1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyen tap sau bai phep dong dang

2 826 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập (phép Vị Tự Và Phép Đồng Dạng)
Người hướng dẫn GV Võ Thanh Thiên Hòa
Trường học Trường THPT Hòa Thuận
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hòa Thuận
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: trên cơ sở nắm vững kiến thức về phép vị tự và phép đồng dạng.. GV: giáo án, dụng cụ dạy học thước kẻ, phấn màu, compa, dự kiến các tình huấn có thể xảy ra.. Học sinh: Học

Trang 1

GV Võ Thanh Thiên Hòa – Trường THPT Hòa Thuận – Năm học 2008 -2009

BÀI TẬP (phép vị tự và phép đồng dạng)

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức: trên cơ sở nắm vững kiến thức về phép vị tự và phép đồng

dạng

1 GV: giáo án, dụng cụ dạy học (thước kẻ, phấn màu, compa), dự kiến các tình huấn có thể xảy ra

2 Học sinh: Học bài và làm một số bài tập trong sách giáo khoa

C Phương pháp dạy học:

Học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản đã được học về phép vị tụ, phép đồng dạng và vận dụng vào việc phân tích tìm lời giải một số bài tập trong

sách giáo khoa

Giáo viên chuẩn bị các tình huốn có thể xảy ra và hướng dẫn học sinh

phân tích tìm lời giải của các bài toán

D Tiến trình:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1: Trình bày định nghĩa và các tính chất phép vị tự?

Câu hỏi 2: Trình bày định nghĩa và tính chất các phép đồng dạng

2 Về kỹ năng, tư duy: HS rèn luyện kỹ năng phân tích, tổng hợp vào

việc giải các bài tập

B Chuẩn bị:bảng phụ ghi đề bài tập.

3 Bài tập luyện tập:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Những bài tập về phép

vị tự

Bài tập 1-tr29-sgk

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn

và H là trực tâm Tìm ảnh của tam

giác ABC qua phép vị tự tâm H, tỉ số

1/2

GV gọi 1HS lên bảng làm bài

BT 2-tr29-sgk

Gọi 3 học sinh lên bảng xác định tâm

vị tự

BT 3- tr 29-sgk

Chứng minh rằng khi thực hiện liên

tiếp hai phép vị tự tâm O sẽ được một

phép vị tự tâm O

gV hướng dẫn :

gọi M’ là ảnh M qua V( , )O k hãy viết

BT1/tr29 -1 HS lên bảng vẽ hình làm bài

1 ' 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nên A’ là trung điểm HA Tương tự, B’,C’ lần lượt là trung điểm

HB, HC => ảnh của A,B,C qua phép vị

tự 1 ( , ) 2

H

V lần lượt là trung điểm các cạnh HA,HB,HC

3 HS lên bảng làm bài

BT 3 :

HS OM 'kOM

Trang 2

GV Võ Thanh Thiên Hòa – Trường THPT Hòa Thuận – Năm học 2008 -2009

biểu thức phép vị tự theo định nghĩa

- M” là ảnh của M’ qua V( , )O p , hãy viết

biểu thức

Từ đó M” và M’ có qun hệ gì

Hoạt động 2 : bài tập về phép đồng

dạng

BT 1-tr33-sgk

Gọi 1HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS khác trong lớp nhận xét

và nêu cách giải khác

BT 2-tr 33-SGk

Bài tập 3-tr 33-sgk

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm

bài :

Gọi đại diện các nhóm trình bày

" '

 

" '

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Từ đó suy ra M”= V( ,O pk)(M) Kết luận :

HS : -gọi A’,C’ lần lượt là trung điểm của AB

và BC 1 ( , ) 2

( ) ( ' ')

B

- Phép đối xứng qua đường thẳng BC biến A’BC’ thành A”CC’

BT 2:

ĐI(IHDC) =IKBA 1

( , ) 2

( ) ( )

C

=> hình thang JLKI đồng dạng IHDC

Hs hoạt động nhóm:

- Dựng ảnh của I qua phép Q( ;45 )O 0 là I’(O; 2)

- Dựng ảnh của I’ qua V( , 2 )O là I”(0;2) Khi đó đường tròn (I”,2 2) là đường tròn phải tìm

PT của nó là 2 2

( 2) 8

4 Dặn dò và bài tập về nhà:

Nhắc lại định nghĩa và các tính chất của phép vị tự , phép đồng dạng

Bài tập về nhà: làm Bt 4 Sgk trang 33 , làm thêm bài tập SBT

Trả lời các câu hỏi từ 1 đến 6 phần CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG I

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w