Cho đ ờng tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên O,điểm A di động trên O.. Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để tìm quỹ tích của một điểm.?. H O A Ti
Trang 1Chào mừng các thầy cô giáo về dự thao
giảng,cùng các em học sinh
lớp 11C8
Chào mừng các thầy cô giáo về dự thao
giảng,cùng các em học sinh
lớp 11C8
Tự chọn: phép Dời hình và
phép đồng dạng
Tự chọn: phép Dời hình và
phép đồng dạng
Biên soạn: Vũ Bá Đức
Trang 23)Cho điểm I cố định.
Phép Đ I(M) = M’
b) Điểm I là trung điểm của MM’
2) Cho đ ờng thẳng d cố định
Phép Đ d(M) = M’
a) Đ ờng thẳng d là đ ờng trung trực của đoạn MM’
1)Cho vectơ cố định .Phép v
v
T M M
4) Cho điểm O cố định và
số thực k (k khác không)
Phép VO k; M M '
c) Vectơ MM ' v
d) Vectơ OM ' k OM.
Em hãy ghép mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để đ ợc một mệnh đề đúng.
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Trang 3Nhóm1 Cho tam giác ABC ,trọng
tâm G Các điểm A’,B’,C’ thứ tự là
trung điểm của các cạnh BC, CA,
AB Hãy tìm mệnh đề đúng trong
các mệnh đề :
Phép biến hình biến tam giác
A’B’C’ thành tam giác ABC là :
A) Phép đối xứng tâm G.
B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2
C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1/ 2
D) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = - 2
Nhóm 2 Cho tam giác ABC trọng
tâm G, Gọi A’,B’,C’ thứ tự là ảnh của
G qua các phép đối xứng tâm, có tâm
là trung điểm của các cạnh BC, CA,
AB Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:Phép biến hình biến tam giác A’B’C’ thành tam giác ABC là :
B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2.
D) Phép quay tâm G , góc 1800
C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1
A) Phép đối xứng tâm G
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Trang 4A'
A
Nhóm1 Cho tam giác ABC ,trọng
tâm G Các điểm A’,B’,C’ thứ tự là
trung điểm của các cạnh BC, CA,
AB Hãy tìm mệnh đề đúng trong
các mệnh đề : Phép biến hình biến
tam giác A’B’C’ thành tam giác
ABC là :
A) Phép đối xứng tâm G.
B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2
C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1/ 2
D) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = - 2
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Trang 5Nhóm 2 Cho tam giác ABC trọng
tâm G, Gọi A’,B’,C’ thứ tự là ảnh của
G qua các phép đối xứng tâm là trung
điểm của các cạnh BC, CA, AB Hãy
tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề
sau :Phép biến hình biến tam giác
A’B’C’ thành tam giác ABC là :
G B
A
C
A'
B' C'
B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2.
D) Phép quay tâm G , góc 1800
C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1
A) Phép đối xứng tâm G
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Trang 6O
A
Bài 1
Cho đ ờng tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O)
Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
Phân tích :
1) Yếu tố cố định: đ ờng tròn (O), hai
điểm B, C.
2) Yếu tố di động: điểm A, H.
?
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm
?
?
H1a
Trang 7Bài 1
Cho đ ờng tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O)
Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
Phân tích :
1) Yếu tố cố định: đ ờng tròn (O),
hai điểm B, C.
H
O
A
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm
Lời giải:
Gọi B' là điểm đối xứng với B qua
O.
Ta có AH//B'C ( vì cùng vuông góc
với BC)
T ơng tự HC//AB' (vì cùng vuông
góc với AB).
Tứ giác AB'CH là hình bình hành.
AH=B'C ( véc tơ B'C cố định)
Vậy H là ảnh của A qua phép tịnh
tiến T
B'C
Khi đó A chạy trên đ ờng tròn (O)
thì H chạy trên đ ờng tròn (O') là
ảnh của đ ờng tròn (O) qua phép
tịnh tiến T
B'C
Trang 8Bài 1
Cho đ ờng tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di
động trên (O).
Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
M
A'
H
O A
Lời giải 2:
Gọi A' là điểm đối xứng với A
qua O.
Tứ giác A'BHC là hình bình
hành.
Gọi M là trung điểm của BC
M là trung điểm của HA'.
mà M cố định,nên H là ảnh
của A' qua phép đối xứng tâm
ĐM
Khi A chạy trên đ ờng tròn
(O) thì A' cũng chạy trên
đ ờng tròn (O) ,nên H chạy
trên đ ờng tròn (O') là ảnh của
đ ờng tròn (O) qua phép đối
xứng tâm ĐM
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm
Trang 9Bài 1
Cho đ ờng tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên
(O),điểm A di động trên (O)
Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
N
M
H'
H
O
A
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm
Bài giải 3:
Gọi H' là giao điểm thứ hai của AH
và đ ờng tròn (O).ta có góc BAH =
góc BCH =góc BCH'
mà HH' BC
Từ đó ta có tam giác HCH' cân tại C
,nên đ ờng thẳng BC là trung trực
của HH'
hay H là ảnh của H' qua phép đối
xứng trục ĐBC
Khi A chạy trên (O) thì H' cũng
chạy trên (O) ,nên H chạy trên
đ ờng tròn (O') là ảnh của đ ờng
tròn (O) qua phép đối xứng trục ĐBC
Trang 10Phân tích :
1) Yếu tố cố định: đ ờng tròn
(O), hai điểm B, C.
2) Yếu tố di động: điểm A, G.
Bài 2
Cho đ ờng tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O)
Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
G
M
O
A
Bài giải:
Gọi M là trung điểm của BC.
Vì BC cố định nên điểm M cố
định.
Vì G là trọng tâm của tam giác
ABC nên MG = 1
3 MA
V
(M; 1
3 )
(A) = M
Do đó khi A chạy trên đ ờng
tròn (O) thì G chạy trên đ ờng
tròn (O') là ảnh của đ ờng tròn
(O) qua phép vị tự V
(M; 1
3 )
.
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm
Trang 11B i 3 ài 3 Cho đường trũn tõm O và điểm A cố định nằm ngoài đường trũn O Một dõy cung BC thay đổi của đường trũn O nhưng BC cú độ dài khụng đổi
* Tỡm quỹ tớch trọng tõm G của tam giỏc ABC ?
C
G M
O
A
B
Phân tích :
1) Yếu tố cố định: đ ờng tròn (O), điểm A, Độ dài dây cung BC không
đổi.
2) Yếu tố di động: điểm B,C, G.
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm
Trang 12G M
O
A B
thay đổi của đường trũn O nhưng BC cú độ dài khụng đổi
* Tỡm quỹ tớch trọng tõm G của tam giỏc ABC ?
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm
Lời giải:
Gọi M là trung điểm của BC,
Ta có G là trọng tâm tam giác ABC nên
AG = 2
3 AM V A; 2
3
= G M Vì B,C đi động trên (O) và độ dài BC
không đổi nên điểm M thay đổi trên
đ ờng tròn tâm O có bán kính bằng
R' = R 2 - BC
2
4 .
Do đó điểm G chạy trên đ ờng tròn
(O'') là ảnh của đ ờng tròn (O;R') qua
phép vị tự V
A;2 3
.
Trang 13Tổng kết :
1)Các b ớc làm một bài toán quỹ tích:
2) Củng cố các phép dời hình và phép vị tự, tìm ảnh của đ ờng tròn qua các phép
đó.
Bài tập về nhà:
Sách bài tập: B 1.5 + B 1.17+ B 1.32 + B 1.35.
*Phân tích yếu tố cố định, không đổi và yếu tố không cố định , thay
đổi
*Vẽ hình ,Sử dụng các kiến thức đã học để tìm mối liên hệ giữa các yếu tố trên
*Trình bày lời giải
*Kiểm tra lại (giới hạn quỹ tích)
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm