1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án ĐỀ THI - ĐÁP ÁN TOÁN HKI XUÂN LỘC

4 467 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án Đề Thi - Đáp Án Toán Học Kỳ I Xuân Lộc
Trường học Phòng GD-ĐT Xuân Lộc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn chấm bài kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Xuân Lộc
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

1 C 2B 3B 4A 5D 6B 7A 8C

II.TỰ LUẬN ( 6 đ)

Câu 1 : a) Tính đến 2 3 15 3  3 0.25 điểm Kết quả bằng 12 3 0.25 điểm

b) Tính đến  5 3  5 3

2

0.25 điểm Kết quả = 1 0.25 điểm

Câu 2 : Đưa về 5 x  1 15 0.25 điểm Tìm được x = 8 0.25 điểm

Câu 3 : a) Tìm đúng toạ độ hai điểm mà (d1) đi qua 0.5 điểm Vẽ đúng và đầy đủ các chi tiết 0.5 điểm b) Tìm được a = -2 và b = -1 0.5 điểm

Câu 4: Giải đúng nghiệm của hệ x = 2; y = 0 0.5 điểm (Mỗi giá trrị 0.25 điểm)

Câu 5 : Hình vẽ đúng đến câu a 0 5 điểm

a) Chứng minh được EO là phân giác của AEB 0.25 điểm Tương tự EO’ là phân giác của AEC 0.25 điểm

Kết luận OEO ' 900 0.25điểm b) Chứng minh được A thuộc đường tròn (E;1

2BC) 0.25điểm Chứng minh được OO’ vuông góc EA

c) Chứng minh D,A,C thẳng hàng,

Chứng minh BCDvuông tại B có BA là đường cao

dẫn đến DA.DC = BD2= 4R2 0.5 điểm/

………Hết…………

Trang 2

1 D 2B 3C 4B 5A 6C 7A 8D II.TỰ LUẬN ( 6 đ)

b) Tính đến  5 3  5 3

2

0.25 điểm

Câu 2 : Đưa về 6 x  1 18 0.25 điểm Tìm được x = 8 0.25 điểm

Câu 3 : a) Tìm đúng toạ độ hai điểm mà (d1) đi qua 0.5 điểm Vẽ đúng và đầy đủ các chi tiết 0.5 điểm b) Tìm được a = -2 và b = -1 0.5 điểm

Câu 4: Giải đúng nghiệm của hệ x = 2; y = 0 0.5 điểm (Mỗi giá trrị 0.25 điểm)

Câu 5 : Hình vẽ đúng đến câu a 0 5 điểm

a) Chứng minh được EO là phân giác của AEB 0.25 điểm Tương tự EO’ là phân giác của AEC 0.25 điểm

Kết hợp OEO ' 900 0.25điểm b) Chứng minh được A thuộc đường tròn (E;1

2BC) 0.25điểm Chứng minh được OO’ vuông góc EA

c) Chứng minh D,A,C thẳng hàng,

Tam giác BCDvuông tại B có BA là đường cao

dẫn đến DA.DC = BD2=4R2 0.5 điểm/

………Hết…………

Trang 3

1 A 2B 3A 4D 5B 6D 7B 8A

II.TỰ LUẬN ( 6 đ)

Câu 1 : a) Tính đến 2 3 15 3  3 0.25 điểm Kết quả bằng 12 3 0.25 điểm

b) Tính đến  5 3  5 3

2

0.25 điểm Kết quả = 1 0.25 điểm

Câu 2 : Đưa về 5 x  1 15 0.25 điểm Tìm được x = 8 0.25 điểm

Câu 3 : a) Tìm đúng toạ độ hai điểm mà (d1) đi qua 0.5 điểm Vẽ đúng và đầy đủ các chi tiết 0.5 điểm b) Tìm được a = -2 và b = -1 0.5 điểm

Câu 4: Giải đúng nghiệm của hệ x = 2; y = 0 0.5 điểm (Mỗi giá trrị 0.25 điểm)

Câu 5 : Hình vẽ đúng đến câu a 0 5 điểm

a) Chứng minh được EO là phân giác của AEB 0.25 điểm Tương tự EO’ là phân giác của AEC 0.25 điểm

Kết luận OEO ' 900 0.25điểm b) Chứng minh được A thuộc đường tròn (E;1

2BC) 0.25điểm Chứng minh được OO’ vuông góc EA

c) Chứng minh D,A,C thẳng hàng,

Tam giác BCDvuông tại B có BA là đường cao

dẫn đến DA.DC = BD2= 4R2 0.5 điểm/

………Hết…………

Trang 4

1 A 2B 3A 4C 5D 6B 7B 8D II.TỰ LUẬN ( 6 đ)

Câu 1 : a) Tính đến 2 3 12 3  3 0.25 điểm Kết quả bằng 9 3 0.25 điểm b) Tính đến  5 3  5 3

2

0.25 điểm Kết quả = 1 0.25 điểm

Câu 2 : Đưa về 6 x  1 18 0.25 điểm Tìm được x = 8 0.25 điểm

Câu 3 : a) Tìm đúng toạ độ hai điểm mà (d1) đi qua 0.5 điểm Vẽ đúng và đầy đủ các chi tiết 0.5 điểm b) Tìm được a = -2 và b = -1 0.5 điểm

Câu 4: Giải đúng nghiệm của hệ x = 2; y = 0 0.5 điểm (Mỗi giá trrị 0.25 điểm)

Câu 5 : Hình vẽ đúng đến câu a 0.5 điểm

a) Chứng minh được EO là phân giác của AEB 0.25 điểm Tương tự EO’ là phân giác của AEC 0.25 điểm

Kết hợp OEO ' 900 0.25điểm b) Chứng minh được A thuộc đường tròn (E;1

2BC) 0.25điểm Chứng minh được OO’ vuông góc EA

c) Chứng minh D,A,C thẳng hàng,

Tam giác BCDvuông tại B có BA là đường cao

dẫn đến DA.DC = BD2=4R2 0.5 điểm/

………Hết…………

Ngày đăng: 23/11/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w