Chơng I : đờng thẳng vuông góc -đờng thẳng song song tuần 1:Tiết 1 hai góc đối đỉnh A.Mục tiêu -Học sinh giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh -Nêu đợc tính chất :Hai góc đối đỉn
Trang 1Chơng I : đờng thẳng vuông góc -đờng thẳng song song
tuần 1:Tiết 1 hai góc đối đỉnh
A.Mục tiêu
-Học sinh giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh
-Nêu đợc tính chất :Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
-Học sinh vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc
-Nhận biết góc đối đỉnh trong 1 hình
-Bớc đầu tập suy luận
B.Chuẩn bị của GV và hs
GV sgk , thớc thẳng , thớc đo góc , bảng phụ
HS sgk, thớc thẳng thớc đo góc , giấy rời , bảng nhóm , bút viết bảng
C.T iến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra :
Phát biểu ĐN hai góc đối đỉn
GV đa hình vẽ hai góc đối đỉnh và hai góc
không đối đỉnh lên máy chiếu
HS : Góc O1 và O2 chung đỉnh O nhng không phải là hai góc đối đỉnh
HS:
hai góc A và B không chung đỉnh nhng bằng nhau , đây không phải là hai góc đối
đỉnh
Trang 2a Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
b Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
c Hai góc có chung một đỉnh là hai góc đối đỉnh
d Hai góc có chung một đỉnh và bằng nhau là hai góc đối đỉnh
e Hai góc có một cặp cạnh là tia đối của nhau và bằng nhau là đối đỉnh (có vẽ hình)
Bài 2: Cho một đờng thẳng xx' và một
điểm C thuộc đờng thẳng ấy Trên cùng một mặt phẳng chứa đờng thẳng xx' kẻ 2 tia Oy
và Oy' tạo với đờng thẳng xx' các góc nhọn bằng nhau
a Vẽ tất cả các trờng hợp xảy ra
b Trong các góc vẽ đợc, có các cặp góc nào là cặp góc đối đỉnh
*Bài tập nâng cao
Bài 3:
a Cho 2 điểm A và B nằm trên 2 nửa mặt phẳng đối nhau bờ là đờng thẳng xx' Trên xx' có 1 điểm M biết góc x'MA = góc xMB Chứng tỏ A, M, B thẳng hàng
Trang 3b M là giao điểm AB và xx'
Kết luận: + Điều kiện hai góc đối
đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh
Tìm M ∈ xx'; góc x'MA = góc xMB
2 Tính chất của hai góc đối đỉnh HS:Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Góc O1= góc O3
GócO2=Góc O4
*Bài tập củng cố:
Bài 4: Cho hai đờng thẳng M N và PQ cắt
nhau tại O; Biết góc AOC + Góc BOD =
1300 Tính số đo của bốn góc tạo thành
Hoạt động 3 : Củng cố
GV ta có hai góc đối đỉnh thì bằng nhau , vậy hai góc bằng nhau có đối đỉnh không ?
-Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của mỗi cạnh của góc kia đợc gọi là hai góc gì?
-Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh ?
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
-Học thuộc ĐN và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận
-Biết vẽ góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc , vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
Bài tập về nhà : Cho hai đờng thẳng MN và PQ cắt nhau tại O, toạ thành góc MOP có số
+Giải thích đợc thế nàolà hai đờng thẳng vuông góc với nhau
+Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b a
+ Hiểu thế nào là đờng trung trực của 1 đoạn thẳng
+ Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với 1 đờng
thẳng cho trớc
-Biết vẽ đờng trung trực của 1 đoạn thẳng
-Bớc đầu tập suy luận
Trang 4B.Chuẩn bị của GV và hs
GV SGK , thớc êke , giấy rời
HS thớc êke , giấy rời ,bảng nhóm
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động1 : Kiểm tra :
Thế nào là hai đờng
thẳng vuông góc ?
Hoạt động 2: Bài tập củng cố :
Phơng pháp:Bài 1: Cho HS phát hiện, kiểm
nghiệm bằng thớc đo góc, so sánh số đo các
góc có cạnh tơng ứng ⊥
Hoạt động 3: Đờng trung trực của
• hs: ĐN : hai đờng thẳng vuông góc là hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành 4 góc vuông
• ký hiệu :xx/ yy/ y
x o x/
y/
xx/ ∩yy/=O Cho xOy =900
xOy/ =x/Oy =x/Oy/ =900
Tìm Giải thích
Bài tập củng cố :
Bài 1: Nêu tên các góc đỉnh A có cạnh
t-ơng ứng vuông góc với các cạnh của góc xOy trong hình vẽ sau:
O t z
x
z’
y
t’
3 Đờng trung trực của đoạn
Trang 5A O B
TLĐN : Đờng thẳng vuông góc với 1
đoạn thẳng tại trung điểm của nó đợc gọi
là đờng trung trựcBài tập củng cố :
Bài 2: Bài toán gấp giấy Lấy một tờ giấy
có dạng HCN,Chiều dài AB Gọi O là trung điểm của
đoạn thẳng ABGấp tờ giấy sao cho OA trùng OB theo
OE (hình vẽ)
a Giải thích vì sao F, E, G thẳng hàng
b Chứng tỏ EO ⊥ EF; OF ⊥ OG
Bài 3: Cho góc xOy khác góc bẹt Trên
1/2 mặt phẳng chứa tia Ox bờ chứa tia
Oy Dựng cy' ⊥ cy Trên 1/2 mặt phẳng chứa tia cy bờ chứa tia Ox, dạng tia Ox'
⊥ Ox
a Chứng minh: góc xcy' = yOx'
b Gọi Om là tia phân giác góc xOy, chứng minh Om là tia phân giác của góc x'Oy'
Trang 6Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà
• Học thuộc ĐN hai đờng thẳng vuông góc , đờng trung trực của đoạn thẳng
• Biết vẽ hai đờng thẳng vuông góc , vẽ đờng trung trực của 1 đoạn thẳng
Tuần 3:tiết 3 Các góc tạo bởi 1 đờng thẳng
cắt hai đờng thẳng
A.Mục tiêu :-Học sinh hiểu đợc tính chất sau : + Cho hai đờng thẳng và 1 cát tuyến nếu có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì : Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra :
Trang 7b Viết các cặp góc đồng vị và cho biết số đo.
c Viết các cặp góc trong cùng phía và cho
Trang 8III Tổ chức hoạt động dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra :
Trang 9Bài 1: Cho góc xOy = 1500 Trên tia Ox
lấy điểm A rồi kể Az nằm trong xOy sao
cho góc OAZ = 300 Kẻ tia AZ' là tia đối
AZ
a Vì sao ZZ' // Oy
b Gọi OM, AN là các tia phân giác
xOy và OAZ' Chứng tỏ AN // OM
Bài 2: Cho 2 đờng thẳng AB và CD Đờng
* Củng cố: Tính chất tia phân giác
Trang 10+ Dấu hiệu hai đờng thẳng //
+ Tính chất hai đờng thẳng //
+ Xem lại các bài toán đã chữa
tuần 5:tiết 5:tiên đề ơclít về đờng thẳng song song
I Mục tiêu:
*Kiến thức cơ bản:
- Hiểu đợc nội dung tiên đề ơclít
- Hiểu đợc nhờ có tiên đề ơclít mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song
III Tổ chức hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Kiểm tra:
HS1:Phát biểu ND Tiên đề Ơclit
HS2: Phát biểu ND tính chất của 2 đờng
a A c
b B
Trang 111 Bài tập (bảng phụ)
Trong các câu sau hãy chọn câu đúng
a Hai đờng thẳng song song là hai đờng
thẳng không có điểm chung
b Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a và b
mà trong các góc tạo cặp góc so le trong
bằng nhau thì a // b
c Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a và b
mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc đồng
vị trong bằng nhau thì a // b
d Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a
Đờng thẳng đi qua M và song song với đờng thẳng a
Bài 1 Hai đờng thẳng a và b cắt
đờng thẳng c và trong các góc tạo thành có
các cặp góc trong cùng phía bù nhau Vì
sao đờng thẳng a//b
HS làm bài tập trên bảng phụ
HS phát biểu để chọn phơng án đúng Với những phơng án sai , cho HS sửa lại
Trang 12Bài 2 Trong hình vẽ sau:
có // với nhau không? Muốn a // b thì góc
B3 phải thay đổi nh thế nào? Nếu A không
+ Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng //
+ Xem lại các dạng toán đã chữa
+ Ôn lại tính chất hai đờng thẳng // Hai đờng thẳng vuông góc
tuần 6:tiết 6:từ vuông góc đến song song
Trang 13II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, ê ke, thớc đo góc
- Bảng phụ, bảng nhóm
III Tổ chức hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Kiểm tra:
HS nêu nxét về quan hệ giữa hai đờng thẳng
phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ
ba?
HS nêu ND T/C về quan hệ giữa tính
vuông góc và tính song song
Bài 2: Cho góc xOy = 900 Trên tia OX lấy
E Trên tia Oy lấy F (OE < OF) Từ E kẻ //
Oy Từ F kẻ // OX chúng cắt nhau ở G
a Tính số đo góc EGF
b Kẻ tia phân giác xOy cắt EG tại P
HS phát biểu: hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì
chúng song song với nhau
- HS phát biểu
- 1 HS lên bảng trình bày, cả lớp làm vào vởGiải:
Trang 14Tính số đo góc EPO.
c Kẻ tia phân giác EGF cắt OF tại
Q Chứng minh OP // GQ
Bài 3: Cho 2 góc xOy và yOz kề bù nhau
Kẻ tia phân giác Om của góc xOy và tia
phân giác On của yOz Từ 1 điểm P trên
c OK ⊥ PK (gt); OK // PH (cmt)
=> KP ⊥ PH (tính chất từ ⊥ đến //)
=> KPH = 900
VI Củng cố dặn dò:
+ Ôn lại toàn bộ lý thuyết
+ Xem lại các bài tập đã chữa để kiểm tra 15’
Trang 15TUầN 7:TIếT 7: Định lí
I Mục tiêu:
- HS biết cấu trúc của một định lí (giả thiết và kết luận)
- Biết thế nào là chứng minh một định lí
- Biết đa một định lí về dạng: "Nếu thì "
- Làm quen với mệnh đề lôgic: p ⇒ q
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, ê ke
- Bảng phụ, bảng nhóm
III Tổ chức hoạt động dạy học:
Hoạt động1:Kiểm tra
HS1: phát biểu lại định lí về tính chất hai góc
đối đỉnh dới dạng: Nếu thì
Tìm trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là
HS: Đ/lí: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Bài giải
Trang 16định lí? Hãy chỉ ra GT, KL của định lí.
a Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng
thẳng
song song thì hai góc trong cùng phía bù nhau
b Hai đờng thẳng song song là hai đờng
thẳng không có điểm chung
c Trong 3 điểm không thẳng hàng, có một và
chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
d Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
Bài 49: - Cho HS hoạt động nhóm: vẽ hình, ghi
GT, KL của hai định lí trong bài 49
(tr 101/SGK)
Bài tập nâng cao: Cho tam giác ABC qua
A kẻ đờng thẳng d1 // BC, qua B kẻ đờng
b không phải là định lí, đây là định nghĩa
c.Không phải là định lí, đây là 1 t/c thừa nhận là
đúng (tiên đề)
d Không phải là đ / lí vì nó không phải là một khẳng
định đúng
- HS hoạt động nhóm làm bài tập: các nhóm của tổ 1, 2 là câu a, các nhóm của
tổ 3,4 làm câu b
+ Xem lại các dạng bài tập, cách làm từng dạng bài tập
+ Học thuộc lại phần lý thuyết
Trang 17tuần 9:tiết 9:Ôn tập chơng I (tiếp )
I Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song.
- Sử dụng các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời.
- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để tính toán hoặc chứng minh
II đồ dùng dạy học:
- Compa, thớc thẳng, êke vuông, thớc đo góc, phấn màu.
- Bảng phụ, bảng nhóm.
III Tổ chức hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động 1:Giải bài tập tính GT của góc
thông qua các đờng thẳng song song
+ Cho HS nxét, chữa bài của HS trên bảng,
GV lu ý sửa cho HS cách trình bày bài.
+ Kẻ OM // a // b + Có ả ả 0
Trang 182.HS làm bài 48(tr 83/SBT)
+ HS so sánh 2 bài toán và phát biểu: để chứng
minh bài toán ta cần kẻ tia Bz // Cy
- GV hớng dẫn HS chứng minh bài toán
(gọi HS phát biểu, GV ghi bảng)
Yêu cầu HS nêu cách tính góc B 1
Yêu cầu HS trình bày bài chứng minh
Cho HS nxét, chữa bài của HS trên bảng, GV
lu ý sửa cho HS cách trình bày bài.
Hoạt động 2:.Bài tập tổng hợp :
Bài 1: Cho ẳxOy = 900 Trên Ox lấy OA =
4cm; trên Oy lấy OB = 2,5 cm Qua A kẻ
đờng thẳng vuông góc với Ox Qua B kẻ
đ-ờng thẳng vuông góc với Oy Hai đđ-ờng
thẳng đó cắt nhau ở C
a) Tính số đo của góc ACB
b) Kẻ tia phân giác của góc OAC; tia
này cắt BC tại D Tính số đo của góc
ADC
c) Kẻ tia phân giác của góc OBC; tia
này cắt OA tại E Chứng minh rằng
1
A B + = 180
Ax // Bz suy ra : Ax // Cy suy ra Bz // Cy suy ra Ax // By
Trang 19AD // BE.
Bài 2: Cho ãxOy = 650 Qua điểm A trên tia
Ox kẻ tia Az sao cho ãOAz = 1150 Qua
điểm B trên tia Az kẻ đờng thẳng mn cắt
Oy tại C sao cho ãmBz = 650 Kẻ OH vuông
góc với Az tại H và BK vuông góc với Oy
- Xem lại các bài tập đã chữa.
tuần 10 :tiết 10: Chơng II - tam giác
Tổng ba góc của một tam giác
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác.
- Biết vận dụng số đo trong bài để tính số đo các góc của một tam giác.
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào các bài toán.
II Chuẩnbị:
- Thớc thẳng, thớc đo góc, tam giác bằng bìa.
- Bảng phụ, bảng nhóm.
III Tổ chức hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:kiểm tra
- Cho HS làm bài tập sau (đa hình vẽ và
GT, KL của bài toán lên bảng phụ) M
Trang 20Bµi 1: Cho tam gi¸c ABC cã gãc A = 800
Tia ph©n gi¸c cña gãc B vµ gãc C c¾t nhau
t¹i I
a TÝnh gãc BIC
b Gäi giao ®iÓm cña BI víi c¹nh AC
lµ M So s¸nh gãc BIC; BMC vµ BAC,
Bµi 2: Cho tam gi¸c ABC cã gãc A = 500;
gãc B = 700 Tia ph©n gi¸c cña gãc C c¾t
Trang 21HOạT ĐộNG 3:củng cố - Yêu cầu HS so sánh góc ngoài tam giác với các góc trong không kề với nó? giải thích?
III Tổ chức hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra
Cho các hình vẽ sau, hãy chỉ
ra các tam giác bằng nhau
trong mỗi hình.
- HS hoạt động nhóm làm bài tập Các nhóm tổ 1 làm hình 1, các nhóm tổ 2 làm
Trang 22Gi¸o viªn Häc sinh Ghi b¶ng
H×nh 1:
h×nh 2, c¸c nhãm tæ 3 lµm h×nh 3, c¸c nhãm tæ 4 lµm h×nh 4
¬ng ¸n tr¶ lêi cña nhãm m×nh.
- C¶ líp theo dâi, nxÐt, ch÷a bµi
Trang 23Gi¸o viªn Häc sinh Ghi b¶ng
Trang 24- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của một góc bằng thớc thẳng và compa.
II đồ dùng dạy học:
- Thớc thẳng, compa, thớc đo góc.
- Bảng phụ, bảng nhóm.
III Tổ chức hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Kiểm tra
HS1:chữa bài 18.
- HS2: làm bài 19 (tr 114/SGK)
GV:Hớng dẫn :
Vẽ đoạn thẳng DE.
Vẽ (D;DA) ∩ (E;EA) tại A ;B
Vẽ các đoạn thẳng DA, DB, EA, EB.
+ Yêu cầu HS nêu GT, KL
I Kiểm tra
a)chữa bài 18 M ∆ AMB và ∆ ANB
GT MA = MB
NA = NB N
KL AMN = BMN
A B Bài giải:
∆ AMB và ∆ ANB có MA = MB
NA = NB (GT) Cạnh MN là cạnh chung Suy ra ∆ AMB = ∆ ANB(c.c.c) Suy ra : góc AMN =góc BMN(góc tơng ứng bằng nhau )
b) làm bài 19 (tr 114/SGK)
GT AD = BD;
AE = BE
KL a) ∆ ADE = ∆ BDE b) DAE DBEã = ã
D
Trang 25Hoạt động 2:Luyện tập :
Bài 1: Cho 2 ∆ ABC và XYZ có AB = XY;
AC = XZ; BC = YZ và góc C = 450 Tìm
góc Z
Bài 2: Cho 2 ∆ ABC và A'B'C' có Â = Â'; B
= B'; C = C' Hai tam giác trên có bằng
nhau không? Vì sao?
A B
E a) ∆ ADE Và ∆ BDE
Có AD = BD;
AE = BE
DE là cạnh chung suy ra ∆ ADE = ∆ BDE(c.c.c) b) ) ∆ ADE = ∆ BDE suy ra DAE DBEã =ã (góc tơng ứng bằng nhau)
Ta có ∆ BMO = ∆ AMO (c.c.c) => góc MAO = MBO (2)
=> B1 = C1 (3)
Từ (1); (2) và (3) => Góc MAO = NAO hay OA là tia phân giác góc MAN
B O M
A C
Trang 26- Rèn kĩ năng nhận biết hai tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh - góc - cạnh
- Rèn kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình.
II đồ dùng dạy học:
- Thớc thẳng, compa, thớc đo góc.
- Bảng phụ, bảng nhóm.
III Tổ chức hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra
- GV nêu yêu cầu:
Chữa bài 27 (tr 119/SGK)
2 Bài 28 (tr 120/SGK)
∆ ABC = ∆ KDE (c.g.c)
* Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 27Giáo viên Học sinh Ghi bảng
II Luyện tập:
* Luyện tập bài tập vẽ hình và chứng minh.
- Cho HS làm bài 29 (tr
120/SGK)
1 Bài 29 (tr 120/SGK) + Quan sát hình vẽ và nxét
hai tam giác ABC và ADE có
đặc điểm gì, từ đó trả lời ta
có thể chứng minh hai tam
giác này bằng nhau theo
tr-ờng hợp nào?
- HS phát biểu
E
B
A D C y + Yêu cầu HS trình bày phần
chứng minh.
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.
Chứng minh:
+ Có AD = AB (gt)
DC = BE (gt)
⇒ AC = AE + Xét ∆ ABC và ∆ ADE có:
AB = AD (gt)
àA chung
AC = AE (cm trên)
⇒ ∆ ABC = ∆ ADE (c.g.c)
- Cho HS nxét, chữa bài - HS nxét, chữa bài.
- Cho HS làm bài tập sau: 2 Bài tập:
Cho ∆ ABC có AB = AC Vẽ
về phía ngoài của ∆ ABC các
tam giác vuông ABK và
Trang 28Giáo viên Học sinh Ghi bảng
+ Cho HS nxét về hai tam
giác ABK và ACD từ đó nêu
cách chứng minh hai tam
giác này bằng nhau?
- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL, cách trình bày lời giải bài tập hình.
Trang 29Giáo viên Học sinh Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra
- GV nêu yêu cầu: I Chữa bài tập
ả ả
O = O (gt) A C
t OH: cạnh chung
ả ả
O = O (gt)
OA = OB (c m trên) OC: cạnh chung
⇒ ∆ OAC = ∆ OBC (c-g-c)
⇒ CA = CB ; OAC OBCã =ã(cạnh, góc t ứng)
đôi trong 5 phút, ghi vào vở,
sau đó gọi HS trả lời miệng.
- 3 HS lần lợt phát biểu 3 hình vẽ, cả lớp theo dõi, nxét.
Hình 101:
∆ ABC = ∆ FDE (g.c.g) Hình 102:
Không có cặp tam giác nào bằng nhau.
Hình 103:
∆ NRQ = ∆ RNP (g.c.g)
- Cho HS làm bài 38 2 Bài 38 (tr 124/SGK)
Trang 30Gi¸o viªn Häc sinh Ghi b¶ng
+ GV vÏ h×nh lªn b¶ng, yªu
cÇu HS vÏ vµo vë.
- C¶ líp vÏ h×nh, ghi GT, KL vµo vë.
A B
+ Yªu cÇu HS nªu GT, KL
cña bµi to¸n.
- 1 HS lªn b¶ng ghi GT, KL.
C D + Yªu cÇu HS nªu híng
chøng minh.
- HS ph¸t biÓu: nèi AD
Chøng minh ∆ ABD = ∆ DCA (g.c.g)
V× AC // BD (gt) ⇒ ¶ ¶
A = D (2 gãc so le trong)
AD: c¹nh chung
⇒ ∆ ABD = ∆ DCA (g.c.g)
⇒ AB = CD; AC = BD (2 c¹nh t¬ng øng)
- Yªu cÇu HS nªu l¹i c¸c
tr-êng hîp b»ng nhau cña hai
tam gi¸c?
- HS ph¸t biÓu 3 trêng hîp c.c.c, c.g.c, g.c.g
- Nªu c¸c hÖ qu¶ cña trêng
hîp b»ng nhau c.g.c, g.c.g?
- HS ph¸t biÓu l¹i c¸c hÖ qu¶.
- §Ó chøng minh hai ®o¹n
Trang 31III Tổ chức hoạt động dạy học:
4 Một số kiến thức về tam giác.
a Tổng ba góc của một tam giác: