1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phep doi hinh va phep dong dang

14 501 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép dời hình và phép đồng dạng
Tác giả Vũ Bá Đức
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 528,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho đ ờng tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên O,điểm A di động trên O.. Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để tìm quỹ tích của một điểm.?. H O A Ti

Trang 1

Chào mừng các thầy cô giáo về dự thao

giảng,cùng các em học sinh

lớp 11C8

Chào mừng các thầy cô giáo về dự thao

giảng,cùng các em học sinh

lớp 11C8

Tự chọn: phép Dời hình và

phép đồng dạng

Tự chọn: phép Dời hình và

phép đồng dạng

Biên soạn: Vũ Bá Đức

Trang 2

3)Cho điểm I cố định.

Phép Đ I(M) = M’

b) Điểm I là trung điểm của MM’

2) Cho đ ờng thẳng d cố định

Phép Đ d(M) = M’

a) Đ ờng thẳng d là đ ờng trung trực của đoạn MM’

1)Cho vectơ cố định .Phép v

v

T M  M

4) Cho điểm O cố định và

số thực k (k khác không)

Phép VO k;   M M '

c) Vectơ  MM '  v

d) Vectơ OM              '                k OM.

Em hãy ghép mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để đ ợc một mệnh đề đúng.

Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng

Trang 3

Nhóm1 Cho tam giác ABC ,trọng

tâm G Các điểm A’,B’,C’ thứ tự là

trung điểm của các cạnh BC, CA,

AB Hãy tìm mệnh đề đúng trong

các mệnh đề :

Phép biến hình biến tam giác

A’B’C’ thành tam giác ABC là :

A) Phép đối xứng tâm G.

B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2

C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1/ 2

D) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = - 2

Nhóm 2 Cho tam giác ABC trọng

tâm G, Gọi A’,B’,C’ thứ tự là ảnh của

G qua các phép đối xứng tâm, có tâm

là trung điểm của các cạnh BC, CA,

AB Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:Phép biến hình biến tam giác A’B’C’ thành tam giác ABC là :

B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2.

D) Phép quay tâm G , góc 1800

C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1

A) Phép đối xứng tâm G

Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng

Trang 4

A'

A

Nhóm1 Cho tam giác ABC ,trọng

tâm G Các điểm A’,B’,C’ thứ tự là

trung điểm của các cạnh BC, CA,

AB Hãy tìm mệnh đề đúng trong

các mệnh đề : Phép biến hình biến

tam giác A’B’C’ thành tam giác

ABC là :

A) Phép đối xứng tâm G.

B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2

C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1/ 2

D) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = - 2

Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng

Trang 5

Nhóm 2 Cho tam giác ABC trọng

tâm G, Gọi A’,B’,C’ thứ tự là ảnh của

G qua các phép đối xứng tâm là trung

điểm của các cạnh BC, CA, AB Hãy

tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề

sau :Phép biến hình biến tam giác

A’B’C’ thành tam giác ABC là :

G B

A

C

A'

B' C'

B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2.

D) Phép quay tâm G , góc 1800

C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1

A) Phép đối xứng tâm G

Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng

Trang 6

O

A

Bài 1

Cho đ ờng tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O)

Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?

Phân tích :

1) Yếu tố cố định: đ ờng tròn (O), hai

điểm B, C.

2) Yếu tố di động: điểm A, H.

?

Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để

tìm quỹ tích của một điểm

?

?

H1a

Trang 7

Bài 1

Cho đ ờng tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O)

Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?

Phân tích :

1) Yếu tố cố định: đ ờng tròn (O),

hai điểm B, C.

H

O

A

Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để

tìm quỹ tích của một điểm

Lời giải:

Gọi B' là điểm đối xứng với B qua

O.

Ta có AH//B'C ( vì cùng vuông góc

với BC)

T ơng tự HC//AB' (vì cùng vuông

góc với AB).

 Tứ giác AB'CH là hình bình hành.

 AH=B'C ( véc tơ B'C cố định)

Vậy H là ảnh của A qua phép tịnh

tiến T

B'C

Khi đó A chạy trên đ ờng tròn (O)

thì H chạy trên đ ờng tròn (O') là

ảnh của đ ờng tròn (O) qua phép

tịnh tiến T

B'C

Trang 8

Bài 1

Cho đ ờng tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di

động trên (O).

Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?

M

A'

H

O A

Lời giải 2:

Gọi A' là điểm đối xứng với A

qua O.

 Tứ giác A'BHC là hình bình

hành.

Gọi M là trung điểm của BC

 M là trung điểm của HA'.

mà M cố định,nên H là ảnh

của A' qua phép đối xứng tâm

ĐM

Khi A chạy trên đ ờng tròn

(O) thì A' cũng chạy trên

đ ờng tròn (O) ,nên H chạy

trên đ ờng tròn (O') là ảnh của

đ ờng tròn (O) qua phép đối

xứng tâm ĐM

Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để

tìm quỹ tích của một điểm

Trang 9

Bài 1

Cho đ ờng tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên

(O),điểm A di động trên (O)

Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?

N

M

H'

H

O

A

Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để

tìm quỹ tích của một điểm

Bài giải 3:

Gọi H' là giao điểm thứ hai của AH

và đ ờng tròn (O).ta có góc BAH =

góc BCH =góc BCH'

mà HH'  BC

Từ đó ta có tam giác HCH' cân tại C

,nên đ ờng thẳng BC là trung trực

của HH'

hay H là ảnh của H' qua phép đối

xứng trục ĐBC

Khi A chạy trên (O) thì H' cũng

chạy trên (O) ,nên H chạy trên

đ ờng tròn (O') là ảnh của đ ờng

tròn (O) qua phép đối xứng trục ĐBC

Trang 10

Phân tích :

1) Yếu tố cố định: đ ờng tròn

(O), hai điểm B, C.

2) Yếu tố di động: điểm A, G.

Bài 2

Cho đ ờng tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O)

Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác ABC khi A di động trên (O)?

G

M

O

A

Bài giải:

Gọi M là trung điểm của BC.

Vì BC cố định nên điểm M cố

định.

Vì G là trọng tâm của tam giác

ABC nên MG = 1

3 MA

 V

(M; 1

3 )

(A) = M

Do đó khi A chạy trên đ ờng

tròn (O) thì G chạy trên đ ờng

tròn (O') là ảnh của đ ờng tròn

(O) qua phép vị tự V

(M; 1

3 )

.

Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để

tìm quỹ tích của một điểm

Trang 11

B i 3 ài 3 Cho đường trũn tõm O và điểm A cố định nằm ngoài đường trũn O Một dõy cung BC thay đổi của đường trũn O nhưng BC cú độ dài khụng đổi

* Tỡm quỹ tớch trọng tõm G của tam giỏc ABC ?

C

G M

O

A

B

Phân tích :

1) Yếu tố cố định: đ ờng tròn (O), điểm A, Độ dài dây cung BC không

đổi.

2) Yếu tố di động: điểm B,C, G.

Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để

tìm quỹ tích của một điểm

Trang 12

G M

O

A B

thay đổi của đường trũn O nhưng BC cú độ dài khụng đổi

* Tỡm quỹ tớch trọng tõm G của tam giỏc ABC ?

Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để

tìm quỹ tích của một điểm

Lời giải:

Gọi M là trung điểm của BC,

Ta có G là trọng tâm tam giác ABC nên

AG = 2

3 AM  V A; 2

3

   = G M Vì B,C đi động trên (O) và độ dài BC

không đổi nên điểm M thay đổi trên

đ ờng tròn tâm O có bán kính bằng

R' = R 2 - BC

2

4 .

Do đó điểm G chạy trên đ ờng tròn

(O'') là ảnh của đ ờng tròn (O;R') qua

phép vị tự V

A;2 3

 .

Trang 13

Tổng kết :

1)Các b ớc làm một bài toán quỹ tích:

2) Củng cố các phép dời hình và phép vị tự, tìm ảnh của đ ờng tròn qua các phép

đó.

Bài tập về nhà:

Sách bài tập: B 1.5 + B 1.17+ B 1.32 + B 1.35.

*Phân tích yếu tố cố định, không đổi và yếu tố không cố định , thay

đổi

*Vẽ hình ,Sử dụng các kiến thức đã học để tìm mối liên hệ giữa các yếu tố trên

*Trình bày lời giải

*Kiểm tra lại (giới hạn quỹ tích)

Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để

tìm quỹ tích của một điểm

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng - Phep doi hinh va phep dong dang
ch ọn: phép Dời hình và phép đồng dạng (Trang 1)
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng - Phep doi hinh va phep dong dang
ch ọn: phép Dời hình và phép đồng dạng (Trang 2)
Phép biến hình biến tam giác A’B’C’ thành tam giác ABC là : - Phep doi hinh va phep dong dang
h ép biến hình biến tam giác A’B’C’ thành tam giác ABC là : (Trang 3)
mệnh đề : Phép biến hình biến tam - Phep doi hinh va phep dong dang
m ệnh đề : Phép biến hình biến tam (Trang 4)
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng - Phep doi hinh va phep dong dang
ch ọn: phép Dời hình và phép đồng dạng (Trang 5)
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để tìm quỹ tích của một điểm.  - Phep doi hinh va phep dong dang
i ết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để tìm quỹ tích của một điểm. (Trang 6)
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để tìm quỹ tích của một điểm.  - Phep doi hinh va phep dong dang
i ết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để tìm quỹ tích của một điểm. (Trang 7)
⇒Tứ giác A'BHC là hình bình hành. - Phep doi hinh va phep dong dang
gi ác A'BHC là hình bình hành (Trang 8)
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để tìm quỹ tích của một điểm.  - Phep doi hinh va phep dong dang
i ết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để tìm quỹ tích của một điểm. (Trang 9)
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để tìm quỹ tích của một điểm.  - Phep doi hinh va phep dong dang
i ết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để tìm quỹ tích của một điểm. (Trang 10)
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để tìm quỹ tích của một điểm.  - Phep doi hinh va phep dong dang
i ết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để tìm quỹ tích của một điểm. (Trang 11)
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để tìm quỹ tích của một điểm.  - Phep doi hinh va phep dong dang
i ết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để tìm quỹ tích của một điểm. (Trang 12)
2) Củng cố các phép dời hình và phép vị tự, tìm ảnh của đường tròn qua các phép đó. - Phep doi hinh va phep dong dang
2 Củng cố các phép dời hình và phép vị tự, tìm ảnh của đường tròn qua các phép đó (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w