1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon hinh 7

63 659 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tu Chọn Hình 7
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 860 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chơng I : đờng thẳng vuông góc -đờng thẳng song song tuần 1:Tiết 1 hai góc đối đỉnh A.Mục tiêu -Học sinh giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh -Nêu đợc tính chất :Hai góc đối đỉn

Trang 1

Chơng I : đờng thẳng vuông góc -đờng thẳng song song

tuần 1:Tiết 1 hai góc đối đỉnh

A.Mục tiêu

-Học sinh giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh

-Nêu đợc tính chất :Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

-Học sinh vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc

-Nhận biết góc đối đỉnh trong 1 hình

-Bớc đầu tập suy luận

B.Chuẩn bị của GV và hs

GV sgk , thớc thẳng , thớc đo góc , bảng phụ

HS sgk, thớc thẳng thớc đo góc , giấy rời , bảng nhóm , bút viết bảng

C.T iến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra :

Phát biểu ĐN hai góc đối đỉn

GV đa hình vẽ hai góc đối đỉnh và hai góc

không đối đỉnh lên máy chiếu

HS : Góc O1 và O2 chung đỉnh O nhng không phải là hai góc đối đỉnh

HS:

hai góc A và B không chung đỉnh nhng bằng nhau , đây không phải là hai góc đối

đỉnh

Trang 2

a Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

b Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c Hai góc có chung một đỉnh là hai góc đối đỉnh

d Hai góc có chung một đỉnh và bằng nhau là hai góc đối đỉnh

e Hai góc có một cặp cạnh là tia đối của nhau và bằng nhau là đối đỉnh (có vẽ hình)

Bài 2: Cho một đờng thẳng xx' và một

điểm C thuộc đờng thẳng ấy Trên cùng một mặt phẳng chứa đờng thẳng xx' kẻ 2 tia Oy

và Oy' tạo với đờng thẳng xx' các góc nhọn bằng nhau

a Vẽ tất cả các trờng hợp xảy ra

b Trong các góc vẽ đợc, có các cặp góc nào là cặp góc đối đỉnh

*Bài tập nâng cao

Bài 3:

a Cho 2 điểm A và B nằm trên 2 nửa mặt phẳng đối nhau bờ là đờng thẳng xx' Trên xx' có 1 điểm M biết góc x'MA = góc xMB Chứng tỏ A, M, B thẳng hàng

Trang 3

b M là giao điểm AB và xx'

Kết luận: + Điều kiện hai góc đối

đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh

Tìm M ∈ xx'; góc x'MA = góc xMB

2 Tính chất của hai góc đối đỉnh HS:Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Góc O1= góc O3

GócO2=Góc O4

*Bài tập củng cố:

Bài 4: Cho hai đờng thẳng M N và PQ cắt

nhau tại O; Biết góc AOC + Góc BOD =

1300 Tính số đo của bốn góc tạo thành

Hoạt động 3 : Củng cố

GV ta có hai góc đối đỉnh thì bằng nhau , vậy hai góc bằng nhau có đối đỉnh không ?

-Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của mỗi cạnh của góc kia đợc gọi là hai góc gì?

-Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh ?

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

-Học thuộc ĐN và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

-Biết vẽ góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc , vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

Bài tập về nhà : Cho hai đờng thẳng MN và PQ cắt nhau tại O, toạ thành góc MOP có số

+Giải thích đợc thế nàolà hai đờng thẳng vuông góc với nhau

+Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b a

+ Hiểu thế nào là đờng trung trực của 1 đoạn thẳng

+ Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với 1 đờng

thẳng cho trớc

-Biết vẽ đờng trung trực của 1 đoạn thẳng

-Bớc đầu tập suy luận

Trang 4

B.Chuẩn bị của GV và hs

GV SGK , thớc êke , giấy rời

HS thớc êke , giấy rời ,bảng nhóm

C.Tiến trình dạy học

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Hoạt động1 : Kiểm tra :

Thế nào là hai đờng

thẳng vuông góc ?

Hoạt động 2: Bài tập củng cố :

Phơng pháp:Bài 1: Cho HS phát hiện, kiểm

nghiệm bằng thớc đo góc, so sánh số đo các

góc có cạnh tơng ứng ⊥

Hoạt động 3: Đờng trung trực của

• hs: ĐN : hai đờng thẳng vuông góc là hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành 4 góc vuông

• ký hiệu :xx/ yy/ y

x o x/

y/

xx/ ∩yy/=O Cho xOy =900

xOy/ =x/Oy =x/Oy/ =900

Tìm Giải thích

Bài tập củng cố :

Bài 1: Nêu tên các góc đỉnh A có cạnh

t-ơng ứng vuông góc với các cạnh của góc xOy trong hình vẽ sau:

O t z

x

z’

y

t’

3 Đờng trung trực của đoạn

Trang 5

A O B

TLĐN : Đờng thẳng vuông góc với 1

đoạn thẳng tại trung điểm của nó đợc gọi

là đờng trung trựcBài tập củng cố :

Bài 2: Bài toán gấp giấy Lấy một tờ giấy

có dạng HCN,Chiều dài AB Gọi O là trung điểm của

đoạn thẳng ABGấp tờ giấy sao cho OA trùng OB theo

OE (hình vẽ)

a Giải thích vì sao F, E, G thẳng hàng

b Chứng tỏ EO ⊥ EF; OF ⊥ OG

Bài 3: Cho góc xOy khác góc bẹt Trên

1/2 mặt phẳng chứa tia Ox bờ chứa tia

Oy Dựng cy' ⊥ cy Trên 1/2 mặt phẳng chứa tia cy bờ chứa tia Ox, dạng tia Ox'

⊥ Ox

a Chứng minh: góc xcy' = yOx'

b Gọi Om là tia phân giác góc xOy, chứng minh Om là tia phân giác của góc x'Oy'

Trang 6

Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà

• Học thuộc ĐN hai đờng thẳng vuông góc , đờng trung trực của đoạn thẳng

• Biết vẽ hai đờng thẳng vuông góc , vẽ đờng trung trực của 1 đoạn thẳng

Tuần 3:tiết 3 Các góc tạo bởi 1 đờng thẳng

cắt hai đờng thẳng

A.Mục tiêu :-Học sinh hiểu đợc tính chất sau : + Cho hai đờng thẳng và 1 cát tuyến nếu có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì : Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1:Kiểm tra :

Trang 7

b Viết các cặp góc đồng vị và cho biết số đo.

c Viết các cặp góc trong cùng phía và cho

Trang 8

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động1: Kiểm tra :

Trang 9

Bài 1: Cho góc xOy = 1500 Trên tia Ox

lấy điểm A rồi kể Az nằm trong xOy sao

cho góc OAZ = 300 Kẻ tia AZ' là tia đối

AZ

a Vì sao ZZ' // Oy

b Gọi OM, AN là các tia phân giác

xOy và OAZ' Chứng tỏ AN // OM

Bài 2: Cho 2 đờng thẳng AB và CD Đờng

* Củng cố: Tính chất tia phân giác

Trang 10

+ Dấu hiệu hai đờng thẳng //

+ Tính chất hai đờng thẳng //

+ Xem lại các bài toán đã chữa

tuần 5:tiết 5:tiên đề ơclít về đờng thẳng song song

I Mục tiêu:

*Kiến thức cơ bản:

- Hiểu đợc nội dung tiên đề ơclít

- Hiểu đợc nhờ có tiên đề ơclít mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:Kiểm tra:

HS1:Phát biểu ND Tiên đề Ơclit

HS2: Phát biểu ND tính chất của 2 đờng

a A c

b B

Trang 11

1 Bài tập (bảng phụ)

Trong các câu sau hãy chọn câu đúng

a Hai đờng thẳng song song là hai đờng

thẳng không có điểm chung

b Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a và b

mà trong các góc tạo cặp góc so le trong

bằng nhau thì a // b

c Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a và b

mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc đồng

vị trong bằng nhau thì a // b

d Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a

Đờng thẳng đi qua M và song song với đờng thẳng a

Bài 1 Hai đờng thẳng a và b cắt

đờng thẳng c và trong các góc tạo thành có

các cặp góc trong cùng phía bù nhau Vì

sao đờng thẳng a//b

HS làm bài tập trên bảng phụ

HS phát biểu để chọn phơng án đúng Với những phơng án sai , cho HS sửa lại

Trang 12

Bài 2 Trong hình vẽ sau:

có // với nhau không? Muốn a // b thì góc

B3 phải thay đổi nh thế nào? Nếu A không

+ Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng //

+ Xem lại các dạng toán đã chữa

+ Ôn lại tính chất hai đờng thẳng // Hai đờng thẳng vuông góc

tuần 6:tiết 6:từ vuông góc đến song song

Trang 13

II Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, ê ke, thớc đo góc

- Bảng phụ, bảng nhóm

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:Kiểm tra:

HS nêu nxét về quan hệ giữa hai đờng thẳng

phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ

ba?

HS nêu ND T/C về quan hệ giữa tính

vuông góc và tính song song

Bài 2: Cho góc xOy = 900 Trên tia OX lấy

E Trên tia Oy lấy F (OE < OF) Từ E kẻ //

Oy Từ F kẻ // OX chúng cắt nhau ở G

a Tính số đo góc EGF

b Kẻ tia phân giác xOy cắt EG tại P

HS phát biểu: hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì

chúng song song với nhau

- HS phát biểu

- 1 HS lên bảng trình bày, cả lớp làm vào vởGiải:

Trang 14

Tính số đo góc EPO.

c Kẻ tia phân giác EGF cắt OF tại

Q Chứng minh OP // GQ

Bài 3: Cho 2 góc xOy và yOz kề bù nhau

Kẻ tia phân giác Om của góc xOy và tia

phân giác On của yOz Từ 1 điểm P trên

c OK ⊥ PK (gt); OK // PH (cmt)

=> KP ⊥ PH (tính chất từ ⊥ đến //)

=> KPH = 900

VI Củng cố dặn dò:

+ Ôn lại toàn bộ lý thuyết

+ Xem lại các bài tập đã chữa để kiểm tra 15’

Trang 15

TUầN 7:TIếT 7: Định lí

I Mục tiêu:

- HS biết cấu trúc của một định lí (giả thiết và kết luận)

- Biết thế nào là chứng minh một định lí

- Biết đa một định lí về dạng: "Nếu thì "

- Làm quen với mệnh đề lôgic: p ⇒ q

II Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, ê ke

- Bảng phụ, bảng nhóm

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động1:Kiểm tra

HS1: phát biểu lại định lí về tính chất hai góc

đối đỉnh dới dạng: Nếu thì

Tìm trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là

HS: Đ/lí: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Bài giải

Trang 16

định lí? Hãy chỉ ra GT, KL của định lí.

a Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng

thẳng

song song thì hai góc trong cùng phía bù nhau

b Hai đờng thẳng song song là hai đờng

thẳng không có điểm chung

c Trong 3 điểm không thẳng hàng, có một và

chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

d Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

Bài 49: - Cho HS hoạt động nhóm: vẽ hình, ghi

GT, KL của hai định lí trong bài 49

(tr 101/SGK)

Bài tập nâng cao: Cho tam giác ABC qua

A kẻ đờng thẳng d1 // BC, qua B kẻ đờng

b không phải là định lí, đây là định nghĩa

c.Không phải là định lí, đây là 1 t/c thừa nhận là

đúng (tiên đề)

d Không phải là đ / lí vì nó không phải là một khẳng

định đúng

- HS hoạt động nhóm làm bài tập: các nhóm của tổ 1, 2 là câu a, các nhóm của

tổ 3,4 làm câu b

+ Xem lại các dạng bài tập, cách làm từng dạng bài tập

+ Học thuộc lại phần lý thuyết

Trang 17

tuần 9:tiết 9:Ôn tập chơng I (tiếp )

I Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song.

- Sử dụng các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời.

- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để tính toán hoặc chứng minh

II đồ dùng dạy học:

- Compa, thớc thẳng, êke vuông, thớc đo góc, phấn màu.

- Bảng phụ, bảng nhóm.

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Hoạt động 1:Giải bài tập tính GT của góc

thông qua các đờng thẳng song song

+ Cho HS nxét, chữa bài của HS trên bảng,

GV lu ý sửa cho HS cách trình bày bài.

+ Kẻ OM // a // b + Có ả ả 0

Trang 18

2.HS làm bài 48(tr 83/SBT)

+ HS so sánh 2 bài toán và phát biểu: để chứng

minh bài toán ta cần kẻ tia Bz // Cy

- GV hớng dẫn HS chứng minh bài toán

(gọi HS phát biểu, GV ghi bảng)

Yêu cầu HS nêu cách tính góc B 1

Yêu cầu HS trình bày bài chứng minh

Cho HS nxét, chữa bài của HS trên bảng, GV

lu ý sửa cho HS cách trình bày bài.

Hoạt động 2:.Bài tập tổng hợp :

Bài 1: Cho ẳxOy = 900 Trên Ox lấy OA =

4cm; trên Oy lấy OB = 2,5 cm Qua A kẻ

đờng thẳng vuông góc với Ox Qua B kẻ

đ-ờng thẳng vuông góc với Oy Hai đđ-ờng

thẳng đó cắt nhau ở C

a) Tính số đo của góc ACB

b) Kẻ tia phân giác của góc OAC; tia

này cắt BC tại D Tính số đo của góc

ADC

c) Kẻ tia phân giác của góc OBC; tia

này cắt OA tại E Chứng minh rằng

1

A B + = 180

Ax // Bz suy ra : Ax // Cy suy ra Bz // Cy suy ra Ax // By

Trang 19

AD // BE.

Bài 2: Cho ãxOy = 650 Qua điểm A trên tia

Ox kẻ tia Az sao cho ãOAz = 1150 Qua

điểm B trên tia Az kẻ đờng thẳng mn cắt

Oy tại C sao cho ãmBz = 650 Kẻ OH vuông

góc với Az tại H và BK vuông góc với Oy

- Xem lại các bài tập đã chữa.

tuần 10 :tiết 10: Chơng II - tam giác

Tổng ba góc của một tam giác

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác.

- Biết vận dụng số đo trong bài để tính số đo các góc của một tam giác.

- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào các bài toán.

II Chuẩnbị:

- Thớc thẳng, thớc đo góc, tam giác bằng bìa.

- Bảng phụ, bảng nhóm.

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:kiểm tra

- Cho HS làm bài tập sau (đa hình vẽ và

GT, KL của bài toán lên bảng phụ) M

Trang 20

Bµi 1: Cho tam gi¸c ABC cã gãc A = 800

Tia ph©n gi¸c cña gãc B vµ gãc C c¾t nhau

t¹i I

a TÝnh gãc BIC

b Gäi giao ®iÓm cña BI víi c¹nh AC

lµ M So s¸nh gãc BIC; BMC vµ BAC,

Bµi 2: Cho tam gi¸c ABC cã gãc A = 500;

gãc B = 700 Tia ph©n gi¸c cña gãc C c¾t

Trang 21

HOạT ĐộNG 3:củng cố - Yêu cầu HS so sánh góc ngoài tam giác với các góc trong không kề với nó? giải thích?

III Tổ chức hoạt động dạy học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra

Cho các hình vẽ sau, hãy chỉ

ra các tam giác bằng nhau

trong mỗi hình.

- HS hoạt động nhóm làm bài tập Các nhóm tổ 1 làm hình 1, các nhóm tổ 2 làm

Trang 22

Gi¸o viªn Häc sinh Ghi b¶ng

H×nh 1:

h×nh 2, c¸c nhãm tæ 3 lµm h×nh 3, c¸c nhãm tæ 4 lµm h×nh 4

¬ng ¸n tr¶ lêi cña nhãm m×nh.

- C¶ líp theo dâi, nxÐt, ch÷a bµi

Trang 23

Gi¸o viªn Häc sinh Ghi b¶ng

Trang 24

- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của một góc bằng thớc thẳng và compa.

II đồ dùng dạy học:

- Thớc thẳng, compa, thớc đo góc.

- Bảng phụ, bảng nhóm.

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:Kiểm tra

HS1:chữa bài 18.

- HS2: làm bài 19 (tr 114/SGK)

GV:Hớng dẫn :

Vẽ đoạn thẳng DE.

Vẽ (D;DA) ∩ (E;EA) tại A ;B

Vẽ các đoạn thẳng DA, DB, EA, EB.

+ Yêu cầu HS nêu GT, KL

I Kiểm tra

a)chữa bài 18 M ∆ AMB và ∆ ANB

GT MA = MB

NA = NB N

KL AMN = BMN

A B Bài giải:

∆ AMB và ∆ ANB có MA = MB

NA = NB (GT) Cạnh MN là cạnh chung Suy ra ∆ AMB = ∆ ANB(c.c.c) Suy ra : góc AMN =góc BMN(góc tơng ứng bằng nhau )

b) làm bài 19 (tr 114/SGK)

GT AD = BD;

AE = BE

KL a) ∆ ADE = ∆ BDE b) DAE DBEã = ã

D

Trang 25

Hoạt động 2:Luyện tập :

Bài 1: Cho 2 ∆ ABC và XYZ có AB = XY;

AC = XZ; BC = YZ và góc C = 450 Tìm

góc Z

Bài 2: Cho 2 ∆ ABC và A'B'C' có Â = Â'; B

= B'; C = C' Hai tam giác trên có bằng

nhau không? Vì sao?

A B

E a) ∆ ADE Và ∆ BDE

Có AD = BD;

AE = BE

DE là cạnh chung suy ra ∆ ADE = ∆ BDE(c.c.c) b) ) ∆ ADE = ∆ BDE suy ra DAE DBEã =ã (góc tơng ứng bằng nhau)

Ta có ∆ BMO = ∆ AMO (c.c.c) => góc MAO = MBO (2)

=> B1 = C1 (3)

Từ (1); (2) và (3) => Góc MAO = NAO hay OA là tia phân giác góc MAN

B O M

A C

Trang 26

- Rèn kĩ năng nhận biết hai tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh - góc - cạnh

- Rèn kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình.

II đồ dùng dạy học:

- Thớc thẳng, compa, thớc đo góc.

- Bảng phụ, bảng nhóm.

III Tổ chức hoạt động dạy học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra

- GV nêu yêu cầu:

Chữa bài 27 (tr 119/SGK)

2 Bài 28 (tr 120/SGK)

∆ ABC = ∆ KDE (c.g.c)

* Hoạt động 2: Luyện tập

Trang 27

Giáo viên Học sinh Ghi bảng

II Luyện tập:

* Luyện tập bài tập vẽ hình và chứng minh.

- Cho HS làm bài 29 (tr

120/SGK)

1 Bài 29 (tr 120/SGK) + Quan sát hình vẽ và nxét

hai tam giác ABC và ADE có

đặc điểm gì, từ đó trả lời ta

có thể chứng minh hai tam

giác này bằng nhau theo

tr-ờng hợp nào?

- HS phát biểu

E

B

A D C y + Yêu cầu HS trình bày phần

chứng minh.

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.

Chứng minh:

+ Có AD = AB (gt)

DC = BE (gt)

⇒ AC = AE + Xét ∆ ABC và ∆ ADE có:

AB = AD (gt)

àA chung

AC = AE (cm trên)

⇒ ∆ ABC = ∆ ADE (c.g.c)

- Cho HS nxét, chữa bài - HS nxét, chữa bài.

- Cho HS làm bài tập sau: 2 Bài tập:

Cho ∆ ABC có AB = AC Vẽ

về phía ngoài của ∆ ABC các

tam giác vuông ABK và

Trang 28

Giáo viên Học sinh Ghi bảng

+ Cho HS nxét về hai tam

giác ABK và ACD từ đó nêu

cách chứng minh hai tam

giác này bằng nhau?

- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL, cách trình bày lời giải bài tập hình.

Trang 29

Giáo viên Học sinh Ghi bảng

* Hoạt động 1: Kiểm tra

- GV nêu yêu cầu: I Chữa bài tập

ả ả

O = O (gt) A C

t OH: cạnh chung

ả ả

O = O (gt)

OA = OB (c m trên) OC: cạnh chung

⇒ ∆ OAC = ∆ OBC (c-g-c)

⇒ CA = CB ; OAC OBCã =ã(cạnh, góc t ứng)

đôi trong 5 phút, ghi vào vở,

sau đó gọi HS trả lời miệng.

- 3 HS lần lợt phát biểu 3 hình vẽ, cả lớp theo dõi, nxét.

Hình 101:

∆ ABC = ∆ FDE (g.c.g) Hình 102:

Không có cặp tam giác nào bằng nhau.

Hình 103:

∆ NRQ = ∆ RNP (g.c.g)

- Cho HS làm bài 38 2 Bài 38 (tr 124/SGK)

Trang 30

Gi¸o viªn Häc sinh Ghi b¶ng

+ GV vÏ h×nh lªn b¶ng, yªu

cÇu HS vÏ vµo vë.

- C¶ líp vÏ h×nh, ghi GT, KL vµo vë.

A B

+ Yªu cÇu HS nªu GT, KL

cña bµi to¸n.

- 1 HS lªn b¶ng ghi GT, KL.

C D + Yªu cÇu HS nªu híng

chøng minh.

- HS ph¸t biÓu: nèi AD

Chøng minh ∆ ABD = ∆ DCA (g.c.g)

V× AC // BD (gt) ⇒ ¶ ¶

A = D (2 gãc so le trong)

AD: c¹nh chung

⇒ ∆ ABD = ∆ DCA (g.c.g)

⇒ AB = CD; AC = BD (2 c¹nh t¬ng øng)

- Yªu cÇu HS nªu l¹i c¸c

tr-êng hîp b»ng nhau cña hai

tam gi¸c?

- HS ph¸t biÓu 3 trêng hîp c.c.c, c.g.c, g.c.g

- Nªu c¸c hÖ qu¶ cña trêng

hîp b»ng nhau c.g.c, g.c.g?

- HS ph¸t biÓu l¹i c¸c hÖ qu¶.

- §Ó chøng minh hai ®o¹n

Trang 31

III Tổ chức hoạt động dạy học:

4 Một số kiến thức về tam giác.

a Tổng ba góc của một tam giác:

Ngày đăng: 03/07/2014, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. Hãy tìm số đo các - tu chon hinh 7
Hình v ẽ. Hãy tìm số đo các (Trang 23)
Hình vẽ lên bảng phụ) - tu chon hinh 7
Hình v ẽ lên bảng phụ) (Trang 29)
Hình vẽ - tu chon hinh 7
Hình v ẽ (Trang 53)
Hình   và   tính   chất   tia   phân   giác   của - tu chon hinh 7
nh và tính chất tia phân giác của (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w