CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1... - Hiểu ND: Sự gần gũi , đáng yêu của con vật nuôi đđối với đđời sống tình cảm của bạn nhỏ làm được các bài tập
Trang 1TuÇn 16
Thứ ha,i ngày 6 tháng 12 năm 2010TiÕt 1 : Chµo cê ®Çu tuÇn
TiÕt 2 : TOÁN
-NGÀY, GIỜ
I MỤC TIÊU:
1-Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến
12 giờ đêm hôm sau
-Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày
-Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3
- HS KG làm cac bai tập con lại
II CHUẨN BỊ: Mặt đồng hồ có kim ngắn dài Đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định : 1’
2 Bài cũ: 4.
3 Luyện tập chung
- Yêu cầu 3 HS sửa bài 3
Nhận xét, tuyên dương
4 Bài mới : 30’ Ngày giờ
Hoạt động 1: GQMT1
- GV gắn băng giấy lên bảng: Một ngày có 24
giờ
- GV nói: 24 giờ trong 1 ngày được tính từ 12
giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
- GV gắn tiếp lên bảng:
+ Giờ của buổi sáng là từ 1 giờ sáng đến
10 giờ sáng
+ Giờ của buổi trưa là từ 11 giờ trưa đấn
12 giờ trưa
+ Giờ của buổi chiều là từ 1 giờ (13 giờ)
đến 6 giờ (18 giờ)
- Hát
- 3 HS lên bảng thực hiện
- Lớp làm bảng con
HS nhận xét
- HS quan sát
- HS nghe
Trang 2+ Giờ buổi tối là từ 7 giờ tối (19 giờ) đến
9 giờ (21 giờ)
+ Giờ đêm từ 10 giờ (22 giờ) đến 12 giờ
đêm (24 giờ)
- Lúc 5 giờ sáng em làm gì?
- Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì?
- Lúc 7 giờ tối em làm gì?
- Yêu cầu HS đọc bảng phân chia thời gian
trong ngày Và gọi đúng tên các giờ trong ngày
- GV tổ chức thi đua đố :
+ 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
+ 9 giờ tối còn gọi là mấy giờ?
Chốt: 1 ngày có 24 giờ
Hoạt động 2: Thực hành GQMT 2.1…25
- GV giới thiệu vài loại đồng hồ và cách xem
giờ trên đồng hồ điện tử
- GV nxét
- HSKG làm các bài tập còn lại GQMT*
4 HĐ nối tiếp 4’
- Xem lại bảng ngày giờ
- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ
Nxét tiết học
- HS nêu tên gọi và công dụng
20 giờ hay 8 giờ tối
- HS biết một danh nhân âm nhạc thế giới: Nhạc sĩ Mô–da
- Nghe nhạc để bồi dưỡng năng lực cảm thụ âm nhạc Tham gia trò chơi “Nghe tiếng hát tìm đồ vật” thật vui, sôi nổi
II ChuÈn bÞ :
- Tranh ¶nh minh ho¹ c©u chuyƯn
Trang 3III Các hoạt động Dạy và Học :
1 KT bài : Hát và gõ đệm theo nhịp 1 trong 3 bài hát đã học ở tiết trớc (3’)
2 Bài mới :
a Hoaùt ủoọng 1: (12’) Keồ chuyeọn
Moõ-da – Thaàn ủoàng aõm nhaùc
- GV ủoùc chaọm vaứ dieón caỷm caõu chuyeọn
- Cho HS xem aỷnh nhaùc sú Moõ-da, chổ treõn baỷn ủoà
theỏ giụựi vũ trớ nửụực Aựo
- Neõu caõu hoỷi ủeồ HS traỷ lụứi sau khi nghe caõu
chuyeọn (Giaỷi thớch tửứ thaàn ủoàng)
- ẹoùc laùi caõu chuyeọn vaứ giuựp HS ghi nhụự nhaùc sú
Moõ-da – moọt danh nhaõn aõm nhaùc theỏ giụựi
b.Hoaùt ủoọng 2: (10’) Nghe nhaùc
- Giụựi thieọu moọt khuực ca thieỏu nhi (hoaởc moọt ủoaùn
nhaùc cuỷa Moõ-da)
- GV ủaởt caõu hoỷi:
+Baỷn nhaùc naứy vui tửụi, soõi noồi hay nheù nhaứng ?
- GV nhaọn xeựt ngaộn goùn veà khuực ca
- Cho HS nghe laùi moọt laàn nửừa
c.Hoaùt ủoọng 3: (8’) Troứ chụi aõm nhaùc “nghe
tieỏng haựt tỡm ủoà vaọt”
- GV cho HS ủửựng thaứnh voứng troứn quanh lụựp Em
seừ ủi tỡm ủoà vaọt ra ngoaứi lụựp GV ủửa moọt vaọt nhoỷ
cho em HS A giửừ kớn Caỷ lụựp cuứng haựt moọt baứi haựt
(moọt trong nhửừng baứi haựt ) Em tỡm ủoà vaọt vaứo lụựp
vaứ baột ủaàu tỡm baùn ủang giửừ ủoà vaọt theo tieỏng haựt
ủaừ ủửụùc quy ủũnh (tieỏng haựt nhoỷ laứ baùn ụỷ xa ủoà
vaọt,tieỏng haựt to laứ baùn ủang gaàn ủoà vaọt - - Khi
tỡm ra ủoà vaọt GV coự theồ mụứi moọt em khaực tieỏp tuùc
chụi
d.Nhaọn xeựt – daởn doứ :(2’)
- GV nhận xét và dặn Hs chuẩn bị bài sau
- HS ngoài ngay ngaộn vaứ chuự yự nghe caõu
chuyeọn
- HS xem aỷnh nhaùc sú Moõ-davaứ quan saựt vũ trớ nửụực Aựotreõn baỷn ủoà
- Nghe vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷicuỷa GV
- HS nghe vaứ ghi nhụự
- HS ngoài ngay ngaộn vaứ laộngnghe
- HS traỷ lụứi caõu hoỷi
- HS laộng nghe vaứ ghi nhụự
- HS nghe hửụựng daón ủeồ thamgia toỏt troứ chụi
HS tham gia troứ chụi tớch cửùc,soõi noồi
- HS ghi nhụự
……… ……
Trang 4TiÕt 4,5 : TẬP ĐỌC
CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM (2 tiết)
I MỤC TIÊU:
1 Sau bài học, HS cần đạt:
- Biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đđầu biết đđọc rõõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Sự gần gũi , đáng yêu của con vật nuôi đđối với đđời sống tình cảm của bạn nhỏ (làm được các bài tập trong SGK )
-Giáo dục HS biết yêu thương loài vật
2.Kĩ năng sống:
-Kiểm sốt cảm xúc;Thể hiện sự cảm thơng; Trình bày suy nghĩ; Tư duy sáng tạo; phản hồi,lắngnghe tích cực, chia sẻ
II CHUẨN BỊ:-Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc,SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật:
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu
cho đến hết bài
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bàiYêu cầu HS
đọc lại
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau
- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và nhấn
giọng ở một số câu dài
Trang 5* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- GV nxét, ghi điểm
* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4
TiÕt 2:
Hoạt động 3:
Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc đoạn 1
- Cho HS quan sát tranh
+ Bạn của Bé ở nhà là ai?
- Gọi HS đọc đoạn 2
+ Vì sao Bé bị thương?
+ Khi Bé bị thương Cún đã giúp Bé như thế nào?
+ Vết thương của bé ra sao?
- Gọi HS đọc đoạn 3
+ Những ai đã đến thăm Bé? Vì sao Bé buồn?
- Gọi HS đọc đoạn 4
+ Cún đã làm Bé vui trong những ngày Bé bó
bột thế nào?
- Gọi HS đọc đoạn 5
+ Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành bệnh là vì ai?
- GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- GV mời đại diện lên bốc thăm thi đọc
- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay
nhất
HĐ nối tiếp 4’
- GV giáo dục
- Nhận xét tiết học
chính Cún đã giúp Bé mau lành//
- HS Thảo luận nhĩm
- HS thi đọc
- HS nhận xét
- Cả lớp đọc
- HS đọc Trình bày cá nhân.
- HS quan sát
- Động não
- Bạn của Bé ở nhà là Cún Bông
- HS đọc, lớp đọc thầm
- Bé vấp phải khúc gỗ
- Cún nhìn Bé rối chạy đi tìm người giúp
- Vết thương khá nặng nên Bé phải bó bột
- Nhận xét tiết học
1- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối
- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …
Trang 6- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian.
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
2- Có ý thứ trong việc học tập, vui chơi đúng giờ giấc
II CHUẨN BỊ: Mô hình đồng hồ Bảng con, mô hình đồng hồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Ngày, giờ ”
- 1 ngày có mấy giờ?
- 24 giờ của 1 ngày được tính như thế nào?
- Hãy kể những giờ: sáng, trưa chiều, tối?
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới: “Thực hành xem đồng hồ”
* Bài 1: GQMT2.1
- GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK thảo
luận nhóm: Đồng hồ nào chỉ thời gian thích
hợp với giờ ghi trong tranh
- GV nhận xét
* Bài 2: GQM T2,2 2.3
Yêu cầu HS thảo luận tương tự: Câu nào đúng
câu nào sai
- GV nhận xét
* Bài 3: ND ĐC GQMT*
4 HĐ nối tiếp
- Tập xem đồng hồ
- Chuẩn bị bài: Ngày, tháng
- Nhận xét tiết học
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày Hình 1 – B
Hình 2 – A Hình 3 – D Hình 4 - C
- HS đọc yêu cầu
- Đai diện nhóm nêu Hình 1 – b
Hình 2 – d Hình 3 - e
- Nhận xét tiết học
………
TiÕt 2: KỂ CHUYỆN
CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I MỤC TIÊU:
- 1 Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện
-2 HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)
-3 Giáo dục HS biết yêu thương loài vật
II CHUẨN BỊ:Tranh, SGK Đọc kỹ câu chuyện, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 7Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Hai anh em ” GV yêu cầu HS kể lại
từng đoạn câu chuyện
- Qua câu chuyện em rút ra điều,gì?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”
* Câu 1:Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- GV nêu yêu cầu: GV yêu cầu đại diện các
nhóm kể
- GV nhận xét tính điểm thi đua
Câu 2: Kể lại toàn bộ câu chuỵên (HS khá, giỏi)
Gv theo dõi nhận xét
4
HĐ nối tiếp
- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét, tuyên dương nhóm
- Giáo dục: Câu chuyện ca ngợi tình bạn thắm
thiết giữa Bé và Cún bông Các vật nuôi trong
nhà là bạn của các em Vì vậy các em cần phải
thương yêu chăm sóc chúng
- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe
-1 HS đọc yêu cầu bài
- HS kể trong nhóm, mỗi nhóm kể 1tranh lần lượt đến tranh
- Các nhóm kể trước lớp
- Bình bầu nhóm kể hay nhấtTình bạn giữa Bé và Cún Bông đã giúpbé mau lành bệnh
-HS khá, giỏi kể theo yêu cầu
TRÒ CHƠI “VÒNG TRÒN”
VÀ “ NHÓM BA – NHÓM BẢY ”
I./ Mục tiêu :
-Ôn hai trò chơi “Vòng tròn” và “Nhóm ba – nhóm bảy” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động.
II./ Địa điểm phương tiện :
-Địa điểm : Sân trường vệ sinh an toàn tập luyện
-Phương tiện : Chuẩn bị còi và kẻ sân chơi
III./ Nội dung và phương pháp lên lớp :
Trang 8NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC 1) Phần mở đầu :
-GV nhận lớp phổ biến ND-YC giờ học
-Lớp trưởng cho học sinh khởi động
-Chạy quanh sân tập
-Đi vòng theo vòng tròn và hít thở sâu
2) Phần cơ bản :
-Chơi trò chơi : “ Vòng tròn” Giáo viên nêu tên trò
chơi nhắc lại cách chơi và luật chơi
-Cho học sinh điểm số theo chu kỳ 1 – 2
-Ôn cách nhảy chuyển đội hình Giáo viên hô khẩu
lệnh “ Chuẩn bị … Nhảy” sau đó dùng còi cho các em
từ một vòng tròn thành hai vòng tròn, sau đó chuyển lại
thành hai vòng tròn
-Ôn vỗ tay kết hợp với nghiên người, nhún chân theo
nhịp khi nghe hiệu lệnh còi thì nhảy chuyển đội hình
-Đi và nhún chân, vỗ tay kết hợp nghiên đầu theo nhịp
khi có lệnh nhảy chuyển đội hình Cho tiến hành chơi
Nhận xét trò chơi
-Trò chơi “Nhóm ba – nhóm bảy” giáo viên nêu tên
trò chơi, nhắc lại cách chơi và luật chơi Sau đó cho học
sinh chơi thử và tiến hành chơi
3) Phần kết thúc:
-Cho học sinh thả lỏng
-GV hệ thống bài Nhận xét tiết học
Về nhà tập quay phải, quay trái
1 - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài văn văn xuơi
2- Làm đúng BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
3-Giáo dục tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi nội dung bài viết Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 9Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: 1.
2 Bài cũ: 4’
“Bé Hoa
- GV đọc cho HS viết từ dễ sai: giấc mơ, mật
ngọt, nhấc lên, lất phất
- GV nhận xét 5 bài làm của HS
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới : 29’
“Con chó nhà hàng xóm”
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép GQMT2
* GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
- Củng cố nội dung:
- Hướng dẫn HS viết từ khó: Cún Bông, bị
thương, quấn quýt,mau lành
- GV nhận xét, sửa chữa
* GV đọc lần 2 hướng dẫn chép bài vào vở
- Yêu cầu chép nội dung bài vào vở
* Đọc cho HS dò lỗi
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- Chấm, nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài 2: GQMT2.
- Yêu cầu HS tìm 3 tiếng có ui, 3 tiếng có
vần uy
- GV tổ chức trò chơi
- Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng
- GV nhận xét
* Bài (3):
- Yêu cầu HS tìm những từ chỉ đồ dùng trong
nhà bắt đầu bằng ch
- GV sửa, nhận xét
4/ HĐ nối tiếp 4’
- bài chính tả đúng, đẹp, làm bài tập đúng
nhanh
- Chuẩn bị: “Trâu ơi”
- Nxét tiết học
- Hát
- 2 HS viết bảng, lớp viết bảng con
- HS nhận xét bạn
- HS lắng nghe
- HS nêu từ khó
- Viết bảng con
- HS chép nội dung bài vào vở
- HS dò lỗi
- Đổi vở kiểm tra
- HS đọc yêu cầu bài
- 2 dãy thi đua
múi, mùi, núi, vui, … thủy, huy, khuy, suy, luỹ, …
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS thi đuaChổi, chăn, chiếu
- HS nhận xét
- HS nghe
- N xét tiết học
Trang 104 : THỦ CÔNG
GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG
CẤM XE ĐI NGƯỢC CHIỀU (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
1- HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều.
2.1- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều Đường cắt có thể mấpmô Biển báo tương đối cân đối Có thể làm biển báo giao thông có kích thước to hoặc bé hơnkích thước GV hướng dẫn
2.2- Với HS khéo tay : Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều Đườngcắt ít mấp mô Biển báo cân đối
II CHUẨN BỊ: Biển báo cấm xe đi ngược chi Qui trình gấp, cắt, dán biển báo giao thông
cấm xe đi ngược c Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bút chì, thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:: Hát1’
2 Kiểm tra bài cũ : 4’
3. “Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi
ngược chiều” (T1)”
- GV kiểm tra dụng cụ:
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: 28’
* Hoạt động 1: GQMT1
Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
- Cho HS xem mẫu
- Hình dáng biển báo như thế nào?
- Kích thước ra sao?
- Màu sắc như thế nào?
Mỗi biển báo có 2 phần: mặt và chân biển báo
Hoạt động 2: GQMT2
* Bước 1: Gấp, cắt
- GV lần lượt gấp, cắt hình tròn màu đỏ từ hình
vuông có cạnh là 6 ô
- Cắt hình chữ nhật có màu trắng có chiều dài 4
ô, chiều rộng 1 ô
- Cắt hình chữ nhật có màu khác có chiều dài 10
ô, chiều rộng 1 ô làm chân biển báo
- HS để dụng cụ lên bàn
Trang 11* Bước 2: Dán
- Dán chân biển báo vào tờ giấy trắng
- Dán hình tròn màu đỏ chồm lên chân biển báo
- GV theo dõi uốn nắn
- GV chọn ra sản phẩm đẹp của 1 số cá nhân,
nhóm để tuyên dương trước lớp
4 HĐ nối tiếp 4’
- Chuẩn bị: “Gấp, cắt, dán biển báo giao thông
chỉ lối đi thuận chiều ( Tiết 2)
- Về nhà: Tập làm lại cho thành thạo
- Nhận xét tiết học
HS thự c hành
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
………
Thứ tư, ngày 8 tháng 12 năm 2010
Tiết 1 : TẬP ĐỌC
THỜI GIAN BIỂU
I MỤC TIÊU:
1 - Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi sau đúng dấu câu, giữa cột, dịng.2.1- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu (trả lời được CH 1,2)
- HS khá, giỏi trả lời được CH 3
2.2-Biết làm việc và nghĩ ngơi đúng giờ giấc theo thời gian biểu
II CHUẨN BỊ:-Bảng phụ viết một vài câu cần hướng dẫn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: 1’
2 Bài cũ: 3’
“Con chó nhà hàng xóm” Gọi HS đọc và trả
lời câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới : 29’
4. “Thời gian biểu”
Hoạt động 1: Luyện đọc GQMT2.1
- GV đọc mẫu toàn bài
* Hướng dẫn HS đọc từng câu:
- Hát
- Vài HS đọc và TLCH
- HS nhận xét
- Lớp theo dõi
- HS đọc nối tiếp (2, 3 lượt)
- HS đọc nối tiếp
- HS chia đoạn
- HS nêu chú giải SGK
Trang 12+ GV uốn nắn cách đọc cho từng em.
* Đọc từng đoạn: 4 đoạn
- Tìm hiểu nghĩa từ mới: thời gian biểu, vệ
sinh cá nhân
- Luyện đọc câu khó
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm (đọc từng đoạn, cả
bài)
- Đại diện các nhóm thi đọc tiếp nối với
nhau (1 HS đọc 1 đoạn)
* Đọc toàn bài
- GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động2: Tìm hiểu bài GQMT 2.2
- Cho HS đọc và TLCH:
+ Đây là lịch làm việc của ai?
+ Em hãy kể các việc bạn Phương Thảo
làm hàng ngày?
+ Phương Thảo ghi các việc cần làm vào
thời gian biểu để làm gì?
+ Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo có
gì khác ngày thường?
- Y/ c HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét, ghi điểm
4 HĐ nối tiếp4’
- Yêu cầu HS ghi nhớ nội dung
- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Tìm ngọc”
- GV nhận xét tiết học
- HS đọc câu khó
- HS đọc từng đoạn
- Đại diện nhóm thi đọc
- 2,3 HS đọc toàn bài
- Lớp nhận xét, đánh giá
- HS đọc toàn bài
- Của bạn Phương Thảo
- Ngủ dậy, TTD, vệ sinh cá nhân, ăn sáng,
1- Biết đọc tên các ngày trong tháng
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứmấy trong tuần lễ
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31 ngày);ngày, tuần lễ
2.1 Thực hành xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đólà thứ mấy trong tuần lễ
Trang 132.2- Thực hành nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12có 31 ngày); ngày, tuần lễ.
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
* HSKG làm các bài tập còn lại
3-Có ý thức học tập, tính chính xác
II CHUẨN BỊ: 1 quyển lịch tháng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: 1’
2 Bài cũ:3’
- Gọi HS lên quay kim đồng hồ
9 giờ, 12 giờ, 15 giờ, 21 giờ
- GV nxét
3 Bài mới:30’
“Ngày, tháng”
Hoạt động 1: GQMT 1
Giới thiệu cách đọc tên các ngày trong tháng
- GV cùng HS thao tác trên đồ dùng (quyển
lịch tháng)
- GV hướng dẫn HS nhìn vào tờ lịch treo trên
bảng và trả lời các câu hỏi sau:
+ Tháng 11 có bao nhiêu ngày?
+ Đọc tên các ngày trong tháng 11
+ Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ mấy?
Hoạt động 2: Thực hành GQMT2.1 2.2
Bài 1: Đọc, viết theo mẫu GQMT2.1
- GV cùng HS sửa bài, nhận xét
b) Xem tờ lịch trên rồi cho biết:
+ Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy?
+ Ngày 25 tháng 12 là ngày thứ mấy?
+ Trong tháng 12 có mấy ngày chủ nhật?
+ Đó là các ngày nào?
+ Tuần này thứ sáu là ngày 11 tháng 12, tuần sau
- Hát
- HS làm bài
- HS nxét, sửa
- HS theo dõi, lắng nghe
- Vài HS nhắc lại
- HS quan sát tờ lịch tháng 11
- Có 30 ngày
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ năm
- HS làm nhóm
- HS nêu
+ Ngày 22 tháng 12 là thứ ba
+ Ngày 25 tháng 12 là thứ sáu
+ Trong tháng 12 có 4 ngày chủ nhật+ Đó là các ngày: 6, 13, 20, 27
+ Tuần sau thứ sáu là ngày 18
- HS nxét
Trang 14thửự saựu laứ ngaứy naứo?
- GV nxeựt, sửỷa baứi
* HSKG laứm caực baứi taọp coứn laùi
4 Hẹ noỏi tieỏp 4.’
- Veà nhaứ taọp xem lũch cho thaứnh thaùo
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Học sinh biết cách nặn, cách vẽ, cách xé dán con vật- Yêu quý các con vật có ích.
- Nặn hoặc vẽ, xé dán đợc một con vật theo cảm nhận của mình.
II/ Chuẩn bị
GV: - Su tầm một số tranh, ảnh về các con vật có hình dáng, màu sắc khác nhau.
HS : - Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ 2.
- Đất nặn (đất sét hoặc đất dẻo có màu) hoặc bút chì, màu vẽ hay giấy màu, hồ dán,
III/ Hoạt động dạy ’ học
1.Tổ chức - Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra đồ dùng - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2.
3.Bài mới a.Giới thiệu
- GV bắt nhịp cho HS hát bài hát có liên quan đến con vật và yêu cầu HS gọi tên các con vật trong các bài hát đó b.Bài giảng
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- GVgiới thiệu h.ảnh các con vật và đặt câu hỏi :
+ Tên các con vật.
+ Sự khác nhau về hình dáng và màu sắc
Ví dụ : * Con mèo gồm có những bộ phận chính? *
Em nhận ra con voi, con mèo nhờ những đ2 nào?
* Con mèo thờng có màu gì?
* Hình dáng của con vật khi đi, đứng, nằm, chạy
Hoạt động 2: Cách nặn, vẽ hoặc xé dán con vật:
- Giáo viên hớng dẫn cách tiến hành nh sau:
* Cách nặn: Có 2 cách nặn:
+ Nặn các bộ phận rồi ghép, dính lại.
+ Từ thỏi đất, vuốt nặn thành hình dạng con vật
- Tạo dáng cho con vật: đi, đứng, chạy,
* Cách vẽ:
+ HS quan sát tranh - trả lời:
+ Con gà, vịt, trâu…
(để các em rõ hơn về đặc điểm của các con vật)
Trang 15Chú ý vẽ hình dáng của con vật khi đi, đứng, chạy, (có
thể vẽ thêm con vật hoặc cảnh vật xung quanh)
* Cách xé dán: SGV(Tr 124)
Hoạt động 3: H ớng dẫn thực hành:
- GVgợi ý học sinh làm bài nh đã hớng dẫn:
+ Chọn con vật nào để làm bài tập.
- Giáo viên thu một số bài đã hoàn thành và hớng dẫn học sinh nhận xét (bài tập nặn,
hoặc vẽ, xé dán) về:+ Hình dáng, đặc điểm con vật+ Màu sắc.
- Giáo viên cho học sinh chọn ra bài đẹp mà mình thích.
* Dặn dò: - Quan sát các con vật và chú ý đến dáng đi, đứng, của chúng.
- Vẽ hoặc xé dán con vật vào giấy đã chuẩn bị hoặc vở tập vẽ.
2 -Giaựo duùc yự thửực reứn chửừ, giửừ vụỷ
II CHUAÅN Bề: Maóu chửừ O hoa cụừ vửứa, ớch cụừ vửứa Caõu Ong bay bửụựm lửụùn cụừ nhoỷ.Vụỷ taọp
vieỏt, baỷng con
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa Hoùc sinh
1 OÅn ủũnh: 1’
2 Baứi cuừ: 3’
Chửừ hoa: N
- Goùi 2 HS leõn baỷng vieỏt chửừ N hoa, Nghú
Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
3 Baứi mụựi: Chửừ hoa : O 28’
* Hoaùt ủoọng 1: HD vieỏt chửừ O GQMT1
- GV treo maóu chửừ O.
+ Chửừ O cao maỏy li?
+ Coự maỏy neựt?
- GV vửứa vieỏt vửứa nhaộc laùi tửứng neựt ủeồ HS theo doừi:
Yeõu caàu HS vieỏt vaứo baỷng con
Trang 16- GV theo dõi, uốn nắn.
* Hoạt động 2: GQMT2
Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- GV gt cụm từ ứng dụng
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng
* GDBVMT: Câu văn gợi cho em nghỉ đến cảnh vật
thiên nhiên như thế nào ?
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao của các
con chữ:
+ Những con chữ nào cao 1 li?
+ Những con chữ nào cao 2, 5 li?
+ Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1 cụm
từ là 1 con chữ o
- GV viết mẫu chữ Ong
- Hướng dẫn HS viết chữ Ong
Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương
* Hoạt động 3: Thực hành
- Nêu yêu cầu khi viết
- GV yêu cầu HS viết vào vở:
- GV theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ HS nào viết
chưa đúng
- Chấm vở, nhận xét
4 HĐ nối tiếp 4’
- GV yêu cầu các tổ tìm những từ có vần ong Tổ
nào tìm được nhiều sẽ thắng
- Nhận xét, tuyên dương
- Chuẩn bị: Chữ hoa : Ô, Ơ
- Nhận xét tiết học
- HS viết bảng con
- HS nhắc tư thế ngồi viết
Trang 17- Hiểu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng.
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ gìn trật tự vệ sinh công cộng
- Giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng, ngõ xóm
- Nhăùc nhở bạn bè cùng giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng, ngõ xóm và những nơicông cộng khác
2.Kĩ năng sống:
-Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trật tự , vệ sinh nơi cơng cộng; Kĩ năng đảmnhận trách nhiệm để giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi cơng cộng
II CHUẨN BỊ: - Dụng cụ để thực hiện trò chơi sắm vai.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: 1’
2 Bài cũ :4.’
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết 2 ) å giữ gìn
truờng lớp sạch đẹp có lợi gì
Em hãy nêu các việc cần làm để giữ trường lớp
sạch đẹp:
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới : 28’
* GDBVMT (Toàn phần) : Tham gia và nhắc
nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng là
làm cho MT nơi công cộng trong lành, sạch,
đẹp, văn minh, góp phần BVMT.
NX 5(CC 1, 2, 3) TTCC: Cả lớp
Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng (Tiết 1 )
Hoạt động 1: Phân tích tranh gqmt2.1
- Tổ chức cho HS quan sát tranh ở BT1 / 26
+ Nội dung tranh vẽ gì?
+ Việc chen lấn xô đẩy như thế có tác hại gì?
Một số HS chen lấn như vậy làm ồn ào, gây
cản trở cho việc biểu diễn văn nghệ, như thế là
làm mất trật tự nơi công cộng.
Hoạt động 2: Xử lý tình huống gqmt2.2
- Yêu cầu HS quan sát tranh ở BT2/ 27
- Chia 4 nhóm thảo luận
- Gv yêu cầu hs lên sắm vai
- GV đưa ra các câu hỏi để hs trả lời
- Yc hs theo dõi xử lý tình huống
- HS quan sát.Thảo luận nhĩm
- HS thảo luận, nêu cách giải quyết rồithể hiện qua sắm vai
- Hs trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét