Về kiến thức : - Hiểu được định nghĩa và tính chất của phép đồng dạng và tỉ số đồng dạng.. - Hiểu được tính chất cơ bản của phép đồng dạng và hai hình đồng dạng 2.. Về kỹ năng : - Nh
Trang 1CHƯƠNG I
§8 PHÉP ĐỒNG DẠNG
PPCT : 8
Ngày soạn:
Ngày dạy:
A MỤC TIÊU.
1 Về kiến thức :
- Hiểu được định nghĩa và tính chất của phép đồng dạng và tỉ số đồng dạng
- Hiểu được tính chất cơ bản của phép đồng dạng và hai hình đồng dạng
2 Về kỹ năng :
- Nhận biết được phép dời hình và phép vị tự là trường hợp riêng của phép đồng dạng
- Biết được phép đồng dạng có được là thực hiện liên tiếp hai phép biến hình
- Nhận biết được các hình đồng dạng trong thực tế
3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ.
G
A
C'' C'
M
C
J L
I C
A B
D Hình 1.66 Hình 1 Hình 2
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ, làm bài tập ở nhà và xem trước bài mới.
C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Trình bày các bước dựng ảnh
của điểm qua (0, )1
2
thức vectơ lớp 10)
? Nêu định nghĩa và tính chất của phép vị tự ?
? Trong mp cho 4 điểm M,N,O,I Tìm ảnh của M,N là M’,N’ qua
1 (0, ) 2
? Tìm ảnh của M’,N’ là M’’,N’’
qua ĐI ?
?So sánh MN và M’’N’’ ?
Bài tập 1:
+ M’N’= ½ MN + M’’N’’=M’N’ Nên M’’N’’=MN
- Nhớ lại kiến thức cũ và trả lời
câu hỏi
- Yêu cầu học sinh lên bảng trả lời
- Nhận xét câu trả lời của bạn và
bổ sung nếu cần
- Yêu cầu hs nhận xét và bổ sung nếu cần
- Nhận xét và chính xác hóa kiến thức và đánh giá cho điểm
- Nêu vấn đề cho bài mới
Trang 2HĐ2 : Giảng định nghĩa
- Đọc định nghĩa phép đồng dạng
(SGK chuẩn trang 30)
- Hs phát biểu lại đ/n
- Hình thành định nghĩa từ bài toán kiểm tra
- Yêu cầu hs phát biểu lại định nghĩa
1 Định nghĩa a) Định nghĩa (SGK tr.30)
- Hs liên hệ bài toán kiểm tra bài
cũ trả lời câu hỏi
- Hs chứng minh nhận xét 2,3
SGK
?1 Phép vị tự có phải là phép đồng
dạng ? Chỉ ra tỉ số đồng dạng (nếu có) ?
?2 Tương tự với phép dời hình
?3 Chứng minh nhận xét 3
?4 thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k và phép dời hình ta có được phép đồng dạng không?
b) Nhận xét (SGK tr 30)
1 Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số 1
2 phép vị tự tỉ số k là phép đồng
dạng tỉ số k
3 thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k và tỉ số p ta có phép đồng dạng tỉ số k.p
- Quan sát hình vẽ 1.65 SGK tr.30
- Hs trả lời
- Từ Ví Dụ 1 SGK
?1 Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp 2 phép biến hình
?2 Kết luận bài toán Kt bài cũ, phép biến hình nào biến M,N thành M’’,N’’ ?
Ví dụ 1 (SGK tr.30)
HĐ3 Giảng tính chất
- Đại diện nhóm trình bày cm
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Chia HS thành nhóm thực hiện bài toán
- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày, nhóm còn lại nhận xét bổ sung nếu có
Bài toán: Trong mp cho 3 điểm A,B,C thỏa AB + BC = AC và A’,B’,C’ là ảnh của A,B,C qua phép đồng dạng tỉ số k CM A’B’ + B’C’ = A’C’.Từ đó nhận xét vị trí của B’ đối với A’,C’ ?
KL: nếu A,B,C thẳng hàng thì A’,
B’, C’ cũng thẳng hàng
- Đọc tính chất của phép đồng
dạng (SGK chuẩn trang 31)
- Hs phát biểu lại tính chất
Gợi ý:
-Do A’,B’,C’ là ảnh của A,B,C qua phép đồng dạng tỉ số k nên A’B’=k.AB, B’C’=k.BC, A’C’=k.AC
-Mà AB + BC = AC nên k
A’B’+B’C’=A’C’
- Yêu cầu hs phát biểu lại tính chất
2 Tính Chất a) Tính chất (SGK tr.31)
- Hs trả lời câu hỏi
Quan sát hình vẽ trên bảng phụ
Phát biểu chú ý SGK tr.31
?1 Từ bài toán trên nếu B là trung điểm của đoạn AC thì B’ có là trung điểm của đoạn A’C’
- Nêu chú ý SGK
- Treo bảng phụ hình 1.66 SGK b) Chú ý SGK
A/
B/
HĐ4 Hai Hình Đồng Dạng
Trang 3- Đọc định nghĩa SGK tr.32 - Nêu định nghĩa hai hình đồng
dạng
3 Hình Đồng Dạng a) Định nghĩa (SGK tr32)
1 (0, ) 2
Q(O;π/2) : B C
b) Ví dụ 2 (SGK tr32)
Chiếu hình 1.68
c) Ví dụ 3 (SGK tr32)
HĐ5 Củng Cố
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
Câu 1 Hai đường tròn (hai hình vuông, hai hình chữ nhật) bất kỳ
có đồng dạng với nhau không ?
- Yêu cầu thảo luận theo nhóm
- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày, nhóm còn lại nhận xét bổ sung nếu có
4 Câu hỏi củng cố Câu 1
D Bài tập về nhà.
+ bài tập 2,3,4 SGK trang 33
E Rút inh nghiệm.