dõi, nhận xét
- 4 HS lên bảng làm, cả lớplàm vào vở 63780
-18546 45234
91462
- 3406 38056
49283
- 5765 43518
- HS nhận xét
- 1 HS đọc, lớp theo dõi
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Bài giải
Trang 8Có 25850m
đó trải nhựa: 9850m
Chưa trải nhựa… km?
- GV chữa bài và ghi điểm
5 Cuỷng coỏ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
6 Daởn doứ:
- Daởn doứ: HS veà nhaứ laứm lại baứi taọp
- Chuaồn bũ baứi: Tiền Việt Nam
Số mét đang chưa trải nhựa là25850m-9850m=16.000 (m)đổi 16.000m = 16km
- HS nhận xét
………
Chính tả (Nghe – viờ́t) Tiờ
́t 59: LIEÂN HễẽP QUOÁC
A Mục tiêu:
- Nghe - viết đỳng bài chớnh tả; viết đỳng cỏc chữ số; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng BT (2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
B Chuõ̉n bị:
- Baỷng phuù vieỏt saỹn baứi taọp 2a), 2b)
C Hoạt động dạy - học:
1 Khụỷi ủoọng: Haựt
2 Kieồm tra baứi cuừ:
- GV đọc cho HS viết: Lụựp mỡnh, ủieàn kinh, tin
tửực
- GV nhaọn xeựt cho ủieồm
3 Ba ̀i mới:
a Giụựi thieọu baứi:
- Giụứ chớnh taỷ naứy caực em seừ nghe – vieỏt ủoaùn
vaờn Lieõn hụùp quoỏc vaứ laứm baứi taọp chớnh taỷ phaõn
bieọt tr/ ch, eõch/ eõt vaứ taọp ủaởt caõu vụựi tửứ vửứa tỡm
ủửụùc
b Hửụựng daón nghe vieỏt:
Trao ủoồi veà noọi dung baứi vieỏt:
- GV ủoùc ủoaùn vaờn 1 laàn
+ Lieõn hụùp quoỏc ủửụùc thaứnh laọp nhaốm muùc ủớch
gỡ?
+ Coự bao nhieõu thaứnh vieõn tham gia Lieõn hụùp
quoỏc?
+ Vieọt Nam trụỷ thaứnh thaứnh vieõn Lieõn hụùp quoỏc
vaứo khi naứo?
Hửụựng daón caựch trỡnh baứy baứi:
+ Coự 191 nửụực vaứ khu vửùc
+ Vaứo ngaứy 20 – 9 - 1977
Trang 9+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì
sao?
Hướng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm được
- Chỉnh sửa lỗi chính tả cho HS
Viết chính tả:
- GV đọc cả câu cho HS nghe
- GV đọc từng cụm CV cho HS viết
- GV đọc lại cho HS dò
Soát lỗi:
- HS đổi vở kiểm tra bài
- GV nêu từ khó lên bảng
- Chấm từ 7 đến 10 bài
c Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS chữa bài
- GV và HS chốt lại lời giải đúng
* Tiến hành tương tự như phần a)
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS chữa bài
- Chốt lại lời giải đúng
+ Đoạn văn có 4 câu + Những chữ đầu câu: Liên, Đây, TínhViệt và tên riêng Liên hợp quốc, ViệtNam
- Liên hợp quốc, bảo vệ, lãnh thổ …
- 1 HS đọc cho 2 HS viết bảng lớp, HSdưới lớp viết vào vở nháp
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS lên bảng, HS dười lớp làm bằng bút chì vào SGK
- 2 HS đứng lên đọc bài
- HS viết vào vở: buổi chiều, thuỷ triều, triều đình, chiều chuộng, ngược chiều, chiều cao
- Lời giải: hết giờ, mũi huếch, hỏng hết, lệt bệt, chênh lệch
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- Mỗi HS đặt 2 câu a/ Buổi chiều hôm nay, bố em ở nhà
+ Thuỷ triều là một hiện tượng tự nhiên ở biển
+ Cả triều đình được một phen cười vỡ bụng
Trang 10- Yeõu caàu HS vieỏt 2 caõu vaứo vụỷ
4 Cuỷng coỏ – daởn doứ:
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Bieồu dửụng nhửừng HS vieỏt ủuựng, ủeùp
- Nhaộc nhửừng HS coứn vieỏt sai veà nhaứ luyeọn vieỏt
- Chuẩn bị bài: Lời kờu gọi toàn Dõn tập thể dục
+ Em bé được cả nhà chiều chuộng+ Em đi ngược chiều gió
+ Chiều cao của ngụi nhà là 20 métb) Hết giờ làm việc, mẹ sẽ đón em
+ Bạn Nam có cỏi mũi hếch rất ngộ
A/ Mục tiêu
- Kể được một số lợi ớch của cõy trồng, vật nuụi đối với cuộc sống con người
- Nờu được những việc cần làm phự hợp với lứa tuổi để chăm sóc cõy trồng, vật nuụi
- Biết làm những việc phự hợp với khả năng để chăm sóc cõy trồng, vật nuụi ở gia đỡnh, nhà trường
- Biết được vỡ sao cần phải chăm sóc cõy trồng, vật nuụi
B/ Chuẩn bị:
- Cỏc tranh dựng cho hoạt động 3 tiết 1
- Cỏc tư liệu: “Bài hỏt trồng cõy” của Võn Tiến lời của Bế Kiến Quốc
C/ Hoạt động dạy - học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Khụỷi ủoọng: Haựt baứi haựt
2 K iờ̉m tra bài cu:
a Gi ới thiệu bài:
- Hụm nay chỳng ta tỡm hiểu bài: Chăm sóc
cõy trồng và vật nuụi
b Hoạt động 1: Trũ chơi ai đoỏn đỳng?
- GV chia HS thành hai nhóm: nhóm nói về
đặc điểm của cõy trồng, nhóm nói về đặt
điểm của vật nuụi GV có thể giới thiệu thờm
cỏc cõy trồng vật nuụi mà em yờu thớch
* GV kết luận: Mỗi người đều có thể yờu
thớch một cõy trồng hay vật nuụi nào đó
Cõy trồng vật nuụi phục vụ cho cuộc sống
và mang lại niềm vui cho con người
c Hoạt động 2: quan sỏt tranh ảnh
- HS nghe
Trang 11- GV cho HS xem tranh ảnh và yêu cầu
HS đặt các câu hỏi về các bức tranh
- GV mời HS đặt các câu hỏi và đề nghị
các bạn khác trả lời về nội dung từng
bức tranh :
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Theo bạn, việc làm của các bạn đó sẽ
đem lại lợi ích gì?
* GV kết luận:
+ Anh 1: Bạn đang tỉa cành bắt sâu cho
cây
+ Tranh 2: Bạn đang cho gà ăn
+ Tranh 3: Các bạn đang cùng với ơng
trồng cây
+ Tranh 4: Bạn đang tắm cho lợn
- Chăm sóc cây trồng, vật nuơi mang lại
niềm vui cho các bạn vì các bạn được tham
gia làm những cơng việc có ích và phù hợp
với khả năng
d Hoạt động 3 : Đóng vai.
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ Mỗi
nhóm có một nhiệm vụ chọn một con vật
nuơi hoặc cây trồng mình yêu thích để
lập trang trại sản xuất
+ Một nhóm chủ trang trại
+ Một nhóm chủ vườn hoa, cây cảnh
+ Một nhóm là chủ vưởn cây
+ Một nhóm là chủ trại bị
+ Một nhóm là chủ ao cá
*Kết luận: GV cùng lớp bình chọn nhóm có
dự án tốt có hiệu qua
- 1 HS đặt câu hỏi, cả lớp tham gia trả lời
- Các HS khác trao đổi ý kiến và bổ sung
- HS làm việc theo nhóm
- Các nhóm thảo luận để tìm cách chăm sóc, bảo vệ trại, vườn của mình cho tốt
- Từng nhóm trình bày dự án sản xuất các nhóm khác trao đổi và bồ xung ý kiến
- HS nghe
4 DẶN DỊ:
- Dặn dị: Tìm hiểu các hoạt động chăm sóc
cây trồng, vật nuơi ở trường và nơi em sống
Sưu tầm các bài thơn, truyện, bài hát về
chămsóc cây trồng, vật nuơi
- HS nghe
- Đánh giá tiết học
- Chuẩn bị: Chăm sóc cây trồng , vật nuơi
“TT”
Trang 12………
Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010
TOAÙN Tiờ
A Mục tiêu:
- Nhận biết được cỏc tờ giấy bạc: 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng
- Bước đầu biết đổi tiền
- Biết làm tớnh trờn cỏc số với đơn vị là đồng
B Chuõ̉n bị:
- SGK, tiền
C Hoạt động dạy - học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Khụỷi ủoọng: Haựt baứi haựt
2 Kieồm tra baứi cuừ:
a Gi ới thiệu bài:
- Trong giờ học hụm nay cỏc em sẽ được làm quen
với một số tờ giấy bạc trong hệ thống tiền Việt
Nam
b GT cỏc tờ giấy bạc: 20.000đ, 50.000đ,
100.000đ
- GV cho HS qua sỏt từng tờ giấy bạc trờn và
nhận biết giỏ trị cỏc tờ giấy bạc bằng dũng
chữ và con số ghi giỏ trị trờn tờ giấy bạc
4 Luyện tọ̃p:
a) Baứi 1:
+ Bài toỏn hỏi gỡ?
+ Để biết trong mỗi chiếc vớ có bao nhiờu tiền,
- Hát
- Vài HS nờu miệng50.000 – 5000 = 45.00050.000 – 6000 = 44.00050.000 – 7000 = 43.000
- HS nhắc lại
- Quan sỏt 3 tờ giấy bạc và nhận biết:
+ Tờ giấy bạc loại 20.000 đ có dũng chữ
“Hai mươi nghỡn đồng” và số 20.000+ Tờ giấy bạc loại 50.000đ có dũng chữ
“năm mươi nghỡn đồng” và số 50.000+ Tờ giấy bạc loại 100.000đ có dũng chữ
“Một trăm nghỡn đồng” và số 100.000
+ Bài toỏn hỏi trong mỗi chiếc vớ có bn tiền?
+ Chỳng ta thực hiện tớnh cộng cỏc tờ giấybạc trong từng chiếc vớ
+ Chiếc vớ a có số tiền là
10.000+20.000+20.000=50.000(đồng)
Trang 13- Y/c HS đọc đề bài trong sách GK
+ Mỗi cuốn vở giá tiền?
+ Các số cần điền vào các ô trống là những số
như thế nào?
+ Vậy muốn tính số tiền mua 2 quyển vở ta làm
như thế nào?
- Y/c HS làm bài sau đó chữa bài
- Chữa bài, ghi điểm
d) Bài 4:
+ Bài tập y/c chúng ta làm gì?
- Yc HS đọc mẫu, sau đó hỏi :
+ Em hiểu bài làm mẫu như thế nào?
- HS thực hiện cộng nhẩm và trả lời:
+ Số tiền có trong chiếc ví b là:
10.000+20.000+50.000+10.000 = 90.000(đồng)
+ Số tiền trong chiếc ví c là10.000+20.000+50.000+10.000 = 90.000(đg)
+ Số tiền có trong chiếc ví d là:
10.000+20.000+500+2000=14.500(đg)+ Số tiền có trong chiếc ví e là:
vở + Ta lấy giá tiền của 1 cuốn vở nhân với 2-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- HS nghe
Trang 14* GV giải thích: Bt này là BT đổi tiền
có 80.000đ, trong đó có các loại giấy
loại giấy bạc trên có 1 tờ thì vừa đủ
tờ của từng loại giấy bạc
+ Có 90.000đ, trong đó có cả 3 loại giấy bạc là
10.000, 20.000đ, 50.000 Hỏi mỗi loại giấy bạc
có mấy tờ
+ Vì sao em biết như vậy?
- Y/c HS điền số vào bảng
- Y/c HS tiếp tục làm bài
- Chữa bài ghi điểm
5 Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Bài nhà: Về nhà luyện tập thêm vở bT tốn
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Hs cả lớp suy nghĩ và giải+ Có 2 tờ loại 10.000, có 1 tờ loại 20.000
và 1 tờ loại 50.000đ+ Vì 10.000+10.000+20.000+50.000 = 90.000(đ)
- HS lần lượt điền vào 3 cột của hàng 90.000đ
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
………
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiê
́t 30: ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI BẰNG GÌ?
DẤU HAI CHẤM
I M u ̣c tiêu:
- Tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi bằng gì? (BT1)
- Trả lời đúng các câu hỏi bằng gì? (BT2, BT3)
- Bước đầu nắm được cách dùng dấu hai chấm (BT4)
II Chuâ ̉n bị:
- Chép sẵn đoạn văn trong bài tập 1 và 4 lên bảng phụ
III Hoa ̣t động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: hát bài hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các môn thể thao bắt đầu bằng tiếng bóng:
Bóng chày, bóng chuyền v.v…
- Tương tự tiếng: chạy, nhảy, đua: nhảy dây,
nhảy xa, đua voi, đua thuyền v.v…
- GV nhËn xÐt vµ ghi ®iĨm
- Hát
- 2 HS lên bảng
Trang 153 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Trong giờ Luyện từ và câu này các em sẽ đặt
và trả lời câu hỏi bằng gì? Sau đó luyện tập
cách sử dụng dấu hai chấm
b Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 1:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- GV gọi 1 HS đọc lại 3 câu văn trong bài
+ Voi uống nước bằng gì?
+ Vậy ta gạch chân dưới bộ phận nào?
- Yêu cầu HS làm tiếp bài
- GV nhận xét
* GV chốt: qua bài tập 1 ta thấy có nhiều cách
để xác định Bộ phận trả lới cho câu hỏi Bằng
gì? Đó là tự đặt câu hỏi rồi trả lời hoặc trong
câu đó có chữ bằng thì đằng sau nósẽlà bộ phận
trả lời cho câu hỏi Bằng gì?
Bài tập 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
+ Trong các câu hỏi ở bài tập 2 đều có cụm từ
nào?
- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thực hiện
hỏi – đáp theo cặp, sau đó gọi 3 cặp HS thực
hiện theo 3 câu hỏi trước lớp
* GV chốt: Đây là những câu hỏi rất gần gũi
với các bạn Vậy để trả lời đúng các câu hỏi có
cụm từ bằng gì thì các bạn phải vận dụng những
gì mình đã học hoặc tận mắt nhìn thấy để trả
lời, thì câu trả lời mới chính xác
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS đọc hướng dẫn trò chơi Sau đó
thực hiện chơi theo cặp
- GV quan sát
- Gọi 5 đôi thực hành trước lớp
- GV nhận xét tuyên dương
- HS nghe giới thiệu
- 1HS đọc yêu cầu trước lớp
- 1 HS đọc trước lớp
+ Voi uống nước bằng vòi
+ Gạch chân dưới bằng vòi
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vàovở
b/ Chiếc đèn ông sao của bé được làmbằng nan tre dán giấy bóng kính
c/ Các nghệ sĩ đã chinh phục khán giảbằng tài năng của mình
Trang 16* GV chốt lại trò chơi
Bài tập 4:
- Yêu cầu HS đọc thầm bài tập trong SGK
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Các em đã biết những dấu câu nào trong các
bài viết chính tả
- Em hãy nhớ lại các dấu câu đã được viết trong
các bài chính tả, sau đó chọn dấu câu thích hợp
để điền vào các ô trống trong bài
- GV cho HS làm bài
- GV sửa bài
- Trong câu a có gì đặc biệt?
- Vậy trước lời nói của một người ta dùng dấu gì?
- Đọc kĩ câu b chúng ta sẽ thấy đằng sau ô trống
là phần liệt kê các vật dụng ở nhà dưỡng lão
Như vậy chúng ta sẽ điền dấu gì?
- Tương tự câu c
* GV chốt: Ngoài cách dùng dấu hai chấm để
chỉ lời nói trực tiếp, người ta còn dùng dấu hai
chấm để liệt kê sự việc
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
5 Dăn dò:
- Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập
- Chuẩn bị: Mở rộng vốn từ: Các nước, dấu
phẩy
- Tôi đến trường bằng xe đạp
- HS đọc bài + Chọn dấu câu để điền vào ô trống
+ Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm phẩy,dấu chấm cảm, dấu chấm lửng, dấu haichấm …
- HS nghe
- HS làm bài
- Lời nói của một người
- Dấu hai chấm
- Mẫu chữ cái viết hoa U
- Tên riêng và câu ứng dụng viết mẫu sẵn trên bảng lớp
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ:
- KT bài viết ở nhà của HS
- Yêu cầu HS nêu từ và câu ứng dụng đã học tiết
- Hát
- 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng ở tiết trước