Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu HK2 của lớp 4.. Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm Ngư
Trang 11 Kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu.
Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu HK2 của lớp 4
2 Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc là truyện kể thuộc
chủ điểm Người ta là hoa đất
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu thăm
- Một số tờ giấy khổ to kẻ sẳn bảng ở BT2 để HS điền vào chỗ trống
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động: Hát vui.
2 Kiểm tra: (5’)
- Gọi từng HS lên bốc thăm
- Cho HS chuẩn bị bài
- Cho HS trả lời
- GV cho điểm
3 Bài mới : (30’)
- GV cho HS đọc yêu cầu
- GV giao việc: Các em chỉ ghi vào bảng tổng kết những điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc là truyện kể
-Cho HS làm bài: GV phát bút dạ + giấy đã kẻ sẵn bảng tổng kết để HS làm bài
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nhân xét chốt và chốt ý đúng
Tên bài Nội dung chính Nhân vật
Bốn anh
tài
Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, nhiệt thành làm việc nghĩa : trừ ác cứu dân lành của bốn anh em Cẩu Khây
Cẩu Khây, Nắm Tay Đóng Cọc, Lấy Tai Tát Nước, Móng Tay Đục Máng, yêu tinh, bà lão chăn bò
Trần Đại Nghĩa
4/ Củng cố dặn dò: (5’)
Trang 2- GV nhận xét tiết học.
- HS về luyện đọc để kiểm tra tiếp ở tiết học sau
TiÕt: 3 KÜ thuËt (GVBM)
TiÕt 4 To¸n
LUYỆN TẬP CHUNG
I – MỤC TIÊU
Giúp HS củng cố kĩ năng :
- Nhận biết hình dạng và đặc điểm của một số hình đã học
- Vận dụng các công thức tính chu vi và diện tích hình vuông và hình chữ nhật; các công thức tính diện tích hình bình hành và hình thoi
II – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động : Hát vui.
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
+ Muốn tính diện tích hình vuông và hình chữ nhật ta làm như thế nào ?
3 Dạy bài mới : (30’)
Bài 1 : HS quan sát hình vẽ của hình chữ nhật ABCD , lần lượt đối chiếu các câu a, b, c, d với các đặc điểm đã biết của hình chữ nhật để chọn chữ Đ
( đúng),S (sai)
Bài 2 : HS làm tương tự bài tập 1
Bài 3 :
HS lần lượt tính diện tích của từng hình
So sánh số đo diện tích của các hình với đơn vị đo là cm2 và chọn số đo lớn nhất
Kết luận : Hình vuông có diện tích lớn nhất
Bài 4 : HS tóm tắt đề và làm vào vở :
4 Củng cố – dặn dò : (5’)
Nhận xét ưu, khưyết điểm
Chuẩn bị tiết sau “ Giới thiệu tỉ số ”
Trang 3TiÕt: 5 §Þa lÝ
NGƯỜI DÂN VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
Ở ĐỒNG BẰNG DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG I.Mục tiêu :
- Biết người Kinh, người Chăm và một số dân tộc ít người khác là cư dân chủ yếu của đồng bằng duyên hải miền Trung
- Trình bày một số nét tiêu biểu về hoạt động sản xuất: trồng trọt, chăn nuôi, đánh bắt, nuôi trồng, chế biến thủy sản, …
II.Chuẩn bị :
Bản đồ dân cư VN
III.Hoạt động trên lớp :
1.Ổn định: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
2.KTBC :
-Nêu đặc điểm của khí hậu vùng ĐB duyên
hải miền Trung
-Hãy đọc tên các ĐB duyên hải miền Trung
theo thứ tự từ Bắc vào Nam (Chỉ bản đồ)
-GV yêu cầu HS quan sát hính 1, 2 rồi trả lời
các câu hỏi trong SGK HS cần nhận xét được
trong ảnh phụ nữ Kinh mặc áo dài, cổ cao; còn
phụ nữ Chăm mặc váy dài, có đai thắt ngang và
khăn choàng đầu
2/.Hoạt động sản xuất của người dân :
*Hoạt động cả lớp:
-GV yêu cầu một số HS đọc ,ghi chú các ảnh
từ hình 3 đến hình 8 và cho biết tên các hoạt
động sản xuất
-GV ghi sẵn trên bảng bốn cột và yêu cầu 4
HS lên bảng điền vào tên các hoạt động sản
xúât tương ứng với các ảnh mà HS quan sát
Trồng trọt Chăn
nuôi
Nuôi trồng đánh bắt thủy sản
Ngành khác
-GV cho HS thi “Ai nhanh hơn” :cho 4 HS lên
bảng thi điền vào các cột xem ai điền nhanh,
điền đúng Gv nhận xét, tuyên dương
-HS đọc và nói tên các hoạt động sx
-HS lên bảng điền
-HS thi điền -Cho 2 HS đọc lại kết quả làm việc của các bạn và nhận xét
Trang 4xuất và Một số điều kiện cần thiết để sản xuất,
sau đó yêu cầu HS 4 nhóm thay phiên nhau
trình bày lần lượt từng ngành sản xuất (không
đọc theo SGK) và điều kiện để sản xuất từng
ngành
4.Củng cố - Dặn dò:
-GV yêu cầu HS:
+Nhắc lại tên các dân tộc sống tập trung ở
duyên hải miền Trung và nêu lí do vì sao dân
cư tập trung đông đúc ở vùng này
+Yêu cầu một số HS đọc kết quả và nhận xét
-GV kết luận:
Mặc dù thiên nhiên thường gây bão lụt và khô
hạn, người dân miền Trung vẫn luôn khai thác
các điều kiện để sản xuất ra nhiều sản phẩm
phục vụ nhân dân trong vùng và các vùng khác
Trang 5Buoồi chieàu thửự hai
Tieỏt 1+2 Naõng cao Toaựn
ôn tập bốn phép tính về số tự nhiên *phép cộng
I.mục tiêu:
- Giúp HS củng cố kiến thức đã học về phép cộng các số tự nhiên
-HS có kĩ năng cộng nhẩm nhanh ,có kĩ năng đặt tính và cộng đúng,áp dụng vào tính kết quả đúng các bài toán có lời văn
- Giúp học sinh ham học toán
II chuẩn bị :
-Phấn mầu + T ài liệu tham khảo.+Bảng phụ
III.các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra sự chuẩn bị của HS B.Tiến hành ôn tập :
1.Giới thiệu bài:
- Tổng của hai sốsẽ không thay đổi khi ta thêm vào số hạng này bao nhiêu đơn
vị và bớt ra ở số hạng kia bấy nhiêu đơn vị
- Trong một tổng nếu ta thêm (hoặc bớt)một số hạng bao nhiêu đơn vị và giữ nguyên số hạng còn laị thì tổng sẽ tăng (hoặc giảm )bấy nhiêu đơn vị
Trang 6Bài 4:GV nêu bài toán (đã viết trong bảng phụ)
Cửa hàng đã bán buổi sáng 350 l xăng , buổi chiều bán 428 l xăng ,còn lại 1568 l.Hỏi trớc khi bán cửa hàng có tất cả bao nhiêu lít xăng ?
- Gọi HS đọc bài toán , tìm hiểu yêu cầu bài
đ Cách tiến hành tơng tự nh bài 4 (GV chấm 1 số bài)
Trang 7Tiết: 1 tập đọc
OÂN TAÄP GIệếA HOẽC Kè II (TIEÁT 2)
I MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU:
- Nghe vieỏt ủuựng chớnh taỷ, trỡnh baứy ủuựng ủoaùn vaờn mieõu taỷ hoa giaỏy
- OÂn luyeọn veà 3 kieồu caõu keồ : Ai laứm gỡ ?, Ai theỏ naứo ? Ai laứ gỡ ?
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
- Tranh, aỷnh hoa giaỏy minh hoaù cho ủoaùn vaờn ụỷ baứi taọp 1
- Moọt soỏ tụứ giaỏy khoồ to ủeồ HS vieỏt noọi dung BT2
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1 Khụỷi ủoọng: Haựt vui.
2 Baứi mụựi: (35’)
Giụựi thieọu baứi
* Hửụựng daón HS nghe- vieỏt :
-GV ủoùc ủoaùn vaờn hoa giaỏy , HS theo doừi trong SGK
-HS ủoùc thaàm baứi vaờn,GV nhaộc caực em chuự yự nhửừng tửứ ngửừ mỡnh deó vieỏt
sai,caựch trỡnh baứy baứi
3.Dửùa vaứo baứi chớnh taỷ “Hoa giaỏy”, traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung ủoaùn vaờn
GV ủoùc, HS nghe vieỏt ủuựng chớnh taỷ
*ẹaởt caõu :
HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp 2 , GV hoỷi ủeồ HS xaực ủũnh ủuựng yeõu caàu ủaởt caõu tửụng ửựng vụựi caực kieồu caõu keồ Ai laứm gỡ ? ( BT2a ), Ai theỏ naứo ? ( BT2b ) , Ai laứ gớ ? ( BT2c )
- Yeõu caàu HS laứm baứi vaứo vụỷ , 3 HS laứm baứi taọp treõn phieỏu , moói em laứm theo moọt yeõu caàu
- HS daựn phieỏu leõn baỷng , GV vaứ caỷ lụựp nhaọn xeựt, chaỏm baứi
Lụứi giaỷi :
a Keồ veà caực hoaùt ủoọng … ( Caõu keồ Ai laứm gỡ ? ) : ủeỏn giụứ
b ra chụi, chuựng em uứa ra saõn nhử moọt ủaứn ong vụừ toồ Caực baùn nam ủaự caàu Caực baùn nửừ nhaỷy daõy Rieõng maỏy ủửựa tuùi em thỡ ngoài ủoùc truyeọn dửụựi goỏc caõy baứng
c b Taỷ caực baùn … ( Caõu keồ Ai theỏ naứo ? ) : Lụựp em moói baùn moọt veỷ: Thu Hửụng thỡ luoõn dũu daứng, vui veỷ Hoaứ thỡ thaỳng thaộn Thaộng thỡ noựng naỷy nhử Trửụng phi Hoa thỡ vui veỷ, ủieọu ủaứng Thuyự thỡ ngửụùc laùi luực naứo cuừng traàm tử nhử baứ cuù non
d C Giụựi thieọu tửứng baùn … ( Caõu keồ Ai laứ gỡ ? ) : Em xin giụựi thieọu vụựi chũ caực thaứnh vieõn cuỷa toồ em : Em teõn laứ Thu Hửụng Em laứ toồ trửụỷng toồ 2 Baùn hieọp laứ hoùc sinh gioỷi toaựn caỏp thũ xaừ Baùn Thanh Huyeàn laứ hoùc sinh gioỷi Tieỏng Vieọt Baùn Dung laứ ca sú cuỷa lụựp em
4/ Cuỷng coỏ daởn doứ: (5’)
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Trang 8- Tương tự tỉ số giữa xe khách và xe tải là
- Lưu ý : Viết tỉ số của hai số không kèm
theo tên đơn vị
c.Hoạt động 3: thực hành
- Viết tỉ số của a và b, biết:
a a = 2 b a = 7
b = 3 b = 4
- Cả lớp đọc và nêu ý nghĩa của tỉ số:
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 2 em chữa bài
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :Viết tỉ số của số bạn trai và số bạn gái của lớp em
Trang 9- Phân biệt được hành vi tôn trọng Luật Giao thông và vi phạm Luật Giao thông.
- Nghiêm chỉnh chấp hành Luật Giao thông trong cuộc sống hằng ngày
II Đồ dùng dạy học
- Sách giáo khoa đạo đức 4
- Một số biển báo giao thông
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Gọi học sinh đọc thông tin và hỏi
- Tai nạn giao thông để lại những hậu
quả gì ?
- Tại sao lại xảy ra tai nạn giao thông ?
- Em cần làm gì để tham gia giao thông
an toàn ?
- Gọi các nhóm lên trình bày
- Giáo viên kết luận
- Cho học sinh đọc ghi nhớ
+ HĐ2: Thảo luận nhóm
Bài tập 1 : giáo viên chia nhóm đôi và
giao nhiệm vụ
- Gọi một số học sinh lên trình bày
- Giáo viên kết luận : những việc làm
trong tranh 2, 3, 4 là nguy hiểm cản trở
giao thông Tranh 1, 5, 6 chấp hành
đúng luật giao thông
- Giáo viên kết luận
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
- Hát
- Hai em trả lời
- Nhận xét và bổ sung
- Học sinh chia nhóm
- Học sinh đọc các thông tin và trả lời
- Tai nạn giao thông để lại nhiều hậu quả như tổn thất về người và của
- Xảy ra tai nạn giao thông do nhiều nguyên nhân : thiên tai nhưng chủ yếu
là do con người ( lái nhanh, vượt ẩu, )
- Mọi người dân đều có trách nhiệm tôn trọng và chấp hành luật lệ giao thông
D Hoạt động nối tiếp :
Trang 10- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.
- Nghe - viết đúng CT (tốc độ khoảng 85 chữ/15phút); không mắc quá năm lỗi trong bài; trình bày đúng bài thơ lục bát
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HĐ 1 Giới thiệu bài:
HĐ2.Kiểm tra TĐ và HTL
Kiểm tra 1/3 số HS trong lớp
- GV lần lượt gọi từng HS lên bốc
thăm chọn bài
- Bốc thăm – Đọc bài theo chỉ định trong phiếu
- Trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc
HĐ3.Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ
điểm Vẻ đẹp muôn màu, nội dung
HĐ4.Nghe- viết ( Cô Tấm của mẹ )
- GV đọc bài thơ - HS theo dõi SGK
- Đọc thầm bài thơ , chú ý từ ngữ dễ viết sai và cách trình bày bài thơ lục bát, cách dẫn lời nói trực tiếp, tên riêng
- Bài thơ nói điều gì ? - Khen ngợi cô bé ngoan giống như Cô
Tấm xuống trần giúp đỡ mẹ cha
- Giới thiệu tranh - Quan sát
- GV đọc từng câu cho HS ghi vào vở - HS viết bài
- GV đọc cho HS soát lại - Soát bài
Trang 11I Mục tiêu:
Đọc đúng các tiếng, từ khó, dễ lẫn, do ảnh hởng của phơng ngữ: núi đá, loá, xôn xao.
Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ hơi giữa các dòng thơ, cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả gợi cảm.
Hiểu các từ ngữ: tuổi ngựa, đại ngàn.
Hiểu nội dung bài: cậu bé tuổi ngựa thích bay nhảy thích du ngoạn nhiều nơi nhng câu yêu
mẹ , đi đâu cũng nhớ đờng về mẹ.
Học thuộc lòng bài thơ.
II Đồ dùng dạy học.
Tranh minh hoạ bài tập đọc.
III, Các hoạt động dạy học(35)
A Kiểm tra(4)
Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc bài: Cánh diều tuổi thơ.
Nội dung bài.
HS đọc HS – GV nhận xét.
B Bài mới.(30)
1 Giới thiệu bài.
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
a/ luyện đọc.(10)
4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài(3 lợt HS đọc)
GV chú ý sửa lỗi phát âm ngắt giọng cho từng học sinh.
4 HS tiếp nối nhau đọc lần 2.
GV kết hợp giải nghĩa chú giải.
HS đọc nhóm đôi.
1 HS đọc cả bài.
GV đọc mẫu.
b/ Tìm hiểu bài(12)
SH đọc và trả lời câu hỏi SGK.
Đoạn 1 Giới thiệu bạn nhỏ tuổi ngựa.
Đoạn 2 Ngựa con rong chơikhắp nơi cùng ngọn gió.
Đoạn 3.Cảnh đẹp đồng hoa mà “ Ngựa con” vui chơi
Đoạn 4 Đi muôn nơi cạu vẫn tìm đờng về với mẹ
c/ Đọc diễn cảm và học thuộc lòng.
4 HS đọc nối tiếp từng khổ thơ.(Lớp theo dõi tìm giọng đọc)
Giới thiệu khổ thơ cần luyện đọc.
I Mục tiêu:
Trang 12Hiểu đợc cấu tạo bài văn miêu tả cây cối gồm 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài.
Lập đợc dàn ý miêu tả một cây ăn quả quen thuộc theo một trong hai cách đã học:
Đề bài: : tả cây mai
Yêu cầu học sinh đọc đề bài
HS xác định nội dung của từng đoạn.
HS nêu: Hs – GV thống nhất.
Đoạn 1; Giới thiệu cây mai , tả bao quát cây mai.
Đoạn 2: Tả kỹ cánh hoa, quả mai.
Đoạn 3: Cảm nghĩ của ngời miêu tả.
Bài văn miêu tả bãi ngô theo trình tự nào?
HS làm vở.
HS nêu miệng.HS nhận xét.HS – GV KL.
1 HS đọc yêu cầu bài.
B Đề bài: Trong các loài hoa dới đây, em thích hoa nào nhất Hãy tả lại
Cây bầu hoa trắng Cây mớp hoa vàng Tim tím hoa xoan
Đỏ tơi râm bụt Mào gà đỏ chót Hồng ửng hoa đào Cao tít hoa cau
Mà thơm ngan ngát Hoa sen trên nớc Hoa dừa trên mây
Đất nớc em đây Bốn mùa hoa thắm.
Bài tập cảm thụ văn học:
Bóng mâyHôm nay trời nắng chang chang
Mẹ em đi cấy phơi lng cả ngày
Trang 13Ước gì em hoá đám mây
Em che cho mẹ suốt ngày bóng râm
Đọc bài thơ trên, em thấy đợc những nét gì đẹp về tình cảm của ngời con đối với mẹ
Bài tập LT&C:
Cho các kết hợp hai tiếng sau: xe đạp, xe máy, xe cộ, máy bay, đạp xe, xe kéo, kéo
xe, khoai nớng, khoai luộc, luộc khoai, múa hát, tập hát, tập múa, bánh rán, rán bánh, bánh kẹo
Hãy:
a Xác định những kết hợp nào trong các kết hợp trên là từ ghép
b Phân loại các từ ghép đó
Trang 14Thø t
Ngµy so¹n: 23 th¸ng 03n¨m 2010
Ngµy gi¶ng: 24 th¸ng 03 n¨m 2010
TiÕt 1: tËp lµm v¨n
ÔN TẬP Gi÷a häc kú ii (TiÕt4)
I-MỤC ĐÍCH ,YÊU CẦU
1 Hệ thống hoá các từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm
Người ta là hoa đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những người quả cảm.
2 Rèn kĩ năng lựa chọn và kết hợp từ qua bài tập điền từ vào chỗ trống để tạo thành cụm từ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Một số tờ phiếu kẻ sẵn bảng để HS làm BT1,2
Phiếu bài tập viết nội dung bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Giới thiệu bài:
-HS trả lời câu hỏi:Từ đầu họckì 2 tới nay, các em đã được học chủ điểm nào?
( Người ta là hoa đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những người quả cảm )
-GV ghi tên các chủ điểm trên bảng lớp,giới thiệu:
Các bài học Tiếng Việt trong 3 chủ điểm ấy đã cung cấp cho các em một số từ,thành ngữ,tục ngữ Trong tiết học hôm nay,các em sẽ hệ thống lại vốn từ ngữ đa học, luyện tập sử dụng các từ ngữ đó
2.Hướng dẫn ôn tập
Bài tập 1
- Một HS đọc yêu cầu của bài 1,2.Cả lớp đọc thầm,thảo luận các việc cần làm để giải đúng bài tập.(Đọc lại các bài tập MRVT trong các tiết luyện từ và câu ở mỗi chủ điểm.Sau đó, tìm từ ngữ thích hợp ghi vào cột tương ứng)
HS mở SGK,xem lướt lại 6 bài MRVT (tiết luyện từ và câu) thuộc 3 chủ điểm trên
Sau thời gian quy định, đại diện nhóm dán kết quả làm bài trên bảng , cả lớp và GV nhận xét , chấm điểm cho nhóm hệ thống hoá vốn từ tốt nhất
Bài 3 :
Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài
Cả lớp làm trên phiếu bài tập, 1 HS làm bài trên phiếu lớn
Yêu cầu HS sửa bài trên phiếu
GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
a – Một người tài đức vẹn toàn.
- Nét chạm trổ tài hoa.
- Phát hiện và bồi dưỡng những tài năng trẻ.
Trang 15b - Ghi nhiều bàn thắng đẹp mắt.
- Một ngày đẹp trời.
- Những kỉ nệm đẹp đẽ.
c – Một dũng sĩ diệt xe tăng.
- Có dũng khí đấu tranh.
- Dũng cảm nhận khuyết điểm.
3 Củng cố, dặn dò :
Nhận xét tiết học
Về tiếp tục luyện đọc
a Hoạt động 1: bài tốn 1.
- GV nêu bài tốn
- Bài tốn cho biết gì ? hỏi gì ?
- Nếu coi số bé là 3 phần bằng nhau thì số
b.Hoạt động 2: Bài tốn 2
(Hớng dẫn tơng tự bài tốn 1)
- Lu ý : phân biệt số lớn ,số bé và khi giải
bài tốn phải vẽ sơ đồ vào trong phần bài
giải(Hoặc cĩ thể diễn đạt bằng lời)
- Tổng số phần bằng nhau: 3 +5 = 8(phần) Giá trị 1 phần: 96 : 8 =12
- Tổng số phần bằng nhau là: 2 +7=9(phần)
Số bé là: 333 : 9 x 2 = 74
Số lớn là 333 - 74 = 259