-Hiểu ND : ca ngợi quyết râm vượt khó của một HS bị tật nguyền trả lời được cáccâu hỏi trong SGK Kể chuyện: -Bước đầu kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật.. -Vận
Trang 1Tuần 29
Thứ hai ngày 29 tháng 3 năm 2010
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN:
BUỔI HỌC THỂ DỤC I/ Mục tiêu:
Tập Đọc
- Đọcđúng các câu cảm ,câu cầu khiến
-Hiểu ND : ca ngợi quyết râm vượt khó của một HS bị tật nguyền ( trả lời được cáccâu hỏi trong SGK)
Kể chuyện:
-Bước đầu kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật
- HS K-G kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật
II/Chuẩn bị:
-Tranh minh họa bài tập đọc Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra bài cũ : 5 phút
-YC HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung
bài tập đọc: “Cùng vui chơi”-Nhận xét ghi
điểm Nhận xét chung
3/ Bài mới :
a.Giới thiệu Ghi tựa.
b Hướng dẫn luyện đọc:
-Giáo viên đọc mẫu một lần
*Giáo viên hướng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
-Đọc từng câu và luyện phát âm từ khó, từ
dễ lẫn
-Hướng dẫn phát âm từ khó:
-Đọc từng đọan và giải nghĩa từ khó
-Chia đoạn
-YC 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
trong bài, sau đó theo dõi HS đọc bài và
chỉnh sửa lỗi ngắt giọng cho HS
-YC HS đặt câu với từ mới
- Học sinh luyện đọc theo nhóm
-2 học sinh lên bảng trả bài cũ
-HS lắng nghe và nhắc tựa
-Học sinh theo dõi giáo viên đọc mẫu
-Mỗi học sinh đọc một câu từ đầu đếnhết bài
-HS đọc theo HD của GV: Đê-rốt-xi,
Cô-rét-ti, Xtác-đi, Nen-li, khuyến khích, khuỷu tay.
-3 HD đọc, mỗi em đọc một đọan (2 lượt)-HS trả lời theo phần chú giải SGK
-HS đặt câu với từ: Chật vật.
Trang 2- Tổ chức đọc giữa các nhóm.
-YC lớp đồng thanh
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Gọi HS đọc lại toàn bài trước lớp
-YC HS đọc đoạn 1
-Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?
-Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục như
thế nào?
-YC HS đọc đoạn 2
-Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục?
-Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như
mọi người?
-YC HS đọc đoạn 2, 3
-Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của
Nen-li.
-Em hãy đặt cho câu chuyện bằng một tên
khác?
-GV treo bảng phụ các gợi ý cho HS chọn và
giải thích vì sao em chọn ý đó.
* Luyện đọc lại:
-GV chọn 1 đoạn trong bài và đọc trước
lớp
-Gọi HS đọc các đoạn còn lại
-Tổ chức cho HS thi đọc theo đoạn
-Cho HS luyện đọc theo vai
-Nhận xét chọn bạn đọc hay nhất
* Kể chuyện:
a.GV nêu nhiệm vụ:
-Gọi 1 HS đọc YC SGK
-Các em kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời
của một nhân vật
b Kể mẫu:
-Mỗi nhóm 3 học sinh, lần lượt từng HSđọc một đoạn trong nhóm
- 3 nhóm đọc nối tiếp
-HS đồng thanh đoạn 1 (giọng vừa phải)
-1 HS đọc-1 HS đọc đoạn 1
-Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cái
cột cao rồi đứng thẳng người trên xà ngang -Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti ….con bò mọng non.
-1 HS đọc đoạn 2
-Vì bị tật từ nhỏ Nen-li bị gù.
-Vì Nen-li muốn vượt qua chính mình, muốn
làm được những việc như các bạn đã làm.
-1 HS đọc đoạn 2, 3
-Nhóm đôi : Nen-li bắt đầu leo lên một cách
chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán, cậu cố sức leo, Nen-li rướn người lên, Nen-li nắm chặt được cái xà.
-Cậu bé can đảm.
-Nen-li dũng cảm.
-Một tấm gương sáng.……
………
-HS theo dõi GV đọc
-2 HS đọc
-HS xung phong thi đọc
-5 HS tạo thành 1 nhóm đọc theo vai
- HS hát tập thể 1 bài
-1 HS đọc YC SGK
-2 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1 (chọn mộtnhân vật để mình sắp vai kể)
Trang 3-GV cho HS kể lại câu chuyện theo lời một
nhân vật Các em có thể theo lời Nen-li, lời
Đê-rốt-ti, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê, hoặc kể theo
lời thầy giáo
-GV nhận xét nhanh phần kể của HS
c Kể theo nhóm:
-YC HS chọn 1 đoạn truyện và kể cho bạn
bên cạnh nghe
d Kể trước lớp:
-Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
Sau đó gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
-Nhận xét và cho điểm HS
4.Củng cố-Dặn dò: 1 phút
-Hỏi: Câu chuyện ca ngợi điều gì?
-Khen HS đọc bài tốt, kể chuyện hay,
khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện
cho người thân cùng nghe Về nhà học bài
-HS kể theo YC Từng cặp HS kể theođoạn
-HS nhận xét cách kể của bạn
- HS thi kể theo đoạn trước lớp HSK-G kểcả câu chuyện
-Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể đúng,kể hay nhất
- 2 – 3 HS trả lời theo suy nghĩ của mình
-Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh
bị tật nguyền.
-Lắng nghe
TOÁN :
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT I/ Mục tiêu:
-Biết được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó
-Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông
II/ Chuẩn bị:
-Hình minh hoạ -Phấn màu
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
III/ Các hoạt động dạy hocï:
Trang 41 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
-GV kiểm tra bài 3
- Nhận xét-ghi điểm:
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b.Xây dựng quy tắc tính diện tích hình
chữ nhật
-GV phát cho mỗi HS một hình chữ
nhật đã chuẩn bị như phần bài học của
-GV hướng dẫn HS cách tìm số ô vuông
trong hình chữ nhật ABCD:
+Các ô vuông trong hình chữ nhật
ABCD được chia làm mấy hàng?
+Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
+Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông,
vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông?
-GV hỏi: Mỗi ô vuông có diện tích là
bao nhiêu?
-Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích
là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
-GV Mục tiêu HS đo chiều dài và chiều
rộng của hình chữ nhật ABCD
-GV Mục tiêu HS thực hiện phép tính
nhân 4cm x 3cm
-GV giới thiệu: 4cm x 3cm= 12cm2,
12cm2 là diện tích của hình chữ nhật
ABCD Muốn tính diện tích hình chữ
nhật ta có thể lấy chiều dài nhân với
chiều rộng (cùng đơn vị đo)
-GV hỏi lại: Muốn tính diện tích hình
chữ nhật ta làm như thế nào?
-2 HS lên bảng
-Nghe giới thiệu
-HS nhận đồ dùng
-Gồm 12 hình vuông
-HS trả lời theo cách tìm của mình (có thểđếm, có thể thực hiện phép nhân 4 x 3, cóthể thực hiện phép cộng 4 + 4 +4 hoặc 3 +
3 + 3)
+Được chia làm 3 hàng
+Mỗi hàng có 4 ô vuông
+Hình chữ nhật ABCD có:
4 x 3 = 12 (ô vuông)-Mỗi ô vuông là 1cm2
-Hình chữ nhật ABCD có diện tích là12cm2
-HS dùng thước đo và báo cáo kết quả:Chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm
-HS thực hiện 4 x 3= 12 (HS có thể ghiđơn vị của kết quả là cm)
-HS nhắc lại kết luận
Trang 5-GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2: -GV gọi HS đọc đề toán.
-GV YC HS tự làm bài
Tóm tắt
Chiều rộng: 5cmChiều dài: 14cm Diện tích:……?
-Gv nhận xét và cho điểm HS
Bài 3-Gọi HS đọc đề bài.
-GV hỏi: Em có nhận xét gì về số đo của
chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật
trong phần b?
-Vậy, muốn tính được diện tích hình chữ
nhật b, chúng ta phải làm gì trước?
- HS làm bài
-GV nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò: - HS nhắc lại qui tắc
tính diện tích HCN
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở nháp
Bài giảiDiện tích của miếng bìa hình chữ nhật
là:
14 x 5= 70(cm2) Đáp số: 70 cm2
-1 HS đọc trước lớp
-Chiều dài và chiều rộng không cùngmột đơn vị đo
-Phải đổi số đo chiều dài thành ti-mét vuông
xăng HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở Bài giải:
a.Diện tích hình chữ nhật là:
(5 x 3 = 15 (cm2) b.Đổi 2dm = 20cm Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180 (cm2)
Đáp số: a 15cm2; b
Trang 6-Nhận xét, tuyên dương
-YC HS về luyện tập thêm các bài tập ở VBT,
học thuộc qui tắc và chuẩn bị bài sau
180cm-Lắng nghe và ghi nhớ
ĐẠO ĐỨC
TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (TIẾT 2) I/Mục tiêu : Giúp HS
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
- -Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước không bị ônhiễm
- Biết sử dụng tiết kiệm nước ở nhà trường, gia đình và điạ phương
II/ Chuẩn bị: Phiếu học tập ,bảng phụ
II/ Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.KTBC: :Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
+Ta nên sử dụng nguồn nước như thế nào?
-Nhận xét
3.Bài mới: Giới thiệu + ghi tựa.
Hoạt động1: Xác định các biện pháp.
Mục tiêu: HS biết đưa ra các biện pháp tiết
kiệm và bảo vệ nguồn nước
-Hoạt động nhóm, thảo luận tìm ra biện
pháp hay nhất
-GV nhận xét kết quả hoạt động của các
nhóm, giới thiệu các biện pháp hay và khen
cả lớp là những nhà bảo vệ môi trường tốt
Những chủ nhân tương lai vì sự phát triển
bền vững của Trái Đất
Hoạt động 2:Thảo luận nhóm
Mục tiêu : HS biết đưa ra ý kiến đúng ,sai
-GV chia nhóm, phát phiếu học tập, các
nhóm đánh giá các ý kiến ghi trong phiếu
và giải thích lí do
Hoạt động3: Trò chơi ai nhanh ai đúng
Mục tiêu:HS ghi nhớ các việc làm để tiết kiệm
và bảo vệ nguồn nước
-Chúng ta nên sử dụng nứơc tiết kiệmvà bảo vệ nguồn nước để nước không
bị ô nhiễm
-Các nhóm lần lượt trình bày kết quảđiều tra thực trạng và nêu các biệnpháp tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước.Các nhóm khác trao đổi bổ sung
-Cả lớp bình chọn biện pháp haynhất
-HS thảo luận + đại diện nhóm trìnhbày
Trang 7-GV chia HS thành các nhóm và phổ biến
cách chơi Trong 1 khoảng thời gian quy
định, các nhóm phải liệt kê các việc làm để
tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ra giấy
Nhóm nào ghi được nhiều nhất, đúng nhất,
nhanh nhất, nhóm đó sẽ thắng cuộc
-Nhận xét và đánh giá
Kết luận: Nước là tài nguyên quý nguồn nước
sử dụng trong cuộc sống chỉ có hạn Do đó
chúng ta cần sử dụng hợp lí tiết kiệm và bảo
vệ để nguồn nước không bị ô nhiễm.
4.Củng cố – Dăn dò:-Nhận xét tiết học.
-GDTT: Cần phải tiết kiệm nước để mọi
người đều có nước dùng trong sinh
hoạt.-Chuẩn bị tiết sau
HS làm việc theo nhóm + đại diện lêntrình bày kết quả làm việc
-Lắng nghe và 2 HS nhắc lại
-Lắng nghe và ghi nhận
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2009
TOÁN :
LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:
-Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước
-Thực hiện đúng bài tập 1.2.3
-Rèn tính chính xác khi làm bài
II/ Chuẩn bị :
-Hình vẽ bài tập 2
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS làm bài 3
-HS nêu cách tính diện tích và chu vi của
hình chữ nhật
- Nhận xét-ghi điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ giúp
các em rèn luyện kĩ năng tính diện tích
-2 HS -Trả lời
-Nghe giới thiệu
Trang 8HCN có kích thước cho trước Ghi tựa.
b.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: 1 HS đọc YCâ bài tập.
-GV hỏi: Bài cho trước kích thước của hình
chữ nhật như thế nào?
-BT Y/C chúng ta làm gì?
-Khi thực hiện tính diện tích, chu vi của
hình chữ nhật, chúng ta phải chú ý đến
điều gì về đơn vị của số đo các cạnh?
- HS tự làm bài
Tóm tắt Chiều dài: 4dm Chiều rộng: 8cmChu vi: ……cm?
Diện tích: ……cm?
-Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2: -Gọi 1 HS đọc YC.
-Cho HS quan sát hình H
-Hình H gồm những hình chữ nhật nào
ghép lại với nhau?
-Bài tập YC chúng ta làm gì?
-Diện tích hình H như thế nào so với diện
tích của hai hình chữ nhật ABCD và
- Chữa bài và cho điểm
Bài 3: Gọi 1 HS đọc YC bài tập.
-1 HS đọc BT
-Hình chữ nhật có chiều dài là 4dm,chiều rộng là 8cm
- tính diện tích, chu vi của hình chữ nhật
-Số đo các cạnh phải cùng một đơn vị.-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào nháp Bài giải:
Đổi 4dm = 40cmDiện tích của hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320(cm2) Chu vi của hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96(cm)
Đáp số: 320 cm2; 96 cm
-1 HS đocï
-HS quan sát hình trong SGK
-Hình H gồm hai hình chữ nhật ABCD vàDMNP ghép lại với nhau
-Bài tập YC chúng ta tính diện tích củatừng hình chữ nhật và diện tích của hìnhH
-Diện tích của hình HS bằng tổng diệntích hai hình chữ nhật ABCD và DMNP
-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm vở
Bài giải:
a.Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2) b.Diện tích hình H là:
80 + 60 = 240(cm2)
Đáp số: a 80 cm2; 160 cm2
b 240cm2
Trang 9-Bài toán cho biết những gì?
-Bài toán YC chúng ta làm gì?
-Muốn tính diện tích hình chữ nhật chúng
ta phải biết được gì?
-Đã biết số đo chiều dài chưa?
-Mục tiêu HS làm bài
Tóm tắt:
Chiều rộng: 5cm
Chiều dài: gấp 2 chiều rộng
Diện tích: ……cm?
-Chữa bài và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò:2 phút
-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS có tinh
thần học tập tốt Chuẩn bị bài sau
-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập
ở VBT và chuẩn bị bài sau
-Chưa biết và phải tính
-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm phiếu
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 5 = 50(cm2)
Đáp số: 50cm2
CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
BUỔI HỌC THỂ DỤC I/ Mục tiêu:
-Nghe –viết đúng bài CT ;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
-Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện Buổi học thể dục ( BT2)-Làm đúng BT (3a ) HSK-G làm được bài 2 ; 3b
-Chữ viết nắn nót , rõ ràng
II/ Đồ dùng:
-Bảng viết sẵn các BT chính tả
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 101/ Ổn định: 1 phút
2/ KTBC: 5 phút
- Gọi HS đọc và viết các từ khó của tiết
chính tả trước
- Nhận xét ghi điểm
3/ Bài mới: 32 phút
a/ GTB: Nêu mục tiêu bài học - Ghi tựa:
b/ HD viết chính tả:
* Trao đổi về ND đoạn viết:
-GV đọc đoạn văn 1 lần
* HD cách trình bày:
-Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?
-Đoạn văn có mấy câu?
-Trong đoạn văn có những chữ nào phải
viết hoa? Vì sao?
-Có những dấu câu nào được sử dụng?
* HD viết từ khó:
-YC HS tìm từ khó rồi phân tích
-YC HS đọc và viết các từ vừa tìm được
*Viết chính tả:
-GV đọc bài cho HS viết vào vở
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết
-Gọi HS đọc YC bài tập
-Cho HS lên bảng viết tên HS trong câu
chuyện
-GV nhận xét + nêu cách viết hoa tên
riêng tiếng nước ngoài, các em nhớ viết
hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch nối
giữa các tiếng trong tên riêng ấy
Bài 3: GV chọn câu a ( câu b HSK-G )
Câu a: Cho HS đọc câu a.
-Cho HS làm bài
- HS lên bảng viết, HS lớp viết vào bảngcon
-Bóng ném, cầu lông, đấu võ, thể dục thể
hình,…
-Lắng nghe và nhắc tựa
-Theo dõi GV đọc 2 HS đọc lại, lớp đọcthầm
-Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặckép
Trang 11-Cho HS làm bài trên bảng phụ (GV đã
chuẩn bị trước bài tập)
-GV nhận xét và chốt lời giải đúng
4/ Củng cố – Dặn dò: 2 phút
-Nhận xét tiết học, bài viết HS
-Dặn HS về nhà ghi nhớ các quy tắc chính
tả Học thuộc các từ đã học để vận dụng
vào học tập
- Chuẩn bị bài sau
-1 HS đọc YC SGK
-HS tự làm bài cá nhân
-2 HS đại điện cho nhóm lên trình bày.Lớp nhận xét
Bài giải: nhảy xa, nhảy sào, xới vật.
.-Lắng nghe
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
THỰC HÀNH: ĐI THĂM THIÊN NHIÊN (tiết 1) I/Mục tiêu:
-Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây ,con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên
-HSK-G biết phân loại một số cây đã gặp
-**GDBVMT : GD HS yêu thích thiên nhiên
II/ Chuẩn bị: Các hình trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Ổn định: 1 phút
2/ KTBC: 5 phút ( Thú )
+ Nêu đặc điểm chung của loài thú?
+ Tại sao không nên săn bắt mà bảo vệ
chúng?
Nhận xét
3/ Bài mới: 30 phút Giới thiệu:
Đi thăm thiên nhiên
-GV dẫn HS đi thăm thiên nhiên ở ngay
vườn trường
-GV giao nhiệm vụ cho cả lớp: quan sát vẽ
hoặc ghi chép mô tả cây cối và con vật các
em đã nhìn thấy
Lưu ý: Từng HS ghi chép hay vẽ độc lập,
sau đó về báo cáo với nhóm Nếu có nhièu
cây cối và các con vật, nhóm trưởng sẽ hội
ý phân công mỗi bạn đi sâu tìm hiểu một
loài để bao quát được hết
-2 HS đọc nội dung bài và TLCH
-HS đi theo nhóm Các nhóm trưởngquản lí các bạn không ra khỏi khu vực
GV đã chỉ định trong nhóm
-HS thực hành quan sát theo nhóm.HSK-G biết phân loại một số cây đã gặp-Báo cáo trước tổ
Trang 12** Nhận xét -GDBVMT :Thiên nhiên mang
lại nhiều ích lợi cho con người …chúng ta
yêu thích cảnh vật và cần bảo vệ thiên
nhiên
4/Củng cố – Dặn dò: 2 phút
-Nhớ lại những chi tiết tham quan để tiết
học sau báo cáo
-Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
-Bước đầu hiểu tính đúng đắn ,giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tậpthể dục của Bác Hồ Từ đó ,có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ ( trả lời đượccác câu hỏi trong SGK )
** GDĐĐ HCM : DG cho HS biết Bác Hồ năng tập luyện thể thao ,Bác kêu gọi toàndân tập thể dục để có sức khoẻ dồi dào phục vụ sự nghiệp cách mạng
II/ Chuẩn bị:
-Tranh minh hoa bài tập đọc (Ảnh Bác Hồ đang luyện tập thể dục) Bảng phụ viết sẵn câu văn cần HD luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.KTBC:
-HS kể lại câu chuyện : Buổi tập thể dục
-Nhận xét, ghi điểm -4 HS lên bảng thực hiện
Trang 133.Bài mới:
a.GTB: Nêu mục tiêu của bài học Ghi tựa.
b.Luyện đọc:
-Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài một lượt
-Hướng dẫn HS đọc từng câu và kết hợp
luyện phát âm từ khó
-HD phát âm từ khó
-HD đọc từng đoạn và giải nghĩa từ khó
-HD HS chia bài thành 3 đoạn
-Gọi 3 HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc một
đoạn
-Giải nghĩa các từ khó
-YC HS đặt câu với từ: bồi bổ.
-YC HS đọc bài theo nhóm
-Tổ chức đọc giữa các nhóm
-Đọc đồng thanh cả bài
c HD tìm hiểu bài:
-HS đọc cả bài trước lớp
+Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong việc
xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?
+Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi
người yêu nước?
+Sau khi đọc bài văn của Bác, em sẽ làm gì?
-GV đưa các câu gợi ý cho HS chọn.
d Luyện đọc lại:
-GV đọc lại toàn bài HD đọc lần hai
- HS tự chọn một đoạn trong bài và luyện
đọc lại đoạn đó
-Gọi 3 đến 4 HS thi đọc
-Nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò:
-Hỏi: Bài văn nói về điều gì?
-Nhận xét giờ học
-Dặn HS về nhà tập đọc lại bài và chuẩn
bị cho bài chính tả tiết sau
-Soạn các bài tập có liên quan đến bài viết
-HS lắng nghe
-Theo dõi GV đọc
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu-HS luyện phát âm từ khó-Đọc từng đoạn trong bài theo HD củaGV
-HS dùng bút chì đánh dấu phân cách
-3 HS đọc từng đoạn trước lớp( 2 lượt)-HS đọc chú giải SGK để hiểu các từ khó.-HS thi nhau đặt câu
-Mỗi nhóm 3 HS lần lượt đọc trong nhóm.-Ba nhóm đọc nối tiếp
-Cả lớp cùng đồng thanh
-1 HS đọc Lớp theo dõi SGK
+Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng
nước nhà, gây đời sống mới Việc gì có sức khoẻ cũng mới làm thành công.
+Vì mỗi một người dân yếu ớt tức là cả nước
yếu ớt, mỗi một người dân mạnh khoẻ là cả nước mạnh khoẻ
+Em sẽ siêng năng luyện tập thể dục thể thao…
+Hằng ngày, em sẽ tập thể dục buổi sáng +Em sẽ luyện tập để cơ thể được khoẻ mạnh.
-HS theo dõi
-HS tự luyện đọc
-3 đến 4 HS trình bày, cả lớp theo dõi vànhận xét
-Mỗi HS, người dân đều có ý thưc luyện tập
thể dục để nâng cao sức khoẻ.
-Lắng nghe và ghi nhớ.
Trang 14TOÁN :
DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG I/ Mục tiêu:
-Biết được quy tắc tính diện tích hình vuông khi biết số đo cạnh của nó
-Vận dụng quy tắc để tính diện tích hình vuông theo đơn vị đo diện tích mét vuông
xăng-ti Làm được bài tập 1,2,3
-GD tính chính xác ,cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
-Hình minh hoạ trong phần bài học SGK
-Phấn màu Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Nêu lại qui tắc tính diện tích và
chu vi hình chữ nhật?
- Nhận xét-ghi điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-Bài học hôm nay, chúng ta sẽ
cùng nhau học cách tình diện
tích của hình vuông Ghi tựa
b.Hướng dẫn tính diện tích hình
vuông:
-GV phát cho mỗi HS 1 hình
vuông đã chuẩn bị như phần bài
-GV HD cách tìm số ô vuông
trong hình vuông ABCD:
- HS nêu lại, lớp nhận xét
-Nghe giới thiệu
-HS nhận đồ dùng
-Gồm 9 ô vuông
-HS trả lời theo cách tìm của mình (có thể đếm, cóthể thực hiện phép nhân 3 x 3, có thể thực hiệnphép cộng 3 + 3 + 3)
+Được chia làm 3 hàng
+Mỗi hàng có 3 ô vuông
Trang 15+Các ô vuông trong hình vuông
ABCD được chi làm mấy hàng?
+Mỗi hàng có bao nhiêu ô
vuông?
+Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô
vuông, vậy có tất cả bao nhiêu ô
vuông?
-GV hỏi: Mỗi ô vuông có diện
tích là bao nhiêu?
-Vậy hình vuông ABCD có diện
tích là bao nhiêu xăng-ti-mét
9cm2, 9cm2 là diện tích của hình
vuông ABCD Muốn tính diện
tích hình vuông ta có thể lấy độ
dài của một cạnh nhân vơi chính
nó
-GV hỏi lại: Muốn tính diện tích
hình vuông ta làm thế nào?
c.Luyện tập:
Bài 1: -GV gọi HS đọc YC bài
tập
-Bài tập YC chúng ta làm gì?
- nhắc lại cách tính chu vi hình
vuông
- YC HS làm bài
-Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
-GV gọi HS đọc bài tập
-Bài tậ YC chúng ta làm gì?
+Hình vuông ABCD có:
3 x 3 = 9 (ô vuông)-Mỗi ô vuông là 1cm2
-Hình vuông ABCD có diện tích là 9cm2.-HS dùng thước đo và báo cáo kết quả: Hìnhvuông ABCD có cạnh dài 3cm
-HS thực hiện: 3cm x 3cm = 9(cm2)-Lắng nghe
-HS nhắc lại kết luận
-1 HS nêu YC BT
-Bài tập cho số đo cạnh của hình vuông-1 HS nhắc lại trước lớp, HS cả lớp theo dõi vànhận xét
-1 HS lên bảng làm bài, lớp làm phiếu
CVHV 3x4=12(cm) 5x4=20(cm) 10x4=40(cm)DTHV 3x3=9(cm2) 5x5=25(cm2) 10x10=100(cm2)
-1 HS nêu -Bài tập YC chúng ta tính diện tích của tờ giấyhình vuông theo xăng-ti-mét vuông
Trang 16-Số đo cạnh tờ giấy đang tính
theo đơn vị nào?
-Vậy muốn tính diện tích của tờ
giấy hình vuông theo xăng-ti-mét
vuông trước hết chúng ta phải
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:-Gọi 1 HS đocï bài tập.
-Bài tập YC chúng ta làm gì?
-Hãy nêu qui tắc tính diện tích
của hình vuông
-Vậy muốn tính được diện tích
của hình vuông chúng ta phải
biết gì?
-Bài toán đã cho chúng ta độ dài
cạnh chưa?
-Bài toán đã cho gì?
-Từ chu vi của hình vuông, có
tính được độ dài cạnh không?
-Nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò: 1 phút
-Nhận xét giờ học, tuyên dương
HS có tinh thần học tập tốt
-YC HS về nhà học thuộc qui tắc
tính diện tích HCN, HV và luyện
tập thêm các bài tập ở VBT
Chuẩn bị bài sau
8 x 8 = 64 (cm )
Đáp số: 64 cm
-1 HS
-Tính diện tích của hình vuông
-2 HS nêu, lớp nghe và nhận xét
-Chúng ta phải biết độ dài cạnh của hình vuông
-Bài toán chưa cho chúng ta biết độ dài cạnh
-Cho chu vi của hình vuông
-Tính độ dài cạnh hình vuông bằng cách lấy chu vichia cho 4
-1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở
Bài giải:
Số đo cạnh hình vuông là:
20 : 4 = 5(cm)Diện tích hình vuông là:
5 x 5 = 25 (cm2)
Đáp số: 25 cm2
-Lắng nghe và ghi nhận