1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 33 Đại số 9

3 134 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS : Ôn tập cách vẽ đồ thị HSBN, cách giải nghiệm đối với phương trình bậc nhất 2 ẩn cùng việc biểu diễn nghiệm phương trình loại này lên mặt phẳng tọa độ.. II/ Kiểm tra bài cũ 9’ 1 N

Trang 1

Tiết 33-ĐS9 HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 2 ẨN

1/12/2005 ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

A-MỤC TIÊU

+ HS nắm được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn

+ HS biết cách minh họa tập nghiệm hệ phương trình trên mặt phẳng tọa độ

+ HS nắm hiểu quan hệ tương đương giữa hai hệ phương trình

B-CHUẨN BỊ

GV : Bảng phụ với các đề toán ghi sẵn.

HS : Ôn tập cách vẽ đồ thị HSBN, cách giải nghiệm đối với phương trình bậc nhất 2

ẩn cùng việc biểu diễn nghiệm phương trình loại này lên mặt phẳng tọa độ Bảng hoạt động nhóm và phiếu học tập

C-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY I/ Ổn định : Kiểm diện HS lớp và ổn định trật tự lớp.

II/ Kiểm tra bài cũ (9’)

1) Nêu kết luận về các trường hợp nghiệm của PTBN hai ẩn 2) Tìm nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm phương trình 2x + y = 3 lên mặt phẳng tọa độ

III/ Dạy học bài mới

10’

15’

HĐ1-Khái niệm về hệ 2

phương trình bậc nhất

hai ẩn

Kết quả kiểm tra để ở góc

bảng

GV cho HS làm ?1

GV giới thiệu cặp số

(x;y) = ( 2; -1) là nghiệm

của hệ phương trình :

x y

x y

+ =

 − =

và vào mục 1 như bên

Khi 2 phương trình (1) và

(2) không có nghiệm

chung thì ta nên nói gì về

hệ ?

GV: Cũng như đối với

phương trình, việc đi tìm

tất cả các nghiệm của hệ

gọi là giải hệ phương

trình

HĐ2-Minh họa tập

nghiệm hệ PT BN 2 ẩn.

GV đưa HS trở lại ví dụ

đầu tiên về nghiệm HPT

(GV vẽ thêm đường thẳng

x – 2y = 4 và xác định

giao điểm I(2;-1) của 2

đường thẳng)

Vậy, tổng quát : Nếu HPT

HS kiểm tra được cặp số : (x;y) = ( 2; -1) là nghiệm chung của cả 2 phương trình được nêu

HS : ( cảm tính ) Ta nói hệ vô nghiệm

HS theo dõi

1 Khái niệm về hệ 2 phương trình bậc nhất hai ẩn

Hệ 2 phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng :

ax by c a x b y c'++ '= =(1)'(2)

trong đó (1) và (2) là 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn Nghiệm của hệ là cặp số (x0 ; y0) khi nó là nghiệm chung của cả 2 phương trình (1) và (2)

Khi 2 phương trình (1) và (2) không có nghiệm chung, ta nói hệ phương trình vô nghiệm

2.Minh họa hình học tập nghiệm của HPT bậc nhất

2 ẩn.

Trang 2

ax by c

a x b y c

+ =

có nghiệm là (x0;y0) thì

điểm I(x0;y0) được xác

định như thế nào ?

GV cho HS làm các ví dụ

1,2,3(SGK)

GV trình bày mẫu lời giải

cho VD1

Khi 2 đthẳng cắt nhau, ta

kết luận gì đ/v HPT?

GV: Đ/với VD2, có thể

không cần vẽ hình mà

vẫn có thể kết luận kết

quả về nghiệm của nó ?

GV nêu thêm ví dụ 3 và

nhấn mạnh HPT(III) có

vô số nghiệm được xác

định bởi CT nghiệm tổng

quát của hệ

GV cho treo bảng phụ ghi

sẵn kết luận tổng quát

HS : Điểm I(x0;y0) là một điểm chung của 2 đường thẳng xác định bởi 2 phương trình (1) và (2)

HS theo dõi và tham gia phát biểu

Trường hợp này, ta nói HPT chỉ có duy nhất 1 nghiệm , đó là (2;1)

HS : Có thể kết luận được là HPT vô nghiệm vì 2 đt cho bởi 2 phtrình của HPT song song nhau do cùng hệ số góc và khác tung độ gốc

HS tiếp tục theo dõi

VD1: Xét HPT (I) :

3

x y

x y

+ =

 − =

PT thứ nhất có tập nghiệm được biểu diễn trên mptđ bởi đthẳng : y = - x + 3 (D)

PT thứ hai có tập nghiệm được biểu diễn trên mptđ bởi đthẳng : y = x/2 (D’) ↑y

D 3 I(2;1) →

0 3 D’

Dễ kiểm tra được D và D’ cắt nhau và trên mptđ, giao điểm của chúng là I(2;1)

Do vậy, HPT(I) có 1 nghiệm duy nhất là (2;1)

VD2 : Xét HPT (II):

x y

x y

− = −

 − =

 các tập nghiệm của 2 PT được biểu diễn trên mptđ là

2 đthẳng :

y = 3 3

2x+ và y = 3 3

2x−2 Rõ ràng đây là 2 đthẳng song song

Vậy HPT vô nghiệm

VD3 : Xét HPT(III)

2 3

x y

x y

− =

− + = −

 Hai PT trong hệ có cùng một đường thẳng biểu diễn của 2 tập nghiệm :

y = 2x – 3 Lúc này HPT có vô số nghiệm số mà nghiệm tổng

Trang 3

HĐ3-Hệ phương trình

tương đương.

GV: Em nào còn nhớ

k/niệm 2 PT tương

đương ?

GV giới thiệu k/niệm hai

HPT tương đương

GV có thể cho thêm phản

ví dụ (HS không cần ghi)

HS nhắc lại k/niệm 2 PT tương đương

quát là : (x; y = 2x-3) , với mọi x ∈R Kết luận TQ(SGK)

3.Hệ phương trình tương đương.

Định nghĩa (SGK) VD:

x y

x y

− =

 − = −

0

x y

x y

− =

⇔  − =

vì chúng có cùng tập nghiệm

IV/ Dặn dò(1’)

+ Nắm chắc bài học

+ BTVN : 4,5,6,7,8 (SGK)

D-RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 03/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w